Font size
WorksheetsChủ đề 1: Enzym và xúc tác sinh học
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Enzym là chất
Xúc tác đặc biệt
Có khả năng xúc tác cho các phản ứng diễn ra trong cơ thể sống
Xúc tác sinh học đặc biệt do cơ thể sống tổng hợp nên
Có khả năng xúc tác cho các phản ứng diễn ra bên trong và bên ngoài cơ thể sống
Hầu hết các enzym chỉ xúc tác cho:
Một phản ứng nhất định
Một phản ứng nhất định, có cơ chất tương ứng nhất định
Một số phản ứng nhất định
Một số phản ứng, có cơ chất tương ứng nhất định
Enzym có khả năng xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2 là:
Amylase
Catalase
Oxydase
Dehydrogenase
Cách gọi tên enzym đầy đủ và chính xác theo quy ước quốc tế là:
Theo tên riêng
Kết hợp cả tên cơ chất, tên của loại phản ứng cộng thêm đuôi “ase”
Theo tên cơ chất cộng thêm đuôi “ase”
Theo tên phản ứng cộng thêm đuôi “ase”
Enzym loại 1 được gọi là:
Transferase
Oxidoreductase
Oxidase
Reductase
Enzym loại 2 được gọi là:
Transferase
Oxidoreductase
Hydrolase
Synthetase
Enzym loại 3 được gọi là:
Transferase
Hydrolase
Lyase
Ligase
Enzym loại 4 được gọi là:
Oxidoreductase
Lyasec
Hydrolase
Ligase
Enzym loại 5 được gọi là:
Oxidoreductase
Lyase
Isomerase
Transferase
Enzym loại 6 được gọi là:
Synthetase
Lyase
Ligase hay synthetase
Lyase hay synthetase
Enzym có bản chất là:
Protein
Protein thuần
Protein tạp
Lipoprotein
Enzym tạp còn được gọi là enzym:
Một thành phần
Hai thành phần
Ba thành phần
Bốn thành phần
Phân loại enzym thành enzym thuần và enzym tạp là dựa vào:
Độ phân cực của enzym
Số trung tâm hoạt động của enzym
Cấu tạo hoá học của enzym
Bậc cấu trúc của enzym
Phần protein của enzym tạp được gọi là:
Coenzym
Apoenzym
Chất cộng tác
Nhóm ngoại
Đa số các enzym thuộc loại:
Enzym một thành phần
Enzym hai thành phần
Trung tâm hoạt động của enzym thường chứa các acid amin:
Có các nhóm hóa học có hoạt tính cao
Có cấu tạo mạch thẳng
Có cấu tạo mạch vòng
Có các nhóm hóa học là (-OH) và (-SH)
Mỗi enzym thường có:
Một trung tâm hoạt động
Hai trung tâm hoạt động
Ba trung tâm hoạt động
Bốn trung tâm hoạt động
Vùng enzym gắn với cơ chất để xúc tác cho phản ứng biến đổi cơ chất thành sản phẩm được gọi là:
Trung tâm dị lập thể
Trung tâm hoạt động
Isoenzym
Proenzym
Các enzym tiêu hóa, được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym là:
Enzym thủy phân
Enzym thủy phân protein
Enzym thủy phân glucid
Enzym thủy phân lipid
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzym là:
Nồng độ cơ chất, nồng độ enzym, nhiệt độ, pH
Nồng độ coenzym, chất hoạt hóa, chất ức chế
Nồng độ proenzym, nhiệt độ, chất ức chế
Nồng độ cơ chất, nồng độ isoenzym, nhiệt độ, pH
Các enzym của động vật có nhiệt độ tối ưu khoảng:
0°C
25°C
40°C
60°C
Nhiệt độ tối hạn của enzym là nhiệt độ:
Gần với nhiệt độ sinh lý của cơ thể
Bắt đầu có enzym mất hoạt tính
Phần lớn enzym mất hẳn hoạt tính
Toàn bộ enzym mất hẳn hoạt tính
Tốc độ phản ứng enzym tăng lên khoảng hai lần, khi tăng nhiệt độ lên 10°C với điều kiện:
Enzym chưa bị biến tính
Enzym chưa bị biến tính và có thêm chất hoạt hoá
Enzym chưa mất hẳn hoạt tính
Có chất hoạt hoá
Enzym có khả năng xúc tác cho:
Nhiều phản ứng hoá sinh xảy ra trong cơ thể sống
Hầu hết các phản ứng hoá sinh xảy ra trong cơ thể sống
Nhiều phản ứng hoá học bên ngoài cơ thể
Hầu hết các phản ứng hoá sinh xảy ra bên trong và bên ngoài cơ thể sống
Enzym giống các chất xúc tác hoá học thông thường khác là:
Có khả năng làm tăng năng lượng hoạt hoá
Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng
Có tính đặc hiệu cao
Có tính đặc hiệu cao và hiệu lực xúc tác rất lớn
Enzym khác các chất xúc tác hoá học thông thường khác là:
Không làm thay đổi chiều của phản ứng mà chúng xúc tác
Không thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng mà chúng xúc tác
Có thể làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng mà chúng xúc tác
Có tính đặc hiệu cao và hiệu lực xúc tác lớn
Enzym được gọi theo tên cơ chất cộng thêm đuôi “ase” là:
Carboxylase
Urease
Amylase
Decarboxylase
Enzym được gọi theo tên phản ứng cộng thêm đuôi “ase” là:
Dehydrogenase
Urease
Amylase
Lipase
Enzym được gọi kết hợp cả tên cơ chất, tên của loại phản ứng cộng thêm đuôi “ase” là:
Amino transferase
Protease
Lactat dehydrogenase
Hydratase
Cách gọi enzym theo tên riêng:
Không bao giờ có đuôi “ase”
Thường không có đuôi “ase”
Thường có đuôi “ogen”
Thường có đuôi “ase”
Oxidoreductase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:
Oxy hoá khử
Phân cắt
Tổng hợp
Đồng phân
Transferase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:
Oxy hoá khử
Phân cắt
Tổng hợp
Vận chuyển nhóm
Hydrolase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:
Vận chuyển nhóm
Phân cắt
Thủy phân
Đồng phân
Lyase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:
Tổng hợp
Đồng phân
Thủy phân
Phân cắt
Isomerase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:
Vận chuyển nhóm
Phân cắt
Thủy phân
Đồng phân
Synthetase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:
Tổng hợp
Đồng phân
Thủy phân
Phân cắt
Chữ số thứ nhất trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:
Loại enzym
Nhóm enzym
Dưới lớp enzym
Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm
Chữ số thứ ba trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:
Dưới lớp enzym
Nhóm enzym
Tên riêng của enzym
Số thứ tự của enzym trong nhóm
Chữ số thứ tư trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:
Loại enzym
Nhóm enzym
Dưới lớp enzym
Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm
Chữ số thứ hai trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:
Loại enzym
Nhóm enzym
Dưới lớp enzym
Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm
Enzym có bản chất protein thuần thường là các enzym thuộc loại:
Hydrolase
Transferase
Oxidoreductase
Synthetase
Enzym có bản chất là protein thuần, trong phân tử có:
Một chuỗi polypeptid
Hai chuỗi polypeptid
Nhiều chuỗi polypeptid
Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid
Phần apoenzym của enzym tạp là phần thể hiện:
Tính đặc hiệu cao của enzym và quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác
Tính chất cơ bản của enzym và làm tăng hoạt tính của enzym
Tính chất cơ bản của enzym và quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác
Tính chất cơ bản của enzym, tính đặc hiệu cao của enzym và làm tăng hoạt tính xúc tác của coenzym
Phần KHÔNG phải protein của enzym tạp được gọi là:
Apoenzym hay nhóm ngoại
Coenzym hay nhóm ngoại
Nhóm ngoại hay chất cộng tác
Coenzym hay nhóm ngoại hay chất cộng tác
Coenzym quyết định:
Tính chất cơ bản của enzym
Tính đặc hiệu cao của enzym
Tính đặc hiệu cao
Kiểu phản ứng mà enzym xúc tác
Coenzym có bản chất là vitamin:
NAD
FAD
Coenzym A
Pyridoxal phosphat
Một enzym có thể xúc tác được cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau khi phân tử enzym đó có:
Nhiều trung tâm hoạt động
Nhiều trung tâm dị lập thể
Nhiều trung tâm hoạt động khác nhau về cấu tạo và chức năng
Nhiều trung tâm dị lập thể khác nhau về cấu tạo và chức năng
Các dạng phân tử của enzym được gọi là:
Isoenzym hay isozym
Isoenzym hay proenzym
Isozym
Proenzym
Trước khi trở thành enzym hoạt động:
Toàn bộ enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym
Phần lớn enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym
Enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym
Một số enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym
Tốc độ phản ứng enzym được xác định trong vào thời gian mở đầu là:
1 phút đầu tiên của phản ứng
5 phút đầu tiên của phản ứng
10 phút đầu tiên của phản ứng
15 phút đầu tiên của phản ứng
Tốc độ phản ứng của một enzym được xác định bằng lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong thời gian:
1 giây ở 25°C
1 phút ở 25°C
1 giây ở 37°C
1 phút ở 37°C
Phần lớn enzym có nhiệt độ tối hạn khoảng:
40°C
40°C-50°C
60°C-70°C
Enzym nội bào là enzym được tổng hợp:
Trong tế bào
Trong tế bào và hoạt động cả bên trong và bên ngoài tế bào
Trong tế bào nhưng hoạt động bên ngoài tế bào
Trong tế bào đồng thời cũng hoạt động ngay trong tế bào
Enzym ngoại bào là enzym:
Hoạt động ngoài tế bào
Tổng hợp ngoài tế bào
Tổng hợp trong tế bào và hoạt động bên ngoài tế bào
Tổng hợp ngoài tế bào và hoạt động trong tế bào
Khi có sự xúc tác của enzym, tốc độ phản ứng có thể tăng:
Gấp nhiều lần so với điều kiện không có chất xúc tác
Tới 103 - 104 lần so với điều kiện có chất xúc tác hoá học thông thường
Tới 106 - 107 lần so với điều kiện không có chất xúc tác
Tới 106 - 107 lần so với điều kiện có chất xúc tác hoá học thông thường
Tốc độ phản ứng phân hủy H2O2 có hemoglobin xúc tác, có thể tăng lên:
Hàng chục lần
Hàng trăm lần
Hàng triệu lần
Hàng tỷ lần
Trong tế bào, H2O2 là chất:
Oxy hóa
Oxy hóa rất độc với tế bào
Chống oxy hóa độc với tế bào
Chống oxy hóa rất tốt với tế bào
Trong tế bào, catalase được sinh ra để xúc tác cho phản ứng:
Tổng hợp H2O2
Tổng hợp H2O2 từ H2O và O2
Phân hủy H2O2
Tổng hợp hoặc phân hủy H2O2
Chữ số ký hiệu của enzym được sắp xếp theo trình tự:
Loại enzym, nhóm enzym, dưới lớp enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm
Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm, nhóm enzym, loại enzym, dưới lớp enzym
Loại enzym, dưới lớp enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm, nhóm enzym
Loại enzym, dưới lớp enzym, nhóm enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm
Enzym Lactat dehydrogenase có ký hiệu là:
EC 1.1.1.27
EC 4.6.1.1
EC 6.4.1.1
EC 1.1.1.7
Enzym pyruvat carboxylase có ký hiệu là:
EC 1.1.1.27
EC 4.6.1.1
EC 6.4.1.1
EC 1.1.1.7
Các enzym khác nhau xúc tác cho quá trình chuyển hoá các chất khác nhau nhưng giống nhau về kiểu phản ứng, sẽ có phần:
Coenzym giống nhau
Apoenzym giống nhau
Coenzym giống nhau và apoenzym khác nhau
Apoenzym giống nhau và coenzym khác nhau
Chất cộng tác có trong enzym tạp thường gặp là:
Các nucleotid, vitamin, các ion kim loại
Các nucleotid, vitamin hoà tan trong dầu, các ion kim loại
Dẫn xuất của các nucleotid, vitamin hoà tan trong nước, các ion kim loại
Dẫn xuất của các nucleotid, vitamin hoà tan trong dầu, các ion kim loại
Phần coenzym của enzym tạp là phần:
Thể hiện tính đặc hiệu cao của enzym
Làm giảm độ bền của apoenzym đối với yếu tố gây biến tính
Trực tiếp tham gia trong phản ứng và làm tăng độ bền của enzym
Quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác và trực tiếp tham gia trong phản ứng
Trung tâm dị lập thể của enzym làm nhiệm vụ:
Tiếp nhận yếu tố dị lập thể dương
Tiếp nhận yếu tố dị lập thể âm
Điều chỉnh hoạt tính của enzym
Gắn với cơ chất để xúc tác cho phản ứng
Enzym dị lập thể là dạng enzym có vị trí:
Dị lập thể dương
Dị lập thể âm
Dị lập thể dương và dị lập thể âm
Dị lập thể dương hoặc dị lập thể âm hoặc cả hai loại
Thông thường, những chất hoạt hoá dị lập thể là những chất:
Đứng trước cơ chất trong chuỗi phản ứng
Đứng giữa chuỗi phản ứng
Đứng sau chuỗi phản ứng
Là sản phẩm cuối cùng của chuỗi phản ứng
Các isoenzym có:
Cấu trúc phân tử và một số tính chất lý hóa giống nhau
Cấu trúc phân tử khác nhau nhưng có một số tính chất lý hóa giống nhau
Cấu trúc phân tử giống nhau và một số tính chất lý hóa khác nhau
Cấu trúc phân tử và một số tính chất lý hóa khác nhau
Các dạng phân tử khác nhau của một enzym có khả năng xúc tác cho:
Cùng một loại phản ứng hóa học của cùng một cơ chất
Các phản ứng hoá học khác nhau
Các loại phản ứng hoá học khác nhau
Các phản ứng hoá học khác nhau của cùng một cơ chất
Các chuỗi polypeptid của enzym lactatdehydrogenase do:
2 loại gen khác nhau tổng hợp nên
3 loại gen khác nhau tổng hợp nên
4 loại gen khác nhau tổng hợp nên
5 loại gen khác nhau tổng hợp nên
Cấu tạo phân tử của dạng LDH, có:
4 chuỗi M
4 chuỗi H
4 chuỗi M và 1 chuỗi H
4 chuỗi H và 1 chuỗi M
Dưới các điều kiện đã được chuẩn hoá, một đơn vị enzym được quy ước là lượng enzym làm biến đổi:
Một µmol cơ chất thành sản phẩm trong một giây ở 25°C
Một mmol cơ chất thành sản phẩm trong một phút ở 37°C
Một µmol cơ chất thành sản phẩm trong một phút ở 25°C
Một mmol cơ chất thành sản phẩm trong một giây ở 37°C
Tốc độ của phản ứng enzym thường được xác định qua sự biến đổi nồng độ:
Cơ chất và nồng độ sản phẩm của phản ứng
Cơ chất hoặc sản phẩm của phản ứng
Cơ chất, sản phẩm của phản ứng và coenzym
Cơ chất hoặc sản phẩm của phản ứng hoặc coenzym (trong trường hợp cần coenzym)
Phần lớn enzym mất hẳn hoạt tính ở nhiệt độ nào?
40 đến 50°C
60 đến 70°C
75 đến 80°C
Trên 95°C
Enzym sử dụng cho phản ứng chuỗi polymerase (PCR) là enzym có đặc tính nào?
Bền với nhiệt
Có nhiệt độ tối ưu khoảng 60–70°C
Có nhiệt độ tối ưu khoảng 75–80°C
Có nhiệt độ tối ưu trên 95°C
Quá trình đồng hoá là quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ như thế nào?
Trong thức ăn thành các đại phân tử hữu cơ đặc hiệu của cơ thể
Trong thức ăn thành các phân tử hữu cơ của cơ thể
Trong thức ăn thành các sản phẩm cuối cùng của cơ thể
Của cơ thể thành các sản phẩm cuối cùng
Quá trình dị hoá là quá trình thoái hoá theo mô tả nào?
Các đại phân tử hữu cơ thành các sản phẩm cuối cùng đào thải ra ngoài
Các đại phân tử hữu cơ thành các đơn vị cấu tạo
Các đại phân tử hữu cơ thành các chất chuyển hoá trung gian
Các đơn vị cấu tạo thành các sản phẩm cuối cùng đào thải ra ngoài
Phosphoryl hoá là phản ứng nào?
Gắn gốc phosphat vào một phân tử chất hữu cơ
Gắn gốc phosphat vào một phân tử chất vô cơ
Gắn gốc phosphat vô cơ vào một phân tử chất hữu cơ
Gắn gốc phosphat hữu cơ vào một phân tử chất vô cơ
Vai trò chủ yếu của phản ứng phosphoryl hoá là gì?
Là phản ứng quan trọng trong chuyển hoá
Là giải phóng năng lượng
Chủ yếu là tích trữ và vận chuyển năng lượng
Là tạo hợp chất giàu năng lượng
Liên kết phosphat được xếp vào liên kết nghèo năng lượng là loại nào?
Este phosphat
Amid phosphat
Acyl phosphat
Pyro phosphat
Liên kết được hình thành do sự kết hợp của một gốc H3PO4 với nhóm chức alcol của hợp chất hữu cơ là loại nào?
Este phosphat
Amid phosphat
Acyl phosphat
Enol phosphat
Liên kết được hình thành do hoá chức acid của hợp chất hữu cơ kết hợp với gốc H3PO4 là loại nào?
Acyl phosphat
Amid phosphat
Liên kết được tạo thành do nhóm amin của chất hữu cơ kết hợp với gốc H3PO4 là loại nào?
Acyl phosphat
Amid phosphat
Enol phosphat
Pyro phosphat
Liên kết được hình thành do phản ứng khử nước giữa hai nhóm phosphat là loại nào?
Acyl phosphat
Amid phosphat
Enol phosphat
Pyro phosphat
Phân tử creatin phosphat có liên kết giàu năng lượng thuộc loại nào?
Acyl phosphat
Amid phosphat
Thioeste
Anhydrid phosphat
Phân tử adenosintriphosphat có liên kết giàu năng lượng thuộc loại nào?
Acyl phosphat
Amid phosphat
Enol phosphat
Anhydrid phosphat
Phản ứng khử carboxyl tạo thành CO2 của sự hô hấp tế bào giải phóng ra điều gì?
Ít năng lượng
Ít năng lượng và năng lượng toả ra dưới dạng thân nhiệt
Nhiều năng lượng và năng lượng toả ra dưới dạng thân nhiệt
Nhiều năng lượng và năng lượng được tích trữ dưới dạng các hợp chất giàu năng lượng
Quá trình tạo thành nước của chuỗi hô hấp tế bào diễn ra ở đâu?
Bào tương
Nhân tế bào
Ty thể
Màng tế bào
Chất phá ghép nội sinh có ở đâu?
Mô mỡ trắng
Mô mỡ nâu
Gan
Thận
Quá trình phosphoryl oxy hoá bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến quá trình nào?
Tích trữ năng lượng
Giải phóng năng lượng
Tích trữ và vận chuyển năng lượng
Giải phóng và vận chuyển năng lượng
Chu trình Krebs còn được gọi là chu trình nào?
Acid citric
Oxalo acetat
Acid citric hay acid tricarboxylic
Acid citric hay oxaloacetat
Chất được gọi là chất mồi trong chu trình acid citric là gì?
Acetyl CoA
Acetoacetat
Oxaloacetat
Aceton
Sản phẩm thoái hoá cuối cùng chung của glucid, lipid, protein đi vào chu trình acid citric là chất nào?
Acetyl CoA
Acetoacetat
Oxaloacetat
Aceton
Giai đoạn 1 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Tạo succinat
Đồng phân hoá citrat thành isocitrat
Tổng hợp citrat
Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat
Giai đoạn 2 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Tổng hợp citrat
Đồng phân hoá citrat thành isocitrat
Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat
Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat
Giai đoạn 3 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Tổng hợp citrat
Đồng phân hoá citrat thành isocitrat
Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat
Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat
Giai đoạn 4 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Oxy hoá succinat thành fumarat
Đồng phân hoá citrat thành isocitrat
Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat
Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat
Giai đoạn 5 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Oxy hoá succinat thành fumarat
Tạo succinat
Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat
Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat
Giai đoạn 6 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Oxy hoá succinat thành fumarat
Tạo succinat
Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat
Hydrat hoá fumarat thành malat
Giai đoạn 7 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Oxy hoá succinat thành fumarat
Tạo succinat
Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat
Hydrat hoá fumarat thành malat
Giai đoạn 8 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?
Oxy hoá succinat thành fumarat
Tạo succinat
Oxy hoá malat thành oxaloacetat
Hydrat hoá fumarat thành malat
Enzym xúc tác cho phản ứng tổng hợp citrat của chu trình acid citric là enzym nào?
Citrat synthetase
Aconitase
Isocitrat dehydrogenase
αoxcetoglutarat dehydrogenase
Một phân tử acetyl CoA vào chu trình acid citric cung cấp được bao nhiêu phân tử ATP?
2 phân tử ATP
3 phân tử ATP
11 phân tử ATP
12 phân tử ATP
Quá trình đồng hoá bao gồm những quá trình nào?
Tiêu hoá và hấp thu
Hấp thu và thoái hoá
Tiêu hoá, hấp thu và tổng hợp
Tiêu hoá, hấp thu và thoái hoá
Quá trình tiêu hoá thuộc quá trình:
Thoái hoá
Đồng hoá
Dị hoá
Chuyển hoá
Đặc điểm của quá trình đồng hoá là:
Cần cung cấp năng lượng
Giải phóng ra nhiều năng lượng
Cung cấp năng lượng cho quá trình dị hoá
Tổng hợp các đại phân tử từ các đơn vị cấu tạo
Cơ thể tổng hợp các đại phân tử để:
Xây dựng tế bào và mô, dự trữ năng lượng cho cơ thể
Sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ cho cơ thể
Xây dựng tế bào và mô, sử dụng cho các hoạt động sống
Xây dựng tế bào và mô, sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ năng lượng cho cơ thể
Quá trình dị hoá bao gồm các quá trình:
Thoái hoá các đại phân tử và thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian
Thoái hoá các đại phân tử và thoái hoá các sản phẩm cuối cùng
Thoái hoá các đại phân tử, thoái hoá các đơn vị cấu tạo, thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian
Thoái hoá các đơn vị cấu tạo, thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian và thoái hoá các sản phẩm cuối cùng
Hai quá trình đồng hoá và dị hoá diễn ra:
Song song nhau
Xen kẽ nhau
Song song, xen kẽ nhau
Song song, xen kẽ nhau qua những sản phẩm chuyển hoá trung gian
Liên kết phosphat nghèo năng lượng khi thuỷ phân, thường giải phóng mức năng lượng:
<1000 calo
1000-5000 calo
5000-7000 calo
>7000 calo
Liên kết phosphat giàu năng lượng khi thuỷ phân, thường giải phóng mức năng lượng:
<1000 calo
1000-5000 calo
5000-7000 calo
>7000 calo
Dạng năng lượng dự trữ chính của cơ thể là:
Acetyl CoA
ATP
Creatin phosphat
Phospho enol pyruvic
Hô hấp tế bào còn được gọi là:
Oxy hoá khử sinh học
Sự trao đổi khí giữa khu vực bên trong và bên ngoài tế bào
Sự trao đổi khí bên trong tế bào
Oxy hoá khử sinh học hay oxy hoá sinh học
Phản ứng khử carboxyl tạo thành CO2 của sự hô hấp tế bào được xúc tác bởi enzym:
Carboxylase
Decarboxylase
Oxydase
Oxydoreductase
Sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào được sắp xếp nghiêm ngặt theo:
Trình tự thế năng oxy hoá khử từ thấp đến cao
Trình tự thế năng oxy hoá khử từ cao đến thấp
Sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử
Sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử giữa 2 hệ thống kế tiếp nhau
Năng lượng giải phóng có thể tích trữ dưới dạng ATP, khi sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử giữa chất cho và nhận điện tử:
<0,015 vôn
≥0,015 vôn
<0,15 vôn
≥0,15 vôn
Chất phá ghép có khả năng phá ghép quá trình:
Phosphoryl- oxy hoá
Oxy hoá-khu
Phosphoryl hoá - Khử phosphoryl
Khử carboxyl-oxy hoá
Tỷ số P/O, biểu thị sự tương quan giữa quá trình:
Khử phosphoryl với sự oxy hoá
Phosphoryl hoá với sự oxy hoá khử
Oxy hoá với sự phosphoryl hoá
Yếu tố quyết định điều hoà quá trình phosphoryl oxy hoá là:
Cơ chất
Chất vận chuyển trung gian
Oxy và phosphat vô cơ
Mức ADP của tế bào
Quá trình phosphoryl oxy hoá bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến quá trình:
Tích trữ năng lượng
Giải phóng năng lượng
Tích trữ và vận chuyển năng lượng
Giải phóng và vận chuyển năng lượng
Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá citrat thành isocitrat của chu trình acid citric là:
Citrat synthetase
Aconitase
Isocitrat dehydrogenase
α-oxcetoglutarat dehydrogenase
Enzym xúc tác cho phản ứng khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat của chu trình acid citric là:
Thiokinase
Aconitase
Isocitrat dehydrogenase
αcetoglutarat dehydrogenase
Enzym xúc tác cho phản ứng khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat của chu trình acid citric là:
Thiokinase
Succinat dehydrogenase
Isocitrat dehydrogenase
α-oxcetoglutarat dehydrogenase
Enzym xúc tác cho phản ứng tạo succinat của chu trình acid citric là:
Thiokinase
Succinat dehydrogenase
Isocitrat dehydrogenase
Aconitase
Enzym xúc tác cho phản ứng oxy hoá succinat thành fumarat của chu trình acid citric là:
Thiokinase
Succinat dehydrogenase
Fumarase
Aconitase
Enzym xúc tác cho phản ứng hydrat hoá fumarat thành malat của chu trình acid citric là:
Thiokinase
Succinat dehydrogenase
Fumarase
Malat dehydrogenase
Enzym xúc tác cho phản ứng oxy hoá malat thành oxaloacetat của chu trình acid citric là:
Thiokinase
Aconitase
Fumarase
Malat dehydrogenase
Bốn cặp hydro từ chu trình acid citric vào chuỗi hô hấp tế bào tổng hợp được:
2 phân tử ATP
3 phân tử ATP
11 phân tử ATP
12 phân tử ATP
Các sản phẩm chuyển hoá trung gian của chu trình acid citric là:
Citrat, succinyl CoA, succinat, fumarat và pyruvat
Isocitrat, α cetoglutarat, succinyl CoA, lactat và malat
Citrat, isocitrat, α cetoglutarat, succinyl CoA, malat
α cetoglutarat, succinyl CoA, succinat, aceton và pyruvat
Năng lượng sinh học được giải phóng ra chủ yếu ở giai đoạn:
Chuyển hoá các đại phân tử thành các đơn vị cấu tạo
Chuyển hoá các đơn vị cấu tạo thành các sản phẩm trung gian
Thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian đến sản phẩm cuối cùng
Thoái hoá các đại phân tử thành các sản phẩm trung gian
Điểm KHÔNG đúng trong mối quan hệ giữa hai quá trình đồng hoá và dị hoá là:
Có đặc điểm trái ngược nhau
Có mối liên quan mật thiết với nhau
Mang tính thống nhất cao
Không mang tính thống nhất
Sự chuyển hoá năng lượng gồm các quá trình:
Giải phóng và vận chuyển năng lượng
Tích trữ và sử dụng năng lượng
Giải phóng, tích trữ và sử dụng năng lượng
Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphat vô cơ vào hợp chất hữu cơ là:
Kinase
Phosphatase
Phosphorylase
Hexo kinase
Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphat hữu cơ vào hợp chất hữu cơ là:
Kinase
Phosphatase
Phosphorylase
Hexo kinase
Enzym xúc tác phản ứng khử phosphoryl là:
Kinase
Phosphatase
Phosphorylase
Hexo kinase
Đây là những liên kết phosphat giàu năng lượng:
Este phosphat amid phosphat, acyl phosphat, anhydrid phosphat
Enol phosphat, pyro phosphat, thioeste
Amid phosphat, acyl phosphat, pyro phosphat, thioeste
Enol phosphat, amid phosphat, acyl phosphat, pyro phosphat
Phân tử acid 1,3 diphosphoglyceric có chứa liên kết:
Este phosphat và enol phosphat
Amid phosphat và acyl phosphat
Este phosphat và acyl phosphat
Acyl phosphat và pyrophosphat
Phân tử Acetyl CoA có liên kết giàu năng lượng là liên kết:
Acyl phosphat
Amid phosphat
Thioeste
Pyro phosphat
Kết quả của sự hô hấp tế bào là tạo ra:
Khí CO2 và H2O
Khí CO2, H2O và NH3
Khí CO2, H2O và giải phóng nhiều năng lượng
Khí CO2, H2O, NH3 và giải phóng nhiều năng lượng
Oxy hoá hoàn toàn NADHH+ tổng hợp được:
1 ATP
2 ATP
3 ATP
2,5 ATP
Oxy hoá hoàn toàn FADH2 tổng hợp được:
4 ATP
3 ATP
2 ATP
1 ATP
Những vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào có thể tạo ATP là giữa:
FMN-CoQ; Cytb-Cyt C1; Cyt C-Cyt aa3
FAD-CoQ; Cytb-Cyt C1; Cyt aa3 - 1/2 O2
NAD-FMN; Cytb-Cyt C1; Cyt aa3 - 1/2 O2
NAD-FMN; Cyt C-Cyt aa3; Cyt aa3 - 1/2 O2
Vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ATP là giữa:
NAD-FMN
FAD-CoQ
Cytb-Cyt C1
Cyt aa3 - 1/2 O2
Chất chặn sự vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:
Rotenon
CN
CO
Antimycin
Chất chặn vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và CytC là:
Rotenon
CN
CO
Antimycin
Những chất chặn khử O2 của Cyt aa3 là:
Rotenon, CN
CN, CO
CO, Antimycin
Antimycin, Rotenon
Chất ức chế tổng hợp ATP nhưng không ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển điện tử và tiêu thụ oxy là:
Rotenon
CN
DNP (2,4-dinitrophenol)
Antimycin
ATP được tái tổng hợp từ ADP nhờ năng lượng sinh trong quá trình:
Hô hấp tế bào
Phosphoryl hoá
Khử phosphoryl
Thuỷ phân liên kết giàu năng lượng
Tỷ số P/O, biểu thị số phân tử:
Phosphat hữu cơ được chuyển thành vô cơ khi tiêu thụ một nguyên tử oxy
Phosphat vô cơ được chuyển thành hữu cơ khi tiêu thụ một nguyên tử oxy
Phosphat hữu cơ được chuyển thành vô cơ khi tiêu thụ một phần tử oxy
Phosphat vô cơ được chuyển thành hữu cơ khi tiêu thụ một phần tử oxy
Hai nguyên tử C đã đi ra khỏi chu trình acid citric dưới dạng CO2 ở giai đoạn:
2 và 3
3 và 4
5 và 6
6 và 8
