wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá cuối kì

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna. Có thể điều chế polibutađien bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

2.

Tên gọi của este ứng với công thức CH3COOCH3 là

a)

metyl propionat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

etyl propionat

3.

Police được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

Poli(hexametylen ađipamit)

b)

Polietilen

c)

Poli(vinyl clorua)

d)

Poliisopren

4.

Phân tử khối của saccarozơ là

a)

162

b)

180

c)

342

d)

324

5.

Polime có cấu trúc mạch không nhánh là

a)

Amilopectin

b)

Glicogen

c)

Cao su lưu hóa

d)

Amilozo

6.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường ?

a)

Cu

b)

Al

c)

K

d)

Fe

7.

Chất béo X là trieste tế của glixerol với axit cacboxylic Ý. Y có thể là

a)

HCOOH

b)

C17H33COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

8.

Trong cơ thể người và động vật, nhờ các enzim tinh bột bị thủy phân đến cùng thành

a)

Fructozo

b)

Saccarozơ

c)

Glucozơ

d)

Xenlulozơ

9.

Alanin không phản ứng với a chất nào sau đây (điều kiện thích hợp)?

a)

K2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

CH3OH

10.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?

a)

Mg2+

b)

Zn2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

11.

Polime được dùng để tạo một loại tơ đai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt nên thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Polietilen

b)

Polibutadien

c)

Poli(etylen terephtalat)

d)

Poliacrilonitrin

12.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Alanin là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

13.

Chất không bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng là

a)

Xenlulozơ

b)

Fructozo

c)

Saccarozơ

d)

Tinh bột

14.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

Glucozơ

b)

Axit axetic

c)

Glyxin

d)

Metylamin

15.

Kim loại nào sau đây cứng nhất ?

a)

Au

b)

Cr

c)

Cu

d)

Fe

16.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Alanin

b)

Anilin

c)

Etylamin

d)

Valin

17.

Thủy phân hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng Vml dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Giá trị của V là ?

a)

30

b)

20

c)

40

d)

50

18.

Este X có công thức phân tử C3H6O2, được điều chế từ ancol etylic và

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit propionic

d)

Axit butiric

19.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

20.

Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

a)

Metylamin

b)

Gly-Val

c)

Glucozơ

d)

Ala-Gly-Val

21.

Cho các chất sau: alanin, etylamin, metyl axetat, glucozo. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

22.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni,t° ), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X,Y lần lượt là

a)

Glucozơ, sorbitol

b)

Glucozơ, saccarozơ

c)

Glucozơ, Fructozo

d)

Glucozơ, etanol

23.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng, dư) sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất,đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,60

24.

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Alanin

b)

Anilin

c)

Etyl axetat

d)

Glucozơ

25.

Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

2,83

b)

1,64

c)

1,83

d)

2,17

26.

Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozo và fructozo. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc). Giá trị của m là

a)

15,6

b)

7,5

c)

11,7

d)

3,9

27.

Cho 16,2 gam kim loại M ( có hóa trị không đổi ) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Kim loại M là

a)

Mg

b)

Ca

c)

Fe

d)

Al

28.

Lấy 1,0 mol a -amino axit X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 18,25%, thu được một muối trong đó có Clo chiếm 28,287% về khối lượng. Tên gọi của X là

a)

Glyxin

b)

Valin

c)

Alanin

d)

Lysin

29.

Cho 44,5 gam tristerin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam muối kali strata t. Giá trị của m là

a)

48,3

b)

45,9

c)

61,2

d)

15,3

30.

Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

27,0

b)

32,4

c)

21,6

d)

10,8

31.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ capron

d)

Tơ visco

32.

Để tránh một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Etyl axetat

d)

Tinh bột

33.

Cho các chất sau: Ag, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

34.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

Ancol metylic

b)

Etylen glicol

c)

Ancol etylic

d)

Glixerol

35.

Cho các loại tơ:tơ capron,tơ tằm,tơ nitron,nilon6-6. Số tơ tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W

b)

Cr

c)

Pb

d)

Hg

37.

Kim loại Fe tác dụng được với cả hai dung dịch nào sau đây

a)

CuSO4, HCl

b)

HCl, CaCl2

c)

CuSO4, ZnCl2

d)

MgCl2, FeCl3

38.

Polime nào sau đây trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tố C và H?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon-6,6

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

39.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Anilin

b)

Axit glutamic

c)

Glyxin

d)

Metylamin

40.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được nạ trị axetat

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

41.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Valin

42.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

CHO

b)

COOH

c)

NH2

d)

NO2

43.

Chất nào sau đây là chất béo

a)

Etyl fomat

b)

Triststearin

c)

Etyl acrylat

d)

Etyl axetat

44.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là

a)

5

b)

6

c)

12

d)

10

45.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng

a)

CH2=CH2

b)

NH2(CH2)5COOH

c)

CH3NH2

d)

CH3COOH

46.

Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

HCOONa

b)

C15H31COONa

c)

C17H33COONa

d)

CH3COONa

47.

Cho các chất sau: glucozo, etyl fomat, alanin, anilin và Ala-Gly. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

48.

Chất nào sau đây thuộc amin bậc một

a)

(CH3)3N

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

49.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

a)

Etyl axetat

b)

Metyl axetat

c)

Metyl fomat

d)

Etyl fomat

50.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

a)

Xenlulozơ

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Sobitol

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đipeptit có phản ứng màu biure

b)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau

c)

Amino axit có tính chất lưỡng tính

d)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit

52.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng kết hợp với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

a)

18,75

b)

21,75

c)

28,25

d)

37,50

53.

Cho 1,12 gam Fe và 0,25 gam Mg vào 250 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,88 gam chất rắn. Giá trị của a là

a)

0,16

b)

0,12

c)

0,10

d)

0,04

54.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,0 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

a)

30%

b)

25%

c)

60%

d)

50%

55.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

b)

Glucozơ thuộc loại monosaccarit

c)

Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm điều tạo muối và ancol

56.

Khi thủy phân hết 6,7 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,1 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H20. Giá trị của m là

a)

4,80

b)

2,25

c)

3,15

d)

4,50

57.

Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic ( trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam C tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

a)

16,0

b)

13,1

c)

12,0

d)

13,8

58.

Cho 90 gam glucozo lên men rượu với hiệu xuất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

a)

17,92

b)

8,96

c)

22,40

d)

11,20

59.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2. Giá trị của m là

a)

2,8

b)

11,2

c)

8,4

d)

5,6

60.

Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là

a)

Zn, Mg và Cu

b)

Zn, Ag và Cu

c)

Zn, Mg và Ag

d)

Mg, Cứ và Ag

61.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Zn2+

b)

Cu2+

c)

Al3+

d)

Mg2+

62.

Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Y có thể là?

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C17H31COOH

d)

C2H5COOH

63.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là ?

a)

glucozo và saccarozơ

b)

saccarozơ và sobitol

c)

saccarozơ và glucozo

d)

glucozo và fructozo

64.

Cho m gam bột sắt và dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ,ở điều kiện tiêu chuẩn) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m là?

a)

8,4

b)

10,8

c)

5,6

d)

8

65.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?

a)

Poli(hexametylen ađipamit)

b)

Poliisopren

c)

Poli(vinyl clorua)

d)

Polietilen

66.

Cho 16,2 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCL dư, thấy thoát ra 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là?

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ca

67.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc 3 ứng với công thức phân tử C3H9N là?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?

a)

Cr

b)

Fe

c)

Au

d)

Cu

69.

Chất không bị thủy phân trong môi trường axit khi bị đun nóng là ?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Fructozo

d)

Saccarozơ

70.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước mãnh liệt ở điều kiện thương?

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

71.

Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là ?

a)

Etyl axetat

b)

anilin

c)

alanin

d)

glucozo

72.

Chất nào sau đây có phản ứng màu Biure??

a)

Glucozơ

b)

Glu-Val

c)

Metylamin

d)

Ala-Gly-Val

73.

Phân tử khối của Glucozơ ?

a)

342

b)

324

c)

162

d)

180

74.

Este X có công thức phân tử C3H6O2, được điều chế từ ancol metylic và

a)

Axit propionic

b)

Axit fomic

c)

Axit butiric

d)

Axit axetic

75.

Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

K2SO4

b)

CH3OH

c)

NaOH

d)

HCl

76.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Lysin là ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

77.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là?

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

78.

Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là

a)

11

b)

5

c)

9

d)

7

79.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị m là?

a)

14,0

b)

16,8

c)

11,2

d)

8,4

80.

Cho các chất sau alanin, etylamin, metyl axetất, glucozo. Số chất tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

81.

Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được 1,65 mol CO2 và H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là ?

a)

0,18

b)

0,12

c)

0,09

d)

0,15

82.

Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh?

a)

amilopectin

b)

Cao su lưu hoá

c)

amilozo

d)

glicogen

83.

Thủy phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là?

a)

8,2

b)

8,8

c)

7,4

d)

6,0

84.

Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là?

a)

10,43

b)

6,38

c)

10,45

d)

8,09

85.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Anilin

b)

Alanin

c)

Metylamin

d)

Valin

86.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat ?

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH3

87.

Cho 44,5 gam tristerin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam muối Natri stearat. Giá trị của m là?

a)

45,9

b)

15,3

c)

48,3

d)

61,2

88.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Metylamin

b)

Axit axetic

c)

Alanin

d)

Glucozo

89.

Số nguyên tử oxi trong phân tử triolein là?(C17H33COO)3

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

90.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozo và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là?

a)

9,28

b)

8,36

c)

13,76

d)

8,64

91.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Benzyl axetat.

b)

Metyl fomat.

c)

Tristearin.

d)

Metyl axetat.

92.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quả trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thưởng,X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Glicogen

93.

Tơ nilon-6,6 thuộc loại

a)

Tơ axetat

b)

Tơ poliamit

c)

Polieste

d)

Tơ visco

94.

Đun nóng este HCOOCH3, với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được của phản ứng là?

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3ONa

c)

HCOONa và CH3OH

d)

HCOOH và CH3ONa

95.

Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO, và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C6H10O2

b)

C6H8O2

c)

C6H8O4

d)

C6H10O4

96.

Hồn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung địch NaOH IM. Giá trị của m là

a)

18,0

b)

12,0

c)

27,0

d)

9,0

97.

Thùy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toán 0,1 mol Y trong dung dịch HCI dư, thu được m gam hỗn hợp muối, Giá trị của m là

a)

59,95

b)

63,50

c)

47,40

d)

43,50

98.

Hợp chất X có công thức cầu tạo H2NCH2COOH. Tên gọi của X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

99.

Sản phẩm hữu cơ của phân ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp metyl metacrylat.

b)

Trùng ngưng hexametylendiamin với axit adipic.

c)

Trùng ngưng axit e-aminocaproic .

d)

Trùng hợp vinyl xianua

100.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ Nilon-6,6.

d)

Tơ nilon-6

101.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch HCL, thu được 2,24 lít khi H2 (dktc). Giá trị của m là

a)

11,2

b)

2,4

c)

4,8

d)

8,4

102.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

Glucozo

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Etyl axetat

103.

Trong phân từ amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan.Công thức của X là

a)

H2NC3H6COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

H2NC2H4COOH

d)

H2NC4H8COOH

104.

Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là

a)

4,72

b)

4,08

c)

4,48

d)

3,20

105.

Như trên

a)

Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

b)

Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

c)

Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

d)

Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

106.

Triolein (hay trioleoylglixerol) không tác dụng với chất nào sau dây?

a)

NaOH, t°

b)

H2 (xt,Ni,t°)

c)

Cu(OH)2 ở t° thường

d)

Br2 trong CCl4

107.

Tiền hành các thi nghiệm sau:

(1) Cho muối Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(2)Cho Kim loại K vào lượng dư dung dịch CuSO4

(3)Cho Kim loại Zn vào lượng dư dung dịch AgNO3

(4)Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

Các thí nghiệm có tạo thành kiêm loại là:

a)

(3) và (4)

b)

(2) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (3)

108.

Hợp chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Protein

d)

Saccarozơ

109.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3CH2NHCH3

d)

CH3NHCH3

110.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozo và saccarozơ, thu được 6,72 lít khi CO2 (dktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là

a)

13,76

b)

8,36

c)

9,28

d)

8,64

111.

Cho các chất sau: Etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), amoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy?

a)

NH3<C2H5NH2<C6H5NH2

b)

C6H5NH2<NH3<C2H5NH2

c)

C6H5NH2<C2H5NH2<NH3

d)

C2H5NH2<NH3<C6H5NH2

112.

Kim loại dẫn điện tốt nhất

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cu

113.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

b)

Tất cả các amin điều làm quỳ tím chuyển màu xanh

c)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin điều tan nhiều trong nước

d)

Để làm sạch ống nghiệm có dính anilin có thể dùng dung dịch HCl dư

114.

Để chứng minh trong phân từ glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucoza phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Kim loại Na

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

115.

Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

116.

Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+

b)

Zn2+

c)

Fe2+

d)

Ag+

117.

Etyl axetat có công thức hóa học là

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

118.

Dãy các chất nảo sau đây đều có phân ứng thủy phân trong môi trường axit

a)

Tinh bột, Xenlulozơ, saccarozơ

b)

Tinh bột, Xenlulozơ, glucozo

c)

Tinh bột, saccarozơ, fructozo

d)

Tinh bột, Xenlulozơ, fructozo

119.

Hai chất nào sau đây điều tác dụng được với dung dịch NaOh loãng, đun nóng nhẹ?

a)

ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

b)

CH3NH3Cl và CH3NH2

c)

CH3NH2 và H2NCH2COOH

d)

CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

120.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH2CH=CH2

b)

CH2=CHCOO3

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

121.

Este X có công thức phân từ C4H8O2, được điều chế từ ancol etylic và

a)

Axit axetic

b)

Axit propionic

c)

Axit fomic

d)

Axit butiric

122.

Số nhôm amino (NH2) có trong một phân từ axit glutamic là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

123.

Metyl propionat có công thức cầu tạo là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H5COOC2H5

d)

CH3COOCH3

124.

Cho 10,8 gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhật của N+5, ở dktc) và m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,4

b)

5,6

c)

5,2

d)

2,4

125.

Đôt cháy 11,9 gam hôn hợp gôm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khi Cl2 (đktc) đã phản ứng là

a)

11,2 lít

b)

6,72 lít

c)

8,96 lít

d)

17,92 lít

126.

Số đồng phân cầu tạo amin bậc 2 ứng với công thức phân từ C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

127.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri propionat?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOC2H5

d)

HCOOCH3

128.

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozo và saccarozo cần vừa đủ 0,15 mol oxi, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

2,52

b)

1,80

c)

2,07

d)

3,60

129.

Cho các chất sau: alanin, Gly-Ala, etylamin, metyl axetat, glucozo. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

130.

Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hơ Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hờ, trong phân tử chứa một nhóm -NH2, và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2, và H2Obằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toán 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước với trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m lả

a)

60

b)

120

c)

45

d)

30

131.

Đôt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

a)

27,72

b)

26,58

c)

27,42

d)

24,18

132.

Valin không phản ứng với chất nào sau đây (điều kiện thích hợp)?

a)

CH3OH

b)

KCl

c)

HCl

d)

NaOH

133.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quý tim?

a)

Glixin

b)

Lysin

c)

Axit glutamic

d)

Anilin

134.

Polime có cầu trúc mạch mạng không gian là

a)

Amilopectin

b)

Glicogen

c)

Amilozo

d)

Nhựa bakelit

135.

Cho 44,5 gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam muối kali stearat. Giá trị của m là

a)

45,9

b)

61,2

c)

15,3

d)

48,3

136.

ion kim loại nào sau đây có tinh oxi hoa mạnh nhất?

a)

Al3+

b)

Mg2+

c)

Zn2+

d)

Cu2+

137.

Cho 8,9 gam amino axit X (HNCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCI dư, thu được 12,55 gam muối. Sổ nguyên từ hiđro trong phân từ X là

a)

7

b)

11

c)

9

d)

5

138.

Chât nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCI, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Glucozo

b)

Axit axetic

c)

Metylamin

d)

Valin

139.

Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0.2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất răn khan. Giá trị của m là

a)

2,90

b)

1,64

c)

4,28

d)

4,10

140.

Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Y có thể là

a)

C15H31COOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

HCOOH

141.

Phân từ khối của fructozo là

a)

180

b)

324

c)

342

d)

162

142.

Polime không được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

Polietilen

b)

Poli(hexametylen ađipamit)

c)

Poliisopren

d)

Poly(vinyl clorua)

143.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala4

b)

Ala

c)

Ala2

d)

Ala3

144.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?

a)

Mg

b)

Ba

c)

Fe

d)

Cu

145.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 12,8 gam Cu. Giá trị m là?

a)

8,4

b)

11,2

c)

14,0

d)

16,8

146.

Chất không bị thúy phân trong môi trường axit khi đun nóng là

a)

Tinh bột

b)

Glucozo

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

147.

Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là

a)

Anilin

b)

Alanin

c)

Fructozo

d)

Etyl axetat

148.

Kim loại nào sau đây đẻo nhất?

a)

Cr

b)

Fe

c)

Au

d)

Cu

149.

Số nguyên tử oxi trong phân từ tripanmitin là

a)

6

b)

3

c)

2

d)

4

150.

X,Y là hai hợp chất cacbohidrat. X,Y đều không bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. Chất X và Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và glucozo.

b)

saccarozơ và fructozo.

c)

tinh bột và xenlulozo.

d)

tinh bột và glucozơ.