wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG IX: SINH LÝ HỆ CẢM GIÁC VÀ THẦN KINH CƠ - Phần 1

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi cơ co, chiều dài băng A và băng I thay đổi ra sao?

a)

Băng A không đổi và băng I hẹp lại

b)

Băng I không đổi và băng A hẹp lại

c)

Cả băng A và băng I đều hẹp lại

d)

Cả băng A và băng I đều không đổi

2.

Một cầu thủ bóng đá bị gãy xương chày chân (T), phải bó bột 8 tuần. Sau khi tháo bột, anh ta thấy cơ bụng chân bên (T) nhỏ hơn chân (P). Có thể giải thích vấn đề này ra sao?

a)

Mất phản bó thần kinh tiến triển

b)

Tăng hoạt động glycolytic của cơ bụng chân (P)

c)

Giảm tổng hợp các phần tử actin và myosin tạm thời

d)

Giảm số lượng các sợi cơ ở cơ bụng chân (T)

3.

Anh An đang tập chạy bộ. Anh nhận thấy nhịp thở của mình tăng nhiều sau khi chạy quãng ngắn 300m nhưng không tăng đáng kể sau khi chạy chậm trên quãng đường dài 3 km. Điều gì có thể lý giải hiện tượng này?

a)

Cơ thể anh An bị thiếu ATP khi chạy quãng ngắn 300m

b)

Khi chạy 300m, oxy bị "nợ" ít hơn so với chạy đường dài

c)

Khi chạy đường dài, năng lượng để cơ co là từ hô hấp hiếu khí

d)

Hiện tượng nợ oxy chỉ xảy ra khi chạy đường dài

4.

Khi tế bào cơ xương ở trạng thái nghỉ, cầu nối myosin bị ngăn cản gắn vào actin là do?

a)

Tropomyosin

b)

Titin

c)

Troponin

d)

Calmodulin

5.

Vai trò chính của Ca++ trong kích hoạt cơ xương và cơ tim là gì?

a)

Gây khử cực màng tế bào cơ

b)

Loại bỏ tác dụng ức chế phản ứng giữa sợi actin và myosin

c)

Kích hoạt phần tử myosin đến mức chúng phản ứng với actin

d)

Kết hợp với calmodulin để khởi động phản ứng thành lập cầu nối

6.

Cảm giác rung phụ thuộc vào khả năng phát hiện sự thay đổi cảm giác nhanh chóng, lặp đi lặp lại. Cảm giác này được nhận biết nhờ cấu trúc nào?

a)

Đầu tận thần kinh

b)

Thể Meissner

c)

Thể Pacini

d)

Đĩa Merkel

7.

Bị mù thị trường mũi bên phải và thị trường thái dương bên trái gợi ý tổn thương xảy ra tại nơi nào sau đây?

a)

Thần kinh thị

b)

Giao thoa thị

c)

Dải thị

d)

Võ não thị giác

8.

Bệnh nhân X., 60 tuổi, không thể nghe âm thanh tần số cao, nhưng vẫn nghe rõ âm thanh tần số thấp. Tổn thương trên màng nền sẽ nằm gần cấu trúc nào nhất?

a)

Cửa sổ bầu dục

b)

Khe tần xoắn ốc

c)

Dấy thần kinh ốc tai

d)

Tế bào lông trong

9.

Khi một người quay đầu chậm sang phải, quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Tế bào lông trong ống bán khuyên ngang bên trái trở nên khử cực

b)

Ban đầu, cả mắt trái và phải đều lệch sang bên trái

c)

Hình ảnh trên võng mạc bị nhòe

d)

Nội dịch trong ống bán khuyên ngang hai bên di chuyển ngược chiều nhau

10.

Ánh sáng đi vào võng mạc sẽ đi qua lớp nào đầu tiên?

a)

Lớp nhân trong

b)

Lớp nhân ngoài

c)

Lớp tế bào nhận cảm

d)

Lớp tế bào hạch

11.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với cảm giác đau?

a)

Có khi sự ức chế cảm giác đau lại có ý nghĩa quan trọng hơn sự nhận thức cảm giác đau

b)

Chỉ có cảm giác đau khi tổn thương mô đang xảy ra

c)

Không chỉ có yếu tố cảm giác mà còn có yếu tố cảm xúc khó chịu

d)

Mang tính chất kinh nghiệm, thay đổi theo từng người

12.

Các chất sau đây đều gây tăng cảm các thụ thể đau, NGOẠI TRỪ:

a)

Histamin

b)

Bradykinin

c)

Acetylcholin

d)

Prostaglandin

13.

Đường dẫn truyền cảm giác đau đi qua các cấu trúc thần kinh trung ương sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Hệ viền

b)

Vỏ não thuỳ thái dương

c)

Vùng hạ đồi

d)

Đồi thị

14.

Câu nào sau đây đúng với các sợi thần kinh dẫn truyền cảm giác đau?

a)

Chỉ dẫn truyền đau cấp tính, không dẫn truyền đau âm ỉ

b)

Có tốc độ dẫn truyền cao hơn sợi xúc giác

c)

Là các sợi thần kinh A delta và C

d)

Là các sợi thần kinh A gamma và C

15.

Câu nào sau đây đúng với cảm giác đau?

a)

Có ngưỡng kích thích là 3g/mm²

b)

Có thân neuron nằm tại tuỷ gai

c)

Tận cùng tại sừng trước tuỷ gai

d)

Bài tiết chất P

16.

Sự tăng cảm của các thụ thể cảm giác đau xảy ra trong điều kiện nào sau đây?

a)

Thần kinh dẫn truyền cảm giác đau bị gián đoạn

b)

Tuỷ gai bị kích thích

c)

Cho tác dụng cùng lúc nhiều loại kích thích khác nhau

d)

Bị kích thích lặp đi lặp lại

17.

Các câu sau đây đều đúng đối với chất P, NGOẠI TRỪ:

a)

Là một trong những chất gây hiện tượng tăng cảm của các thụ thể đau ngoại biên

b)

Có vai trò trong sự thay đổi môi trường hoá học nơi mô bị tổn thương

c)

Được bài tiết ở đầu tận cùng ngoại biên của neuron cảm giác đau

d)

Được bài tiết ở đầu tận cùng trung ương của neuron cảm giác đau tại sừng sau tuỷ gai

18.

Câu nào sau đây đúng với cảm giác sờ?

a)

Không có đặc tính thích nghi

b)

Có ý nghĩa sinh học thấp nhất trong các cảm giác

c)

Nhạy nhất ở các ngón tay và môi

d)

Số lượng thụ thể bằng cảm giác đau

19.

Các thụ thể của cảm giác bản thể thông tin về vị trí cơ thể trong không gian được tìm thấy ở những nơi sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Da

b)

Dây chằng

c)

Khớp

d)

Xương

20.

Câu nào sau đây đúng với cảm giác nhiệt?

a)

Được thay thế bằng cảm giác đau khi kích thích dưới 20° C và trên 40° C

b)

Được dẫn truyền bởi bó tuỷ đồi thị trước

c)

Số lượng thụ thể lạnh nhiều hơn thụ thể nóng

d)

Số lượng thụ thể hoạt động thay đổi tuỳ theo nhiệt độ của môi trường

21.

Lõm trung tâm của điểm vàng là nơi có thị lực cao nhất vì lý do nào?

a)

Điểm vàng nằm gần gai thị

b)

Tại đây chỉ có tế bào nón

c)

Tại đây số tế bào gậy ít hơn nón

d)

Các tia sáng sẽ tự động rơi vào lõm trung tâm khi đi vào mắt

22.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng liên quan đến thị lực?

a)

Số lượng sắc tố của biểu mô sắc tố võng mạc

b)

Tỷ lệ hội tụ của các tế bào nón lên tế bào hạch

c)

Đường kính của điểm vàng

d)

Khoảng cách giữa các tế bào gậy

23.

Câu 22: Câu nào sau đây đúng với hiện tượng điều tiết?

a)

Khả năng điều tiết tăng theo tuổi

b)

Do tăng độ khúc xạ của thủy tinh thể

c)

Giúp nhìn xa mà vẫn rõ

d)

Chỉ xảy ra khi nhìn xa

24.

Câu 23: Câu nào sau đây diễn tả đúng hoạt động của cơ thể mi?

a)

Càng lớn tuổi cơ thể mi càng co nhiều hơn để giúp nhìn gần

b)

Khi cơ thể mi co lại các dây chằng treo thể thủy tinh chùng xuống

c)

Cơ thể mi tham gia vào việc điều chỉnh đường kính con ngươi

d)

Khi nhìn gần cơ thể mi giãn ra để làm tăng độ khúc xạ của thủy tinh thể

25.

Câu 24: Chỉ số khúc xạ lớn nhất của mắt xảy ra tại nơi nào sau đây?

a)

Thủy tinh thể

b)

Thủy dịch

c)

Giác mạc

d)

Dịch kính

26.

Câu 25: Câu nào sau đây đúng với đường kính con ngươi?

a)

Càng nhỏ càng giúp nhìn rõ

b)

Thay đổi là do cơ thể mi

c)

Càng tăng khi càng có nhiều ánh sáng đi vào mắt

d)

Có thể thay đổi từ 3 đến 10 mm

27.

Câu 26: Để nhìn rõ toàn bộ 1 vật thể, chúng ta phải có hoạt động nào sau đây?

a)

Mắt nhìn cố định vào 1 điểm trên vật

b)

Đưa vật thể càng xa mắt càng nhìn rõ

c)

Di chuyển nhãn cầu để quét hình ảnh

d)

Đưa vật thể đến càng gần mắt càng nhìn rõ

28.

Câu 27: Khi tế bào gậy bị kích thích bởi ánh sáng, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Rhodopsin bị thoái hóa thành aldehyde của vitamin A

b)

Metarhodopsin được tách thành retinal 11-cis và opsin

c)

Retinal 11-cis được biến đổi thành retinal all-trans

d)

Opsin bị thoái hóa còn retinal không thay đổi

29.

Câu 28: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi ánh sáng kích thích tế bào gậy?

a)

Luồng Na+ đi vào đoạn ngoài của tế bào gây tăng

b)

Chất trung gian thần kinh được phóng thích nhiều hơn vào khe synapse với tế bào lưỡng cực

c)

Nồng độ retinal all-trans trong tế bào gậy giảm

d)

Nồng độ GMP vòng trong các tế bào gậy giảm

30.

Câu 29: Các câu sau đây đều đúng trong cơ chế thành lập điện thế cảm thụ ở tế bào gậy, NGOẠI TRỪ:

a)

Metarhodopsin II hoạt hóa transducin

b)

Kênh Na+ ở đoạn ngoài tế bào gây đóng lại

c)

Phosphodiesterase thủy phân GMP thành GMP vòng

d)

Chất dẫn truyền thần kinh được bài tiết ra ít hơn ở vùng synapse giữa tế bào gậy và tế bào lưỡng cực

31.

Câu 30: Khi tế bào gậy bị kích thích bởi ánh sáng, hiện tượng nào sẽ xảy ra?

a)

Tăng Ca2+ vào tế bào, khử cực màng

b)

Giảm Na+ vào tế bào, tăng cực màng

c)

Giảm Na+ vào tế bào, khử cực màng

d)

Tăng Na+ vào tế bào, tăng cực màng

32.

Câu 31: Câu nào sau đây mô tả đúng vai trò của transducin trong đáp ứng của tế bào gậy đối với ánh sáng?

a)

Transducin làm tăng phóng thích chất trung gian thần kinh bằng cách mở các kênh Ca2+

b)

Transducin làm giảm lượng Na+ đi vào tế bào gậy bằng cách gây đóng các kênh Na+

c)

Transducin làm giảm GMP vòng bằng cách hoạt hóa phosphodiesterase

d)

Transducin biến đổi retinal 11-cis thành retinal all-trans

33.

Câu 32: Người ta nhìn được màu sắc là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào gậy giúp phân biệt màu đen trắng còn tế bào nón phân biệt các màu còn lại

b)

Có các cột tế bào chuyên nhận cảm màu sắc tại thể gối ngoài

c)

Có ba loại quang sắc tố ứng với ba màu căn bản là đỏ, xanh dương và vàng

d)

Ánh sáng đơn sắc được hấp thu với mức độ khác nhau bởi 3 loại tế bào nón

34.

Câu 33: Bị mù nửa thị trường đối bên gọi ý tổn thương xảy ra tại nơi nào?

a)

Giao thoa thị

b)

Dải thị

c)

Thần kinh thị

d)

Tia thị

35.

Câu 34: Cận thị là một tật khúc xạ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhãn cầu có đường kính ngắn hơn bình thường nên hình ảnh từ xa được hội tụ phía sau võng mạc

b)

Nhãn cầu có đường kính dài hơn bình thường nên hình ảnh từ xa được hội tụ phía trước võng mạc

c)

Thể thủy tinh không còn khả năng điều tiết nên lúc nào cũng phải nhìn gần

d)

Độ cong của giác mạc không đồng đều nên hình ảnh bị mờ vì có nhiều điểm hội tụ trên võng mạc

36.

Câu 35: Câu nào sau đây đúng đối với thính giác người?

a)

Có ngưỡng kích thích là 0 decibel ở tần số 3000Hz

b)

Không có mối liên hệ với thị giác trong định hướng không gian

c)

Không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác

d)

Chỉ nhận biết âm thanh có tần số từ 50 đến 3000Hz

37.

Câu 36: Sự phân biệt tần số âm thanh dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Tần số phát xung động của thần kinh ốc tai

b)

Số lượng tế bào lông bị kích thích cùng lúc

c)

Sự khác biệt trong sự khuếch đại âm thanh có tần số khác nhau tại tai giữa

d)

Vị trí màng nền bị kích thích tối đa bởi một sóng âm

38.

Câu 37: Câu nào sau đây đúng với tế bào lông ốc tai?

a)

Có nhiệm vụ chống đỡ màng nền

b)

Không có sự khác biệt giữa tế bào lông của hệ thống thính giác và tế bào lông của hệ thống tiền đình

c)

Nằm trên màng mái

d)

Các lông cố định trong mạng lưới

39.

Câu 38: Nội dịch được sản xuất bởi thành phần nào sau đây của hệ thống thính giác?

a)

Tầng giữa

b)

Dải mạch

c)

Màng nền

d)

Cửa sổ bầu dục

40.

Câu 39: Điếc dẫn truyền có thể do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Vật lạ

b)

Thuốc

c)

Tiếng ồn

d)

U thần kinh ốc tai

41.

Câu 40: Câu nào sau đây đúng với vai trò của chuỗi xương con?

a)

Làm tăng lực tác dụng của sóng âm lên dây xương bàn đạp so với tác dụng lên trên màng nhĩ

b)

Hạn chế sự dẫn truyền âm thanh khi âm thanh quá lớn

c)

Chỉ dẫn truyền các sóng âm có tần số thích hợp với hoạt động của chuỗi xương con

d)

Tăng biên độ rung của màng nhĩ dưới tác dụng của sóng âm

42.

Câu 41: Câu nào sau đây đúng đối với thính giác người?

a)

Cảm giác thính giác tỉ lệ thuận với trị số tuyệt đối của âm thanh

b)

Có ngưỡng kích thích là 0 decibel ở tần số 3.000 Hz

c)

Nghe rõ nhất trong khoảng tần số 5.000-10.000Hz

d)

Giới hạn tần số âm thanh nghe được là 2.000-20.000 Hz

43.

Câu 42: Câu nào sau đây đúng với phản xạ nhĩ?

a)

Có tác dụng bảo vệ cơ quan Corti đối với những âm thanh quá lớn

b)

Làm màng nhĩ bị kéo ra ngoài

c)

Hạn chế sự rung chuyển màng nhĩ khi tần số âm thanh quá cao

d)

Do co duy nhất là cơ căng màng nhĩ

44.

Câu 43: Câu nào đúng với nội dịch?

a)

Có Na+ cao hơn ngoại dịch

b)

Có K+ thấp hơn ngoại dịch

c)

Có trong tầng tiền đình, tầng giữa và tầng nhĩ

d)

Làm tăng sự nhạy cảm của tế bào lông của cơ quan Corti

45.

Câu 44: Câu nào sau đây đúng đối với ống bán khuyên?

a)

Gồm ba ống nằm thẳng góc với nhau ở mỗi bên tai

b)

Bị kích thích trong chuyển động thẳng tăng tốc

c)

Hoạt động ngay cả khi cơ thể không chuyển động

d)

Ống bán khuyên bị kích thích tối đa khi cơ thể chuyển động trong mặt phẳng của ống

46.

Câu 45: Câu nào sau đây đúng với tế bào lông của hệ thống tiền đình?

a)

Giống tế bào lông ốc tai

b)

Khử cực khi các lông nổi bị đẩy về phía lông cố định

c)

Được sắp xếp theo cùng một hướng trong vết soan nang và vết cầu nang

d)

Không bị kích thích khi cơ thể không chuyển động

47.

Câu 46: Câu nào sau đây đúng với rung giật nhãn cầu trong chuyển động tròn tăng tốc?

a)

Chiều qui ước là chiều của chuyển động chậm của mắt

b)

Có vận tốc chậm khi đi chuyển cùng chiều với chuyển động

c)

Có vận tốc nhanh khi đi chuyển cùng chiều với chuyển động

d)

Chỉ cùng chiều với chiều chuyển động lúc bắt đầu chuyển động

48.

Câu 47: Câu nào sau đây đúng với sự kích thích nụ vị giác?

a)

Vị giác rất nhạy cảm, có thể phát hiện khác biệt rất nhỏ về cường độ kích thích

b)

Sự phát xung trong sợi thần kinh vị giác chỉ mạnh lúc đầu, sau đó giảm

c)

Kích thích nú vị giác gây ức chế sự phóng thích chất dẫn truyền thần kinh vào vùng synapse giữa tế bào vị giác và neuron vị giác

d)

Từ nụ vị giác ở 1/3 sau của lưỡi xung động cảm giác được dẫn truyền trong dây thần kinh V

49.

Câu 48: Câu nào sau đây đúng với sự nhận cảm của nụ vị giác?

a)

Nụ vị giác đầu lưỡi nhận cảm chua

b)

Nụ vị giác sau lưỡi nhận cảm đắng

c)

Nụ vị giác gốc lưỡi nhận cảm ngọt

d)

Nụ vị giác 2 bên lưỡi nhận cảm mặn

50.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với cơ chế thích vị giác?

a)

Vị ngọt – chất ngọt gắn vào thụ thể G

b)

Vị chua – H+ đóng kênh kali

c)

Vị mặn – Na+ đi vào tế bào

d)

Vị đắng – chất đắng mở kênh Na+

51.

Trong sự nhận cảm vị giác có sự tham gia của các cấu trúc sau đây NGOẠI TRỪ:

a)

Nụ vị giác

b)

Các dây thần kinh V, VII, IX, X

c)

Vỏ não thùy đỉnh

d)

Đồi thị

52.

Câu nào sau đây đúng với tế bào khứu giác?

a)

Màng tế bào khử cực khi bị kích thích

b)

Nằm ở phía dưới xoang mũi

c)

Ở đáy tiếp xúc với thần kinh cảm giác

d)

Ở đỉnh có lông hướng vào lỗ khứu

53.

Nồng độ chất kích thích khứu giác phải thay đổi bao nhiêu thì sự khác biệt mới được cảm nhận?

a)

30%

b)

20%

c)

10%

d)

50%

54.

Sự phân biệt các mùi khác nhau được thực hiện do yếu tố nào sau đây?

a)

Dải khứu

b)

Vỏ não khứu giác

c)

Cầu khứu

d)

Niêm mạc khứu giác

55.

Các câu sau đây đều đúng với khứu giác NGOẠI TRỪ:

a)

Khác biệt cường độ kích thích 10% cảm nhận

b)

Khứu giác có tính thích nghi mạnh

c)

Muốn tăng khứu giác phải hít mạnh

d)

Điện thế cảm thụ của tế bào khứu là khử cực

56.

Một đơn vị vận động bao gồm:

a)

Một cơ vân và các neuron chi phối

b)

Một dây thần kinh và các cơ vân chi phối

c)

Một neuron và tất cả sợi cơ vân nó chi phối

d)

Tất cả các cơ vân tạo nên một cử động

57.

Câu nào đúng khi nói về nhục tiết (sarcomere) của cơ vân:

a)

Chiều rộng của băng A bằng với chiều dài một vi sợi dày

b)

Băng I là khoảng giữa hai đường Z

c)

Đường M nằm ở trung tâm băng I

d)

Vùng H là nơi gối đầu giữa myosin và actin

58.

Neuron ly tâm truyền xung động thần kinh:

a)

Từ thụ thể cảm giác đến hệ thần kinh trung ương

b)

Từ neuron cảm giác đến neuron vận động

c)

Giữa các neuron trung gian hệ thần kinh trung ương

d)

Từ thần kinh trung ương đến cơ hoặc tuyến ngoại biên

59.

Điện thế màng tế bào thần kinh khi nghỉ ngơi tùy thuộc chủ yếu vào độ sai biệt nồng độ của ion nào?

a)

Ca2+

b)

K+ và Na+

c)

H+

d)

Cl-

60.

Trong thời gian trơ tuyệt đối của tế bào thần kinh:

a)

Cửa Na+ bị bất hoạt và đóng

b)

Cửa Na+ hoạt động nhưng cần ngưỡng lớn

c)

Cửa K+ bị bất hoạt và đóng

d)

Cửa Na+ và kênh Ca2+ cùng bất hoạt

61.

Trong cơ chế truyền xung qua nơi tiếp hợp thần kinh-cơ, acetylcholine có tác dụng nào sau đây?

a)

Gây khử cực màng tế bào cơ phía sau synapse

b)

Gây phân cực màng tế bào sau synapse

c)

Gây khử cực màng tế bào phía trước synapse

d)

Gắn vào thụ thể làm mở kênh cho Na+ đi ra và K+ đi vào

62.

Các cấu nối của nhục tiết trong cơ xương được cấu tạo bởi:

a)

Actin

b)

Myosin

c)

Troponin

d)

Tropomyosin

63.

Khi cơ co, chiều dài băng A và băng I thay đổi ra sao?

a)

Cả băng A và băng I đều không đổi

b)

Cả băng A và băng I đều hẹp lại

c)

Băng I không đổi và băng A hẹp lại

d)

Băng A không đổi và băng I hẹp lại

64.

Điện thế màng sẽ khử cực nhiều nhất nếu tính thấm của màng tăng đối với ion nào sau đây:

a)

K+

b)

Na+

c)

Cl-

d)

K+ và Cl-

65.

Hình bên dưới cho thấy sự thay đổi điện thế màng trong quá trình xảy ra điện thế động của một sợi trục. Sự thay đổi nào là đúng?

a)

Tái cực do Ca2+ đi vào chậm

b)

Quá mức do Na+ thoát ra nhanh

c)

Giữ nguyên do K+ không đổi

d)

Khử cực do Na+ đi vào nhanh

66.

Ở giai đoạn giữa điểm D và E trên đồ thị điện thế màng, điều nào xảy ra?

a)

Na+ đi ra ngoài tế bào

b)

K+ đi vào trong tế bào

c)

K+ đi ra ngoài tế bào

d)

Na+ đi vào trong tế bào

67.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với thời gian trơ tương đối?

a)

Khi màng bị khử cực nhiều có thể gây một điện thế động mới

b)

Kênh Na+ bắt đầu hoạt động trở lại

c)

Sợi trục không thể phát sinh một điện thế động thứ hai

d)

Điện thế ngưỡng lớn hơn

68.

Chất dẫn truyền thần kinh ở nơi tiếp hợp thần kinh - cơ là chất nào?

a)

Glutamate

b)

Norepinephrine

c)

Dopamine

d)

Acetylcholine

69.

Vai trò chính của Ca2+ trong kích hoạt cơ xương và cơ tim là gì?

a)

Loại bỏ tác dụng ức chế phân ứng giữa sợi actin và myosin

b)

Kích hoạt phần tử myosin đến mức chúng phản ứng với actin

c)

Gây khử cực màng tế bào cơ

d)

Kết hợp với calmodulin để khởi động phản ứng thành lập cầu nối

70.

Đặc tính nào sau đây của sợi trục lệ thuộc vào đường kính của nó?

a)

Điện thế nghỉ

b)

Thời gian trơ

c)

Vận tốc dẫn truyền điện thế động

d)

Hoạt động của bơm Na+ - K+

71.

Loại cơ xương có thể co rút nhanh và mạnh có các đặc điểm nào?

a)

Đường kính sợi nhỏ, màu đỏ, cấu trúc nhục tiết không đều

b)

Sợi nhanh, có hoạt động men ATP cao, co giãn nhanh

c)

Độ mệt mỏi nhanh, màu trắng, chuyển hóa chính là yếm khí

d)

Màu trắng, chuyển hóa chính là quá trình hiếu khí

72.

Chức năng của Tropomyosin trong tế bào cơ xương gồm:

a)

Trượt trên sợi actin làm cơ bị rút ngắn

b)

Tác dụng như một "protein giàn cơ" khi nghỉ ngơi bằng cách che vị trí mà myosin gắn vào actin

c)

Gắn với myosin trong khi co cơ

d)

Phóng thích Ca2+ sau khởi động cơ

73.

Câu nào sau đây đúng với thể gối ngoài?

a)

Thông tin từ hai mắt được pha trộn với nhau tại thể gối ngoài

b)

Nhận thông tin từ võng mạc phía mũi đối bên và phía thái dương cùng bên

c)

Các lớp 1 và 2 nhận thông tin từ tế bào P, cho biết chi tiết của hình ảnh

d)

Các lớp 1, 4 và 6 nhận thông tin từ mắt cùng bên

74.

Ion nào di chuyển từ nội dịch vào trong lông lập thể (stereocilia) và làm khử cực tế bào lông?

a)

Ca2+

b)

K+

c)

Na+

d)

H+

75.

Khám vị giác có thể giúp xác định vị trí tổn thương trên đường dẫn truyền vị giác. Khi khám cần lưu ý gì?

a)

Cho chất thử nghiệm lên 2/3 trước và 1/3 sau của mỗi bên

b)

Cho chất thử nghiệm lên 1/3 trước, 1/3 giữa và 1/3 sau của lưỡi ở mỗi bên

c)

Nên dùng vị ngọt khám 1/3 sau lưỡi

d)

Cho chất thử nghiệm hòa tan với nước bọt

76.

Để nhìn rõ toàn bộ 1 vật thể, chúng ta phải có hoạt động nào sau đây?

a)

Di chuyển nhãn cầu để quét hình ảnh

b)

Đưa vật càng gần mắt càng nhìn rõ

c)

Mắt nhìn cố định vào 1 điểm trên vật

d)

Đưa vật càng ra xa mắt càng nhìn rõ

77.

Câu 1: Các tín hiệu cảm giác được não tiếp nhận và lưu trữ tạm thời thành loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ dài hạn

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ làm việc

d)

A, B đúng

78.

Câu 2: Câu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về trí nhớ làm việc?

a)

Tồn tại có thể vài giờ, vài ngày

b)

Liên quan vùng vỏ não trước trán

c)

Có thể chuyển thành trí nhớ dài hạn

d)

Có thể mất đi khi chấn thương đầu

79.

Câu 3: Cắt bỏ thùy thái dương hai bên gây nên triệu chứng gì?

a)

Không có khả năng học điều mới

b)

Mất toàn bộ trí nhớ

c)

Mất trí nhớ làm việc

d)

Quên chuyện xưa cũ trước đây

80.

Câu 4: Hội chứng Korsakoff thường gặp ở người nghiện rượu gây mất trí nhớ là do thiếu hụt chất nào?

a)

Thiamin

b)

Niacin

c)

Cobalamine

d)

Acid folic

81.

Câu 5: Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về tổn thương trí nhớ trong hội chứng Korsakoff?

a)

Không có khả năng học hỏi điều mới

b)

Mất trí nhớ diễn đạt

c)

Không nhớ những chuyện gần đây

d)

Không hình thành trí nhớ dài hạn

82.

Câu 6: Tổn thương vùng não nào có thể gây ảnh hưởng nặng nề trên chức năng ngôn ngữ và nhận diện ký hiệu?

a)

Vùng Wernicke

b)

Vùng Broca

c)

Hải mã

d)

Đồi thị

83.

Câu 7: Sự thành lập trí nhớ có thể bị ngăn cản bởi hoạt động nào?

a)

Phosphoryl hóa kênh Kali

b)

Hoạt hóa cGMP phosphodiesterase

c)

Hoạt hóa men adenylyl cyclase

d)

Tăng tổng hợp protein

84.

Câu 8: Tổn thương vùng Broca gây nên khiếm khuyết nào?

a)

Không thể diễn đạt từ đúng

b)

Không thể cầm nắm vật hai tay

c)

Liệt cứng tay đối bên

d)

Không thể đưa mắt về phía đối bên

85.

Câu 9: Tổn thương vùng nào ở bán cầu não ưu thế có thể gây các triệu chứng sau: nghe được nhưng không thể sắp xếp từ ngữ diễn đạt có ý nghĩa?

a)

Vùng Broca

b)

Vùng Wernicke

c)

Vỏ não viền

d)

Hồi góc

86.

Câu 10: Tổn thương nào gây mất trí nhớ ngược chiều (retrograde amnesia)?

a)

Đồi thị

b)

Hải mã

c)

Hồi góc

d)

Phức hợp hạnh nhân

87.

Câu 11: Câu nào KHÔNG ĐÚNG đối với các điều kiện cơ bản để thành lập phản xạ có điều kiện?

a)

Kích thích không điều kiện phải đi trước kích thích có điều kiện vài giây

b)

Kích thích có điều kiện đi trước kích thích không điều kiện vài giây

c)

Bộ não và bộ phận nhận cảm đều ở trạng thái lành mạnh

d)

Không có yếu tố cản trở trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện

88.

Câu 12: Để thành lập phản xạ có điều kiện cần phải tiến hành trình tự qua mấy bước?

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

6 bước

89.

Câu 13: Bước thứ nhất trong phương pháp thành lập phản xạ có điều kiện là?

a)

Cho kích thích có điều kiện đi trước kích thích không điều kiện từ 3-5 giây

b)

Cho kích thích không điều kiện đi trước kích thích có điều kiện từ 3-5 giây

c)

Cho cùng một lúc kích thích không điều kiện và có điều kiện

d)

Lặp lại thí nghiệm nhiều lần

90.

Câu 14: Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào?

a)

Chất xám tủy sống và vỏ não

b)

Vùng dưới đồi và vỏ não

c)

Tiểu não và vỏ não

d)

Hành não và vỏ não

91.

Câu 15: Trong phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn, trung tâm có điều kiện cao cấp nằm ở nơi nào?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

92.

Câu 16: Trong phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn, trung tâm không điều kiện cao cấp nằm ở nơi nào?

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy trán

d)

Thùy chẩm

93.

Sự tạo thành đường liên lạc tạm thời trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện KHÔNG liên quan yếu tố nào?

a)

Sự phối hợp giữa hai kích thích

b)

Phải cùng cỡ bằng kích thích không điều kiện

c)

Kích thích có điều kiện

d)

Kích thích không điều kiện

94.

Sau khi thành lập được phản xạ có điều kiện, thỉnh thoảng phải củng cố để đạt được mục tiêu gì?

a)

Hưng phấn trung khu A và A’

b)

Hưng phấn trung khu A và T

c)

Thu hút xung thần kinh từ T về A’

d)

A và C đúng

95.

Các tế bào thần kinh nằm giữa trung khu A’ và T trong đường liên lạc tạm thời sẽ nhạy cảm theo chiều nào?

a)

T → A

b)

T → A’

c)

A’ → T

d)

A → A’

96.

Kết quả của sự lặp đi lặp lại các kích thích có điều kiện và không điều kiện có tác dụng gì?

a)

Thành lập chất dẫn truyền thần kinh

b)

Hoạt hóa các synapse

c)

Tạo thêm các hóa chất trung gian

d)

Biến đổi điện thế màng neuron

97.

Sự dẫn truyền các luồng xung động thần kinh từ điểm hưng phấn này sang điểm hưng phấn khác thực hiện được là nhờ yếu tố nào?

a)

A và B đúng

b)

Sự tạo thêm các synapse mới

c)

Ngưỡng kích thích giảm

d)

Sự hoạt hóa các synapse

98.

Chất nào giữ vai trò quyết định trong quá trình thành lập các phản xạ có điều kiện?

a)

RNA

b)

DNA

c)

ATP

d)

Men ribonuclease

99.

Đường liên lạc tạm thời được hình thành KHÔNG liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Điện thế nghỉ của neuron âm hơn

b)

Hoạt hóa synapse

c)

Tạo thêm các synapse mới

d)

Sự biến đổi của RNA

100.

Câu nào đúng với mục đích thí nghiệm thành lập phản xạ có điều kiện trên con giun Planarium của Conel?

a)

Chứng minh giả thuyết phản xạ có điều kiện không di truyền

b)

Thí nghiệm thành lập phản xạ co thắt do ánh sáng

c)

Thí nghiệm thành lập phản xạ co thắt do dòng điện

d)

RNA đóng vai trò quyết định trong thành lập phản xạ có điều kiện

101.

Người Việt học tiếng Anh tại Việt Nam là hình thức phản xạ có điều kiện cấp mấy?

a)

Cấp 2

b)

Cấp 5

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

102.

Tình huống nào KHÔNG phải là biểu hiện của phản xạ có điều kiện?

a)

Thú biểu diễn xiếc

b)

Chó sủa người lạ

c)

Nhận ra giọng nói của bạn cũ

d)

Chó vẫy đuôi mừng chủ

103.

Biểu hiện nào thuộc về trí nhớ ngắn hạn?

a)

Quên cách đi xe đạp

b)

Quên các sự kiện lịch sử

c)

Quên tắt bếp khi nước sôi

d)

Quên kỉ niệm thời thơ ấu

104.

Một bệnh nhân nam 43 tuổi bị chấn thương đầu sau té xe. Khoảng 6 tháng sau bệnh nhân xuất hiện triệu chứng suy giảm trí nhớ. Hãy xác định loại trí nhớ bị tổn thương và vùng não có liên quan.

a)

Hải mã và trí nhớ cảm xúc

b)

Thể vân và trí nhớ ẩn

c)

Thái dương trong và trí nhớ tức thời

d)

Vỏ não mới và trí nhớ diễn đạt

105.

Thực nghiệm cắt bỏ chéo thùy và thể chai ở chó, sau đó che mắt (P) và huấn luyện chó sủa khi nhìn thấy vật hình vuông có màu đỏ. Tiếp sau đó mở mắt (P) và che mắt (T). Điều gì sẽ xảy ra với vật thí nghiệm?

a)

Không phản ứng với đồ vật có hình vuông màu đỏ vì mép sau bị cắt bỏ

b)

Không phản ứng với đồ vật có hình vuông màu đỏ vì mép trước bị cắt bỏ

c)

Không phản ứng với đồ vật có hình vuông màu đỏ vì hình ảnh không được truyền đến thùy chẩm

d)

Đáp ứng bình thường ngay sau khi được huấn luyện trở lại

106.

Ví dụ nào sau đây không phải là trí nhớ ẩn?

a)

Bơi lội

b)

Lái xe

c)

Đan áo

d)

Nhớ số điện thoại

107.

Loại trí nhớ nào được lưu trữ tại hải mã?

a)

Trí nhớ liên hệ giữa đồ vật và vị trí

b)

Nhận diện hình dạng đồ vật

c)

Trí nhớ thuận chiều và nghịch chiều

d)

Trí nhớ cảm xúc

108.

Chất gì gắn vào thụ thể NMDA trong quá trình học tập?

a)

GABA

b)

Adrenaline

c)

Glutamate

d)

Acetylcholine

109.

Một người phụ nữ 67 tuổi bị nhồi máu ở phần dưới của hồi thái dương trên của bán cầu não ưu thế. Tổn thương có thể dẫn đến tình trạng nào?

a)

Nói nhanh nhưng vô nghĩa

b)

Nói không trôi chảy

c)

Mất khả năng nhận diện khuôn mặt

d)

Mất trí nhớ ngắn hạn

110.

Yếu tố nào không liên quan đến sự hình thành điện thế kích thích dài hạn (LTP)?

a)

Ca2+

b)

NMDA receptors

c)

Quá phân cực màng

d)

Khử cực màng

111.

Cấu trúc não nào liên quan đến trí nhớ nhận diện đồ vật?

a)

Thùy thái dương trái

b)

Tiểu não

c)

Vỏ não khứu

d)

Hạnh nhân

112.

Nếu một người bị cắt bỏ thùy trán trước thì chuyện gì sẽ xảy ra?

a)

Khả năng vận động bị tổn thương

b)

Khả năng cảm giác bị tổn thương

c)

Tổn thương phát âm/mất ngôn ngữ

d)

Mất đánh giá trình tự hành động

113.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG xảy ra trong quá trình hình thành trí nhớ dài hạn?

a)

Tăng số lượng tận cùng tiền synapse

b)

Tăng vị trí phóng thích túi chất dẫn truyền thần kinh

c)

Mở kênh Na+-K+ liên tục

d)

Tăng số lượng túi chứa dẫn truyền thần kinh

114.

Một bệnh nhân nam 27 tuổi bị động kinh nặng, sau phẫu thuật não giảm cơn động kinh nhưng gây ảnh hưởng đến trí nhớ: không ghi nhớ sự kiện mới thành trí nhớ dài hạn. Vùng não nào bị cắt bỏ ở bệnh nhân này?

a)

Thể chai

b)

Thùy thái dương 2 bên

c)

Hồi đai 2 bên

d)

Thùy đỉnh 2 bên

115.

Một cậu bé 16 tuổi chấn thương ở đầu khi đá banh. Cậu hiểu và thực hiện tốt y lệnh nhưng gặp khó khăn trong việc phát âm, khó tìm từ diễn đạt mức độ nhẹ và không hiểu hình ảnh và chữ viết. Tình trạng này do tổn thương cấu trúc nào?

a)

Hồi góc

b)

Bó cung

c)

Vùng Broca

d)

Hải mã

116.

Các cử động thuần thục của một người thợ là do quá trình nào?

a)

Hoạt động phân tích và tổng hợp của vỏ não diễn ra nhanh

b)

Các xung động trong não cảm ứng trong không gian và thời gian

c)

Các phản xạ gom lại thành những nhóm định hình

d)

Các phản xạ có điều kiện và không điều kiện xảy ra hàng loạt

117.

Để phân loại thần kinh, Pavlov KHÔNG sử dụng yếu tố nào?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Đặc tính bẩm sinh của neuron

c)

Cường độ của hưng phấn và ức chế

d)

Thăng bằng giữa hưng phấn và ức chế

118.

Loại thần kinh nào KHÔNG có trong phân loại của Pavlov?

a)

Loại mạnh nhưng không thăng bằng

b)

Loại thăng bằng nhưng yếu và kém linh hoạt

c)

Loại mạnh, thăng bằng và linh hoạt

d)

Loại u sầu

119.

Những người tính tình dễ kích động thuộc loại thần kinh nào?

a)

Yếu và kém linh hoạt

b)

Yếu và kém thăng bằng

c)

Mạnh và kém linh hoạt

d)

Mạnh và không thăng bằng

120.

Những người bảo thủ và bình thản thường thuộc loại thần kinh nào?

a)

Yếu, thăng bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, thăng bằng, linh hoạt

c)

Mạnh, thăng bằng, không linh hoạt

d)

Mạnh, không thăng bằng, không linh hoạt

121.

Tín hiệu thứ nhất KHÔNG mang đặc điểm nào?

a)

Là tín hiệu có thể nhận thấy được

b)

Gồm kích thích không điều kiện và có điều kiện

c)

Có đặc tính trừu tượng

d)

Có đặc tính cụ thể: sờ, nghe, nhìn, nếm, ngửi được

122.

Để tìm thấy tín hiệu thứ hai KHÔNG cần có sự tham gia của yếu tố nào sau đây?

a)

Tư duy

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Ngôn ngữ

d)

Chữ viết

123.

Loạn thần kinh hysteria thường gặp ở loại người nào?

a)

Thần kinh nghệ sĩ

b)

Thần kinh u sầu

c)

Thần kinh mạnh linh hoạt

d)

Thần kinh thăng bằng yếu

124.

Loại thần kinh suy nhược thường gặp ở loại người nào?

a)

Thần kinh nghệ sĩ

b)

Thần kinh tư tưởng

c)

Thần kinh tư tưởng, không thăng bằng

d)

Thần kinh nghệ sĩ kém linh hoạt

125.

Loại tâm thần suy nhược thường gặp ở loại người nào?

a)

Loại thần kinh tư tưởng

b)

Loại nghệ sĩ thiên về cụ thể

c)

Loại trung gian, không thăng bằng

d)

Loại nghệ sĩ, kém linh hoạt

126.

Phản xạ có điều kiện kinh điển thuộc loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ diễn đạt

b)

Trí nhớ ẩn

c)

Trí nhớ ngữ nghĩa

d)

Trí nhớ tình tiết

127.

Nhận định nào SAI khi nói về thụ thể NMDA?

a)

Có chất gắn nội sinh là Glutamate

b)

Glycin cần thiết cho sự đáp ứng của thụ thể với chất đồng vận nội sinh

c)

Có bản chất là kênh Cl−

d)

Có mặt ở neuron hải mã

128.

Trí nhớ ngắn hạn KHÔNG liên quan đến quá trình nào?

a)

Hoạt hóa hệ thống truyền tin thứ II

b)

Điều hòa phóng thích chất dẫn truyền thần kinh

c)

Điều hòa các kênh trên màng tế bào

d)

Điều hòa biểu hiện gen

129.

Quá trình củng cố diễn ra tại cấu trúc não nào?

a)

Phức hợp hạnh nhân

b)

Vùng hạ đồi

c)

Hải mã

d)

Vỏ đại não

130.

Mất trí nhớ ngược chiều do tổn thương vùng não nào?

a)

Đồi thị

b)

Hải mã

c)

Phức hợp hạnh nhân

d)

Hồi răng

131.

Mất trí nhớ thuận chiều do tổn thương vùng não nào?

a)

Hải mã

b)

Phức hợp hạnh nhân

c)

Đồi thị

d)

Thể vú

132.

Bệnh nhân bị tổn thương hải mã sẽ KHÔNG có khiếm khuyết thần kinh nào?

a)

Không nhớ được khuôn mặt

b)

Không hồi tưởng lại kí ức hồi nhỏ

c)

Không mô tả được các sự kiện vừa xảy ra

d)

Không học được điều mới

133.

Các chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan đến việc thành lập trí nhớ?

a)

Serotonin

b)

Dopamine

c)

Tất cả đều đúng

d)

Acetylcholine

134.

Bệnh nhân bị động kinh thùy thái dương trong gây mất chức năng hải mã 2 bên. Trên bệnh nhân này có thể xuất hiện các triệu chứng gì?

a)

Mất trí nhớ làm việc

b)

Mất trí nhớ xa

c)

Không nhớ lại khuôn mặt đã thấy nhưng có thể nhớ các từ đã đọc

d)

Mất khả năng chuyển những sự kiện mới xảy ra thành trí nhớ dài hạn

135.

Bệnh nhân bị tai nạn giao thông, chấn thương đầu. 6 tháng sau, bệnh nhân xuất hiện triệu chứng mất trí nhớ. Hãy xác định vùng não và loại trí nhớ tương ứng?

a)

Hồi góc và trí nhớ kỹ năng

b)

Thái dương trong và trí nhớ diễn đạt

c)

Vỏ não mới và học tập bằng phương pháp liên hệ

d)

Hải mã và trí nhớ ẩn

136.

Vùng não nào liên quan đến trí nhớ diễn đạt?

a)

Hải mã

b)

Thùy đảo

c)

Tiểu não

d)

Thể vân

137.

Vùng não nào liên quan đến trí nhớ tình tiết?

a)

Vỏ não mới

b)

Vùng Broca

c)

Thùy đảo

d)

Tiểu não

138.

Vùng não nào liên quan đến trí nhớ ngắn hạn?

a)

Hải mã

b)

Thể vân

c)

Thùy đảo

d)

Vùng Broca

139.

Bệnh nhân mất khả năng định hướng không gian và thời gian do tổn thương trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ làm việc

b)

Trí nhớ tình tiết

c)

Trí nhớ diễn đạt

d)

Trí nhớ kỹ năng

140.

Bệnh nhân không thể nhớ những người mình vừa gặp nhưng vẫn có thể nhớ chính xác các sự kiện lịch sử. Hãy xác định loại trí nhớ bị tổn thương trên bệnh nhân này?

a)

Trí nhớ diễn đạt

b)

Trí nhớ kỹ năng

c)

Trí nhớ làm việc

d)

Trí nhớ tình tiết

141.

Sự hình thành tiếng nói ở người liên quan với sự hoàn thiện chức năng của các vùng nào của hệ thần kinh?

a)

Vùng Wernicke

b)

A, B và C đúng

c)

Vùng trán

d)

Vùng Broca

142.

Dựa vào quá trình hình thành trí nhớ, người ta chia trí nhớ thành bao nhiêu loại?

a)

6 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

3 loại

143.

Trong phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn, trung tâm có điều kiện cao cấp nằm ở nơi nào?

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

144.

Câu nào đúng khi nói về sự thay đổi cấu trúc màng synapse trong cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn?

a)

Tăng số lượng các túi chứa chất dẫn truyền thần kinh

b)

Tăng số lượng tấm cùng tiền synapse

c)

Thay đổi cấu trúc của các đuôi gai

d)

Tất cả đều đúng

145.

Cấu trúc não nào KHÔNG tham gia vào sự hình thành trí nhớ ẩn?

a)

Hải mã

b)

Hạnh nhân

c)

Tiểu não

d)

Thể vân

146.

Hiện tượng "nhạy cảm hóa" (sensitization) trong cơ chế thành lập trí nhớ có liên quan đến chất dẫn truyền thần kinh nào?

a)

Serotonin

b)

Glutamate

c)

Dopamine

d)

Adrenaline