wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi bài tập từ tài liệu (lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một bệnh nhân 20 tuổi bị đái tháo đường type I đang điều trị ngoại trú, vào viện vì khó thở, thở chậm sâu. Khí máu động mạch: pH = 7,28; pCO2 = 2,4 mmHg; HCO3− = 12 mmol/L. Điện giải máu: Na+ = 129 mmol/L, Cl− = 94 mmol/L, K+ = 3,8 mmol/L. Nhận định đúng về rối loạn acid–base ở bệnh nhân này là gì?

a)

Nhiễm toan chuyển hóa do mất HCO3−

b)

Nhiễm toan chuyển hóa kết hợp suy hô hấp do tăng acid không bay hơi

c)

Nhiễm toan chuyển hóa do tăng acid không bay hơi

d)

Nhiễm toan chuyển hóa do ứ đọng H+

2.

Yếu tố nào khiến Metformin trở thành thuốc duy nhất trong nhóm Biguanid còn được sử dụng?

a)

Thuốc không tác dụng trực tiếp lên thụ thể beta

b)

Không có nguy cơ gây nhiễm toan lactic

c)

Không gây tiêu chảy, nôn

d)

Có tác dụng không gây tăng cân và không gây hạ đường huyết

3.

Glucagon có tác dụng nào sau đây, TRỪ?

a)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

b)

Tăng tân tạo đường ở gan từ nguồn acid amin

c)

Tăng phân giải protein thành acid amin

d)

Ức chế tổng hợp triglycerid ở gan

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tuyến tụy nội tiết?

a)

Cấu tạo chủ yếu bởi lưới mao mạch cửa sổ xen kẽ dây tế bào tuyến

b)

Tụy nội tiết nằm bao quanh tụy ngoại tiết

c)

Gồm 4 loại tế bào

d)

Tế bào alpha và beta thực hiện chức năng cách chi tiết

5.

Nguyên nhân KHÔNG gây ra gầy trên bệnh nhân đái tháo đường là gì?

a)

Không sử dụng được năng lượng từ glucose

b)

Tăng thoái hóa lipid và protein

c)

Tế bào giảm nhạy cảm với insulin

d)

Mất glucose qua nước tiểu

6.

Để tránh tác dụng không mong muốn gây phản ứng tại chỗ do tiêm insulin (ngứa, đau, cứng, loạn dưỡng mỡ...), cần làm gì?

a)

Giảm liều insulin

b)

Thay đổi vị trí tiêm

c)

Chuyển sang sử dụng insulin đường uống

d)

Sử dụng nhóm Biguanid

7.

Bệnh nhân nam chấn thương sau tai nạn giao thông được mổ ổ bụng; thăm dò thấy vùng mạc treo có khối chắc như xà phòng bánh, nhiều đại thực bào ăn “mỡ”. Tổn thương hoại tử mỡ tạng nào gây ra?

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Túi mật

d)

Lách

8.

Glipizid là thuốc hạ glucose máu thuộc nhóm nào?

a)

Đồng vận thụ thể GLP-1

b)

Biguanid

c)

Ức chế DPP-4

d)

Dẫn xuất sulfonylure

9.

Trong điều trị đái tháo đường, thời điểm sử dụng thuốc hạ glucose máu nào là tốt nhất?

a)

2 giờ trước bữa ăn

b)

2 giờ sau bữa ăn

c)

30 phút sau bữa ăn

d)

30 phút trước bữa ăn

10.

Trên chuyển hóa glucid, insulin làm giảm glucose máu chủ yếu do đâu?

a)

Thúc đẩy glucose hòa vào màng tế bào

b)

Giúp glucose dễ xâm nhập vào tế bào

c)

Thúc đẩy glucose gắn vào nang dự trữ

d)

Giúp glucose được giải phóng ra dạng tự do

11.

Peptid C tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Suy thận

b)

Cắt tụy

c)

Sử dụng quá liều insulin ngoại sinh

d)

Đái tháo đường type 1

12.

Ở bệnh nhân đái tháo đường có chức năng thận suy yếu, nên chỉ định dùng thuốc hạ glucose máu thuộc nhóm sulfonylure nào?

a)

Tolazamide

b)

Glipizide

c)

Glybenclamide

d)

Acetohexamide

13.

Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc dẫn xuất sulfonylure là gì?

a)

Gắn vào thụ thể GLP-1, giải phóng incretin làm giảm hấp thu glucose ở ruột

b)

Ức chế DPP-4, do DPP-4 ức chế incretin nên làm đường huyết tăng

c)

Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận, giảm hấp thu glucose

d)

Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+, giải phóng insulin ở tụy

14.

Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc Liraglutide, Exenatide là gì?

a)

Gắn vào thụ thể GLP-1, tăng tác dụng incretin, kích thích tiết insulin và ức chế sản xuất glucagon

b)

Ức chế enzym DPP-4

c)

Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận

d)

Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+, giải phóng insulin

15.

Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc Vildagliptin, Saxagliptin, Sitagliptin là gì?

a)

Đồng vận thụ thể GLP-1

b)

Ức chế enzym DPP-4

c)

Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận

d)

Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+ và giải phóng insulin

16.

Cơ chế làm giảm glucose máu của nhóm thuốc Canagliflozin, Empagliflozin, Dapagliflozin là gì?

a)

Đồng vận thụ thể GLP-1

b)

Ức chế enzym DPP-4

c)

Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT-2 ở thận, giảm hấp thu glucose tại thận

d)

Gắn vào thụ thể SUR làm đóng kênh K+, mở kênh Ca2+ và giải phóng insulin

17.

Tác dụng của thuốc Acarbose (Glucobay) trên bệnh nhân đái tháo đường là gì?

a)

Giảm hấp thu glucose tại ruột

b)

Giảm hấp thu glucose tại thận

c)

Kích thích tụy sản xuất insulin

d)

Đồng vận thụ thể GLP-1

18.

Chất nào trong tinh dịch làm co cơ tử cung và tăng nhu động vòi trứng sau giao hợp?

a)

Fibrinolysin

b)

Oxytocin

c)

Acid citric

d)

Prostaglandin

19.

Hormon nào KHÔNG tham gia vào điều hòa sản xuất tinh trùng?

a)

Testosteron

b)

FSH

c)

LH

d)

Prolactin

20.

Bệnh nhân N 68 tuổi và bệnh nhân V 75 tuổi đều được chẩn đoán carcinoma tuyến tiền liệt. Trên hình ảnh mô bệnh học bệnh phẩm sau mổ, đánh giá theo phân độ Gleason: bệnh nhân N có Gleason = 3+4, bệnh nhân V có Gleason = 4+3. Tiên lượng bệnh ở hai bệnh nhân này có thể là

a)

Bệnh nhân N tiên lượng tốt hơn

b)

Bệnh nhân V tiên lượng tốt hơn

c)

Hai bệnh nhân tiên lượng như nhau

d)

Không có giá trị tiên lượng

21.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của tinh hoàn là

a)

Ống sinh tinh

b)

Dòng tinh

c)

Tiểu thùy tinh hoàn

d)

Mào tinh

22.

Thành phần nào có chức năng sản xuất tinh trùng

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Ống sinh tinh xoắn

c)

Lưới tinh

d)

Ống xuất

23.

Trong ung thư tuyến tiền liệt, đặc điểm vi thể nào quyết định chẩn đoán

a)

Tăng sinh không giới hạn các tuyến nhỏ

b)

Tăng sinh không giới hạn các tuyến lớn

c)

Các tuyến vẫn còn hình dạng cuộn gấp

d)

Các tuyến không còn hình dạng cuộn gấp

24.

Ống sinh tinh không có chức năng nào sau đây

a)

Tạo ra tinh trùng

b)

Tiết ra testosteron

c)

Tham gia hàng rào máu–tinh

d)

Tiết ra tinh dịch

25.

Tinh bào I có đặc điểm nào dưới đây

a)

Là tế bào đầu tiên của dòng tinh

b)

Biệt hóa thành tinh bào II

c)

Phân chia tạo thành tinh bào II

d)

Phân chia giảm phân cho hai tinh tử

26.

Tinh bào II có đặc điểm nào dưới đây

a)

Là tế bào chứa 2n2n NST

b)

Biệt hóa thành tinh tử

c)

Có khả năng giảm phân lần 2

d)

Nằm sát màng đáy

27.

Đặc điểm vi thể quá sản nốt tuyến tiền liệt: một số lòng ống tuyến chứa kết thể tiền liệt tuyến. Bản chất của kết thể tiền liệt là sự lắng đọng của

a)

Calci

b)

Protein

c)

Oxalat

d)

Uric

28.

Trong chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt, theo phân độ Gleason được chia thành mấy độ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Chlamydia trachomatis là tác nhân gây viêm niệu đạo có mủ (viêm niệu đạo không do lậu) ở nam giới. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán xác định

a)

Xét nghiệm sắc ký miễn dịch

b)

Xét nghiệm kháng thể Chlamydia trachomatis IgG/IgA

c)

Kĩ thuật PCR

d)

Nhuộm soi trực tiếp bệnh phẩm

30.

Hormon nào sau đây có tác dụng kích thích tế bào Sertoli bài tiết protein gắn với androgen kích thích sự trưởng thành của tinh trùng?

a)

FSH

b)

LH

c)

GnRH

d)

GH

31.

Trong ung thư tuyến tiền liệt, loại ung thư thường gặp nhất là gì?

a)

Tế bào vảy

b)

Tế bào đáy

c)

Tế bào tuyến

d)

Tế bào chuyển tiếp

32.

Đặc điểm vi thể của type nào trong các type của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm ưu thế thành phần tuyến?

a)

Biểu mô

b)

Mô đệm

c)

Tuyến

d)

Hỗn hợp

33.

Đặc điểm vi thể của type nào trong các type của quá sản nốt lành tính tuyến tiền liệt có đặc điểm ưu thế thành phần xơ và cơ trơn?

a)

Biểu mô

b)

Mô đệm

c)

Tuyến

d)

Hỗn hợp

34.

Đặc điểm nào dưới đây là khác biệt của tinh bào 1 với tinh bào 2?

a)

Có khả năng gián phân

b)

Bộ nhiễm sắc thể 2n2n

c)

Bộ nhiễm sắc thể nn

d)

Có hai loại nhiễm sắc thể giới

35.

Hiện tượng cương dương vật là do đâu?

a)

Máu ứ giữa hai lớp mạc nông và mạc sâu dương vật

b)

Dịch ứ đọng trong mô liên kết của dương vật

c)

Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật

d)

Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp

36.

Động mạch ống dẫn tinh:

a)

Tách ra từ phần thông của động mạch rốn

b)

Tách ra từ động mạch bàng quang trên

c)

Động mạch cấp máu cho bàng quang và túi tinh

d)

Động mạch có nhánh tiếp nối với động mạch trực tràng giữa

37.

Tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào đâu?

a)

Tĩnh mạch thận trái

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch chậu chung trái

d)

Tĩnh mạch chậu trong trái

38.

Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào đâu?

a)

Tĩnh mạch thận trái

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch chậu chung trái

d)

Tĩnh mạch chậu trong trái

39.

Đáy liên quan tuyến tiền liệt ở vị trí nào?

a)

Đáy liên quan với cổ bàng quang

b)

Mặt dưới liên quan phần sau cơ nâng hậu môn

c)

Đỉnh liên quan với mạc phủ cơ thắt niệu đạo và cơ ngang đáy chậu nông

d)

Mặt sau liên quan với đám rối tĩnh mạch

40.

Đâu là mô tả đúng về đường đổ vào của hệ tĩnh mạch tinh hoàn?

a)

Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch thận trái

b)

Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch thận trái, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch thận phải

c)

Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch thận phải, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch thận trái

d)

Tĩnh mạch tinh hoàn phải đổ vào tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch tinh hoàn trái đổ vào tĩnh mạch đùi trái

41.

Mô tả nào đúng về động mạch tinh hoàn?

a)

Có 2 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng tại ngang mức đốt thắt lưng II, III

b)

Có 1 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng tại ngang mức đốt thắt lưng II, III

c)

Có 2 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt thắt lưng I, II

d)

Có 2 nhánh, tách ra từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt thắt lưng II, III rồi chập lại tại mức thắt lưng IV

42.

Bạch huyết của tinh hoàn đổ về đâu?

a)

Hạch bên động mạch chủ

b)

Các hạch hạ đùi hai bên

c)

Các hạch sinh dục gần tinh hoàn

d)

Các hạch bạch huyết bụng

43.

Ở trong thừng tinh, các tĩnh mạch có đặc điểm nào?

a)

Tạo cung mạch Hawker

b)

Đi song song động mạch, tạo hệ mạch Hawker

c)

Đi cùng động mạch, tạo đám mạch hình dây leo

d)

Đi tách biệt với động mạch

44.

Bản chất bao mỏng bọc lấy tuyến tiền liệt là

a)

Bao thanh mạc

b)

Phúc mạc thành

c)

Mạc chậu hông

d)

Mạc chậu hông + phúc mạc thành

45.

Chức năng chính của tuyến hành niệu đạo là

a)

Hỗ trợ niệu đạo khi đi tiểu

b)

Tiết dịch hỗ trợ tinh trùng

c)

Sản xuất testosterone

d)

Điều hoà hoạt động niệu đạo

46.

Tuyến tiền liệt là

a)

Một tuyến nội tiết

b)

Một tuyến ngoại tiết

c)

Di tích của đầu dưới ống cận trung thận

d)

Nơi nắm vai trò quan trọng trong sản xuất tinh trùng ở nam

47.

Đặc điểm của ống dẫn tinh là gì

a)

Bắt chéo sau niệu quản

b)

Nối từ ống phóng tinh đến túi tinh

c)

Có đoạn nằm trong ống bẹn

d)

Dài khoảng 55–60 cm

48.

Tế bào ở niêm mạc ống dẫn tinh là

a)

Vuông đơn

b)

Trụ có lông chuyển

c)

Trụ không lông chuyển

d)

Lát đơn

49.

Đâu KHÔNG phải biến chứng của u xơ tuyến tiền liệt

a)

Tiểu không tự chủ

b)

Rối loạn cương dương

c)

Ung thư tuyến tiền liệt di căn

d)

Xơ vữa động mạch

50.

Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng tới cương dương

a)

Tuổi tác

b)

Bệnh lý cấp tính

c)

Phẫu thuật chấn thương

d)

Sử dụng hoá chất và thuốc

51.

Đâu KHÔNG phải nguyên nhân gây xuất tinh ngược dòng

a)

Cổ bàng quang mất căng lực hoạt động

b)

Thuốc

c)

Phẫu thuật cắt bỏ chức năng thần kinh giao cảm

d)

Viêm đường dẫn tinh

52.

Nguyên nhân gây xuất tinh ra máu

a)

Ung thư tuyến tiền liệt

b)

Viêm tuyến tiền liệt

c)

Viêm đường dẫn tinh

d)

Viêm bàng quang

53.

Nguyên nhân tại tinh hoàn gây vô sinh là

a)

Rối loạn quá trình tạo tinh trùng

b)

Rối loạn nội tiết: giảm tiết FSH, LH

c)

Tắc ống dẫn tinh

d)

Tổn thương tinh hoàn: dị tật, giãn tĩnh mạch tinh

54.

Thiếu hormon testosterol trong thời kỳ bào thai ở trẻ nam có thể dẫn tới

a)

Mất tinh hoàn

b)

Teo tinh hoàn

c)

Tinh hoàn ẩn

d)

Phì đại tinh hoàn

55.

Nguyên nhân nào KHÔNG dẫn đến vô tinh ở nam

a)

Do dị tật bẩm sinh

b)

Thắt ống dẫn tinh

c)

Rối loạn di truyền

d)

Rối loạn cương dương

56.

Nguyên nhân gây tăng tỷ lệ tinh trùng bất thường?

a)

Dinh dưỡng kém

b)

Làm việc nặng trong thời gian dài

c)

Ngồi nhiều

d)

Nhiệt độ

57.

Người nam giới mắc quai bị có thể bị vô sinh do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cơ thể sinh tự kháng thể kháng lại mô của tinh hoàn

b)

Virus quai bị làm tổn thương tế bào dòng tinh

c)

Virus quai bị ức chế tế bào Sertoli do đó kháng thể dễ dàng xâm nhập vào ống sinh tinh để tiêu diệt tinh trùng

d)

Virus quai bị ức chế tế bào Leydig gây làm tiết Testosterone ảnh hưởng đến khả năng sinh tinh trùng

58.

Cơ chế gây nên suy tinh hoàn ở những người lạm dụng Testosteron ngoại sinh trong thời gian dài?

a)

Testosteron ngoại sinh gây phá huỷ tinh hoàn

b)

Testosteron ngoại sinh kích thích tinh hoàn hoạt động quá mức gây suy tinh hoàn

c)

Testosteron ngoại sinh khi lạm dụng sẽ làm tinh hoàn tiết Estrogen gây suy tinh hoàn

d)

Testosteron ngoại sinh khi lạm dụng sẽ gây ức chế hoạt động chế tiết Testosteron nội sinh gây suy tinh hoàn

59.

Bệnh lý có hiện tượng xuất tinh ra máu, NGOẠI TRỪ?

a)

Viêm niệu đạo

b)

Ung thư tuyến tiền liệt

c)

Viêm thừng tinh

d)

Viêm bao quy đầu

60.

Nguyên nhân vô sinh ở bệnh nhân tinh hoàn ẩn, NGOẠI TRỪ?

a)

Ống dẫn tinh không nối với tinh hoàn

b)

Nhiệt độ cao ảnh hưởng sự phát triển của tinh trùng

c)

Tinh hoàn bị teo bé

d)

Thiếu hụt tế bào mầm sinh tinh

61.

Trẻ em nam bị mất tinh hoàn trước khi dậy thì, khi lớn sẽ:

a)

Chức năng sinh sản bình thường nhưng không có các đặc điểm sinh dục thứ phát

b)

Xuất hiện các đặc điểm thứ phát nhưng không có tinh trùng

c)

Thường thấp bé hơn người bình thường

d)

Thường cao hơn người bình thường

62.

Mỗi ngày trung bình có 120 triệu tinh trùng được tạo ra ở:

a)

Tế bào Leydig

b)

Ống sinh tinh

c)

Mào tinh

d)

Túi tinh

63.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Quá trình sản sinh tinh trùng xảy ra ở ống sinh tinh

b)

Sự thành thục của tinh trùng xảy ra ở mào tinh

c)

Dự trữ tinh trùng ở túi tinh

d)

Tinh trùng bắt đầu hoạt động khi được phóng xuất vào đường sinh dục nữ

64.

Cho tinh dịch vào môi trường có nhiệt độ 37°C, pH trung tính, tinh trùng sẽ:

a)

Hoạt động mạnh

b)

Tạm ngưng hoạt động

c)

Biến dạng

d)

Bị giết chết

65.

Tách tinh trùng ra khỏi tinh dịch và cho vào môi trường có nhiệt độ 37°C, pH acid, tinh trùng có thể, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt động mạnh

b)

Giảm hoạt động

c)

Ngưng hoạt động

d)

Bị giết chết

66.

Hormon sau có tác dụng trực tiếp lên sự sản sinh tinh trùng:

a)

GnRH

b)

FSH

c)

LH

d)

Inhibin

67.

Tác dụng của Inhibin do tinh trùng sản xuất

a)

Ức chế tiết FSH từ tuyến yên

b)

Kích thích tiết LH

c)

Tăng tiết GnRH ở vùng hạ đồi

d)

Không ảnh hưởng đến nồng độ FSH

68.

Chức năng của prostaglandin trong tinh dịch là gì?

a)

Đóng nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh

b)

Loãng tinh dịch trở lại sau 15–30 phút

c)

Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng

d)

Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ

69.

Chức năng của fibrinolysin trong tinh dịch là gì?

a)

Đóng nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh

b)

Loãng tinh dịch trở lại sau 15–30 phút

c)

Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng

d)

Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ

70.

Tinh dịch là một hỗn hợp gồm các tỷ lệ nào?

a)

10% dịch ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 30% dịch tuyến tiền liệt

b)

30% dịch ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 10% dịch tuyến tiền liệt

c)

60% dịch ống dẫn tinh, 30% dịch túi tinh, 10% dịch tuyến tiền liệt

d)

60% dịch ống dẫn tinh, 10% dịch túi tinh, 30% dịch tuyến tiền liệt

71.

Một người nam được coi là vô sinh khi trong 1 ml tinh dịch có số lượng tinh trùng cao nhất là bao nhiêu?

a)

100 triệu

b)

20 triệu

c)

10 triệu

d)

1 triệu

72.

Tuổi trung bình chấm dứt tình dục ở nam là khoảng bao nhiêu?

a)

58

b)

68

c)

Đến hết cuộc đời

d)

70

73.

Tuổi trung bình chấm dứt quan hệ tình dục ở nam là khoảng bao nhiêu?

a)

58

b)

68

c)

Đến hết cuộc đời

d)

70

74.

Testosterone ở nam bắt đầu giảm khi nào?

a)

25–30 tuổi

b)

35–40 tuổi

c)

45–50 tuổi

d)

55–60 tuổi

75.

Mốc đánh dấu dậy thì hoàn toàn ở nam là gì?

a)

Xuất tinh lần đầu

b)

Thể tích tinh hoàn tăng trên 44 ml

c)

Mọc râu

d)

16 tuổi trở lên

76.

Mốc đánh dấu bắt đầu dậy thì ở nam là gì?

a)

Xuất tinh lần đầu

b)

Thể tích tinh hoàn tăng trên 44 ml

c)

Mọc râu

d)

16 tuổi trở lên

77.

Đâu là cơ quan sinh dục ngoài của nam?

a)

Tinh hoàn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Dương vật

78.

Tĩnh mạch dương vật đổ vào đâu?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch chậu trong

c)

Tĩnh mạch chậu ngoài

d)

Tĩnh mạch mu sâu dương vật

79.

Động mạch sâu cấp máu cho tạng cương tách từ động mạch nào?

a)

Động mạch thẹn trong

b)

Động mạch thẹn ngoài

c)

Động mạch đáy chậu nông

d)

Động mạch mu dương vật

80.

Các lớp bọc dương vật gồm mấy lớp?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

6 lớp

81.

Bìu có cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

5 lớp

b)

6 lớp

82.

Bìu có các nếp gấp là do lớp nào tạo nên?

a)

Da

b)

Áo cơ dartos

c)

Cơ bìu

d)

Lớp mô dưới da

83.

Lớp cơ bìu do cơ nào tạo thành?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng

84.

Cấu tạo của tạng cương dương vật gồm những phần nào?

a)

1 vật hang và 1 vật xốp

b)

2 vật hang và 1 vật xốp

c)

2 vật hang và 2 vật xốp

d)

1 vật hang và 2 vật xốp

85.

Thần kinh mu dương vật tách từ thần kinh nào?

a)

Thần kinh thẹn

b)

Thần kinh chậu bẹn

c)

Thần kinh bìu sau

d)

Thần kinh mu dương vật

86.

Thành phần nào thuộc áo cơ dartos, TRỪ?

a)

Sợi cơ trơn

b)

Sợi liên kết

c)

Sợi cơ vòng

d)

Sợi đàn hồi

87.

Tạng cương của dương vật được cấp máu từ động mạch nào?

a)

Động mạch sâu

b)

Động mạch bàng quang dưới

c)

Động mạch trực tràng giữa

d)

Động mạch tinh hoàn

88.

Vật hang dương vật dài khoảng bao nhiêu?

a)

13cm

b)

12.5cm

c)

15cm

d)

14cm

89.

Mạc ngang không bao bọc bộ phận nào?

a)

Tinh hoàn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Thừng tinh

d)

Mào tinh

90.

Nếu mỏm bao tinh hoàn còn tồn tại sẽ gây ra điều gì?

a)

Vô sinh

b)

Viêm nhiễm

c)

Thoát vị

91.

Các tĩnh mạch bìu sau đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch hiển lớn

b)

Tĩnh mạch chậu trong

c)

Tĩnh mạch mu sâu

d)

Tĩnh mạch tiền liệt

92.

Thành phần nào KHÔNG tham gia vào hàng rào máu–tinh hoàn?

a)

Tế bào Sertoli

b)

Liên kết chặt giữa tế bào Sertoli

c)

Màng đáy ống sinh tinh

d)

Tế bào Leydig

93.

Chọn câu SAI khi nói về sự biệt hóa tinh trùng

a)

Tinh trùng mới biệt hóa đã có khả năng di chuyển nhờ đuôi

b)

Tinh trùng có thể lọt vào bào tương của noãn khi thụ tinh nhờ các enzym ở phần đầu tinh trùng

c)

Tinh trùng được biệt hóa từ tế bào dòng tinh

d)

Sự biệt hóa có tham gia của tế bào Sertoli

94.

Tế bào nằm ở mô kẽ tinh hoàn là

a)

Tế bào Sertoli

b)

Tế bào Leydig

c)

Tế bào hạt

d)

Tế bào nang

95.

Khi nói về ống sinh tinh ở nam, CHỌN CÂU SAI

a)

Lòng ống chứa tinh trùng

b)

Có chứa tế bào Leydig

c)

Được bao bọc bởi màng đáy và bao xơ chun

d)

Thành ống là biểu mô tinh

96.

Tế bào nào tham gia cấu tạo hàng rào máu – tinh hoàn

a)

Tế bào Leydig

b)

Tế bào Sertoli

c)

Tế bào hạt

d)

Tế bào kẽ

97.

Đoạn ống dẫn tinh đầu tiên gọi là gì

a)

Ống ra

b)

Ống thẳng

c)

Lưới tinh

d)

Ống mào tinh

98.

Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào 1

c)

Tiền tinh trùng

d)

Tinh bào 2

99.

Ở bệnh lý carcinoma tế bào nhẫn (tuyến tiền liệt), tế bào u dương tính với

a)

PSA

b)

Xanh alcian

c)

PAP

d)

Mucicarmine

100.

Chọn câu SAI khi nói về tổn thương tiền ung thư tuyến tiền liệt dạng quá sản không điển hình

a)

Có sự tăng sinh các tuyến có kích thước vừa và nhỏ

b)

Bào tương của các tế bào vách tuyến thường sáng

c)

Đa số thấy hình ảnh nhân chia

d)

Tuyến tăng sinh thường tập trung thành ổ hoặc nốt

101.

Chọn câu SAI khi nói về quá sản dạng sàng của tuyến tiền liệt

a)

U có cấu trúc dạng nốt

b)

U thường có tính đơn điệu về cấu trúc

c)

Nhân tế bào mô chế tiết thường nhỏ

d)

Hạt nhân rõ ràng

102.

Tiểu thùy tinh hoàn là

a)

Phần tuyến kẽ nằm giữa các ống sinh tinh

b)

Tập hợp các ống sinh tinh đổ chung vào một ống thẳng

c)

Phần nhu mô có màng trắng bao bọc

d)

Phần cấu tạo ngăn cách bởi vách liên kết

103.

Mô liên kết bao quanh ống sinh tinh được gọi là

a)

Mô đệm

b)

Mô võng

c)

Tuyến kẽ

d)

Vách liên kết

104.

Ống sinh tinh KHÔNG có đặc điểm sau

a)

Có các tế bào dòng tinh

b)

Có tế bào Leydig

c)

Có tế bào Sertoli

105.

Testosteron được tiết ra bởi:

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tế bào Sertoli

c)

Tế bào Leydig

d)

Tế bào sợi mô kẽ

106.

Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám.

b)

U bắt đầu bằng nhiều ổ nên từ lúc phát hiện bệnh các ổ nằm rải rác và có giới hạn không rõ.

c)

Trên diện cắt mô u thường cứng chắc nhưng khó phân biệt với u bình thường.

d)

Hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên.

107.

Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt đặc biệt thường hay di căn xa đến:

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Xương sống

d)

Gan

108.

Về vi thế, tuýp ung thư biểu mô tuyến tiền liệt thường gặp nhất là:

a)

Ung thư biểu mô nang dạng tuyến

b)

Ung thư biểu mô dạng biểu bì

c)

Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp

d)

Ung thư biểu mô tuyến

109.

Quá sản tuyến tiền liệt KHÔNG gồm loại nào sau đây:

a)

Quá sản tuyến nhỏ

b)

Quá sản dạng u cơ trơn

c)

Quá sản tế bào đáy

d)

Quá sản tế bào hạt

110.

Mỗi tinh trùng bình thường gồm các đoạn sau: NGOẠI TRỪ

a)

Đầu

b)

Cổ

c)

Thân

d)

Đuôi

111.

Từ một tế bào sinh dục chín qua gián phân giảm nhiễm tạo ra bao nhiêu tinh trùng bình thường?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

112.

Biểu mô phủ quy đầu là

a)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

Biểu mô lát đơn

c)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

d)

Biểu mô vuông tầng

113.

Biểu mô phủ ống mào tinh là:

a)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

Biểu mô lát đơn

c)

Biểu mô trụ giả tầng

d)

Biểu mô vuông tầng

114.

Quá sản tuyến tiền liệt dạng quá sản sau teo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cấu trúc dạng tiểu thùy gợi tổn thương teo tuyến

b)

Các tuyến nhỏ lan tỏa

c)

Lớp tế bào đáy giữ nguyên cấu trúc ban đầu

d)

Biểu mô tuyến có ít hình ảnh nhân chia

115.

Quá sản tuyến tiền liệt dạng quá sản tế bào đáy có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể nhầm với carcinoma

b)

Lớp tế bào đáy thoái hóa

c)

Tuyến và mô đệm sắp xếp giống u xơ tuyến vú

d)

Mô đệm xuất hiện một số ổ dạng nhầy

116.

Ung thư tuyến tiền liệt dạng carcinoma tuyến ống lớn type thường gặp nhất là

a)

type D

b)

type C

c)

type B

d)

type A

117.

“Bề chất nhầy có những ổ hoặc khối tế bào u dạng hình sàng và nối với nhau, đôi khi lại có cấu trúc tuyến nang khá rõ. Hiếm gặp tế bào hình nhẫn” là đặc điểm của loại bệnh học nào?

a)

Carcinoma tuyến nhầy

b)

Carcinoma tế bào nhẫn

c)

Carcinoma tuyến vảy

d)

Carcinoma tế bào vảy

118.

Loại carcinoma tuyến tiền liệt nào có nguồn gốc từ tế bào bàng quang lan tới

a)

Carcinoma tế bào vảy

b)

Carcinoma tế bào chuyển tiếp

c)

Carcinoma tế bào nhỏ

d)

Carcinoma tuyến vảy

119.

Loại carcinoma tuyến tiền liệt nào dễ di căn xương nhất

a)

Carcinoma tế bào vảy

b)

Carcinoma tế bào chuyển tiếp

c)

Carcinoma tế bào nhỏ

d)

Carcinoma tuyến vảy

120.

Loại carcinoma tuyến tiền liệt nào hiếm gặp nhất

a)

Carcinoma tế bào vảy

b)

Carcinoma tế bào chuyển tiếp

c)

Carcinoma tế bào nhỏ

d)

Carcinoma tuyến nhầy

121.

Tinh hoàn lạc chỗ có thể nằm ở những vị trí nào sau đây

a)

Lỗ bẹn nông

b)

Gốc bìu

c)

Ống bẹn

d)

Dây chằng bẹn

122.

Tìm ý ĐÚNG khi nói về đặc điểm của tinh hoàn:

a)

Là tuyến nội tiết kiểu túi

b)

Tinh hoàn bên phải thường thấp hơn bên trái (1cm)

c)

Mào tinh hoàn nằm dọc theo bờ trước trên của tinh hoàn

d)

Nguồn cấp máu của tinh hoàn là động mạch chủ bụng

123.

Phần nào của mào tinh hoàn dính vào tinh hoàn:

a)

Phần đầu

b)

Phần thân và phần đầu

c)

Phần đầu và phần đuôi

d)

Phần đầu, thân và đuôi

124.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh

a)

Ống dẫn tinh

b)

Động mạch tinh hoàn

c)

Đám rối TM hình dây leo

d)

Động mạch thượng vị dưới

125.

Trong kĩ thuật triệt sản nam, thường thắt ống dẫn tinh ở:

a)

Đoạn mào tinh

b)

Đoạn thừng tinh

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn tuyến tiền liệt

126.

Trong chậu hông bé, ống dẫn tinh bắt chéo thành phần nào sau đây:

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu gốc

c)

Dây chằng rốn trong

d)

Bó mạch chậu trong

127.

Thành phần của cơ quan sinh dục trong của nam, NGOẠI TRỪ:

a)

Mào tinh

b)

Ống dẫn tinh

c)

Tinh hoàn

d)

Bìu

128.

Khi nói về ống dẫn tinh, chi tiết giải phẫu bóng ống dẫn tinh thuộc đoạn nào sau đây:

a)

Đoạn mào tinh

b)

Đoạn thừng tinh

c)

Đoạn bàng quang

d)

Đoạn tuyến tiền liệt

129.

Theo chiều lưng - bụng thì túi tinh, bàng quang và trực tràng của người NAM sắp xếp theo trật tự như thế nào?

a)

Túi tinh – Trực tràng – Bàng quang

b)

Túi tinh – Bàng quang – Trực tràng

c)

Trực tràng – Túi tinh – Bàng quang

d)

Trực tràng – Bàng quang – Túi tinh

130.

Mạc nào được coi là dây chằng rộng ở nam giới:

a)

Mạc tiền liệt phúc mạc

b)

Mạc đáy chậu nông

c)

Mạc tinh trong

d)

Mạc tinh ngoài

131.

Hai động mạch tinh hoàn bắt chéo tại đâu:

a)

Phần trên động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch đáy chậu

c)

Rễ mạc treo tiểu tràng

d)

Niệu quản

132.

Ống mào tinh liên tiếp với ống dẫn tinh tại đâu:

a)

Đầu mào tinh

b)

Thân mào tinh

c)

Đuôi mào tinh

d)

Thừng tinh

133.

Xác định ĐÚNG thành phần nằm trong bao chứa thừng tinh?

a)

Mào tinh

b)

Cơ bìu trong, cơ bìu ngoài

c)

Động mạch sinh dục

d)

Ống dẫn tinh đoạn chậu hông

134.

Tinh trùng được sản xuất tại?

a)

Ống sinh tinh

b)

Mào tinh

c)

Túi tinh

d)

Ống dẫn tinh

135.

Mạc tinh trong có nguồn gốc từ đâu?

a)

Phúc mạc thành

b)

Cơ chéo bụng ngoài

c)

Cơ ngang bụng

d)

Mạc ngang

136.

Mạc tinh ngoài có nguồn gốc từ đâu?

a)

Phúc mạc thành

b)

Cơ chéo bụng ngoài

c)

Cơ ngang bụng

137.

Ý nào sau đây SAI khi nói về túi tinh?

a)

Là một ống gấp đôi lại

b)

Nằm sau bàng quang, trước trực tràng

c)

Nằm phía dưới tuyến tiền liệt

d)

Ống tiết cùng ống dẫn tinh tạo nên ống phóng tinh

138.

Thành phần KHÔNG nằm trong tinh hoàn

a)

Ống sinh tinh

b)

Ống thẳng

c)

Ống phóng tinh

d)

Ống xuất

139.

Xác định ĐÚNG đoạn liên quan của ống tinh dễ sờ thấy nhất?

a)

Đoạn mào tinh

b)

Đoạn thừng tinh

c)

Đoạn ống bẹn

d)

Đoạn chậu hông

140.

Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết kiểu?

a)

Kiểu túi

b)

Kiểu lưới

c)

Kiểu ống túi

d)

Kiểu tản mát

141.

Ống dẫn tinh đổ vào đoạn nào của niệu đạo?

a)

Niệu đạo màng

b)

Niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo hành

142.

Ở nam giới, tuyến hành niệu đạo gồm mấy tuyến nhỏ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Tuyến hành niệu đạo nằm ở phía trong cơ nào sau đây:

a)

Cơ ngang sâu

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ bịt trong

d)

Cơ ngang nông

144.

Ống tuyến hành niệu đạo tiết dịch đổ vào đâu?

a)

phần hành xốp của niệu quản

b)

khoang đáy chậu

c)

phần hành xốp của niệu đạo

d)

niệu đạo tiền liệt

145.

Ống tuyến hành niệu đạo tiết dịch đổ vào phần hành xốp của niệu đạo qua lỗ nhỏ ở đâu?

a)

Ở dưới màng đáy chậu

b)

Ở trên màng đáy chậu

c)

Ở trong màng đáy chậu

d)

Ở ngoài màng đáy chậu

146.

Vì sao tuyến tiền liệt có mật độ chắc?

a)

Vì có phần cơ dày

b)

Vì có lớp mô liên kết dày

c)

Vì có lớp tế bào biểu mô lát tầng không sừng hóa

d)

Vì có 2 phần: 1 phần nhu mô tuyến và 1 phần là chất cơ

147.

Túi bầu dục tuyến tiền liệt là di tích của bộ phận nào?

a)

Đầu trên ống cận trung thận

b)

Đầu trên của ống thận

c)

Đầu dưới của ống thận

d)

Đầu dưới của ống cận trung thận

148.

Tuyến tiền liệt được cấp máu bởi những động mạch nào?

a)

Nhánh của ĐM bàng quang trên và ĐM trực tràng dưới

b)

Nhánh của ĐM bàng quang dưới và ĐM trực tràng giữa

c)

Nhánh của ĐM bàng quang trên và ĐM trực tràng trên

d)

Nhánh của ĐM bàng quang dưới và ĐM trực tràng trên

149.

Nhu mô tuyến tiền liệt gồm những gì?

a)

Ống siêu vi

b)

Ống tuyến

c)

Tiểu quản tiền liệt

d)

Nang tuyến

150.

Đâu là cấu trúc riêng của tuyến tiền liệt:

a)

Chất cơ tuyến tiền liệt

b)

Chất mỡ tuyến tiền liệt

c)

Chất đệm tuyến tiền liệt

d)

Chất nhầy tuyến tiền liệt