Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm về chuyển hoá carbohydrate
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Con đường thoái hoá glucose có ý nghĩa về mặt năng lượng là con đường nào?
Đường phân
Hexose monophosphate
Tạo acid uronic và ascorbic
Pentose phosphate
Ý nghĩa của sự thoái hoá glucose theo con đường tạo acid uronic là gì?
Tạo nhiều ATP
Tạo nhiều NADPHH+
Giúp cơ thể khử độc
Tạo chất cần cho quá trình tổng hợp acid béo
Quá trình tổng hợp glycogen từ glucose xảy ra ở đâu?
Mọi tổ chức
Não
Gan
Cơ và gan
Glucose hoà tan trong nước có tỷ lệ dạng cấu trúc nào chiếm ưu thế?
Pyran dưới 99%
Furan trên 99%
Pyran trên 99%
Furan bằng pyran
Tỷ lệ đồng phân α và β của dạng vòng pyran khi hoà tan glucose trong nước là gì?
36% dạng α, 63% dạng β
63% dạng α, 36% dạng β
99% dạng α, 1% dạng β
1% dạng α, 99% dạng β
Đồng phân epimer quan trọng nhất của glucose là gì?
Mannose
Fructose
Mannose và galactose
Mannose, galactose và fructose
Chất có bản chất là glucid được sử dụng để thăm dò chức năng lọc của cầu thận là gì?
Heparin
Glucose
Insulin
Inulin
Chất có bản chất glucid được dùng thay thế huyết tương là gì?
Inulin
Dextran
Amylose
Glycogen
Có thể phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử nào?
Fehling
Bennedict
Bennedict hoặc Biure
Fehling hoặc Bennedict
Dùng thuốc thử Bennedict có thể phát hiện ra sự có mặt của chất nào trong nước tiểu?
Glucose
Fructose
Galactose
Các loại đường đơn
Phản ứng oxy hoá C6 của glucose tạo ra chất nào?
Acid gluconic
Acid glucuronic
Sorbitol
Manitol
Chất tham gia phản ứng liên hợp với bilirubin tự do để khử độc ở gan là gì?
Glucose
Acid gluconic
Glucoheptonic
Acid glucuronic
Bằng phản ứng cộng hợp của nhóm carbonyl, monosaccarid có thể kết hợp với các chất và tạo thành sản phẩm có đặc tính độc tính như thế nào?
Ít độc tạo thành chất rất độc
Ít độc tạo thành chất không độc
Một số chất độc tạo thành chất không độc
Một số chất độc tạo thành chất ít độc hơn hoặc không độc
Các monosaccarid khi bị khử sẽ tạo thành sorbitol từ những đường nào?
Glucose và fructose
Mannose và fructose
Mannose và glucose
Galactose và mannose
Có thể giải độc cho người bệnh nhiễm độc cyanua bằng cách nào?
Uống glucose
Tiêm truyền glucose
Uống saccarose
Uống hoặc tiêm truyền glucose
Đường khi bị thuỷ phân chỉ tạo ra glucose là loại nào?
Saccarose
Lactose
Maltose
Saccarose, lactose và maltose
Đường khi bị thuỷ phân tạo ra glucose là những loại nào?
Maltose
Lactose
Maltose và lactose
Saccarose, lactose và maltose
Chất thuộc loại polysaccarid thuần gồm những chất nào?
Tinh bột, glycerid, dextran và cellulose
Tinh bột, glycogen, maltose và chondroitin sulfat
Tinh bột, glycogen, dextran, cellulose
Tinh bột, glycerid, dextran, inulin
Chất thuộc loại polysaccarid tạp gồm những chất nào?
Dextran, acid hyaluronic và chondroitin sulfat
Inulin, heparin và acid hyaluronic
Inulin, heparin và chondroitin sulfat
Chondroitin sulfat, heparin và acid hyaluronic
Glycogen thoái hoá ở cơ là để cung cấp gì?
Năng lượng cho não hoạt động
Năng lượng cho gan và cơ hoạt động
Năng lượng cho cơ hoạt động
Glucose cho máu ngoại vi
Ở gan, phần lớn glycogen thoái hoá là để cung cấp glucose tự do cho đối tượng nào?
Chính gan sử dụng
Não sử dụng
Gan và cơ sử dụng
Các tổ chức sử dụng
Hệ thống enzym xúc tác biến đổi glycogen thành glucose-1-phosphat gồm những enzym nào?
Glycogen phosphorylase, amylo 1-4,1-4 transglucosidase, amylol-6 glucosidase
Glycogen phosphorylase, phosphoglucomutase, amylol-6 glucosidase
Glycogen phosphorylase, phosphoglucomutase, gluco-6-phosphatase
Glycogen phosphorylase, amylol-6 glucosidase, gluco-6-phosphatase
Thoái hoá glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí tạo ra sản phẩm nào?
Pyruvat
Lactat
Oxaloacetat
Aceton
Thoái hoá glucose theo con đường hexose monophosphat tạo ra những sản phẩm nào?
Ribose 5 phosphat
NADH
Ribose 5 phosphat và NADH
Ribose 5 phosphat và NADPH
Quá trình tân tạo glucose từ các ose khác và từ các sản phẩm chuyển hoá trung gian xảy ra ở đâu?
Mọi tổ chức
Não
Gan
Cơ
Enzym glucose-6-phosphatase hoạt động mạnh ở cơ quan nào?
Gan
Cơ
Gan và cơ
Mọi tổ chức
Enzym tổng hợp glycogen mạch nhánh là enzym nào?
Enzym glucose-6-phosphatase
Amylo 1-4, 1-6 transglucosidase
Glycogen synthetase
Amylo 1-4, 1-4 transglucosidase
Enzym đóng vai trò điều hoà trong con đường đường phân gồm những enzym nào?
Glycogen phosphorylase, hexokinase, phosphoglyceralokinase và pyruvatkinase
Glycogen phosphorylase, hexokinase, enolase và pyruvat dehydrogenase
Glycogen phosphorylase, hexokinase, phosphofructokinase-1 và pyruvatkinase
Chu trình 2,3-DPG trong hồng cầu liên quan đến con đường nào?
Con đường Hexodiphosphat
Con đường Hexomonophosphat
Con đường tạo acid uronic
Các con đường thoái hoá glucose
Enzym của hồng cầu gây ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tổng hợp 2,3-DPG là gì?
Hexokinase và pyruvatkinase.
Phosphofructokinase
Hexokinase và pyruvatkinase
Hexokinase và phosphofructokinase
Enzym Hexokinase bị ức chế bởi chất nào?
Glucose-6-phosphat
ATP
Adrenalin
Glucagon
Lipid còn có tên gọi thông thường là:
Chất béo
Mỡ
Dầu
Sáp
Lipid là những:
Este của acid béo với alcol
Amid của acid béo với aminoalcol
Este hoặc amid của acid béo với alcol hoặc aminoalcol
Este hoặc amid của acid béo với aminoalcol hoặc alcol
Lipid thuần bị thủy phân tạo ra sản phẩm là:
Alcol và acid béo
Alcol và acid amin
Glycerol và acid béo
Cholesterol và acid béo
Lipid tạp bị thủy phân tạo ra sản phẩm là:
Alcol, acid béo và các chất khác
Alcol, acid amin và các chất khác
Acid béo và sphingosin
Cholesterol và acid béo
Lipid đảm bảo sự hấp thụ của:
Tất cả các loại vitamin
Vitamin A, vitamin nhóm B, vitamin D và vitamin K
Vitamin A, vitamin C, vitamin D và vitamin E
Các vitamin tan trong dầu
Nhóm các lipid thuần gồm:
Glycerid, cerid, sterol
Glycerid, cerid, sterid
Glycerol, cerid, sterol
Glycerid, cerid, cholesterol
Nhóm các lipid tạp gồm:
Glycerid, glycerophospholipid
Glycerid, sphingolipid
Glycerophospholipid, sphingolipid
Sphingolipid, cholesterol
Lipid được xếp vào nhóm lipid thuần là:
Phospholipid, diglycerid, lipoprotein
Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
Cerid, cerebrosid, gangliosid
Triglycerid, diglycerid, cholesterol este
Lipid được xếp vào nhóm lipid tạp là:
Cerebrosid, triglycerid, sterid
Cerebrosid, phosphoglycerid, glycolipid
Glycerid, sterid, glycolipid
Triglycerid, cholesterol este, sphingolipid
Este của acid béo với sterol gọi là:
Glycerid
Cerid
Sterid
Cholesterol
Phần lớn lipid có thể tạo thành nhũ tương bền trong môi trường:
Nước
Chứa clorofoc, protein và muối mật
Chứa Na, CO3, protein và muối mật
Chứa Na, CO3, benzen và muối mật
Phần lớn lipid có thể hòa tan được trong dung môi là:
Nước
Muối mật
Na2CO3
Clorofoc
Acid béo tham gia cấu tạo lipid đều là:
Các monocarboxylic có từ 4 đến 16 carbon
Các monocarboxylic có từ 4 đến 36 carbon
Các tricarboxylic có từ 4 đến 16 carbon
Các tricarboxylic có từ 4 đến 36 carbon
Các acid béo tham gia cấu tạo lipid, phần lớn có cấu tạo:
Mạch thẳng, có số carbon chẵn
Mạch thẳng hoặc mạch nhánh và có số carbon chẵn
Mạch thẳng và có số carbon chẵn hoặc lẻ
Mạch thẳng, có số carbon chẵn và bão hòa
Carbon gốc - COOH của acid béo được quy ước là:
Carbon số 1
Carbon α
Carbon β
Carbon ω
Nội dung KHÔNG đúng với glycerid:
Glycerid là mỡ dự trữ
Glycerid là este của acid béo với glycerol
Glycerid chỉ có nguồn gốc ở động vật
Glycerid có nguồn gốc ở động vật và thực vật
Nội dung KHÔNG đúng với cholesterol:
Cholesterol là thành phần quan trọng của màng tế bào
Cholesterol có nhiều trong chất béo động vật
Cholesterol có nhiều trong chất béo thực vật
Cholesterol có nhiều trong chất béo động vật và thực vật
Cholesterol là tiền chất của các chất có hoạt tính sinh học như:
Hormon sinh dục, thromboxan, acid mật, vitamin D
Hormon sinh dục, hormon thượng thận, acid mật, vitamin D
Hormon tuyến giáp, hormon thượng thận, acid mật, leukotrien
Hormon tuyến yên, acid mật, vitamin nhóm B
Quan niệm KHÔNG đúng về cerid:
Cerid giữ vai trò bảo vệ các tổ chức động vật, thực vật
Cerid còn gọi là sáp
Cerid là este của acid béo với alcol có trọng lượng phân tử cao
Cerid còn gọi là mỡ hay dầu
Lipid thuộc nhóm glycerophospholipid gồm:
Acid phosphatidic, lecithin, cephalin
Phosphatidyl serin, lecithin, sphingomyelin
Acid phosphatidic, lecithin, cephalin
Phosphatidyl serin, lecithin, cephalin
Khái niệm KHÔNG đúng về sphingolipid:
Sphingolipid là lipid tạp
Sphingolipid có alcol là sphingosin
Sphingolipid là dẫn xuất của ceramid
Sphingolipid là dẫn xuất acid phosphatidic
Khái niệm KHÔNG đúng về sphingomyelin là:
Sphingomyelin là este của ceramid với phosphocholin
Sphingomyelin có nhiều trong chất trắng của tổ chức thần kinh
Sphingomyelin có nhiều trong chất xám của não
Sphingomyelin có chứa acid phosphoric nên còn gọi là phospholipid
Lipid trong cơ thể có 2 dạng chính là:
Lipid dự trữ và lipid màng
Triglycerid và phospholipid
Triglycerid và cholesterol este
Triglycerid và cholesterol tự do
Lipid dự trữ chủ yếu là:
Triglycerid
Cholesterol ở gan
Triglycerid ở tổ chức mỡ dưới da
Triglycerid và cholesterol ở tổ chức mỡ dưới da
Chất có vai trò nhũ tương hóa lipid thức ăn có trong dịch mật là:
Acid mật
Muối mật
Sắc tố mật và acid mật
Sắc tố mật và muối mật
Trong phân tử lipoprotein, phần trung tâm là:
Apolipoprotein và phospholipid
Triglycerid và cholesterol tự do
Triglycerid và cholesterol este
Phospholipid và cholesterol este
Lipoprotein tỷ trọng thấp được gọi là:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Lipoprotein tỷ trọng cao được gọi là:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Lipoprotein tỷ trọng rất thấp được gọi là:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Lipid KHÔNG có chức năng:
Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể
Tham gia cấu tạo cơ thể
Bảo vệ cơ thể
Đảm bảo sự hấp thụ của tất cả các loại vitamin
Phần lớn lipid KHÔNG tạo thành nhũ tương bền trong môi trường:
Nước
Chứa protein
Chứa Na2CO3
Chứa muối mật
Phần lớn các phân tử lipid:
Không có các nhóm ưa nước và các nhóm kỵ nước
Có nhiều các nhóm ưa nước và các nhóm kỵ nước
Không có các nhóm ưa nước và có nhiều các nhóm kỵ nước
Có nhiều các nhóm ưa nước và không có các nhóm kỵ nước
Điểm chảy của acid béo có số carbon chẵn:
Tăng theo số liên kết đôi và giảm theo độ dài của chuỗi
Tăng theo độ dài của chuỗi và giảm theo số liên kết đôi
Tăng theo độ dài và số liên kết đôi của chuỗi
Giảm theo độ dài và số liên kết đôi của chuỗi
Carbon số 2 của acid béo được ký hiệu là:
Carbon γ
Carbon α
Carbon β
Carbon ω
Carbon của nhóm metyl tận cùng của acid béo được ký hiệu là:
Carbon số 1
Carbon α
Carbon β
Carbon ω
Carbon số 3 của acid béo được ký hiệu là:
Carbon α
Carbon β
Carbon ω
Carbon 6
Các họ acid béo không bão hòa thường gặp là:
ω9, ω8, ω6, ω3
ω9, ω7, ω5, ω3
ω9, ω7, ω6, ω3
ω9, ω8, ω7, ω6
Đây là ký hiệu và họ của acid palmitoleic:
Ký hiệu: 16: 1(Δ9); Họ: ω9
Ký hiệu: 16: 1(Δ9); Họ: ω7
Ký hiệu: 16: 1(Δ7); Họ: ω7
Đây là ký hiệu và họ của acid oleic:
Ký hiệu: 16:1(Δ9); Họ: ω7
Ký hiệu: 18: 1(Δ9); Họ: ω9
Ký hiệu: 18:1(Δ12); Họ: ω6
Ký hiệu: 18: 2(Δ9,12); Họ: ω6
Đây là ký hiệu và họ của acid linoleic:
Ký hiệu: 16: 1(Δ9); Họ: ω9
Ký hiệu: 18:1(Δ9); Họ: ω9
Ký hiệu: 18: 2(Δ9,12); Họ: ω6
Ký hiệu: 18:2(Δ9,12); Họ: ω9
Đây là ký hiệu và họ của acid linolenic:
Ký hiệu: 18: 1(Δ9); Họ: ω6
Ký hiệu: 18: 2(Δ9,12); Họ: ω6
Ký hiệu: 18: 3(Δ9,12,15); Họ: ω3
Ký hiệu: 18: 3(Δ8,11,15); Họ: ω3
Đây là ký hiệu và họ của acid arachidonic:
Ký hiệu: 18: 2(Δ9); Họ: ω9
Ký hiệu: 20: 3(Δ5,8,11,14); Họ: ω6
Ký hiệu: 20: 4(Δ5,8,11,14); Họ: ω6
Ký hiệu: 20: 4(Δ5,8); Họ: ω9
DHA là acid béo cần thiết thuộc họ:
ω3
90
ω7
ω9
Thành phần cấu tạo cerebrosid gồm:
Sphingosin, acid béo và acid amin
Sphingosin, acid béo và phosphocholin
Sphingosin, acid béo cao phân tử và một hay nhiều ose
Sphingosin, acid béo cao phân tử
Thành phần chủ yếu của lipid màng là:
Triglycerid, phospholipid và cholesterol
Triglycerid và phospholipid
Phospholipid và cholesterol
Triglycerid và cholesterol
Hàm lượng lipid màng trong cơ thể:
Thay đổi theo chế độ ăn
Thay đổi theo trạng thái cơ thể
Thay đổi theo chế độ ăn và trạng thái cơ thể
Tương đối ổn định nhưng cũng luôn cùng được đổi mới
Quá trình hoạt hoá acid béo thành acylCoA cần năng lượng là:
1 ATP
2 ATP
3 ATP
4 ATP
Chất vận chuyển acid béo từ bào tương vào ty thể là:
Acid oxaloacetat
Carnitin
Thể cetonic
SH-ACP
Một vòng β oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn sẽ trải qua:
4 phản ứng β oxy hóa và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acetyl CoA
4 phản ứng oxy hóa và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acyl CoA
4 phản ứng và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acetyl CoA
4 phản ứng và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acyl CoA
Mỗi vòng β oxy hóa tạo ra được:
2 ATP
3 ATP
4 ATP
5 ATP
4 phản ứng của quá trình β oxy hóa acid béo xảy ra ở:
Bào tương
Microsom
Ty thể
Nhân tế bào
Cơ quan tạo cetonic sinh lý là:
Ruột
Gan
Thận
Não
Acid béo bão hòa được tổng hợp mạnh ở:
Gan, mô mỡ, ruột, tuyến vú
Não, mô mỡ, ruột, tuyến vú
Gan, cơ tim, ruột, tuyến vú
Gan, cơ tim, ruột, mô mỡ
Đặc điểm KHÔNG phải của quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương:
Là quá trình tổng hợp mới acid béo
Là quá trình kéo dài những acid béo đã có sẵn
Chỉ tổng hợp được đến acid béo có 16 C
Phức hợp multienzym xúc tác phản ứng là acid béo synthetase
Đặc điểm KHÔNG phải của quá trình tổng hợp acid béo trong ty thể:
Là quá trình tổng hợp mới acid béo
Là quá trình kéo dài những acid béo đã có sẵn
Gần như ngược với quá trình β oxy hóa
Chất vận chuyển gốc acyl từ bào tương vào ty thể là carnitin
Thành phần lipid của lipoprotein trong máu tuần hoàn chủ yếu là:
Cholesterol, triglycerid
Cholesterol, triglycerid và phospholipid
Cholesterol, triglycerid, phospholipid và một số acid béo tự do
Cholesterol, triglycerid, sphingolipid và một số acid béo tự do
Chức năng của HDL là:
Vận chuyển cholesterol cho các mô
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh từ ruột tới gan
Vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn
Thu nhận cholesterol dư thừa từ tế bào
Cholesterol được coi là cholesterol “xấu” có trong:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Cholesterol được coi là cholesterol “tốt” có trong:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Lớp lipid kép tham gia vào cấu trúc cơ bản của màng sinh học có:
Nhóm phân cực quay vào pha nước và nhóm không phân cực quay vào pha dầu
Nhóm không phân cực quay vào pha nước và nhóm phân cực quay vào pha dầu
Nhóm phân cực quay vào pha dầu
Nhóm không phân cực quay vào pha nước
Omega-3 là một nhóm các acid béo không bão hoà có:
Ba liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 3 carbon
Ba liên kết ba liên tiếp và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 3 carbon
Khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 3 carbon
Omega-6 là một nhóm các acid béo không bão hoà có:
Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 6 carbon
6 liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 6 carbon
Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là 6 carbon
6 liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là 6 carbon
Các acid béo thuộc cùng một họ omega là những acid béo không bão hoà có:
Khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là giống nhau
Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là giống nhau
Khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là giống nhau
Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là giống nhau
Nội dung KHÔNG đúng với chylomicron:
Chylomicron là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất và hàm lượng cholesterol cao
Chylomicron là lipoprotein có kích thước lớn nhất và hàm lượng triglycerid cao
Chylomicron được tổng hợp ở tế bào niêm mạc ruột, chỉ có mặt trong thời gian ngắn ở huyết tương sau bữa ăn giàu mỡ
Chức năng của chylomicron là vận chuyển triglycerid ngoại sinh từ ruột tới gan
Ký hiệu 16: 1(Δ9) của acid béo không bão hoà thuộc họ:
ω3
ω6
ω7
ω9
Ký hiệu 18: 1(Δ?) của acid béo không bão hoà thuộc họ:
ω3
ω6
ω7
ω9
Ký hiệu 18: 2(Δ9,12) của acid béo không bão hoà thuộc họ:
ω3
ω6
ω7
ω9
Ký hiệu 18: 3(Δ9,12,15) của acid béo không bão hoà thuộc họ nào:
ω3
90
ω7
ω9
Ký hiệu 20: 4(Δ5,8,11,14) của acid béo không bão hoà thuộc họ:
ω3
ω6
ω7
ω9
Những acid béo cần thiết gồm:
Arachidonic, thromboxan, DHA
Leukotrien, DHA, EPA
Arachidonic, DHA, EPA
Prostaglandin, thromboxan, leukotrien
Acid arachidonic là tiền chất để tạo ra:
DHA, prostaglandin, thromboxane
Prostaglandin, thromboxan, leukotrien
Prostaglandin, EPA, leukotrien
Leukotrien, DHA, EPA
Các enzym cần thiết cho quá trình oxy hoá acid béo ở tế bào động vật được khu trú ở:
Màng trong ty thể
Trong ty thể
Mặt trong của màng trong ty thể
Mặt ngoài của màng trong ty thể
Trình tự 4 phản ứng của quá trình β oxy hóa acid béo là:
Khử hydro lần 1, khử hydro lần 2, hợp nước, phân cắt
Hợp nước, khử hydro lần 1, khử hydro lần, phân cắt
Khử hydro lần 1, hợp nước, khử hydro lần 2, phân cắt
Khử hydro lần 1, phân cắt, khử hydro lần 2, hợp nước
Phản ứng nào của quá trình β oxy hóa acid béo tạo ra FADH2:
Khử hydro lần 1
Hợp nước
Khử hydro lần 2
Phân cắt
Phản ứng nào của quá trình β oxy hóa acid béo tạo ra NADHH?
Khử hydro lần 1
Hợp nước
Phân cắt
Khử hydro lần 2
Enzym xúc tác cho phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình β oxy hóa acid béo là gì?
β-hydroxyacylCoA dehydrogenase
AcylCoA dehydrogenase
DehydroacylCoA hydratase
β-cetothiolase
Phân tử acid palmitic thoái hóa hoàn toàn tạo được bao nhiêu ATP?
35 ATP
96 ATP
129 ATP
131 ATP
Thể cetonic gồm ba chất nào?
AcetylCoA, acetoacetic, oxaloacetic
Aceton, acetoacetic, oxaloacetic
Acetoacetic, β-hydroxybutyric, oxaloacetic
Acetoacetic, β-hydroxybutyric, aceton
Sự tạo thành chất cetonic bệnh lý là hậu quả của sự mất cân đối giữa hai quá trình nào?
Chuyển hóa glucid
Chuyển hóa lipid
Chuyển hóa glucid, lipid và protein
Chuyển hóa glucid và lipid
Nguyên nhân dẫn đến sự tạo thành chất cetonic bệnh lý là gì?
Thiếu acetoacetat, NADHH+ và AcylCoA
Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và AcetylCoA
Thiếu oxaloacetat, NADHH+ và succinylCoA
Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và succinylCoA
Thể cetonic là dạng vận chuyển nào?
AcetylCoA từ gan đến các tổ chức
AcetylCoA từ các tổ chức về gan
Aceton từ gan đến các tổ chức
Aceton từ các tổ chức về gan
SuccinylCoA là chất cung cấp gì?
Coenzym A để hoạt hóa oxaloacetat
Coenzym A để hoạt hóa acetoacetat
Succinyl để hoạt hóa oxaloacetat
Succinyl để hoạt hóa acetoacetat
Quá trình tổng hợp glycerophospholipid cần có sự tham gia của nucleotid nào?
UTP và ATP
ATP và CTP
CTP và GTP
GTP và UTP
Chất đóng vai trò vận chuyển, đưa mỡ ra khỏi gan là gì?
Phospholipid
Cholesterol
Phospholipid và cholesterol
Phospholipid và protein
Triglycerid bị ứ đọng ở gan sẽ gây ra hiện tượng gì?
Hiện tượng gan nhiễm mỡ
Rối loạn chuyển hóa lipid
Giảm triglycerid trong máu
Tăng triglycerid trong máu
Nguyên nhân gây ra hiện tượng gan nhiễm mỡ có thể do chế độ ăn quá nhiều gì?
Glucid và chất béo
Protein
Protein, chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh
Glucid và chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh
Gan nhiễm mỡ do tăng huy động acid béo từ mô mỡ về gan có thể gặp ở người nào?
Mắc bệnh tiểu đường
Nghiện rượu
Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày
Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày, nghiện rượu
Trong cơ thể, protein chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng khô của cơ thể?
50% trọng lượng khô của cơ thể
20% trọng lượng khô của cơ thể
30% trọng lượng khô của cơ thể
40% trọng lượng khô của cơ thể
Tổng số loại protein được tìm thấy ở các sinh vật trên trái đất khoảng bao nhiêu?
1010–1012
106–1010
106–109
103–106
Vai trò chung của protein là gì?
Là cơ sở cấu trúc của tế bào, của mô và cũng là cơ sở vật chất của hoạt động sống của mọi cơ thể sống
Là kho thông tin di truyền của tế bào
Là nguồn cung cấp năng lượng chính trong cơ thể
Là chuỗi thức ăn quan trọng nhất của các cơ thể sống
Phân tử nào quy định tính đặc thù của loài, của cá thể và của tế bào?
Protein
Glucid
Lipid
Polysaccarid
Liên kết chính trong phân tử protein là gì?
Liên kết peptid
Liên kết amid
Liên kết pyrophosphat
Liên kết este
Phân tử protein được cấu tạo từ thành phần nào?
Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid
Nhiều chuỗi polypeptid
Một chuỗi polypeptid lớn
Bốn chuỗi polypeptid
Tập hợp các acid amin không phân cực gồm những chất nào?
Alanin, valin, leucin, isoleucin
Glycin, alanin, arginin, tryptophan
Glycin, lysin, leucin, valin
Leucin, aspartic, alanine, lysin
Tập hợp acid amin mạch thẳng trung tính gồm những chất nào?
Glycin, alanin, valin, threonin
Glycin, alanin, aspartic, lysin
Glycin, alanin, tyrosin, glutamin
Tyrosin, glutamin, valin, threonine
Tập hợp các acid amin mạch thẳng acid gồm những chất nào?
Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin
Lysin, arginin
Phenylalanin, tyrosin, prolin
Methionin, cystein, valin, serin
Tập hợp các acid amin mạch thẳng kiềm gồm những chất nào?
Lysin, arginin
Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin
Phenylalanin, tyrosin, prolin
Methionin, cystein, valin, serin
Tập hợp các acid amin nhân thơm gồm những chất nào?
Phenylalanin, tyrosin
Aspartic, asparagin
Methionin, cystein
Phenylalanin, prolin
Tập hợp các acid amin dị vòng gồm những chất nào?
Prolin, tryptophan, histidin
Phenylalanin, tyrosin, histidin
Phenylalanin, prolin, histidin
Tryptophan, histidin, methionin
Acid amin có vai trò vận chuyển NH3 về gan là chất nào?
Alanin
Citrulin
Asparagin
Methionin
Khi pH đẳng điện (pHi) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm thì hiện tượng nào xảy ra trong điện trường?
Acid amin sẽ di chuyển về cực âm, trong môi trường điện trường
Acid amin sẽ kết tủa
Acid amin hoạt động như một acid
Acid amin có khả năng nhường H+ cho môi trường
Chất không phải acid amin là gì?
Collagen
Citrulin
Lysine
Ornithin
Acid amin có công thức cấu tạo khác với cấu tạo chung của acid amin là chất nào?
Prolin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Acid amin không có đồng phân quang học là chất nào?
Glycin
Valin
Leucin
Isoleucin
Acid amin thuộc dãy L là acid amin có nhóm nào quay sang trái trong đồng phân quang học?
Amin của cacbon α, quay sang trái trong đồng phân quang học
Amin của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon α quay sang trái trong đồng phân quang học
Acid amin thuộc dãy D là acid amin có nhóm nào quay sang phải trong đồng phân quang học?
Amin của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học
Amin của cacbon α quay sang trái trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon α quay sang trái trong đồng phân quang học
Trong cấu tạo acid amin, các nhóm chức chính gắn với carbon nào?
Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon α (Cα)
Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon γ (Cy)
Nhóm hydroxyl và nhóm amin đều gắn với carbon α (Cα)
Nhóm acid và nhóm amin đều gắn với carbon γ (Cy)
Mì chính có bản chất hóa học là gì?
Muối natri của acid glutamic
Muối natri của glycin
Muối natri của asparagin
Muối natri của methionin
Acid amin không có vị là chất nào?
Leucin
Ileucin
Arginin
Glutamic
Acid amin có vị đắng là:
Isoleucin
Leucin
Glutamic
Valin
Dựa vào tính chất lưỡng tính của acid amin, có thể phân tách và phân tích các acid amin bằng phương pháp:
Diện di
Quang phổ
Miễn dịch
Realtime PCR
Các acid amin là nguyên liệu tổng hợp creatin gồm:
Arginin, glycin, methionin
Phenylalanin, tyrosin
Glycin, aspartat, serin
Arginin, tyrosin, serin
Taurin có trong thành phần của acid mật là dẫn xuất của:
Cystein
Leucin
Glutamic
Valin
Phản ứng biure dùng để phát hiện sự có mặt của:
Protein
Acid amin
Polysacarid
Lipid
Chất nào sau đây KHÔNG phải là peptid:
Glycogen
Glucagon
Glutathion
Gastrin
Chất có trọng lượng phân tử lớn nhất là:
Polypeptid
Dipeptid
Tetrapeptid
Oligopeptid
Hormon chức năng làm tăng nồng độ glucose trong máu:
Glucagon
Glycogen
Peptid đóng vai trò quan trọng trong hệ thống oxy hóa khử:
Glutathion
Glycogen
Glucagon
Gastrin
Peptid có vai trò giãn mạch, hạ huyết áp cơ trơn:
Bradykinin
Oxytocin
Vasopressin
Glutathion
