wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm khách quan - Chương 4-Vật lí hạt nhân

Total questions: 153

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm tán xạ của hạt alpha lên lá vàng mỏng, phần lớn các hạt alpha xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng điều này chứng tỏ

a)

nguyên tử gồm phần điện tích dương phân bố đều trong một không gian hình cầu đặc

b)

nguyên tử không hoàn toàn đặc như mô hình Thompson, trong nguyên tử sẽ có những vùng trống

c)

các hạt alpha không tương tác với các phần điện tích dương bên trong nguyên tử

d)

các hạt alpha có năng lượng mạnh có thể xuyên qua tấm vàng mỏng

2.

Hiện tượng lệch hướng chuyển động của các hạt alpha khi đến gần hạt nhân vàng gọi là

a)

Hiện tượng nhiễu xạ.

b)

Hiện tượng phản xạ.

c)

Hiện tượng tán xạ.

d)

Hiện tượng khúc xạ

3.

Kết quả nào trrong thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford chỉ ra sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử ?

a)

Phần lớn các hạt alpha bị lệch khỏi phương ban đầu với những góc khác nhau

b)

Một số ít các hạt alpha xuyên qua tấm vàng mỏng mà không xảy ra tương tác với nguyên tử vàng.

c)

Phần lớn các hạt alpha bị chệch hướng ở góc hơn .

d)

Một số hạt alpha bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.

4.

Thí nghiệm tìm ra hạt nhận nguyên tử của Rutherford đã chứng minh dự đoán nào sau đây về nguyên tử là sai ?

a)

Trong nguyển tử ngoài các hạt electron mang điện âm còn có các hạt mang điện tích dương.

b)

Hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

Hạt nhân mang điện tích dương trung hoà các điện tích âm của các hạt electron

d)

Trong nguyên tử các điện tích dương được phân bố đều trong toàn bộ nguyên tử.

5.

Nhận định nào sau đây là không đúng ?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử

b)

Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân, khối lượng của electron không đáng kể sao với khối lượng của nguyên tử

c)

Tổng trị số điện tích âm của eltron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích dương của prot

6.

Trong thành phần của nguyên tử không có hạt nào dưới đây ?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Photon

d)

Electron

7.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

electron và proton

b)

neutron và proton

c)

neutron và electron

d)

electron và pozitron

8.

Điện tích của một proton có giá trị là

a)

1.6 x 10^-18 coulomb

b)

3.2 x 10^-19 coulomb

c)

1.6 x 10^-20 coulomb

d)

1.6 x 10^-19 coulomb

9.

Hạt nhân X có số hiệu nguyên tử là Z và sối khối A, nhận định nào sai ?

a)

Số neutron N chính bằng hiệu

b)

Hạt nhân X có Z proton

c)

Số khối A chính là số nucleon tạo nên hạt nhân

d)

Hạt nhân trung hoà về điện

10.

Hạt nhân nào sau đây có 136 neutron?

a)
Xenon (Xe) with 130 neutrons.
b)
Radon (Rn) with 136 neutrons.
c)
Krypton (Kr) with 134 neutrons.
d)
Barium (Ba) with 138 neutrons.
11.

là một đồng vị phóng xạ của nguyên tố phosphorus. Mỗi hạt nhân có chứa bao nhiêu neutron?

a)

15

b)

30

c)

16

d)

45

12.

Hạt nhân có

a)

31 proton và 15 neutron

b)

16 proton và 15 neutron

c)

15 proton và 16 neutron

d)

31 neutron và 15 proton

13.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

19 proton và 41 neutron

b)

19 proton và 22 neutron

c)

41 proton và 19 neutron

d)

22 proton và 19 neutron

14.

Trong hạt nhân nguyên tử có

a)

84 proton và 210 neutron

b)

126 proton và 84 neutron

c)

84 proton và 126 neutron

d)

210 proton và 84 neutron

15.

Có 22 neutron trong đồng vị Số proton trong đồng vị là

a)

28

b)

26

c)

24

d)

20

16.

So với hạt nhân hạt nhân thì hạt nhân , có nhiều hơn

a)

44 neutron và 21 proton

b)

23 neutron và 21 proton

c)

44 neutron và 23 proton

d)

23 neutron và 23 proton

17.

Trong nguyên tử của đồng vị phóng xạ có

a)

90 electron, tổng số proton và electron bằng 210

b)

90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210

c)
d)
18.

Trong nguyên tử của đồng vị phóng xạ có

a)

90 electron, tổng số proton và electron bằng 210.

b)

90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.

c)

90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210.

d)

90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210.

19.

Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

X là nguyên tố có số thứ tự 19 trong bảng hệ thống tuần hoàn.

b)

Hạt nhân này có 19 nucleon.

c)

Hạt nhân này có 9 proton và 19 neutron.

d)

Hạt nhân này có 10 proton và 9 electron.

20.

Hạt nhân và hạt nhân có cùng

a)

điện tích.

b)

số nucleon.

c)

số proton.

d)

số neutron.

21.

Số hạt nucleon mang điện tích trong hạt nhân bạc là

4 lines
22.

Bên dưới là kí hiệu cho năm hạt nhân khác nhau. Hai hạt nhân nào là đồng vị của cùng một nguyên tố?

a)

Hạt nhân 1 và hạt nhân 2.

b)

Hạt nhân 2 và hạt nhân 3.

c)

Hạt nhân 2 và hạt nhân 5.

d)

Hạt nhân 4 và hạt nhân 5.

23.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng cấu trúc của một nguyên tử trung hoà?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

24.

Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?

4 lines
25.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng

a)

khối lượng.

b)

số neutron.

c)

số nucleon.

d)

số proton.

26.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau.

b)

cùng số neutron và cùng số proton.

c)

cùng số proton nhưng số neutron khác nhau.

d)

cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau.

27.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

a)

cùng số proton.

b)

cùng số neutron.

c)

cùng số nucleon.

d)

cùng khối lượng.

28.

Nitrogen tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị là và có khối lượng nguyên tử lần lượt là 14,00307 u và 15,00011 u. Phần trăm của trong nitr

4 lines
29.

Nitrogen tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị là và có khối lượng nguyên tử lần lượt là 14,00307 u và 15,00011 u. Phần trăm của trong nitrogen tự nhiên

a)

0,36 %

b)

0,59 %

c)

0,43 %

d)

0,68 %

30.

Phát biểu nào về hạt nhân nguyên tử là đúng?

a)

Chúng có tổng điện tích bằng 0.

b)

Chúng được cấu thành bởi electron, proton và neutron.

c)

Chúng luôn có số proton và số neutron bằng nhau.

d)

Chúng có kích cỡ rất nhỏ so với nguyên tử.

31.

Bán kính của một hạt nhân được đo bằng phương pháp tán xạ electron là . Số khối của hạt nhân đó là

a)

27.

b)

40.

c)

56.

d)

120.

32.

Coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu có bán kính với A là số khối. Bán kính của hạt nhân có giá trị bằng

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

33.

Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân, hãy cho biết bán kính hạt nhân lớn hơn bán kính hạt nhân bao nhiêu lần.

a)

hơn 2,5 lần.

b)

hơn 2 lần.

c)

gần 2 lần.

d)

1,5 lần.

34.

Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là: (với A là số khối). Tính khối lượng riêng của hạt nhân

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

35.

Biết số Avogadro và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27 gam là:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

36.

Cho số Avogadro Số hạt neutron có trong carbon có giá trị bằng

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

37.

Cho khối lượng các nguyên tử oxygen và hydrogen lần lượt là Số nguyên tử oxygen có trong nước xấp xỉ bằng

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

38.

Biết số Avogadro là, khối lượng mol của uranium là. Số neutron trong 238 gam là:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

39.

Số proton trong gam là

a)

hạt.

b)

hạt.

c)

hạt.

d)

hạt.

40.

Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

.

b)

.

41.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Hệ thức Einstein về mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng là

b)

Khối lượng nghỉ là khối lư

42.

Độ hụt khối của hạt nhân là

a)
b)
43.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Hệ thức Einstein về mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng là

b)

Khối lượng nghỉ là khối lượng của một vật khi ở trạng thái nghỉ.

c)

Khối lượng của một nguyên tử có giá trị gần bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

d)

Một hạt nhân có số khối A thì khối lượng của nó luôn lớn hơn

44.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

45.

Độ hụt khối của một hạt nhân

a)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.

b)

được xác định bằng biểu thức

c)

càng lớn khi số khối của hạt nhân càng lớn.

d)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân.

46.

Hạt nhân có khối lượng. Biết khối lượng proton và neutron lần lượt là và. Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)
b)

105 MeV.

c)

7,5 MeV.

d)
47.

Hạt nhân radon có khối lượng. Biết khối lượng proton và neutron lần lượt là và. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là

a)

1664 MeV.

b)
c)
d)

7,02 MeV

48.

Hạt α có độ hụt khối Năng lượng liên kết của hạt này

a)
b)
c)
d)
49.

Hạt nhân có khối lượng Năng lượng liên kết của nó bằng

a)
b)
c)
d)
50.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

a)

số neutron.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

số hạt proton.

d)

Năng lượng liên kết.

51.

Độ bền vững của hạt nhân càng cao khi

a)

số nucleon của hạt nhân càng nhỏ.

b)

số nucleon của hạt nhân càng lớn.

c)

năng lượng liên kết của nó càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng của nó càng lớn.

52.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

a)

càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

b)

có thể bằng 0 đối với các hạt nhân đặc biệt.

c)

càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.

d)

có thể dương hoặc âm.

53.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị

a)

lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.

b)

lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.

c)

lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình.

d)

như nhau với mọi hạt nhân.

54.

Nếu năng lượng liên kết của hạt nhân helium là thì năng lượng liên kết riêng của nó là

a)
b)
55.

Một hạt nhân có và Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng Biết Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu amu?

a)
b)
c)
d)
56.

Cho khối lượng của proton, neutron; lần lượt là và So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

a)

lớn hơn một lượng là

b)

lớn hơn một lượng là

c)

nhỏ hơn một lượng là

d)

nhỏ hơn một lượng là

57.

Các hạt nhân có năng lượng liên kết lần lượt là Thứ tự giảm dần về mức độ bền vững của hạt nhân là:

a)
b)
c)
d)
58.

Cho ba hạt nhân và có số nuleleon tương ứng là và với Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là và với Các hạt nhân này được xắp xếp theo thứ tự tính bền vững giảm dần như:

a)

Y, X, Z.

b)

Y, Z, X.

c)

X, Y, Z.

d)

Z, X, Y.

59.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lượng.

b)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích.

c)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần.

d)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối.

60.

Cho phản ứng hạt nhân: là hạt

a)

alpha.

b)

neutron.

c)

deuteri.

d)

proton.

61.

Hạt nhân phát ra hạt và biến đổi thành hạt nhân mới. Phương trình phản ứng của quá trình này có dạng:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

62.

Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
63.

Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
64.

Cho phản ứng hạt nhân . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

a)

54 prôtôn và 86 nơtron.

b)

86 prôton và 54 nơtron.

c)

86 prôtôn và 140 nơtron.

d)

54 prôtôn và 140 nơtron.

65.

Cho phản ứng hạt nhân . A và Z có giá trị

a)

A = 138; Z = 58.

b)

A = 142; Z = 56.

c)

A = 140; Z = 58.

d)

A = 133; Z = 58.

66.

Cho phản ứng hạt nhân: Số proton và nơtron của hạt nhân X lần lượt là:

a)

8 và 9

b)

9 và 17

c)

9 và 8

d)

8 và 17.

67.

Pôlôni Hạt X là:

a)
b)
c)
d)
68.

Cho phản ứng hạt nhân Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

a)

54 proton và 140 nơtron.

b)

86 proton và 54 nơtron.

c)

86 proton và 140 nơtron.

d)

54 proton và 86 nơtron.

69.

Một trong các phản ứng xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân là:

a)
b)
c)
d)
70.

Phản ứng phân hạch là

a)

phản ứng trong đó một hạt nhân có số khối nhỏ vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

d)

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

71.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

a)
b)
c)
d)
72.

Điều kiện có phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì là:

a)

khối lượng chất phân hạch phải đủ lớn để đảm bảo hệ số nhân nơtron k ≥ 1.

b)

khối lượng chất phân hạch phải nhỏ và hệ số nhân nơtron k < 1.

c)

khối lượng chất phân hạch phải nhỏ và phải có nhiệt độ rất cao.

d)

khối lượng chất phân hạch phải nhỏ và nhiệt độ chất phân hạch phải rất thấp.

73.

Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số:

a)

k = 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được

b)

k < 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân không thể kiểm soát

74.

ân nơtrôn có trị số:

a)

A. k = 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được

b)

B. k < 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân không thể kiểm soát được

c)

C. k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

d)

D. k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyển tự duy trì, phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được

75.

Khối lượng tối thiểu của chất phân hạch để phản ứng phân hạch dây chuyền duy trì được gọi là

a)

A. độ hụt khối.

b)

B. khối lượng hạt nhân con.

c)

C. độ phóng xạ.

d)

D. khối lượng tới hạn.

76.

Phần lớn năng lượng Lời giải phóng trong phản ứng phân hạch là

a)

A. năng lượng toả ra do phóng xạ của các mảnh.

b)

B. động năng các neutron phát ra.

c)

C. động năng của các mảnh.

d)

D. năng lượng các photon của tia .

77.

Chọn phát biểu sai . Những điều kiện cần phải có để tạo ra phản ứng hạt nhân dây chuyền là

a)

A. sau mỗi lần phân hạch, số n Lời giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1.

b)

B. lượng nhiên liệu (uranium, ptutonium) phải đủ lớn để tạo nên phản ứng dây chuyền.

c)

C. nhiệt độ phải được đưa lên cao.

d)

D. phải có nguồn tạo ra neutron.

78.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

A. phản ứng hạt nhân tự phát.

b)

B. phản ứng tổng hợp hạt nhân.

c)

C. phản ứng phân hạch.

d)

D. phản ứng t���ng hợp hai hạt nhân nặng.

79.

Nguổn gốc năng lượng của Mặt Trời là do

a)

A. các phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong lòng nó.

b)

B. các phản ứng phân hạch xảy ra trong lòng nó.

c)

C. các phản ứng hoá học xảy ra trong lòng nó.

d)

D. các phản ứng hạt nhân tự phát dây chuyền trong lòng nó.

80.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

81.

Cho phản ứng hạt nhân Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và . Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

a)

A. 21,076 MeV

b)

B. 17,498 MeV

c)

C. 15,017 MeV

d)

D. 200,025 MeV

82.

Một hạt α bắn vào hạt nhân tạo thành hạt notron và hạt X. Biết và 1u = 931

4 lines
83.

Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

a)

21,076 MeV

b)

17,498 MeV

c)

15,017 MeV

d)

200,025 MeV

84.

Một hạt α bắn vào hạt nhân tạo thành hạt notron và hạt X. Biết và 1u = 931,5 MeV/c2. Các hạt notron và X có động năng là 4 MeV và 1,8 MeV. Động năng của hạt α là

a)

7,8 MeV

b)

5,8 MeV

c)

3,23 MeV

d)

8,37 MeV

85.

Cho phản ứng hạt nhân. Biết độ hụt khối của các hạt nhân T, D và He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

a)

15,017 MeV

b)

200,025 MeV

c)

21,076 MeV

d)

17,499 MeV

86.

Phản ứng hạt nhân sau. Biết. Năng lượng phản ứng tỏa ra là

a)

17,42 MeV

b)

12,6MeV

c)

17,25MeV

d)

7,26MeV

87.

Cho phản ứng hạt nhân. Biết. Hỏi phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?

a)

thu năng lượng bằng 2,98MeV.

b)

tỏa một năng lượng bằng 2,98MeV.

c)

thu một năng lượng bằng 2,36MeV.

d)

tỏa một năng lượng bằng 2,36MeV.

88.

Cho phản ứng hạt nhân sau: Biết độ hụt khối của nguyên tử là. Năng lượng liên kết của hạt nhân He là:

a)

5,4844 MeV.

b)

7,7188 MeV.

c)

7,7188 MeV.

d)

2,5729 MeV.

89.

Cho phản ứng hạt nhân. Biết khối lượng của và lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất là

a)

6 MeV

b)

9 MeV

c)

7 MeV

d)

8 MeV

90.

Cho phản ứng hạt nhân: Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là MeV. Lấy. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là:

a)

69,2 MeV.

b)

34,6 MeV.

c)

17,3 MeV.

d)

51,9 MeV.

91.

Cho phản ứng hạt nhân: . Biết. Nhiệt dung riêng của nước là. Nếu tổng hợp helium từ 1 gam lithium thì năng lượng toả ra có thể đun sôi được bao nhiêu kg nước ở

4 lines
92.

Tổng hợp hạt nhân Helium từ phản ứng hạt nhân: . Biết số avogadro. Mỗi phản ứng trên toả năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 0,5 mol helium

4 lines
93.

Câu 135. [TH] Tổng hợp hạt nhân Helium từ phản ứng hạt nhân: . Biết số avogadro. Mỗi phản ứng trên toả năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 0,5 mol helium là

a)
b)
c)
d)
94.

Câu 136. [TH] Cho phản ứng hạt nhân: Biết độ hụt khối của các hạt nhân T, D và He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5 Mev/c. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

a)

17,499 MeV.

b)

21,076 MeV.

c)

200,035 MeV.

d)

15,017 MeV.

95.

Câu 137. [TH] Cho phản ứng hạt nhân MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 gam khí Heli?

a)

4,24.1013(J).

b)

4,24.1011(J).

c)

4,24.1012(J).

d)

4,24.1010(J).

96.

Câu 138. [TH] Mặt trời có công suất bức xạ toàn phần. Giả thiết sau mỗi giây trên Mặt Trời có 200 (triệu tấn) Helium được tạo ra do kết quả của chu trình cacbon - Nitrogen. Chu trình này đóng góp bao nhiêu phần trăm vào công suất bức xạ Mặt Trời. Biết mỗi chu trình toả ra năng lượng 26,8 MeV.

a)

32%.

b)

33%.

c)

34%.

d)

35%.

97.

Câu 161. [TH] Phóng xạ là quá trình

a)

hạt nhân phóng ra ra các hạt khi bị bắn phá bằng các hạt nhân khác.

b)

hạt nhân tự phát ra các hạt và không biến đổi gì.

c)

hạt nhân tự phát ra các hạt và biến đổi thành một hạt nhân khác.

d)

hạt nhân phát ra các bức xạ điện từ.

98.

Câu 162. [TH] Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

a)

Tia .

b)

Tia .

c)

Tia .

d)

Tia .

99.

Câu 163. [TH] Nguyên tố phóng xạ do nhà vật lí Henri Becquerel đã phát hiện ra đầu tiên khi ông quan sát thấy những vết đen xuất hiện trên kính ảnh được bao bọc kĩ đặt cạnh những lọ chứa muối của nguyên tố này là:

a)

radium.

b)

uranium.

c)

thorium.

d)

polonium.

100.

Câu 164. [TH] Phát biểu nào sau đây về tia là sai?

a)

Tia có khả năng đâm xuyên mạnh.

b)

Tia là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

c)

Tia là dòng các hạt photon năng lượng cao.

d)

Tia bị lệch trong điện trường.

101.

Câu 165. [TH] Một chất phóng xạ Lời giải phóng một loại hạt từ bên trong hạt nhân của nó. Hạt đó có cấu trúc gồm hai proton

4 lines
102.

Câu 165. [TH] Một chất phóng xạ Lời giải phóng một loại hạt từ bên trong hạt nhân của nó. Hạt đó có cấu trúc gồm hai proton và hai neutron. Tên gọi của quá trình này là gì?

a)

Phóng xạ alpha.

b)

Phóng xạ beta.

c)

Phóng xạ gamma.

d)

Phân hạch hạt nhân.

103.

Câu 166. [TH] Trong một phản ứng phóng xạ, khi có tia thì cũng có thể có

a)

tia .

b)

tia .

c)

Tia (gamma) [TH].

d)

các tia .

104.

Câu 167. [TH] Tìm phát biểu sai.

a)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản mang điện âm của tụ điện.

b)

Hạt là hạt nhân nguyên tử helium.

c)

Tia làm ion hóa môi trường.

d)

Tia đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện sẽ bị lệch về phía bản mang điện dương của tụ điện.

105.

Câu 168. [TH] Tìm phát biểu sai.

a)

Hạt là hạt electron.

b)

Tia có khả năng ion hoá môi trường.

c)

Trong điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản mang điện dương của tụ điện.

d)

Tia có tầm bay ngắn hơn tia

106.

Câu 169. [TH] Tìm phát biểu sai.

a)

Tia có tầm bay xa hơn tia

b)

Hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

c)

Tia cũng làm ion hoá môi trường nhưng yếu hơn tia

d)

Tia bị lệch về phía bản mang điện dương của tụ điện khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện.

107.

Câu 170. [TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?

a)

Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

b)

Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.

c)

Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.

d)

Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

108.

Câu 171. [TH] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?

a)

Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

b)

Độ phóng xạ được xác định bằng số hạt nhân phóng xạ phân rã trong một giây.

c)

Độ phóng xạ được xác định bằng công thức

109.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về hiện tượng phóng xạ.

a)

Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

Hiện tượng phóng xạ chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp suất,

c)

Có 3 loại phóng xạ là phóng xạ , và ; trong đó phóng xạ được chia làm hai loại là phóng xạ và phóng xạ .

d)

Do tia có bản chất là sóng điện từ nên phóng xạ không đi kèm với việc biến đổi hạt nhân mẹ thành hạt nhân khác.

110.

Hiện tượng phóng xạ tuân theo bao nhiêu định luật bảo toàn?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

111.

Trong các phát biểu sau khi nói về hiện tượng phóng xạ, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

112.

Chiếu 3 chùm tia thu được từ quá trình phóng xạ hạt nhân lần lượt qua tấm giấy, nhôm và chì như Hình 17.1. Các tia 1, tia 2, tia 3 theo thứ tự lần lượt là:

a)

tia , tia , tia .

b)

tia , tia , tia .

c)

tia , tia , tia .

d)

tia , tia , tia .

113.

Trong một mẫu chất phóng xạ, tại thời điểm ban đầu (), mẫu chất có

4 lines
114.

Trong một mẫu chất phóng xạ, tại thời điểm ban đầu (), mẫu chất có hạt nhân mẹ. Biết hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ này lần lượt là và . Sau đó một khoảng thời gian , số lượng hạt nhân mẹ còn lại trong mẫu chất đó được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
115.

Số nguyên tử chất phóng xạ bị phân hủy sau khoảng thời gian t được tính theo công thức nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
116.

Công thức nào dưới đây đúng với nội dung của định luật phóng xạ?

a)
b)
c)
d)
117.

Một hạt nhân sau khi phân rã, phát ra một hạt Và một hạt Thì trở thành hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)
b)
c)
d)
118.

là đồng vị phóng xạ . Hạt nhân con của quá trình phân rã phóng xạ là

a)
b)
c)
d)
119.

Hạt nhân phân rã và biến đổi thành hạt nhânTia phóng xạ do phát ra là tia

a)
b)
c)
d)
120.

Một hạt nhân thực hiện một chuỗi phóng xạ , và biến thành hạt nhân bền vững. Trong chuỗi phóng xạ này có bao nhiêu hạt và được phát ra?

a)

7 hạt , 4 hạt .

b)

5 hạt , 5 hạt .

c)

10 hạt , 8 hạt .

d)

16 hạt , 12 hạt .

121.

Một mẫu phóng xạ có chu kì bán rã là Sau khối lượng của mẫu phóng xạ này còn lại là Khối lượng ban đầu của mẫu là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
122.

Chu kì bán rã của một mẫu phóng xạ là 6 giờ. Lúc đầu mẫu có khối lượng Hỏi sau một ngày đêm, khối lượng của mẫu còn lại bằng bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
123.

Sau 3 giờ phóng xạ, số hạt nhân của mẫu đồng vị phóng xạ chỉ còn số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị này là

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

2,5 giờ.

d)

1,5 giờ.

124.

Một chất phóng xạ lúc đầu cóchu kì bán rã là 10 giờ. Hỏi sau bao lâu thì khối phóng xạ trên còn

a)

10 giờ.

b)

5 giờ.

c)

20 giờ.

d)

40 giờ.

125.

phóng xạ lúc đầu cóchu kì bán rã là 10 giờ. Hỏi sau bao lâu thì khối phóng xạ trên còn

a)

10 giờ.

b)

5 giờ.

c)

20 giờ.

d)

40 giờ.

126.

Bảng sau trình bày kết quả thí nghiệm xác định chu kì bán rã của một chất phóng xạ.

a)

60 s.

b)

120 s.

c)

180 s.

d)

240 s.

127.

Chất phóng xạ Pôlôni phóng xạ tia và biến thành hạt nhân chì Pb. Biết chu kỳ bán rã của là ngày và ban đầu có . Lấy khối lượng nguyên tử xấp xỉ số khối A(u). Tính số hạt Po bị phân rã và khối lượng Po đã phân rã sau ngày?

a)
b)
c)
d)
128.

là một đồng vị phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138,4 ngày. Xét một mẫu chất đang chứa hạt nhân (tại thời điểm ban đầu). Sau bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì tỉ số giữa số hạt nhân đã phân rã thành hạt nhân khác và số hạt nhân còn lại bằng 7?

a)

415,2 ngày.

b)

387,5 ngày.

c)

34,6 ngày.

d)

968,8 ngày.

129.

Một chất phóng xạ sau thời gian giờ có nguyên tử bị phân rã, sau thời gian có nguyên tử bị phân rã với . Chu kì bán rã xấp xỉ

a)

20 giờ.

b)

15 giờ.

c)

24 giờ.

d)

30 giờ.

130.

Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là và . Ban đầu, hai khối chất A và B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là

a)
b)
c)
d)
131.

Đồng vị của phóng xạ phát tia β-, tạo ra hạt nhân con X. Chu kì bán rã của là ngày. Ban đầu, một mẫu nguyên chất có khối lượng. Số hạt X sinh tạo ra sau thời gian ngày là

a)
b)
c)
d)
132.

là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã ngày và có phương trình phân rã là . Ban đầu có gam nguyên chất, sau ngày thì khối lượngđược tạo ra là

a)

0,50 gam.

b)

0,49 gam.

c)

1,50 gam.

d)

1,47 gam.

133.

Một mẫu chất phóng xạ X phân rã theo thời gian và phát ra các hạt. Số lượng các hạt này được ghi nhận bởi một máy thu (ống Geiger-Muller) và được biểu diễn theo

a)
b)
c)
d)
134.

Một mẫu chất phóng xạ X phân rã theo thời gian và phát ra các hạt. Số lượng các hạt này được ghi nhận bởi một máy thu (ống Geiger-Muller) và được biểu diễn theo thời gian t như đồ thị ở Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ là

a)
b)
c)
d)
135.

Hình vẽ biểu diễn số hạt được phát ra từ một chất phóng xạ theo thời gian. Thang đo được sử dụng trong hình vẽ ứng với mỗi ô nằm ngang là. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là

a)
b)
c)
d)
136.

Hình sau là đồ thị biểu diễn độ phóng xạ của một vật liệu phóng xạ thay đổi theo thời gian. Chu kì bán rã của vật liệu phóng xạ này là

a)

20 s.

b)

53 s.

c)

106 s.

d)

45 s.

137.

Các đồ thị trên biểu diễn sự phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ X vừa được chế tạo biến thành đồng vị bền Y. Chu kì bán rã của X bằng T. Đường con biểu diễn số nguyên tử X và số nguyên tử Y phụ thuộc thời gian cắt hau ở thời điểm. Giá trị của tính theo chu kì T là

a)

T.

b)

0,5 T.

c)
d)
138.

Một bệnh nhân ung thư được điều trị bằng. Biết rằng chu kì bán rã của là 8 ngày. Sau 16 ngày, độ phóng xạ của nó trong cơ thể bệnh nhân sẽ còn lại bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?

a)
b)
c)
d)
139.

Trong một số trường hợp, bệnh nhân ung thư gan được chỉ định sử dụng để điều trị. Tính toán liều lượng theo chu bán rã của là yếu tố quan trọng trong việc lập kế hoạch điều trị. Nếu một bệnh nhân nhận liều lượng ban đầu là và chu kì bán rã của là 64 giờ. Sau 128 giờ, liều lượng còn lại trong cơ thể bệnh nhân là

a)
b)
c)
d)
140.

Trong điều trị ung thư, bệnh nhân được chiếu xạ với một liều xác định nào đó từ một nguồn phóng xạ với chu kì bán rã là 4 năm. Khi nguồn được sử dụng lần đầu thì thời gian cho một lần chiếu xạ là. Cứ sau 1 năm bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Tính biết lần chiếu xạ thứ 4 chiếu trong thời gian 20 phút.

a)

15,24 phút.

b)

11,89 phút.

c)

20,18 phút.

d)

16,82 phút.

141.

Cứ sau 1 năm bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Tính biết lần chiếu xạ thứ 4 chiếu trong thời gian 20 phút.

a)

15,24 phút.

b)

11,89 phút.

c)

20,18 phút.

d)

16,82 phút.

142.

Biết đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ phân rã / phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng của mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ phân rã / phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

a)

năm.

b)

năm.

c)

năm.

d)

năm.

143.

Một ngôi mộ cổ vừa mới khai quật. Một mẫu ván quan tài của nó chứa 50 g cacbon có độ phóng xạ là 457 phân rã/phút (chỉ có là phóng xạ). Biết rằng độ phóng xạ của cây cối đang sống vào khoảng 3000 phân rã/phút tính trên 200 g cacbon. Chu kì bán rã của khoảng 5600 năm. Tuổi của ngôi mộ cổ đó là

a)

9,2 nghìn năm.

b)

1,5 nghìn năm.

c)

2,2 nghìn năm.

d)

4 nghìn năm.

144.

Một ngôi mộ cổ vừa mới khai quật. Một mẫu ván quan tài của nó chứa cacbon có độ phóng xạ là 457 phân rã/phút (chỉ có là phóng xạ). Biết rằng độ phóng xạ của cây cối đang sống vào khoảng 3000 phân rã/phút tính trên cacbon. Chu kì bán rã của khoảng 5600 năm. Tuổi của ngôi mộ cổ đó là

a)

9,2 nghìn năm.

b)

1,5 nghìn năm.

c)

2,2 nghìn năm.

d)

4 nghìn năm.

145.

Bằng phương pháp cacbon 14 (chu kỳ bán rã của là 5600 năm) người ta đo được độ phóng xạ của một đĩa gỗ của người Ai cập cổ là 0,15 Bq; độ phóng xạ của một khúc gỗ vừa mới chặt có cùng khối lượng là 0,25 Bq. Tuổi của đĩa cổ là

a)

4100 năm.

b)

3700 năm.

c)

2500 năm.

d)

2100 năm.

146.

Phân tích một tượng gỗ cổ (đồ cổ) người ta thấy rằng độ phóng xạ của nó bằng 0,385 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt có khối lượng gấp đôi khối lượng của tượng gỗ đó. Đồng vị có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Tuổi tượng gỗ là

a)

35000 năm.

b)

2,11 nghìn năm.

c)

7,71 nghìn năm.

d)

13312 năm.

147.

Hiện nay trong quặng thiên nhiên có cả

4 lines
148.

Đồng vị có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Tuổi tượng gỗ là

a)

35000 năm.

b)

2,11 nghìn năm.

c)

7,71 nghìn năm.

d)

13312 năm.

149.

Hiện nay trong quặng thiên nhiên có cả và theo tỉ lệ số nguyên tử là Giả thiết ở thời điểm hình thành Trái Đất tỉ lệ trên là Biết chu kì bán rã của và lần lượt là năm, năm. Tuổi của Trái Đất là

a)

năm.

b)

năm.

c)

năm.

d)

năm.

150.

Đồng vị 238U sau một loạt phóng xạ và biến thành chì theo phương trình sau: . Chu kì bán rã của quá trình đó là 4,6 (tỉ năm). Giả sử có một loại đá chỉ chứa , không chứa chì. Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của Uran và chì trong đá ấy là 37 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu?

a)

0,1 tỉ năm.

b)

0,2 tỉ năm.

c)

0,3 tỉ năm.

d)

0,4 tỉ năm.

151.

Hạt nhân urani sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của biến đổi thành hạt nhân chì là năm. Một khối đá được phát hiện có chứa hạt nhân và hạt nhân. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

a)

năm

b)

năm

c)

năm

d)

năm

152.

Vật liệu nào sau đây là hiệu quả nhất khi được sử dụng để che chắn phóng xạ?

a)

Giấy

b)

Gỗ

c)

Nhôm

d)

Chì

153.

Khoảng giữa tháng 3 năm 2015, khi bàn giao tài sản do thay đổi nhân sự phụ trách an toàn bức xạ, một nhà máy thép tại Bà Rịa - Vũng Tàu phát hiện một nguồn phóng xạ đã bị thất lạc. Nhà chức trách chỉ đạo phải khẩn cấp tìm nguồn phóng xạ đã bị thất lạc này. Việc khẩn cấp tìm kiếm nguồn phóng xạ bị thất lạc là rất quan trọng vì nguồn này

a)

rất đắt tiền.

b)

khó sản xuất nên khó tìm thấy trên thị trường.

c)

có thể gây nguy hiểm đến sức khoẻ dân cư