wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 – Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Acid nucleic

d)

Protein và acid nucleic

2.

Trên một mạch của phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, ở mạch bổ sung sẽ có trình tự là

a)

TAATCCGTA

b)

TAGGATCAT

c)

TAGTATCAT

d)

TAATACAT

3.

Loại base nitơ hiển thị trong hình là thành phần của phân tử nào?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Lipid

d)

Protein

4.

Một đơn phân nucleotide có kích thước là

a)

3,4 nm

b)

0,34 nm

c)

34 nm

d)

340 nm

5.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hiđrô (hydrogen)

b)

Cộng hoá trị

c)

Ion

d)

Este

6.

Hình mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của phân tử DNA: nếu mạch 1 có chiều 5’–3’ thì mạch 2 có chiều nào?

a)

3’–5’

b)

5’–3’

c)

5’–5’

d)

3’–3’

7.

Trong tế bào, DNA được phân bố ở những vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào, bào quan ti thể, lục lạp

b)

Bào quan Golgi, lưới nội chất hạt

c)

Màng sinh chất, bộ xương tế bào

d)

Không bào, lizôxôm

8.

Hình nào sau đây mô tả đúng cấu tạo đơn phân của nucleic acid?

a)

Hình I

b)

Hình II

c)

Hình IV

d)

Hình III

9.

Trên một mạch của đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, đoạn phân tử DNA này có tổng số liên kết hiđrô là bao nhiêu?

a)

22

b)

21

c)

30

d)

28

10.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, nhận định: "Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào" là

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, nhận định: "Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→3'" là

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, nhận định: "Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ" là

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, nhận định: "Sự nhân đôi DNA diễn ra ở pha G1 của chu kì tế bào" là

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Dựa vào hình mô tả chạc ba sao chép, nhận định: "a là đầu 5'; b là đầu 3'; c là đầu 3'; d là đầu 5'" là

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Dựa vào hình mô tả chạc ba sao chép, nhận định: "g là chiều tháo xoắn; e là mạch liên tục; f là mạch gián đoạn" là

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA: Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA: Enzyme DNA polymerase có khả năng tháo xoắn DNA và tổng hợp mạch polinucleotide. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA: Ở mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA: Nhân đôi DNA là cơ sở để truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của một nucleotide: Đây là đơn phân cấu tạo nên RNA và trong một đơn phân này có chứa 4 loại base nitrogenous là A, T, G và C. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của một nucleotide: Các nucleotide khác nhau chỉ khác nhau ở thành phần base nitrogenous. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của một nucleotide: Đường deoxyribose có công thức phân tử là C5H10O5; base nitrogenous gồm có 4 loại: A, U, G, C. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của một nucleotide: Một nucleotide gồm ba thành phần: acid phosphoric, đường deoxyribose, base nitrogenous và có kích thước 3,4 nm. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Có bao nhiêu thành phần cấu tạo nên một đơn phân nucleotide?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Có bao nhiêu mạch trong phân tử DNA của vi khuẩn E.coli?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Một nucleotide có kích thước bao nhiêu A°?

a)

0,34 A°

b)

3,4 A°

c)

34 A°

d)

1,0 A°

27.

Một vòng xoắn DNA có bao nhiêu nucleotide?

a)

10 nucleotide

b)

18 nucleotide

c)

20 nucleotide

d)

30 nucleotide

28.

Phân tử DNA có chiều dài 408 nm, số nucleotide của DNA này là bao nhiêu?

a)

680 nucleotide

b)

1200 nucleotide

c)

2400 nucleotide

d)

4080 nucleotide

29.

Một gene dài 5100 A° có số nucleotide là bao nhiêu?

a)

1500 nucleotide

b)

3000 nucleotide

c)

3400 nucleotide

d)

5100 nucleotide

30.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở …(1)… của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – đầu 3’; 2 – phiên mã

b)

1 – đầu 3’; 2 – dịch mã

c)

1 – đầu 5’; 2 – phiên mã

d)

1 – đầu 5’; 2 – dịch mã

31.

Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon …(1)… và intron là …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – 25; 2 – 26

b)

1 – 26; 2 – 25

c)

1 – 24; 2 – 27

d)

1 – 27; 2 – 24

32.

Intron là các đoạn …(1)… nằm trong vùng mã hoá của gene cấu trúc ở sinh vật …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – không mã hoá; 2 – nhân sơ

b)

1 – mã hoá; 2 – nhân sơ

c)

1 – không mã hoá; 2 – nhân thực

d)

1 – mã hoá; 2 – nhân thực

33.

mRNA trưởng thành là loại mRNA được tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn …(1)… khỏi …(2)… sơ khai. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – exon; 2 – rRNA

b)

1 – exon; 2 – mRNA

c)

1 – intron; 2 – rRNA

d)

1 – intron; 2 – mRNA

34.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là

a)

về cấu trúc của gene

b)

về khả năng phiên mã của gene

c)

chức năng của protein do gene tổng hợp

d)

về vị trí phân bố của gene

35.

Gene được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Amino acid

c)

Vitamin

d)

Nucleotide

36.

Vùng A của gene mô tả ở hình bên có chức năng gì?

a)

Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã

b)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã

d)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

37.

Vùng C của gene mô tả ở hình bên có chức năng gì?

a)

Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã

b)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Vùng mã hóa, mang thông tin mã hóa sản phẩm nhất định

d)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

38.

Vùng B của gene mô tả ở hình bên có chức năng gì?

a)

Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã

b)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Vùng mã hóa, mang thông tin mã hóa sản phẩm nhất định

d)

Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

39.

Phiên mã là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử

a)

DNA mạch kép sang phân tử DNA mạch kép.

b)

RNA mạch đơn sang phân tử DNA mạch kép.

c)

RNA mạch đơn sang phân tử RNA mạch đơn.

d)

DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn.

40.

Phiên mã là quá trình truyền thông tin di truyền từ phân tử ...(1)... sang ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 - DNA mạch kép; 2 - RNA mạch đơn.

b)

1 - DNA mạch kép; 2 - RNA mạch kép.

c)

1 - DNA mạch đơn; 2 - RNA mạch đơn.

d)

1 - DNA mạch đơn; 2 - RNA mạch kép.

41.

Trong quá trình phiên mã enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch mang mã gốc trên gene có chiều ...(1)... để tổng hợp nên phân tử RNA theo nguyên tắc ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 - 3'–5'; 2 - bán bảo toàn.

b)

1 - 3'–5'; 2 - bổ sung.

c)

1 - 5'–3'; 2 - bán bảo toàn.

d)

1 - 5'–3'; 2 - bổ sung.

42.

Phân tử hình vẽ là

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

43.

Loại enzyme nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?

a)

RNA polymerase.

b)

DNA polymerase.

c)

Enzyme nối ligase.

d)

Enzyme helicase.

44.

Câu 1 – Phiên mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Mạch khuôn được dùng để tổng hợp RNA có chiều 3'→5'.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 1 – Phiên mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Quá trình tổng hợp mRNA thực hiện theo nguyên tắc bổ sung A = U, T = A, C ≡ G, G ≡ C.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 1 – Phiên mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Enzyme RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3'→5'.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 1 – Phiên mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Enzyme tham gia quá trình phiên mã là enzyme RNA polymerase.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 2 – Phiên mã ở sinh vật nhân sơ: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Enzyme RNA polymerase có vai trò xúc tác quá trình hoàn thiện mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 2 – Phiên mã ở sinh vật nhân sơ: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Enzyme RNA polymerase có thể bám vào bất kì vùng nào trên gene để thực hiện phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 2 – Phiên mã ở sinh vật nhân sơ: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều 5'→3'.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 2 – Phiên mã ở sinh vật nhân sơ: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Quá trình phiên mã kết thúc khi hai mạch của gene bắt đầu đóng xoắn trở lại.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 3 – Dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Liên kết bổ sung hình thành trước liên kết peptit.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 3 – Dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Chiều dịch chuyển của ribosome trên mRNA là 5'→3'.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 3 – Dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp axit amin cuối cùng trên chuỗi polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 3 – Dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các axit amin trên chuỗi polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Câu 4 – Đặc điểm dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Các ribosome trượt theo từng bộ ba trên mRNA theo chiều 5'→3' từ bộ ba mở đầu đến khi gặp bộ ba kết thúc.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 4 – Đặc điểm dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Trên một phân tử mRNA, các ribosome khác nhau đọc mã từ các điểm khác nhau và mỗi điểm đọc đặc hiệu với một loại ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 4 – Đặc điểm dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung giữa bộ ba đối mã của tRNA và bộ ba mã hóa trên mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 4 – Đặc điểm dịch mã: Đánh giá đúng hay sai đối với nhận định sau: Một phân tử mRNA có thể tham gia tổng hợp nhiều chuỗi polypeptide và các chuỗi này được tạo ra từ cùng một mRNA luôn có cấu trúc giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

PHẦN III – TNTLN: Cho các cơ chế sau: phiên mã, dịch mã, phiên mã ngược và tái bản DNA. Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong mấy cơ chế kể trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Dựa vào hình mô tả DNA với ba vùng Gene 1, Gene 2, Gene 3 và các quá trình phiên mã/dịch mã kèm biểu tượng sản phẩm protein, cho biết có bao nhiêu gen trong hình tạo ra sản phẩm protein?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Cho: tRNA, ribosome, mRNA, DNA, amino acids, ATP. Trong quá trình dịch mã có sự tham gia của mấy thành phần trong danh sách này?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại amino acid cấu trúc nên phân tử protein?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

64.

Cho các cơ chế: phiên mã, dịch mã, nguyên phân, nhân đôi DNA. Thông tin di truyền trên gen được biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua cơ chế nào?

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã

c)

Nguyên phân

d)

Nhân đôi DNA

65.

Ở một phân tử mRNA, tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc có chiều dài 306 nm. Phân tử mRNA này được 8 ribosome trượt qua 1 lần. Số lượng amino acid mà mỗi ribosome tổng hợp cho một chuỗi polypeptide là bao nhiêu?

a)

300

b)

299

c)

306

d)

900

66.

Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?

a)

Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.

b)

Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng O.

c)

Vùng P, gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng O.

d)

Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng P.

67.

Operon lac của E. coli ở trạng thái biểu hiện gene khi nào?

a)

Môi trường xuất hiện lactose.

b)

Khi gene điều hòa (lacI) hoạt động.

c)

Môi trường không có lactose.

d)

Môi trường chứa protein ức chế.

68.

Đối với biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli, allolactose có vai trò gì?

a)

Hoạt hóa RNA polymerase

b)

Ức chế gene điều hòa (lacI)

c)

Hoạt hóa vùng P

d)

Vô hiệu hóa protein ức chế

69.

Trong mô hình cấu trúc của operon lac, vùng số (2) là nơi nào?

a)

Protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản phiên mã

b)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

c)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia phân giải lactose

70.

Cấu trúc operon ở sinh vật nhân sơ gồm các thành phần theo trật tự nào?

a)

Vùng P – vùng O – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

b)

Gene điều hòa (lacI) – vùng P – vùng O – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

c)

Gene điều hòa (lacI) – vùng O – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

d)

Gene điều hòa (lacI) – vùng P – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

71.

Điều hòa biểu hiện của gene chính là điều hòa lượng gì?

a)

mRNA, tRNA, rRNA tạo ra để tham gia tổng hợp protein

b)

Enzyme tạo ra để tham gia tổng hợp protein

c)

Sản phẩm của gene đó được tạo ra

d)

ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein

72.

Cấu trúc số 4 trong operon lac ở E. coli không hoạt động khi nào?

a)

Trong tế bào không có lactose

b)

Môi trường có hoặc không có lactose

c)

Môi trường có nhiều lactose

d)

Trong tế bào có lactose

73.

Cấu trúc của operon gồm bao nhiêu thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Có bao nhiêu gene cấu trúc trong operon lac?

a)

2

b)

3

c)

4

75.

Hình bên mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở vi khuẩn E. coli khi không có đường lactose. Trên hình, enzyme RNA polymerase là cấu trúc số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Đột biến gen là những biến đổi nào?

a)

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

b)

Trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA

c)

Trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA

d)

Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào

77.

Trong đột biến gen, đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

a)

Một số cặp nucleotide

b)

Hai cặp nucleotide

c)

Ba cặp nucleotide

d)

Một cặp nucleotide

78.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?

a)

Mất cặp A - T

b)

Thêm cặp G - C

c)

Thay cặp A - T bằng cặp G - C

d)

Thay cặp G - C bằng cặp C - G

79.

Cho một đoạn DNA trước đột biến như ở hình dưới, hình nào mô tả đột biến thêm 1 cặp nucleotide?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

80.

Đánh giá đúng/sai: "Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính."

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đánh giá đúng/sai: "Đột biến gene làm biến đổi cấu trúc của gene liên quan tới một cặp hoặc một số cặp nucleotide."

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đánh giá đúng/sai: "Đột biến gene là nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá."

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đánh giá đúng/sai: "Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú."

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đánh giá đúng/sai về đặc điểm của đột biến thay thế một nucleotide: "Đây là một dạng đột biến điểm."

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đánh giá đúng/sai về đặc điểm của đột biến thay thế một nucleotide: "Chỉ liên quan tới một bộ ba."

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đánh giá đúng/sai về đặc điểm của đột biến thay thế một nucleotide: "Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba."

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đánh giá đúng/sai về đặc điểm của đột biến thay thế một nucleotide: "Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khác."

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong đột biến gene, đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

a)

1 cặp nucleotide

b)

2 cặp nucleotide

c)

3 cặp nucleotide

d)

Nhiều cặp nucleotide

89.

Đột biến điểm có bao nhiêu dạng cơ bản?

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 dạng

d)

5 dạng

90.

Giả sử ở một chủng vi khuẩn E.coli chỉ xảy ra đột biến điểm tại một bộ ba đang xét. Từ thể dại ban đầu phát hiện ra 4 thể đột biến; trong 4 thể trên, thể nào là đột biến đồng nghĩa (mã hóa cùng axit amin như thể dại)?

a)

Thể đột biến 1

b)

Thể đột biến 2

c)

Thể đột biến 3

d)

Thể đột biến 4

91.

Sinh vật biến đổi gene (sinh vật chuyển gene) là các sinh vật chứa gene ...(1)... có nguồn gốc từ các thể khác có thể ...(2)…. Cụm từ (1)/(2) còn thiếu là?

a)

1- mới; 2- cùng loài.

b)

1- mới; 2- khác loài.

c)

1- có sẵn; 2- cùng loài hoặc khác loài.

d)

1- mới; 2- cùng loài hoặc khác loài.

92.

Công nghệ gene là quy trình tạo ra

a)

những cơ thể sinh vật có mang gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.

b)

những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.

c)

những tế bào trên cơ thể sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.

d)

những tế bào hoặc sinh vật có gen bị đột biến dạng mất một cặp nuclêôtit.

93.

Hình bên mô tả bước tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene, plasmid là chú thích số bao nhiêu?

a)

số 1.

b)

số 2.

c)

số 3.

d)

số 4.

94.

Vector biểu hiện gene là vector được bổ sung vùng ...(1)… nhằm biểu hiện gene tạo ...(2)… trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp. Cụm từ (1)/(2) còn thiếu là?

a)

1- promoter; 2- RNA tái tổ hợp.

b)

1- promoter; 2- DNA tái tổ hợp.

c)

1- operater; 2- protein tái tổ hợp.

d)

1- promoter; 2- protein tái tổ hợp.

95.

Từ một phôi chuột có kiểu gene AABB, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non có kiểu gen

a)

aabb.

b)

AABB.

c)

Aabb.

d)

AaBb.

96.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

97.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gen là gì?

a)

Dựa trên hoạt động của enzim

b)

Dựa trên quá trình kết hợp của gen giữa hai loài

c)

Dựa trên nguyên lí biểu hiện gen

d)

Dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp

98.

Vì sao enzim cắt (restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền?

a)

Để phân loại các gen cần chuyển

b)

Để nối gen cần chuyển vào thể truyền tạo DNA tái tổ hợp

c)

Vì có khả năng nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định

d)

Để đánh dấu thể truyền cho dễ nhận biết khi chuyển gen

99.

Trong công nghệ gen, sau khi tách chiết vectơ và gen cần chuyển, người ta xử lí chúng bằng restrictase nhằm mục đích gì?

a)

Để nối hai loại DNA tạo DNA tái tổ hợp rồi chuyển vào tế bào

b)

Tạo ra cùng một loại “đầu dính” để các đoạn DNA có thể khớp nối nhau

c)

Hoà tan hai loại DNA để chúng dễ đi qua màng sinh chất

d)

Cắt nhỏ hai loại DNA để chúng dễ lọt qua màng sinh chất

100.

Thể truyền thường được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là gì?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Plasmid hoặc thể thực khuẩn

d)

Nấm đơn bào

101.

Xét các nhận định về công nghệ gen sau đây, hãy chọn tất cả nhận định đúng: (a) Công nghệ gen là tập hợp các kĩ thuật cho phép con người thay đổi cấu trúc gen của sinh vật. (b) Công nghệ gen chỉ có thể áp dụng cho động vật. (c) Việc chuyển gen vào cơ thể sinh vật có thể tạo ra các sinh vật biến đổi gen (GMO). (d) Các sinh vật biến đổi gen (GMO) luôn có hại cho sức khoẻ con người.

a)

(a) đúng

b)

(b) đúng

c)

(c) đúng

d)

(d) đúng

102.

Dựa vào hình mô tả một giai đoạn của quy trình tạo động vật biến đổi gen, hãy chọn tất cả nhận định đúng: (a) Giai đoạn này tạo giao tử mang gen cần chuyển. (b) [3] là bò cho trứng, [5] là hợp tử mang gen cần chuyển. (c) Mục tiêu của phương pháp này là tạo ra bò mang tính trạng tốt từ (2) để sản xuất sản phẩm cần thiết từ gen đó mà phương pháp lai thông thường không tạo ra được.

a)

(a) đúng

b)

(b) đúng

c)

(c) đúng

d)

Không có nhận định nào đúng

103.

Cho các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần được dùng để tạo DNA tái tổ hợp? 1. Enzyme ligase 2. DNA của tế bào cho 3. mRNA 4. Enzyme DNA polymerase 5. Enzyme restrictase 6. Plasmid

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Hình vẽ mô tả một cấu trúc của nhiễm sắc thể, cấu trúc này là

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Chromatid

c)

Sợi cơ bản

d)

Nucleosome

105.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ chất nhiễm sắc, chứa phân tử DNA mạch kép có đường kính là

a)

2 nm

b)

20 nm

c)

10 nm

d)

30 nm

106.

Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sai?

a)

Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào càng nhiều thì sinh vật càng tiến hóa

b)

Bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài đặc trưng về hình thái, số lượng và cấu trúc

c)

Giới tính của một loài phụ thuộc vào sự có mặt của cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào

d)

Hình thái của nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì phân bào

107.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gen nằm trong ...(1)..., dễ bắt màu bởi một số thuốc nhuộm có tính ...(2).... Cụm từ (1)/(2) là

a)

1- nhân tế bào, 2- base

b)

1- nhân tế bào, 2- acid

c)

1- tế bào chất, 2- base

d)

1- tế bào chất, 2- acid

108.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp

109.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

DNA và protein phi histone

b)

DNA, RNA và protein histone

c)

DNA và protein histone

d)

DNA, RNA và protein phi histone

110.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

10 nm và 300 nm

b)

10 nm và 30 nm

c)

30 nm và 10 nm

d)

30 nm và 300 nm

111.

Nhiễm sắc thể (NST) kép được cấu tạo từ

a)

hai NST đơn dính nhau qua tâm động

b)

hai chromatid dính nhau qua tâm động

c)

hai sợi nhiễm sắc dính nhau qua tâm động

d)

hai NST tương đồng

112.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử DNA vòng kép

a)

liên kết với protein phi histone

b)

liên kết với protein histone

c)

không liên kết với protein histone

d)

không liên kết với protein phi histone

113.

Mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử DNA dài gấp hàng ngàn lần so với đường kính của nhân tế bào do

a)

DNA có khả năng co xoắn khi không hoạt động

b)

DNA có thể tồn tại ở nhiều trạng thái

c)

DNA cùng với protein histon tạo nên cấu trúc xoắn nhiều bậc

d)

có thể ở dạng sợi cực mảnh vì vậy nó nằm co gọn trong nhân tế bào

114.

Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể

a)

thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

b)

thuận lợi cho sự tơ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

c)

thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

d)

giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể

115.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính bao nhiêu nm?

a)

30 nm

b)

300 nm

c)

700 nm

d)

2 nm

116.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính khoảng bao nhiêu Å?

a)

100 Å

b)

200 Å

c)

300 Å

d)

700 Å

117.

NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc, chứa phân tử DNA mạch kép đường kính khoảng bao nhiêu nm?

a)

2 nm

b)

10 nm

c)

30 nm

d)

20 nm

118.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính khoảng bao nhiêu nm?

a)

10 nm

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

700 nm

119.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, chromatid có đường kính khoảng bao nhiêu nm?

a)

30 nm

b)

300 nm

c)

700 nm

d)

1400 nm

120.

Hình vẽ mô tả cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể; cấu trúc số 1 có kích thước bao nhiêu nm?

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

30 nm

d)

300 nm

121.

Cho các cơ chế: nhân đôi, nguyên phân, giảm phân, phiên mã, dịch mã và thụ tinh. Ở các loài sinh sản hữu tính, bộ nhiễm sắc thể của loài được duy trì ổn định nhờ mấy cơ chế trong danh sách trên?

a)

1 cơ chế

b)

2 cơ chế

c)

3 cơ chế

d)

4 cơ chế

122.

Nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi bao nhiêu thành phần chính?

a)

1 thành phần

b)

2 thành phần

c)

3 thành phần

d)

4 thành phần

123.

Trong các cơ chế di truyền sau đây, có bao nhiêu cơ chế xảy ra với một nhiễm sắc thể thường: (1) Phân ly trong giảm phân; (2) Tổ hợp tự do trong thụ tinh; (3) Liên kết hoặc trao đổi chéo trong giảm phân; (4) Nhân đôi ở kì trung gian của nguyên phân và giảm phân.

a)

1 cơ chế

b)

2 cơ chế

c)

3 cơ chế

d)

4 cơ chế

124.

Hình mô tả quá trình nhân đôi của cặp nhiễm sắc thể tương đồng; tâm động là cấu trúc được đánh số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

125.

Nhà khoa học nào được công nhận là "cha đẻ của di truyền học hiện đại"?

a)

G. J. Mendel

b)

J. Monod

c)

F. Jacod

d)

Correns

126.

Cơ thể có kiểu gene Aa giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

127.

Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Có mấy kiểu gene quy định kiểu hình thuần chủng 1 cặp gene?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

128.

Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

a)

Ruồi giấm

b)

Đậu Hà Lan

c)

Cây hoa phấn

d)

Cỏ thi

129.

Mendel đã tìm ra con đường nghiên cứu riêng khác với các nhà khoa học khác đó là

a)

Tiến hành các phân tích định lượng, có sử dụng cỡ mẫu lớn để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.

b)

Tiến hành các phân tích định tính, có sử dụng cỡ mẫu lớn để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.

c)

Tiến hành các phân tích định lượng, có sử dụng cỡ mẫu nhỏ để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.

d)

Tiến hành lai phân tích, có sử dụng cỡ mẫu nhỏ để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng.

130.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự

a)

Phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

b)

Phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

c)

Phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

131.

Hình vẽ mô tả các tính trạng tương phản và sự sắp xếp nhiễm sắc thể ở giảm phân. Allele quy định tính trạng thân cao và allele nào sẽ không bao giờ xuất hiện trong cùng một giao tử, giả thuyết trong suốt quá trình giảm phân bình thường và không xảy ra đột biến?

a)

A và a

b)

A và B

c)

A và b

d)

A và d

132.

Theo quan niệm về giao tử của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể con chứa

a)

một nhân tố di truyền của bố và một nhân tố di truyền của mẹ.

b)

cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, có sự pha trộn.

c)

một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

d)

cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

133.

Để chứng minh các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau, Mendel đã thực hiện phép lai

a)

phân tích.

b)

khác dòng.

c)

xa.

d)

thuận nghịch.

134.

Mendel đã sử dụng biện pháp nào sau đây để xử lí kết quả thí nghiệm?

a)

Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả.

b)

Tạo dòng thuần chủng.

c)

Lai các dòng thuần chủng với nhau.

d)

Tiến hành thí nghiệm chứng minh.

135.

Allele là

a)

những trạng thái khác nhau của cùng một gen.

b)

trạng thái biểu hiện của gen.

c)

các gen có khác biệt trong trình tự các nucleotit.

d)

các gen được phát sinh do đột biến.

136.

Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng?

a)

Có nhiều cặp tính trạng tương phản.

b)

Thời gian sinh trưởng khá dài.

c)

Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau.

d)

Tự thụ phấn chặt chẽ.

137.

Theo quan niệm của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

một loại gen lặn quy định.

b)

một nhân tố di truyền quy định.

c)

một cặp nhân tố di truyền quy định.

d)

hai cặp nhân tố di truyền quy định.

138.

Mendel đã sử dụng biện pháp nào sau đây để kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai cải tiến giống.

c)

Lai thuận nghịch.

d)

Lai xa.

139.

Trong số các cơ thể có kiểu gen dưới đây, có bao nhiêu trường hợp giảm phân cho tỉ lệ giao tử đúng theo lý thuyết (giả sử giảm phân bình thường)? Danh sách: 1) AABB → 100% AB; 2) AABb → 50% Ab; 50% AB; 3) AaBB → 100% aB; 4) AaBb → 25% AB: 25% Ab: 25% aB: 25% ab; 5) AAbb → 100% Ab; 6) Aabb → 100% ab; 7) aaBB → 100% aB; 8) aaBb → 100% aB; 9) aabb → 100% ab.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

140.

Ở cây đậu Hà Lan, allele R quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele r quy định hạt xanh; allele Y quy định vỏ trơn trội hoàn toàn so với allele y quy định vỏ nhăn. Hai cặp gen phân li độc lập. Trong tất cả các kiểu gen có thể có ở hai locus R/r và Y/y, có bao nhiêu kiểu gen tạo ra đúng 2 loại giao tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Hình mô tả thí nghiệm của Mendel về lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan với bố mẹ dị hợp AaBb × AaBb. Theo lí thuyết, tỉ lệ phần trăm của “cây 1” (một ô bất kì trong bảng Punnett biểu diễn một kiểu gen duy nhất ở F2) trong tổng số các cây là bao nhiêu phần trăm?

a)

6,25%

b)

12,5%

c)

18,75%

d)

25%

142.

Hình mô tả thí nghiệm kiểm chứng của Mendel về lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan. Ở F2 có tất cả bao nhiêu kiểu hình?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

143.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a (thân thấp), allele B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với b (hoa trắng). Tiến hành lai giữa hai cây thân cao, hoa tím đều dị hợp 2 cặp gene (AaBb × AaBb). Đời con thu được bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

144.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a; allele B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với b. Thực hiện phép lai giữa hai cây thân cao, hoa tím dị hợp 2 cặp gene (AaBb × AaBb) thu được F1. Trong F1, các cá thể thân cao, hoa tím có thể thuộc bao nhiêu kiểu gen khác nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

145.

Ở đậu Hà Lan, allele B quy định thân cao trội hoàn toàn so với b; allele D quy định hoa tím trội hoàn toàn so với d; các gene phân ly độc lập. Thực hiện phép lai BbDd × bbDd và thu được 1000 hạt. Gieo trồng toàn bộ hạt, số cây thân thấp, hoa tím là bao nhiêu?

a)

250

b)

375

c)

500

d)

625

146.

Mỗi gene quy định một tính trạng và trội là trội hoàn toàn. Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ. Ở đời con có bao nhiêu kiểu gen cho kiểu hình giống bố mẹ (đều biểu hiện tính trạng trội ở cả ba cặp gene)?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9