Font size
WorksheetsTrích xuất câu hỏi bài tập từ tài liệu (lớp 12)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Một bệnh nhân 20 tuổi bị đái tháo đường type I đang điều trị ngoại trú, vào viện vì khó thở, thở chậm sâu. Khí máu động mạch: pH = 7,28; pCO2 = 2,4 mmHg; HCO3− = 12 mmol/L. Điện giải máu: Na+ = 129 mmol/L, Cl− = 94 mmol/L, K+ = 3,8 mmol/L. Nhận định đúng về rối loạn acid–base ở bệnh nhân này là gì?
Nhiễm toan chuyển hóa do mất HCO3−
Nhiễm toan chuyển hóa kết hợp suy hô hấp do tăng acid không bay hơi
Nhiễm toan chuyển hóa do tăng acid không bay hơi
Nhiễm toan chuyển hóa do ứ đọng H+
Yếu tố nào khiến Metformin trở thành thuốc duy nhất trong nhóm Biguanid còn được sử dụng?
Thuốc không tác dụng trực tiếp lên thụ thể beta
Không có nguy cơ gây nhiễm toan lactic
Không gây tiêu chảy, nôn
Có tác dụng không gây tăng cân và không gây hạ đường huyết
Glucagon có tác dụng nào sau đây, TRỪ?
Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
Tăng tân tạo đường ở gan từ nguồn acid amin
Tăng phân giải protein thành acid amin
Ức chế tổng hợp triglycerid ở gan
Đặc điểm nào sau đây đúng với tuyến tụy nội tiết?
Cấu tạo chủ yếu bởi lưới mao mạch cửa sổ xen kẽ dây tế bào tuyến
Tụy nội tiết nằm bao quanh tụy ngoại tiết
Gồm 4 loại tế bào
Tế bào alpha và beta thực hiện chức năng cách chi tiết
Nguyên nhân KHÔNG gây ra gầy trên bệnh nhân đái tháo đường là gì?
Không sử dụng được năng lượng từ glucose
Tăng thoái hóa lipid và protein
Tế bào giảm nhạy cảm với insulin
Mất glucose qua nước tiểu
Để tránh tác dụng không mong muốn gây phản ứng tại chỗ do tiêm insulin (ngứa, đau, cứng, loạn dưỡng mỡ...), cần làm gì?
Giảm liều insulin
Thay đổi vị trí tiêm
Chuyển sang sử dụng insulin đường uống
Sử dụng nhóm Biguanid
Bệnh nhân nam chấn thương sau tai nạn giao thông được mổ ổ bụng; thăm dò thấy vùng mạc treo có khối chắc như xà phòng bánh, nhiều đại thực bào ăn “mỡ”. Tổn thương hoại tử mỡ tạng nào gây ra?
Gan
Tụy
Túi mật
Lách
Glipizid là thuốc hạ glucose máu thuộc nhóm nào?
Đồng vận thụ thể GLP-1
Biguanid
Ức chế DPP-4
Dẫn xuất sulfonylure
Trong điều trị đái tháo đường, thời điểm sử dụng thuốc hạ glucose máu nào là tốt nhất?
2 giờ trước bữa ăn
2 giờ sau bữa ăn
30 phút sau bữa ăn
30 phút trước bữa ăn
Trên chuyển hóa glucid, insulin làm giảm glucose máu chủ yếu do đâu?
Thúc đẩy glucose hòa vào màng tế bào
Giúp glucose dễ xâm nhập vào tế bào
Thúc đẩy glucose gắn vào nang dự trữ
Giúp glucose được giải phóng ra dạng tự do
Peptid C tăng trong trường hợp nào sau đây?
Suy thận
Cắt tụy
Sử dụng quá liều insulin ngoại sinh
Đái tháo đường type 1
Ở bệnh nhân đái tháo đường có chức năng thận suy yếu, nên chỉ định dùng thuốc hạ glucose máu thuộc nhóm sulfonylure nào?
Tolazamide
Glipizide
Glybenclamide
Acetohexamide
Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc dẫn xuất sulfonylure là gì?
Gắn vào thụ thể GLP-1, giải phóng incretin làm giảm hấp thu glucose ở ruột
Ức chế DPP-4, do DPP-4 ức chế incretin nên làm đường huyết tăng
Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận, giảm hấp thu glucose
Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+, giải phóng insulin ở tụy
Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc Liraglutide, Exenatide là gì?
Gắn vào thụ thể GLP-1, tăng tác dụng incretin, kích thích tiết insulin và ức chế sản xuất glucagon
Ức chế enzym DPP-4
Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận
Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+, giải phóng insulin
Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc Vildagliptin, Saxagliptin, Sitagliptin là gì?
Đồng vận thụ thể GLP-1
Ức chế enzym DPP-4
Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận
Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+ và giải phóng insulin
Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc Canagliflozin, Empagliflozin, Dapagliflozin là gì?
Đồng vận thụ thể GLP-1
Ức chế enzym DPP-4
Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận, giảm hấp thu glucose tại thận
Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+ và giải phóng insulin
Tác dụng của thuốc Acarbose (Glucobay) trên bệnh nhân đái tháo đường là gì?
Giảm hấp thu glucose tại ruột
Giảm hấp thu glucose tại thận
Kích thích tụy sản xuất insulin
Đồng vận thụ thể GLP-1
Chất nào trong tinh dịch làm co cơ tử cung và tăng nhu động vòi trứng sau giao hợp?
Fibrinolysin
Oxytocin
Acid citric
Prostaglandin
Hormon nào KHÔNG tham gia vào điều hòa sản xuất tinh trùng?
Testosteron
FSH
LH
Prolactin
Bệnh nhân N 68 tuổi và bệnh nhân V 75 tuổi đều được chẩn đoán carcinoma tuyến tiền liệt. Trên hình ảnh mô bệnh học bệnh phẩm sau mổ, đánh giá theo phân độ Gleason: bệnh nhân N có Gleason = 3+4, bệnh nhân V có Gleason = 4+3. Tiên lượng bệnh ở hai bệnh nhân này có thể là
Bệnh nhân N tiên lượng tốt hơn
Bệnh nhân V tiên lượng tốt hơn
Hai bệnh nhân tiên lượng như nhau
Không có giá trị tiên lượng
Đơn vị cấu tạo và chức năng của tinh hoàn là
Ống sinh tinh
Dòng tinh
Tiểu thùy tinh hoàn
Mào tinh
Thành phần nào có chức năng sản xuất tinh trùng
Ống sinh tinh thẳng
Ống sinh tinh xoắn
Lưới tinh
Ống xuất
Trong ung thư tuyến tiền liệt, đặc điểm vi thể nào quyết định chẩn đoán
Tăng sinh không giới hạn các tuyến nhỏ
Tăng sinh không giới hạn các tuyến lớn
Các tuyến vẫn còn hình dạng cuộn gấp
Các tuyến không còn hình dạng cuộn gấp
Ống sinh tinh không có chức năng nào sau đây
Tạo ra tinh trùng
Tiết ra testosteron
Tham gia hàng rào máu–tinh
Tiết ra tinh dịch
Tinh bào I có đặc điểm nào dưới đây
Là tế bào đầu tiên của dòng tinh
Biệt hóa thành tinh bào II
Phân chia tạo thành tinh bào II
Phân chia giảm phân cho hai tinh tử
Tinh bào II có đặc điểm nào dưới đây
Là tế bào chứa 2n NST
Biệt hóa thành tinh tử
Có khả năng giảm phân lần 2
Nằm sát màng đáy
Đặc điểm vi thể quá sản nốt tuyến tiền liệt: một số lòng ống tuyến chứa kết thể tiền liệt tuyến. Bản chất của kết thể tiền liệt là sự lắng đọng của
Calci
Protein
Oxalat
Uric
Trong chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt, theo phân độ Gleason được chia thành mấy độ
3
4
5
6
Chlamydia trachomatis là tác nhân gây viêm niệu đạo có mủ (viêm niệu đạo không do lậu) ở nam giới. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán xác định
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch
Xét nghiệm kháng thể Chlamydia trachomatis IgG/IgA
Kĩ thuật PCR
Nhuộm soi trực tiếp bệnh phẩm
Hormon nào sau đây có tác dụng kích thích tế bào Sertoli bài tiết protein gắn với androgen kích thích sự trưởng thành của tinh trùng?
FSH
LH
GnRH
GH
Trong ung thư tuyến tiền liệt, loại ung thư thường gặp nhất là gì?
Tế bào vảy
Tế bào đáy
Tế bào tuyến
Tế bào chuyển tiếp
Đặc điểm vi thể của type nào trong các type của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm ưu thế thành phần tuyến?
Biểu mô
Mô đệm
Tuyến
Hỗn hợp
Đặc điểm vi thể của type nào trong các type của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm ưu thế thành phần xơ và cơ trơn?
Biểu mô
Mô đệm
Tuyến
Hỗn hợp
Đặc điểm nào dưới đây là khác biệt của tinh bào 1 với tinh bào 2?
Có khả năng gián phân
Bộ nhiễm sắc thể 2n
Bộ nhiễm sắc thể n
Có hai loại nhiễm sắc thể giới
Hiện tượng cương dương vật là do đâu?
Máu ứ giữa hai lớp mạc nông và mạc sâu dương vật
Dịch ứ đọng trong mô liên kết của dương vật
Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật
Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp
Động mạch ống dẫn tinh:
Tách ra từ phần thông của động mạch rốn
Tách ra từ động mạch bàng quang trên
Động mạch cấp máu cho bàng quang và túi tinh
Động mạch có nhánh tiếp nối với động mạch trực tràng giữa
Tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào đâu?
Tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chậu chung trái
Tĩnh mạch chậu trong trái
Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào đâu?
Tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chậu chung trái
Tĩnh mạch chậu trong trái
Đáy liên quan tuyến tiền liệt ở vị trí nào?
Đáy liên quan với cổ bàng quang
Mặt dưới liên quan phần sau cơ nâng hậu môn
Đỉnh liên quan với mạc phủ cơ thắt niệu đạo và cơ ngang đáy chậu nông
Mặt sau liên quan với đám rối tĩnh mạch
Đâu là mô tả đúng về đường đổ vào của hệ tĩnh mạch tinh hoàn?
Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch thận trái, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch thận phải
Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch thận phải, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch đùi trái
Mô tả nào đúng về động mạch tinh hoàn?
Có 2 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng tại ngang mức đốt thắt lưng II, III
Có 1 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng tại ngang mức đốt thắt lưng II, III
Có 2 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt thắt lưng I, II
Có 2 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt thắt lưng II, III rồi chập lại tại mức thắt lưng IV
Bạch huyết của tinh hoàn đổ về đâu?
Hạch bên động mạch chủ
Các hạch hạ đùi hai bên
Các hạch sinh dục gần tinh hoàn
Các hạch bạch huyết bụng
Ở trong thừng tinh, các tĩnh mạch có đặc điểm nào?
Tạo cung mạch Hawker
Đi song song động mạch, tạo hệ mạch Hawker
Đi cùng động mạch, tạo đám mạch hình dây leo
Đi tách biệt với động mạch
Bản chất bao mỏng bọc lấy tuyến tiền liệt là
Bao thanh mạc
Phúc mạc thành
Mạc chậu hông
Mạc chậu hông + phúc mạc thành
Chức năng chính của tuyến hành niệu đạo là
Hỗ trợ niệu đạo khi đi tiểu
Tiết dịch hỗ trợ tinh trùng
Sản xuất testosterone
Điều hoà hoạt động niệu đạo
Tuyến tiền liệt là
Một tuyến nội tiết
Một tuyến ngoại tiết
Di tích của đầu dưới ống cận trung thận
Nơi nắm vai trò quan trọng trong sản xuất tinh trùng ở nam
Đặc điểm của ống dẫn tinh là gì
Bắt chéo sau niệu quản
Nối từ ống phóng tinh đến túi tinh
Có đoạn nằm trong ống bẹn
Dài khoảng 55–60 cm
Tế bào ở niêm mạc ống dẫn tinh là
Vuông đơn
Trụ có lông chuyển
Trụ không lông chuyển
Lát đơn
Đâu KHÔNG phải biến chứng của u xơ tuyến tiền liệt
Tiểu không tự chủ
Rối loạn cương dương
Ung thư tuyến tiền liệt di căn
Xơ vữa động mạch
Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng tới cương dương
Tuổi tác
Bệnh lý cấp tính
Phẫu thuật chấn thương
Sử dụng hoá chất và thuốc
Đâu KHÔNG phải nguyên nhân gây xuất tinh ngược dòng
Cổ bàng quang mất căng lực hoạt động
Thuốc
Phẫu thuật cắt bỏ chức năng thần kinh giao cảm
Viêm đường dẫn tinh
Nguyên nhân gây xuất tinh ra máu
Ung thư tuyến tiền liệt
Viêm tuyến tiền liệt
Viêm đường dẫn tinh
Viêm bàng quang
Nguyên nhân tại tinh hoàn gây vô sinh là
Rối loạn quá trình tạo tinh trùng
Rối loạn nội tiết: giảm tiết FSH, LH
Tắc ống dẫn tinh
Tổn thương tinh hoàn: dị tật, giãn tĩnh mạch tinh
Thiếu hormon testosterol trong thời kỳ bào thai ở trẻ nam có thể dẫn tới
Mất tinh hoàn
Teo tinh hoàn
Tinh hoàn ẩn
Phì đại tinh hoàn
Nguyên nhân nào KHÔNG dẫn đến vô tinh ở nam
Do dị tật bẩm sinh
Thắt ống dẫn tinh
Rối loạn di truyền
Rối loạn cương dương
Nguyên nhân gây tăng tỷ lệ tinh trùng bất thường?
Dinh dưỡng kém
Làm việc nặng trong thời gian dài
Ngồi nhiều
Nhiệt độ
Người nam giới mắc quai bị có thể bị vô sinh do nguyên nhân nào sau đây?
Cơ thể sinh tự kháng thể kháng lại mô của tinh hoàn
Virus quai bị làm tổn thương tế bào dòng tinh
Virus quai bị ức chế tế bào Sertoli do đó kháng thể dễ dàng xâm nhập vào ống sinh tinh để tiêu diệt tinh trùng
Virus quai bị ức chế tế bào Leydig gây làm tiết Testosterone ảnh hưởng đến khả năng sinh tinh trùng
Cơ chế gây nên suy tinh hoàn ở những người lạm dụng Testosteron ngoại sinh trong thời gian dài?
Testosteron ngoại sinh gây phá huỷ tinh hoàn
Testosteron ngoại sinh kích thích tinh hoàn hoạt động quá mức gây suy tinh hoàn
Testosteron ngoại sinh khi lạm dụng sẽ làm tinh hoàn tiết Estrogen gây suy tinh hoàn
Testosteron ngoại sinh khi lạm dụng sẽ gây ức chế hoạt động chế tiết Testosteron nội sinh gây suy tinh hoàn
Bệnh lý có hiện tượng xuất tinh ra máu, NGOẠI TRỪ?
Viêm niệu đạo
Ung thư tuyến tiền liệt
Viêm thừng tinh
Viêm bao quy đầu
Nguyên nhân vô sinh ở bệnh nhân tinh hoàn ẩn, NGOẠI TRỪ?
Ống dẫn tinh không nối với tinh hoàn
Nhiệt độ cao ảnh hưởng sự phát triển của tinh trùng
Tinh hoàn bị teo bé
Thiếu hụt tế bào mầm sinh tinh
Trẻ em nam bị mất tinh hoàn trước khi dậy thì, khi lớn sẽ:
Chức năng sinh sản bình thường nhưng không có các đặc điểm sinh dục thứ phát
Xuất hiện các đặc điểm thứ phát nhưng không có tinh trùng
Thường thấp bé hơn người bình thường
Thường cao hơn người bình thường
Mỗi ngày trung bình có 120 triệu tinh trùng được tạo ra ở:
Tế bào Leydig
Ống sinh tinh
Mào tinh
Túi tinh
Chọn phát biểu SAI:
Quá trình sản sinh tinh trùng xảy ra ở ống sinh tinh
Sự thành thục của tinh trùng xảy ra ở mào tinh
Dự trữ tinh trùng ở túi tinh
Tinh trùng bắt đầu hoạt động khi được phóng xuất vào đường sinh dục nữ
Cho tinh dịch vào môi trường có nhiệt độ 37°C, pH trung tính, tinh trùng sẽ:
Hoạt động mạnh
Tạm ngưng hoạt động
Biến dạng
Bị giết chết
Tách tinh trùng ra khỏi tinh dịch và cho vào môi trường có nhiệt độ 37°C, pH acid, tinh trùng có thể, NGOẠI TRỪ:
Hoạt động mạnh
Giảm hoạt động
Ngưng hoạt động
Bị giết chết
Hormon sau có tác dụng trực tiếp lên sự sản sinh tinh trùng:
GnRH
FSH
LH
Inhibin
Tác dụng của Inhibin do tinh trùng sản xuất
Ức chế tiết FSH từ tuyến yên
Kích thích tiết LH
Tăng tiết GnRH ở vùng hạ đồi
Không ảnh hưởng đến nồng độ FSH
Chức năng của prostaglandin trong tinh dịch là gì?
Đóng nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh
Loãng tinh dịch trở lại sau 15–30 phút
Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ
Chức năng của fibrinolysin trong tinh dịch là gì?
Đóng nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh
Loãng tinh dịch trở lại sau 15–30 phút
Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ
Tinh dịch là một hỗn hợp gồm các tỷ lệ nào?
10% dịch ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 30% dịch tuyến tiền liệt
30% dịch ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 10% dịch tuyến tiền liệt
60% dịch ống dẫn tinh, 30% dịch túi tinh, 10% dịch tuyến tiền liệt
60% dịch ống dẫn tinh, 10% dịch túi tinh, 30% dịch tuyến tiền liệt
Một người nam được coi là vô sinh khi trong 1 ml tinh dịch có số lượng tinh trùng cao nhất là bao nhiêu?
100 triệu
20 triệu
10 triệu
1 triệu
Tuổi trung bình chấm dứt tình dục ở nam là khoảng bao nhiêu?
58
68
Đến hết cuộc đời
70
Tuổi trung bình chấm dứt quan hệ tình dục ở nam là khoảng bao nhiêu?
58
68
Đến hết cuộc đời
70
Testosterone ở nam bắt đầu giảm khi nào?
25–30 tuổi
35–40 tuổi
45–50 tuổi
55–60 tuổi
Mốc đánh dấu dậy thì hoàn toàn ở nam là gì?
Xuất tinh lần đầu
Thể tích tinh hoàn tăng trên 4 ml
Mọc râu
16 tuổi trở lên
Mốc đánh dấu bắt đầu dậy thì ở nam là gì?
Xuất tinh lần đầu
Thể tích tinh hoàn tăng trên 4 ml
Mọc râu
16 tuổi trở lên
Đâu là cơ quan sinh dục ngoài của nam?
Tinh hoàn
Ống dẫn tinh
Tuyến tiền liệt
Dương vật
Tĩnh mạch dương vật đổ vào đâu?
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chậu trong
Tĩnh mạch chậu ngoài
Tĩnh mạch mu sâu dương vật
Động mạch sâu cấp máu cho tạng cương tách từ động mạch nào?
Động mạch thẹn trong
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch đáy chậu nông
Động mạch mu dương vật
Các lớp bọc dương vật gồm mấy lớp?
3 lớp
4 lớp
5 lớp
6 lớp
Bìu có cấu tạo gồm mấy lớp?
5 lớp
6 lớp
Bìu có các nếp gấp là do lớp nào tạo nên?
Da
Áo cơ dartos
Cơ bìu
Lớp mô dưới da
Lớp cơ bìu do cơ nào tạo thành?
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Cơ thẳng bụng
Cấu tạo của tạng cương dương vật gồm những phần nào?
1 vật hang và 1 vật xốp
2 vật hang và 1 vật xốp
2 vật hang và 2 vật xốp
1 vật hang và 2 vật xốp
Thần kinh mu dương vật tách từ thần kinh nào?
Thần kinh thẹn
Thần kinh chậu bẹn
Thần kinh bìu sau
Thần kinh mu dương vật
Thành phần nào thuộc áo cơ dartos, TRỪ?
Sợi cơ trơn
Sợi liên kết
Sợi cơ vòng
Sợi đàn hồi
Tạng cương của dương vật được cấp máu từ động mạch nào?
Động mạch sâu
Động mạch bàng quang dưới
Động mạch trực tràng giữa
Động mạch tinh hoàn
Vật hang dương vật dài khoảng bao nhiêu?
13cm
12.5cm
15cm
14cm
Mạc ngang không bao bọc bộ phận nào?
Tinh hoàn
Ống dẫn tinh
Thừng tinh
Mào tinh
Nếu mỏm bao tinh hoàn còn tồn tại sẽ gây ra điều gì?
Vô sinh
Viêm nhiễm
Thoát vị
Các tĩnh mạch bìu sau đổ vào tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch chậu trong
Tĩnh mạch mu sâu
Tĩnh mạch tiền liệt
Thành phần nào KHÔNG tham gia vào hàng rào máu–tinh hoàn?
Tế bào Sertoli
Liên kết chặt giữa tế bào Sertoli
Màng đáy ống sinh tinh
Tế bào Leydig
Chọn câu SAI khi nói về sự biệt hóa tinh trùng
Tinh trùng mới biệt hóa đã có khả năng di chuyển nhờ đuôi
Tinh trùng có thể lọt vào bào tương của noãn khi thụ tinh nhờ các enzym ở phần đầu tinh trùng
Tinh trùng được biệt hóa từ tế bào dòng tinh
Sự biệt hóa có tham gia của tế bào Sertoli
Tế bào nằm ở mô kẽ tinh hoàn là
Tế bào Sertoli
Tế bào Leydig
Tế bào hạt
Tế bào nang
Khi nói về ống sinh tinh ở nam, CHỌN CÂU SAI
Lòng ống chứa tinh trùng
Có chứa tế bào Leydig
Được bao bọc bởi màng đáy và bao xơ chun
Thành ống là biểu mô tinh
Tế bào nào tham gia cấu tạo hàng rào máu – tinh hoàn
Tế bào Leydig
Tế bào Sertoli
Tế bào hạt
Tế bào kẽ
Đoạn ống dẫn tinh đầu tiên gọi là gì
Ống ra
Ống thẳng
Lưới tinh
Ống mào tinh
Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia
Tinh nguyên bào
Tinh bào 1
Tiền tinh trùng
Tinh bào 2
Ở bệnh lý carcinoma tế bào nhẫn (tuyến tiền liệt), tế bào u dương tính với
PSA
Xanh alcian
PAP
Mucicarmine
Chọn câu SAI khi nói về tổn thương tiền ung thư tuyến tiền liệt dạng quá sản không điển hình
Có sự tăng sinh các tuyến có kích thước vừa và nhỏ
Bào tương của các tế bào vách tuyến thường sáng
Đa số thấy hình ảnh nhân chia
Tuyến tăng sinh thường tập trung thành ổ hoặc nốt
Chọn câu SAI khi nói về quá sản dạng sàng của tuyến tiền liệt
U có cấu trúc dạng nốt
U thường có tính đơn điệu về cấu trúc
Nhân tế bào mô chế tiết thường nhỏ
Hạt nhân rõ ràng
Tiểu thùy tinh hoàn là
Phần tuyến kẽ nằm giữa các ống sinh tinh
Tập hợp các ống sinh tinh đổ chung vào một ống thẳng
Phần nhu mô có màng trắng bao bọc
Phần cấu tạo ngăn cách bởi vách liên kết
Mô liên kết bao quanh ống sinh tinh được gọi là
Mô đệm
Mô võng
Tuyến kẽ
Vách liên kết
Ống sinh tinh KHÔNG có đặc điểm sau
Có các tế bào dòng tinh
Có tế bào Leydig
Có tế bào Sertoli
Testosteron được tiết ra bởi:
Tinh nguyên bào
Tế bào Sertoli
Tế bào Leydig
Tế bào sợi mô kẽ
Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt KHÔNG có đặc điểm sau:
Mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám.
U bắt đầu bằng nhiều ổ nên từ lúc phát hiện bệnh các ổ nằm rải rác và có giới hạn không rõ.
Trên diện cắt mô u thường cứng chắc nhưng khó phân biệt với u bình thường.
Hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên.
Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt đặc biệt thường hay di căn xa đến:
Thận
Phổi
Xương sống
Gan
Về vi thế, tuýp ung thư biểu mô tuyến tiền liệt thường gặp nhất là:
Ung thư biểu mô nang dạng tuyến
Ung thư biểu mô dạng biểu bì
Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp
Ung thư biểu mô tuyến
Quá sản tuyến tiền liệt KHÔNG gồm loại nào sau đây:
Quá sản tuyến nhỏ
Quá sản dạng u cơ trơn
Quá sản tế bào đáy
Quá sản tế bào hạt
Mỗi tinh trùng bình thường gồm các đoạn sau: NGOẠI TRỪ
Đầu
Cổ
Thân
Đuôi
Từ một tế bào sinh dục chín qua gián phân giảm nhiễm tạo ra bao nhiêu tinh trùng bình thường?
1
4
3
2
Biểu mô phủ quy đầu là
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô lát đơn
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Biểu mô vuông tầng
Biểu mô phủ ống mào tinh là:
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô lát đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô vuông tầng
Quá sản tuyến tiền liệt dạng quá sản sau teo có đặc điểm nào sau đây?
Cấu trúc dạng tiểu thùy gợi tổn thương teo tuyến
Các tuyến nhỏ lan tỏa
Lớp tế bào đáy giữ nguyên cấu trúc ban đầu
Biểu mô tuyến có ít hình ảnh nhân chia
Quá sản tuyến tiền liệt dạng quá sản tế bào đáy có đặc điểm nào sau đây?
Có thể nhầm với carcinoma
Lớp tế bào đáy thoái hóa
Tuyến và mô đệm sắp xếp giống u xơ tuyến vú
Mô đệm xuất hiện một số ổ dạng nhầy
Ung thư tuyến tiền liệt dạng carcinoma tuyến ống lớn type thường gặp nhất là
type D
type C
type B
type A
“Bề chất nhầy có những ổ hoặc khối tế bào u dạng hình sàng và nối với nhau, đôi khi lại có cấu trúc tuyến nang khá rõ. Hiếm gặp tế bào hình nhẫn” là đặc điểm của loại bệnh học nào?
Carcinoma tuyến nhầy
Carcinoma tế bào nhẫn
Carcinoma tuyến vảy
Carcinoma tế bào vảy
Loại carcinoma tuyến tiền liệt nào có nguồn gốc từ tế bào bàng quang lan tới
Carcinoma tế bào vảy
Carcinoma tế bào chuyển tiếp
Carcinoma tế bào nhỏ
Carcinoma tuyến vảy
Loại carcinoma tuyến tiền liệt nào dễ di căn xương nhất
Carcinoma tế bào vảy
Carcinoma tế bào chuyển tiếp
Carcinoma tế bào nhỏ
Carcinoma tuyến vảy
Loại carcinoma tuyến tiền liệt nào hiếm gặp nhất
Carcinoma tế bào vảy
Carcinoma tế bào chuyển tiếp
Carcinoma tế bào nhỏ
Carcinoma tuyến nhầy
Tinh hoàn lạc chỗ có thể nằm ở những vị trí nào sau đây
Lỗ bẹn nông
Gốc bìu
Ống bẹn
Dây chằng bẹn
Tìm ý ĐÚNG khi nói về đặc điểm của tinh hoàn:
Là tuyến nội tiết kiểu túi
Tinh hoàn bên phải thường thấp hơn bên trái (1cm)
Mào tinh hoàn nằm dọc theo bờ trước trên của tinh hoàn
Nguồn cấp máu của tinh hoàn là động mạch chủ bụng
Phần nào của mào tinh hoàn dính vào tinh hoàn:
Phần đầu
Phần thân và phần đầu
Phần đầu và phần đuôi
Phần đầu, thân và đuôi
Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh
Ống dẫn tinh
Động mạch tinh hoàn
Đám rối TM hình dây leo
Động mạch thượng vị dưới
Trong kĩ thuật triệt sản nam, thường thắt ống dẫn tinh ở:
Đoạn mào tinh
Đoạn thừng tinh
Đoạn chậu hông
Đoạn tuyến tiền liệt
Trong chậu hông bé, ống dẫn tinh bắt chéo thành phần nào sau đây:
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu gốc
Dây chằng rốn trong
Bó mạch chậu trong
Thành phần của cơ quan sinh dục trong của nam, NGOẠI TRỪ:
Mào tinh
Ống dẫn tinh
Tinh hoàn
Bìu
Khi nói về ống dẫn tinh, chi tiết giải phẫu bóng ống dẫn tinh thuộc đoạn nào sau đây:
Đoạn mào tinh
Đoạn thừng tinh
Đoạn bàng quang
Đoạn tuyến tiền liệt
Theo chiều lưng - bụng thì túi tinh, bàng quang và trực tràng của người NAM sắp xếp theo trật tự như thế nào?
Túi tinh – Trực tràng – Bàng quang
Túi tinh – Bàng quang – Trực tràng
Trực tràng – Túi tinh – Bàng quang
Trực tràng – Bàng quang – Túi tinh
Mạc nào được coi là dây chằng rộng ở nam giới:
Mạc tiền liệt phúc mạc
Mạc đáy chậu nông
Mạc tinh trong
Mạc tinh ngoài
Hai động mạch tinh hoàn bắt chéo tại đâu:
Phần trên động mạch chậu ngoài
Động mạch đáy chậu
Rễ mạc treo tiểu tràng
Niệu quản
Ống mào tinh liên tiếp với ống dẫn tinh tại đâu:
Đầu mào tinh
Thân mào tinh
Đuôi mào tinh
Thừng tinh
Xác định ĐÚNG thành phần nằm trong bao chứa thừng tinh?
Mào tinh
Cơ bìu trong, cơ bìu ngoài
Động mạch sinh dục
Ống dẫn tinh đoạn chậu hông
Tinh trùng được sản xuất tại?
Ống sinh tinh
Mào tinh
Túi tinh
Ống dẫn tinh
Mạc tinh trong có nguồn gốc từ đâu?
Phúc mạc thành
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ ngang bụng
Mạc ngang
Mạc tinh ngoài có nguồn gốc từ đâu?
Phúc mạc thành
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ ngang bụng
Ý nào sau đây SAI khi nói về túi tinh?
Là một ống gấp đôi lại
Nằm sau bàng quang, trước trực tràng
Nằm phía dưới tuyến tiền liệt
Ống tiết cùng ống dẫn tinh tạo nên ống phóng tinh
Thành phần KHÔNG nằm trong tinh hoàn
Ống sinh tinh
Ống thẳng
Ống phóng tinh
Ống xuất
Xác định ĐÚNG đoạn liên quan của ống tinh dễ sờ thấy nhất?
Đoạn mào tinh
Đoạn thừng tinh
Đoạn ống bẹn
Đoạn chậu hông
Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết kiểu?
Kiểu túi
Kiểu lưới
Kiểu ống túi
Kiểu tản mát
Ống dẫn tinh đổ vào đoạn nào của niệu đạo?
Niệu đạo màng
Niệu đạo xốp
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo hành
Ở nam giới, tuyến hành niệu đạo gồm mấy tuyến nhỏ?
1
2
3
4
Tuyến hành niệu đạo nằm ở phía trong cơ nào sau đây:
Cơ ngang sâu
Cơ ngồi hang
Cơ bịt trong
Cơ ngang nông
Ống tuyến hành niệu đạo tiết dịch đổ vào đâu?
phần hành xốp của niệu quản
khoang đáy chậu
phần hành xốp của niệu đạo
niệu đạo tiền liệt
Ống tuyến hành niệu đạo tiết dịch đổ vào phần hành xốp của niệu đạo qua lỗ nhỏ ở đâu?
Ở dưới màng đáy chậu
Ở trên màng đáy chậu
Ở trong màng đáy chậu
Ở ngoài màng đáy chậu
Vì sao tuyến tiền liệt có mật độ chắc?
Vì có phần cơ dày
Vì có lớp mô liên kết dày
Vì có lớp tế bào biểu mô lát tầng không sừng hóa
Vì có 2 phần: 1 phần nhu mô tuyến và 1 phần là chất cơ
Túi bầu dục tuyến tiền liệt là di tích của bộ phận nào?
Đầu trên ống cận trung thận
Đầu trên của ống thận
Đầu dưới của ống thận
Đầu dưới của ống cận trung thận
Tuyến tiền liệt được cấp máu bởi những động mạch nào?
Nhánh của ĐM bàng quang trên và ĐM trực tràng dưới
Nhánh của ĐM bàng quang dưới và ĐM trực tràng giữa
Nhánh của ĐM bàng quang trên và ĐM trực tràng trên
Nhánh của ĐM bàng quang dưới và ĐM trực tràng trên
Nhu mô tuyến tiền liệt gồm những gì?
Ống siêu vi
Ống tuyến
Tiểu quản tiền liệt
Nang tuyến
Đâu là cấu trúc riêng của tuyến tiền liệt:
Chất cơ tuyến tiền liệt
Chất mỡ tuyến tiền liệt
Chất đệm tuyến tiền liệt
Chất nhầy tuyến tiền liệt
