wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất thuộc nhóm protein hình cầu là:

a)

Hemoglobin

b)

Keratin

c)

Collagen

d)

Fibrin

2.

Mỗi phân tử Hb có:

a)

4 tiểu đơn vị

b)

3 tiểu đơn vị

c)

2 tiểu đơn vị

d)

6 tiểu đơn vị

3.

Phân tử 2,3 di‑phosphoglycerat nằm ở vị trí trung tâm của hemoglobin có vai trò:

a)

Làm giảm ái lực của hemoglobin với oxi

b)

Làm tăng ái lực của hemoglobin với oxi

c)

Làm giảm ái lực của hemoglobin với CO2

d)

Làm tăng ái lực của hemoglobin với CO

4.

Trong cấu tạo của hemoglobin, Fe2+ ở vị trí trung tâm, Fe2+ liên kết với 4 nitơ nằm trên mặt phẳng của vòng porphyrin thực hiện vai trò:

a)

Vận chuyển O2

b)

Vận chuyển CO2

c)

Vận chuyển CO

d)

Vận chuyển CO2, O2

5.

Quá trình đổi mới protein là các protein nội sinh thoái hóa và tổng hợp mới với một lượng hằng định, lượng này thường chiếm khoảng:

a)

Ở người trưởng thành, 1–2% protein toàn phần hằng ngày

b)

Ở trẻ em trong thời kỳ phát triển, tỷ lệ protein đổi mới thường ít hơn

c)

Ở trẻ em, tỷ lệ protein đổi mới 0,5–1,5% protein toàn phần hằng ngày

d)

Lượng protein đổi mới chiếm khoảng 0,5–2% protein toàn phần hằng ngày

6.

Đặc điểm hemoglobin ở người trưởng thành:

a)

HbA1 (α2, β2) chiếm 98% tổng lượng Hb. HbA2 (α2, δ2) chiếm 2% tổng lượng Hb ở người trưởng thành.

b)

HbAi (α2, β2). HbA1 chiếm 2% tổng lượng Hb. HbA2: (α2, δ2) chiếm 98% tổng lượng Hb ở người trưởng thành.

c)

HbAi: (α2, δ2). HbA1 chiếm 98% tổng lượng Hb. HbA2: (α2, β2) chiếm 2% tổng lượng Hb ở người trưởng thành.

d)

HbAi: (α2, δ2). HbA1 chiếm 2% tổng lượng Hb. HbA2: (α2, β2) chiếm 98% tổng lượng Hb ở người trưởng thành.

7.

Sự vận chuyển O2 của hemoglobin được thực hiện bằng cách:

a)

Ion Fe2+ của hemoglobin tạo liên kết phối trí với O2, một phân tử Hb vận chuyển được 4 phân tử O2.

b)

Ion Fe2+ của hemoglobin tạo liên kết phối trí với O2, một phân tử Hb vận chuyển được 2 phân tử O2.

c)

Ion Fe3+ của hemoglobin tạo liên kết phối trí với O2, một phân tử Hb vận chuyển được 4 phân tử O2.

d)

Ion Fe3+ của hemoglobin tạo liên kết phối trí với O2, một phân tử Hb vận chuyển được 2 phân tử O2.

8.

Hemoglobin sau khi trao đổi khí với tổ chức, sẽ nhận lại CO2 bằng cách tạo liên kết carbamin với:

a)

Đầu N tận của chuỗi polypeptide

b)

Đầu C tận của chuỗi polypeptide

c)

Sắt 2+ ở vị trí trung tâm của Hb

d)

Sắt 3+ ở vị trí trung tâm của Hb

9.

Hồng cầu có các hệ đệm Hb như sau:

a)

KHb/HHb và KHbO2/HHbO2

b)

KHb/HHbO2 và HHb/KHbO2

c)

KHb/HHb và KHbO2/HHb

d)

KHb/KHbO2 và HHb/HHbO2

10.

Protein của thức ăn được thủy phân bằng cách cắt đứt các liên kết peptid, xóa bỏ tính đặc hiệu của các protein nhờ:

a)

Hệ thống enzym tiêu hóa

b)

Nhờ các tác nhân hóa học như acid HCl ở dạ dày

c)

Nhờ các enzym được sản xuất ở tụy

d)

Nhờ các enzym được sản xuất ở ruột

11.

Enzym thủy phân protein được sản xuất ở dạ dày là:

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Chymotrypsin

d)

Carboxypeptidase

12.

pH tối ưu của enzym Pepsin là:

a)

pH từ 1,5–2,5

b)

<1,5

c)

>2,5

d)

7–8

13.

Trong quá trình thủy phân protein, enzym pepsin thủy phân đặc hiệu ở các liên kết peptid:

a)

Có nhóm −NH− thuộc acid amin nhân thơm.

b)

Có nhóm −CO− thuộc acid amin nhân thơm..

c)

Có nhóm −NH− thuộc acid amin acid.

d)

Có nhóm −NH− thuộc acid amin kiềm.

14.

Trypsinogen được hoạt hóa thành trypsin nhờ:

a)

Enterokinase của ruột non và các trypsin đã được hoạt hóa

b)

Elastase của ruột non

c)

Carboxypeptidase

d)

Proelastase

15.

Trypsinogen, chymotrypsinogen, proelastase và procarboxypeptidase được hoạt hóa thành các enzym hoạt động tương ứng do:

a)

Trypsin

b)

Enterokinase

c)

Tự hoạt hóa do yếu tố thuận lợi là thức ăn

d)

Tự động hoạt hóa nhờ pH tối ưu ở ruột

16.

Chymotrypsin hoạt động ở pH tối ưu là:

a)

pH từ 7–8

b)

pH từ 8–9

c)

pH từ 3–4

d)

pH từ 1,5–2,5

17.

Enzym trypsin thủy phân đặc hiệu ở liên kết peptid có nhóm −CO− thuộc acid amin:

a)

Kiềm

b)

Acid

c)

Nhân thơm

d)

Trung tính

18.

Trong quá trình thủy phân protein, enzym chymotrypsin thủy phân đặc hiệu ở các liên kết peptid của nhóm −CO− thuộc acid amin:

a)

Nhân thơm

b)

Acid

c)

Kiềm

d)

Trung tính

19.

Trong quá trình thủy phân protein, enzym elastase thủy phân đặc hiệu ở liên kết peptid của các acid amin:

a)

Nhỏ như Gly, Ala, Ser

b)

Nhân thơm

c)

Dị vòng

d)

Kiềm

20.

Enzym carboxypeptidase thủy phân đặc hiệu ở liên kết peptid của các acid amin:

a)

Đầu C tận giải phóng acid amin tự do

b)

Đầu N tận giải phóng acid amin tự do

c)

Nhỏ như Gly, Ala, Ser

d)

Kiềm

21.

Trong quá trình thủy phân protein, enzym aminopeptidase thủy phân đặc hiệu ở liên kết peptid của các acid amin:

a)

Đầu N tận giải phóng acid amin tự do

b)

Đầu C tận giải phóng acid amin tự do

c)

Nhỏ như Gly, Ala, Ser

d)

Kiềm

22.

Thành phần cấu tạo của một nucleotid gồm:

a)

Base nito và đường pentose

b)

Base nito, acid phosphoric và đường pentose

c)

Base nito và acid phosphoric

d)

Acid phosphoric và đường pentose

23.

Base nito KHÔNG có trong cấu tạo của DNA:

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Thymin

d)

Uracin

24.

Cặp liên kết bổ sung trong DNA là:

a)

Adenin và thymin

b)

Adenin và guanin

c)

Cytosin và uracin

d)

Guanin và thymin

25.

Theo Watson và Crick cấu trúc của DNA, gồm:

a)

2 chuỗi polynucleotid xoắn kép theo hướng ngược chiều nhau

b)

2 chuỗi polypeptid xoắn kép theo hướng ngược chiều nhau

c)

2 chuỗi polynucleotid xoắn kép theo hướng cùng chiều nhau

d)

2 chuỗi polypeptid xoắn kép theo hướng cùng chiều nhau

26.

Theo mô tả của Watson và Crick về cấu trúc của DNA, mỗi chu kì xoắn có chiều dài:

a)

3,4nm

b)

3,6nm

c)

10A°

d)

0,34nm

27.

Theo các phương pháp đo hiện đại, cấu trúc DNA thực tế là:

a)

3,6nm

b)

3,4nm

c)

36nm

d)

0,36nm

28.

Theo các thuyết hiện đại, mỗi chu kì xoắn DNA khoảng:

a)

10,5 cặp mononucleotid

b)

10 cặp mononucleotid

c)

36 cặp mononucleotid

d)

34 cặp mononucleotid

29.

Guanin có tên hóa học là:

a)

2-amino-6 hydroxypurin

b)

2-amino-4 hydroxypurin

c)

6-amino-2 hydroxypurin

d)

4-amino-2 hydroxypurin

30.

Adenin có tên hóa học là:

a)

6-amino purin

b)

2-amino purin

c)

2-hydroxy purin

d)

6-hydroxy purin

31.

Cytosin có tên hóa học là:

a)

2-hydroxy-6-amino pyrimidin

b)

2-amino-6-hydroxy pyrimidin

c)

2-hydroxy pyrimidin

d)

6-amino pyrimidin

32.

Uracil có tên hóa học là:

a)

2,6-dihydroxy pyrimidin

b)

2-methyl-6-dihydroxy pyrimidin

c)

2-hydroxy pyrimidin

d)

6-hydroxy pyrimidin

33.

Thymin có tên hóa học là:

a)

2,6-dihydroxy-5-methyl pyrimidin

b)

6- hydroxy-5- methyl pyrimidin

c)

2-hydroxy-5- methyl pyrimidin

d)

5-methyl pyrimidin

34.

Acid nucleic trong cơ thể thường liên kết với

a)

Protein tạo thành nucleoprotein

b)

Lipid tạo thành nucleolipid

c)

Glucid tạo thành nucleoglucid

d)

Ở dạng tự do

35.

Acid nucleic có ở

a)

Nhân tế bào và bào tương

b)

Trong nhân tế bào

c)

Bào trong

d)

Huyết tương

36.

Acid nucleic gồm

a)

2 loại

b)

1 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

37.

Acid nucleic KHÔNG có vai trò:

a)

Thăng bằng acid bazo trong cơ thể

b)

Tham gia quá trình sinh tổng hợp protein

c)

Dự trữ và vận chuyển năng lượng

d)

Cơ sở vật chất của thông tin di truyền

38.

Acid nucleic là:

a)

Polyme của nucleotid

b)

Polyme của nucleosid

c)

Polypeptid

d)

Polyme của disacarid

39.

Base nito liên kết với pentose tạo thành:

a)

Nucleosid

b)

Nucleotid

c)

Nucleic

d)

RNA

40.

Đường ribose và deoxyribose, khác nhau ở:

a)

Vị trí C2

b)

Vị trí C3

c)

Vị trí C5

d)

Vị trí C4

41.

Baso Nito tham gia cấu tạo acid nucleic có:

a)

2 loại dẫn xuất

b)

1 loại dẫn xuất

c)

3 loại dẫn xuất

d)

4 loại dẫn xuất

42.

Chất KHÔNG phải dẫn xuất của purin:

a)

Thymin

b)

Adenin

c)

Guanin

d)

6-aminopurin

43.

Chất KHÔNG phải dẫn xuất của pirimidin:

a)

Adenin

b)

Thymin

c)

Cytosin

d)

uracil

44.

ATP (adenosin triphosphat) là sản phẩm của:

a)

Sự phosphoryl oxi hóa

b)

Sự khử hydro

c)

Sự oxy hóa

d)

Sự chuyển hóa các chất

45.

Thành phần cấu tạo của ATP gồm:

a)

3 gốc phosphat

b)

4 liên kết pyrophosphat

c)

3 liên kết pyrophosphat

d)

1 liên kết pyrophosphat

46.

Vai trò ATP trong cơ thể

a)

Dự trữ và vận chuyển năng lượng.

b)

Chất truyền tin trung gian trong tế bào

c)

Là tiền chất để tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học

d)

Nằm trong nhân tế bào để lưu giữ thông tin di truyền

47.

Tên hóa học của AMPv

a)

3'-5' adenosin mono phosphat

b)

3'-5' adenosin methyl phosphat

c)

3'-5' adenosin maloyl phosphat

d)

5'-3' adenosin mono phosphat

48.

Vai trò của AMPv

a)

Chất trung gian trong sự thông tin của tế bào

b)

Liên kết với màng tế thể, dẫn đến sự thay đổi thích nghi của tế bào

c)

Tham gia trực tiếp vào các phản ứng

d)

Ít ảnh hưởng lên chuyển hóa và sự hoạt động của một số hormon

49.

Thành phần cấu tạo của nucleosid gồm:

a)

Base có nito và Pentose

b)

Đường ribose và phosphat

c)

Base có nito và phosphat

d)

Base có nito, đường ribose và phosphat

50.

Base nito chứa nhóm methyl là:

a)

Thymin

b)

Cytosin

c)

Uracil

d)

Guanin

51.

Liên kết chính trong nucleotid là liên kết

a)

Phosphodieste

b)

Cộng hóa trị

c)

Liên kết bổ sung

d)

Liên kết hydro

52.

Liên kết giữa đường pentose và base có nitro trong nucleotid là:

a)

N-osid

b)

N-Glucosid

c)

Glucosid

d)

Este

53.

Liên kết chính giữa 2 chuỗi polynucleotide của DNA là:

a)

Hydro

b)

Kị nước

c)

Phosphodieste

d)

Disulfur

54.

Đường pentose tham gia cấu tạo DNA là:

a)

Deoxy β-D ribose

b)

β-D ribose

c)

β-L ribose

d)

Deoxy β-L ribose

55.

Đường pentose tham gia cấu tạo RNA là:

a)

β-D ribose

b)

Deoxyβ-D ribose

c)

α-D ribose

d)

Deoxy a - D ribose

56.

Dẫn xuất của pyrimidin gồm:

a)

Cytosin, uracil, thymin

b)

Cytosin, adenin, guanin

c)

Uracil, thymin, guanin

d)

Adenin, uracil, thymin

57.

Dẫn xuất của purin gồm:

a)

Adenin, guanin

b)

Uracil, thymin

c)

Thymin, guanin

d)

Cytosin, uracil

58.

Tên gọi đúng của nucleotid T trong DNA là:

a)

Thymidin monophosphat

b)

Thymin

c)

Deoxythymidin

d)

Acid deoxythymidylic

59.

Tên gọi đúng của nucleotid A trong DNA là:

a)

Adenin monophosphat

b)

Adenin

c)

Deoxyadenin

d)

Acid deoxyadeninic

60.

Tên gọi đúng của nucleotid G trong DNA là:

a)

Guanin monophosphat

b)

Guanin

c)

Deoxyguanin

d)

Acid deoxyguaninic

61.

Chức năng KHÔNG phải của DNA:

a)

Mang thông tin di truyền từ nhân tế bào đến ribosom để tổng hợp protein

b)

Nguồn lưu giữ thông tin di truyền

c)

Làm khuôn mẫu để sao chép RNA

d)

Tái bản hay nhân đôi thông tin vào các phân tử con

62.

Loại protein thường kết hợp với acid nucleic tạo nucleoprotein là:

a)

Histon và protamin

b)

Histon và protein

c)

Histon và glycogen

d)

Histon và hemoglobin

63.

Acid nucleic ngoại sinh:

a)

Không bị phá hủy bởi môi trường acid dạ dày

b)

Bị phá hủy bởi môi trường acid dạ dày

c)

Được thoái hóa ở dạ dày nhờ E nuclease

d)

Được thoái hóa ở tá tràng nhờ enteropeptidase

64.

Ở ruột non, enzym xúc tác quá trình thoái hóa acid nucleic chủ yếu là:

a)

Phosphodiesterase

b)

Nucleic phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Phosphatase

65.

Thành phần cấu tạo của nucleosid, gồm có:

a)

Base có nito và pentose

b)

Base có nito và H3PO4

c)

Pentose và H3PO4

d)

Base có nito và pentose và H3PO4

66.

Acid Uric là sản phẩm chuyển hóa của:

a)

Adenin và guanin

b)

Adenin và cytosin

c)

Guanin và uracin

d)

Guanin và thymin

67.

Lượng acid uric được đào thải qua nước tiểu khoảng:

a)

400-1000mg/24h

b)

100-350mg/24h

c)

1000-1200mg/24h

d)

100-200mg/24h

68.

Lượng acid uric bài tiết qua phân khoảng:

a)

100-200mg/24h

b)

300-400mg/24h

c)

200-300mg/24h

d)

10-100mg/24h

69.

Nồng độ acid uric trong máu người bình thường, ở nam là:

a)

3,6-8,5mg/dL

b)

2,3-6,6mg/dL

c)

2,14-5,06 mg/dL

d)

1,37-3,93mg/dL

70.

Nồng độ acid uric trong máu người bình thường, ở nữ là:

a)

2,3-6,6mg/dL

b)

3,6-8,5mg/dL

c)

2,14-5,06mg/dL

d)

1,37-3,93mg/dL

71.

Lượng acid uric trong máu và nước tiểu có thể tăng khi:

a)

Ăn nhiều thức ăn như gan, thận, tiết canh, hải sản

b)

Ăn nhiều thức ăn như trứng, thịt mỡ, cua đồng

c)

Ăn nhiều hoa quả ngọt

d)

Ăn nhiều loại rau củ có màu đỏ

72.

Tăng acid uric là nguyên nhân gây bệnh:

a)

Gout

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Thoái hóa khớp

d)

Viêm cột sống dính khớp

73.

Sản phẩm chính của sự thoái hóa base adenine và guanine ở người là:

a)

Acid uric

b)

Ure

c)

Ammoniac

d)

CO2

74.

Bệnh gout là bệnh rối loạn chuyển hóa, liên quan đến:

a)

Tăng mãn tính acid uric máu và lắng đọng muối urat ở các khớp

b)

Ứ đọng ure ở các khớp

c)

Giảm acid uric trong máu

d)

Nồng độ ure máu >420 micromol/l

75.

Base nito KHÔNG tham gia cấu tạo DNA:

a)

Uracin

b)

Adenin

c)

Guanin

d)

Thymin

76.

Base nito KHÔNG tham gia cấu tạo RNA:

a)

Thymin

b)

Adenin

c)

Guanin

d)

Uracin

77.

Trong DNA, cặp base nito nào sau đây bằng nối với nhau bằng 3 liên kết hydro:

a)

Cytosin và guanin

b)

Adenin và guanin

c)

Adenin và thymin

d)

Cytosin và adenine

78.

Trong cấu trúc DNA, khoảng cách 2 acid phosphoric của các nucleotid gần nhau là:

a)

2nm.

b)

2,4nm

c)

1nm

d)

3,4nm

79.

Acid uric được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

Gan

b)

Ruột

c)

Thận

d)

Lách

80.

Quá trình tổng hợp acid uric, được xúc tác bởi enzym:

a)

Xanthin oxidase

b)

Allopurinol

c)

Xanthinase

d)

Peroxidase

81.

Acid nucleic trong thức bị thoái hóa chủ yếu ở:

a)

Tá tràng bởi các nuclease và phosphodiesterase của ruột non

b)

Tá tràng và ruột non bởi phosphodiesterase

c)

Tá tràng và ruột non bởi nuclease

d)

Dạ dày

82.

Các nuclease thủy phân liên kết phosphodieste trong DNA được gọi là:

a)

Deoxy ribonuclease

b)

Phosphodiesterase

c)

Nuclease

d)

Ribonuclease

83.

Các nuclease thủy phân liên kết phosphodieste trong RNA được gọi là

a)

Ribonuclease

b)

Phosphodiesterase

c)

Nuclease

d)

Deoxy ribonuclease

84.

Thoái hóa của base nito nhân purin, phản ứng chuyển hóa hypoxanthin thành xanthin được xúc tác bởi enzym:

a)

Xanthin oxydase

b)

Xanthin deaminase

c)

Xanthin dehydrogenase

d)

Xanthinase

85.

Nồng độ acid uric máu tăng cao là nguyên nhân gây sỏi:

a)

Thận

b)

Mật

c)

Tụy

d)

Tuyến nước bọt

86.

Malonyl CoA được tạo thành trong quá trình thoái hóa base nito pyrimidin có thể đi vào chu trình:

a)

Tổng hợp acid béo ở bào tương

b)

Acid citric

c)

Ure

d)

Tổng hợp acid béo ở ty thể

87.

Enzym xúc tác quá trình chuyển hóa cytidin thành uridin là:

a)

Cytidin deaminase

b)

Cytidin isomerase

c)

Cytidin mutase

d)

Cytidin oxydase

88.

Chất có vai trò cạnh tranh với xanthin trung tâm hoạt động của xanthin oxidase là:

a)

Allopurinol

b)

Colchicine

c)

Uricase

d)

Urease

89.

Chất ức chế xanthin oxidase giảm nồng độ acid uric máu, được sử dụng trong điều trị bệnh gout là:

a)

Allopurinol

b)

Colchicine

c)

Uricase

d)

Urease

90.

Sự tăng quá mức acid uric trong nước tiểu là nguyên nhân gây nên

a)

Sỏi thận

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Nhiễm độc ống thận

d)

Suy thận

91.

Các nguyên nhân gây tích tụ acid uric trong cơ thể hay gặp nhất là

a)

Cơ địa di truyền gây tăng sản xuất quá mức acid uric và suy giảm chức năng thận gây giảm khả năng bài tiết acid uric

b)

Do có lối sống tĩnh tại, ít vận động

c)

Thường xuyên vận động quá mức, gây thoái biến nhiều protein, tăng lượng acid uric trong máu và các dịch sinh vật

d)

Thường xuyên dùng các thuốc giảm đau, kháng viêm

92.

pH nào là yếu tố thuận lợi cho sự kết tủa acid uric dẫn đến tạo thành sỏi urat trong đường tiết niệu

a)

pH acid

b)

pH kiềm

c)

pH trung tính

d)

Không phụ thuộc pH

93.

Có thể xác định sự có mặt của virus Corona dựa vào nguyên tắc bổ sung của các cặp base nito bằng phương pháp

a)

Realtime PCR

b)

Elisa định tính

c)

Test nhanh

d)

Elisa định lượng

94.

Nguyên liệu tổng hợp ribonucleosid có các base nito nhân purin gồm

a)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid aspartic

b)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid glutamat

c)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid oxaloacetic

d)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid pyruvic

95.

Giai đoạn 3 của quá trình tổng hợp ribonucleosid có các base nito nhân purin tạo thành

a)

Acid inosinic

b)

Acid Linosilic

c)

Acid Linoleic

d)

Acid oleic

96.

Từ các nguyên liệu CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid aspartic có thể tổng hợp thành

a)

AMP, GMP

b)

CMP, UMP

c)

CMP, TMP

d)

UMP, TMP

97.

Nguyên liệu tổng hợp ribonucleosid có base nito nhân pyrimidin là

a)

Carbamin phosphat và acid aspartic

b)

Maloyl phosphat và acid aspartic

c)

AcetyleoA và acid aspartic

d)

AcetyleoA và carbamin phosphat

98.

Quá trình tổng hợp ribonucleosid sản phẩm chung cuối cùng của các base nito nhân pyrimidin là

a)

acid orotic

b)

Acid Linosilic

c)

Acid inosinic

d)

Acid Linoleic

99.

Phản ứng tổng hợp deoxyribonucleotid là

a)

Khử oxy các ribonucleotid.

b)

Khử hydro các ribonucleotid.

c)

Khử carboxy các ribonucleotid.

d)

Oxy hóa các ribonucleotid.

100.

Trong sự nhân đôi DNA, enzym mở xoắn DNA là

a)

DNA helicase

b)

DNA gyrase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

101.

Trong sự nhân đôi DNA, enzym xúc tác nối các đoạn okazaki ở một mạch, tạo thành mạch liên tục là

a)

DNA ligase

b)

DNA polymerase

c)

DNA gyrase

d)

DNA helicase

102.

Enzym có tác dụng ngăn chặn DNA xoắn kép trở lại

a)

DNA gyrase

b)

DNA helicase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

103.

Enzym có vai trò gắn mononucleotid, kéo dài chuỗi DNA là

a)

DNA polymerase

b)

DNA helicase

c)

DNA gyrase

d)

DNA ligase

104.

Trong quá trình thoái hóa base nito pyrimidin, phản ứng chuyển hóa uridin thành uracil là

a)

Phosphoryl hóa

b)

Oxi hóa

c)

Khử hydro

d)

Đồng phân hóa

105.

Trong quá trình thoái hóa base nito pyrimidin, enzym xúc tác chuyển hóa thymin thành dihydrothymin là

a)

Dihydrothymin dehydrogenase

b)

Dihydrothymin phosphorylase

c)

Dihydrothymin oxydase

d)

Dihydrothymin tranferase

106.

Phản ứng chuyển hóa xanthin thành acid uric sinh chất độc nội sinh là

a)

Peroxyd

b)

Amoniac

c)

Ure

d)

Creatin

107.

Cho sơ đồ 4 phản ứng sau GMP => X => Y => Z => Acid uric, X, Y, Z lần lượt là

a)

Guanosin, guanin, xanthin

b)

Guanosin, guanin, hypoxanthin

c)

Guanin, guanosin, xanthin

d)

Guanin, hypoxanthin, xanthin

108.

Khi điều trị bệnh gout bằng allopurinol, sản phẩm thoái hóa của base nito purin được thải ra nước tiểu là

a)

Hypoxanthin

b)

Acid uric

c)

Inosin

d)

Xanthin

109.

Acid nucleic thủy phân thành nucleosid nhờ xúc tác của enzym

a)

Phosphodiesterase

b)

Phosphatase

c)

Nucleosidase

d)

Nuclease

110.

Để tạo ra sản phẩm cuối cùng là acid uric từ AMP cần trải qua

a)

4 phản ứng

b)

5 phản ứng

c)

6 phản ứng

d)

3 phản ứng

111.

Từ AMP chuyển hóa thành acid uric cần

a)

3 enzym xúc tác

b)

4 enzym xúc tác

c)

2 enzym xúc tác

d)

5 enzym xúc tác

112.

Chất thoái hóa tạo acid uric qua ít phản ứng nhất là

a)

GMP

b)

AMP

c)

CMP

d)

TMP

113.

Nước tự do được tạo thành từ 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O, góc tạo bởi 2H và O là

a)

104,45°

b)

105,540

c)

154,150

d)

101,45°

114.

Trong cơ thể, nước KHÔNG có vai trò:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tham gia cấu tạo tế bào

c)

Làm môi trường trong các chuyển hóa

d)

Tham gia các phản ứng hóa học

115.

Nước tự do, 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng

116.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nước tự do:

a)

Góc tạo bởi 2H và O là 101,45°

b)

Nước là phân tử phân cực

c)

Điểm đông lạnh 0°C, sôi ở 100°C

d)

Có khả năng hòa tan được các chất phân cực

117.

Chuyển hóa nước trong cơ thể chịu sự điều hòa của:

a)

Yếu tố thần kinh, nội tiết

b)

Trung tâm khát

c)

Huyết áp

d)

Thể tích máu toàn phần

118.

Nước kết hợp có:

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 dạng

d)

6 dạng

119.

Trong cơ thể nước hydrat hóa tồn tại ở:

a)

Xung quanh các tiểu phân protein

b)

Khoang giữa các phân tử

c)

Mọi nơi trong cơ thể

d)

Chủ yếu ở huyết tương

120.

Sự tồn tại của nước hydrat hóa tạo nên

a)

Hạt micell

b)

Mạng lưới của gel

c)

Trạng thái nửa rắn

d)

Cấu trúc nhất định ở sinh vật

121.

Điểm đông bằng của nước kết hợp

a)

Thấp hơn 0°C

b)

0°C

c)

Lớn hơn 0°C

d)

Lớn hơn nước tự do

122.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về nước kết hợp

a)

Nước hydrat chiếm lượng nhiều hơn nước bị cầm

b)

Nước hydrat có tỷ lệ trọng lượng chiếm/ so với protein

c)

Nước bị cầm nằm ở khoang giữa các phân tử và các hạt nhỏ

d)

Nước hydrat bao quanh các tiểu phân protein tạo thành các hạt keo, nước bị cầm nằm khoang giữa các phân tử và hạt nhỏ tạo thành mạng lưới gel.

123.

Nước phân bố ở khu vực trong tế bào, tham gia cấu tạo tế bào, giúp bình ổn protein ở trạng thái keo bền vững

a)

Nước ở dạng kết hợp

b)

Nước hydrat hóa

c)

Nước bị cầm

d)

Nước tự do

124.

Ở người, nước bài xuất qua phân trung bình mỗi ngày khoảng:

a)

100ml

b)

300ml

c)

400ml

d)

600ml

125.

Nước tham gia các phản ứng hóa học nhờ:

a)

Nước phân ly mạnh các chất điện giải làm chúng tồn tại dạng ion

b)

Hằng số điện môi của nước thấp

c)

Nước không có tác dụng phân ly chất điện giải

d)

Nước tạo lên áp suất thẩm keo

126.

Ở người, hàm lượng nước trong máu chiếm khoảng:

a)

80-83%

b)

83-90%

c)

70-80%

d)

60-80%

127.

Chất vô cơ tham gia cấu tạo hồng cầu là:

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Calci

d)

Natri

128.

Trong cơ thể, các ion như Na+, K+, Ca2+... đóng vai trò tạo lên:

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp lực thủy tĩnh

c)

Áp suất keo

d)

Áp suất thẩm thấu, áp lực thủy tĩnh

129.

Trong cơ thể, muối vô cơ tạo ra hệ đệm:

a)

Hệ đệm bicarbonat H2CO3/NaHCO3 và phosphat NaH2PO4/Na2HPO4

b)

Hệ đệm bicarbonat H2CO3/NaHCO3 và hemoglobin KHb/HHb

c)

Phosphat NaH2PO4/Na2HPO4 và oxyhemoglobin/ oxyhemoglobin KHbO2/HHbO2

d)

Hemoglobin Hb KHb/HHb và oxyhemoglobin/oxyhemoglobin KHbO2/HHbO2

130.

Ở người lớn, nhu cầu nước khoảng:

a)

35ml/kg/24h

b)

53ml/kg/24h

c)

3,5ml/kg/24h

d)

20ml/kg/24h

131.

Ở người khỏe mạnh bilan nước là:

a)

Bilan=0

b)

Bilan>0

c)

Bilan<0

d)

Thay đổi tùy theo điều kiện

132.

Trong trường hợp bị phù:

a)

Bilan>0

b)

Bilan=0

c)

Bilan<0

d)

Thay đổi tùy theo điều kiện

133.

Trong trường hợp bị đái nhạt:

a)

Bilan<0

b)

Bilan=0

c)

Bilan>0

d)

Thay đổi tùy theo điều kiện

134.

Nước nhập qua đường uống trung bình mỗi ngày khoảng:

a)

1200ml

b)

1500ml

c)

300ml

d)

600ml

135.

Nhu cầu chất Natri trung bình trong 1 ngày khoảng:

a)

Na+:6g

b)

Na+:4g

c)

Na+:0,6g

d)

Na+:16g

136.

Các chất vô cơ trong cơ thể chia thành:

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

137.

Những chất chất vô cơ số lượng lớn trong cơ thể:

a)

Na,K,Ca,P

b)

Na,K,Mn,Al

c)

Al,Ca,P,Mn

d)

Na,K,Hg,Cr

138.

Những chất chất vô cơ vi lượng trong cơ thể

a)

I,Br,Cu,Mn

b)

Mn,Cu,Hg,Au

c)

Au,Si,Ra,I

d)

I,Br,Mn,S

139.

Nhu cầu chất phosphat trung bình trong 1 ngày khoảng

a)

1,5g

b)

15g

c)

0,8g

d)

0,02g

140.

Nhu cầu chất Kali trung bình trong 1 ngày, khoảng:

a)

K+:4g

b)

K+:40g

c)

K+:1,4g

d)

K+:4,5g

141.

Nhu cầu chất Cl- trung bình trong 1 ngày, khoảng:

a)

Cl-:4g

b)

Cl-:5g

c)

Cl-:6g

d)

Cl-:10g

142.

Nhu cầu chất Ca2++ trung bình trong 1 ngày, khoảng:

a)

Ca 2++:0,8g

b)

Ca 2++:8g

c)

Ca 2++:0,2g

d)

Ca 2++:2g

143.

Nước xuất qua hơi thở trung bình 1 ngày khoảng

a)

600ml

b)

1200ml

c)

100ml

d)

300ml

144.

Nước nhập có nguồn gốc nội sinh trung bình mỗi ngày khoảng:

a)

300ml

b)

1200ml

c)

1000ml

d)

600ml

145.

Nhu cầu chất Mg2++ trung bình trong 1 ngày,khoảng

a)

0,3g

b)

1,5g

c)

0,02g

d)

0,1g

146.

Những chất nào sau đây là các chất vô cơ siêu vi lượng trong cơ thể

a)

Hg,Au,Cr,Ti

b)

P,Cl,S,Mg

c)

Li,Se,Zn,Co

d)

Na,K,S,Cl

147.

Nồng độ một số chất vô cơ ion dương trong cơ thể người bình thường, khoảng:

a)

Na+: 143mEq/l; K+: 5 mEq/l;Ca2+:5 mEq/l;Mg2+:2 mEq/l

b)

Na+: 143mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2:1,02 mEq/l;Mg2+:2 mEq/l

c)

Na+: 143mEq/l; K+: 5 mEq/l;Ca2+:5 mEq/l;Mg2+:0,2 mEq/l

d)

Na+: 143mEq/l; K+: 3,5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l;Mg2+:2 mEq/l

148.

Nồng độ một số chất vô cơ ion âm trong cơ thể người bình thường, khoảng:

a)

Cl: 103 mEq/l; HCO3: 27 mEq/l; proteinat: 16 mEq/l

b)

Cl:103 mEq/l; HCO3:27 mEq/l; proteinat:1,6 mEq/l

c)

Cl: 103 mEq/l; HCO3: 2,7 mEq/l; proteinat:1,6 mEq/l

d)

Cl: 103 mEq/l; HCO3: 27 mEq/l; proteinat:6 mEq/l

149.

Trong cơ thể, áp suất thẩm thấu được quyết định bởi

a)

Các chất điện giải

b)

Các chất hữu cơ có phân tử nhỏ

c)

Các chất hữu cơ có phân tử lớn như protein

d)

Sự phối hợp 3 nhóm chất: điện giải, chất hữu cơ có phân tử nhỏ, chất hữu cơ có phân tử lớn

150.

Trong cơ thể, áp suất keo được qui định bởi

a)

Các chất hữu cơ có phân tử lớn như protein

b)

Các chất điện giải

c)

Các chất hữu cơ có phân tử nhỏ

d)

Sự phối hợp 3 nhóm chất: điện giải, chất hữu cơ có phân tử nhỏ, chất hữu cơ có phân tử lớn