Font size
WorksheetsHóa học glucid và lipi
Total questions: 151
Worksheet time: 40mins
Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?
C 2
C 3
C 13
C 15
Nhóm hợp chất nào chỉ gồm lipid thuần?
A. Triglycerid, serid, sterid
B. Triglycerid, cholesterid, lecittin
C. Triglycerid, serid, cholesterid
D. Triglycerid, cholesterid, cephalin
Tập hợp nào chỉ gồm lipid tạp?
A. Serid, cholesterid, lecittin
B. Triglycerid, cholesterid, lecittin
C. Triglycerid, serid, sephalin
D. Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol
Tập hợp lipip nào thuộc nhóm glycerophospholipid?
A. Serid, cholesterid, lecittin
B. Glycolipid, cephalin, lecittin
C. Acid phosphatidic, phosphatidyl serin, cephalin
D. Lecithin, cephalin, triglycerid
Câu 16: Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:
A. Este
B. Amid
C. Amid phosphat
D. Osid
EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm gì?
A. Mạch ngắn < 20 chứa 4 liên kết đôi
B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
C. Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi
D. Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi
DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm gì?
A. Mạch dài > 20, chứa 4 liên kết đôi
B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
C. Mạch dài 22C, chứa 5 liên kết đôi
D. Mạch dài 22C, chứa 6 liên kết đôi
Những chất nào trong các lipid sau đây có tính phân cực?
A.Triglycerid, acid phosphatidic, lecithin
B.Triglycerid, cholesterol, lecithin.
C.Lecithin, lisolecithin, sphingomelin.
D.Sphingomelin, cholesteroleste, acid phosphatidic.
Tập hợp nào có gốc R chức lưu huỳnh?
A. Arginin và Cystein
B. Cystein và Methionin
C. Lysin và Cystein
D. Lysin và Arginin
Cấu trúc bậc 2 của protein là?
A. Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid
B. Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
C. Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro
D. Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành
Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin?
A. Do liên kết peptid quyết định
B. Do liên kết disulfua quyết định
C. Do sự xoắn của mỗi chuỗi polypeptid
D. Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
Porphyrin được cấu tạo bởi 4 nhân .... nối với nhau bởi 4 cầu nối ... :Điền vào chỗ trống theo thứ tự:
B.Pyrol, disufua
A. Pyron, metyl
C. Pyron, disufua
D. Pyrol, disufua
Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm:
A. Base nito, đường petose, H3PO4
B. Base nito và H3PO4
C. Base nito và đường petose
D. Base nito và đường glucose
Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm:
A. Base nito, đường petose, H3PO4
B. Base nito, và H3PO4
C. Base nito và đường petose
D. Base nito và ribose
Acid nucleic:
A. Là 1 protein thuần
B. Là 1 protein tạp
C. Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm phosphoprotein
D. Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm nucleoprotein
Trung tâm hoạt động của enzym:
A. Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid
B. Là một khoảng không gian thường là phân cực
C. Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid
D. A, B, C đều đúng
Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện tử/ nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhận điện tử/ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là:
A. Enzym
B. Coenzym
C. Transferase
D. Oxidoreductase
Lipase là enzym thuộc loại:
B. Lygase
C. Isomerase
D. Hydrolase
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi:
A. Transferase
B. Syntetase
C. Oxydoreductase
D. Isomerase
Hai phản ứng bên được xúc tác bởi:
A. Kinase và catalase
B. Isomerase và dehydrogenase
C. Lyase và isomerase
D. Kinase và dehydrogenase
Hằng số Km:
A. Tỷ lệ thuận với hoạt tính enzym
B. Tỷ lệ nghịch với hoạt tính enzym
C. Không có mối tương quan với hoạt tính enzym
D. Cả A, B, C đều sai
Cho 2 phản ứng:
Isocitrat→Oxalosuccinat.
SuccinylCoA→Oxalosuccinat.
Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:
A. Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase
B. Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase
C. Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase
D. Aconitase, succinat thiokinase
Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym:
A. Citrat isomerase
B. Citrat dehydrogenase
C. Citratdecarbocylase
D. Aconitase
Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase:
A. Được hoạt hóa bởi NADHH+
B. Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+
C. Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+
D. Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP
Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat- dehydrogenase:
A. Bị ức chế bởi ATP và NAD
B. Bị ức chế bởi ADP và NADHH+
C. Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA
D. Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat
Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp là:
A. 1 ATP
B. 2 ATP
C. 3 ATP
D. Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp
Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là:
A. 8 ATP
B. 9 ATP
C. 10 ATP
D. 12 ATP
Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm:
A. 3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro
B. 1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro
C. 3 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro
D. 2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro
Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP ?
A. 15 ATP
B. 16 ATP
C. 18 ATP
D. 38 ATP
Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp
A. 5 ATP
B. 9 ATP
C. 8 ATP
D. 16 ATP
Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 1, 4
D. 2, 3
Tập hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 2, 5
Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau
B . G6P và F1,6P
A. G1P và F1P
C. F1P và F1,6P
D. G1P và F1,6P
Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là
A. Cắt đôi phân tử hexosediphosphat thành 2 triosephosphat, tạo nhiều NADPHH+
B. Tạo CO2, H2O và NADPHH+
C. Qua 2 lần phosphoryl hóa hexose tạo petose-5-phosphat và NADPHH+
D. Tất cả đều sai
Công thức này có tên là:
D-glyceraldehyd
L-glyceraldehyd
Dihydroxyaceton
D-phosphoglyceraldehyd
Đây là công thức của:
αD-glucose
βD-glucose
αD-galactose
βD-galactose
Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:
Glycerol
Phospholipid
Cholesterol
Triglycerid
Glucose là một:
Aldopentose
Cetohexose
Cetopentose
Aldohexose
Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:
Triglycerid
Cholesterol
Glycerol
Phospholipid
Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:
Lactose
Maltose
Saccarose
Galactose
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopectin
Heparin
Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch:
LDL-cholesterol
HDL-cholesterol
Cholesteroleste
LDL-cholesterol và HDL-cholesterol
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopectin
Heparin
Monosacarid là:
Một polyalcol đơn thuần
Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N
Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol
Những hợp chất trong công thức có chức nhóm chức aldehyd
Nhóm đường nào sau đây có tính khử:
Fructose, glucose, ribose
Frutose, tinh bột, saccarose
Frutose, saccarose, dextrin
Frutose, glucose, glycogen
Glucid nào sau đây không bị thủy phân:
Tinh bột, frutose, Dextrin
Glycogen, saccarose, frutose
Dextrin, manose, glycogen
Fructose, galactose, dihydroxyaceton
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopeptin
Heparin
Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose:
Tính khử của nhóm aldehyd
Tính khử của nhóm ceton
Tính oxy hóa của nhóm alcol
Tính khử của nhóm alcol
Tập hợp nào sau đây là những Hexose:
Ribose, xylulose, glucose
Glucose, erytrose, glyceraldehyd
Glucose, galactose, fructose
Fructose, glucose, heptulose
Acid béo no là loại acid béo:
Có nhiều trong dầu thực vật
Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon
Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe
Tập hợp nào sau đây là những Cetose:
Glucose, fructose, xylucose
Glucose, deoxyribose, glyceraldehyd
Glucose, galactose, fructose
Fructose, xylulose, dihydroxyaceton
Globulin và albumin được xem là?
Protein sợi
Protein không tan
Protein thuần
Protein có cấu tạo bậc 4
Keratin là một:
A. Protein sợi có cấu trúc bậc 2
B. Protein sợi có cấu trúc bậc 3
C. Protein cầu có cấu trúc bậc 3
D. Tripeptid
Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:
A. Nuclease và nucleosidase
B. Deoxyribonuclease và deoxyribonucleosidase
C. Deoxyribonuclease và deoxyribonucleotidase
D. Deoxyribonuclease và phosphodiesterase
Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm:
A. Nucleoprotein
B. Lipoprotein
C. Phosphoprotein
D. Metaloprotein
Lipoprotein nào do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp?
Chylomicron
VLDL
LDL
Đây là công thức cấu tạo của:
A. Adenin
B. Guanin
C. Uracin
D. Không đáp án nào đúng
Phản ứng Biuret dùng để?
Định tính acid amin
Định tính và định lượng peptid, protein
Chỉ định tính các peptid
Xác định có tyrosin trong peptid và protein
Thành phần của GTP gồm:
A. Guanin, ribose, 2 H3OP4
B. Guanosin, ribose, 2 H3PO4
C. Cytosin, ribose, 3 H3PO4
D. Guanin, ribose, 3 H3PO4
Cellulose có đặc điểm:
Đơn vị cấu tạo là αD-glucose
Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh
Đơn vị cấu tạo là βD-glucose
Có giá trị dinh dưỡng tốt với người
Bản chất của enzym là:
Lipid
Peptid
Protein
Acid amin
Dẫn xuất nào của Hb có chứa Fe3+:
A. HbO2
B. HbCO2
C. HbCO
D. Met Hb
Công thức sau đây là của?
Acid aspatic
Asparagin
Acid glutamic
Glutamin
Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa những nhóm nào?
1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl
2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là:
A. ɤ-glutamyl-histidyl-glicin
B. ɤ-glutamim-histidin-glicyl
C. ɤ-glutamyl-cysteyl-glycin
D. ɤ-glutamin-cystein-glycyn
Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan?
VLDL-cholesterol
LDL-cholesterol
IDL-cholesterol
Liên kết disulfua là loại liên kết:
A. Cộng hóa trị của 2 nhóm -SH
B. Ion của 2 nhóm -SH
C. Cộng hóa trị của 2 acid amin trung tính
D. Ion của acid amin acid và acid amin base
Lecithin là sản phẩm este hóa của:
Acid phosphatidic với cholin
Acid phosphatidic với ethanolamin
Acid phosphatidic với serin
Acid phosphatidic với inositol
Công thức sau đây là của?
Phenyl alanin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Trong thiên nhiên và cơ thể, đa số lipid là dạng este hóa của:
Glycerol và acid béo
Alcol và acid béo
Cholesterol và acid béo
Acid amin và acid béo
Trong phân tử ATP có:
A. 1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat
C. 1 liên kết osid và 3 liên kết este phosphat
Đem dung dịch protein lòng trắng trứng đã loại NaCl bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid acetid 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do:
A. Sự biến tính protein trong môi trường acid
B. Protein bị mất lớp áo nước
C. Protein ở trạng thái lưỡng tính không mang điện
D. Cả B và C
Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin:
A. Adenin và Cytosin
B. Adenin và Guanin
C. Adenin và Uracicil
D. Guanin và Cytosin
Để tạo thành các đơn vị cấu tạo, ARN bị thủy phân lần lượt bởi:
A. Ribonuclease, ribonucleosidase, ribonucleotidase
B. Ribonuclease, ribonucleotidase, ribonucleosidase
C. Ribonuclease, ribonucleosidase, phosphodiesterase
D. Ribonuclease, ribonucleotidase, phosphodiesterase
Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9, acid aspatic (pHi = 2,77) sẽ di chuyển về?
Dương cực
Âm cực
Không di chuyển
Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực
Nhược điểm của acid phosphatidic với cholin là gì?
Acid phosphatidic với ethanolamin
Acid phosphatidic với serin
Acid phosphatidic với inositol
Liên kết giữa base nito và đường petose trong một nucleotid là liên kết:
A. Phosphoeste
B. Phosphodieste
C. Peptid
D. Osid
Đơn vị cấu tạo của ARN là:
A. Nucleotid triphosphat
B. Nucleotid diphosphat
C. Nucleotid monophosphat
D. Nucleosid
Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin?
Thể hiện tính acid và mang điện tích dương
Thể hiện tính acid và mang điện tích âm
Thể hiện tính base và mang điện tích dương
Thể hiện tính base và mang điện tích âm
Nguyên liệu để tổng hợp HEM là:
A. SuccinylCoA, glycin, Fe2+
B. HSCoA, glycin, Fe2+
C. MalonylCoA, glutamin, Fe2+
D. MalonylCoA, alanin, Fe2+
Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base?
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:
A. Insulin và glutathion
B. Insulin và glucagon
C. Insulin và vasopresin
D. Glutathion và glucagon
Một protein được coi là biến tính khi:
A. Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu
B. Thay đổi một số tính chất lý hóa
C. Cấu trúc phân tử bị thay đổi
D. A, B, C đều đúng.
Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh?
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như:
A. pH môi trường ngang pHi của protein
B. Các chất bức xạ có mức năng lượng cao
C. Nhiệt độ cao
D. Một số cation kim loại nặng
18:2 (∆9,12) là ký hiệu của:
Acid oleic
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid stearic
Tính đặc hiệu của enzym đối với cơ chất được thể hiện:
Một enzym có thể xúc tác trên 1 nhóm cơ chất nhất định
Một enzym chỉ xúc tác trên 1 cơ chất nhất định
Một enzym có thể xúc tác trên 1 loại phản ứng
Nhiều enzym tham gia chuyển hóa 1 cơ chất trên 1 loại phản ứng
Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau:
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase
Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase
Oxydoreductase; Transferase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase
Trong phân tử GMP có các liên kết:
A. 1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat
B. 1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat
C. 1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat
D. 1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat
Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi = 4 và 6 bằng phương pháp điện di?
pH = 4
pH = 5
pH = 6
pH = 8
Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym:
Hydrolase
Lyase
Ligase
Transferase
Chọn câu đúng: Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
A. Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
B. Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử
C. Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase
D. Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào
Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:
A. Uridin, Adenosin
B. Adenin, Guanosin
C. Guanosin monophosphat, Adenosin
D. ADP, GDP
Chất nào sau đây là dẫn xuất của Adenin:
A. AMPV
B. ADP
C. ATP
D. Tất cả đều đúng
Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:
A, E, C, K
A, B, C, K
A, E, D, K
A, B, D, K
Phần protein của những enzym là protid tạp được gọi là:
A. Proenzym
B. Apoenzym
C. Coenzym
D. Holoenzym
Chọn câu đúng:
A. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym ˃ phản ứng cùng loại không có enzym
B. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym < phản ứng cùng loại không có enzym
C. Năng lượng hoạt hóa của phăn ứng có enzym = phản ứng cùng loại không có enzym
D. Enzym làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà nó xúc tác
Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như?
pH môi trường ngang pHi của protein
Các chất bức xạ có mức năng lượng cao
tất cả câu trên A,B,C
Chất nào sau đây có khả năng ức chế enzym tổng hợp Hem gây nên chứng thiếu máu hồng cầu nhỏ:
A. Thủy ngân
B. Chì
C. Đồng
D. Oxid sắt
Cấu tạo NAD+ và NADP+ khác nhau ở chỗ:
A. NADP+ có chức thêm 1 base nito là adenin
B. NADP+ có chức thêm 1 base nito là Thymin
C. NADP+ có chức thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose
D. Cả A, B, C đều sai
Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư... Cơ chế tác dụng chung của chúng là:
A. Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/phosphat của enzym làm bất hoạt chúng
B. Làm biến tính enzym
C. Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym
D. Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym
Trong các phản ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể:
Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng
Làm gia tăng vận tốc phản ứng
Làm biến tính enzym
A, B, C đúng
Phản ứng RCOOH → RH + CO2 được xúc tác bởi:
A. Hydrolase
B. Isomerase
C. Decarbocylase
D. Syntetase
Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:
A. Amylase nước bọt và tụy
B. Chymotrypsin tụy
C. Trypsin tụy
D. Pepsin dịch vị
Chọn câu đúng: Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa
A. Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa
B. Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa
C. Chất oxy hóa là chất nhận điện tử
D. Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần
Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:
A. Phản ứng +O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-
B. Phản ứng +O2
Chọn câu phát biểu đúng:
Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác
Coenzym của enzym có bản chất là protein
Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym
Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ
Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:
A. Uridin, ATP, Guanosin
B. Deoxy adenosin, Deoxyguanosin
C. AMP, ADP, XMP
D. Citydin, Adenin, XMP
Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:
A. Phản ứng +O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-
B. Phản ứng +O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-
C. Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-
D. Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhường/nhận e-
Hiện tượng phá ghép là:
A. Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự xử dụng oxy vẫn tiếp tục
B. Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường
C. Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy
D. Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục
Điền vào chỗ trống: Sau khi ăn cơm xong, ...(1) trong cơm được thủy phân bởi ...(2) có trong ống tiêu hóa thành ...(3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.
A. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose
B. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) glucose
C. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose
D. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose
Enzym lactatdehydrogenase ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym này:
Có tính đặc hiệu lạp thể đối với lactat
Có tính đặc hiệu tuyệt đối với lactat
Có tính đặc hiệu
Sản phẩm cuối của amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là:
A. Glucose
B. Disaccarid
C. Dextrin
D. Oligosaccarid.
Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?
A. Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
B. Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
C. Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
D. Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:
A. Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase
B. Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase
C. Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase
D. Aconitase, succinat thiokinase
Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid?
Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic
Acid aspatid, Asparagin và Cystein
Acid aspatid, acid glutamic và Treonin
Acid aspatid, acid glutamic và Phenyl alanin
Chọn câu đúng nhất: Vai trò của chu trình Krebs gồm ...., ngoại trừ:
A. Tạo NADHH+ và FADH2
B. Tạo ra GTP, là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H2O
C. Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetylCoA
D. Không xảy ra khi không có oxy
Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:
A. Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat
B. Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat
C. Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat
D. Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat
Tất cả thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non, đến gan chúng sẽ được gan tổng hợp thành:
A. Monosaccarid
B. Glucose
C. Glucose-6-phosphat
D. Glycogen
Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:
A. Tạo Citrat
B. Citrat → Isocitrat
C. Isocitrat → α-cetoglutarat
D. Fumarat → Malat
Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:
A. Khả năng thu điện tử càng cao
B. Khả năng mất điện tử càng cao
C. Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận điện tử
D. Cả A, B, C đều sai
Dạng lưu thông trong máu của glucose là:
A. Glucose tự do
B. Glucose-1-phosphat
C. Glucose-6-phosphat
D. Tất cả 3 dạng trên
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:
A. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA
B. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Aspartat
C. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Butyrat
D. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Glutamat
Ý nghĩa của chu trình acid citric đối với cơ thể sống là:
A. Là sự thoái hóa cuối cùng của các hợp chất hữu cơ, xảy ra trong điều kiện đủ oxy
B. Là sự thoái hoái yếm khí của các hợp chất g
Nhóm đường nào sau đây không được hấp thu ở niêm mạc ruột non:
A. Maltose, saccarose, lactose
B. Fructose, glucose, galactose
C. Fructose, glucose, lactose
D. Maltose, glucose, saccarose
Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào?
A. Gđ 1 : AcetyCoA → Citrat
B. Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
C. Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
D. Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Sản phẩm của quá trình đường phân là:
Lactac
Pyruvat
Acid acetic
Acetoacetyl CoA.
Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng ... trong cơ.
Acid acetic
Acid pyruvic
Acid lactic
Acid uric
Chọn câu đúng:
A. Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
B. Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử
Chọn câu đúng nhất: Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coezym sau:
A. Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytocrom
B. Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom
C. Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ
D. NAD, FAD, CoQ, Cytocrom
Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:
A. Mô cơ và mô mỡ
B. Mô mỡ và tổ chức thần kinh
Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là α-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi:
A. AcetylCoA → Citrat
B. Isicitrat → α-cetoglutarat
C. α-cetoglutarat → SuccinylCoA
D. Succinat → Fumarat
Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:
Phosphorylase, aldolase
Phosphorylase, hexokinase
Glucose-6-phosphatse, glucokinase
Amylo-1-6-glucosidase, glucose-6-phosphatse.
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:
A. Thu năng, ∆F ˃ O
B. Thu năng, ∆F < O
C. Phát năng, ∆F ˃ O
D. Phát năng, ∆F < O
Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non:
A. Maltose, saccarose, lactose
B. Fructose, glucose, galactose
C. Fructose, glucose, lactose
D. Maltose, glucose, galactose
Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose-1-phosphat (G1P) → Glucose-6-phosphat (G6P). Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác 2 phản ứng trên:
Glucokinase, isomerase
Phosphorylase, phosphogluco isomerase
Phosphorylase, phosphogluco mutase
Hexokinase, phosphoglucomutase.
Chọn câu đúng về acid béo không no:
Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật
Có nhiều trong hơn dầu thực vật
Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe
Coenzym tham gia phản ứng sau là
NAD
NADP
FAD
Glutathion
Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:
Mô cơ và mô mỡ
Mô mỡ và tổ chức thần kinh
Gan và tuyến thượng thận
Mô cơ và tế bào ống lượn gần
Phản ứng glycogenlysis: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động
Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động.
Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng
Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp gl
Lượng cho gan hoạt động
Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động.
Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng
Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp glucose tự do cho máu và năng lượng cho gan hoạt động.
ó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym này:
A. Có tính đặc hiệu lạp thể đối với lactat
B. Có tính đặc hiệu tuyệt đối với lactat
C. Có tính đặc hiệu tương đối với lactat
D. Cả A, B, C đều sai
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP:
A. Succinat → Fumarat
B. Citrat → isocitrat
C. SuccinylCoA → Succinat
D. Malat → Oxaloacetat
Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carbocyl, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA
TPP, NAD, pyridoxalphosphat
NAD, FAD, biotin
NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP
NAD, acid forlic, HSCoA, FAD, TPP
Quá trình chuyển hóa nào sau đây xảy ra trong ty thể tế bào:
Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs
Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào
Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat
Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào.
Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucse theo chu trình Rappoport nhằm cung cấp... , là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
1,3-DPG
2,3-DPG
2-PG
3-PG
Phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo
G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G1P, gốc phosphat nhận từ ATP
G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do
Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen
Phosphorylase, hexokinase
Glycogen syntetase, phosphorylase
Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase
Glycogen syntetase, amylo 1-4→1-6 transglucosidase
Chọn câu sai: Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng
A. Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng
B. Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn
C. Sự phosphryl hóa là phản ứng thu năng
D. Liên kết amidphosphat là liên kết nghèo năng lượng
Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:
A. Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
B. Hoạt hóa chất
C. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng
D. Cả A, B, C đều đúng
Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:
Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động
Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan
Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan
Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.
