Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về Virus và Phage
Total questions: 148
Worksheet time: 1hrs 14mins
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về virus?
Luôn có kháng nguyên chung
Chất liệu di truyền ở acid nhân
Chỉ thích ứng với 1 loài ký chủ
Thích ứng với nhiều loài ký chủ
Độ lớn của virus được tính bằng đơn vị nào?
nm
cm
mm
µm
Sự khác biệt giữa tế bào nguyên phát và tế bào vĩnh cửu?
Phương thức tăng trưởng
Ở nhân tế bào
Ở màng tế bào
Ở nguyên sinh chất
Chu kỳ tăng trưởng của virus gồm mấy giai đoạn?
6 giai đoạn
9 giai đoạn
10 giai đoạn
12 giai đoạn
Tế bào vĩnh cửu bắt nguồn từ:
Tế bào thân khí
Trẻ bào phôi người
Tế bào nguyên phát
Tế bào ung thư
Tất cả các virus khi xâm nhập vào cơ thể thì hệ thống miễn dịch hoạt động như thế nào?
Tạo miễn dịch suốt đời
Tạo miễn dịch tạm thời
Không tạo miễn dịch
Tùy từng loại virus mà có đáp ứng miễn dịch khác nhau
Trong nhiễm virus, sau 1 thời gian interferon xuất hiện có tác dụng gì?
Ngăn sự xâm nhập của virus vào tế bào ký chủ
Giống như kháng thể
Trung hòa độc tố của virus
Bảo vệ cơ thể
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về dinh dưỡng virus?
Có khả năng nhân lên ở mọi tế bào sống
Phải bắt buộc ký sinh trong tế bào sống
Có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi
Chỉ nhân lên được trong tế bào cảm thụ
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về phòng và điều trị bệnh do virus?
Tiêm vắcxin
Tiêm kháng thể đặc hiệu (gamma globulin) huyết thanh đặc
Dùng kháng sinh trước mùa dịch
Dùng interferon đang là hướng có triển vọng
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả sự nhân lên của virus?
Gây hủy hoại tế bào
Gây độc cho cơ thể bằng cách sinh ngoại độc tố
Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng để chẩn đoán
Một số virus có khả năng gây ung thư
Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của interferon?
Là kháng thể bảo vệ cơ thể
Là một loại protein có khả năng ức chế sự nhân lên của virus
Mang tính đặc hiệu của loài sinh ra nó (của người chỉ bảo vệ cho người)
Đặc hiệu với loài virus xâm nhập
Những bệnh nào do virus tạo ra miễn dịch bền vững?
Bệnh sởi, đậu mùa
Bệnh sởi, đậu mùa, quai bị
Bệnh sởi, đậu mùa, cúm
Bệnh sởi, đậu mùa, bại liệt
Những bệnh do virus không tạo ra miễn dịch bền vững?
Cúm
Quai bị
Sởi
Thủy đậu
Những bệnh do virus không tạo ra miễn dịch?
Sốt ve
Sốt bại liệt
Sốt phát ban
Sốt cấp tính
Phòng bệnh do virus dựa vào:
Chỉ phòng bệnh chung, diệt vật chủ trung gian
Dựa vào vaccin
Dựa vào kháng thể trong huyết thanh
Dựa vào vaccin liên hợp và đặc hiệu
Thử nghiệm nào sau đây trực tiếp phát hiện được tác nhân gây bệnh?
Nuôi cấy
Huyết thanh học
Hóa miễn dịch
PCR
Thử nghiệm nào sau đây là nhạy cảm nhất trong phát hiện tác nhân gây bệnh?
ELISA
ADN probe
PCR
CIE
Phage là gì?
Virus đặc biệt ký chủ của vi khuẩn
Virus đặc biệt có ký chủ là vi khuẩn
Virus đặc biệt ký sinh trên vi khuẩn
Virus đặc biệt có ký chủ là vi nấm
Hiện tượng sống chung giữa vi khuẩn và phage được gọi là:
Hiện tượng hòa hợp
Hiện tượng cộng sinh
Hiện tượng điều hòa
Hiện tượng lysogeny
Trong các ứng dụng của phage, ứng dụng nào gặp thất bại?
Ứng dụng điều trị
Ứng dụng di truyền
Ứng dụng phân loại
Ứng dụng dịch tễ học
Thuật ngữ virus còn gọi là gì?
Vi trùng
Vi khuẩn
Siêu vi
Siêu cấu trúc
Virus có khả năng biểu hiện tính chất cơ bản của sự sống như thế nào?
Gây nhiễm cho tế bào
Duy trì nội giống qua các thế hệ giữ tính ổn định
Giữ tính ổn định trong tế bào cảm thụ
Gây nhiễm, giữ tính ổn định trong tế bào cảm thụ và duy trì nội giống qua nhiều thế hệ
Đặc điểm nào để phân loại virus với vi khuẩn?
Virus sinh sản theo cấp số nhân
Virus sinh sản theo kiểu nhị phân
Virus sinh sản theo kiểu gián phân
Virus sinh sản theo lây thừa
Chọn câu sai, đặc tính của virus là:
Ký sinh trên tế bào cảm thụ
Có cấu trúc đơn giản
Không có men do hấp và chuyển hóa
Ký sinh trên những tế bào không cảm thụ
Chọn câu sai, chức năng quan trọng acid nucleic của virus là gì?
Mang mật mã di truyền cho từng loại virus
Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ
Quyết định khả năng nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ
Không mang tính bản kháng nguyên đặc hiệu của virus
Chọn câu sai, cấu trúc capsid của virus có chức năng gì?
Bảo vệ acid nucleic của virus để bảo vệ
Protein capsid tham gia vào sự bám dính của virus
Protein capsid mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus
Capsid không giữ được tính ổn định về hình thái của virus
Chọn câu sai, cấu trúc bao ngoài có những đặc điểm nào?
Bao ngoài có là lipoprotein hoặc glycoprotein
Trên bao ngoài có những gai nhú
Bao ngoài mang kháng nguyên bề mặt
Không tham gia vào tính ổn định về kích thước và hình thái
Virus nào gây bệnh phổi biến đi qua đường máu gây phát ban ngoài da?
Virus sởi, quai bị, đậu mùa
Virus sởi, rubella, gây bệnh đường ruột
Virus gây bệnh sốt vàng, sốt xuất huyết
a, b, c đúng
Virus nào gây bệnh hệ thống thần kinh?
Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, herpes simplex virus,…
Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, adenovirus
Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, virus đậu mùa
Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, HIV
Virus nào gây bệnh viêm dạ dày, ruột?
Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, virus đậu mùa
Coxsackie virus, ECHO virus, virus dại, HIV
Virus gây bệnh sốt vàng, sốt xuất huyết
Rotavirus, Norwalkvirus
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về nhân của virus?
Acid nucleic ở vị trí trung tâm
Nhân có cả ADN và ARN
Nhân ARN hoặc ADN
Nucleocapsid
Những virus nào sau đây có màng bọc là lipid?
Herpesvirus
Papovavirus
Adenovirus
Virus quai bị
Những virus nào sau đây thường có cấu trúc kháng nguyên thay đổi?
Virus gây bệnh đậu mùa
Virus gây bệnh cúm
Virus gây bệnh quai bị
Virus gây bệnh sởi
Những virus nào sau đây có đường kính là 20–40 nm?
Coxsackie a, b và ECHO
Arbovirus
Virus dại
Virus quai bị
Những virus nào sau đây có thể tạo được vaccin gây đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?
Virus bại liệt và virus gây bệnh sốt vàng
Virus bại liệt và virus gây bệnh cúm
Virus bại liệt và virus gây bệnh sởi
Virus bại liệt và virus gây bệnh viêm não
Ý nào sau đây đúng về Staphylococcus aureus?
Có độc tố ruột có độc tố gây hoại tử da
Gây viêm mủ, viêm phổi, nhiễm độc thức ăn, nhiễm khuẩn huyết
Gây mủ, nhiễm khuẩn huyết, gây bệnh bạch cầu
Gây thương hàn và lỵ
Để phân biệt Staphylococcus aureus với những dòng Staphylococci khác người ta dựa vào các thử nghiệm nào?
Hyaluronidase
β-lactamase
Catalase
Coagulase
Để phân biệt giữa Staphylococci và Streptococci dùng thử nghiệm nào?
Catalase
Coagulase
Chapman
T.S.A
Các cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường Chapman?
Staphylococcus aureus
Staphylococcus epidermidis
Staphylococcus saprophyticus
Tất cả các cầu khuẩn nêu trên
Trắc nghiệm Catalase cho kết quả đúng khi nào?
Lấy một mẫu nhỏ thạch máu có khuẩn lạc cho vào H2O2
Dùng vòng cấy bằng nichrome lấy một ít khuẩn lạc
Dùng vòng cấy bằng platin lấy một ít khuẩn lạc
Cho khuẩn lạc vào H2O2 hơ nóng trên ngọn đèn cồn
Xác định lên men đường mannitol của Staphylococci trên môi trường nào?
Kligler
Chapman
Dinh dưỡng lỏng
Môi trường máu
Trắc nghiệm Coagulase dùng để phân biệt:
Staphylococci với Streptococci và Pneumococci
Staphylococcus aureus với các Staphylococci khác
S. epidermidis với S. saprophyticus
Staphylococci với Enterococci
Tính chất nào sau đây không phù hợp với Streptococci?
Gram dương hình chuỗi
Chỉ mọc trong môi trường giàu chất dinh dưỡng
Một số Streptococci thuộc loại kỵ khí tuyệt đối
Khó diệt bởi các loại thuốc sát khuẩn thông thường
Lancefield đã dựa vào thành phần cấu tạo nào của vi khuẩn để phân loại Streptococci?
Chất C, T, P và protein M
Carbohydrate C
Protein M
Chất T
Streptokinase có tác dụng làm tan:
Sợi tơ huyết (fibrin)
DNA
Hyaluronic acid
Lòng hồng cầu
Hemolysin của Streptococci có tác dụng làm tan:
Hồng cầu
Sợi tơ huyết
Mô liên kết
Lòng mủ đặc
Streptodornase có tác dụng:
Làm lỏng mủ
Phân hủy acid hyaluronic
Gây tan huyết
Đề kháng kháng sinh
Streptococci phát triển tốt trên môi trường nào?
Thạch thường
Thạch máu
Canh thang
Bán lỏng bán đặc
Bệnh gây ra do Streptococci thường gặp nhất là:
Nhóm A
Nhóm B
Enterococci và Viridans
Nhóm kỵ khí
Liên cầu nhóm A thường:
Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng lớn
Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng vừa
Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng trung gian
Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết β vòng nhỏ
Những đặc tính không thuộc nhóm B của liên cầu:
Thường trú ở đường sinh dục phụ nữ
Nhạy cảm với bacitracin
Ly giải được sodium hippurate
Thử nghiệm CAMP dương tính
Nhóm N (LACTIC STREPTOCOCCI) có đặc tính nào sau đây?
Hiếm thấy tiêu huyết định
Thường gây bệnh cho người
Làm đông đặc sữa và có vị chua
Không ảnh hưởng tới sữa
Khi chẩn đoán phế cầu người ta dựa vào một trong những thử nghiệm sau đây?
Optochin
Bacitracin
Novobiocin
Colistin
Thử nghiệm KN + KT nào sau đây chuyên biệt cho Streptococcus pneumoniae?
Phản ứng phóng nang
Phản ứng lên bông
Phản ứng kết tủa
Phản ứng trung hoà
Streptococcus pneumoniae là:
Cầu khuẩn gram (+)
Cầu khuẩn gram (−)
Song cầu gram (+) hình ngọn nến
Cầu gram (−) hình hạt đậu
Streptococcus pneumoniae thường trú ở:
Đường hô hấp trên
Đường hô hấp dưới
Đường hô hấp
Đường tiêu hoá
Khi nuôi cấy Streptococcus pneumoniae trên thạch máu thỏ (5-10% CO2), ủ ở 37°C trong 18-24 giờ, quan sát thấy gì?
Hiện tượng tiêu huyết α
Hiện tượng tiêu huyết β
Hiện tượng tiêu huyết γ
Hiện tượng tiêu huyết μ
Ý nào sai về Staphylococcus aureus gây bệnh?
Tụ thành đám, Gram dương
Nhạy cảm với penicillin
Kháng tốt với ngoại cảnh
Chưa có vắc xin phòng bệnh
Tụ cầu nào là thành viên của vi khuẩn chí bình thường ở da?
Staphylococcus aerogenes
Staphylococcus aureus
Staphylococcus citreus
Staphylococcus epidermidis
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về khả năng gây bệnh của Staphylococcus aureus?
Viêm mủ
Hoại tử sinh hơi
Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
Nhiễm trùng máu
Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn?
Neisseria gonorrhoeae
Staphylococcus aureus
Corynebacterium diphtheriae
Treponema pallidum
Hãy chỉ ra 2 ý đúng nói về Staphylococcus aureus.
Kháng lại nhiều kháng sinh
Còn nhạy cảm với penicillin
Rất khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo
Thường tụ thành nhóm như chùm nho, Gram dương
Bình nén dùng để ủ những loại vi khuẩn như Streptococci hay Neisseria tạo ra khí gì?
5-10% O2
5-10% C
5-10% CO2
5-10% CO
Để phân biệt giữa Meningococcus và Gonococcus người ta dựa vào thử nghiệm nào?
Lên men đường nhanh
Lactamase
Catalase
Coagulase
Để nhận diện họ Neisseria người ta dùng thử nghiệm nào sau đây?
Cầu khuẩn Gram âm, oxidase (+)
Coagulase
Oxidase, catalase và lên men đường nhanh
T.S.A
Cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường thạch máu khi bệnh phẩm là dịch chọc dò tủy sống?
Staphylococcus aureus
Staphylococcus epidermidis
Neisseria meningitidis
Moraxella catarrhalis
Để chẩn đoán là Lậu cầu khuẩn người ta dựa vào các thử nghiệm nào?
Lên men đường nhanh
β-lactamase
Catalase
Oxidase (+), Glucose (+), Catalase (+)
Cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường thạch máu có chất ức chế Vancomycin, Colistin, Nystatin, Lincomycin?
Staphylococcus aureus
Staphylococcus epidermidis
Neisseria gonorrhoeae
Moraxella catarrhalis
Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Neisseria gonorrhoeae?
Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ trẻ sơ sinh
Có sức đề kháng cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh
Trong bệnh phẩm mủ ở bộ phận sinh dục nếu thấy các song cầu Gram âm nằm trong bạch cầu thì không định bệnh được
Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh
Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Neisseria gonorrhoeae?
Gây bệnh bằng ngoại độc tố
Gây viêm ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ ở trẻ sơ sinh
Song cầu Gram âm
Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh
Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về vi khuẩn H. influenzae?
Cầu khuẩn Gram dương
Cầu trực khuẩn hoặc là trực khuẩn Gram âm
Song cầu Gram dương hình ngọn nến
Cầu Gram âm hình hạt đậu
Vi khuẩn H. influenzae thường trú ở đâu?
Đường hô hấp trên
Đường hô hấp dưới
Đường hô hấp
Đường tiêu hoá
Bệnh giang mai là bệnh do tác nhân nào gây ra?
Lậu cầu
Giardia lamblia
Sán trùng
Xoắn khuẩn Treponema pallidum
Vi khuẩn mủ xanh là loại nào?
Cầu khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram âm
Song cầu Gram dương hình ngọn nến
Cầu Gram âm hình hạt đậu
Vi khuẩn mủ xanh thường trú ở đâu?
Đường hô hấp trên
Đường hô hấp dưới
Khắp nơi, nhiều nhất trong bệnh viện
Đường tiêu hoá
Bệnh giang mai là bệnh lây qua đường nào chủ yếu?
Đường hô hấp
Đường tiêu hoá
Đường tình dục
Mẹ truyền sang con
Bệnh giang mai gây tổn thương thời kỳ đầu ở đâu?
Tóc
Ngoài da
Xương
Sinh dục
Có mấy hình thức chia thời kỳ bệnh giang mai?
1
2
3
4
Hình thức cổ điển chia giang mai thành mấy thời kỳ?
2
3
4
5
Thời gian ủ bệnh của giang mai trung bình kéo dài bao lâu?
5-8 tuần
2-6 tuần
3-6 tuần
1-3 tuần
Thời gian ủ bệnh có thể thay đổi trong khoảng nào?
1-3 tháng
3-5 tháng
1-4 tháng
1 năm
Thời kỳ thứ nhất trung bình bao lâu?
1 tháng
45 ngày
1 tuần
2 tháng
Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về giai đoạn tiền huyết thanh của giang mai?
Sáng âm tính, phản ứng huyết thanh âm tính
Sáng âm tính, hạch dương tính
Sáng dương tính, phản ứng huyết thanh âm tính
Sáng và phản ứng huyết thanh dương tính
Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về 'Sáng' và phản ứng huyết thanh trong giai đoạn huyết thanh của giang mai?
Sáng có trước phản ứng huyết thanh 2 tuần
Phản ứng huyết thanh có trước sáng 1 tuần
Xuất hiện đồng thời
Không xuất hiện
Thời kỳ II của bệnh giang mai xuất hiện sau khi có săng là vào thời điểm nào?
3–5 tuần
3–6 tuần
5–7 tuần
2 tháng
Thời kỳ II của bệnh giang mai có thể kéo dài trong khoảng thời gian nào?
1–3 năm
>5 năm
2–3 năm
5–7 năm
Trong thời kỳ II của bệnh giang mai, tình trạng hạch như thế nào?
Không có hạch
Luôn có hạch
Có thể có hạch
Hạch lặn
Phản ứng huyết thanh trong thời kỳ II của bệnh giang mai có đặc điểm gì?
Phản ứng huyết thanh (+) 90%
Phản ứng huyết thanh dương tính 100%
Phản ứng huyết thanh (−)
Phản ứng huyết thanh (+) 50%
Chọn ý đúng về Treponema pallidum:
Treponema reteri, xoắn khuẩn gram âm
Treponema pallidum, xoắn khuẩn gram âm, chịu tác dụng của penicillin
Leptospira, nhiễu vòng xoắn nhỏ, chịu tác dụng của kháng sinh nhóm beta-lactam
Có thể chẩn đoán xác định bằng hình thể cùng với vị trí lây bệnh phẩm và lâm sàng
Mô tả kiểu tiêu huyết alpha của khuẩn là gì?
Vùng tiêu huyết trong và trong
Vùng tiêu huyết nhỏ, mờ và có màu xanh lục
Không tiêu huyết
Vùng xung quanh nhiễm khuẩn có màu nâu
Cầu khuẩn Gram dương xếp thành chuỗi được xử lý xét nghiệm tiếp theo như thế nào?
Cho tiêu huyết β thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo P, SF, NaCl 7,5%
Cho tiêu huyết α thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo P và trắc nghiệm trong mật
Tiêu huyết β thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo A, SF, NaCl 6,5%
Cho tiêu huyết α thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo A, NaCl 7,5%
Chỉ ra ý sai về virus HIV:
Có hồng cầu, có bao ngoài, lõi ARN
Có thể nhân lên ở tế bào chuột nhắt trắng
Sức đề kháng của virút HIV khá cao ở người
Có enzym RT dùng nhân lên trong quá trình phiên mã ngược
Hãy chỉ ra ý đúng về đường lây của virus HIV:
Lây nhiễm mạnh qua đường tình dục
Lây qua nhiều đường máu, tình dục thai nhi, hô hấp
Không lây qua tiếp xúc như ôm hôn ăn uống
HIV có khả năng lây qua đường tiêm chích
Tìm ý sai về khả năng gây bệnh của HIV:
Gây suy giảm miễn dịch ở người
Gây suy giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể
Tấn công vào tế bào T4 và phá hủy chúng
Suy giảm miễn dịch trong nhiễm HIV là suy giảm miễn dịch dịch thể
HIV vào tế bào lympho TCD4 như thế nào?
CD4 là thụ thể của HIV, giúp HIV bám vào tế bào
TCD4 là loại tế bào thống duy nhất để HIV xâm nhập vào ký sinh
TCD4 bị toàn thống vào suy giảm nặng nề trong nhiễm HIV
Hầu hết TCD4 trong máu coi chữa HIV trong khi cơ thể bỏ nhiễm HIV
Thay đổi tế bào phổi thuộc hệ miễn dịch khi nhiễm HIV:
TCD4 giảm nặng và sờ loãng
TCD4 giảm nặng và chiều năng hoá trội
TCD8 tăng cường khả năng diệt HIV
Nải thổi bao, tiêu thổi bao giảm sờ loãng vào chức năng
Nhiễm trùng cơ hội lao xuất hiện như thế nào?
Lao nhiễm trùng thông thường xảy ra khi AIDS
Lao mắc những bệnh do các tác nhân ít khi gây bệnh ở người bình thường hoặc chưa gây bệnh nhé
Lao mắc các bệnh mao tấuc nhân đề bỏ hệ miễn dịch kém chế
Loại trồ nếu ồ ngồi khoeỏ mạnh
Tiến triển AIDS chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
TCD8 tăng
TCD4 giảm
Lượng kháng thể hao sời suít cao, suy kiệt
Mức độ nhiễm khuẩn cơ hoài
HIV thuộc nhóm nào?
Oncovirus
Lentivirus
Spumavirus
Adenovirus
Gai nhú của HIV là protein nào?
p17
p24
gp160
gp41
Kháng nguyên của HIV để bám và biến đổi loại nào?
gp41
gp120
p24
p17
Genom của HIV là gì?
ARN
ADN
ARN/AND
Gen Gag
RT (enzym sao chép ngược) xúc tác phản ứng nào?
ADN tạo khuôn mẫu ADN
ADN tạo khuôn mẫu ARN
ARD tạo khuôn mẫu ARN
ARD tạo khuôn mẫu ADN
HIV bám vào phân tử CD4 nhờ thành phần nào?
gp41
gp120
p24
p17
Sau khi HIV xâm nhiễm, tế bào ký chủ trải qua quá trình nào?
Chết (thoái hoá)
Tồn tại và tiếp tục tăng hấp HIV
Tồn tại và khoang coon lao tế bào tích của HIV
Tất cả đúng
HIV có trong tế bào nào sau đây?
Tế bào sinh dục
Cổ
Máu vào tế bào lympho, mono
Tế bào mỡ
Tính chất của Rotavirus đặc trưng khi quan sát bằng kính hiển vi điện tử là gì?
Cấu trúc hình bánh xe khi quan sát bằng kính hiển vi điện tử
Nhãn chứa 11 mảnh kép DNA
Có màng bọc ngoài
Có 1 lớp vỏ capsid
Rotavirus được chia làm 6 nhóm, trong đó có 3 nhóm gây bệnh cho người là nhóm nào?
A, B, C
A, B, D
A, C, E
A, D, F
Cấu trúc của Rotavirus có đặc điểm nào?
Nhân DNA với 11 mảnh kép
Vỏ gồm 2 lớp capsid
Kháng nguyên đặc hiệu nằm ở lớp vỏ trong
Kháng nguyên chung nằm ở lớp vỏ ngoài
Kháng thể nào có trong sữa mẹ có thể bảo vệ trẻ khỏi Rotavirus?
IgA
IgM
IgG
IgE
Hóa chất nào sau đây không tiêu diệt được Rotavirus?
Clorua
EDTA
Ethanol
Formaldehyde
Tính chất của Rotavirus đúng là gì?
Nhân gồm 11 mảnh kép ARN
Màng bọc ngoài có 2 lớp
Không gây bệnh cho động vật
Kháng nguyên đặc hiệu nằm ở lớp vỏ trong
Virus nào sau đây thuộc họ Reoviridae?
Coxackievirus
Echovirus
Tỉ lệ nhiễm Rotavirus tại Việt Nam là bao nhiêu?
10%
17%
27%
30%
Cơ chế gây bệnh của Rotavirus (chọn nhiều đáp án đúng).
Gây tổn thương tế bào nhung mao ruột, tăng bài tiết lớn hơn hấp thu dẫn tới tiêu chảy
Gây tổn thương tế bào nhung mao ruột, tăng hấp thu lớn hơn bài tiết dẫn tới tiêu chảy
Gây tổn thương hẽm tuyến, tăng bài tiết lớn hơn hấp thu dẫn tới tiêu chảy
Gây tổn thương hẽm tuyến, tăng hấp thu lớn hơn bài tiết dẫn tới tiêu chảy
Bệnh tiêu chảy do Rotavirus có thể phòng ngừa bằng loại vaccin nào?
Rotarix
Rotateq
Trimovax
Prenzalisa
Vaccin Rotarix có đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).
Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực
Sử dụng bằng đường uống
Lịch chủng ngừa gồm 3 liều
Được bảo quản ở nhiệt độ thường
Vaccin Rotateq có đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).
Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực
Sử dụng bằng đường uống
Lịch chủng ngừa gồm 3 liều
Được bảo quản ở nhiệt độ 2–8°C
Nhận định đúng về Poliovirus là gì?
Thuộc nhóm Picornavirus
Có 2 type kháng nguyên
Chưa có vaccin phòng bệnh
Thuộc nhóm Rhinovirus
Poliovirus có thể phân lập từ nguồn nào sau đây?
Mảnh não tuỷ bảo quản trong dung dịch glycerin trong nhiều năm
Mảnh não tuỷ bảo quản trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng
Phân giữ ở nhiệt độ 80°C trong nhiều năm
Phân giữ ở nhiệt độ thường trong nhiều năm
Chu kỳ tăng trưởng của Poliovirus kéo dài bao lâu?
6 giờ
10 giờ
16 giờ
30 giờ
Vaccin Salk có đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).
Là vaccin được sản xuất từ Poliovirus không độc
Gồm 3 type kháng nguyên
Được dùng bằng đường uống
Tạo được miễn dịch tại ruột
Chọn đặc điểm đúng của vaccin Sabin.
Được sản xuất từ virus chết
Được tiêm 3 lần cách nhau 1 tháng
Tạo được miễn dịch thể và miễn dịch tại ruột
Bảo quản ở nhiệt độ bình thường
Khẳng định đúng về đường lây truyền và bệnh sinh của Poliovirus là gì?
Lây truyền bằng đường tiêu hóa
Chỉ gây bệnh bại liệt cho người lớn
Mọi nhiễm Poliovirus đều có triệu chứng lâm sàng
Gây tổn thương hệ thần kinh ngoại biên gây liệt
Tiêu chí dùng để xác định chủng Poliovirus độc hay không độc là gì?
Cấu trúc
Chu kỳ tăng trưởng
Hình dạng
Nhiệt độ
Nhận định đúng về vaccin Sabin (chọn nhiều đáp án đúng).
Được sản xuất từ virus không độc
Khó sử dụng vì phải tiêm trong da
Không được sử dụng rộng rãi vì là virus sống
Tất cả sai
Bệnh bại liệt do Poliovirus có thể được phòng ngừa bằng loại nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).
Vaccin Sabin
Vaccin SAR
Vaccin Salk
Vaccin VAT
Chủng Poliovirus độc tăng trưởng được ở nhiệt độ nào?
30°C
36°C
40°C
46°C
Những thành phần cấu trúc nào sau đây đúng với Poliovirus (chọn nhiều đáp án đúng).
Hình cầu, đường kính 27nm
Nhân ARN
Vỏ capsid
Không có màng bọc
Những đặc điểm cấu trúc nào sau đây đúng với Poliovirus (chọn nhiều đáp án đúng).
Hình khối vuông đa giác
Nhân ARN
Vỏ capsid
Màng bao ngoài
Vaccin Sabin có các đặc điểm nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).
Được sản xuất từ Poliovirus không độc
Gồm 3 type kháng nguyên
Dùng theo đường uống
Tạo được miễn dịch thể và miễn dịch tại ruột
Virus nào thuộc họ Rhabdovirus?
Rabiesvirus
Poliovirus
Coxackievirus
Enterovirus
Loại vaccin nào dùng để phòng ngừa bệnh dại?
Verorab
SAT
SAR
Salk
Bệnh dại có thể lây lan từ vết cắn của loài động vật nào sau đây?
Gà
Vịt
Ngỗng
Heo
Huyết thanh kháng dại được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ trường hợp nào?
Trẻ em tiếp xúc với siêu vi dại
Vết cắn vùng đầu mặt cổ
Vết cắn sâu hoặc vết thương nhiều chỗ
Vết trầy xước do bị chó mèo cào
Rabies virus có thể được phân lập từ nguồn nào sau đây (chọn nhiều đáp án đúng).
Nước bọt
Phân
Mô não được bảo quản ở −20∘C trong nhiều năm
Mô não được bảo quản ở −70∘C trong nhiều tháng
Đặc điểm cấu trúc của Rabiesvirus, ngoại trừ đặc điểm nào sau đây?
Hình viên đạn
Nhân DNA
Vỏ capsid
Màng bọc là lipoprotein
Rabiesvirus có thể lây qua các đường nào (chọn nhiều đáp án đúng).
Vết cắn
Vết liếm
Hô hấp
Giác mạc
Rabiesvirus được phân lập từ bệnh phẩm nào sau đây?
Nước bọt
Nước tiểu
Phân
Đàm
Bệnh dại có thể lây truyền từ những động vật nào?
Chó, mèo
Cừu
Dơi
Ngựa, bò
Cấu trúc của Adenovirus đúng với mô tả nào sau đây?
Nhân ARN
Capsid gồm 32 capsomeres
Có màng bao ngoài
Kháng nguyên Hexon
Virus nào sau đây có thể gây bệnh đau mắt đỏ?
Adenovirus
Arbovirus
Coxakivirus
Echovirus
Sức đề kháng của Adenovirus phù hợp với nhận định nào sau đây?
4°C trong nhiều năm
36°C trong 14 ngày
100°C trong nhiều tháng
Không bị tiêu diệt bởi Chloramin 1%
Chu kỳ tăng trưởng của Adenovirus thường kéo dài bao lâu?
6 giờ
10 giờ
16 giờ
30 giờ
Virus viêm gan A có đặc điểm nào sau đây?
Thuộc họ Caliciviriae
Nhân ARN
Vỏ capsid gồm 252 capsomeres
Màng bao bên ngoài
Virus viêm gan B có đặc điểm nào sau đây?
Thuộc họ Flaviviridae
Nhân ARN
Không có vỏ capsid
Màng bọc là HBsAg
Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán viêm gan B thể tối cấp?
HBsAg (+), IgM antiHBcAg (+)
HBsAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (-), IgM antiHBcAg (+)
HBsAg (-), IgG antiHBcAg (+)
Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán một người đã có kháng thể do tiêm ngừa vaccin?
HBsAg (-), antiHBs (+), IgM antiHBcAg (-), IgG antiHBcAg (-)
HBsAg (+), antiHBs (+), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (-), antiHBs (-), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (-), antiHBs (+), IgM antiHBcAg (-), IgG antiHBcAg (+)
