wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Lý Nội Tiết

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào vừa có khả năng thu nhận glucose sau bữa ăn, vừa có khả năng phóng thích glucose vào máu lúc hạ đường huyết?

a)

Ruột non

b)

Mô mỡ

c)

Mô gan

d)

Cơ bắp

2.

Iodine (I−) là nguồn nguyên liệu quan trọng cho tổng hợp hormon giáp. Ion này được đưa vào tế bào biểu mô nang giáp bằng hình thức nào sau đây?

a)

Khuếch tán được tạo thuận lợi

b)

Khuếch tán đơn giản

c)

Vận chuyển tích cực thứ phát

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

3.

Chất nào sau đây có thể được xem là dạng dự trữ của hormon giáp khi lưu hành trong huyết tương?

a)

TBG

b)

Thyroglobulin

c)

Thyroxine

d)

Triiodothyronine

4.

Theo bạn, trên lâm sàng, test đo lường nồng độ của chất nào sau đây sẽ có độ nhạy cao nhất trong phát hiện các tình trạng rối loạn chức năng giáp?

a)

free T3

b)

reverse T3

c)

TSH

d)

free T4

5.

Theo bạn, khi sử dụng các nhóm thuốc có chứa iod trên bệnh nhân có sẵn bướu giáp thì thường gây nên điều nào sau đây?

a)

Phình giáp lan tỏa

b)

Bướu giáp ác tính

c)

Hiệu ứng Jod–Basedow

d)

Hiệu ứng Wolff–Chaikoff

6.

Theo bạn, sự bài tiết hormon TSH tại tuyến yên sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hoại tử tuyến yên do mất máu

b)

Sử dụng thyroxine ngoại sinh

c)

Bị cường năng tuyến giáp

d)

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp

7.

Vì sao hormon giáp không được dự trữ trong các túi chứa nội bào?

a)

Tuyến giáp không có bào quan Golgi như mô khác

b)

Tế bào giáp không tạo được các túi chứa

c)

Hormon giáp thuộc nhóm hormon tan trong lipid

d)

Các túi chứa làm chậm trễ sự phóng thích hormon

8.

Nồng độ của IGF‑1 (insulin‑like growth factor 1) trong huyết tương được dùng để đánh giá và theo dõi nhóm bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh lùn

b)

Cường giáp tại yên

c)

Đái tháo đường típ 1

d)

Suy thượng thận Addison

9.

Một bệnh nhân nữ đến khám vì gần đây hay bị mệt, tiểu nhiều lần, tiểu đêm, có cảm giác thèm ngọt, kèm theo sụt cân nhanh. Theo bạn, các rối loạn trên có khả năng liên quan nhiều nhất đến hoạt động của hormon nào?

a)

Progesterone

b)

Insulin

c)

Thyroxine

d)

Vasopressin

10.

Vùng hạ đồi tổng hợp hormon nào sau đây?

a)

Prolactin

b)

Oxytocin

c)

Thyroxine

d)

ACTH

11.

Hormon GH của tuyến yên kích thích sự phát triển của các xương dài trong cơ thể thông qua đĩa sụn nối và màng xương. Tuy nhiên, GH không chỉ trực tiếp tác động lên xương, mà còn thông qua việc kích thích sự bài tiết một yếu tố tăng trưởng khác từ gan. Đó là yếu tố nào sau đây?

a)

IGF‑1

b)

IGF‑2

c)

IGF‑3

d)

IGF‑4

12.

Hoạt động của các hormon nhóm protein gây nên sự thay đổi như thế nào tại các tế bào đích?

a)

Là các hormon có đặc tính tan trong lipid màng tế bào

b)

Vị trí tác động nằm bên trong nhân tế bào

c)

Gắn lên thụ thể nằm tại màng tế bào và kích hoạt chất truyền tin thứ hai

d)

Thẩm thấu vào bào tương rồi ức chế ribosome

13.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tuyến yên trước?

a)

Chịu sự kiểm soát từ vùng hạ đồi

b)

Có bản chất mô học là các tế bào thần kinh

c)

Phóng thích hormon FSH kích thích nang trứng phát triển

d)

Phóng thích hormon TSH kích thích tuyến giáp

14.

Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết hormon LH?

a)

CRH

b)

TRH

c)

GHRH

d)

GnRH

15.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hormon GH?

a)

Do vùng tuyến yên trước bài tiết

b)

Kích thích gan tiết ra IGF-1

c)

Tác động lên/đĩa sụn nối ở trước tuổi dậy thì

d)

Chỉ có tác dụng kích thích tăng trưởng ở trước tuổi dậy thì

16.

Hormon nào sau đây có thụ thể nằm trên màng tế bào đích?

a)

Oxytocin

b)

Cortisol

c)

Testosterone

d)

Progesterone

17.

Hormon nào sau đây được sử dụng trong phòng ngừa biến chứng băng huyết sau sinh ở các sản phụ?

a)

Oxytocin

b)

Cortisol

c)

ADH

d)

Aldosterone

18.

Hormon nào sau đây KHÔNG có tác dụng trên sự phát triển cơ thể?

a)

GH

b)

Testosterone

c)

Vasopressin

d)

Thyroxine

19.

Hormon GH của tuyến yên kích thích lên sự phát triển theo chiều dài của các xương trong cơ thể thông qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Các tạo cốt bào ở thân xương

b)

Các tế bào gốc trong tuỷ xương

c)

Các tạo cốt bào ở thân xương

d)

Các nguyên bào sụn tại đĩa sụn nối

20.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về nhóm hormon có bản chất hoá học là protein?

a)

Được tổng hợp tại các ribosome trong tế bào nội tiết

b)

Thường gặp ở tuyến thượng thận và tuyến sinh dục

c)

Có thụ thể nằm tại màng tế bào đích

d)

Thường có thụ thể tại tế bào đích là nhóm thụ thể liên kết protein G

21.

Hormon nào sau đây của tuyến yên có khả năng trực tiếp gây tăng huyết áp khi được cơ thể tiết ra quá mức hoặc do sử dụng quá liều?

a)

FSH

b)

ADH

c)

TSH

d)

ACTH

22.

Câu nào sau đây đúng với tuyến yên trước?

a)

Tổng hợp ra hormon oxytocin

b)

Không chịu ảnh hưởng của hormon testosterone

c)

Chứa sợi trục của các tế bào thần kinh thuộc vùng hạ đồi

d)

Được cấp máu bởi hệ mạch cửa yên

23.

Câu nào sau đây đúng với cả hormon oxytocin và ADH?

a)

Được tổng hợp từ các tế bào thần kinh ở vùng hạ đồi

b)

Được bài tiết bởi tuyến yên trước

c)

Đều là hormon nhóm steroid

d)

Đều có tác dụng chống bài niệu

24.

Câu nào đúng với tuyến yên?

a)

Tuyến yên trước liên hệ với vùng hạ đồi bằng đường thần kinh

b)

Điều hoà hoạt động tuyến cận giáp

c)

Tất cả các hormon của tuyến yên đều có bản chất là protein

d)

Gồm 3 phần: tuyến yên trước; tuyến yên giữa; tuyến yên sau

25.

Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi kích thích tuyến yên tiết ra hormon TSH?

a)

GnRH

b)

TRH

c)

GHRH

d)

CRH

26.

Hormon GH kích thích sự phát triển theo chiều dài của xương tại đĩa sụn nối thông qua hoạt động của chất nào sau đây?

a)

T3, T4

b)

Insulin

c)

ACTH

d)

IGF-1

27.

Bệnh to đầu chi xảy ra là do tăng tiết quá mức hormon nào sau đây?

a)

FSH

b)

ACTH

c)

GH

d)

TSH

28.

Hormon nào dưới đây KHÔNG do tuyến yên trước tiết ra?

a)

ACTH

b)

ADH

c)

GH

d)

FSH

29.

Hormon nào sau đây có tác dụng kích thích mô tuyến vú tiết sữa khi người phụ nữ cho con bú?

a)

ADH

b)

Oxytocin

c)

Prolactin

d)

ACTH

30.

Bệnh nào dưới đây gây nên do tuyến yên tăng cường bài tiết hormon tăng trưởng (GH) trước tuổi dậy thì?

a)

Bệnh khổng lồ

b)

Cường giáp tại tuyến yên

c)

Bệnh to đầu chi

d)

Cường vỏ thượng thận

31.

Sự phát triển của các xương dài trước tuổi dậy thì chịu tác động chính của hormon nào dưới đây?

a)

Androgen

b)

Insulin

c)

GH

d)

Vitamin D

32.

Hormon LH tiết ra từ tuyến yên có bản chất là gì?

a)

Protein

b)

Steroid

c)

Triglyceride

d)

Acid amin

33.

Bản chất mô học tuyến yên?

a)

Là mô thần kinh

b)

Là mô tuyến

c)

Là biểu mô

d)

Là mô liên kết

34.

Hoạt động của tuyến nội tiết nào sau đây hầu như không chịu sự điều hòa của trục hạ đồi - tuyến yên?

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến vỏ thượng thận

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến giáp

35.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với hoạt động của hormon ở tế bào đích?

a)

Mỗi thụ thể ở tế bào đích có tính đặc hiệu với một loại hormon

b)

Thụ thể nằm trên màng tế bào gắn kết với nhóm hormon protein

c)

Hormon protein thường có tác động kéo dài hơn so với hormon steroid

d)

Thụ thể nhân gắn kết với nhóm hormon tan trong lipid

36.

Câu nào KHÔNG ĐÚNG đối với cơ chế tác dụng của hormon?

a)

Các hormon tan trong lipid thường hoạt hóa gen trong nhân

b)

Đa số các hormon tan trong nước hoạt hóa enzyme trong tế bào đích

c)

AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của các hormon steroid

d)

Một số hormon protein làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

37.

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormone được bài tiết?

a)

Tuyến yên sau – vasopressin

b)

Tuyến cận giáp – calcitonin

c)

Vùng hạ đồi – hormon LH

d)

Tủy thượng thận – aldosterone

38.

Tên gọi nào sau đây chỉ bao gồm một hormon (không phải là tập hợp của nhiều hormon khác nhau)?

a)

Catecholamine

b)

Hormon giáp

c)

Mineralocorticoid

d)

Oxytocin

39.

Câu nào sau đây đúng đối với tác dụng của hormon GH tại các tế bào đích?

a)

Tăng sử dụng lipid tạo năng lượng

b)

Tăng ly giải glycogen

c)

Giảm huy động lipid

d)

Giảm tổng hợp protein

40.

Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ acid amin nào sau đây?

a)

Phenylalanine

b)

Tyrosine

c)

Tryptophan

d)

Valin

41.

Hormon tuyến giáp làm tăng cường hoạt động chuyển hóa tạo năng lượng tại các tế bào đích thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Kích thích tế bào thu nhận acid béo

b)

Tăng đưa glucose vào trong tế bào

c)

Mở các kênh ion Calcium trên bề mặt màng tế bào

d)

Tăng phiên mã gen quy định các enzym chuyển hóa tạo năng lượng

42.

Một bệnh nhân đến khám vì gần đây thường cảm thấy mệt mỏi, sốt nhẹ, hồi hộp, tim đập nhanh, tính khí thay đổi, dễ nóng giận. Bệnh nhân được cho làm xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp, kết quả cho thấy FT4 tăng cao, TSH giảm. Biểu hiện nào sau đây KHÔNG HỢP LÝ trên bệnh nhân này?

a)

Tiêu chảy

b)

Sợ nóng

c)

Tăng cân

d)

Khó ngủ

43.

Bệnh lý nào KHÔNG gây ra rối loạn nội tiết tại tuyến giáp?

a)

Viêm giáp Hashimoto

b)

Bệnh Graves

c)

Nhân giáp độc

d)

Phình giáp đơn thuần

44.

Câu nào sau đây đúng khi nói về hormon T3 của tuyến giáp?

a)

Có tác dụng yếu hơn T4

b)

Tiết ra lượng nhỏ tại tuyến giáp (7%)

c)

Chuyển thành dạng T4 ở mô đích

d)

Còn có tên là thyroxine

45.

Phức hợp hormon giáp T3 và thụ thể của nó tác động lên vị trí nào tại các tế bào đích?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Bào tương

d)

Ty thể

46.

Bướu cổ lồi mắt (Graves) là nguyên nhân thường gặp trong cường giáp. Cơ chế bệnh sinh nào phù hợp nhất?

a)

Tăng sinh ác tính tế bào biểu mô giáp

b)

Kháng thể tự miễn giống cấu trúc TSH

c)

Vùng hạ đồi tăng bài tiết TRH

d)

Tuyến yên tăng bài tiết TSH

47.

Bệnh nhân cường giáp thường có hồi hộp, tim đập nhanh. Cơ chế chính gây ra?

a)

Mở các kênh Ca2+ trên màng tế bào cơ tim

b)

Tăng biểu hiện thụ thể catecholamine ở tế bào cơ tim

c)

Kích thích tế bào cơ tim thu nhận acid béo

d)

Tăng chuyển hóa ở tế bào cơ tim

48.

Tình trạng nào là nguyên nhân hàng đầu gây suy tuyến giáp?

a)

Viêm giáp Hashimoto

b)

Thiếu iod trong khẩu phần

c)

Suy tuyến yên

d)

Biến chứng của điều trị cường giáp

49.

Sự iod hóa các gốc tyrosine trên thyroglobulin xảy ra ở vị trí nào của tuyến giáp?

a)

Tại lòng của nang giáp

b)

Trên bề mặt tế bào nang giáp

c)

Bên trong tế bào nang giáp

d)

Trong mạch máu quanh nang

50.

Dạng hormon giáp nào có tác dụng chính tại tế bào đích?

a)

T3

b)

T2

c)

T4

d)

T1

51.

Khi nghi ngờ rối loạn nội tiết tuyến giáp, bộ hormon huyết tương nào cần định lượng để chẩn đoán chính xác?

a)

fT3, fT4, TSH

b)

Thyroglobulin, TSH

c)

fT3, fT4

d)

T3, T4'

52.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG đúng về suy giáp?

a)

Khàn tiếng do thâm nhiễm dây thanh

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Tăng cân nhanh

d)

Mặt tròn, ít biểu hiện cảm xúc

53.

Bệnh nhân hồi hộp, đánh trống ngực. fT4 bình thường, TSH giảm nhẹ. Chẩn đoán nào đúng?

a)

Cường giáp dưới lâm sàng

b)

Cường giáp tại tuyến yên

c)

Tuyến giáp bình thường nội tiết

d)

Cường giáp tại tuyến giáp

54.

Chất nào được xem là dạng dự trữ của hormon giáp trong huyết tương?

a)

T4

b)

Tyrosine

c)

Thyroglobulin

d)

T3

55.

Bệnh nhân sụt cân, mất ngủ, hồi hộp. FT4 tăng và TSH tăng. Chẩn đoán phù hợp?

a)

Suy giáp tại tuyến yên

b)

Suy giáp tại tuyến giáp

c)

Cường giáp tại tuyến giáp

d)

Cường giáp tại tuyến yên

56.

Khi tuyến giáp giảm bài tiết T3, T4 sẽ gây các hiện tượng sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Nhịp tim chậm

b)

Tăng cân

c)

Mất ngủ

d)

Phù niêm toàn thân

57.

Bệnh đần độn ở trẻ em do rối loạn bài tiết hormon nào?

a)

T3, T4

b)

Insulin

c)

IGF-1

d)

GH

58.

Sự bài tiết TSH tại tuyến yên tăng lên trong trường hợp nào?

a)

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp

b)

Sử dụng thyroxine ngoại sinh

c)

Hoại tử tuyến yên do mất máu

d)

Cung cấp iod quá dư thừa

59.

Triệu chứng nào xảy ra khi bệnh nhân bị cường năng tuyến giáp?

a)

Dễ cáu giận

b)

Sụt cân

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Tất cả đều đúng

60.

Bệnh nhân mất ngủ, sụt cân nhiều, sốt. T4 tăng, TSH giảm. Chẩn đoán phù hợp nhất?

a)

Suy giáp do tuyến giáp

b)

Suy giáp do tuyến yên

c)

Cường giáp do tuyến yên

d)

Cường giáp do tuyến giáp

61.

Hormon nào của vùng tuyến yên có vai trò kích thích tuyến giáp tiết hormon thyroxine?

a)

FSH

b)

TSH

c)

ACTH

d)

GnRH

62.

Thành phần nào sau đây KHÔNG liên quan đến quá trình sinh tổng hợp của hormon giáp?

a)

TSH

b)

Ferritin

c)

Thyroglobulin

d)

Iodur

63.

Câu nào sau đây đúng với chất keo của tuyến giáp?

a)

Được dự trữ trong tế bào giáp

b)

Chỉ được tìm thấy trong trường hợp cường giáp

c)

Là thyroglobulin được dự trữ trong nang giáp

d)

Là sản phẩm phân hủy hormon giáp

64.

Câu nào sau đây đúng với cấu tạo và hoạt động của nang giáp?

a)

Hormon giáp ở dạng dự trữ gắn vào globulin bằng lực tĩnh điện

b)

Tế bào nang giáp tạo ra 2 loại hormon có tác dụng giống nhau

c)

Cấu tạo gồm 3–4 lớp tế bào biểu mô

d)

Đường kính có xu hướng lớn hơn khi bị TSH kích thích

65.

Câu nào sau đây đúng với hormon thyroxine?

a)

Được tách ra từ phân tử thyroglobulin trong tế bào nang giáp

b)

Có vai trò kích thích sự bài tiết TSH tại tuyến yên

c)

Trong phân tử có 3 nguyên tử iod

d)

Là hormon duy nhất được bài tiết từ tuyến giáp

66.

Câu nào sau đây đúng với hormon triiodothyronine (T3)?

a)

Được bài tiết dưới dạng T2, rồi được gắn thêm iod thành T3 trong dòng máu

b)

Có nồng độ trong máu cao hơn so với thyroxine (T4)

c)

Có hoạt tính sinh học yếu hơn so với thyroxine (T4)

d)

Đa số gắn với protein vận chuyển (TBG, albumin) trong máu

67.

Mức chuyển hóa của cơ thể KHÔNG bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương?

a)

TSH

b)

TRH

c)

TBG (Thyroxine Binding Globulin)

d)

T4

68.

Thyroxine và triiodothyronine được vận chuyển trong huyết tương ở tất cả các dạng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Gắn với TBG

b)

Gắn với albumin

c)

Gắn với thyroglobulin

d)

Ở dạng hormon tự do

69.

Phần lớn hormon giáp được bài tiết vào máu tuần hoàn ở dạng nào?

a)

Thyroglobulin

b)

Thyroxine

c)

Diiodotyrosine

d)

Triiodothyronine

70.

Ở người bình thường, nếu được cho bổ sung hormon thyroxine sẽ gây ra tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm mức chuyển hóa của cơ thể

b)

Tăng tần số tim trong một phút

c)

Tăng bài tiết TSH tại tuyến yên

d)

Tăng bài tiết T3 tại tuyến giáp

71.

Tất cả các biểu hiện sau đây là của suy giáp, NGOẠI TRỪ:

a)

Buồn ngủ nhiều

b)

Sợ nóng

c)

Mức chuyển hóa giảm

d)

Nhịp tim chậm

72.

Câu nào đúng với hoạt động trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến giáp?

a)

TRH ức chế giải phóng hormon TSH tại tuyến yên trước

b)

TSH có vai trò điều hòa ngược lên sự phóng thích TRH

c)

TRH kích thích trực tiếp lên bài tiết thyroxine tại tuyến giáp

d)

TRH kích thích giải phóng hormon TSH tại tuyến yên trước

73.

Câu nào sau đây đúng với hoạt động của tuyến giáp?

a)

TRH kích thích giải phóng hormon thyroxine tại tuyến giáp

b)

Hormon giáp được dự trữ trong bào tương của tế bào nang giáp

c)

Thiếu iod trong chế độ ăn dẫn tới tăng bài tiết hormon giáp bù trừ

d)

Chức năng bình thường của tuyến giáp phụ thuộc hoạt động tuyến yên

74.

Một phụ nữ bị phù niêm, tăng cân, mệt mỏi; có nồng độ TSH huyết tương thấp nhưng lại tăng lên rõ sau khi tiêm TRH. Người này có thể bị tình trạng nào sau đây?

a)

Suy giáp tại vùng hạ đồi

b)

Suy giáp tại tuyến yên

c)

Suy giáp do tăng phân hủy hormon khi vận chuyển trong máu

d)

Suy giáp do kháng hormon mô đích

75.

Tăng hormon giáp trong máu gây ra các tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Tăng cân

c)

Tăng ly giải glycogen

d)

Tăng sinh nhiệt

76.

Enzyme thyroperoxidase nằm trong nang giáp (vị trí trung ương) có vai trò oxy hóa ion Iodide (I-) thành Iodine (I0), giúp gắn Iodine vào các acid amin tyrosine trên phân tử thyroglobulin. Thuốc kháng giáp Propylthiouracil (PTU) hoạt động bằng cách ức chế enzyme này. Câu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của PTU?

a)

Giảm kích thước tuyến giáp và tăng T4 huyết tương

b)

Tăng kích thước tuyến giáp và giảm T4 huyết tương

c)

Không thay đổi kích thước tuyến giáp và giảm T4 huyết tương

d)

Giảm cả kích thước tuyến giáp và T4 huyết tương

77.

Thuốc kháng giáp là những chất có khả năng ức chế sự iod hóa các acid amin tyrosine trên phân tử thyroglobulin hoặc ức chế chuyển T4 thành dạng T3 tại mô đích. Dựa vào kiến thức về hoạt động của hormon giáp trong cơ thể, anh/chị hãy cho biết chất nào sau đây có khả năng trên?

a)

Thyroglobulin

b)

TBG (Thyroxine Binding Globulin)

c)

Propylthiouracil

d)

TSH

78.

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp làm tăng nồng độ của chất nào sau đây trong máu?

a)

Cholesterol

b)

T3

c)

T4

d)

TBG

79.

Enzyme nào sau đây có vai trò quan trọng trong hoạt động của hormon giáp tại các tế bào mô đích?

a)

5'-deiodinase

b)

4'-deiodinase

c)

3'-deiodinase

d)

2'-deiodinase

80.

Hormon cortisol của tuyến vỏ thượng thận được tổng hợp chủ yếu từ chất nào sau đây?

a)

Triglyceride

b)

Cholesterol

c)

Tyrosine

d)

Tryptophan

81.

Các hormon do vùng vỏ thượng thận bài tiết đa số được tổng hợp từ tiền chất là cholesterol, một lượng nhỏ được tổng hợp từ acetyl coenzyme A. Cholesterol cung cấp cho quá trình tổng hợp hormon vỏ thượng thận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL)

b)

Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL)

c)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp (VLDL)

d)

Lipoprotein Chylomicron

82.

Lớp bó của vùng vỏ thượng thận bài tiết hormon có bản chất là gì?

a)

Tyrosine

b)

Steroid

c)

Triglycerid

d)

Protein

83.

Hormon aldosterone từ tuyến vỏ thượng thận khi đến các tế bào biểu mô tại ống lượn xa sẽ gắn với thụ thể tương ứng trong tế bào chất. Phức hợp hormon–thụ thể này sau đó di chuyển vào nhân tế bào biểu mô, kích hoạt sự phiên mã của gen nào sau đây?

a)

Gen mã hóa kênh Cl- biểu mô

b)

Gen mã hóa kênh Na+ biểu mô

c)

Gen mã hóa kênh H+ biểu mô

d)

Gen mã hóa kênh Ca2+ biểu mô

84.

Hormon cortisol của vỏ thượng thận có vai trò làm tăng nồng độ đường huyết trong máu thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Kích thích gan tổng hợp glycogen từ phân tử glucose

b)

Kích thích quá trình tân tạo glucose tại gan

c)

Thúc đẩy mô mỡ tổng hợp chất triglycerid từ glucose

d)

Thúc đẩy tế bào chuyển hóa glucose tạo năng lượng

85.

Hormon tiết ra từ lớp cầu của vùng vỏ thượng thận tác động lên nhóm thụ thể nào sau đây tại tế bào đích?

a)

Thụ thể liên kết protein G

b)

Thụ thể liên kết kênh ion

c)

Thụ thể nhân

d)

Thụ thể tyrosine kinase

86.

Corticosteroid là tên của một nhóm thuốc có cấu tạo và tác dụng tương tự như hormon cortisol của vỏ thượng thận. Trong điều trị, liệu pháp sử dụng corticosteroid ngoại sinh với liều rất cao nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Ức chế miễn dịch

b)

Kháng stress

c)

Kháng viêm

d)

Kháng dị ứng

87.

Hormon aldosterone có chức năng điều hòa nồng độ muối khoáng trong cơ thể do nơi nào sau đây bài tiết?

a)

Lớp bó vùng vỏ thượng thận

b)

Lớp cầu vùng vỏ thượng thận

c)

Lớp lưới vùng vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận

88.

Yếu tố nào sau đây hầu như KHÔNG có vai trò trong sự điều hòa bài tiết aldosterone tại tuyến thượng thận?

a)

Giảm thể tích dịch ngoại bào

b)

Tăng tiết ACTH từ tuyến yên

c)

Tăng nồng độ K+ dịch ngoại bào

d)

Tăng hoạt động hệ renin–angiotensin

89.

Cơ chế hoạt động ở cấp độ tế bào của nhóm corticosteroid trong quá trình viêm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Phức hợp hormon-thụ thể kích hoạt biểu hiện của các gen kháng viêm

b)

Gắn với thụ thể nằm trên màng tế bào

c)

Ức chế enzyme phospholipase A2

d)

Vừa có tác động ngoài gen, vừa có tác động lên gen của tế bào đích

90.

Hội chứng Cushing là một biểu hiện của sự rối loạn corticosteroid trong cơ thể. Corticosteroid tăng cao dẫn đến tăng huyết áp, tăng đường huyết, phù, tái phân bố mỡ, loãng xương… Nguyên nhân nào thường gặp nhất gây ra hội chứng này?

a)

Lạm dụng corticoid ngoại sinh

b)

Tiết ACTH lạc chỗ

c)

U tuyến yên tăng tiết ACTH

d)

U thượng thận gây tăng tiết cortisol

91.

Hormon aldosterone của vỏ thượng thận thúc đẩy tái hấp thu ion Na+ tại hệ thống ống thận của các nephron. Tác dụng này thể hiện ở đoạn nào của ống thận?

a)

Cành lên quai Henle

b)

Ống lượn gần

c)

Cành xuống quai Henle

d)

Ống lượn xa

92.

Hormon glucocorticoid chủ yếu do nơi nào sau đây bài tiết?

a)

Lớp cầu vùng vỏ thượng thận

b)

Lớp bó vùng vỏ thượng thận

c)

Lớp lưới vùng vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận

93.

Yếu tố nào có vai trò mạnh nhất trong sự điều hòa bài tiết aldosterone tại tuyến thượng thận?

a)

Tăng hoạt động hệ renin-angiotensin

b)

Tăng tiết ACTH từ tuyến yên

c)

Giảm thể tích dịch ngoại bào

d)

Tăng nồng độ K+ dịch ngoại bào

94.

Câu nào KHÔNG ĐÚNG về tác động của hệ renin-angiotensin-aldosterone trong cơ thể?

a)

Có tác dụng lợi tiểu tại ống thận

b)

Gây co mạch ở các tiểu động mạch

c)

Kích thích tuyến vỏ thượng thận bài tiết aldosterone

d)

Làm tăng áp suất động mạch

95.

Những bệnh nhân nghi ngờ có rối loạn bài tiết cortisol tại vùng vỏ thượng thận thường được lấy mẫu máu để định lượng hormon tại thời điểm đỉnh tiết cao nhất trong ngày. Đỉnh tiết này của cortisol đạt vào lúc nào trong ngày?

a)

Giữa đêm (23–1 giờ)

b)

Buổi chiều (15–17 giờ)

c)

Buổi trưa (11–13 giờ)

d)

Buổi sáng (7–9 giờ)

96.

Hormon aldosterone khi đến các tế bào biểu mô tại ống lượn xa sẽ gắn với thụ thể tương ứng trong tế bào chất. Phức hợp hormon‑thụ thể sau đó di chuyển vào nhân tế bào biểu mô, kích thích tổng hợp các kênh ion sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Kênh Na+ tại màng đỉnh của tế bào biểu mô

b)

Bơm Na+-K+-ATPase tại màng đáy của tế bào biểu mô

c)

Kênh K+ tại màng đỉnh của tế bào biểu mô

d)

Kênh Na+ tại màng đáy của tế bào biểu mô

97.

Khi sử dụng corticoid liều cao, kéo dài sẽ gây ức chế lên hoạt động của hệ trục nào sau đây?

a)

Trục hạ đồi – yên – buồng trứng

b)

Trục hạ đồi – yên – tuyến giáp

c)

Trục hạ đồi – yên – vỏ thượng thận

d)

Trục hạ đồi – yên – tinh hoàn

98.

Khi vỏ thượng thận tăng tiết aldosterone quá mức sẽ làm ảnh hưởng đến huyết áp như thế nào?

a)

Gây huyết áp kẹp

b)

Không làm thay đổi huyết áp

c)

Tăng huyết áp

d)

Hạ huyết áp

99.

Hormon nào có vai trò quan trọng đáp ứng của cơ thể với các kích thích stress?

a)

Cortisol

b)

Testosterone

c)

Aldosterone

d)

Thyroxine

100.

Hormon nào của tuyến yên có vai trò kích thích vỏ thượng thận tiết ra aldosterone?

a)

ACTH

b)

TSH

c)

GH

d)

Tất cả đều sai

101.

Hormon androgen của tuyến vỏ thượng thận có bản chất là gì?

a)

Tryglyceride

b)

Acid amin

c)

Protein

d)

Steroid

102.

Hormon nào sau đây được coi là hormon sinh mạng của cơ thể?

a)

Oxytocin

b)

Aldosterone

c)

Prolactin

d)

Cortisol

103.

Các biến chứng xảy ra sau khi sử dụng corticosteroid liều cao kéo dài, CHỌN CÂU SAI:

a)

Loãng xương

b)

Hạ đường huyết

c)

Phù, tăng nguy cơ nhiễm trùng

d)

Tăng huyết áp

104.

Câu 105: Lớp nào sau đây của vỏ thượng thận có vai trò tiết androgen?

a)

Lớp lưới

b)

Lớp bó

c)

Cả 3 lớp

d)

Lớp cầu

105.

Câu 106: Sự tái hấp thu muối Na+ tại ống lượn xa và ống góp trong các nephron phụ thuộc vào hormon nào?

a)

ACTH

b)

Cortisol

c)

ADH

d)

Aldosterone

106.

Câu 107: Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết hormon ACTH?

a)

CRH

b)

GHRH

c)

GnRH

d)

TRH

107.

Câu 108: Phần nào sau đây KHÔNG thuộc về tuyến thượng thận?

a)

Lớp lưới

b)

Lớp cầu

c)

Lớp hạt

d)

Lớp bó

108.

Câu 109: Hormon nào sau đây có tác dụng mạnh nhất trên sự bài xuất K+ khỏi cơ thể?

a)

Cortisol

b)

Vasopressin

c)

Androgen

d)

Aldosterone

109.

Câu 110: Tuyến nào sau đây được xem tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến vỏ thượng thận

110.

Câu 111: Câu nào sau đây đúng với hormon aldosterone?

a)

Là một hormon tan trong nước của lớp cầu tuyến thượng thận

b)

Là một hormon steroid của lớp lưới tuyến thượng thận

c)

Là hormon glucocorticoid của lớp bó tuyến thượng thận

d)

Là hormon mineralocorticoid của lớp cầu tuyến thượng thận

111.

Câu 112: Câu nào sau đây đúng với hoạt động của hormon cortisol?

a)

Kích thích sự tân tạo glucose tại gan từ các acid amin

b)

Thuộc nhóm hormon tan trong nước

c)

Do lớp lưới tuyến thượng thận tiết ra

d)

Cơ quan đích quan trọng nhất là các tế bào biểu mô của ống thận

112.

Câu 113: Chất nào sau đây được xem là glucocorticoid?

a)

Androgen

b)

Aldosterone

c)

Cortisol

d)

Glucagon

113.

Câu 114: Ở người bình thường, nếu sử dụng hormon cortisol kéo dài sẽ gây ra tác dụng nào sau đây?

a)

Hạ đường huyết

b)

Kích thích tuyến yên tăng tiết ACTH

c)

Giảm nồng độ acid béo tự do trong huyết tương

d)

Ức chế trục hạ đồi - tuyến yên - tuyến thượng thận

114.

Câu 115: Tác dụng kháng viêm của cortisol là do các tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Ức chế enzyme phospholipase A2 trên màng tế bào

b)

Giữ ổn định màng của lysosome

c)

Tăng hóa ứng động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào

d)

Giảm tính thấm mao mạch

115.

Câu 116: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tuyến thượng thận?

a)

Không hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi tuyến yên

b)

Tuyến vỏ thượng thận tiết ra các hormon steroid

c)

Vỏ thượng thận là tổ chức gồm các tế bào tuyến

d)

Tủy thượng thận có cùng nguồn gốc mô học với hệ thần kinh giao cảm

116.

Câu 117: Phẫu thuật cắt bỏ cả 2 tuyến thượng thận sẽ gây ra hậu quả nào?

a)

Giảm bài tiết CRH tại vùng hạ đồi

b)

Tăng acid amin trong huyết tương

c)

Tăng tái hấp thu Na+ tại ống thận xa

d)

Tăng bài tiết ACTH tại tuyến yên

117.

Câu 118: Thiếu glucocorticoid là biểu hiện chính trong tình trạng suy thượng thận cấp. Điều này sẽ gây ra các hậu quả sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Gây cảm giác mệt mỏi, khó chịu

b)

Ức chế giải phóng ACTH

c)

Giảm acid amin trong huyết tương

d)

Giảm glucose trong huyết tương

118.

Câu 119: Cholesterol là tiền chất tổng hợp các hormon của tuyến thượng thận, NGOẠI TRỪ hormon nào sau đây?

a)

Aldosterone

b)

Cortisol

c)

Androgen

d)

Noradrenaline

119.

Câu 120: Khi tiêm quá mức hormon aldosterone vào cơ thể sẽ gây ảnh hưởng như thế nào lên huyết áp và nồng độ K+ huyết tương?

a)

Huyết áp tăng, nồng độ K+ huyết tương giảm

b)

Huyết áp tăng, nồng độ K+ huyết tương tăng

120.

Nồng độ của chất nào dưới đây phản ánh chính xác nhất sự bài tiết hormone insulin nội sinh từ chính tuyến tụy của cơ thể?

a)

Insulin

b)

Preproinsulin

c)

Proinsulin

d)

Peptid C

121.

Hormon insulin có các vai trò sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Kích thích quá trình tân sinh glucose

b)

Kích thích mô mỡ dự trữ triglycerid

c)

Kích thích mở các kênh GLUT4 trên tế bào đích

d)

Kích thích gan tổng hợp glycogen

122.

Yếu tố quan trọng nhất trong điều hòa bài tiết glucagon là gì?

a)

Nồng độ lipid máu

b)

Nồng độ acid amin huyết

c)

Tuyến yên trước

d)

Nồng độ đường huyết

123.

Đái tháo đường típ 2 là tình trạng tăng đường huyết mạn tính trong cơ thể. Chọn câu đúng khi nói về cơ chế của bệnh lý này:

a)

Do hoại tử gần hết các tế bào bài tiết insulin ở tụy

b)

Thứ phát sau các bệnh lý nội tiết khác như cường giáp, cường yên

c)

Biểu hiện đề kháng insulin ở gan

d)

Do lạm dụng quá mức corticosteroid ngoại sinh

124.

Hormon insulin do loại tế bào nào sau đây của tuyến tụy bài tiết?

a)

Tế bào delta

b)

Tế bào gamma

c)

Tế bào beta

d)

Tế bào alpha

125.

Đái tháo đường típ 1 xảy ra do tình trạng hoại tử của các tế bào bài tiết insulin ở đảo tụy. Sự thiếu hụt insulin này thường dẫn đến tình trạng rối loạn chuyển nào nhất?

a)

Biến chứng nhiễm toan lactic

b)

Tăng áp lực thẩm thấu do đường huyết tăng cao

c)

Tăng ure máu do hủy protein

d)

Biến chứng nhiễm toan ceton

126.

Các mô đích của insulin được tạo thành từ những tế bào có chứa kênh vận chuyển glucose nào sau đây trên bề mặt của màng sinh chất?

a)

Kênh GLUT4

b)

Kênh GLUT3

c)

Kênh GLUT2

d)

Kênh GLUT1

127.

Cơ quan nào được xem là bộ phận đệm đường huyết quan trọng nhất trong cơ thể, giúp duy trì nồng độ glucose trong máu ở mức hằng định?

a)

Gan

b)

Mô mỡ

c)

Ruột non

d)

Cơ bắp

128.

Trong tình trạng thiếu hụt insulin tuyệt đối, các tế bào đích của insulin sẽ sử dụng hợp chất nào sau đây để chuyển hóa tạo năng lượng?

a)

Thể keton

b)

Cholesterol

c)

Acid amin

d)

Glucose

129.

Não sử dụng glucose không phụ thuộc vào hormon insulin do các tế bào thần kinh KHÔNG có kênh vận chuyển glucose nào sau đây trên bề mặt màng tế bào?

a)

Kênh GLUT1

b)

Kênh GLUT2

c)

Kênh GLUT4

d)

Kênh GLUT3

130.

Các tế bào của mô mỡ có khả năng phóng thích acid béo tự do vào máu từ nguồn triglycerid dự trữ là nhờ vào một enzyme có tên là HSL (hormon sensitive lipase). Enzyme này bị kích thích bởi hormon sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Cortisol

b)

Progesterone

c)

Glucagon

d)

Insulin

131.

Mô nào sau đây là mô đích chính của insulin?

a)

Mô máu

b)

Mô xương

c)

Mô gan

d)

Mô thần kinh

132.

Hormon glucagon do loại tế bào nào sau đây của tuyến tụy bài tiết?

a)

Tế bào gamma

b)

Tế bào alpha

c)

Tế bào beta

d)

Tế bào delta

133.

Hormon nào sau đây có tác động làm tăng đường huyết?

a)

Glucagon

b)

Cortisol

c)

Tất cả đều đúng

d)

Adrenaline

134.

Các mô đích chính của insulin trong cơ thể là mô nào?

a)

A, B, C đúng

b)

Mô gan

c)

Mô cơ

d)

Mô mỡ

135.

Thiếu insulin tuyệt đối là cơ chế chính của típ đái tháo đường nào?

a)

Đái tháo đường típ 1

b)

Đái tháo đường típ 2

c)

Đái tháo đường thai kỳ

136.

Cơ quan nào trong cơ thể vừa có khả năng tổng hợp glycogen từ glucose, đồng thời có thể ly giải ngược lại glycogen thành glucose đưa vào máu khi cơ thể đói?

a)

Thận

b)

Cơ bắp

c)

Gan

d)

Mỡ dưới da

137.

Hormon nào sau đây có tác động làm hạ đường huyết?

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Somatostatin

d)

Cortisol

138.

Đề kháng với insulin tại các mô đích là cơ chế chính của typ đái tháo đường nào sau đây?

a)

Đái tháo đường típ 2

b)

Đái tháo đường do các bệnh nội tiết

c)

Đái tháo đường típ 1

d)

Đái tháo đường thai kỳ

139.

Chọn câu đúng khi nói về tác dụng của các hormon trong cơ thể?

a)

Insulin – Tổng hợp triglyceride dự trữ tại các tế bào mỡ

b)

Thyroxine – Giảm chuyển hóa tại các tế bào đích

c)

Aldosterone – Thải Na+ qua nước tiểu

d)

Cortisol – Tổng hợp glycogen tại gan từ glucose

140.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hormon được đề cập và tác dụng tương ứng của nó?

a)

Glucagon làm tăng tân tạo glucose tại gan từ các acid amin

b)

Insulin làm tăng tổng hợp protein tại các mô đích

c)

Noradrenalin làm tăng tần số tim

d)

Vasopressin làm tăng tái hấp thu Na+ tại ống lượn xa

141.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với loại tế bào tuyến tụy và tên sản phẩm bài tiết tương ứng?

a)

Tế bào beta – Insulin

b)

Tế bào alpha – Glucagon

c)

Tế bào F – Gastrin

d)

Tế bào delta – Somatostatin

142.

Câu nào sau đây đúng khi nói về đảo tụy Langerhans?

a)

Có những ống nhỏ dẫn chất tiết ra khỏi tuyến tụy

b)

Bài tiết một chất dịch hỗn hợp chứa hormon và enzyme tiêu hóa

c)

Được điều hòa bài tiết bởi vùng hạ đồi và tuyến yên trước

d)

Chứa các tế bào alpha và beta

143.

Insulin làm tăng sự vận chuyển glucose vào tổ chức nào?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ xương

c)

Tế bào ống thận

d)

Tế bào neuron trong vỏ não

144.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của hormon insulin?

a)

Tăng vận chuyển ion K+ vào nội bào

b)

Kích thích tân tạo glucose tại gan

c)

Kích hoạt phản ứng phân cắt phân tử glycogen thành glucose

d)

Tăng cường ly giải các phân tử protein trong các tế bào

145.

Điều gì xảy ra sau khi tiêm insulin vào một người bình thường?

a)

Giảm tổng hợp protein trong tế bào

b)

Làm tăng thủy phân glycogen thành glucose

c)

Tăng nồng độ thể ceton trong máu

d)

Tăng tổng hợp triglyceride dự trữ trong các tế bào mỡ

146.

Sự hiện diện của các thể ceton trong nước tiểu thường gặp ở các bệnh nhân đái tháo đường típ 1 là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thiếu ADH cản cho sự thoái biến của các thể ceton

b)

Chế độ ăn có nhiều lipid

c)

Chức năng thận kém làm giảm tái hấp thu ceton tại ống thận

d)

Thiếu insulin làm tăng huy động acid béo từ mô mỡ quá mức

147.

Thiếu hụt insulin tuyệt đối trong đái tháo đường típ 1 có thể gây ra các rối loạn sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Đề kháng insulin tại mô đích

b)

Nồng độ acid béo trong máu tăng

c)

Nồng độ glucose trong máu tăng cao

d)

Nồng độ ceton trong máu tăng cao

148.

Sự bài tiết insulin từ các tế bào của tuyến tụy nội tiết tăng cao nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi nhịn đói

b)

Khi lao động

c)

Suy tuyến yên

d)

Tiêm truyền dung dịch chứa glucose vào tĩnh mạch

149.

Insulin làm tăng vận chuyển glucose vào các tổ chức, NGOẠI TRỪ:

a)

Mô gan

b)

Tế bào neuron

c)

Mô cơ xương

d)

Mô mỡ