wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1: Enzym và xúc tác sinh học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Enzym là chất

a)

Xúc tác đặc biệt

b)

Có khả năng xúc tác cho các phản ứng diễn ra trong cơ thể sống

c)

Xúc tác sinh học đặc biệt do cơ thể sống tổng hợp nên

d)

Có khả năng xúc tác cho các phản ứng diễn ra bên trong và bên ngoài cơ thể sống

2.

Hầu hết các enzym chỉ xúc tác cho:

a)

Một phản ứng nhất định

b)

Một phản ứng nhất định, có cơ chất tương ứng nhất định

c)

Một số phản ứng nhất định

d)

Một số phản ứng, có cơ chất tương ứng nhất định

3.

Enzym có khả năng xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2 là:

a)

Amylase

b)

Catalase

c)

Oxydase

d)

Dehydrogenase

4.

Cách gọi tên enzym đầy đủ và chính xác theo quy ước quốc tế là:

a)

Theo tên riêng

b)

Kết hợp cả tên cơ chất, tên của loại phản ứng cộng thêm đuôi “ase”

c)

Theo tên cơ chất cộng thêm đuôi “ase”

d)

Theo tên phản ứng cộng thêm đuôi “ase”

5.

Enzym loại 1 được gọi là:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Oxidase

d)

Reductase

6.

Enzym loại 2 được gọi là:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Hydrolase

d)

Synthetase

7.

Enzym loại 3 được gọi là:

a)

Transferase

b)

Hydrolase

c)

Lyase

d)

Ligase

8.

Enzym loại 4 được gọi là:

a)

Oxidoreductase

b)

Lyasec

c)

Hydrolase

d)

Ligase

9.

Enzym loại 5 được gọi là:

a)

Oxidoreductase

b)

Lyase

c)

Isomerase

d)

Transferase

10.

Enzym loại 6 được gọi là:

a)

Synthetase

b)

Lyase

c)

Ligase hay synthetase

d)

Lyase hay synthetase

11.

Enzym có bản chất là:

a)

Protein

b)

Protein thuần

c)

Protein tạp

d)

Lipoprotein

12.

Enzym tạp còn được gọi là enzym:

a)

Một thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Ba thành phần

d)

Bốn thành phần

13.

Phân loại enzym thành enzym thuần và enzym tạp là dựa vào:

a)

Độ phân cực của enzym

b)

Số trung tâm hoạt động của enzym

c)

Cấu tạo hoá học của enzym

d)

Bậc cấu trúc của enzym

14.

Phần protein của enzym tạp được gọi là:

a)

Coenzym

b)

Apoenzym

c)

Chất cộng tác

d)

Nhóm ngoại

15.

Đa số các enzym thuộc loại:

a)

Enzym một thành phần

b)

Enzym hai thành phần

16.

Trung tâm hoạt động của enzym thường chứa các acid amin:

a)

Có các nhóm hóa học có hoạt tính cao

b)

Có cấu tạo mạch thẳng

c)

Có cấu tạo mạch vòng

d)

Có các nhóm hóa học là (-OH) và (-SH)

17.

Mỗi enzym thường có:

a)

Một trung tâm hoạt động

b)

Hai trung tâm hoạt động

c)

Ba trung tâm hoạt động

d)

Bốn trung tâm hoạt động

18.

Vùng enzym gắn với cơ chất để xúc tác cho phản ứng biến đổi cơ chất thành sản phẩm được gọi là:

a)

Trung tâm dị lập thể

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Isoenzym

d)

Proenzym

19.

Các enzym tiêu hóa, được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym là:

a)

Enzym thủy phân

b)

Enzym thủy phân protein

c)

Enzym thủy phân glucid

d)

Enzym thủy phân lipid

20.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzym là:

a)

Nồng độ cơ chất, nồng độ enzym, nhiệt độ, pH

b)

Nồng độ coenzym, chất hoạt hóa, chất ức chế

c)

Nồng độ proenzym, nhiệt độ, chất ức chế

d)

Nồng độ cơ chất, nồng độ isoenzym, nhiệt độ, pH

21.

Các enzym của động vật có nhiệt độ tối ưu khoảng:

a)

0°C

b)

25°C

c)

40°C

d)

60°C

22.

Nhiệt độ tối hạn của enzym là nhiệt độ:

a)

Gần với nhiệt độ sinh lý của cơ thể

b)

Bắt đầu có enzym mất hoạt tính

c)

Phần lớn enzym mất hẳn hoạt tính

d)

Toàn bộ enzym mất hẳn hoạt tính

23.

Tốc độ phản ứng enzym tăng lên khoảng hai lần, khi tăng nhiệt độ lên 10°C với điều kiện:

a)

Enzym chưa bị biến tính

b)

Enzym chưa bị biến tính và có thêm chất hoạt hoá

c)

Enzym chưa mất hẳn hoạt tính

d)

Có chất hoạt hoá

24.

Enzym có khả năng xúc tác cho:

a)

Nhiều phản ứng hoá sinh xảy ra trong cơ thể sống

b)

Hầu hết các phản ứng hoá sinh xảy ra trong cơ thể sống

c)

Nhiều phản ứng hoá học bên ngoài cơ thể

d)

Hầu hết các phản ứng hoá sinh xảy ra bên trong và bên ngoài cơ thể sống

25.

Enzym giống các chất xúc tác hoá học thông thường khác là:

a)

Có khả năng làm tăng năng lượng hoạt hoá

b)

Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng

c)

Có tính đặc hiệu cao

d)

Có tính đặc hiệu cao và hiệu lực xúc tác rất lớn

26.

Enzym khác các chất xúc tác hoá học thông thường khác là:

a)

Không làm thay đổi chiều của phản ứng mà chúng xúc tác

b)

Không thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng mà chúng xúc tác

c)

Có thể làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng mà chúng xúc tác

d)

Có tính đặc hiệu cao và hiệu lực xúc tác lớn

27.

Enzym được gọi theo tên cơ chất cộng thêm đuôi “ase” là:

a)

Carboxylase

b)

Urease

c)

Amylase

d)

Decarboxylase

28.

Enzym được gọi theo tên phản ứng cộng thêm đuôi “ase” là:

a)

Dehydrogenase

b)

Urease

c)

Amylase

d)

Lipase

29.

Enzym được gọi kết hợp cả tên cơ chất, tên của loại phản ứng cộng thêm đuôi “ase” là:

a)

Amino transferase

b)

Protease

c)

Lactat dehydrogenase

d)

Hydratase

30.

Cách gọi enzym theo tên riêng:

a)

Không bao giờ có đuôi “ase”

b)

Thường không có đuôi “ase”

c)

Thường có đuôi “ogen”

d)

Thường có đuôi “ase”

31.

Oxidoreductase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Oxy hoá khử

b)

Phân cắt

c)

Tổng hợp

d)

Đồng phân

32.

Transferase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Oxy hoá khử

b)

Phân cắt

c)

Tổng hợp

d)

Vận chuyển nhóm

33.

Hydrolase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Phân cắt

c)

Thủy phân

d)

Đồng phân

34.

Lyase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Tổng hợp

b)

Đồng phân

c)

Thủy phân

d)

Phân cắt

35.

Isomerase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Phân cắt

c)

Thủy phân

d)

Đồng phân

36.

Synthetase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Tổng hợp

b)

Đồng phân

c)

Thủy phân

d)

Phân cắt

37.

Chữ số thứ nhất trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Loại enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

38.

Chữ số thứ ba trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Dưới lớp enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Tên riêng của enzym

d)

Số thứ tự của enzym trong nhóm

39.

Chữ số thứ tư trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Loại enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

40.

Chữ số thứ hai trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Loại enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

41.

Enzym có bản chất protein thuần thường là các enzym thuộc loại:

a)

Hydrolase

b)

Transferase

c)

Oxidoreductase

d)

Synthetase

42.

Enzym có bản chất là protein thuần, trong phân tử có:

a)

Một chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi polypeptid

c)

Nhiều chuỗi polypeptid

d)

Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid

43.

Phần apoenzym của enzym tạp là phần thể hiện:

a)

Tính đặc hiệu cao của enzym và quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác

b)

Tính chất cơ bản của enzym và làm tăng hoạt tính của enzym

c)

Tính chất cơ bản của enzym và quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác

d)

Tính chất cơ bản của enzym, tính đặc hiệu cao của enzym và làm tăng hoạt tính xúc tác của coenzym

44.

Phần KHÔNG phải protein của enzym tạp được gọi là:

a)

Apoenzym hay nhóm ngoại

b)

Coenzym hay nhóm ngoại

c)

Nhóm ngoại hay chất cộng tác

d)

Coenzym hay nhóm ngoại hay chất cộng tác

45.

Coenzym quyết định:

a)

Tính chất cơ bản của enzym

b)

Tính đặc hiệu cao của enzym

c)

Tính đặc hiệu cao

d)

Kiểu phản ứng mà enzym xúc tác

46.

Coenzym có bản chất là vitamin:

a)

NAD

b)

FAD

c)

Coenzym A

d)

Pyridoxal phosphat

47.

Một enzym có thể xúc tác được cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau khi phân tử enzym đó có:

a)

Nhiều trung tâm hoạt động

b)

Nhiều trung tâm dị lập thể

c)

Nhiều trung tâm hoạt động khác nhau về cấu tạo và chức năng

d)

Nhiều trung tâm dị lập thể khác nhau về cấu tạo và chức năng

48.

Các dạng phân tử của enzym được gọi là:

a)

Isoenzym hay isozym

b)

Isoenzym hay proenzym

c)

Isozym

d)

Proenzym

49.

Trước khi trở thành enzym hoạt động:

a)

Toàn bộ enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

b)

Phần lớn enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

c)

Enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

d)

Một số enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

50.

Tốc độ phản ứng enzym được xác định trong vào thời gian mở đầu là:

a)

1 phút đầu tiên của phản ứng

b)

5 phút đầu tiên của phản ứng

c)

10 phút đầu tiên của phản ứng

d)

15 phút đầu tiên của phản ứng

51.

Tốc độ phản ứng của một enzym được xác định bằng lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong thời gian:

a)

1 giây ở 25°C

b)

1 phút ở 25°C

c)

1 giây ở 37°C

d)

1 phút ở 37°C

52.

Phần lớn enzym có nhiệt độ tối hạn khoảng:

a)

40°C

b)

40°C-50°C

c)

60°C-70°C

53.

Enzym nội bào là enzym được tổng hợp:

a)

Trong tế bào

b)

Trong tế bào và hoạt động cả bên trong và bên ngoài tế bào

c)

Trong tế bào nhưng hoạt động bên ngoài tế bào

d)

Trong tế bào đồng thời cũng hoạt động ngay trong tế bào

54.

Enzym ngoại bào là enzym:

a)

Hoạt động ngoài tế bào

b)

Tổng hợp ngoài tế bào

c)

Tổng hợp trong tế bào và hoạt động bên ngoài tế bào

d)

Tổng hợp ngoài tế bào và hoạt động trong tế bào

55.

Khi có sự xúc tác của enzym, tốc độ phản ứng có thể tăng:

a)

Gấp nhiều lần so với điều kiện không có chất xúc tác

b)

Tới 10310^3 - 10410^4 lần so với điều kiện có chất xúc tác hoá học thông thường

c)

Tới 10610^6 - 10710^7 lần so với điều kiện không có chất xúc tác

d)

Tới 10610^6 - 10710^7 lần so với điều kiện có chất xúc tác hoá học thông thường

56.

Tốc độ phản ứng phân hủy H2O2 có hemoglobin xúc tác, có thể tăng lên:

a)

Hàng chục lần

b)

Hàng trăm lần

c)

Hàng triệu lần

d)

Hàng tỷ lần

57.

Trong tế bào, H2O2 là chất:

a)

Oxy hóa

b)

Oxy hóa rất độc với tế bào

c)

Chống oxy hóa độc với tế bào

d)

Chống oxy hóa rất tốt với tế bào

58.

Trong tế bào, catalase được sinh ra để xúc tác cho phản ứng:

a)

Tổng hợp H2O2

b)

Tổng hợp H2O2 từ H2O và O2

c)

Phân hủy H2O2

d)

Tổng hợp hoặc phân hủy H2O2

59.

Chữ số ký hiệu của enzym được sắp xếp theo trình tự:

a)

Loại enzym, nhóm enzym, dưới lớp enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

b)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm, nhóm enzym, loại enzym, dưới lớp enzym

c)

Loại enzym, dưới lớp enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm, nhóm enzym

d)

Loại enzym, dưới lớp enzym, nhóm enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

60.

Enzym Lactat dehydrogenase có ký hiệu là:

a)

EC 1.1.1.27

b)

EC 4.6.1.1

c)

EC 6.4.1.1

d)

EC 1.1.1.7

61.

Enzym pyruvat carboxylase có ký hiệu là:

a)

EC 1.1.1.27

b)

EC 4.6.1.1

c)

EC 6.4.1.1

d)

EC 1.1.1.7

62.

Các enzym khác nhau xúc tác cho quá trình chuyển hoá các chất khác nhau nhưng giống nhau về kiểu phản ứng, sẽ có phần:

a)

Coenzym giống nhau

b)

Apoenzym giống nhau

c)

Coenzym giống nhau và apoenzym khác nhau

d)

Apoenzym giống nhau và coenzym khác nhau

63.

Chất cộng tác có trong enzym tạp thường gặp là:

a)

Các nucleotid, vitamin, các ion kim loại

b)

Các nucleotid, vitamin hoà tan trong dầu, các ion kim loại

c)

Dẫn xuất của các nucleotid, vitamin hoà tan trong nước, các ion kim loại

d)

Dẫn xuất của các nucleotid, vitamin hoà tan trong dầu, các ion kim loại

64.

Phần coenzym của enzym tạp là phần:

a)

Thể hiện tính đặc hiệu cao của enzym

b)

Làm giảm độ bền của apoenzym đối với yếu tố gây biến tính

c)

Trực tiếp tham gia trong phản ứng và làm tăng độ bền của enzym

d)

Quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác và trực tiếp tham gia trong phản ứng

65.

Trung tâm dị lập thể của enzym làm nhiệm vụ:

a)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể dương

b)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể âm

c)

Điều chỉnh hoạt tính của enzym

d)

Gắn với cơ chất để xúc tác cho phản ứng

66.

Enzym dị lập thể là dạng enzym có vị trí:

a)

Dị lập thể dương

b)

Dị lập thể âm

c)

Dị lập thể dương và dị lập thể âm

d)

Dị lập thể dương hoặc dị lập thể âm hoặc cả hai loại

67.

Thông thường, những chất hoạt hoá dị lập thể là những chất:

a)

Đứng trước cơ chất trong chuỗi phản ứng

b)

Đứng giữa chuỗi phản ứng

c)

Đứng sau chuỗi phản ứng

d)

Là sản phẩm cuối cùng của chuỗi phản ứng

68.

Các isoenzym có:

a)

Cấu trúc phân tử và một số tính chất lý hóa giống nhau

b)

Cấu trúc phân tử khác nhau nhưng có một số tính chất lý hóa giống nhau

c)

Cấu trúc phân tử giống nhau và một số tính chất lý hóa khác nhau

d)

Cấu trúc phân tử và một số tính chất lý hóa khác nhau

69.

Các dạng phân tử khác nhau của một enzym có khả năng xúc tác cho:

a)

Cùng một loại phản ứng hóa học của cùng một cơ chất

b)

Các phản ứng hoá học khác nhau

c)

Các loại phản ứng hoá học khác nhau

d)

Các phản ứng hoá học khác nhau của cùng một cơ chất

70.

Các chuỗi polypeptid của enzym lactatdehydrogenase do:

a)

2 loại gen khác nhau tổng hợp nên

b)

3 loại gen khác nhau tổng hợp nên

c)

4 loại gen khác nhau tổng hợp nên

d)

5 loại gen khác nhau tổng hợp nên

71.

Cấu tạo phân tử của dạng LDH, có:

a)

4 chuỗi M

b)

4 chuỗi H

c)

4 chuỗi M và 1 chuỗi H

d)

4 chuỗi H và 1 chuỗi M

72.

Dưới các điều kiện đã được chuẩn hoá, một đơn vị enzym được quy ước là lượng enzym làm biến đổi:

a)

Một µmol cơ chất thành sản phẩm trong một giây ở 25°C

b)

Một mmol cơ chất thành sản phẩm trong một phút ở 37°C

c)

Một µmol cơ chất thành sản phẩm trong một phút ở 25°C

d)

Một mmol cơ chất thành sản phẩm trong một giây ở 37°C

73.

Tốc độ của phản ứng enzym thường được xác định qua sự biến đổi nồng độ:

a)

Cơ chất và nồng độ sản phẩm của phản ứng

b)

Cơ chất hoặc sản phẩm của phản ứng

c)

Cơ chất, sản phẩm của phản ứng và coenzym

d)

Cơ chất hoặc sản phẩm của phản ứng hoặc coenzym (trong trường hợp cần coenzym)

74.

Phần lớn enzym mất hẳn hoạt tính ở nhiệt độ nào?

a)

40 đến 50°C

b)

60 đến 70°C

c)

75 đến 80°C

d)

Trên 95°C

75.

Enzym sử dụng cho phản ứng chuỗi polymerase (PCR) là enzym có đặc tính nào?

a)

Bền với nhiệt

b)

Có nhiệt độ tối ưu khoảng 60–70°C

c)

Có nhiệt độ tối ưu khoảng 75–80°C

d)

Có nhiệt độ tối ưu trên 95°C

76.

Quá trình đồng hoá là quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ như thế nào?

a)

Trong thức ăn thành các đại phân tử hữu cơ đặc hiệu của cơ thể

b)

Trong thức ăn thành các phân tử hữu cơ của cơ thể

c)

Trong thức ăn thành các sản phẩm cuối cùng của cơ thể

d)

Của cơ thể thành các sản phẩm cuối cùng

77.

Quá trình dị hoá là quá trình thoái hoá theo mô tả nào?

a)

Các đại phân tử hữu cơ thành các sản phẩm cuối cùng đào thải ra ngoài

b)

Các đại phân tử hữu cơ thành các đơn vị cấu tạo

c)

Các đại phân tử hữu cơ thành các chất chuyển hoá trung gian

d)

Các đơn vị cấu tạo thành các sản phẩm cuối cùng đào thải ra ngoài

78.

Phosphoryl hoá là phản ứng nào?

a)

Gắn gốc phosphat vào một phân tử chất hữu cơ

b)

Gắn gốc phosphat vào một phân tử chất vô cơ

c)

Gắn gốc phosphat vô cơ vào một phân tử chất hữu cơ

d)

Gắn gốc phosphat hữu cơ vào một phân tử chất vô cơ

79.

Vai trò chủ yếu của phản ứng phosphoryl hoá là gì?

a)

Là phản ứng quan trọng trong chuyển hoá

b)

Là giải phóng năng lượng

c)

Chủ yếu là tích trữ và vận chuyển năng lượng

d)

Là tạo hợp chất giàu năng lượng

80.

Liên kết phosphat được xếp vào liên kết nghèo năng lượng là loại nào?

a)

Este phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Acyl phosphat

d)

Pyro phosphat

81.

Liên kết được hình thành do sự kết hợp của một gốc H3PO4 với nhóm chức alcol của hợp chất hữu cơ là loại nào?

a)

Este phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Acyl phosphat

d)

Enol phosphat

82.

Liên kết được hình thành do hoá chức acid của hợp chất hữu cơ kết hợp với gốc H3PO4 là loại nào?

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

83.

Liên kết được tạo thành do nhóm amin của chất hữu cơ kết hợp với gốc H3PO4 là loại nào?

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol phosphat

d)

Pyro phosphat

84.

Liên kết được hình thành do phản ứng khử nước giữa hai nhóm phosphat là loại nào?

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol phosphat

d)

Pyro phosphat

85.

Phân tử creatin phosphat có liên kết giàu năng lượng thuộc loại nào?

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Thioeste

d)

Anhydrid phosphat

86.

Phân tử adenosintriphosphat có liên kết giàu năng lượng thuộc loại nào?

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol phosphat

d)

Anhydrid phosphat

87.

Phản ứng khử carboxyl tạo thành CO2 của sự hô hấp tế bào giải phóng ra điều gì?

a)

Ít năng lượng

b)

Ít năng lượng và năng lượng toả ra dưới dạng thân nhiệt

c)

Nhiều năng lượng và năng lượng toả ra dưới dạng thân nhiệt

d)

Nhiều năng lượng và năng lượng được tích trữ dưới dạng các hợp chất giàu năng lượng

88.

Quá trình tạo thành nước của chuỗi hô hấp tế bào diễn ra ở đâu?

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Ty thể

d)

Màng tế bào

89.

Chất phá ghép nội sinh có ở đâu?

a)

Mô mỡ trắng

b)

Mô mỡ nâu

c)

Gan

d)

Thận

90.

Quá trình phosphoryl oxy hoá bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến quá trình nào?

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tích trữ và vận chuyển năng lượng

d)

Giải phóng và vận chuyển năng lượng

91.

Chu trình Krebs còn được gọi là chu trình nào?

a)

Acid citric

b)

Oxalo acetat

c)

Acid citric hay acid tricarboxylic

d)

Acid citric hay oxaloacetat

92.

Chất được gọi là chất mồi trong chu trình acid citric là gì?

a)

Acetyl CoA

b)

Acetoacetat

c)

Oxaloacetat

d)

Aceton

93.

Sản phẩm thoái hoá cuối cùng chung của glucid, lipid, protein đi vào chu trình acid citric là chất nào?

a)

Acetyl CoA

b)

Acetoacetat

c)

Oxaloacetat

d)

Aceton

94.

Giai đoạn 1 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Tạo succinat

b)

Đồng phân hoá citrat thành isocitrat

c)

Tổng hợp citrat

d)

Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat

95.

Giai đoạn 2 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp citrat

b)

Đồng phân hoá citrat thành isocitrat

c)

Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat

96.

Giai đoạn 3 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp citrat

b)

Đồng phân hoá citrat thành isocitrat

c)

Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat

97.

Giai đoạn 4 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Oxy hoá succinat thành fumarat

b)

Đồng phân hoá citrat thành isocitrat

c)

Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat

98.

Giai đoạn 5 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Oxy hoá succinat thành fumarat

b)

Tạo succinat

c)

Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat

99.

Giai đoạn 6 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Oxy hoá succinat thành fumarat

b)

Tạo succinat

c)

Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat

d)

Hydrat hoá fumarat thành malat

100.

Giai đoạn 7 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Oxy hoá succinat thành fumarat

b)

Tạo succinat

c)

Khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat

d)

Hydrat hoá fumarat thành malat

101.

Giai đoạn 8 của chu trình acid citric là giai đoạn nào?

a)

Oxy hoá succinat thành fumarat

b)

Tạo succinat

c)

Oxy hoá malat thành oxaloacetat

d)

Hydrat hoá fumarat thành malat

102.

Enzym xúc tác cho phản ứng tổng hợp citrat của chu trình acid citric là enzym nào?

a)

Citrat synthetase

b)

Aconitase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

αoxcetoglutarat dehydrogenase

103.

Một phân tử acetyl CoA vào chu trình acid citric cung cấp được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

11 phân tử ATP

d)

12 phân tử ATP

104.

Quá trình đồng hoá bao gồm những quá trình nào?

a)

Tiêu hoá và hấp thu

b)

Hấp thu và thoái hoá

c)

Tiêu hoá, hấp thu và tổng hợp

d)

Tiêu hoá, hấp thu và thoái hoá

105.

Quá trình tiêu hoá thuộc quá trình:

a)

Thoái hoá

b)

Đồng hoá

c)

Dị hoá

d)

Chuyển hoá

106.

Đặc điểm của quá trình đồng hoá là:

a)

Cần cung cấp năng lượng

b)

Giải phóng ra nhiều năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng cho quá trình dị hoá

d)

Tổng hợp các đại phân tử từ các đơn vị cấu tạo

107.

Cơ thể tổng hợp các đại phân tử để:

a)

Xây dựng tế bào và mô, dự trữ năng lượng cho cơ thể

b)

Sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ cho cơ thể

c)

Xây dựng tế bào và mô, sử dụng cho các hoạt động sống

d)

Xây dựng tế bào và mô, sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ năng lượng cho cơ thể

108.

Quá trình dị hoá bao gồm các quá trình:

a)

Thoái hoá các đại phân tử và thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian

b)

Thoái hoá các đại phân tử và thoái hoá các sản phẩm cuối cùng

c)

Thoái hoá các đại phân tử, thoái hoá các đơn vị cấu tạo, thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian

d)

Thoái hoá các đơn vị cấu tạo, thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian và thoái hoá các sản phẩm cuối cùng

109.

Hai quá trình đồng hoá và dị hoá diễn ra:

a)

Song song nhau

b)

Xen kẽ nhau

c)

Song song, xen kẽ nhau

d)

Song song, xen kẽ nhau qua những sản phẩm chuyển hoá trung gian

110.

Liên kết phosphat nghèo năng lượng khi thuỷ phân, thường giải phóng mức năng lượng:

a)

<1000 calo

b)

1000-5000 calo

c)

5000-7000 calo

d)

>7000 calo

111.

Liên kết phosphat giàu năng lượng khi thuỷ phân, thường giải phóng mức năng lượng:

a)

<1000 calo

b)

1000-5000 calo

c)

5000-7000 calo

d)

>7000 calo

112.

Dạng năng lượng dự trữ chính của cơ thể là:

a)

Acetyl CoA

b)

ATP

c)

Creatin phosphat

d)

Phospho enol pyruvic

113.

Hô hấp tế bào còn được gọi là:

a)

Oxy hoá khử sinh học

b)

Sự trao đổi khí giữa khu vực bên trong và bên ngoài tế bào

c)

Sự trao đổi khí bên trong tế bào

d)

Oxy hoá khử sinh học hay oxy hoá sinh học

114.

Phản ứng khử carboxyl tạo thành CO2 của sự hô hấp tế bào được xúc tác bởi enzym:

a)

Carboxylase

b)

Decarboxylase

c)

Oxydase

d)

Oxydoreductase

115.

Sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào được sắp xếp nghiêm ngặt theo:

a)

Trình tự thế năng oxy hoá khử từ thấp đến cao

b)

Trình tự thế năng oxy hoá khử từ cao đến thấp

c)

Sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử

d)

Sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử giữa 2 hệ thống kế tiếp nhau

116.

Năng lượng giải phóng có thể tích trữ dưới dạng ATP, khi sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử giữa chất cho và nhận điện tử:

a)

<0,015 vôn

b)

≥0,015 vôn

c)

<0,15 vôn

d)

≥0,15 vôn

117.

Chất phá ghép có khả năng phá ghép quá trình:

a)

Phosphoryl- oxy hoá

b)

Oxy hoá-khu

c)

Phosphoryl hoá - Khử phosphoryl

d)

Khử carboxyl-oxy hoá

118.

Tỷ số P/O, biểu thị sự tương quan giữa quá trình:

a)

Khử phosphoryl với sự oxy hoá

b)

Phosphoryl hoá với sự oxy hoá khử

c)

Oxy hoá với sự phosphoryl hoá

119.

Yếu tố quyết định điều hoà quá trình phosphoryl oxy hoá là:

a)

Cơ chất

b)

Chất vận chuyển trung gian

c)

Oxy và phosphat vô cơ

d)

Mức ADP của tế bào

120.

Quá trình phosphoryl oxy hoá bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến quá trình:

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tích trữ và vận chuyển năng lượng

d)

Giải phóng và vận chuyển năng lượng

121.

Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá citrat thành isocitrat của chu trình acid citric là:

a)

Citrat synthetase

b)

Aconitase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

α-oxcetoglutarat dehydrogenase

122.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Aconitase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

αcetoglutarat dehydrogenase

123.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử carboxyl oxy hoá α cetoglutarat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

α-oxcetoglutarat dehydrogenase

124.

Enzym xúc tác cho phản ứng tạo succinat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

Aconitase

125.

Enzym xúc tác cho phản ứng oxy hoá succinat thành fumarat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Fumarase

d)

Aconitase

126.

Enzym xúc tác cho phản ứng hydrat hoá fumarat thành malat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Fumarase

d)

Malat dehydrogenase

127.

Enzym xúc tác cho phản ứng oxy hoá malat thành oxaloacetat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Aconitase

c)

Fumarase

d)

Malat dehydrogenase

128.

Bốn cặp hydro từ chu trình acid citric vào chuỗi hô hấp tế bào tổng hợp được:

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

11 phân tử ATP

d)

12 phân tử ATP

129.

Các sản phẩm chuyển hoá trung gian của chu trình acid citric là:

a)

Citrat, succinyl CoA, succinat, fumarat và pyruvat

b)

Isocitrat, α cetoglutarat, succinyl CoA, lactat và malat

c)

Citrat, isocitrat, α cetoglutarat, succinyl CoA, malat

d)

α cetoglutarat, succinyl CoA, succinat, aceton và pyruvat

130.

Năng lượng sinh học được giải phóng ra chủ yếu ở giai đoạn:

a)

Chuyển hoá các đại phân tử thành các đơn vị cấu tạo

b)

Chuyển hoá các đơn vị cấu tạo thành các sản phẩm trung gian

c)

Thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian đến sản phẩm cuối cùng

d)

Thoái hoá các đại phân tử thành các sản phẩm trung gian

131.

Điểm KHÔNG đúng trong mối quan hệ giữa hai quá trình đồng hoá và dị hoá là:

a)

Có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Có mối liên quan mật thiết với nhau

c)

Mang tính thống nhất cao

d)

Không mang tính thống nhất

132.

Sự chuyển hoá năng lượng gồm các quá trình:

a)

Giải phóng và vận chuyển năng lượng

b)

Tích trữ và sử dụng năng lượng

c)

Giải phóng, tích trữ và sử dụng năng lượng

133.

Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphat vô cơ vào hợp chất hữu cơ là:

a)

Kinase

b)

Phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Hexo kinase

134.

Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphat hữu cơ vào hợp chất hữu cơ là:

a)

Kinase

b)

Phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Hexo kinase

135.

Enzym xúc tác phản ứng khử phosphoryl là:

a)

Kinase

b)

Phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Hexo kinase

136.

Đây là những liên kết phosphat giàu năng lượng:

a)

Este phosphat amid phosphat, acyl phosphat, anhydrid phosphat

b)

Enol phosphat, pyro phosphat, thioeste

c)

Amid phosphat, acyl phosphat, pyro phosphat, thioeste

d)

Enol phosphat, amid phosphat, acyl phosphat, pyro phosphat

137.

Phân tử acid 1,3 diphosphoglyceric có chứa liên kết:

a)

Este phosphat và enol phosphat

b)

Amid phosphat và acyl phosphat

c)

Este phosphat và acyl phosphat

d)

Acyl phosphat và pyrophosphat

138.

Phân tử Acetyl CoA có liên kết giàu năng lượng là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Thioeste

d)

Pyro phosphat

139.

Kết quả của sự hô hấp tế bào là tạo ra:

a)

Khí CO2 và H2O

b)

Khí CO2, H2O và NH3

c)

Khí CO2, H2O và giải phóng nhiều năng lượng

d)

Khí CO2, H2O, NH3 và giải phóng nhiều năng lượng

140.

Oxy hoá hoàn toàn NADHH+ tổng hợp được:

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

2,5 ATP

141.

Oxy hoá hoàn toàn FADH2 tổng hợp được:

a)

4 ATP

b)

3 ATP

c)

2 ATP

d)

1 ATP

142.

Những vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào có thể tạo ATP là giữa:

a)

FMN-CoQ; Cytb-Cyt C1; Cyt C-Cyt aa3

b)

FAD-CoQ; Cytb-Cyt C1; Cyt aa3 - 1/2 O2

c)

NAD-FMN; Cytb-Cyt C1; Cyt aa3 - 1/2 O2

d)

NAD-FMN; Cyt C-Cyt aa3; Cyt aa3 - 1/2 O2

143.

Vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ATP là giữa:

a)

NAD-FMN

b)

FAD-CoQ

c)

Cytb-Cyt C1

d)

Cyt aa3 - 1/2 O2

144.

Chất chặn sự vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:

a)

Rotenon

b)

CN

c)

CO

d)

Antimycin

145.

Chất chặn vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và CytC là:

a)

Rotenon

b)

CN

c)

CO

d)

Antimycin

146.

Những chất chặn khử O2 của Cyt aa3 là:

a)

Rotenon, CN

b)

CN, CO

c)

CO, Antimycin

d)

Antimycin, Rotenon

147.

Chất ức chế tổng hợp ATP nhưng không ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển điện tử và tiêu thụ oxy là:

a)

Rotenon

b)

CN

c)

DNP (2,4-dinitrophenol)

d)

Antimycin

148.

ATP được tái tổng hợp từ ADP nhờ năng lượng sinh trong quá trình:

a)

Hô hấp tế bào

b)

Phosphoryl hoá

c)

Khử phosphoryl

d)

Thuỷ phân liên kết giàu năng lượng

149.

Tỷ số P/O, biểu thị số phân tử:

a)

Phosphat hữu cơ được chuyển thành vô cơ khi tiêu thụ một nguyên tử oxy

b)

Phosphat vô cơ được chuyển thành hữu cơ khi tiêu thụ một nguyên tử oxy

c)

Phosphat hữu cơ được chuyển thành vô cơ khi tiêu thụ một phần tử oxy

d)

Phosphat vô cơ được chuyển thành hữu cơ khi tiêu thụ một phần tử oxy

150.

Hai nguyên tử C đã đi ra khỏi chu trình acid citric dưới dạng CO2 ở giai đoạn:

a)

2 và 3

b)

3 và 4

c)

5 và 6

d)

6 và 8