Font size
WorksheetsHoá cuối kì
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna. Có thể điều chế polibutađien bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH3COO-CH=CH2
CH2=CH-CN
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2=CH-CH=CH2
Tên gọi của este ứng với công thức CH3COOCH3 là
metyl propionat
metyl axetat
etyl axetat
etyl propionat
Police được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Poli(hexametylen ađipamit)
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Poliisopren
Phân tử khối của saccarozơ là
162
180
342
324
Polime có cấu trúc mạch không nhánh là
Amilopectin
Glicogen
Cao su lưu hóa
Amilozo
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường ?
Cu
Al
K
Fe
Chất béo X là trieste tế của glixerol với axit cacboxylic Ý. Y có thể là
HCOOH
C17H33COOH
CH3COOH
C2H5COOH
Trong cơ thể người và động vật, nhờ các enzim tinh bột bị thủy phân đến cùng thành
Fructozo
Saccarozơ
Glucozơ
Xenlulozơ
Alanin không phản ứng với a chất nào sau đây (điều kiện thích hợp)?
K2SO4
HCl
NaOH
CH3OH
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
Mg2+
Zn2+
Al3+
Cu2+
Polime được dùng để tạo một loại tơ đai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt nên thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Polietilen
Polibutadien
Poli(etylen terephtalat)
Poliacrilonitrin
Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Alanin là
1
2
4
3
Chất không bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng là
Xenlulozơ
Fructozo
Saccarozơ
Tinh bột
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH?
Glucozơ
Axit axetic
Glyxin
Metylamin
Kim loại nào sau đây cứng nhất ?
Au
Cr
Cu
Fe
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Alanin
Anilin
Etylamin
Valin
Thủy phân hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng Vml dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Giá trị của V là ?
30
20
40
50
Este X có công thức phân tử C3H6O2, được điều chế từ ancol etylic và
Axit axetic
Axit fomic
Axit propionic
Axit butiric
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1ứng với công thức phân tử C3H9N là
2
5
4
3
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Metylamin
Gly-Val
Glucozơ
Ala-Gly-Val
Cho các chất sau: alanin, etylamin, metyl axetat, glucozo. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
3
2
4
1
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni,t° ), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X,Y lần lượt là
Glucozơ, sorbitol
Glucozơ, saccarozơ
Glucozơ, Fructozo
Glucozơ, etanol
Cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng, dư) sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất,đktc). Giá trị của V là
2,24
3,36
4,48
5,60
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
Alanin
Anilin
Etyl axetat
Glucozơ
Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là
2,83
1,64
1,83
2,17
Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozo và fructozo. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc). Giá trị của m là
15,6
7,5
11,7
3,9
Cho 16,2 gam kim loại M ( có hóa trị không đổi ) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Kim loại M là
Mg
Ca
Fe
Al
Lấy 1,0 mol a -amino axit X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 18,25%, thu được một muối trong đó có Clo chiếm 28,287% về khối lượng. Tên gọi của X là
Glyxin
Valin
Alanin
Lysin
Cho 44,5 gam tristerin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam muối kali strata t. Giá trị của m là
48,3
45,9
61,2
15,3
Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
27,0
32,4
21,6
10,8
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ visco
Để tránh một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
Saccarozơ
Glucozơ
Etyl axetat
Tinh bột
Cho các chất sau: Ag, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Cu
Fe
Mg
Al
Chất béo là trieste của axit béo với
Ancol metylic
Etylen glicol
Ancol etylic
Glixerol
Cho các loại tơ:tơ capron,tơ tằm,tơ nitron,nilon6-6. Số tơ tổng hợp là
5
2
3
4
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W
Cr
Pb
Hg
Kim loại Fe tác dụng được với cả hai dung dịch nào sau đây
CuSO4, HCl
HCl, CaCl2
CuSO4, ZnCl2
MgCl2, FeCl3
Polime nào sau đây trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tố C và H?
Tơ capron
Tơ nilon-6,6
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Anilin
Axit glutamic
Glyxin
Metylamin
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được nạ trị axetat
HCOOCH3
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
Glyxin
Lysin
Alanin
Valin
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
CHO
COOH
NH2
NO2
Chất nào sau đây là chất béo
Etyl fomat
Triststearin
Etyl acrylat
Etyl axetat
Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là
5
6
12
10
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng
CH2=CH2
NH2(CH2)5COOH
CH3NH2
CH3COOH
Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
HCOONa
C15H31COONa
C17H33COONa
CH3COONa
Cho các chất sau: glucozo, etyl fomat, alanin, anilin và Ala-Gly. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch NaOH là
1
4
3
2
Chất nào sau đây thuộc amin bậc một
(CH3)3N
CH3CH2NHCH3
CH3NH2
CH3NHCH3
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
Etyl axetat
Metyl axetat
Metyl fomat
Etyl fomat
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Sobitol
Phát biểu nào sau đây sai?
Đipeptit có phản ứng màu biure
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
Amino axit có tính chất lưỡng tính
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng kết hợp với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
18,75
21,75
28,25
37,50
Cho 1,12 gam Fe và 0,25 gam Mg vào 250 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,88 gam chất rắn. Giá trị của a là
0,16
0,12
0,10
0,04
Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,0 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
30%
25%
60%
50%
Phát biểu nào sau đây sai
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Glucozơ thuộc loại monosaccarit
Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc
Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm điều tạo muối và ancol
Khi thủy phân hết 6,7 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,1 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H20. Giá trị của m là
4,80
2,25
3,15
4,50
Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic ( trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam C tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là
16,0
13,1
12,0
13,8
Cho 90 gam glucozo lên men rượu với hiệu xuất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
17,92
8,96
22,40
11,20
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2. Giá trị của m là
2,8
11,2
8,4
5,6
Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là
Zn, Mg và Cu
Zn, Ag và Cu
Zn, Mg và Ag
Mg, Cứ và Ag
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Zn2+
Cu2+
Al3+
Mg2+
Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Y có thể là?
HCOOH
CH3COOH
C17H31COOH
C2H5COOH
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là ?
glucozo và saccarozơ
saccarozơ và sobitol
saccarozơ và glucozo
glucozo và fructozo
Cho m gam bột sắt và dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ,ở điều kiện tiêu chuẩn) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m là?
8,4
10,8
5,6
8
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?
Poli(hexametylen ađipamit)
Poliisopren
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Cho 16,2 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCL dư, thấy thoát ra 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là?
Al
Mg
Fe
Ca
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 3 ứng với công thức phân tử C3H9N là?
4
1
2
3
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
Cr
Fe
Au
Cu
Chất không bị thủy phân trong môi trường axit khi bị đun nóng là ?
Xenlulozơ
Tinh bột
Fructozo
Saccarozơ
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước mãnh liệt ở điều kiện thương?
Na
Mg
Cu
Fe
Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là ?
Etyl axetat
anilin
alanin
glucozo
Chất nào sau đây có phản ứng màu Biure??
Glucozơ
Glu-Val
Metylamin
Ala-Gly-Val
Phân tử khối của Glucozơ ?
342
324
162
180
Este X có công thức phân tử C3H6O2, được điều chế từ ancol metylic và
Axit propionic
Axit fomic
Axit butiric
Axit axetic
Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?
K2SO4
CH3OH
NaOH
HCl
Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Lysin là ?
1
3
4
2
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là?
CH3COOCH3
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC2H5
Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
11
5
9
7
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị m là?
14,0
16,8
11,2
8,4
Cho các chất sau alanin, etylamin, metyl axetất, glucozo. Số chất tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là?
2
1
4
3
Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được 1,65 mol CO2 và H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là ?
0,18
0,12
0,09
0,15
Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh?
amilopectin
Cao su lưu hoá
amilozo
glicogen
Thủy phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là?
8,2
8,8
7,4
6,0
Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là?
10,43
6,38
10,45
8,09
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Anilin
Alanin
Metylamin
Valin
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat ?
CH3COOCH3
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
HCOOCH3
Cho 44,5 gam tristerin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam muối Natri stearat. Giá trị của m là?
45,9
15,3
48,3
61,2
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Metylamin
Axit axetic
Alanin
Glucozo
Số nguyên tử oxi trong phân tử triolein là?(C17H33COO)3
3
2
4
6
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozo và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là?
9,28
8,36
13,76
8,64
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Benzyl axetat.
Metyl fomat.
Tristearin.
Metyl axetat.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quả trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thưởng,X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
Xenlulozơ
Tinh bột
Saccarozơ
Glicogen
Tơ nilon-6,6 thuộc loại
Tơ axetat
Tơ poliamit
Polieste
Tơ visco
Đun nóng este HCOOCH3, với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được của phản ứng là?
CH3COONa và CH3OH
CH3COONa và CH3ONa
HCOONa và CH3OH
HCOOH và CH3ONa
Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO, và C2H5OH. Công thức phân tử của X là
C6H10O2
C6H8O2
C6H8O4
C6H10O4
Hồn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung địch NaOH IM. Giá trị của m là
18,0
12,0
27,0
9,0
Thùy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toán 0,1 mol Y trong dung dịch HCI dư, thu được m gam hỗn hợp muối, Giá trị của m là
59,95
63,50
47,40
43,50
Hợp chất X có công thức cầu tạo H2NCH2COOH. Tên gọi của X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Sản phẩm hữu cơ của phân ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp metyl metacrylat.
Trùng ngưng hexametylendiamin với axit adipic.
Trùng ngưng axit e-aminocaproic .
Trùng hợp vinyl xianua
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ Nilon-6,6.
Tơ nilon-6
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch HCL, thu được 2,24 lít khi H2 (dktc). Giá trị của m là
11,2
2,4
4,8
8,4
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
Glucozo
Saccarozơ
Tinh bột
Etyl axetat
Trong phân từ amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan.Công thức của X là
H2NC3H6COOH
H2NCH2COOH
H2NC2H4COOH
H2NC4H8COOH
Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
4,72
4,08
4,48
3,20
Như trên
Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
Triolein (hay trioleoylglixerol) không tác dụng với chất nào sau dây?
NaOH, t°
H2 (xt,Ni,t°)
Cu(OH)2 ở t° thường
Br2 trong CCl4
Tiền hành các thi nghiệm sau:
(1) Cho muối Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(2)Cho Kim loại K vào lượng dư dung dịch CuSO4
(3)Cho Kim loại Zn vào lượng dư dung dịch AgNO3
(4)Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Các thí nghiệm có tạo thành kiêm loại là:
(3) và (4)
(2) và (3)
(2) và (4)
(1) và (3)
Hợp chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Chất béo
Tinh bột
Protein
Saccarozơ
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NH2
(CH3)3N
CH3CH2NHCH3
CH3NHCH3
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozo và saccarozơ, thu được 6,72 lít khi CO2 (dktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là
13,76
8,36
9,28
8,64
Cho các chất sau: Etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), amoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy?
NH3<C2H5NH2<C6H5NH2
C6H5NH2<NH3<C2H5NH2
C6H5NH2<C2H5NH2<NH3
C2H5NH2<NH3<C6H5NH2
Kim loại dẫn điện tốt nhất
Ag
Au
Al
Cu
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Tất cả các amin điều làm quỳ tím chuyển màu xanh
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin điều tan nhiều trong nước
Để làm sạch ống nghiệm có dính anilin có thể dùng dung dịch HCl dư
Để chứng minh trong phân từ glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucoza phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Kim loại Na
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
5
4
3
2
Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+
Zn2+
Fe2+
Ag+
Etyl axetat có công thức hóa học là
HCOOC2H5
HCOOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Dãy các chất nảo sau đây đều có phân ứng thủy phân trong môi trường axit
Tinh bột, Xenlulozơ, saccarozơ
Tinh bột, Xenlulozơ, glucozo
Tinh bột, saccarozơ, fructozo
Tinh bột, Xenlulozơ, fructozo
Hai chất nào sau đây điều tác dụng được với dung dịch NaOh loãng, đun nóng nhẹ?
ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
CH3NH3Cl và CH3NH2
CH3NH2 và H2NCH2COOH
CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức cấu tạo của X là
HCOOCH2CH=CH2
CH2=CHCOO3
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
Este X có công thức phân từ C4H8O2, được điều chế từ ancol etylic và
Axit axetic
Axit propionic
Axit fomic
Axit butiric
Số nhôm amino (NH2) có trong một phân từ axit glutamic là
2
1
3
4
Metyl propionat có công thức cầu tạo là
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
C2H5COOC2H5
CH3COOCH3
Cho 10,8 gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhật của N+5, ở dktc) và m gam chất rắn. Giá trị của m là
8,4
5,6
5,2
2,4
Đôt cháy 11,9 gam hôn hợp gôm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khi Cl2 (đktc) đã phản ứng là
11,2 lít
6,72 lít
8,96 lít
17,92 lít
Số đồng phân cầu tạo amin bậc 2 ứng với công thức phân từ C3H9N là
1
2
4
3
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri propionat?
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOC2H5
HCOOCH3
Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozo và saccarozo cần vừa đủ 0,15 mol oxi, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
2,52
1,80
2,07
3,60
Cho các chất sau: alanin, Gly-Ala, etylamin, metyl axetat, glucozo. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
3
1
4
2
Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hơ Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hờ, trong phân tử chứa một nhóm -NH2, và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2, và H2Obằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toán 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước với trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m lả
60
120
45
30
Đôt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
27,72
26,58
27,42
24,18
Valin không phản ứng với chất nào sau đây (điều kiện thích hợp)?
CH3OH
KCl
HCl
NaOH
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quý tim?
Glixin
Lysin
Axit glutamic
Anilin
Polime có cầu trúc mạch mạng không gian là
Amilopectin
Glicogen
Amilozo
Nhựa bakelit
Cho 44,5 gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam muối kali stearat. Giá trị của m là
45,9
61,2
15,3
48,3
ion kim loại nào sau đây có tinh oxi hoa mạnh nhất?
Al3+
Mg2+
Zn2+
Cu2+
Cho 8,9 gam amino axit X (HNCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCI dư, thu được 12,55 gam muối. Sổ nguyên từ hiđro trong phân từ X là
7
11
9
5
Chât nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCI, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Glucozo
Axit axetic
Metylamin
Valin
Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0.2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất răn khan. Giá trị của m là
2,90
1,64
4,28
4,10
Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Y có thể là
C15H31COOH
CH3COOH
C2H5COOH
HCOOH
Phân từ khối của fructozo là
180
324
342
162
Polime không được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Polietilen
Poli(hexametylen ađipamit)
Poliisopren
Poly(vinyl clorua)
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala4
Ala
Ala2
Ala3
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
Mg
Ba
Fe
Cu
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 12,8 gam Cu. Giá trị m là?
8,4
11,2
14,0
16,8
Chất không bị thúy phân trong môi trường axit khi đun nóng là
Tinh bột
Glucozo
Saccarozơ
Xenlulozơ
Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là
Anilin
Alanin
Fructozo
Etyl axetat
Kim loại nào sau đây đẻo nhất?
Cr
Fe
Au
Cu
Số nguyên tử oxi trong phân từ tripanmitin là
6
3
2
4
X,Y là hai hợp chất cacbohidrat. X,Y đều không bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. Chất X và Y lần lượt là
xenlulozơ và glucozo.
saccarozơ và fructozo.
tinh bột và xenlulozo.
tinh bột và glucozơ.
