Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 148
Worksheet time: 1hrs 15mins
Ai là người chứng minh quá trình lên men lactic được gây ra bởi vi sinh vật vào năm 1860?
Louis Pasteur
Robert Koch
Joseph Lister
Alexander Fleming
Ai là người đưa ra phương pháp nuôi cấy vi sinh vật bằng hộp lồng vào năm 1887?
Richard Petri
Robert Koch
Louis Pasteur
Paul Ehrlich
Nhà khoa học nào đã tìm ra vi khuẩn E. coli gây bệnh tiêu chảy?
Theodor Escherich
Hans Christian Gram
John Snow
Edward Jenner
Loài vi khuẩn nào gây ra bệnh viêm phổi?
Streptococcus pneumoniae
Escherichia coli
Staphylococcus aureus
Bacillus subtilis
Nhà khoa học nào đã phát hiện ra mầm bệnh nhỏ hơn vi khuẩn (virus) gây bệnh khảm ở cây thuốc lá?
Dimitri Ivanovski
Martinus Beijerinck
Louis Pasteur
Robert Koch
Nhà khoa học đặt nền móng cho ngành khoa học vi sinh vật học là ai?
Louis Pasteur
Robert Koch
Antonie van Leeuwenhoek
Joseph Lister
Nhà khoa học tìm ra phương pháp nhuộm Gram là ai?
Hans Christian Gram
Paul Ehrlich
Ferdinand Cohn
Carl Woese
Khi kích thước càng bé thì diện tích bề mặt của vi sinh vật trong một đơn vị thể tích thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Tiệm cận về 0
Các nhà khoa học nào sau đây đã phát hiện ra thực khuẩn thể (bacteriophage)?
Louis Pasteur
Frederick Twort
Félix d’Herelle
Robert Koch
Bacillus subtilis thuộc nhóm vi sinh vật nào?
Trực khuẩn
Cầu khuẩn
Xoắn khuẩn
Nấm men
Khẳng định sau đúng hay sai: Tất cả các vi sinh vật không thể sống được ở môi trường nóng đến 130∘C ?
Đúng
Sai
Vi sinh vật có mấy đặc điểm chung nhất?
6 đặc điểm
4 đặc điểm
5 đặc điểm
7 đặc điểm
Theo sự tiến hóa của sinh giới, sinh vật được chia thành mấy giới?
5 giới
2 giới
3 giới
6 giới
Theo sự tiến hóa của nhân, vi sinh vật được chia thành mấy giới?
2 giới
3 giới
4 giới
5 giới
Theo sự tiến hóa của tế bào, vi sinh vật được chia thành mấy giới?
3 giới (tiền nhân, nhân thực, không có nhân)
2 giới (tiền nhân, nhân thực)
1 giới (tiền nhân)
4 giới (tiền nhân, nhân thực, không có nhân, đa nhân)
Vi khuẩn thường có dạng nào?
Hình cầu
Hình que
Hình xoắn
Hình sao
Các bào quan/thành phần thường gặp trong tế bào vi khuẩn khi quan sát dưới kính hiển vi là gì?
Ribosome
Vùng nhân (nucleoid)
Túi dự trữ
Ti thể
Lục lạp
Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách nào?
Phân đôi tế bào (sinh sản vô tính)
Nảy chồi
Hình thành bào tử hữu tính
Tiếp hợp
Nấm men có hình thức sinh sản chính là gì?
Nảy chồi
Phân đôi
Nảy bào tử đẳng giao
Nguyên phân tạo khuẩn ty
Vật chất di truyền của vi khuẩn là gì?
DNA sợi kép dạng vòng
RNA sợi đơn tự do
Protein hình vòng
Peptidoglycan hòa tan
Lông roi mọc ở một cực của vi khuẩn được gọi là gì?
Đơn mao
Lưỡng mao
Chu mao
Tiên mao
Chức năng của lông roi ở vi khuẩn là gì?
Giúp vi khuẩn di chuyển chủ động
Tăng bề mặt hấp thu dinh dưỡng
Bảo vệ khỏi kháng sinh
Cố định vi khuẩn vào bề mặt vững chắc
Cầu khuẩn được phân thành mấy loại?
4 loại
3 loại
2 loại
5 loại
Trong các loại liên cầu khuẩn, loài nào gây bệnh heo tai xanh?
Streptococcus suis
Streptococcus pyogenes
Streptococcus pneumoniae
Streptococcus agalactiae
Ở Việt Nam, người ta thường dùng loại liên cầu khuẩn nào để lên men sữa chua?
Streptococcus thermophilus
Lactobacillus bulgaricus
Leuconostoc mesenteroides
Pediococcus acidilactici
Trực khuẩn nào sinh tổng hợp acid glutamic để sản xuất bột ngọt?
Escherichia coli
Corynebacterium glutamicum
Bacillus subtilis
Lactobacillus casei
Nấm men Saccharomyces cerevisiae có cơ thể điển hình dạng gì?
Hình cầu hoặc hình oval
Hình que dài có roi
Hình xoắn lò xo
Dạng sợi phân nhánh
Loại nấm men nào được ứng dụng để lên men rượu, bia, bánh mì?
Candida albicans
Saccharomyces cerevisiae
Aspergillus niger
Rhizopus oryzae
Nhóm vi sinh vật thường nhiễm vào thực phẩm gây bệnh và hư hỏng thực phẩm bao gồm những gì?
Chỉ vi khuẩn
Vi khuẩn, nấm men, nấm mốc
Chỉ nấm men
Chỉ virus
Vách tế bào vi khuẩn chủ yếu được cấu tạo từ thành phần nào?
Peptidoglycan
Chitin
Cellulose
Pectin
Sự khác biệt cơ bản giữa tế bào Gram âm và tế bào Gram dương nằm ở bộ phận nào?
Thành tế bào
Màng sinh chất
Ribosome
Chất nhiễm sắc
Màng tế bào vi sinh vật được cấu tạo chủ yếu bởi thành phần nào?
Lớp kép phospholipid và protein
Chitin tinh khiết
Peptidoglycan tinh khiết
Agar và pectin
Tế bào chất là một khối keo nằm trong màng nguyên sinh chất có thành phần cấu tạo chủ yếu là gì?
Nước (khoảng 80–90%)
Lipid (khoảng 80–90%)
Protein (khoảng 80–90%)
Agar (khoảng 80–90%)
Màng nhầy (90-98%)
Tế bào nấm men và tế bào vi khuẩn khác nhau cơ bản ở điểm nào?
Sự hiện diện của nhân thật
Số lượng ribosome
Khả năng hô hấp hiếu khí
Số lớp màng tế bào
Bao nhầy của vi khuẩn thường có thành phần hóa học chủ yếu là gì?
Các hợp chất hydrat cacbon phức tạp
Chủ yếu là acid nucleic
Chủ yếu là hemoglobin
Chủ yếu là silica
Một số ít còn chứa lypoprotein, nước
Vai trò sinh học của bao nhầy là gì?
Tăng cường tính độc của vi khuẩn
Hạn chế khả năng thực bào
Là nguồn dinh dưỡng cần thiết
Tăng khả năng quang hợp
Người ta thường dùng loại exopolysaccharide nào của vi khuẩn để chế biến thực phẩm?
Xanthan gum
Tinh bột amylose
Cellulose vi khuẩn chưa xử lý
Chitin
Staphylococcus (tụ cầu khuẩn) là tên gọi của nhóm vi khuẩn nào theo hình dạng?
Cầu khuẩn
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Phẩy khuẩn
Những giống vi khuẩn Clostridium, Pseudomonas, Corynebacterium có điểm chung giống nhau là gì?
Đều là trực khuẩn (dạng hình que, hình gậy)
Đều là cầu khuẩn
Đều là xoắn khuẩn
Đều là nấm men
Vi khuẩn Clostridium botulinum làm phồng đồ hộp và gây ngộ độc thực phẩm do sinh độc tố nào?
Botulin (botulinum toxin)
Enterotoxin của Staphylococcus
Độc tố tả (choleragen)
Aflatoxin
Phẩy khuẩn tả Vibrio cholerae thường có mặt trong thực phẩm chế biến kém vệ sinh gây bệnh dịch tả do sinh độc tố nào?
Độc tố tả (choleragen)
Botulin
Shiga toxin
Aflatoxin
Nấm men có dạng hình thái tế bào như thế nào?
Hình cầu, hình elip, hình bầu dục, hình dài
Chỉ hình xoắn
Chỉ dạng sợi phân nhánh
Chỉ hình que có roi dài
Những chất được tách chiết từ tảo được ứng dụng trong ngành thực phẩm là những chất nào? (chất keo có nguồn gốc từ chất nhầy của thành tế bào)
Agar
Carrageenan
Gellan
Pectin
Virus sinh sản bằng cách nào?
Tự phân đôi độc lập ngoài tế bào
Nảy chồi như nấm men
Xâm chiếm tế bào chủ và nhân lên bên trong
Phân cắt nhị phân trong môi trường không tế bào
Tất cả các giống nấm men có thể sinh sản hữu tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Một tế bào sống có mấy thành phần cơ bản?
2 thành phần
3 thành phần
4 thành phần
5 thành phần
Cấu trúc thành tế bào của vi khuẩn Gram dương gồm các thành phần nào?
Peptidoglycan, acid teichoic, lipid, protein
Cellulose và lignin
Chitin và cellulose
Peptidoglycan và lipopolysaccharide (LPS) là chủ yếu
Tế bào vi khuẩn Gram dương bắt màu gì khi nhuộm Gram?
Màu hồng
Màu tím
Không bắt màu
Màu đỏ tươi
Tế bào vi khuẩn Gram âm bắt màu gì khi nhuộm Gram?
Màu tím
Màu hồng
Màu nâu
Không đổi màu
Tế bào nấm men sinh sản chủ yếu bằng phương thức nào?
Nảy chồi vô tính
Phân đôi như vi khuẩn
Tiếp hợp tạo hợp tử
Hình thành nang bào tử dày
Xạ khuẩn được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực nào?
Sản xuất enzyme tiêu hóa cho dạ dày người
Sản xuất kháng sinh
Sản xuất rượu etylic
Xử lý nước thải bằng hiếu khí
Vi khuẩn tụ lại với nhau thành hình chùm nho là giống gì?
Streptococcus
Staphylococcus
Neisseria
Bacillus
Ví dụ nào là đại diện của phảy khuẩn?
Vibrio cholerae
Escherichia coli
Salmonella typhi
Shigella dysenteriae
Ví dụ nào sau đây là cầu khuẩn?
Streptococcus pneumoniae
Escherichia coli
Bacillus subtilis
Clostridium tetani
Neisseria gonohoeae
Ví dụ nào sau đây là trực khuẩn kị khí sinh bào tử?
Clostridium tetani
Staphylococcus aureus
Neisseria gonorrhoeae
Streptococcus pyogenes
Vi khuẩn gây bệnh thương hàn là loài nào?
Escherichia coli
Salmonella typhi
Vibrio cholerae
Shigella sonnei
Vi khuẩn gây bệnh lỵ là loài nào?
Shigella dysenteriae
Salmonella enterica
Vibrio parahaemolyticus
Campylobacter jejuni
Vi khuẩn được ứng dụng làm men tiêu hóa ở người là loài nào?
Bacillus subtilis
Escherichia coli
Lactococcus lactis
Clostridium botulinum
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ những thành phần nào?
Peptidoglycan, acid teichoic, lipid, protein
Cellulose và pectin
Chitin và kitinase
Silic và lignin
Ribosome của vi khuẩn thuộc loại nào?
70S
80S
60S
90S
Cấu trúc nào sau đây có thể có ở tế bào vi khuẩn?
Tiên mao (flagella)
Lục lạp
Nhân thật có màng nhân
Ty thể
Chức năng chính của bào tử vi khuẩn là gì?
Sinh sản hữu tính
Giúp vi khuẩn tồn tại trong môi trường khắc nghiệt
Quang hợp và tạo năng lượng
Tiêu hóa ngoại bào
Nấm men sinh sản hữu tính bằng cấu trúc nào?
Túi bào tử
Nang bào tử dày (endospore)
Noãn bào tử của tảo
Tiếp hợp kiểu vi khuẩn
Căn cứ vào cấu tạo khuẩn ty, khuẩn ty của nấm mốc được chia thành mấy loại?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Xạ khuẩn là đại diện của giới vi sinh vật nào?
Nhóm vi sinh vật đơn bào (có giai đoạn đa bào)
Động vật nguyên sinh
Tảo lục đa bào
Virus bắt buộc nội bào
Kích thước của virus ở cấp độ phân tử thuộc đơn vị nào?
nm
µm
mm
pm
Vi sinh vật nào không được quan sát bởi Anthonie van Leeuwenhoek?
Virus
Vi khuẩn
Nấm men
Nấm mốc
Vi sinh vật nào sau đây thuộc nhóm nhân thật?
Aspergillus niger
Escherichia coli
Bacillus subtilis
Vibrio cholerae
Cấu trúc của tế bào Gram (+) bao gồm những thành phần nào?
Vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất, bào quan, thể nhân
Chỉ có màng tế bào và nhân chuẩn
Chỉ có vách tế bào, không có màng tế bào
Chỉ có tế bào chất và ribosome
Hình thức sinh sản chính của nấm men là gì?
Bào tử, nảy chồi, phân đôi
Nảy chồi, phân cắt đa bội
Nảy chồi, tiếp hợp, tạo nội bào tử
Phân mảnh sợi nấm, tạo trùng roi
Đặc điểm tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae?
Đơn bào, hình trứng, sinh sản bằng nảy chồi
Đa bào, hình que, sinh sản bằng bào tử bền
Đơn bào, hình xoắn, sinh sản bằng phân đôi
Đa bào, hình cầu, sinh sản bằng tiếp hợp
Lớp phospholipid kép KHÔNG có đặc điểm nào?
Chứa 3 chuỗi acid béo
Chứa 2 chuỗi acid béo
Tạo ra màng trong và màng ngoài của hầu hết các tế bào
Là phân tử hữu cơ có đầu ưa nước và kị nước
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào tiền nhân nhưng không có ở tế bào nhân chuẩn?
Lớp peptidoglycan
Ty thể
Bộ máy Golgi
Lục lạp
Vi khuẩn nào tạo hình chùm nho?
Staphylococcus aureus
Streptococcus pyogenes
Escherichia coli
Bacillus subtilis
Câu phát biểu nào sai về virus?
Virus tăng trưởng được nhờ hệ thống trao đổi chất sơ khai
Virus không có cấu tạo tế bào
Virus kí sinh nội bào bắt buộc
Virus dịch chuyển nhờ khuếch tán
Đặc điểm của bào tử nấm men là gì?
Là hình thức sinh sản
Là cơ quan hô hấp
Là cơ quan dự trữ glycogen dài hạn
Là cấu trúc vận động bằng roi
Tế bào nào sau đây chỉ sống và phát triển khi chúng xâm nhập vào tế bào khác?
Virus
Vi khuẩn
Tảo
Nấm mốc
Bào quan nào sau đây có mặt ở cả tế bào tiền nhân và nhân chuẩn?
Ribosome
Lysosome
Ty thể
Lục lạp
Sinh sản hữu tính ở tế bào nấm men theo phương thức nào?
Bào tử túi
Tiếp hợp có plasmid F
Phân đôi theo chiều dọc
Hình thành nội bào tử bền
Bước nào quan trọng nhất trong kỹ thuật nhuộm Gram để phân biệt tế bào Gram âm và dương?
Rửa cồn
Cố định tế bào trên lam
Nhuộm tím tinh thể
Nhuộm hồng safranin
Vi sinh vật nào sau đây sử dụng lên men bia?
Saccharomyces carlsbergensis, Saccharomyces cerevisiae
Lactobacillus bulgaricus, Streptococcus thermophilus
Acetobacter aceti, Gluconobacter oxydans
Penicillium roqueforti, Aspergillus oryzae
Đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật thực phẩm là gì?
Vi sinh vật tạo ra sản phẩm lên men
Vi sinh vật gây hư hỏng thực phẩm
Vi sinh vật gây bệnh
Vi sinh vật đất cải thiện cấu trúc đất
Ai là người đầu tiên ứng dụng kính hiển vi để quan sát vi sinh vật?
Antonie Van Leeuwenhoek
Louis Pasteur
Robert Koch
Joseph Lister
Chọn cách viết tên vi sinh vật đúng danh pháp khoa học
Escherichia coli
escherichia Coli
ESCHERICHIA COLI
Escherichia Coli
Vi sinh vật nhân sơ (Prokaryote) bao gồm những loài nào?
Vi khuẩn, xạ khuẩn
Nấm men, nấm mốc
Tảo và động vật nguyên sinh
Nấm men và vi khuẩn lam
Dựa trên đặc điểm tế bào, vi sinh vật được chia làm 3 nhóm nào?
Nhân sơ, nhân thực, không có cấu trúc tế bào
Động vật, thực vật, nấm
Vi khuẩn, virus, nấm
Tự dưỡng, dị dưỡng, hoại sinh
Vi sinh vật nhân thật (Eukaryote) bao gồm những loài nào?
Nấm men, nấm mốc
Vi khuẩn, xạ khuẩn
Virus, vi khuẩn
Xạ khuẩn, tảo lam
Hình dạng vi khuẩn chủ yếu có 3 dạng nào?
Cầu, que, xoắn
Cầu, hình thoi, tam giác
Que, hình sao, cánh quạt
Xoắn, hình lá, hình ống
Kích thước của cầu khuẩn là bao nhiêu?
0,5–1,0 micrometer
5–10 micrometer
10–20 nanometer
1–2 millimeter
Sắp xếp hình dạng của Streptococcus thermophilus, Vibrio cholerae, Bacillus subtilis.
Cầu khuẩn, phẩy khuẩn, trực khuẩn
Trực khuẩn, cầu khuẩn, phẩy khuẩn
Phẩy khuẩn, trực khuẩn, cầu khuẩn
Cầu khuẩn, trực khuẩn, phẩy khuẩn
Tên của vi khuẩn lên men giấm là gì?
Acetobacter aceti
Lactobacillus casei
Saccharomyces cerevisiae
Bacillus coagulans
Cấu trúc tế bào vi khuẩn bao gồm thành phần chính nào?
Thành tế bào, màng tế bào, thể nhân, ribosome
Màng tế bào, nhân chuẩn, ty thể, lục lạp
Chỉ có màng tế bào và thể nhân
Thành tế bào, lục lạp, bộ Golgi, nhân
Phương pháp nhuộm Gram dựa trên khác biệt nào của 2 loại tế bào vi khuẩn?
Thành tế bào
Kích thước tế bào
Số lượng ribosome
Sự hiện diện của ty thể
Nhuộm Gram bao gồm mấy bước và những bước nào?
5 bước: cố định tế bào, nhuộm tím, nhỏ iod, rửa cồn, nhuộm hồng
4 bước: cố định, nhuộm tím, rửa nước, nhuộm hồng
3 bước: cố định, nhuộm xanh, rửa cồn
6 bước: cố định, nhuộm tím, rửa nước, nhỏ iod, rửa cồn, nhuộm xanh
Quan sát kết quả nhuộm Gram cho thấy trực khuẩn màu tím, cầu khuẩn màu hồng. Kết luận nào đúng?
Trực khuẩn Gram dương, cầu khuẩn Gram âm
Trực khuẩn Gram âm, cầu khuẩn Gram dương
Cả hai đều Gram dương
Cả hai đều Gram âm
Khác biệt của thành tế bào Gram dương và Gram âm chủ yếu ở điểm nào?
Độ dày và thành phần hóa học của thành tế bào
Kích thước của ti thể
Số lượng ribosome tự do
Hình dạng của lông roi
Vi khuẩn nào có lớp màng nhầy nằm ngoài thành tế bào?
Acetobacter xylinum
Escherichia coli
Bacillus subtilis
Staphylococcus aureus
Đặc điểm của thể nhân vi khuẩn là gì? (Chọn tất cả đáp án đúng)
DNA có cấu trúc xoắn kép
Vật chất di truyền tiếp xúc trực tiếp với nguyên sinh chất
Không có màng nhân bao bọc hoàn chỉnh
Nhân có nhiều nhiễm sắc thể thẳng
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là gì? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Duy trì hình dạng tế bào
Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của tế bào
Tham gia bắt màu khi nhuộm Gram
Tổng hợp toàn bộ protein của tế bào
Nha bào (bào tử) thường gặp ở những chi vi khuẩn nào?
Bacillus và Clostridium
Escherichia và Salmonella
Vibrio và Pseudomonas
Streptococcus và Staphylococcus
Vi khuẩn gây ngộ độc trong sản phẩm pate Minh Chay là loài nào?
Clostridium botulinum
Staphylococcus aureus
Salmonella enterica
Listeria monocytogenes
Nhiệt độ cao nhất mà vi sinh vật hoại sinh và vi sinh vật gây bệnh còn có thể phát triển được thường vào khoảng nào?
50 – 60∘C 60
35 – 40∘C 45
26 – 32∘C 32
70 – 80∘C 100
Theo nhu cầu về oxy, nấm mốc thuộc nhóm nào?
Hiếu khí
Kỵ khí bắt buộc
Vi hiếu khí
Kỵ khí tuỳ nghi
Các nguyên tố thiết yếu cho sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật chủ yếu gồm nhóm nào sau đây?
C, H, O, N cùng khoáng và chất sinh trưởng
Na, Cl, I là chủ yếu
Chỉ cần nước và ánh sáng
Chỉ C và H là đủ
Nhu cầu về các chất tăng trưởng của vi sinh vật để phát triển phụ thuộc chủ yếu vào điều gì?
Phụ thuộc vào từng loài vi sinh vật
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ ủ
Không phụ thuộc vào loài, mọi vi sinh vật đều giống nhau
Chỉ phụ thuộc vào pH môi trường
Lên men protein thường được ứng dụng để sản xuất sản phẩm nào?
Nước mắm
Giấm ăn
Sữa chua
Bia
Lên men acetic chủ yếu do nhóm vi sinh vật nào thực hiện?
Vi khuẩn Acetobacter
Nấm men Saccharomyces
Vi khuẩn lactic Lactobacillus
Xạ khuẩn Streptomyces
Trong nuôi cấy nấm men, sinh khối thường được thu nhận ở giai đoạn nào của đường cong tăng trưởng?
Pha ổn định
Pha lag
Pha log (sinh trưởng cấp số nhân)
Pha suy vong
Trong quá trình lên men rượu, vì sao độ cồn thường chỉ đạt tối đa xấp xỉ 12% ?
Nồng độ ethanol cao hơn khoảng 12% sẽ ức chế nấm men
Do thiếu nguồn đường trong môi trường
Do nhiệt độ lên men luôn quá thấp
Vì nấm men chuyển hết đường thành CO2
Vi khuẩn lactic làm acid hoá môi trường tạo điều kiện cho nấm men phát triển, còn nấm men làm giàu chất dinh dưỡng cho vi khuẩn. Kiểu quan hệ sinh vật là gì?
Cộng sinh
Ký sinh
Đối kháng
Hội sinh
Vi khuẩn phát quang và vi khuẩn sắt thuộc nhóm vi sinh vật nào theo nhu cầu nhiệt độ?
Ưa ấm (mesophiles)
Ưa lạnh (psychrophiles)
Ưa nhiệt (thermophiles)
Siêu ưa nhiệt (hyperthermophiles)
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chết dần của vi sinh vật trong pha suy vong là gì?
Cạn kiệt chất dinh dưỡng và tích lũy sản phẩm chuyển hoá ức chế
Nhiệt độ tăng liên tục
Ánh sáng mạnh kích thích quang hợp
Tăng nồng độ oxy hoà tan
Khi nuôi cấy để thu lấy sinh khối tế bào hoặc hợp chất có hoạt tính sinh học, nên kết thúc và thu ở cuối giai đoạn nào của đường cong tăng trưởng?
Pha log (sinh trưởng cấp số nhân)
Pha lag
Pha ổn định
Pha suy vong
Trong nuôi cấy liên tục, đường cong sinh trưởng của vi sinh vật thường có bao nhiêu giai đoạn rõ rệt?
Ba giai đoạn: pha lag, pha log, pha ổn định
Hai giai đoạn: pha log và pha ổn định
Bốn giai đoạn: lag, log, ổn định, suy vong
Năm giai đoạn gồm thêm pha chết nhanh
Trong điều kiện nuôi cấy tĩnh, đường cong tăng trưởng của vi sinh vật có mấy pha?
Bốn pha: pha lag, pha log, pha ổn định, pha suy vong
Ba pha: pha lag, pha log, pha ổn định
Hai pha: pha log, pha suy vong
Năm pha: thêm pha thích nghi kéo dài
Mức nhiệt độ mà tại đó vi sinh vật vẫn tồn tại và phát triển rất yếu; nếu thấp hơn mức này vi sinh vật bị tiêu diệt gọi là gì?
Nhiệt độ thấp nhất
Nhiệt độ tối ưu
Nhiệt độ cao nhất
Nhiệt độ phòng
Trong môi trường có hàm lượng đường cao, nhóm vi sinh vật nào tăng trưởng tốt hơn?
Nấm men
Vi khuẩn lactic
Virus bacteriophage
Tảo lam
Mức nhiệt độ mà tại đó vi sinh vật phát triển rất yếu và chậm; nếu vượt quá mức này vi sinh vật bị tiêu diệt gọi là gì?
Nhiệt độ cao nhất
Nhiệt độ tối ưu
Nhiệt độ thấp nhất
Nhiệt độ trung bình
Đối với vi sinh vật, vitamin, acid béo, bazơ purine và pyrimidine có vai trò gì đối với sinh trưởng?
Là các chất tăng trưởng cần thiết cho sinh trưởng và phát triển
Chỉ là chất ức chế sinh trưởng
Chỉ dùng để tạo mùi vị
Không có vai trò đối với tế bào
Nhiệt độ mà tại đó vi sinh vật phát triển thuận lợi nhất gọi là gì?
Nhiệt độ tối ưu ( topt )
Nhiệt độ thấp nhất
Nhiệt độ cao nhất
Nhiệt độ bảo quản
Trong các muối nitrate KNO3, NaNO3, Mg(NO3)2 và NH4NO3, muối nào thường bổ sung vào môi trường nuôi cấy nấm mốc và xạ khuẩn mà không làm môi trường trở nên kiềm tính?
NH4NO3
KNO3
NaNO3
Mg(NO3)2
Các nguyên tố thiết yếu cho nhu cầu sinh trưởng của vi sinh vật gồm những nhóm nào?
C, H cùng khoáng và các chất sinh trưởng
Chỉ C và H
Na, Cl là chủ yếu
Chỉ nước
Vi khuẩn Clostridium botulinum thường hiện diện trong những sản phẩm thực phẩm nào dưới đây?
Cá ươn và sữa ươn
Chỉ thịt đông lạnh
Rau xanh tươi
Gạo khô
Quá trình phân huỷ protein tạo độc tố botulin do loài vi khuẩn nào gây ra?
Clostridium botulinum
Bacillus cereus
Escherichia coli
Staphylococcus aureus
Vi khuẩn Escherichia coli thường gây ra những biểu hiện bệnh lý nào ở người? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Tiêu chảy
Đau bụng
Buồn nôn
Phát ban da điển hình
Vi khuẩn Bacillus cereus hiện diện nhiều trong môi trường nào sau đây?
Môi trường dinh dưỡng nước thịt
Không khí khô sạch
Nước muối bão hoà
Môi trường thiếu đạm
Những loại thực phẩm nào thường xuất hiện vi khuẩn Salmonella? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Trứng sống
Thịt gia cầm sống
Thịt bò
Rau lá đã rửa kỹ
Những vi sinh vật nào sau đây gây hư hỏng, thối thực phẩm? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Vi sinh vật hô hấp hiếu khí
Vi sinh vật hô hấp kỵ khí
Vi khuẩn lactic
Xạ khuẩn đất
Các loại nấm mốc thường phát triển trên bề mặt thịt là những chi nào? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Mucor
Penicillium
Aspergillus
Candida
Hiện tượng thối rữa thịt là do nguyên nhân gì?
Do enzyme protease ngoại bào của vi sinh vật thủy phân protein, tạo các chất bay mùi như NH3 , indol, skatol, mercaptan
Do vi khuẩn lactic lên men đường tạo acid lactic làm chua thịt
Do nấm men oxy hóa ethanol thành CO2 và nước
Do thiếu oxy trong bảo quản làm thịt bị sẫm màu
Vi sinh vật hô hấp kỵ khí gây hỏng thịt gồm những loài nào?
Clostridium perfringens và Clostridium putrificum
Bacillus subtilis và Bacillus megatherium
Proteus vulgaris và Escherichia coli hiếu khí
Aspergillus và Penicillium
Vi sinh vật hô hấp hiếu khí gây hỏng thịt gồm những loài nào?
Bacillus subtilis, Bacillus mesentericus, Bacillus megatherium, Proteus vulgaris
Clostridium perfringens, Clostridium putrificum
Sarcina và Saccharomyces
Monococcus và Micrococcus
Vi sinh vật nào tạo hương đặc trưng cho sữa chua, phomat?
Streptococcus citroborus và Streptococcus diacetilactis
Lactobacillus bulgaricus và Streptococcus thermophilus
Acetobacter xylinum
Coliforms
Vi sinh vật nào được ứng dụng trong sản xuất phomat?
Vi khuẩn lactic
Nấm mốc
Vi khuẩn propionic
Tất cả các loại trên
Hiện tượng sữa bị axit hóa gây ra bởi các loài vi khuẩn nào?
Streptococcus, Micrococcus, Lactobacillus
Monococcus, Micrococcus
Bacterium fluorescens, Bacterium lactis
Pseudomonas cyanogenes, Bacillus cyanogenes
Hiện tượng sữa có vị đắng là do các loài vi khuẩn nào?
Micrococcus và Monococcus
Streptococcus và Lactobacillus
Pseudomonas và Bacillus cyanogenes
Sarcina và Saccharomyces
Hiện tượng sữa có mùi xà phòng là do các loài vi khuẩn nào?
Vi khuẩn đường ruột và vi khuẩn huỳnh quang như Bacterium fluorescens, Bacterium lactis
Streptococcus và Lactobacillus
Monococcus và Micrococcus
Coliforms
Hiện tượng sữa có màu xanh là do các loài vi khuẩn nào sau đây?
Pseudomonas cyanogenes và Bacillus cyanogenes
Micrococcus và Monococcus
Sarcina và Saccharomyces
Clostridium perfringens và C. putrificum
Hiện tượng sữa có màu vàng bị gây ra bởi các loài vi khuẩn nào?
Sarcina và Saccharomyces
Pseudomonas cyanogenes và Bacillus cyanogenes
Streptococcus và Lactobacillus
Clostridium và Bacillus
Vi sinh vật nào sau đây làm phomat bị trương?
Coliforms
Lactobacillus
Penicillium
Streptococcus
Vi sinh vật nào sau đây làm phomat bị đắng?
Monococcus và Micrococcus
Coliforms
Lactobacillus bulgaricus và S. thermophilus
Clostridium perfringens
Các nấm mốc có khả năng phân hủy thịt cá là những chi nào?
Aspergillus, Penicillium, Mucor
Rhizobium, Azotobacter
Saccharomyces, Candida
Monascus, Geotrichum
Trong ruột cá có nhiều vi sinh vật trực khuẩn đường ruột hô hấp kỵ khí gồm những loài nào?
Clostridium sporogens, Clostridium putrificum, Salmonella, Escherichia coli
Bacillus subtilis, Proteus vulgaris, Micrococcus
Sarcina, Saccharomyces, Penicillium
Pseudomonas, Acetobacter, Lactobacillus
Lên men dưa cải muối chua là quá trình lên men của nhóm vi khuẩn sinh acid nào?
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn acetic
Vi khuẩn butyric
Vi khuẩn propionic
Lên men rượu là quá trình lên men thuộc kiểu nào?
Yếm khí
Hiếu khí bắt buộc
Kỵ khí tùy nghi hiếu khí
Hiếu khí hoàn toàn
Lên men bia là quá trình lên men thuộc kiểu nào?
Yếm khí
Hiếu khí bắt buộc
Kỵ khí tùy nghi hiếu khí
Hiếu khí hoàn toàn
Nước trái cây lên men là sản phẩm của quá trình lên men thuộc kiểu nào?
Yếm khí
Hiếu khí hoàn toàn
Hiếu khí bắt buộc
Lên men tĩnh hiếu khí
Sữa chua là sản phẩm của quá trình lên men nào?
Lên men lactic
Lên men acetic
Lên men rượu
Lên men butyric
