wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về chuyển hoá carbohydrate

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Con đường thoái hoá glucose có ý nghĩa về mặt năng lượng là con đường nào?

a)

Đường phân

b)

Hexose monophosphate

c)

Tạo acid uronic và ascorbic

d)

Pentose phosphate

2.

Ý nghĩa của sự thoái hoá glucose theo con đường tạo acid uronic là gì?

a)

Tạo nhiều ATP

b)

Tạo nhiều NADPHH+

c)

Giúp cơ thể khử độc

d)

Tạo chất cần cho quá trình tổng hợp acid béo

3.

Quá trình tổng hợp glycogen từ glucose xảy ra ở đâu?

a)

Mọi tổ chức

b)

Não

c)

Gan

d)

Cơ và gan

4.

Glucose hoà tan trong nước có tỷ lệ dạng cấu trúc nào chiếm ưu thế?

a)

Pyran dưới 99%

b)

Furan trên 99%

c)

Pyran trên 99%

d)

Furan bằng pyran

5.

Tỷ lệ đồng phân α và β của dạng vòng pyran khi hoà tan glucose trong nước là gì?

a)

36% dạng α, 63% dạng β

b)

63% dạng α, 36% dạng β

c)

99% dạng α, 1% dạng β

d)

1% dạng α, 99% dạng β

6.

Đồng phân epimer quan trọng nhất của glucose là gì?

a)

Mannose

b)

Fructose

c)

Mannose và galactose

d)

Mannose, galactose và fructose

7.

Chất có bản chất là glucid được sử dụng để thăm dò chức năng lọc của cầu thận là gì?

a)

Heparin

b)

Glucose

c)

Insulin

d)

Inulin

8.

Chất có bản chất glucid được dùng thay thế huyết tương là gì?

a)

Inulin

b)

Dextran

c)

Amylose

d)

Glycogen

9.

Có thể phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử nào?

a)

Fehling

b)

Bennedict

c)

Bennedict hoặc Biure

d)

Fehling hoặc Bennedict

10.

Dùng thuốc thử Bennedict có thể phát hiện ra sự có mặt của chất nào trong nước tiểu?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Các loại đường đơn

11.

Phản ứng oxy hoá C6 của glucose tạo ra chất nào?

a)

Acid gluconic

b)

Acid glucuronic

c)

Sorbitol

d)

Manitol

12.

Chất tham gia phản ứng liên hợp với bilirubin tự do để khử độc ở gan là gì?

a)

Glucose

b)

Acid gluconic

c)

Glucoheptonic

d)

Acid glucuronic

13.

Bằng phản ứng cộng hợp của nhóm carbonyl, monosaccarid có thể kết hợp với các chất và tạo thành sản phẩm có đặc tính độc tính như thế nào?

a)

Ít độc tạo thành chất rất độc

b)

Ít độc tạo thành chất không độc

c)

Một số chất độc tạo thành chất không độc

d)

Một số chất độc tạo thành chất ít độc hơn hoặc không độc

14.

Các monosaccarid khi bị khử sẽ tạo thành sorbitol từ những đường nào?

a)

Glucose và fructose

b)

Mannose và fructose

c)

Mannose và glucose

d)

Galactose và mannose

15.

Có thể giải độc cho người bệnh nhiễm độc cyanua bằng cách nào?

a)

Uống glucose

b)

Tiêm truyền glucose

c)

Uống saccarose

d)

Uống hoặc tiêm truyền glucose

16.

Đường khi bị thuỷ phân chỉ tạo ra glucose là loại nào?

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Saccarose, lactose và maltose

17.

Đường khi bị thuỷ phân tạo ra glucose là những loại nào?

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Maltose và lactose

d)

Saccarose, lactose và maltose

18.

Chất thuộc loại polysaccarid thuần gồm những chất nào?

a)

Tinh bột, glycerid, dextran và cellulose

b)

Tinh bột, glycogen, maltose và chondroitin sulfat

c)

Tinh bột, glycogen, dextran, cellulose

d)

Tinh bột, glycerid, dextran, inulin

19.

Chất thuộc loại polysaccarid tạp gồm những chất nào?

a)

Dextran, acid hyaluronic và chondroitin sulfat

b)

Inulin, heparin và acid hyaluronic

c)

Inulin, heparin và chondroitin sulfat

d)

Chondroitin sulfat, heparin và acid hyaluronic

20.

Glycogen thoái hoá ở cơ là để cung cấp gì?

a)

Năng lượng cho não hoạt động

b)

Năng lượng cho gan và cơ hoạt động

c)

Năng lượng cho cơ hoạt động

d)

Glucose cho máu ngoại vi

21.

Ở gan, phần lớn glycogen thoái hoá là để cung cấp glucose tự do cho đối tượng nào?

a)

Chính gan sử dụng

b)

Não sử dụng

c)

Gan và cơ sử dụng

d)

Các tổ chức sử dụng

22.

Hệ thống enzym xúc tác biến đổi glycogen thành glucose-1-phosphat gồm những enzym nào?

a)

Glycogen phosphorylase, amylo 1-4,1-4 transglucosidase, amylol-6 glucosidase

b)

Glycogen phosphorylase, phosphoglucomutase, amylol-6 glucosidase

c)

Glycogen phosphorylase, phosphoglucomutase, gluco-6-phosphatase

d)

Glycogen phosphorylase, amylol-6 glucosidase, gluco-6-phosphatase

23.

Thoái hoá glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí tạo ra sản phẩm nào?

a)

Pyruvat

b)

Lactat

c)

Oxaloacetat

d)

Aceton

24.

Thoái hoá glucose theo con đường hexose monophosphat tạo ra những sản phẩm nào?

a)

Ribose 5 phosphat

b)

NADH

c)

Ribose 5 phosphat và NADH

d)

Ribose 5 phosphat và NADPH

25.

Quá trình tân tạo glucose từ các ose khác và từ các sản phẩm chuyển hoá trung gian xảy ra ở đâu?

a)

Mọi tổ chức

b)

Não

c)

Gan

d)

26.

Enzym glucose-6-phosphatase hoạt động mạnh ở cơ quan nào?

a)

Gan

b)

c)

Gan và cơ

d)

Mọi tổ chức

27.

Enzym tổng hợp glycogen mạch nhánh là enzym nào?

a)

Enzym glucose-6-phosphatase

b)

Amylo 1-4, 1-6 transglucosidase

c)

Glycogen synthetase

d)

Amylo 1-4, 1-4 transglucosidase

28.

Enzym đóng vai trò điều hoà trong con đường đường phân gồm những enzym nào?

a)

Glycogen phosphorylase, hexokinase, phosphoglyceralokinase và pyruvatkinase

b)

Glycogen phosphorylase, hexokinase, enolase và pyruvat dehydrogenase

c)

Glycogen phosphorylase, hexokinase, phosphofructokinase-1 và pyruvatkinase

29.

Chu trình 2,3-DPG trong hồng cầu liên quan đến con đường nào?

a)

Con đường Hexodiphosphat

b)

Con đường Hexomonophosphat

c)

Con đường tạo acid uronic

d)

Các con đường thoái hoá glucose

30.

Enzym của hồng cầu gây ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tổng hợp 2,3-DPG là gì?

a)

Hexokinase và pyruvatkinase.

b)

Phosphofructokinase

c)

Hexokinase và pyruvatkinase

d)

Hexokinase và phosphofructokinase

31.

Enzym Hexokinase bị ức chế bởi chất nào?

a)

Glucose-6-phosphat

b)

ATP

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

32.

Lipid còn có tên gọi thông thường là:

a)

Chất béo

b)

Mỡ

c)

Dầu

d)

Sáp

33.

Lipid là những:

a)

Este của acid béo với alcol

b)

Amid của acid béo với aminoalcol

c)

Este hoặc amid của acid béo với alcol hoặc aminoalcol

d)

Este hoặc amid của acid béo với aminoalcol hoặc alcol

34.

Lipid thuần bị thủy phân tạo ra sản phẩm là:

a)

Alcol và acid béo

b)

Alcol và acid amin

c)

Glycerol và acid béo

d)

Cholesterol và acid béo

35.

Lipid tạp bị thủy phân tạo ra sản phẩm là:

a)

Alcol, acid béo và các chất khác

b)

Alcol, acid amin và các chất khác

c)

Acid béo và sphingosin

d)

Cholesterol và acid béo

36.

Lipid đảm bảo sự hấp thụ của:

a)

Tất cả các loại vitamin

b)

Vitamin A, vitamin nhóm B, vitamin D và vitamin K

c)

Vitamin A, vitamin C, vitamin D và vitamin E

d)

Các vitamin tan trong dầu

37.

Nhóm các lipid thuần gồm:

a)

Glycerid, cerid, sterol

b)

Glycerid, cerid, sterid

c)

Glycerol, cerid, sterol

d)

Glycerid, cerid, cholesterol

38.

Nhóm các lipid tạp gồm:

a)

Glycerid, glycerophospholipid

b)

Glycerid, sphingolipid

c)

Glycerophospholipid, sphingolipid

d)

Sphingolipid, cholesterol

39.

Lipid được xếp vào nhóm lipid thuần là:

a)

Phospholipid, diglycerid, lipoprotein

b)

Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

c)

Cerid, cerebrosid, gangliosid

d)

Triglycerid, diglycerid, cholesterol este

40.

Lipid được xếp vào nhóm lipid tạp là:

a)

Cerebrosid, triglycerid, sterid

b)

Cerebrosid, phosphoglycerid, glycolipid

c)

Glycerid, sterid, glycolipid

d)

Triglycerid, cholesterol este, sphingolipid

41.

Este của acid béo với sterol gọi là:

a)

Glycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Cholesterol

42.

Phần lớn lipid có thể tạo thành nhũ tương bền trong môi trường:

a)

Nước

b)

Chứa clorofoc, protein và muối mật

c)

Chứa Na, CO3, protein và muối mật

d)

Chứa Na, CO3, benzen và muối mật

43.

Phần lớn lipid có thể hòa tan được trong dung môi là:

a)

Nước

b)

Muối mật

c)

Na2CO3

d)

Clorofoc

44.

Acid béo tham gia cấu tạo lipid đều là:

a)

Các monocarboxylic có từ 4 đến 16 carbon

b)

Các monocarboxylic có từ 4 đến 36 carbon

c)

Các tricarboxylic có từ 4 đến 16 carbon

d)

Các tricarboxylic có từ 4 đến 36 carbon

45.

Các acid béo tham gia cấu tạo lipid, phần lớn có cấu tạo:

a)

Mạch thẳng, có số carbon chẵn

b)

Mạch thẳng hoặc mạch nhánh và có số carbon chẵn

c)

Mạch thẳng và có số carbon chẵn hoặc lẻ

d)

Mạch thẳng, có số carbon chẵn và bão hòa

46.

Carbon gốc - COOH của acid béo được quy ước là:

a)

Carbon số 1

b)

Carbon α

c)

Carbon β

d)

Carbon ω

47.

Nội dung KHÔNG đúng với glycerid:

a)

Glycerid là mỡ dự trữ

b)

Glycerid là este của acid béo với glycerol

c)

Glycerid chỉ có nguồn gốc ở động vật

d)

Glycerid có nguồn gốc ở động vật và thực vật

48.

Nội dung KHÔNG đúng với cholesterol:

a)

Cholesterol là thành phần quan trọng của màng tế bào

b)

Cholesterol có nhiều trong chất béo động vật

c)

Cholesterol có nhiều trong chất béo thực vật

d)

Cholesterol có nhiều trong chất béo động vật và thực vật

49.

Cholesterol là tiền chất của các chất có hoạt tính sinh học như:

a)

Hormon sinh dục, thromboxan, acid mật, vitamin D

b)

Hormon sinh dục, hormon thượng thận, acid mật, vitamin D

c)

Hormon tuyến giáp, hormon thượng thận, acid mật, leukotrien

d)

Hormon tuyến yên, acid mật, vitamin nhóm B

50.

Quan niệm KHÔNG đúng về cerid:

a)

Cerid giữ vai trò bảo vệ các tổ chức động vật, thực vật

b)

Cerid còn gọi là sáp

c)

Cerid là este của acid béo với alcol có trọng lượng phân tử cao

d)

Cerid còn gọi là mỡ hay dầu

51.

Lipid thuộc nhóm glycerophospholipid gồm:

a)

Acid phosphatidic, lecithin, cephalin

b)

Phosphatidyl serin, lecithin, sphingomyelin

c)

Acid phosphatidic, lecithin, cephalin

d)

Phosphatidyl serin, lecithin, cephalin

52.

Khái niệm KHÔNG đúng về sphingolipid:

a)

Sphingolipid là lipid tạp

b)

Sphingolipid có alcol là sphingosin

c)

Sphingolipid là dẫn xuất của ceramid

d)

Sphingolipid là dẫn xuất acid phosphatidic

53.

Khái niệm KHÔNG đúng về sphingomyelin là:

a)

Sphingomyelin là este của ceramid với phosphocholin

b)

Sphingomyelin có nhiều trong chất trắng của tổ chức thần kinh

c)

Sphingomyelin có nhiều trong chất xám của não

d)

Sphingomyelin có chứa acid phosphoric nên còn gọi là phospholipid

54.

Lipid trong cơ thể có 2 dạng chính là:

a)

Lipid dự trữ và lipid màng

b)

Triglycerid và phospholipid

c)

Triglycerid và cholesterol este

d)

Triglycerid và cholesterol tự do

55.

Lipid dự trữ chủ yếu là:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol ở gan

c)

Triglycerid ở tổ chức mỡ dưới da

d)

Triglycerid và cholesterol ở tổ chức mỡ dưới da

56.

Chất có vai trò nhũ tương hóa lipid thức ăn có trong dịch mật là:

a)

Acid mật

b)

Muối mật

c)

Sắc tố mật và acid mật

d)

Sắc tố mật và muối mật

57.

Trong phân tử lipoprotein, phần trung tâm là:

a)

Apolipoprotein và phospholipid

b)

Triglycerid và cholesterol tự do

c)

Triglycerid và cholesterol este

d)

Phospholipid và cholesterol este

58.

Lipoprotein tỷ trọng thấp được gọi là:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

59.

Lipoprotein tỷ trọng cao được gọi là:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

60.

Lipoprotein tỷ trọng rất thấp được gọi là:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

61.

Lipid KHÔNG có chức năng:

a)

Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

b)

Tham gia cấu tạo cơ thể

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Đảm bảo sự hấp thụ của tất cả các loại vitamin

62.

Phần lớn lipid KHÔNG tạo thành nhũ tương bền trong môi trường:

a)

Nước

b)

Chứa protein

c)

Chứa Na2CO3

d)

Chứa muối mật

63.

Phần lớn các phân tử lipid:

a)

Không có các nhóm ưa nước và các nhóm kỵ nước

b)

Có nhiều các nhóm ưa nước và các nhóm kỵ nước

c)

Không có các nhóm ưa nước và có nhiều các nhóm kỵ nước

d)

Có nhiều các nhóm ưa nước và không có các nhóm kỵ nước

64.

Điểm chảy của acid béo có số carbon chẵn:

a)

Tăng theo số liên kết đôi và giảm theo độ dài của chuỗi

b)

Tăng theo độ dài của chuỗi và giảm theo số liên kết đôi

c)

Tăng theo độ dài và số liên kết đôi của chuỗi

d)

Giảm theo độ dài và số liên kết đôi của chuỗi

65.

Carbon số 2 của acid béo được ký hiệu là:

a)

Carbon γ

b)

Carbon α

c)

Carbon β

d)

Carbon ω

66.

Carbon của nhóm metyl tận cùng của acid béo được ký hiệu là:

a)

Carbon số 1

b)

Carbon α

c)

Carbon β

d)

Carbon ω

67.

Carbon số 3 của acid béo được ký hiệu là:

a)

Carbon α

b)

Carbon β

c)

Carbon ω

d)

Carbon 6

68.

Các họ acid béo không bão hòa thường gặp là:

a)

ω9, ω8, ω6, ω3

b)

ω9, ω7, ω5, ω3

c)

ω9, ω7, ω6, ω3

d)

ω9, ω8, ω7, ω6

69.

Đây là ký hiệu và họ của acid palmitoleic:

a)

Ký hiệu: 16: 1(Δ9); Họ: ω9

b)

Ký hiệu: 16: 1(Δ9); Họ: ω7

c)

Ký hiệu: 16: 1(Δ7); Họ: ω7

70.

Đây là ký hiệu và họ của acid oleic:

a)

Ký hiệu: 16:1(Δ9); Họ: ω7

b)

Ký hiệu: 18: 1(Δ9); Họ: ω9

c)

Ký hiệu: 18:1(Δ12); Họ: ω6

d)

Ký hiệu: 18: 2(Δ9,12); Họ: ω6

71.

Đây là ký hiệu và họ của acid linoleic:

a)

Ký hiệu: 16: 1(Δ9); Họ: ω9

b)

Ký hiệu: 18:1(Δ9); Họ: ω9

c)

Ký hiệu: 18: 2(Δ9,12); Họ: ω6

d)

Ký hiệu: 18:2(Δ9,12); Họ: ω9

72.

Đây là ký hiệu và họ của acid linolenic:

a)

Ký hiệu: 18: 1(Δ9); Họ: ω6

b)

Ký hiệu: 18: 2(Δ9,12); Họ: ω6

c)

Ký hiệu: 18: 3(Δ9,12,15); Họ: ω3

d)

Ký hiệu: 18: 3(Δ8,11,15); Họ: ω3

73.

Đây là ký hiệu và họ của acid arachidonic:

a)

Ký hiệu: 18: 2(Δ9); Họ: ω9

b)

Ký hiệu: 20: 3(Δ5,8,11,14); Họ: ω6

c)

Ký hiệu: 20: 4(Δ5,8,11,14); Họ: ω6

d)

Ký hiệu: 20: 4(Δ5,8); Họ: ω9

74.

DHA là acid béo cần thiết thuộc họ:

a)

ω3

b)

90

c)

ω7

d)

ω9

75.

Thành phần cấu tạo cerebrosid gồm:

a)

Sphingosin, acid béo và acid amin

b)

Sphingosin, acid béo và phosphocholin

c)

Sphingosin, acid béo cao phân tử và một hay nhiều ose

d)

Sphingosin, acid béo cao phân tử

76.

Thành phần chủ yếu của lipid màng là:

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol

b)

Triglycerid và phospholipid

c)

Phospholipid và cholesterol

d)

Triglycerid và cholesterol

77.

Hàm lượng lipid màng trong cơ thể:

a)

Thay đổi theo chế độ ăn

b)

Thay đổi theo trạng thái cơ thể

c)

Thay đổi theo chế độ ăn và trạng thái cơ thể

d)

Tương đối ổn định nhưng cũng luôn cùng được đổi mới

78.

Quá trình hoạt hoá acid béo thành acylCoA cần năng lượng là:

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

79.

Chất vận chuyển acid béo từ bào tương vào ty thể là:

a)

Acid oxaloacetat

b)

Carnitin

c)

Thể cetonic

d)

SH-ACP

80.

Một vòng β oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn sẽ trải qua:

a)

4 phản ứng β oxy hóa và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acetyl CoA

b)

4 phản ứng oxy hóa và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acyl CoA

c)

4 phản ứng và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acetyl CoA

d)

4 phản ứng và cắt ra một mẫu 2 carbon dưới dạng acyl CoA

81.

Mỗi vòng β oxy hóa tạo ra được:

a)

2 ATP

b)

3 ATP

c)

4 ATP

d)

5 ATP

82.

4 phản ứng của quá trình β oxy hóa acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Microsom

c)

Ty thể

d)

Nhân tế bào

83.

Cơ quan tạo cetonic sinh lý là:

a)

Ruột

b)

Gan

c)

Thận

d)

Não

84.

Acid béo bão hòa được tổng hợp mạnh ở:

a)

Gan, mô mỡ, ruột, tuyến vú

b)

Não, mô mỡ, ruột, tuyến vú

c)

Gan, cơ tim, ruột, tuyến vú

d)

Gan, cơ tim, ruột, mô mỡ

85.

Đặc điểm KHÔNG phải của quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương:

a)

Là quá trình tổng hợp mới acid béo

b)

Là quá trình kéo dài những acid béo đã có sẵn

c)

Chỉ tổng hợp được đến acid béo có 16 C

d)

Phức hợp multienzym xúc tác phản ứng là acid béo synthetase

86.

Đặc điểm KHÔNG phải của quá trình tổng hợp acid béo trong ty thể:

a)

Là quá trình tổng hợp mới acid béo

b)

Là quá trình kéo dài những acid béo đã có sẵn

c)

Gần như ngược với quá trình β oxy hóa

d)

Chất vận chuyển gốc acyl từ bào tương vào ty thể là carnitin

87.

Thành phần lipid của lipoprotein trong máu tuần hoàn chủ yếu là:

a)

Cholesterol, triglycerid

b)

Cholesterol, triglycerid và phospholipid

c)

Cholesterol, triglycerid, phospholipid và một số acid béo tự do

d)

Cholesterol, triglycerid, sphingolipid và một số acid béo tự do

88.

Chức năng của HDL là:

a)

Vận chuyển cholesterol cho các mô

b)

Vận chuyển triglycerid ngoại sinh từ ruột tới gan

c)

Vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn

d)

Thu nhận cholesterol dư thừa từ tế bào

89.

Cholesterol được coi là cholesterol “xấu” có trong:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

90.

Cholesterol được coi là cholesterol “tốt” có trong:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

91.

Lớp lipid kép tham gia vào cấu trúc cơ bản của màng sinh học có:

a)

Nhóm phân cực quay vào pha nước và nhóm không phân cực quay vào pha dầu

b)

Nhóm không phân cực quay vào pha nước và nhóm phân cực quay vào pha dầu

c)

Nhóm phân cực quay vào pha dầu

d)

Nhóm không phân cực quay vào pha nước

92.

Omega-3 là một nhóm các acid béo không bão hoà có:

a)

Ba liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 3 carbon

b)

Ba liên kết ba liên tiếp và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 3 carbon

c)

Khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 3 carbon

93.

Omega-6 là một nhóm các acid béo không bão hoà có:

a)

Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 6 carbon

b)

6 liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là 6 carbon

c)

Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là 6 carbon

d)

6 liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là 6 carbon

94.

Các acid béo thuộc cùng một họ omega là những acid béo không bão hoà có:

a)

Khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là giống nhau

b)

Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi đầu tiên gần nhất là giống nhau

c)

Khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là giống nhau

d)

Nhiều liên kết đôi và khoảng cách từ carbon omega đến liên kết đôi xa nhất là giống nhau

95.

Nội dung KHÔNG đúng với chylomicron:

a)

Chylomicron là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất và hàm lượng cholesterol cao

b)

Chylomicron là lipoprotein có kích thước lớn nhất và hàm lượng triglycerid cao

c)

Chylomicron được tổng hợp ở tế bào niêm mạc ruột, chỉ có mặt trong thời gian ngắn ở huyết tương sau bữa ăn giàu mỡ

d)

Chức năng của chylomicron là vận chuyển triglycerid ngoại sinh từ ruột tới gan

96.

Ký hiệu 16: 1(Δ9) của acid béo không bão hoà thuộc họ:

a)

ω3

b)

ω6

c)

ω7

d)

ω9

97.

Ký hiệu 18: 1(Δ?) của acid béo không bão hoà thuộc họ:

a)

ω3

b)

ω6

c)

ω7

d)

ω9

98.

Ký hiệu 18: 2(Δ9,12) của acid béo không bão hoà thuộc họ:

a)

ω3

b)

ω6

c)

ω7

d)

ω9

99.

Ký hiệu 18: 3(Δ9,12,15) của acid béo không bão hoà thuộc họ nào:

a)

ω3

b)

90

c)

ω7

d)

ω9

100.

Ký hiệu 20: 4(Δ5,8,11,14) của acid béo không bão hoà thuộc họ:

a)

ω3

b)

ω6

c)

ω7

d)

ω9

101.

Những acid béo cần thiết gồm:

a)

Arachidonic, thromboxan, DHA

b)

Leukotrien, DHA, EPA

c)

Arachidonic, DHA, EPA

d)

Prostaglandin, thromboxan, leukotrien

102.

Acid arachidonic là tiền chất để tạo ra:

a)

DHA, prostaglandin, thromboxane

b)

Prostaglandin, thromboxan, leukotrien

c)

Prostaglandin, EPA, leukotrien

d)

Leukotrien, DHA, EPA

103.

Các enzym cần thiết cho quá trình oxy hoá acid béo ở tế bào động vật được khu trú ở:

a)

Màng trong ty thể

b)

Trong ty thể

c)

Mặt trong của màng trong ty thể

d)

Mặt ngoài của màng trong ty thể

104.

Trình tự 4 phản ứng của quá trình β oxy hóa acid béo là:

a)

Khử hydro lần 1, khử hydro lần 2, hợp nước, phân cắt

b)

Hợp nước, khử hydro lần 1, khử hydro lần, phân cắt

c)

Khử hydro lần 1, hợp nước, khử hydro lần 2, phân cắt

d)

Khử hydro lần 1, phân cắt, khử hydro lần 2, hợp nước

105.

Phản ứng nào của quá trình β oxy hóa acid béo tạo ra FADH2:

a)

Khử hydro lần 1

b)

Hợp nước

c)

Khử hydro lần 2

d)

Phân cắt

106.

Phản ứng nào của quá trình β oxy hóa acid béo tạo ra NADHH?

a)

Khử hydro lần 1

b)

Hợp nước

c)

Phân cắt

d)

Khử hydro lần 2

107.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình β oxy hóa acid béo là gì?

a)

β-hydroxyacylCoA dehydrogenase

b)

AcylCoA dehydrogenase

c)

DehydroacylCoA hydratase

d)

β-cetothiolase

108.

Phân tử acid palmitic thoái hóa hoàn toàn tạo được bao nhiêu ATP?

a)

35 ATP

b)

96 ATP

c)

129 ATP

d)

131 ATP

109.

Thể cetonic gồm ba chất nào?

a)

AcetylCoA, acetoacetic, oxaloacetic

b)

Aceton, acetoacetic, oxaloacetic

c)

Acetoacetic, β-hydroxybutyric, oxaloacetic

d)

Acetoacetic, β-hydroxybutyric, aceton

110.

Sự tạo thành chất cetonic bệnh lý là hậu quả của sự mất cân đối giữa hai quá trình nào?

a)

Chuyển hóa glucid

b)

Chuyển hóa lipid

c)

Chuyển hóa glucid, lipid và protein

d)

Chuyển hóa glucid và lipid

111.

Nguyên nhân dẫn đến sự tạo thành chất cetonic bệnh lý là gì?

a)

Thiếu acetoacetat, NADHH+ và AcylCoA

b)

Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và AcetylCoA

c)

Thiếu oxaloacetat, NADHH+ và succinylCoA

d)

Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và succinylCoA

112.

Thể cetonic là dạng vận chuyển nào?

a)

AcetylCoA từ gan đến các tổ chức

b)

AcetylCoA từ các tổ chức về gan

c)

Aceton từ gan đến các tổ chức

d)

Aceton từ các tổ chức về gan

113.

SuccinylCoA là chất cung cấp gì?

a)

Coenzym A để hoạt hóa oxaloacetat

b)

Coenzym A để hoạt hóa acetoacetat

c)

Succinyl để hoạt hóa oxaloacetat

d)

Succinyl để hoạt hóa acetoacetat

114.

Quá trình tổng hợp glycerophospholipid cần có sự tham gia của nucleotid nào?

a)

UTP và ATP

b)

ATP và CTP

c)

CTP và GTP

d)

GTP và UTP

115.

Chất đóng vai trò vận chuyển, đưa mỡ ra khỏi gan là gì?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid và cholesterol

d)

Phospholipid và protein

116.

Triglycerid bị ứ đọng ở gan sẽ gây ra hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng gan nhiễm mỡ

b)

Rối loạn chuyển hóa lipid

c)

Giảm triglycerid trong máu

d)

Tăng triglycerid trong máu

117.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng gan nhiễm mỡ có thể do chế độ ăn quá nhiều gì?

a)

Glucid và chất béo

b)

Protein

c)

Protein, chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh

d)

Glucid và chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh

118.

Gan nhiễm mỡ do tăng huy động acid béo từ mô mỡ về gan có thể gặp ở người nào?

a)

Mắc bệnh tiểu đường

b)

Nghiện rượu

c)

Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày

d)

Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày, nghiện rượu

119.

Trong cơ thể, protein chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng khô của cơ thể?

a)

50% trọng lượng khô của cơ thể

b)

20% trọng lượng khô của cơ thể

c)

30% trọng lượng khô của cơ thể

d)

40% trọng lượng khô của cơ thể

120.

Tổng số loại protein được tìm thấy ở các sinh vật trên trái đất khoảng bao nhiêu?

a)

1010–1012

b)

106101010^6–10^10

c)

10610910^6–10^9

d)

10310610^3–10^6

121.

Vai trò chung của protein là gì?

a)

Là cơ sở cấu trúc của tế bào, của mô và cũng là cơ sở vật chất của hoạt động sống của mọi cơ thể sống

b)

Là kho thông tin di truyền của tế bào

c)

Là nguồn cung cấp năng lượng chính trong cơ thể

d)

Là chuỗi thức ăn quan trọng nhất của các cơ thể sống

122.

Phân tử nào quy định tính đặc thù của loài, của cá thể và của tế bào?

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Polysaccarid

123.

Liên kết chính trong phân tử protein là gì?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết amid

c)

Liên kết pyrophosphat

d)

Liên kết este

124.

Phân tử protein được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid

b)

Nhiều chuỗi polypeptid

c)

Một chuỗi polypeptid lớn

d)

Bốn chuỗi polypeptid

125.

Tập hợp các acid amin không phân cực gồm những chất nào?

a)

Alanin, valin, leucin, isoleucin

b)

Glycin, alanin, arginin, tryptophan

c)

Glycin, lysin, leucin, valin

d)

Leucin, aspartic, alanine, lysin

126.

Tập hợp acid amin mạch thẳng trung tính gồm những chất nào?

a)

Glycin, alanin, valin, threonin

b)

Glycin, alanin, aspartic, lysin

c)

Glycin, alanin, tyrosin, glutamin

d)

Tyrosin, glutamin, valin, threonine

127.

Tập hợp các acid amin mạch thẳng acid gồm những chất nào?

a)

Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin

b)

Lysin, arginin

c)

Phenylalanin, tyrosin, prolin

d)

Methionin, cystein, valin, serin

128.

Tập hợp các acid amin mạch thẳng kiềm gồm những chất nào?

a)

Lysin, arginin

b)

Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin

c)

Phenylalanin, tyrosin, prolin

d)

Methionin, cystein, valin, serin

129.

Tập hợp các acid amin nhân thơm gồm những chất nào?

a)

Phenylalanin, tyrosin

b)

Aspartic, asparagin

c)

Methionin, cystein

d)

Phenylalanin, prolin

130.

Tập hợp các acid amin dị vòng gồm những chất nào?

a)

Prolin, tryptophan, histidin

b)

Phenylalanin, tyrosin, histidin

c)

Phenylalanin, prolin, histidin

d)

Tryptophan, histidin, methionin

131.

Acid amin có vai trò vận chuyển NH3 về gan là chất nào?

a)

Alanin

b)

Citrulin

c)

Asparagin

d)

Methionin

132.

Khi pH đẳng điện (pHi) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm thì hiện tượng nào xảy ra trong điện trường?

a)

Acid amin sẽ di chuyển về cực âm, trong môi trường điện trường

b)

Acid amin sẽ kết tủa

c)

Acid amin hoạt động như một acid

d)

Acid amin có khả năng nhường H+ cho môi trường

133.

Chất không phải acid amin là gì?

a)

Collagen

b)

Citrulin

c)

Lysine

d)

Ornithin

134.

Acid amin có công thức cấu tạo khác với cấu tạo chung của acid amin là chất nào?

a)

Prolin

b)

Tyrosin

c)

Histidin

d)

Tryptophan

135.

Acid amin không có đồng phân quang học là chất nào?

a)

Glycin

b)

Valin

c)

Leucin

d)

Isoleucin

136.

Acid amin thuộc dãy L là acid amin có nhóm nào quay sang trái trong đồng phân quang học?

a)

Amin của cacbon α, quay sang trái trong đồng phân quang học

b)

Amin của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học

c)

Carboxyl của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học

d)

Carboxyl của cacbon α quay sang trái trong đồng phân quang học

137.

Acid amin thuộc dãy D là acid amin có nhóm nào quay sang phải trong đồng phân quang học?

a)

Amin của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học

b)

Amin của cacbon α quay sang trái trong đồng phân quang học

c)

Carboxyl của cacbon α quay sang phải trong đồng phân quang học

d)

Carboxyl của cacbon α quay sang trái trong đồng phân quang học

138.

Trong cấu tạo acid amin, các nhóm chức chính gắn với carbon nào?

a)

Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon α (Cα)

b)

Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon γ (Cy)

c)

Nhóm hydroxyl và nhóm amin đều gắn với carbon α (Cα)

d)

Nhóm acid và nhóm amin đều gắn với carbon γ (Cy)

139.

Mì chính có bản chất hóa học là gì?

a)

Muối natri của acid glutamic

b)

Muối natri của glycin

c)

Muối natri của asparagin

d)

Muối natri của methionin

140.

Acid amin không có vị là chất nào?

a)

Leucin

b)

Ileucin

c)

Arginin

d)

Glutamic

141.

Acid amin có vị đắng là:

a)

Isoleucin

b)

Leucin

c)

Glutamic

d)

Valin

142.

Dựa vào tính chất lưỡng tính của acid amin, có thể phân tách và phân tích các acid amin bằng phương pháp:

a)

Diện di

b)

Quang phổ

c)

Miễn dịch

d)

Realtime PCR

143.

Các acid amin là nguyên liệu tổng hợp creatin gồm:

a)

Arginin, glycin, methionin

b)

Phenylalanin, tyrosin

c)

Glycin, aspartat, serin

d)

Arginin, tyrosin, serin

144.

Taurin có trong thành phần của acid mật là dẫn xuất của:

a)

Cystein

b)

Leucin

c)

Glutamic

d)

Valin

145.

Phản ứng biure dùng để phát hiện sự có mặt của:

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Polysacarid

d)

Lipid

146.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là peptid:

a)

Glycogen

b)

Glucagon

c)

Glutathion

d)

Gastrin

147.

Chất có trọng lượng phân tử lớn nhất là:

a)

Polypeptid

b)

Dipeptid

c)

Tetrapeptid

d)

Oligopeptid

148.

Hormon chức năng làm tăng nồng độ glucose trong máu:

a)

Glucagon

b)

Glycogen

149.

Peptid đóng vai trò quan trọng trong hệ thống oxy hóa khử:

a)

Glutathion

b)

Glycogen

c)

Glucagon

d)

Gastrin

150.

Peptid có vai trò giãn mạch, hạ huyết áp cơ trơn:

a)

Bradykinin

b)

Oxytocin

c)

Vasopressin

d)

Glutathion