wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Virus và Phage

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về virus?

a)

Luôn có kháng nguyên chung

b)

Chất liệu di truyền ở acid nhân

c)

Chỉ thích ứng với 1 loài ký chủ

d)

Thích ứng với nhiều loài ký chủ

2.

Độ lớn của virus được tính bằng đơn vị nào?

a)

nm

b)

cm

c)

mm

d)

µm

3.

Sự khác biệt giữa tế bào nguyên phát và tế bào vĩnh cửu?

a)

Phương thức tăng trưởng

b)

Ở nhân tế bào

c)

Ở màng tế bào

d)

Ở nguyên sinh chất

4.

Chu kỳ tăng trưởng của virus gồm mấy giai đoạn?

a)

6 giai đoạn

b)

9 giai đoạn

c)

10 giai đoạn

d)

12 giai đoạn

5.

Tế bào vĩnh cửu bắt nguồn từ:

a)

Tế bào thân khí

b)

Trẻ bào phôi người

c)

Tế bào nguyên phát

d)

Tế bào ung thư

6.

Tất cả các virus khi xâm nhập vào cơ thể thì hệ thống miễn dịch hoạt động như thế nào?

a)

Tạo miễn dịch suốt đời

b)

Tạo miễn dịch tạm thời

c)

Không tạo miễn dịch

d)

Tùy từng loại virus mà có đáp ứng miễn dịch khác nhau

7.

Trong nhiễm virus, sau 1 thời gian interferon xuất hiện có tác dụng gì?

a)

Ngăn sự xâm nhập của virus vào tế bào ký chủ

b)

Giống như kháng thể

c)

Trung hòa độc tố của virus

d)

Bảo vệ cơ thể

8.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về dinh dưỡng virus?

a)

Có khả năng nhân lên ở mọi tế bào sống

b)

Phải bắt buộc ký sinh trong tế bào sống

c)

Có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi

d)

Chỉ nhân lên được trong tế bào cảm thụ

9.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về phòng và điều trị bệnh do virus?

a)

Tiêm vắcxin

b)

Tiêm kháng thể đặc hiệu (gamma globulin) huyết thanh đặc

c)

Dùng kháng sinh trước mùa dịch

d)

Dùng interferon đang là hướng có triển vọng

10.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả sự nhân lên của virus?

a)

Gây hủy hoại tế bào

b)

Gây độc cho cơ thể bằng cách sinh ngoại độc tố

c)

Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng để chẩn đoán

d)

Một số virus có khả năng gây ung thư

11.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của interferon?

a)

Là kháng thể bảo vệ cơ thể

b)

Là một loại protein có khả năng ức chế sự nhân lên của virus

c)

Mang tính đặc hiệu của loài sinh ra nó (của người chỉ bảo vệ cho người)

d)

Đặc hiệu với loài virus xâm nhập

12.

Những bệnh nào do virus tạo ra miễn dịch bền vững?

a)

Bệnh sởi, đậu mùa

b)

Bệnh sởi, đậu mùa, quai bị

c)

Bệnh sởi, đậu mùa, cúm

d)

Bệnh sởi, đậu mùa, bại liệt

13.

Những bệnh do virus không tạo ra miễn dịch bền vững?

a)

Cúm

b)

Quai bị

c)

Sởi

d)

Thủy đậu

14.

Những bệnh do virus không tạo ra miễn dịch?

a)

Sốt ve

b)

Sốt bại liệt

c)

Sốt phát ban

d)

Sốt cấp tính

15.

Phòng bệnh do virus dựa vào:

a)

Chỉ phòng bệnh chung, diệt vật chủ trung gian

b)

Dựa vào vaccin

c)

Dựa vào kháng thể trong huyết thanh

d)

Dựa vào vaccin liên hợp và đặc hiệu

16.

Thử nghiệm nào sau đây trực tiếp phát hiện được tác nhân gây bệnh?

a)

Nuôi cấy

b)

Huyết thanh học

c)

Hóa miễn dịch

d)

PCR

17.

Thử nghiệm nào sau đây là nhạy cảm nhất trong phát hiện tác nhân gây bệnh?

a)

ELISA

b)

ADN probe

c)

PCR

d)

CIE

18.

Phage là gì?

a)

Virus đặc biệt ký chủ của vi khuẩn

b)

Virus đặc biệt có ký chủ là vi khuẩn

c)

Virus đặc biệt ký sinh trên vi khuẩn

d)

Virus đặc biệt có ký chủ là vi nấm

19.

Hiện tượng sống chung giữa vi khuẩn và phage được gọi là:

a)

Hiện tượng hòa hợp

b)

Hiện tượng cộng sinh

c)

Hiện tượng điều hòa

d)

Hiện tượng lysogeny

20.

Trong các ứng dụng của phage, ứng dụng nào gặp thất bại?

a)

Ứng dụng điều trị

b)

Ứng dụng di truyền

c)

Ứng dụng phân loại

d)

Ứng dụng dịch tễ học

21.

Thuật ngữ virus còn gọi là gì?

a)

Vi trùng

b)

Vi khuẩn

c)

Siêu vi

d)

Siêu cấu trúc

22.

Virus có khả năng biểu hiện tính chất cơ bản của sự sống như thế nào?

a)

Gây nhiễm cho tế bào

b)

Duy trì nội giống qua các thế hệ giữ tính ổn định

c)

Giữ tính ổn định trong tế bào cảm thụ

d)

Gây nhiễm, giữ tính ổn định trong tế bào cảm thụ và duy trì nội giống qua nhiều thế hệ

23.

Đặc điểm nào để phân loại virus với vi khuẩn?

a)

Virus sinh sản theo cấp số nhân

b)

Virus sinh sản theo kiểu nhị phân

c)

Virus sinh sản theo kiểu gián phân

d)

Virus sinh sản theo lây thừa

24.

Chọn câu sai, đặc tính của virus là:

a)

Ký sinh trên tế bào cảm thụ

b)

Có cấu trúc đơn giản

c)

Không có men do hấp và chuyển hóa

d)

Ký sinh trên những tế bào không cảm thụ

25.

Chọn câu sai, chức năng quan trọng acid nucleic của virus là gì?

a)

Mang mật mã di truyền cho từng loại virus

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

c)

Quyết định khả năng nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Không mang tính bản kháng nguyên đặc hiệu của virus

26.

Chọn câu sai, cấu trúc capsid của virus có chức năng gì?

a)

Bảo vệ acid nucleic của virus để bảo vệ

b)

Protein capsid tham gia vào sự bám dính của virus

c)

Protein capsid mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Capsid không giữ được tính ổn định về hình thái của virus

27.

Chọn câu sai, cấu trúc bao ngoài có những đặc điểm nào?

a)

Bao ngoài có là lipoprotein hoặc glycoprotein

b)

Trên bao ngoài có những gai nhú

c)

Bao ngoài mang kháng nguyên bề mặt

d)

Không tham gia vào tính ổn định về kích thước và hình thái

28.

Virus nào gây bệnh phổi biến đi qua đường máu gây phát ban ngoài da?

a)

Virus sởi, quai bị, đậu mùa

b)

Virus sởi, rubella, gây bệnh đường ruột

c)

Virus gây bệnh sốt vàng, sốt xuất huyết

d)

a, b, c đúng

29.

Virus nào gây bệnh hệ thống thần kinh?

a)

Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, herpes simplex virus,…

b)

Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, adenovirus

c)

Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, virus đậu mùa

d)

Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, HIV

30.

Virus nào gây bệnh viêm dạ dày, ruột?

a)

Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, virus đậu mùa

b)

Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, HIV

c)

Virus gây bệnh sốt vàng, sốt xuất huyết

d)

Rotavirus, Norwalkvirus

31.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về nhân của virus?

a)

Acid nucleic ở vị trí trung tâm

b)

Nhân có cả ADN và ARN

c)

Nhân ARN hoặc ADN

d)

Nucleocapsid

32.

Những virus nào sau đây có màng bọc là lipid?

a)

Herpesvirus

b)

Papovavirus

c)

Adenovirus

d)

Virus quai bị

33.

Những virus nào sau đây thường có cấu trúc kháng nguyên thay đổi?

a)

Virus gây bệnh đậu mùa

b)

Virus gây bệnh cúm

c)

Virus gây bệnh quai bị

d)

Virus gây bệnh sởi

34.

Những virus nào sau đây có đường kính là 20–40 nm?

a)

Coxsackie a, b và ECHO

b)

Arbovirus

c)

Virus dại

d)

Virus quai bị

35.

Những virus nào sau đây có thể tạo được vaccin gây đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?

a)

Virus bại liệt và virus gây bệnh sốt vàng

b)

Virus bại liệt và virus gây bệnh cúm

c)

Virus bại liệt và virus gây bệnh sởi

d)

Virus bại liệt và virus gây bệnh viêm não

36.

Ý nào sau đây đúng về Staphylococcus aureus?

a)

Có độc tố ruột có độc tố gây hoại tử da

b)

Gây viêm mủ, viêm phổi, nhiễm độc thức ăn, nhiễm khuẩn huyết

c)

Gây mủ, nhiễm khuẩn huyết, gây bệnh bạch cầu

d)

Gây thương hàn và lỵ

37.

Để phân biệt Staphylococcus aureus với những dòng Staphylococci khác người ta dựa vào các thử nghiệm nào?

a)

Hyaluronidase

b)

β-lactamase

c)

Catalase

d)

Coagulase

38.

Để phân biệt giữa Staphylococci và Streptococci dùng thử nghiệm nào?

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Chapman

d)

T.S.A

39.

Các cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường Chapman?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus epidermidis

c)

Staphylococcus saprophyticus

d)

Tất cả các cầu khuẩn nêu trên

40.

Trắc nghiệm Catalase cho kết quả đúng khi nào?

a)

Lấy một mẫu nhỏ thạch máu có khuẩn lạc cho vào H2O2

b)

Dùng vòng cấy bằng nichrome lấy một ít khuẩn lạc

c)

Dùng vòng cấy bằng platin lấy một ít khuẩn lạc

d)

Cho khuẩn lạc vào H2O2 hơ nóng trên ngọn đèn cồn

41.

Xác định lên men đường mannitol của Staphylococci trên môi trường nào?

a)

Kligler

b)

Chapman

c)

Dinh dưỡng lỏng

d)

Môi trường máu

42.

Trắc nghiệm Coagulase dùng để phân biệt:

a)

Staphylococci với Streptococci và Pneumococci

b)

Staphylococcus aureus với các Staphylococci khác

c)

S. epidermidis với S. saprophyticus

d)

Staphylococci với Enterococci

43.

Tính chất nào sau đây không phù hợp với Streptococci?

a)

Gram dương hình chuỗi

b)

Chỉ mọc trong môi trường giàu chất dinh dưỡng

c)

Một số Streptococci thuộc loại kỵ khí tuyệt đối

d)

Khó diệt bởi các loại thuốc sát khuẩn thông thường

44.

Lancefield đã dựa vào thành phần cấu tạo nào của vi khuẩn để phân loại Streptococci?

a)

Chất C, T, P và protein M

b)

Carbohydrate C

c)

Protein M

d)

Chất T

45.

Streptokinase có tác dụng làm tan:

a)

Sợi tơ huyết (fibrin)

b)

DNA

c)

Hyaluronic acid

d)

Lòng hồng cầu

46.

Hemolysin của Streptococci có tác dụng làm tan:

a)

Hồng cầu

b)

Sợi tơ huyết

c)

Mô liên kết

d)

Lòng mủ đặc

47.

Streptodornase có tác dụng:

a)

Làm lỏng mủ

b)

Phân hủy acid hyaluronic

c)

Gây tan huyết

d)

Đề kháng kháng sinh

48.

Streptococci phát triển tốt trên môi trường nào?

a)

Thạch thường

b)

Thạch máu

c)

Canh thang

d)

Bán lỏng bán đặc

49.

Bệnh gây ra do Streptococci thường gặp nhất là:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Enterococci và Viridans

d)

Nhóm kỵ khí

50.

Liên cầu nhóm A thường:

a)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng lớn

b)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng vừa

c)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng trung gian

d)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng nhỏ

51.

Những đặc tính không thuộc nhóm B của liên cầu:

a)

Thường trú ở đường sinh dục phụ nữ

b)

Nhạy cảm với bacitracin

c)

Ly giải được sodium hippurate

d)

Thử nghiệm CAMP dương tính

52.

Nhóm N (LACTIC STREPTOCOCCI) có đặc tính nào sau đây?

a)

Hiếm thấy tiêu huyết định

b)

Thường gây bệnh cho người

c)

Làm đông đặc sữa và có vị chua

d)

Không ảnh hưởng tới sữa

53.

Khi chẩn đoán phế cầu người ta dựa vào một trong những thử nghiệm sau đây?

a)

Optochin

b)

Bacitracin

c)

Novobiocin

d)

Colistin

54.

Thử nghiệm KN + KT nào sau đây chuyên biệt cho Streptococcus pneumoniae?

a)

Phản ứng phóng nang

b)

Phản ứng lên bông

c)

Phản ứng kết tủa

d)

Phản ứng trung hoà

55.

Streptococcus pneumoniae là:

a)

Cầu khuẩn gram (+)

b)

Cầu khuẩn gram (−)

c)

Song cầu gram (+) hình ngọn nến

d)

Cầu gram (−) hình hạt đậu

56.

Streptococcus pneumoniae thường trú ở:

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

57.

Khi nuôi cấy Streptococcus pneumoniae trên thạch máu thỏ (5-10% CO2), ủ ở 37°C trong 18-24 giờ, quan sát thấy gì?

a)

Hiện tượng tiêu huyết α

b)

Hiện tượng tiêu huyết β

c)

Hiện tượng tiêu huyết γ

d)

Hiện tượng tiêu huyết μ

58.

Ý nào sai về Staphylococcus aureus gây bệnh?

a)

Tụ thành đám, Gram dương

b)

Nhạy cảm với penicillin

c)

Kháng tốt với ngoại cảnh

d)

Chưa có vắc xin phòng bệnh

59.

Tụ cầu nào là thành viên của vi khuẩn chí bình thường ở da?

a)

Staphylococcus aerogenes

b)

Staphylococcus aureus

c)

Staphylococcus citreus

d)

Staphylococcus epidermidis

60.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về khả năng gây bệnh của Staphylococcus aureus?

a)

Viêm mủ

b)

Hoại tử sinh hơi

c)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

d)

Nhiễm trùng máu

61.

Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn?

a)

Neisseria gonorrhoeae

b)

Staphylococcus aureus

c)

Corynebacterium diphtheriae

d)

Treponema pallidum

62.

Hãy chỉ ra 2 ý đúng nói về Staphylococcus aureus.

a)

Kháng lại nhiều kháng sinh

b)

Còn nhạy cảm với penicillin

c)

Rất khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

d)

Thường tụ thành nhóm như chùm nho, Gram dương

63.

Bình nén dùng để ủ những loại vi khuẩn như Streptococci hay Neisseria tạo ra khí gì?

a)

5-10% O2

b)

5-10% C

c)

5-10% CO2

d)

5-10% CO

64.

Để phân biệt giữa Meningococcus và Gonococcus người ta dựa vào thử nghiệm nào?

a)

Lên men đường nhanh

b)

Lactamase

c)

Catalase

d)

Coagulase

65.

Để nhận diện họ Neisseria người ta dùng thử nghiệm nào sau đây?

a)

Cầu khuẩn Gram âm, oxidase (+)

b)

Coagulase

c)

Oxidase, catalase và lên men đường nhanh

d)

T.S.A

66.

Cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường thạch máu khi bệnh phẩm là dịch chọc dò tủy sống?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus epidermidis

c)

Neisseria meningitidis

d)

Moraxella catarrhalis

67.

Để chẩn đoán là Lậu cầu khuẩn người ta dựa vào các thử nghiệm nào?

a)

Lên men đường nhanh

b)

β-lactamase

c)

Catalase

d)

Oxidase (+), Glucose (+), Catalase (+)

68.

Cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường thạch máu có chất ức chế Vancomycin, Colistin, Nystatin, Lincomycin?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus epidermidis

c)

Neisseria gonorrhoeae

d)

Moraxella catarrhalis

69.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Neisseria gonorrhoeae?

a)

Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ trẻ sơ sinh

b)

Có sức đề kháng cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh

c)

Trong bệnh phẩm mủ ở bộ phận sinh dục nếu thấy các song cầu Gram âm nằm trong bạch cầu thì không định bệnh được

d)

Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

70.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Neisseria gonorrhoeae?

a)

Gây bệnh bằng ngoại độc tố

b)

Gây viêm ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ ở trẻ sơ sinh

c)

Song cầu Gram âm

d)

Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

71.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về vi khuẩn H. influenzae?

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Cầu trực khuẩn hoặc là trực khuẩn Gram âm

c)

Song cầu Gram dương hình ngọn nến

d)

Cầu Gram âm hình hạt đậu

72.

Vi khuẩn H. influenzae thường trú ở đâu?

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

73.

Bệnh giang mai là bệnh do tác nhân nào gây ra?

a)

Lậu cầu

b)

Giardia lamblia

c)

Sán trùng

d)

Xoắn khuẩn Treponema pallidum

74.

Vi khuẩn mủ xanh là loại nào?

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn Gram âm

c)

Song cầu Gram dương hình ngọn nến

d)

Cầu Gram âm hình hạt đậu

75.

Vi khuẩn mủ xanh thường trú ở đâu?

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Khắp nơi, nhiều nhất trong bệnh viện

d)

Đường tiêu hoá

76.

Bệnh giang mai là bệnh lây qua đường nào chủ yếu?

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường tình dục

d)

Mẹ truyền sang con

77.

Bệnh giang mai gây tổn thương thời kỳ đầu ở đâu?

a)

Tóc

b)

Ngoài da

c)

Xương

d)

Sinh dục

78.

Có mấy hình thức chia thời kỳ bệnh giang mai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Hình thức cổ điển chia giang mai thành mấy thời kỳ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Thời gian ủ bệnh của giang mai trung bình kéo dài bao lâu?

a)

5-8 tuần

b)

2-6 tuần

c)

3-6 tuần

d)

1-3 tuần

81.

Thời gian ủ bệnh có thể thay đổi trong khoảng nào?

a)

1-3 tháng

b)

3-5 tháng

c)

1-4 tháng

d)

1 năm

82.

Thời kỳ thứ nhất trung bình bao lâu?

a)

1 tháng

b)

45 ngày

c)

1 tuần

d)

2 tháng

83.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về giai đoạn tiền huyết thanh của giang mai?

a)

Sáng âm tính, phản ứng huyết thanh âm tính

b)

Sáng âm tính, hạch dương tính

c)

Sáng dương tính, phản ứng huyết thanh âm tính

d)

Sáng và phản ứng huyết thanh dương tính

84.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về 'Sáng' và phản ứng huyết thanh trong giai đoạn huyết thanh của giang mai?

a)

Sáng có trước phản ứng huyết thanh 2 tuần

b)

Phản ứng huyết thanh có trước sáng 1 tuần

c)

Xuất hiện đồng thời

d)

Không xuất hiện

85.

Thời kỳ II của bệnh giang mai xuất hiện sau khi có săng là vào thời điểm nào?

a)

3–5 tuần

b)

3–6 tuần

c)

5–7 tuần

d)

2 tháng

86.

Thời kỳ II của bệnh giang mai có thể kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

1–3 năm

b)

>5 năm

c)

2–3 năm

d)

5–7 năm

87.

Trong thời kỳ II của bệnh giang mai, tình trạng hạch như thế nào?

a)

Không có hạch

b)

Luôn có hạch

c)

Có thể có hạch

d)

Hạch lặn

88.

Phản ứng huyết thanh trong thời kỳ II của bệnh giang mai có đặc điểm gì?

a)

Phản ứng huyết thanh (+) 90%

b)

Phản ứng huyết thanh dương tính 100%

c)

Phản ứng huyết thanh (−)

d)

Phản ứng huyết thanh (+) 50%

89.

Chọn ý đúng về Treponema pallidum:

a)

Treponema reteri, xoắn khuẩn gram âm

b)

Treponema pallidum, xoắn khuẩn gram âm, chịu tác dụng của penicillin

c)

Leptospira, nhiễu vòng xoắn nhỏ, chịu tác dụng của kháng sinh nhóm beta-lactam

d)

Có thể chẩn đoán xác định bằng hình thể cùng với vị trí lây bệnh phẩm và lâm sàng

90.

Mô tả kiểu tiêu huyết alpha của khuẩn là gì?

a)

Vùng tiêu huyết trong và trong

b)

Vùng tiêu huyết nhỏ, mờ và có màu xanh lục

c)

Không tiêu huyết

d)

Vùng xung quanh nhiễm khuẩn có màu nâu

91.

Cầu khuẩn Gram dương xếp thành chuỗi được xử lý xét nghiệm tiếp theo như thế nào?

a)

Cho tiêu huyết β thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo P, SF, NaCl 7,5%

b)

Cho tiêu huyết α thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo P và trắc nghiệm trong mật

c)

Tiêu huyết β thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo A, SF, NaCl 6,5%

d)

Cho tiêu huyết α thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo A, NaCl 7,5%

92.

Chỉ ra ý sai về virus HIV:

a)

Có hồng cầu, có bao ngoài, lõi ARN

b)

Có thể nhân lên ở tế bào chuột nhắt trắng

c)

Sức đề kháng của virút HIV khá cao ở người

d)

Có enzym RT dùng nhân lên trong quá trình phiên mã ngược

93.

Hãy chỉ ra ý đúng về đường lây của virus HIV:

a)

Lây nhiễm mạnh qua đường tình dục

b)

Lây qua nhiều đường máu, tình dục thai nhi, hô hấp

c)

Không lây qua tiếp xúc như ôm hôn ăn uống

d)

HIV có khả năng lây qua đường tiêm chích

94.

Tìm ý sai về khả năng gây bệnh của HIV:

a)

Gây suy giảm miễn dịch ở người

b)

Gây suy giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể

c)

Tấn công vào tế bào T4 và phá hủy chúng

d)

Suy giảm miễn dịch trong nhiễm HIV là suy giảm miễn dịch dịch thể

95.

HIV vào tế bào lympho TCD4 như thế nào?

a)

CD4 là thụ thể của HIV, giúp HIV bám vào tế bào

b)

TCD4 là loại tế bào thống duy nhất để HIV xâm nhập vào ký sinh

c)

TCD4 bị toàn thống vào suy giảm nặng nề trong nhiễm HIV

d)

Hầu hết TCD4 trong máu coi chữa HIV trong khi cơ thể bỏ nhiễm HIV

96.

Thay đổi tế bào phổi thuộc hệ miễn dịch khi nhiễm HIV:

a)

TCD4 giảm nặng và sờ loãng

b)

TCD4 giảm nặng và chiều năng hoá trội

c)

TCD8 tăng cường khả năng diệt HIV

d)

Nải thổi bao, tiêu thổi bao giảm sờ loãng vào chức năng

97.

Nhiễm trùng cơ hội lao xuất hiện như thế nào?

a)

Lao nhiễm trùng thông thường xảy ra khi AIDS

b)

Lao mắc những bệnh do các tác nhân ít khi gây bệnh ở người bình thường hoặc chưa gây bệnh nhé

c)

Lao mắc các bệnh mao tấuc nhân đề bỏ hệ miễn dịch kém chế

d)

Loại trồ nếu ồ ngồi khoeỏ mạnh

98.

Tiến triển AIDS chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

TCD8 tăng

b)

TCD4 giảm

c)

Lượng kháng thể hao sời suít cao, suy kiệt

d)

Mức độ nhiễm khuẩn cơ hoài

99.

HIV thuộc nhóm nào?

a)

Oncovirus

b)

Lentivirus

c)

Spumavirus

d)

Adenovirus

100.

Gai nhú của HIV là protein nào?

a)

p17

b)

p24

c)

gp160

d)

gp41

101.

Kháng nguyên của HIV để bám và biến đổi loại nào?

a)

gp41

b)

gp120

c)

p24

d)

p17

102.

Genom của HIV là gì?

a)

ARN

b)

ADN

c)

ARN/AND

d)

Gen Gag

103.

RT (enzym sao chép ngược) xúc tác phản ứng nào?

a)

ADN tạo khuôn mẫu ADN

b)

ADN tạo khuôn mẫu ARN

c)

ARD tạo khuôn mẫu ARN

d)

ARD tạo khuôn mẫu ADN

104.

HIV bám vào phân tử CD4 nhờ thành phần nào?

a)

gp41

b)

gp120

c)

p24

d)

p17

105.

Sau khi HIV xâm nhiễm, tế bào ký chủ trải qua quá trình nào?

a)

Chết (thoái hoá)

b)

Tồn tại và tiếp tục tăng hấp HIV

c)

Tồn tại và khoang coon lao tế bào tích của HIV

d)

Tất cả đúng

106.

HIV có trong tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục

b)

Cổ

c)

Máu vào tế bào lympho, mono

d)

Tế bào mỡ

107.

Tính chất của Rotavirus đặc trưng khi quan sát bằng kính hiển vi điện tử là gì?

a)

Cấu trúc hình bánh xe khi quan sát bằng kính hiển vi điện tử

b)

Nhãn chứa 11 mảnh kép DNA

c)

Có màng bọc ngoài

d)

Có 1 lớp vỏ capsid

108.

Rotavirus được chia làm 6 nhóm, trong đó có 3 nhóm gây bệnh cho người là nhóm nào?

a)

A, B, C

b)

A, B, D

c)

A, C, E

d)

A, D, F

109.

Cấu trúc của Rotavirus có đặc điểm nào?

a)

Nhân DNA với 11 mảnh kép

b)

Vỏ gồm 2 lớp capsid

c)

Kháng nguyên đặc hiệu nằm ở lớp vỏ trong

d)

Kháng nguyên chung nằm ở lớp vỏ ngoài

110.

Kháng thể nào có trong sữa mẹ có thể bảo vệ trẻ khỏi Rotavirus?

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgG

d)

IgE

111.

Hóa chất nào sau đây không tiêu diệt được Rotavirus?

a)

Clorua

b)

EDTA

c)

Ethanol

d)

Formaldehyde

112.

Tính chất của Rotavirus đúng là gì?

a)

Nhân gồm 11 mảnh kép ARN

b)

Màng bọc ngoài có 2 lớp

c)

Không gây bệnh cho động vật

d)

Kháng nguyên đặc hiệu nằm ở lớp vỏ trong

113.

Virus nào sau đây thuộc họ Reoviridae?

a)

Coxackievirus

b)

Echovirus

114.

Tỉ lệ nhiễm Rotavirus tại Việt Nam là bao nhiêu?

a)

10%

b)

17%

c)

27%

d)

30%

115.

Cơ chế gây bệnh của Rotavirus (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Gây tổn thương tế bào nhung mao ruột, tăng bài tiết lớn hơn hấp thu dẫn tới tiêu chảy

b)

Gây tổn thương tế bào nhung mao ruột, tăng hấp thu lớn hơn bài tiết dẫn tới tiêu chảy

c)

Gây tổn thương hẽm tuyến, tăng bài tiết lớn hơn hấp thu dẫn tới tiêu chảy

d)

Gây tổn thương hẽm tuyến, tăng hấp thu lớn hơn bài tiết dẫn tới tiêu chảy

116.

Bệnh tiêu chảy do Rotavirus có thể phòng ngừa bằng loại vaccin nào?

a)

Rotarix

b)

Rotateq

c)

Trimovax

d)

Prenzalisa

117.

Vaccin Rotarix có đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực

b)

Sử dụng bằng đường uống

c)

Lịch chủng ngừa gồm 3 liều

d)

Được bảo quản ở nhiệt độ thường

118.

Vaccin Rotateq có đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực

b)

Sử dụng bằng đường uống

c)

Lịch chủng ngừa gồm 3 liều

d)

Được bảo quản ở nhiệt độ 2–8°C

119.

Nhận định đúng về Poliovirus là gì?

a)

Thuộc nhóm Picornavirus

b)

Có 2 type kháng nguyên

c)

Chưa có vaccin phòng bệnh

d)

Thuộc nhóm Rhinovirus

120.

Poliovirus có thể phân lập từ nguồn nào sau đây?

a)

Mảnh não tuỷ bảo quản trong dung dịch glycerin trong nhiều năm

b)

Mảnh não tuỷ bảo quản trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng

c)

Phân giữ ở nhiệt độ 80°C trong nhiều năm

d)

Phân giữ ở nhiệt độ thường trong nhiều năm

121.

Chu kỳ tăng trưởng của Poliovirus kéo dài bao lâu?

a)

6 giờ

b)

10 giờ

c)

16 giờ

d)

30 giờ

122.

Vaccin Salk có đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Là vaccin được sản xuất từ Poliovirus không độc

b)

Gồm 3 type kháng nguyên

c)

Được dùng bằng đường uống

d)

Tạo được miễn dịch tại ruột

123.

Chọn đặc điểm đúng của vaccin Sabin.

a)

Được sản xuất từ virus chết

b)

Được tiêm 3 lần cách nhau 1 tháng

c)

Tạo được miễn dịch thể và miễn dịch tại ruột

d)

Bảo quản ở nhiệt độ bình thường

124.

Khẳng định đúng về đường lây truyền và bệnh sinh của Poliovirus là gì?

a)

Lây truyền bằng đường tiêu hóa

b)

Chỉ gây bệnh bại liệt cho người lớn

c)

Mọi nhiễm Poliovirus đều có triệu chứng lâm sàng

d)

Gây tổn thương hệ thần kinh ngoại biên gây liệt

125.

Tiêu chí dùng để xác định chủng Poliovirus độc hay không độc là gì?

a)

Cấu trúc

b)

Chu kỳ tăng trưởng

c)

Hình dạng

d)

Nhiệt độ

126.

Nhận định đúng về vaccin Sabin (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Được sản xuất từ virus không độc

b)

Khó sử dụng vì phải tiêm trong da

c)

Không được sử dụng rộng rãi vì là virus sống

d)

Tất cả sai

127.

Bệnh bại liệt do Poliovirus có thể được phòng ngừa bằng loại nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Vaccin Sabin

b)

Vaccin SAR

c)

Vaccin Salk

d)

Vaccin VAT

128.

Chủng Poliovirus độc tăng trưởng được ở nhiệt độ nào?

a)

30°C

b)

36°C

c)

40°C

d)

46°C

129.

Những thành phần cấu trúc nào sau đây đúng với Poliovirus (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Hình cầu, đường kính 27nm27\,\mathrm{nm}

b)

Nhân ARN

c)

Vỏ capsid

d)

Không có màng bọc

130.

Những đặc điểm cấu trúc nào sau đây đúng với Poliovirus (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Hình khối vuông đa giác

b)

Nhân ARN

c)

Vỏ capsid

d)

Màng bao ngoài

131.

Vaccin Sabin có các đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Được sản xuất từ Poliovirus không độc

b)

Gồm 3 type kháng nguyên

c)

Dùng theo đường uống

d)

Tạo được miễn dịch thể và miễn dịch tại ruột

132.

Virus nào thuộc họ Rhabdovirus?

a)

Rabiesvirus

b)

Poliovirus

c)

Coxackievirus

d)

Enterovirus

133.

Loại vaccin nào dùng để phòng ngừa bệnh dại?

a)

Verorab

b)

SAT

c)

SAR

d)

Salk

134.

Bệnh dại có thể lây lan từ vết cắn của loài động vật nào sau đây?

a)

b)

Vịt

c)

Ngỗng

d)

Heo

135.

Huyết thanh kháng dại được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ trường hợp nào?

a)

Trẻ em tiếp xúc với siêu vi dại

b)

Vết cắn vùng đầu mặt cổ

c)

Vết cắn sâu hoặc vết thương nhiều chỗ

d)

Vết trầy xước do bị chó mèo cào

136.

Rabies virus có thể được phân lập từ nguồn nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Nước bọt

b)

Phân

c)

Mô não được bảo quản ở 20C-20^{\circ}\mathrm{C} trong nhiều năm

d)

Mô não được bảo quản ở 70C-70^{\circ}\mathrm{C} trong nhiều tháng

137.

Đặc điểm cấu trúc của Rabiesvirus, ngoại trừ đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình viên đạn

b)

Nhân DNA

c)

Vỏ capsid

d)

Màng bọc là lipoprotein

138.

Rabiesvirus có thể lây qua các đường nào (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Vết cắn

b)

Vết liếm

c)

Hô hấp

d)

Giác mạc

139.

Rabiesvirus được phân lập từ bệnh phẩm nào sau đây?

a)

Nước bọt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Đàm

140.

Bệnh dại có thể lây truyền từ những động vật nào?

a)

Chó, mèo

b)

Cừu

c)

Dơi

d)

Ngựa, bò

141.

Cấu trúc của Adenovirus đúng với mô tả nào sau đây?

a)

Nhân ARN

b)

Capsid gồm 32 capsomeres

c)

Có màng bao ngoài

d)

Kháng nguyên Hexon

142.

Virus nào sau đây có thể gây bệnh đau mắt đỏ?

a)

Adenovirus

b)

Arbovirus

c)

Coxakivirus

d)

Echovirus

143.

Sức đề kháng của Adenovirus phù hợp với nhận định nào sau đây?

a)

4°C trong nhiều năm

b)

36°C trong 14 ngày

c)

100°C trong nhiều tháng

d)

Không bị tiêu diệt bởi Chloramin 1%

144.

Chu kỳ tăng trưởng của Adenovirus thường kéo dài bao lâu?

a)

6 giờ

b)

10 giờ

c)

16 giờ

d)

30 giờ

145.

Virus viêm gan A có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thuộc họ Caliciviriae

b)

Nhân ARN

c)

Vỏ capsid gồm 252 capsomeres

d)

Màng bao bên ngoài

146.

Virus viêm gan B có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thuộc họ Flaviviridae

b)

Nhân ARN

c)

Không có vỏ capsid

d)

Màng bọc là HBsAg

147.

Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán viêm gan B thể tối cấp?

a)

HBsAg (+), IgM antiHBcAg (+)

b)

HBsAg (+), IgG antiHBcAg (+)

c)

HBsAg (-), IgM antiHBcAg (+)

d)

HBsAg (-), IgG antiHBcAg (+)

148.

Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán một người đã có kháng thể do tiêm ngừa vaccin?

a)

HBsAg (-), antiHBs (+), IgM antiHBcAg (-), IgG antiHBcAg (-)

b)

HBsAg (+), antiHBs (+), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)

c)

HBsAg (-), antiHBs (-), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)

d)

HBsAg (-), antiHBs (+), IgM antiHBcAg (-), IgG antiHBcAg (+)