wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học glucid và lipi

Total questions: 151

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?

a)

C 2

b)

C 3

c)

C 13

d)

C 15

2.

Nhóm hợp chất nào chỉ gồm lipid thuần?

a)

A. Triglycerid, serid, sterid

b)

B. Triglycerid, cholesterid, lecittin

c)

C. Triglycerid, serid, cholesterid

d)

D. Triglycerid, cholesterid, cephalin

3.

Tập hợp nào chỉ gồm lipid tạp?

a)

A. Serid, cholesterid, lecittin

b)

B. Triglycerid, cholesterid, lecittin

c)

C. Triglycerid, serid, sephalin

d)

D. Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol

4.

Tập hợp lipip nào thuộc nhóm glycerophospholipid?

a)

A. Serid, cholesterid, lecittin

b)

B. Glycolipid, cephalin, lecittin

c)

C. Acid phosphatidic, phosphatidyl serin, cephalin

d)

D. Lecithin, cephalin, triglycerid

5.

Câu 16: Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:

a)

A. Este

b)

B. Amid

c)

C. Amid phosphat

d)

D. Osid

6.

EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm gì?

a)

A. Mạch ngắn < 20 chứa 4 liên kết đôi

b)

B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

C. Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi

d)

D. Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi

7.

DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm gì?

a)

A. Mạch dài > 20, chứa 4 liên kết đôi

b)

B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

C. Mạch dài 22C, chứa 5 liên kết đôi

d)

D. Mạch dài 22C, chứa 6 liên kết đôi

8.

Những chất nào trong các lipid sau đây có tính phân cực?

a)

A.Triglycerid, acid phosphatidic, lecithin

b)

B.Triglycerid, cholesterol, lecithin.

c)

C.Lecithin, lisolecithin, sphingomelin.

d)

D.Sphingomelin, cholesteroleste, acid phosphatidic.

9.

Tập hợp nào có gốc R chức lưu huỳnh?

a)

A. Arginin và Cystein

b)

B. Cystein và Methionin

c)

C. Lysin và Cystein

d)

D. Lysin và Arginin

10.

Cấu trúc bậc 2 của protein là?

a)

A. Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid

b)

B. Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid

c)

C. Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro

d)

D. Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành

11.

Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin?

a)

A. Do liên kết peptid quyết định

b)

B. Do liên kết disulfua quyết định

c)

C. Do sự xoắn của mỗi chuỗi polypeptid

d)

D. Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau

12.

Porphyrin được cấu tạo bởi 4 nhân .... nối với nhau bởi 4 cầu nối ... :Điền vào chỗ trống theo thứ tự:

a)

B.Pyrol, disufua

b)

A. Pyron, metyl

c)

C. Pyron, disufua

d)

D. Pyrol, disufua

13.

Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm:

a)

A. Base nito, đường petose, H3PO4

b)

B. Base nito và H3PO4

c)

C. Base nito và đường petose

d)

D. Base nito và đường glucose

14.

Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm:

a)

A. Base nito, đường petose, H3PO4

b)

B. Base nito, và H3PO4

c)

C. Base nito và đường petose

d)

D. Base nito và ribose

15.

Acid nucleic:

a)

A. Là 1 protein thuần

b)

B. Là 1 protein tạp

c)

C. Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm phosphoprotein

d)

D. Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm nucleoprotein

16.

Trung tâm hoạt động của enzym:

a)

A. Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid

b)

B. Là một khoảng không gian thường là phân cực

c)

C. Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid

d)

D. A, B, C đều đúng

17.

Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện tử/ nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhận điện tử/ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là:

a)

A. Enzym

b)

B. Coenzym

c)

C. Transferase

d)

D. Oxidoreductase

18.

Lipase là enzym thuộc loại:

a)
A. Lyase
b)

B. Lygase

c)

C. Isomerase

d)

D. Hydrolase

19.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi:

a)

A. Transferase

b)

B. Syntetase

c)

C. Oxydoreductase

d)

D. Isomerase

20.

Hai phản ứng bên được xúc tác bởi:

a)

A. Kinase và catalase

b)

B. Isomerase và dehydrogenase

c)

C. Lyase và isomerase

d)

D. Kinase và dehydrogenase

21.

Hằng số Km:

a)

A. Tỷ lệ thuận với hoạt tính enzym

b)

B. Tỷ lệ nghịch với hoạt tính enzym

c)

C. Không có mối tương quan với hoạt tính enzym

d)

D. Cả A, B, C đều sai

22.

Cho 2 phản ứng:

Isocitrat→Oxalosuccinat.

SuccinylCoA→Oxalosuccinat.

Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:

a)

A. Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase

b)

B. Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase

c)

C. Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase

d)

D. Aconitase, succinat thiokinase

23.

Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym:

a)

A. Citrat isomerase

b)

B. Citrat dehydrogenase

c)

C. Citratdecarbocylase

d)

D. Aconitase

24.

Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase:

a)

A. Được hoạt hóa bởi NADHH+

b)

B. Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+

c)

C. Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+

d)

D. Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP

25.

Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat- dehydrogenase:

a)

A. Bị ức chế bởi ATP và NAD

b)

B. Bị ức chế bởi ADP và NADHH+

c)

C. Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA

d)

D. Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat

26.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp là:

a)

A. 1 ATP

b)

B. 2 ATP

c)

C. 3 ATP

d)

D. Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp

27.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là:

a)

A. 8 ATP

b)

B. 9 ATP

c)

C. 10 ATP

d)

D. 12 ATP

28.

Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm:

a)

A. 3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

b)

B. 1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

c)

C. 3 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

d)

D. 2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

29.

Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP ?

a)

A. 15 ATP

b)

B. 16 ATP

c)

C. 18 ATP

d)

D. 38 ATP

30.

Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp

a)

A. 5 ATP

b)

B. 9 ATP

c)

C. 8 ATP

d)

D. 16 ATP

31.

Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP

a)

A. 1, 2

b)

B. 1, 3

c)

C. 1, 4

d)

D. 2, 3

32.

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ

a)

A. 1, 2

b)

B. 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 5

33.

Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau

a)

B . G6P và F1,6P

b)

A. G1P và F1P

c)

C. F1P và F1,6P

d)

D. G1P và F1,6P

34.

Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là

a)

A. Cắt đôi phân tử hexosediphosphat thành 2 triosephosphat, tạo nhiều NADPHH+

b)

B. Tạo CO2, H2O và NADPHH+

c)

C. Qua 2 lần phosphoryl hóa hexose tạo petose-5-phosphat và NADPHH+

d)

D. Tất cả đều sai

35.

Công thức này có tên là:

a)

D-glyceraldehyd

b)

L-glyceraldehyd

c)

Dihydroxyaceton

d)

D-phosphoglyceraldehyd

36.

Đây là công thức của:

a)

αD-glucose

b)

βD-glucose

c)

αD-galactose

d)

βD-galactose

37.

Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Triglycerid

38.

Glucose là một:

a)

Aldopentose

b)

Cetohexose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

39.

Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Glycerol

d)

Phospholipid

40.

Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:

a)

Lactose

b)

Maltose

c)

Saccarose

d)

Galactose

41.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

Cellulose

b)

Dextran

c)

Amylopectin

d)

Heparin

42.

Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch:

a)

LDL-cholesterol

b)

HDL-cholesterol

c)

Cholesteroleste

d)

LDL-cholesterol và HDL-cholesterol

43.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

Cellulose

b)

Dextran

c)

Amylopectin

d)

Heparin

44.

Monosacarid là:

a)

Một polyalcol đơn thuần

b)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N

c)

Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol

d)

Những hợp chất trong công thức có chức nhóm chức aldehyd

45.

Nhóm đường nào sau đây có tính khử:

a)

Fructose, glucose, ribose

b)

Frutose, tinh bột, saccarose

c)

Frutose, saccarose, dextrin

d)

Frutose, glucose, glycogen

46.

Glucid nào sau đây không bị thủy phân:

a)

Tinh bột, frutose, Dextrin

b)

Glycogen, saccarose, frutose

c)

Dextrin, manose, glycogen

d)

Fructose, galactose, dihydroxyaceton

47.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

Cellulose

b)

Dextran

c)

Amylopeptin

d)

Heparin

48.

Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose:

a)

Tính khử của nhóm aldehyd

b)

Tính khử của nhóm ceton

c)

Tính oxy hóa của nhóm alcol

d)

Tính khử của nhóm alcol

49.

Tập hợp nào sau đây là những Hexose:

a)

Ribose, xylulose, glucose

b)

Glucose, erytrose, glyceraldehyd

c)

Glucose, galactose, fructose

d)

Fructose, glucose, heptulose

50.

Acid béo no là loại acid béo:

a)

Có nhiều trong dầu thực vật

b)

Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon

c)

Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

d)

Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe

51.

Tập hợp nào sau đây là những Cetose:

a)

Glucose, fructose, xylucose

b)

Glucose, deoxyribose, glyceraldehyd

c)

Glucose, galactose, fructose

d)

Fructose, xylulose, dihydroxyaceton

52.

Globulin và albumin được xem là?

a)

Protein sợi

b)

Protein không tan

c)

Protein thuần

d)

Protein có cấu tạo bậc 4

53.

Keratin là một:

a)

A. Protein sợi có cấu trúc bậc 2

b)

B. Protein sợi có cấu trúc bậc 3

c)

C. Protein cầu có cấu trúc bậc 3

d)

D. Tripeptid

54.

Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:

a)

A. Nuclease và nucleosidase

b)

B. Deoxyribonuclease và deoxyribonucleosidase

c)

C. Deoxyribonuclease và deoxyribonucleotidase

d)

D. Deoxyribonuclease và phosphodiesterase

55.

Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm:

a)

A. Nucleoprotein

b)

B. Lipoprotein

c)

C. Phosphoprotein

d)

D. Metaloprotein

56.

Lipoprotein nào do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp?

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

57.

Đây là công thức cấu tạo của:

a)

A. Adenin

b)

B. Guanin

c)

C. Uracin

d)

D. Không đáp án nào đúng

58.

Phản ứng Biuret dùng để?

a)

Định tính acid amin

b)

Định tính và định lượng peptid, protein

c)

Chỉ định tính các peptid

d)

Xác định có tyrosin trong peptid và protein

59.

Thành phần của GTP gồm:

a)

A. Guanin, ribose, 2 H3OP4

b)

B. Guanosin, ribose, 2 H3PO4

c)

C. Cytosin, ribose, 3 H3PO4

d)

D. Guanin, ribose, 3 H3PO4

60.

Cellulose có đặc điểm:

a)

Đơn vị cấu tạo là αD-glucose

b)

Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh

c)

Đơn vị cấu tạo là βD-glucose

d)

Có giá trị dinh dưỡng tốt với người

61.

Bản chất của enzym là:

a)

Lipid

b)

Peptid

c)

Protein

d)

Acid amin

62.

Dẫn xuất nào của Hb có chứa Fe3+:

a)

A. HbO2

b)

B. HbCO2

c)

C. HbCO

d)

D. Met Hb

63.

Công thức sau đây là của?

a)

Acid aspatic

b)

Asparagin

c)

Acid glutamic

d)

Glutamin

64.

Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa những nhóm nào?

a)

1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl

b)

1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl

c)

2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl

65.

Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là:

a)

A. ɤ-glutamyl-histidyl-glicin

b)

B. ɤ-glutamim-histidin-glicyl

c)

C. ɤ-glutamyl-cysteyl-glycin

d)

D. ɤ-glutamin-cystein-glycyn

66.

Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan?

a)

VLDL-cholesterol

b)

LDL-cholesterol

c)

IDL-cholesterol

67.

Liên kết disulfua là loại liên kết:

a)

A. Cộng hóa trị của 2 nhóm -SH

b)

B. Ion của 2 nhóm -SH

c)

C. Cộng hóa trị của 2 acid amin trung tính

d)

D. Ion của acid amin acid và acid amin base

68.

Lecithin là sản phẩm este hóa của:

a)

Acid phosphatidic với cholin

b)

Acid phosphatidic với ethanolamin

c)

Acid phosphatidic với serin

d)

Acid phosphatidic với inositol

69.

Công thức sau đây là của?

a)

Phenyl alanin

b)

Tyrosin

c)

Histidin

d)

Tryptophan

70.

Trong thiên nhiên và cơ thể, đa số lipid là dạng este hóa của:

a)

Glycerol và acid béo

b)

Alcol và acid béo

c)

Cholesterol và acid béo

d)

Acid amin và acid béo

71.

Trong phân tử ATP có:

a)

A. 1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat

b)

C. 1 liên kết osid và 3 liên kết este phosphat

72.

Đem dung dịch protein lòng trắng trứng đã loại NaCl bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid acetid 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do:

a)

A. Sự biến tính protein trong môi trường acid

b)

B. Protein bị mất lớp áo nước

c)

C. Protein ở trạng thái lưỡng tính không mang điện

d)

D. Cả B và C

73.

Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin:

a)

A. Adenin và Cytosin

b)

B. Adenin và Guanin

c)

C. Adenin và Uracicil

d)

D. Guanin và Cytosin

74.

Để tạo thành các đơn vị cấu tạo, ARN bị thủy phân lần lượt bởi:

a)

A. Ribonuclease, ribonucleosidase, ribonucleotidase

b)

B. Ribonuclease, ribonucleotidase, ribonucleosidase

c)

C. Ribonuclease, ribonucleosidase, phosphodiesterase

d)

D. Ribonuclease, ribonucleotidase, phosphodiesterase

75.

Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9, acid aspatic (pHi = 2,77) sẽ di chuyển về?

a)

Dương cực

b)

Âm cực

c)

Không di chuyển

d)

Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực

76.

Nhược điểm của acid phosphatidic với cholin là gì?

a)

Acid phosphatidic với ethanolamin

b)

Acid phosphatidic với serin

c)

Acid phosphatidic với inositol

77.

Liên kết giữa base nito và đường petose trong một nucleotid là liên kết:

a)

A. Phosphoeste

b)

B. Phosphodieste

c)

C. Peptid

d)

D. Osid

78.

Đơn vị cấu tạo của ARN là:

a)

A. Nucleotid triphosphat

b)

B. Nucleotid diphosphat

c)

C. Nucleotid monophosphat

d)

D. Nucleosid

79.

Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin?

a)

Thể hiện tính acid và mang điện tích dương

b)

Thể hiện tính acid và mang điện tích âm

c)

Thể hiện tính base và mang điện tích dương

d)

Thể hiện tính base và mang điện tích âm

80.

Nguyên liệu để tổng hợp HEM là:

a)

A. SuccinylCoA, glycin, Fe2+

b)

B. HSCoA, glycin, Fe2+

c)

C. MalonylCoA, glutamin, Fe2+

d)

D. MalonylCoA, alanin, Fe2+

81.

Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base?

a)

Arginin và Cystein

b)

Cystein và Methionin

c)

Lysin và Cystein

d)

Lysin và Arginin

82.

Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:

a)

A. Insulin và glutathion

b)

B. Insulin và glucagon

c)

C. Insulin và vasopresin

d)

D. Glutathion và glucagon

83.

Một protein được coi là biến tính khi:

a)

A. Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu

b)

B. Thay đổi một số tính chất lý hóa

c)

C. Cấu trúc phân tử bị thay đổi

d)

D. A, B, C đều đúng.

84.

Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh?

a)

Arginin và Cystein

b)

Cystein và Methionin

c)

Lysin và Cystein

d)

Lysin và Arginin

85.

Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như:

a)

A. pH môi trường ngang pHi của protein

b)

B. Các chất bức xạ có mức năng lượng cao

c)

C. Nhiệt độ cao

d)

D. Một số cation kim loại nặng

86.

18:2 (∆9,12) là ký hiệu của:

a)

Acid oleic

b)

Acid linoleic

c)

Acid linolenic

d)

Acid stearic

87.

Tính đặc hiệu của enzym đối với cơ chất được thể hiện:

a)

Một enzym có thể xúc tác trên 1 nhóm cơ chất nhất định

b)

Một enzym chỉ xúc tác trên 1 cơ chất nhất định

c)

Một enzym có thể xúc tác trên 1 loại phản ứng

d)

Nhiều enzym tham gia chuyển hóa 1 cơ chất trên 1 loại phản ứng

88.

Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau:

a)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase

b)

Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase

c)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase

d)

Oxydoreductase; Transferase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase

89.

Trong phân tử GMP có các liên kết:

a)

A. 1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat

b)

B. 1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat

c)

C. 1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat

d)

D. 1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat

90.

Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi = 4 và 6 bằng phương pháp điện di?

a)

pH = 4

b)

pH = 5

c)

pH = 6

d)

pH = 8

91.

Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym:

a)

Hydrolase

b)

Lyase

c)

Ligase

d)

Transferase

92.

Chọn câu đúng: Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

a)

A. Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

b)

B. Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử

c)

C. Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase

d)

D. Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào

93.

Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:

a)

A. Uridin, Adenosin

b)

B. Adenin, Guanosin

c)

C. Guanosin monophosphat, Adenosin

d)

D. ADP, GDP

94.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của Adenin:

a)

A. AMPV

b)

B. ADP

c)

C. ATP

d)

D. Tất cả đều đúng

95.

Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:

a)

A, E, C, K

b)

A, B, C, K

c)

A, E, D, K

d)

A, B, D, K

96.

Phần protein của những enzym là protid tạp được gọi là:

a)

A. Proenzym

b)

B. Apoenzym

c)

C. Coenzym

d)

D. Holoenzym

97.

Chọn câu đúng:

a)

A. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym ˃ phản ứng cùng loại không có enzym

b)

B. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym < phản ứng cùng loại không có enzym

c)

C. Năng lượng hoạt hóa của phăn ứng có enzym = phản ứng cùng loại không có enzym

d)

D. Enzym làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà nó xúc tác

98.

Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như?

a)

pH môi trường ngang pHi của protein

b)

Các chất bức xạ có mức năng lượng cao

c)

tất cả câu trên A,B,C

99.

Chất nào sau đây có khả năng ức chế enzym tổng hợp Hem gây nên chứng thiếu máu hồng cầu nhỏ:

a)

A. Thủy ngân

b)

B. Chì

c)

C. Đồng

d)

D. Oxid sắt

100.

Cấu tạo NAD+ và NADP+ khác nhau ở chỗ:

a)

A. NADP+ có chức thêm 1 base nito là adenin

b)

B. NADP+ có chức thêm 1 base nito là Thymin

c)

C. NADP+ có chức thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose

d)

D. Cả A, B, C đều sai

101.

Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư... Cơ chế tác dụng chung của chúng là:

a)

A. Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/phosphat của enzym làm bất hoạt chúng

b)

B. Làm biến tính enzym

c)

C. Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym

d)

D. Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym

102.

Trong các phản ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể:

a)

Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng

b)

Làm gia tăng vận tốc phản ứng

c)

Làm biến tính enzym

d)

A, B, C đúng

103.

Phản ứng RCOOH → RH + CO2 được xúc tác bởi:

a)

A. Hydrolase

b)

B. Isomerase

c)

C. Decarbocylase

d)

D. Syntetase

104.

Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:

a)

A. Amylase nước bọt và tụy

b)

B. Chymotrypsin tụy

c)

C. Trypsin tụy

d)

D. Pepsin dịch vị

105.

Chọn câu đúng: Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa

a)

A. Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa

b)

B. Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa

c)

C. Chất oxy hóa là chất nhận điện tử

d)

D. Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần

106.

Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:

a)

A. Phản ứng +O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-

b)

B. Phản ứng +O2

107.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác

b)

Coenzym của enzym có bản chất là protein

c)

Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym

d)

Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ

108.

Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:

a)

A. Uridin, ATP, Guanosin

b)

B. Deoxy adenosin, Deoxyguanosin

c)

C. AMP, ADP, XMP

d)

D. Citydin, Adenin, XMP

109.

Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:

a)

A. Phản ứng +O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-

b)

B. Phản ứng +O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-

c)

C. Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-

d)

D. Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhường/nhận e-

110.

Hiện tượng phá ghép là:

a)

A. Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự xử dụng oxy vẫn tiếp tục

b)

B. Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường

c)

C. Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy

d)

D. Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục

111.

Điền vào chỗ trống: Sau khi ăn cơm xong, ...(1) trong cơm được thủy phân bởi ...(2) có trong ống tiêu hóa thành ...(3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.

a)

A. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose

b)

B. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) glucose

c)

C. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose

d)

D. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose

112.

Enzym lactatdehydrogenase ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym này:

a)

Có tính đặc hiệu lạp thể đối với lactat

b)

Có tính đặc hiệu tuyệt đối với lactat

c)

Có tính đặc hiệu

113.

Sản phẩm cuối của amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là:

a)

A. Glucose

b)

B. Disaccarid

c)

C. Dextrin

d)

D. Oligosaccarid.

114.

Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?

a)

A. Gđ 1: AcetylCoA → Citrat

b)

B. Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

C. Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

d)

D. Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

115.

Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:

a)

A. Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase

b)

B. Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase

c)

C. Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase

d)

D. Aconitase, succinat thiokinase

116.

Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid?

a)

Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic

b)

Acid aspatid, Asparagin và Cystein

c)

Acid aspatid, acid glutamic và Treonin

d)

Acid aspatid, acid glutamic và Phenyl alanin

117.

Chọn câu đúng nhất: Vai trò của chu trình Krebs gồm ...., ngoại trừ:

a)

A. Tạo NADHH+ và FADH2

b)

B. Tạo ra GTP, là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H2O

c)

C. Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetylCoA

d)

D. Không xảy ra khi không có oxy

118.

Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:

a)

A. Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat

b)

B. Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat

c)

C. Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat

d)

D. Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat

119.

Tất cả thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non, đến gan chúng sẽ được gan tổng hợp thành:

a)

A. Monosaccarid

b)

B. Glucose

c)

C. Glucose-6-phosphat

d)

D. Glycogen

120.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:

a)

A. Tạo Citrat

b)

B. Citrat → Isocitrat

c)

C. Isocitrat → α-cetoglutarat

d)

D. Fumarat → Malat

121.

Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:

a)

A. Khả năng thu điện tử càng cao

b)

B. Khả năng mất điện tử càng cao

c)

C. Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận điện tử

d)

D. Cả A, B, C đều sai

122.

Dạng lưu thông trong máu của glucose là:

a)

A. Glucose tự do

b)

B. Glucose-1-phosphat

c)

C. Glucose-6-phosphat

d)

D. Tất cả 3 dạng trên

123.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:

a)

A. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA

b)

B. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Aspartat

c)

C. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Butyrat

d)

D. Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Glutamat

124.

Ý nghĩa của chu trình acid citric đối với cơ thể sống là:

a)

A. Là sự thoái hóa cuối cùng của các hợp chất hữu cơ, xảy ra trong điều kiện đủ oxy

b)

B. Là sự thoái hoái yếm khí của các hợp chất g

125.

Nhóm đường nào sau đây không được hấp thu ở niêm mạc ruột non:

a)

A. Maltose, saccarose, lactose

b)

B. Fructose, glucose, galactose

c)

C. Fructose, glucose, lactose

d)

D. Maltose, glucose, saccarose

126.

Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào?

a)

A. Gđ 1 : AcetyCoA → Citrat

b)

B. Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

C. Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

d)

D. Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

127.

Sản phẩm của quá trình đường phân là:

a)

Lactac

b)

Pyruvat

c)

Acid acetic

d)

Acetoacetyl CoA.

128.

Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng ... trong cơ.

a)

Acid acetic

b)

Acid pyruvic

c)

Acid lactic

d)

Acid uric

129.

Chọn câu đúng:

a)

A. Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

b)

B. Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử

130.

Chọn câu đúng nhất: Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coezym sau:

a)

A. Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytocrom

b)

B. Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom

c)

C. Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ

d)

D. NAD, FAD, CoQ, Cytocrom

131.

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:

a)

A. Mô cơ và mô mỡ

b)

B. Mô mỡ và tổ chức thần kinh

132.

Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là α-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi:

a)

A. AcetylCoA → Citrat

b)

B. Isicitrat → α-cetoglutarat

c)

C. α-cetoglutarat → SuccinylCoA

d)

D. Succinat → Fumarat

133.

Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:

a)

Phosphorylase, aldolase

b)

Phosphorylase, hexokinase

c)

Glucose-6-phosphatse, glucokinase

d)

Amylo-1-6-glucosidase, glucose-6-phosphatse.

134.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:

a)

A. Thu năng, ∆F ˃ O

b)

B. Thu năng, ∆F < O

c)

C. Phát năng, ∆F ˃ O

d)

D. Phát năng, ∆F < O

135.

Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non:

a)

A. Maltose, saccarose, lactose

b)

B. Fructose, glucose, galactose

c)

C. Fructose, glucose, lactose

d)

D. Maltose, glucose, galactose

136.

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose-1-phosphat (G1P) → Glucose-6-phosphat (G6P). Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác 2 phản ứng trên:

a)

Glucokinase, isomerase

b)

Phosphorylase, phosphogluco isomerase

c)

Phosphorylase, phosphogluco mutase

d)

Hexokinase, phosphoglucomutase.

137.

Chọn câu đúng về acid béo không no:

a)

Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

b)

Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật

c)

Có nhiều trong hơn dầu thực vật

d)

Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe

138.

Coenzym tham gia phản ứng sau là

a)

NAD

b)

NADP

c)

FAD

d)

Glutathion

139.

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:

a)

Mô cơ và mô mỡ

b)

Mô mỡ và tổ chức thần kinh

c)

Gan và tuyến thượng thận

d)

Mô cơ và tế bào ống lượn gần

140.

Phản ứng glycogenlysis: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động

b)

Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động.

c)

Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng

d)

Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp gl

141.

Lượng cho gan hoạt động

a)

Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động.

b)

Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng

c)

Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp glucose tự do cho máu và năng lượng cho gan hoạt động.

142.

ó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym này:

a)

A. Có tính đặc hiệu lạp thể đối với lactat

b)

B. Có tính đặc hiệu tuyệt đối với lactat

c)

C. Có tính đặc hiệu tương đối với lactat

d)

D. Cả A, B, C đều sai

143.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP:

a)

A. Succinat → Fumarat

b)

B. Citrat → isocitrat

c)

C. SuccinylCoA → Succinat

d)

D. Malat → Oxaloacetat

144.

Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carbocyl, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA

a)

TPP, NAD, pyridoxalphosphat

b)

NAD, FAD, biotin

c)

NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP

d)

NAD, acid forlic, HSCoA, FAD, TPP

145.

Quá trình chuyển hóa nào sau đây xảy ra trong ty thể tế bào:

a)

Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs

b)

Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào

c)

Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat

d)

Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào.

146.

Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucse theo chu trình Rappoport nhằm cung cấp... , là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

1,3-DPG

b)

2,3-DPG

c)

2-PG

d)

3-PG

147.

Phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo

a)

G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4

b)

G1P, gốc phosphat nhận từ ATP

c)

G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4

d)

G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do

148.

Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen

a)

Phosphorylase, hexokinase

b)

Glycogen syntetase, phosphorylase

c)

Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase

d)

Glycogen syntetase, amylo 1-4→1-6 transglucosidase

149.

Chọn câu sai: Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng

a)

A. Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng

b)

B. Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn

c)

C. Sự phosphryl hóa là phản ứng thu năng

d)

D. Liên kết amidphosphat là liên kết nghèo năng lượng

150.

Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:

a)

A. Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

b)

B. Hoạt hóa chất

c)

C. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

151.

Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:

a)

Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động

b)

Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan

c)

Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan

d)

Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.