wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kiểm tra lớp 24DDD 2A mã 409

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Về giun đũa chó chọn câu đúng:

a)

Giun đũa chó có hình ống, nhỏ, màu trắng đục

b)

Giun đũa chó đẻ trứng vào ban đêm tại hậu môn chó con

c)

Giun đũa chó trưởng thành ở ruột non của chó con

d)

Câu A và B đúng

2.

Ký sinh trùng giun đũa chó có tên khoa học là:

a)

Toxocara canis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Ascaris lumbricoides

3.

Cấu trúc HIV chọn câu sai:

a)

Virus hình cầu, có vỏ

b)

Kích thước hạt virus 80-100nm về đường kính

c)

Lõi acid nucleic chứa ARN chuỗi đơn

d)

Lõi acid nucleic chứa ADN chuỗi đơn

4.

Cấu trúc HIV chọn câu đúng:

a)

Kích thước hạt virus 80-100nm về đường kính

b)

Lõi acid nucleic chứa ARN chuỗi đơn

c)

Lớp vỏ ngoài là màng lipid kép

d)

Tất cả đều đúng

5.

Vi khuẩn HP là loại vi khuẩn nào?

a)

Gram âm, trực khuẩn

b)

Gram dương, trực khuẩn

c)

Gram âm, xoắn khuẩn

d)

Gram dương, cầu khuẩn

6.

Nơi sống của vi khuẩn HP là?

a)

Sống trong lớp nhầy trên bề mặt niêm mạc dạ dày

b)

Sống trên bề mặt niêm mạc dạ dày

c)

Sống trên bề mặt niêm mạc dạ dày, tá tràng

d)

Sống trong lớp nhầy trên bề mặt niêm mạc dạ dày, ruột non

7.

Vi khuẩn nào sau đây trong cấu tạo không có vách tế bào;

a)

Mycoplasma

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Ecoli

d)

Phẩy khuẩn tả

8.

Lậu cầu chọn câu đúng nhất

a)

Vách lậu cầu có chứa thành phần là peptidoglycan và LPS

b)

Vách của chúng sinh yếu tố bám dính

c)

Vỏ sinh yếu tố bám dính

d)

Câu A và B đúng

9.

Hình dạng sán lá gan

a)

Có hình dạng dẹt, giống chiếc lá

b)

Có hình dạng dài dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

c)

Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

d)

Có hình dạng cầu, giống chiếc lá

10.

Sán lá gan chọn câu đúng

a)

Nang ấu trùng từ bò chết có khả năng gây nhiễm

b)

Có hình thức sinh sản lưỡng tính

c)

Ấu trùng sinh ra từ đốt sán trong môi trường bên ngoài

d)

Lây từ người sang người

11.

Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần

d)

Mang tính đặc hiệu

12.

Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu

d)

Câu B và C đúng

13.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

14.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

15.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

17.

Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây:

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

19.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, táo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, nấm, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

d)

Ô nhiễm, nha bào, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

20.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

21.

Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản phôi tự sinh

d)

Tất cả đều đúng

22.

Ký sinh trùng có kiểu chu kì Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Uốn ván

c)

KST sốt rét

d)

Giun đũa

23.

Chu kỳ đơn giản là chu kỳ:

a)

Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến

b)

Có 2 vật chủ

c)

Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp

d)

Có 2 vật chủ trở lên

24.

Về giun đũa chọn câu đúng nhất

a)

Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài

b)

Hình đũa, có hình thể cố định

c)

Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3

d)

Câu A và C đúng

25.

Về chu trình phát triển của giun đũa chọn câu sai:

a)

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở ruột non

b)

Mỗi ngày, giun cái đẻ trung bình 200.000 trứng

c)

Lột xác tại ruột non giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

d)

Lột xác tại phổi giun trưởng thành và sự sinh đơn tính tại đây

26.

Cấu trúc vi rút herpes sinh dục

a)

Cấu trúc và bao bì của DNA bộ gen

b)

Cấu trúc và bao bì của RNA bộ gen

c)

Vỏ envelope có chứa thành phần chính là lipit

d)

Câu A và C đúng

27.

Về tụ cầu vàng chọn câu đúng nhất:

a)

Là vi khuẩn gram dương có tên khoa học là Stahylococcus aureus

b)

Là vi khuẩn gram âm có tên khoa học là Stahylococcus aureus

c)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

d)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

28.

Các chức năng của axid nucleic trong cấu trúc vi rút sau đây đều đúng. Ngoại trừ:

a)

Chứa đựng mật mã di truyền của virus

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus cho tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Tạo cấu trúc enzym cho vi rút

29.

Thành phần nào sau đây trong cấu trúc của vi rút giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ:

a)

Axid nucleic

b)

Capsid

c)

Vỏ envelope

d)

Enzym

30.

Các biện pháp dự phòng bệnh dại là:

a)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và theo dõi chó

b)

Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm vắcxin.

c)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vắcxin.

d)

Theo dõi chó, tiêm huyết thanh và tiêm vắcxin.

31.

Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là:

a)

Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

b)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc.

c)

Hạn chế muỗi đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

d)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và nâng cao thể trạng.

32.

Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

HIV

33.

Da bảo vệ cơ thể bằng cách, ngoại trừ:

a)

Da tiết ra chất chống oxy hóa làm chết các tác nhân gây bệnh

b)

Lớp sừng và các tế bào biểu bì chết ngăn chặn sự xâm nhập các tác nhân gây bệnh

c)

Các lớp dịch nhầy bao phủ ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh

d)

Câu A, C đúng

34.

Đường xâm nhập của sán máu vào cơ thể người là:

a)

Hô hấp

b)

Tiết niệu

c)

Tiêu hóa

d)

Da

35.

Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do:

a)

Thịt bò tái

b)

Tiết canh lợn

c)

Rau quả tươi sạch

d)

Thịt lợn tái

36.

Vắcxin phòng bệnh sởi là:

a)

Vắcxin tinh chế

b)

Vắcxin tái tổ hợp

c)

Vắcxin chết

d)

Vắcxin sống giảm độc lực

37.

Phương pháp dân gian làm giảm ứng dụng hoạt động của:

a)

Vi khuẩn lactic.

b)

Vi khuẩn axetic.

c)

Vi khuẩn etilic.

d)

Vi khuẩn aboric.

38.

Hệ miễn dịch được chia mấy loại

a)

2 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

39.

Cấu tạo vi rút viêm gan siêu vi B câu nào sau đây đúng:

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 40–42 nm

d)

Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là "hạt virion".

40.

Hình dạng sán dải chó chọn câu đúng

a)

Có hình dạng dài dải, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

b)

Có hình dạng que, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

c)

Có hình dạng dài dải, không phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

d)

Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

41.

Sự sinh sản của sán dải chó chọn câu đúng

a)

Mỗi đốt sán là một cơ quan sinh lưỡng tính

b)

Sinh sản đơn tính

c)

Sinh sản theo kiểu trực phân

d)

Sinh sản phôi tử sinh

42.

Chu kỳ của sán dải chó thuộc chu kỳ mấy:

a)

Chu kỳ 2

b)

Chu kỳ 3

c)

Chu kỳ 4

d)

Chu kỳ 5

43.

Về cấu tạo của tụ cầu vàng câu nào sau đây đúng:

a)

Nhân chứa ADN dạng vòng, mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

b)

Nhân chứa ARN dạng vòng, mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

c)

Nhân chứa ADN dạng sợi, mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

d)

Nhân chứa ADN dạng vòng, không mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

44.

Về cấu tạo vách của tụ cầu vàng câu nào sau đây đúng:

a)

Thành phần chủ yếu là peptidoglycan (murein), dày và bền vững. (Gram dương).

b)

Thành phần chủ yếu là polypeptid (murein), dày và bền vững. (Gram dương).

c)

Thành phần chủ yếu là Lipid (murein), dày và bền vững. (Gram dương).

d)

Thành phần chủ yếu là hydrocarbon (murein), dày và bền vững. (Gram dương).

45.

Cấu trúc của vi rút Covid

a)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ADN đơn

b)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ARN đơn

c)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ARN m thông tin đơn

d)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ADN thông tin đơn

46.

Lớp vỏ ngoài của vi rút Covid

a)

Cấu tạo từ lớp kép Glucid và protein, bên trên có lớp gai protein

b)

Cấu tạo từ lớp kép polysacharid bên trên có lớp gai protein

c)

Cấu tạo từ lớp kép lipit và protein, bên trên có lớp gai protein

d)

Cấu tạo từ lớp kép Glucid và acid amin bên trên có lớp gai protein

47.

Vi rút HPV chọn câu đúng

a)

Protein trên vỏ capsid hỗ trợ virus bám vào tế bào vật chủ

b)

Không có vỏ envelop

c)

Enzym trên vỏ capsid hỗ trợ virus bám vào tế bào vật chủ

d)

Protein trên vỏ capsid hỗ trợ virus bám vào tế bào vật chủ và Không có vỏ envelop

48.

Vi rút HPV chọn câu đúng

a)

Không có vỏ bọc và mang DNA sợi kép.

b)

Có vỏ bọc và mang DNA sợi kép

c)

Không có vỏ bọc và mang RNA sợi kép

d)

Không có vỏ bọc và mang DNA thông tin sợi kép

49.

Vi rút HPV chọn câu đúng

a)

Hậu quả nhân lên của vi rút là gây sai lệch nhiễm sắc thể và có khả năng sinh ung thư đường sinh dục

b)

Hậu quả nhân lên của vi rút là tạo tế bào tiềm tàn và có khả năng sinh ung thư đường sinh dục

c)

Type sinh ung thư nhiều nhất là type 16 và 18

d)

Hậu quả nhân lên của vi rút là gây sai lệch nhiễm sắc thể và có khả năng sinh ung thư đường sinh dục và Type sinh ung thư nhiều nhất là type 16 và 18

50.

Chức năng chung của axid nucleic và capsid là:

a)

Không cho enzym phá huỷ axid nucleic.

b)

Giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ.

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus.

d)

Chứa đựng mật mã di truyền của virus.

51.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào được chia thành mấy giai đoạn:

a)

1–2

b)

4

c)

3

d)

5

52.

Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào gồm:

a)

6 hậu quả.

b)

7 hậu quả.

c)

5 hậu quả.

d)

4 hậu quả.

53.

Sự sai lệch nhiễm sắc thể của tế bào dẫn đến hậu quả:

a)

Sinh khối u và ung thư.

b)

Tạo hạt virus không hoàn chỉnh.

c)

Tạo các tiểu thể nội bào.

d)

Gây chuyển thể tế bào.

54.

Sức đề kháng của virus là:

a)

Khoẻ.

b)

Yếu, hoặc rất yếu.

c)

Bền vững.

d)

Trung bình.

55.

Virus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi:

a)

Ánh sáng mặt trời.

b)

Tia cực tím.

c)

Tia X.

d)

Ánh sáng mặt trời và Tia X.

56.

Virus bền vững ở nhiệt độ thấp:

a)

Âm 40 độ C: Tồn tại nhiều tháng.

b)

Âm 20 độ C: Tồn tại vài tháng.

c)

Âm 40 độ C: Tồn tại nhiều năm.

d)

Âm 200 độ C: Tồn tại vĩnh viễn.

57.

Hiện nay người ta thường nuôi cấy vi rút trong môi trường:

a)

Mặt bò

b)

Phôi gà

c)

Thạch anh

d)

Mô và máu

58.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào:

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được.

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được.

e)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường không nhìn thấy được.

59.

Dựa vào hình thể của vi khuẩn người ta phân chia thành

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

6 - 7 loại

60.

Vi sinh vật sống cộng sinh thường có đặc điểm nào sau đây

a)

Cư trú trong cơ thể con người và là những vi sinh vật có lợi cho cơ thể

b)

Cư trú trong dịch tiết của cơ thể

c)

Thích hợp độ pH acid cao

d)

Luôn là vi khuẩn kỵ khí

61.

Các vi sinh sinh vật bình thường thường thấy ở niệu sinh dục. Ngoại trừ

a)

Trichomonas, Gernella

b)

Herpes

c)

Mycobacterria

d)

Lậu cầu, giang mai

62.

Vi sinh vật ở vết thương nhiễm trùng, trừ

a)

Tụ cầu vàng

b)

Lậu cầu

c)

Streptococcus

d)

Cái ghẻ

63.

Vai trò của ngành vi trùng học là

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh. Phòng bệnh

b)

Giúp chúng ta tìm thấy nhiều loại vi sinh vật trong môi trường

c)

Chẩn đoán được tất cả các tác nhân gây bệnh

d)

Tìm được Ký sinh trùng gây bệnh

64.

Vi khuẩn HP chọn câu đúng

a)

Cư trú dưới niêm mạc dạ dày tránh tác dụng của dịch acid dạ dày

b)

100% gây ung thư dạ dày

c)

Gây viêm loét dạ dày tá tràng

d)

Cư trú dưới niêm mạc dạ dày tránh tác dụng của dịch acid dạ dày và Gây viêm loét dạ dày tá tràng

65.

Chu kỳ của sán lá gan là chu kỳ

a)

Chu kỳ 1

b)

Chu kỳ 2

c)

Chu kỳ 3

d)

Chu kỳ 4

66.

Virus có 3 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B, HIV, HPV

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

Tất cả đều có 3 đường xâm nhập

67.

Da bảo vệ cơ thể bằng cách, ngoại trừ

a)

Da tiết ra chất chống oxy hóa làm chết các tác nhân gây bệnh

b)

Lớp sừng và các tế bào biểu bì chết ngăn chặn sự xâm nhập các tác nhân gây bệnh

c)

Các lớp dịch nhầy bao phủ ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh

d)

Da là hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh

68.

Đường xâm nhập của sán máu vào cơ thể người là

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiết niệu

d)

Da

69.

Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do

a)

Thịt bò tái

b)

Rau quả tươi sạch

c)

Tiết canh lợn

d)

Thịt lợn tái

70.

Vaxcin phòng bệnh sởi là

a)

Vaxcin tinh chế

b)

Vaxcin tái tổ hợp

c)

Vaxcin chết

d)

Vaxcin sống giảm độc lực

71.

Phương pháp dân gian làm giấm ứng dụng hoạt động của

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn axetic

c)

Vi khuẩn etilic

d)

Vi khuẩn aboric

72.

Miễn dịch mắc phải có sự tham gia dòng tế bào lympho được chia mấy loại

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

6 loại

73.

Cấu tạo vi rút thủy đậu câu nào sau đây đúng

a)

Virus thủy đậu là thành viên của họ Varicella Roter

b)

Nucleocapsid bao bọc một lõi chứa ADN sợi kép

c)

Virion có đường kính 40–42

d)

Capsid cấu tạo bởi lớp vỏ lipid

74.

Tế bào thực bào là các tế bào

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính trong máu và mô

b)

Đại thực bào trong các mô

c)

Tế bào đơn nhân trong máu

d)

Tất cả đều đúng

75.

Để biết bị nhiễm HBV hay không, phương pháp

a)

Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus (protein virus sản sinh)

b)

Huyết thanh tìm hoặc kháng thể vật chủ sản sinh

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Cấy máu tìm HBV

76.

Hệ miễn dịch thích ứng có sự tham gia của tế bào gốc của máu do tuỷ xương tạo ra bao gồm dòng tế bào nào sau đây

a)

Tế bào bạch cầu trung tính

b)

Tế bào dòng lympho

c)

Tế bào ưa kiềm

d)

Tế bào ưa acid

77.

Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào giảm độc lực

a)

Mật của thỏ

b)

Mật bò

c)

Mật chuột nhắt

d)

Mật của khỉ

78.

Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp khống chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trải qua quá trình nào sau đây

a)

Đem xử lý bởi nhiệt độ cao

b)

Được xử lý bởi tia cực tím

c)

Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 600 độ C

d)

Qua ánh sáng xanh

79.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam

a)

Giun kim

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

80.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Tất cả các câu đều đúng

81.

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau, trừ

a)

Ký sinh trùng bị tiêu diệt

b)

Vật chủ chết

c)

Bệnh ký sinh trùng có tính chất cơ hội

d)

Cùng tồn tại với vật chủ

82.

Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau, trừ

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ

d)

Lâu dài

83.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Người lành mang mầm bệnh

84.

Ký sinh trùng là

a)

Một sinh vật sống

b)

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

c)

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống

d)

Câu A, B, và C đúng

85.

Vật chủ chính là

a)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành

b)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

c)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành và Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

86.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau, trừ

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun kim

87.

Những ký sinh trùng sau được gọi là ký sinh trùng đơn ký ngoại, trừ

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Giun móc

d)

Giun kim

88.

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như

a)

Môi trường thích hợp

b)

Nhiệt độ cần thiết

c)

Vật chủ tương ứng

d)

Câu A, B, C đều đúng

89.

Vật chủ phụ là

a)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành

b)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng bào nang

c)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng bào nang và Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

90.

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đều đúng

91.

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây, trừ

a)

Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng

b)

Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

c)

Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

d)

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

92.

Ký sinh trùng nào sau đây có chu kỳ phát triển là chu kỳ 4

a)

Sán máu

b)

Giun kim

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun đũa

93.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là

a)

Sinh hữu tính

b)

Sinh sản đơn tính

c)

Sinh sản vô tính

d)

Tất cả đúng

94.

Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ

a)

Mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào một vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người

b)

Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh một thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

c)

Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người

d)

Tất cả các câu trên đều sai

95.

Sinh vật bị ký sinh trùng sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là

a)

Vật chủ

b)

Vật chủ chính

c)

Vật chủ trung gian

d)

Vật chủ phụ

96.

Liên quan đến chu kỳ phát triển của Plasmodium, chọn các phát biểu đúng

a)

Thoa trùng nằm trong tuyến nước bọt của muỗi Anopheles

b)

Thể phân liệt ở gan có thể vào trong máu

c)

P. vivax có thể ẩn/thể ngủ ở trong gan

d)

P. falciparum không gây các cơn sốt tái phát xa

97.

Biện pháp bảo vệ người lành trong phòng chống sốt rét là

a)

Uống thuốc khi đến vùng sốt rét

b)

Ngủ màn

c)

Giáo dục sức khoẻ

d)

Đi khám và làm các xét nghiệm khi có sốt

98.

Đời sống của giun đũa trong cơ thể người thường kéo dài

a)

1–2 tháng

b)

13–15 tháng

c)

5–6 năm

d)

10–15 năm

99.

Giun đũa có chu kỳ

a)

Người ra ngoại cảnh và ngược lại

b)

Phải có vật chủ trung gian

c)

Đơn giản

d)

Thuộc chu kỳ 5

100.

Người bị nhiễm giun đũa có thể do

a)

Ăn gỏi cá

b)

Ăn tôm, cua sống

c)

Ăn rau, quả tươi không sạch

d)

Ăn thịt lợn tái

101.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa thường phải làm xét nghiệm

a)

Dịch tá tràng

b)

Phân

c)

Đờm

d)

Máu

102.

Người có thể sán dây bò trưởng thành do ăn

a)

Thịt lợn tái

b)

Rau, quả tươi không sạch

c)

Cá gỏi

d)

Thịt bò tái

103.

Da bảo vệ cơ thể bằng cách, ngoại trừ

a)

Da tiết ra chất chống oxy hóa làm chết các tác nhân gây bệnh

b)

Lớp sừng và các tế bào biểu bì chết ngăn chặn sự xâm nhập các tác nhân gây bệnh

c)

Các lớp dịch nhầy bao phủ ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh

d)

Da tiết ra chất chống oxy hóa làm chết các tác nhân gây bệnh và Các lớp dịch nhầy bao phủ ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh

104.

Cấu tạo vi rút viêm gan B, chọn các câu đúng

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA của virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 40–42 nm

d)

Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là "hạt virion"

105.

Hình dạng sán dải, chọn câu đúng

a)

Có hình dạng dài dải, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

b)

Có hình dạng que, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

c)

Có hình dạng dài dải, không phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

d)

Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa rất nhiều trứng

106.

Sự sinh sản của sán dải, chọn câu đúng

a)

Mỗi đốt sán là một cơ quan sinh sản lưỡng tính

b)

Sinh sản đơn tính

c)

Sinh sản theo kiểu trực phân

d)

Sinh sản phối tử sinh

107.

Chu kỳ của sán dải chó thuộc chu kỳ mấy

a)

Chu kỳ 4

b)

Chu kỳ 3

c)

Chu kỳ 2

d)

Chu kỳ 1

108.

Về cấu tạo của tụ cầu vàng, câu nào sau đây đúng

a)

Nhân chứa ADN dạng vòng, mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

b)

Nhân chứa ARN dạng vòng, mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

c)

Nhân chứa ADN dạng sợi, mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

d)

Nhân chứa ADN dạng vòng, không mang thông tin di truyền cần thiết cho hoạt động sống

109.

Về cấu tạo vách của tụ cầu vàng, câu nào sau đây đúng

a)

Thành phần chủ yếu là peptidoglycan (murein), dày và bền vững (Gram dương)

b)

Thành phần chủ yếu là polypeptid (murein), dày và bền vững (Gram dương)

c)

Thành phần chủ yếu là lipid (murein), dày và bền vững (Gram dương)

d)

Thành phần chủ yếu là hydrocarbon (murein), dày và bền vững (Gram dương)

110.

Cấu trúc của vi rút Covid

a)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ADN đơn

b)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ARN đơn

c)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ARN m thông tin đơn

d)

Lõi acid nucleic: Bộ gen của virus, cụ thể là sợi ADN đơn

111.

Lớp vỏ ngoài của vi rút Covid

a)

Cấu tạo từ lớp glucid và protein, bên trên có lớp gai protein

b)

Cấu tạo từ lớp polysaccharid, bên trên có lớp gai protein

c)

Cấu tạo từ lớp kép lipid và protein, bên trên có lớp gai protein

d)

Cấu tạo từ lớp kép glucid và acid amin, bên trên có lớp gai protein

112.

Virus HPV, chọn câu đúng

a)

Protein trên vỏ capsid hỗ trợ virus bám vào tế bào vật chủ

b)

Không có envelop

c)

Enzym trên vỏ capsid hỗ trợ virus bám vào tế bào vật chủ

d)

Câu A và B đúng

113.

Virus HPV, chọn câu đúng

a)

Không có vỏ bọc và mang DNA sợi kép

b)

Có vỏ bọc và mang DNA sợi kép

c)

Không có vỏ bọc và mang RNA sợi kép

d)

Không có vỏ bọc và mang DNA thông tin sợi kép

114.

Virus HPV, chọn câu đúng

a)

Hậu quả nhân lên của virus là gây sai lệch nhiễm sắc thể và có khả năng sinh ung thư đường sinh dục

b)

Hậu quả nhân lên của virus là tạo tế bào tiềm tàn và có khả năng sinh ung thư đường sinh dục

c)

Type sinh ung thư nhiều nhất là type 16 và 18

d)

Câu A và C đúng

115.

Vi sinh vật sống cộng sinh thường có đặc điểm nào sau đây

a)

Cư trú trong cơ thể con người và là những vi sinh vật có lợi cho cơ thể

b)

Cư trú trong dịch tiết của cơ thể

c)

Thích hợp độ pH acid cao

d)

Luôn là vi khuẩn kỵ khí

116.

Các vi sinh vật bình thường thường thấy ở niệu sinh dục là

a)

Trichomonas, Gernella

b)

Herpes

c)

Lậu cầu, giang mai

d)

Tất cả đều đúng

117.

Các biện pháp dự phòng bệnh lậu là

a)

Xử trí vết thương, khu trú ổ nhiễm trùng

b)

Theo dõi thời gian bị bệnh, xử trí vết thương nung mủ và tiêm vaccin

c)

An toàn tình dục, khám phụ khoa định kỳ, vệ sinh cá nhân

d)

Tiêm ngừa

118.

Hệ miễn dịch thích ứng có sự tham gia của tế bào gốc của máu do tuỷ xương tạo ra bao gồm dòng tế bào nào sau đây

a)

Tế bào bạch cầu trung tính

b)

Tế bào dòng lympho

c)

Tế bào ưa kiềm

d)

Tế bào ưa acid

119.

Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào giảm độc lực

a)

Mật của thỏ

b)

Mật bò

c)

Mật chuột nhắt

d)

Mật của khỉ

120.

Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp khống chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trải qua quá trình nào sau đây

a)

Đem xử lý bởi nhiệt độ cao

b)

Được xử lý bởi tia cực tím

c)

Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 600 độ C

121.

Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần

d)

Mang tính đặc hiệu

122.

Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu

d)

Câu B và C đúng

123.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

124.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

125.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

d)

Tất cả đều đúng

126.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

127.

Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây:

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

128.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

129.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là:

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, tác vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

d)

Ô nhiễm, độc tố, vi nấm, vi rút và ký sinh trùng

130.

Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chung sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên:

a)

Thành phần nhà bào có lợi cho cơ thể

b)

Thành phần khuẩn chí

c)

Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu

d)

Tất cả đều đúng

131.

Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng:

a)

Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi

b)

Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi

c)

Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc

d)

Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc

132.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là:

a)

Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột

b)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

c)

Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh

d)

Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh

133.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng:

a)

Tế bào niêm mạc đường sinh dục

b)

Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang

c)

Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang

d)

Tế bào niêm mạc thực quản

134.

Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây:

a)

Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục

b)

Biểu mô hô hấp

c)

Biểu mô gan

d)

Biểu mô ruột

135.

Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng:

a)

Tiết các protease

b)

Tiết các Hyaluronidase

c)

Tiết elastase

d)

Tất cả đều đúng

136.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ:

a)

Gây phá vỡ tế bào túc chủ

b)

Gây thủy phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

137.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ:

a)

Giết chết bạch cầu

b)

Gây thủy phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

138.

Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra:

a)

Một số vi khuẩn gram dương

b)

Một số vi khuẩn gram âm

c)

Các cầu khuẩn mủ

d)

Tất cả các loại vi khuẩn

139.

Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu:

a)

Chỉ cần 0,01mg

b)

Chỉ cần 0,02mg

c)

Chỉ cần 0,03mg

d)

Chỉ cần 0,04mg

140.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

141.

Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản phối tử sinh

d)

Tất cả đều đúng

142.

Ký sinh trùng có kiểu chu kì Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Uốn ván

c)

KST sốt rét

d)

Giun đũa

143.

Chu kỳ đơn giản là chu kỳ:

a)

Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến

b)

Có 2 vật chủ

c)

Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp

d)

Có 2 vật chủ trở lên

144.

Về giun đũa chọn câu đúng nhất:

a)

Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài

b)

Hình đũa, có hình thể cố định

c)

Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3

d)

Câu A và C đúng

145.

Về chu trình phát triển của giun đũa chọn câu sai:

a)

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở ruột non

b)

Mỗi ngày, giun cái đẻ trung bình 200.000 trứng

c)

Lột xác tại ruột non giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

d)

Lột xác tại phổi giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

146.

Cấu trúc vi rút herpes sinh dục:

a)

Cấu trúc và bao bì chứa DNA bộ gen

b)

Cấu trúc và bao bì của RNA bộ gen

c)

Vỏ envelope có chứa thành phần chính là lipit

d)

Câu A và C đúng

147.

Về tụ cầu vàng chọn câu đúng nhất:

a)

Là vi khuẩn gram dương có tên khoa học là Stahylococcus aureus

b)

Là vi khuẩn gram âm có tên khoa học là Stahylococcus aureus

c)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

d)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

148.

Các chức năng của Axid nucleic trong cấu trúc vi rút sau đây đều đúng. Ngoại trừ:

a)

Chứa dựng mật mã di truyền của virus

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus cho tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Tạo cấu trúc Enzym cho vi rút

149.

Thành phần nào sau đây trong cấu trúc của vi rút giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ:

a)

Axid nucleic

b)

Capsid

c)

Vỏ Envelope

d)

Enzym

150.

Cấu trúc bao ngoài (envelope) bản chất là phức hợp các thành phần nào sau đây:

a)

Protein lipid, hydrocarbon

b)

Acid amin, axid nucleic

c)

Acid amin, Lipid

d)

Lipid và polysacharid