wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học đại cương – Nguyên tố và nước trong cơ thể

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố trong cơ thể được chia làm mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tỷ lệ các nguyên tố đa lượng

a)

10%

b)

18%

c)

65%

d)

96%

3.

Các nguyên tố được chia làm 3 nhóm là

a)

Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm vi lượng

b)

Nhóm trung lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng

c)

Nhóm đa lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng

d)

Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm cực vi lượng

4.

Các nguyên tố nhóm đa lượng

a)

C, H, O, N

b)

C, O, Na, Ca

c)

Na, Ca, K, O

d)

S, Na, K, P

5.

Tỷ lệ của nguyên tố C trong cơ thể

a)

9.5%

b)

18.5%

c)

65%

d)

96%

6.

Tỷ lệ của nguyên tố O trong cơ thể

a)

9.5%

b)

18.5%

c)

65%

d)

96%

7.

Các nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm từ 1 vài phần trăm đến 1 vài phần nghìn khối lượng ướt của cơ thể

a)

Đ

b)

S

8.

Nhóm nguyên tố chiếm phần ít nhất trong cơ thể là nhóm vi lượng

a)

Đ

b)

S

9.

Các nguyên tố chỉ chiếm phần rất ít (dạng vết) khối lượng ướt của cơ thể

a)

Nhóm đa lượng

b)

Nhóm trung lượng

c)

Nhóm vi lượng

d)

Nhóm cực vi lượng

10.

Tỷ lệ nguyên tố Ca trong cơ thể

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

11.

Tỷ lệ nguyên tố Na trong cơ thể

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

12.

Tỷ lệ nguyên tố K trong cơ thể

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

13.

Tỷ lệ nguyên tố Mg trong cơ thể

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

14.

Tầm quan trọng của các nguyên tố trong cơ thể không phụ thuộc vào khối lượng nhiều hay ít

a)

Đ

b)

S

15.

Sự phân bố của các nguyên tố riêng lẻ là giống nhau trong thế giới sống và không sống

a)

Đ

b)

S

16.

Tỷ lệ Fe trong môi trường so với trong cơ thể

a)

Lớn hơn 200 lần

b)

Nhỏ hơn 200 lần

c)

Lớn hơn 300 lần

d)

Nhỏ hơn 300 lần

17.

Tỷ lệ C trong cơ thể người so với môi trường

a)

Lớn hơn 200 lần

b)

Nhỏ hơn 200 lần

c)

Lớn hơn 300 lần

d)

Nhỏ hơn 300 lần

18.

Các nguyên tố chủ yếu được tích lũy trong cơ thể thường có khối lượng phân tử……, trừ…..

a)

Cực thấp, Cu

b)

Thấp, Mo

c)

Cao, K

d)

Cao, Na

19.

Trong cơ thể, nước tồn tại dưới mấy dạng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trong cơ thể sinh vật, nước tồn tại dưới 2 dạng là….., trong đó chủ yếu là…..

a)

Nước cứng và nước mềm, nước cứng

b)

Nước cứng và nước mềm, nước mềm

c)

Nước tự do và nước liên kết, nước liên kết

d)

Nước tự do và nước liên kết, nước tự do

21.

Tỷ lệ nước tự do trong cơ thể

a)

5%

b)

18%

c)

65%

d)

95%

22.

Nước liên kết được kết hợp chủ yếu với…..nhờ liên kết…..

a)

Protein, cộng hóa trị

b)

Protein, hydro

c)

Lipid, cộng hóa trị

d)

Lipid, hydro

23.

Lượng nước trong cơ thể có tính đặc trưng cho loài, cho từng loại mô và tùy thuộc từng loại cá thể

a)

Đ

b)

S

24.

Tỷ lệ nước ở nấm

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

25.

Tỷ lệ nước ở sứa

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

26.

Tỷ lệ nước có trong chất xám não người

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

27.

Tỷ lệ nước có trong chất trắng não người

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

28.

Tỷ lệ nước trong xương

a)

10%

b)

20%

c)

55-60%

d)

90-95%

29.

Tỷ lệ nước trong men răng

a)

10%

b)

20%

c)

55-60%

d)

90-95%

30.

Tỷ lệ nước ở giai đoạn phôi

a)

10%

b)

20%

c)

55-60%

d)

90-95%

31.

Tỷ lệ nước trong cơ thể khi về già là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

55–60%

d)

90–95%

32.

Nước là môi trường …… tự nhiên đối với các ion và các chất khác.

a)

Chuyển hóa

b)

Dung môi

c)

Hòa tan

d)

Liên kết

33.

Nước là môi trường để cho các phản ứng …… xảy ra.

a)

Chuyển hóa

b)

Dung môi

c)

Hòa tan

d)

Liên kết

34.

Nước liên kết chiếm tỷ lệ ít (5%) nhưng tham gia nhiều vào các quá trình sinh học trong tế bào.

a)

Đ

b)

S

35.

Nếu lượng nước trong tế bào xuống rất thấp, cơ thể sẽ như thế nào?

a)

Ngừng hoạt động dần dần

b)

Ngừng hoạt động ngay lập tức

c)

Chuyển sang trạng thái thích nghi cao nhất

d)

Không có gì thay đổi

36.

Nước là một chất có …… mạnh, tham gia vào những phản ứng quan trọng của cơ thể.

a)

Tác dụng

b)

Hoạt tính

c)

Tính acid

d)

Tính base

37.

Nước gồm …… là 2 ion có khả năng hoạt động rất mạnh, tham gia vào chuyển hóa vật chất.

a)

Na+, K+

b)

K+, Ca2+

c)

H+, OH-

d)

Na+, H+

38.

Mối tương quan ion H+ và OH- biểu thị …… của dung dịch.

a)

Nồng độ

b)

Độ pH

c)

Độ acid

d)

Độ base

39.

Nước có …… cao, 1 g nước tăng 1 độ C cần …… calo.

a)

Nhiệt lượng, 1

b)

Nhiệt lượng, 10

c)

Nhiệt năng, 1

d)

Nhiệt năng, 10

40.

Nước có khả năng thay đổi nhiệt độ như thế nào?

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Trung bình

d)

Không thay đổi

41.

Nước có …… bốc hơi cao; khi chuyển từ thể nước sang thể hơi, cần …… calo để 1 g nước bốc thành hơi.

a)

Nhiệt độ, 0,54

b)

Nhiệt lượng, 1

c)

Nhiệt lượng, 0,54

d)

Nhiệt độ, 1

42.

Nước giúp …… không khí của môi trường xung quanh.

a)

Cải thiện

b)

Điều hòa

c)

Bảo vệ

d)

Duy trì

43.

Sức căng bề mặt của nước là lớn nhất trong tất cả các chất lỏng.

a)

Đ

b)

S

44.

Nhu cầu nước cho mỗi người là bao nhiêu (tính theo lít/kg)?

a)

0,04 lít/kg

b)

0,06 lít/kg

c)

0,4 lít/kg

d)

0,6 lít/kg

45.

Trong cơ thể có rất nhiều chất vô cơ, chủ yếu là loại nào?

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Đơn chất

46.

Hàm lượng muối trong nước biển bằng hàm lượng muối trong cơ thể sinh vật biển và bằng bao nhiêu?

a)

1,5%

b)

3,4%

c)

9,5%

d)

16,5%

47.

Trong máu người và động vật trên cạn, loại ion nào nhiều hơn so với máu của động vật dưới nước?

a)

Na+

b)

K+

c)

Mg2+, Cl-

d)

H+, OH-

48.

Trong cơ thể đa bào nói chung, bên trong tế bào thì nồng độ ion K+, Mg2+ thấp hơn ngoài gian bào; ngược lại nồng độ ion Na+, Cl- lại cao hơn.

a)

Đ

b)

S

49.

Muối khoáng và hợp chất muối khoáng có mấy chức năng trong cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Nước có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Nồng độ ion nào trong máu thay đổi thì gây nên các cơn co giật?

a)

K+ tăng

b)

K+ giảm

c)

Ca2+ tăng

d)

Ca2+ giảm

52.

Tim hoạt động rối loạn nếu mất sự cân bằng của các ion nào?

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Cả 3

53.

Các chất vô cơ tham gia …… tế bào, tổ chức.

a)

Phục hồi

b)

Cấu tạo

c)

Phát triển

d)

Ổn định

54.

Các chất …… tham gia vào một số chức năng dẫn truyền, chuyển hóa; nếu nồng độ thay đổi sẽ gây rối loạn trong cơ thể.

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

c)

Điện giải

d)

Muối khoáng

55.

Các muối tham gia vào việc duy trì ……

a)

Áp lực thủy tĩnh

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Huyết áp

d)

Nhiệt độ

56.

Các phân tử protid không có tính đặc hiệu theo loài, theo cá thể và theo mô.

a)

Đ

b)

S

57.

Hàm lượng cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của thực vật là bao nhiêu?

a)

2%

b)

20%

c)

80%

d)

98%

58.

Hàm lượng cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của động vật và con người là bao nhiêu?

a)

2%

b)

20%

c)

80%

d)

98%

59.

Loại đường đơn có nhiều ở thực vật, tham gia cấu tạo chất keo, nhựa của thực vật là loại nào?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Ribose

60.

Loại đường 5C

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Ribose

61.

Các loại đường 6C và 5C đều tồn tại ở mấy thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Các thể của đường Glucose

a)

Andehydoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose

b)

Deoxyglucose, Glucopyranose, Glucofuranose

c)

Cetoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose

d)

Andehydoglucose, Cetoglucose, Deoxyglucose

63.

Đường Galactose giống đường Glucose, chỉ khác đường Glucose ở vị trí

a)

C1

b)

C2

c)

C4

d)

C6

64.

Các thể của đường Fructose

a)

Andehydofructose, Fructopyranose, Fructofuranose

b)

Deoxyfructose, Fructopyranose, Fructofuranose

c)

CetoFructose, Fructopyranose, Fructofuranose

d)

Andehydofructose, Cetofructose, Deoxyfructose

65.

Đường Ribose có 3 thể là

a)

Andehydoribose, Ribopyranose, Ribofuranose

b)

Deoxyribose, Ribopyranose, Ribofuranose

c)

CetoRibose, Ribopyranose, Ribofuranose

d)

Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose

66.

Loại đường Ribose quan trọng trong tổng hợp acid nucleic

a)

Andehydoribose, Furanoribose

b)

Furanoribose, Deoxyribose

c)

Andehydoribose, Deoxyribose

d)

Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose

67.

Loại đường Glucose vòng 6 cạnh, hay gặp nhất và bền nhất

a)

Andehydoglucose

b)

Glucopyranose

c)

Glucofuranose

d)

B và C đúng

68.

Loại đường Glucose vòng 5 cạnh, ít gặp và ít bền

a)

Andehydoglucose

b)

Glucopyranose

c)

Glucofuranose

d)

B và C đúng

69.

Cấu tạo đường Saccarose (Sucrose)

a)

1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose

b)

1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose

c)

2 phân tử Glucose

d)

1 Glucose và 1 Galactose

70.

Cấu tạo đường Mantose

a)

1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose

b)

1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose

c)

2 phân tử Glucose

d)

1 Glucose và 1 Galactose

71.

Cấu tạo đường Lactose

a)

1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose

b)

1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose

c)

2 phân tử Glucose

d)

1 Glucose và 1 Galactose

72.

Loại đường có nhiều ở hạt giống dạng nảy mầm

a)

Ribose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Mantose

73.

Loại đường có nhiều trong sữa

a)

Ribose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Mantose

74.

Cấu tạo đường phức hợp do…..ghép với nhau, chủ yếu là….

a)

Đường đơn, Glucose

b)

Đường đơn, Fructose

c)

Đường đôi, Saccarose và Mantose

d)

Đường đôi, Mantose và Lactose

75.

Đường phức hợp mạch thẳng là mạch

a)

C1-C4

b)

C1-C6

c)

C4-C6

d)

C2-C3

76.

Đường phức hợp mạch nhánh là mạch

a)

C1-C4

b)

C1-C6

c)

C4-C6

d)

C2-C3

77.

Đường phức hợp mạch nhánh bền hơn mạch chuỗi (mạch thẳng)

a)

Đ

b)

S

78.

Đường phức hợp mạch càng dài càng dễ tiêu

a)

Đ

b)

S

79.

Đường phức hợp càng nhiều nhánh càng khó tiêu

a)

Đ

b)

S

80.

Loại đường phức hợp dùng để thay thế huyết thanh trong sốc mất máu

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Dextran

d)

Xenlulose

81.

Dextran có phân tử lớn nên thải qua thận…..huyết thanh, giữ được huyết áp lâu

a)

Chậm hơn

b)

Giống như

c)

Nhanh hơn

d)

Cả 3 đều sai

82.

Chọn đúng sai về tinh bột

a)

Gồm 2 dạng là Amilose, Amilopectin

b)

Amilose chiếm 80-90%, còn Amilopectin chiếm 10-20%

c)

Amilose tan trong nước, tạo tính keo cho hồ tinh bột

d)

Amilopectin không tan trong nước

e)

Amilose hoàn toàn là mạch thẳng (chuỗi)

83.

Tỷ lệ mạch nhánh trong Amilose

a)

4%

b)

10%

c)

20%

d)

80%

84.

Glycogen là mạch thẳng (chuỗi), được dự trữ trong gan và cơ

a)

Đ

b)

S

85.

Glycogen dễ tiêu hóa hơn tinh bột

a)

Đ

b)

S

86.

Kitin (chất của vỏ tiết túc) do các acetylglucosamin ghép lại với nhau, hay trong một số chất ở bề mặt hồng cầu, quyết định kháng nguyên của nhóm máu Lewis, có cấu trúc giống như…..nhưng trong phân tử của chúng có chứa dẫn xuất của…..

a)

Glucose, N

b)

Glucose, P

c)

Xenlulose, N

d)

Xenlulose, P

87.

Chất hay gặp trong ĐV, TV, nhất là trong lòng đỏ trứng, hồng cầu, mô TK

a)

Phospholipid

b)

Cholin

c)

Lecithin

d)

Steroid

88.

Cấu tạo của Lecithin

a)

2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid Phosphoric

b)

2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid Phosphoric, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid béo

c)

Phospholipid kết hợp với Cholin (base hữu cơ có N)

d)

Phospholipid kết hợp với Sphingolipid (base hữu cơ có S)

89.

Cấu tạo của phospholipid

a)

2 chức rượu của glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ ba kết hợp với acid phosphoric

b)

2 chức rượu của glycerol kết hợp với acid phosphoric, chức rượu thứ ba kết hợp với acid béo

c)

Phospholipid kết hợp với cholin (base hữu cơ chứa N)

d)

Phospholipid kết hợp với sphingolipid (base hữu cơ chứa S)

90.

Có nhiều loại lecithin tùy theo acid béo no hay không no

a)

Đ

b)

S

91.

Lipid có nhiều nhóm, trong đó hai nhóm quan trọng nhất là nhóm có nhân glycerol và nhóm có nhân sterol

a)

Đ

b)

S

92.

Nhóm lipid có nhân glycerol (Đ/S) — chọn phương án đúng

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Carotenoid

d)

Lecithin

e)

Cholesterol

93.

Nhóm lipid có nhân sterol (Đ/S) — chọn phương án đúng

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Carotenoid

d)

Lecithin

e)

Cholesterol

94.

Sterid quan trọng nhất

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Cholesterol

d)

Retinin

95.

Loại sterid có ở tổ chức thần kinh, hồng cầu, tinh trùng

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Cholesterol

d)

Retinin

96.

Cấu tạo của sphingomyelin

a)

Sphingozin + glucose

b)

Sphingozin + galactose

c)

Sphingozin + acid phosphoric

d)

Sphingozin + acid phosphoric + cholin

97.

Cấu tạo của cerebrosid

a)

Sphingozin + glucose

b)

Sphingozin + galactose

c)

Sphingozin + acid phosphoric

d)

Sphingozin + acid phosphoric + cholin

98.

Chất ở võng mạc có cấu tạo tương tự vitamin A, chỉ thay ancol bằng aldehyd

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Cholesterol

d)

Retinin

99.

Sphingolipid gồm có sphingomyelin, cerebrosid và nhiều loại khác

a)

Đ

b)

S

100.

Lipid có mấy vai trò trong cơ thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Các acid nucleic được tạo nên từ nucleotid hoặc ribonucleotid

a)

Đ

b)

S

102.

Có hai loại acid nucleic là ADN hoặc ARN

a)

Đ

b)

S

103.

Ribonucleotid gồm hai nhóm là purin và pyrimidin, trong đó purin gồm

a)

Guanin và adenin

b)

Uraxin và timin

c)

Citosin, guanin và adenin

d)

Citosin, uraxin và timin

104.

Ribonucleotid gồm hai nhóm là purin và pyrimidin, trong đó pyrimidin gồm

a)

Guanin và adenin

b)

Uraxin và timin

c)

Citosin, guanin và adenin

d)

Citosin, uraxin và timin

105.

Chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào

a)

ATP

b)

GTP

c)

UTP

d)

CTP

106.

Chất thu nhận điện tử và ion hydro đầu tiên trong phản ứng oxy hóa tế bào

a)

NAD

b)

NADP

c)

FAD

d)

ATP

107.

Tại sao NAD, NADP, FAD được gọi là coenzym

a)

Do đều có N

b)

Do đều có bản chất protein

c)

Do đều có chứa vitamin

d)

Do đều có nhân sterol

108.

Chlorophyl là porphyrin có chứa……

a)

Fe

b)

Mg

c)

Co

d)

Cu

109.

Vitamin B12 là dẫn xuất của porphyrin có chứa

a)

Fe

b)

Mg

c)

Co

d)

Cu

110.

Dung dịch thật là dung dịch của các chất mà khi hòa tan trong nước, các phân tử và ion của chất ấy phân tán đều tạo thành các hạt nhỏ với kích thước

a)

Dưới 1 milimicromet

b)

Dưới 1 micromet

c)

1–100 milimicromet

d)

1–100 micromet

111.

Dung dịch keo là dung dịch của các chất mà khi hòa tan trong nước, các phân tử và ion của chất ấy phân tán đều tạo thành các hạt to với kích thước

a)

Dưới 1 milimicromet

b)

Dưới 1 micromet

c)

1–100 milimicromet

d)

1–100 micromet

112.

Chất nào hòa tan trong nước tạo dung dịch keo

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Protein

113.

Dung dịch thật thì……, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc……nước

a)

Trong suốt, thấp hơn

b)

Trong suốt, tương tự

c)

Trong mờ, tương tự

d)

Trong mờ, cao hơn

114.

Dung dịch keo thì……, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc……nước

a)

Trong suốt, thấp hơn

b)

Trong suốt, tương tự

c)

Trong mờ, tương tự

d)

Trong mờ, cao hơn

115.

Nguyên sinh chất có tính chất của một hệ keo

a)

Đ

b)

S

116.

Những chất không tan trong nước như dầu, mỡ… và phân tán trong nước tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là nhũ tương

a)

Đ

b)

S

117.

Dạng nhũ tương của nguyên sinh chất là nhũ tương không bền

a)

Đ

b)

S

118.

Tại sao các vật thể phân tán và lơ lửng trong nguyên sinh chất

a)

Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ yếu nên nhiều vật thể trong nguyên sinh chất dễ tiếp xúc và tụ tập

b)

Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là cholesterol, có tính hấp phụ mạnh nên nhiều vật thể trong nguyên sinh chất khó tiếp xúc và tụ tập

c)

Do trong nguyên sinh chất có nhiều chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ mạnh đối với nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương

119.

Chọn đúng sai về dung dịch keo

a)

Không vững bền

b)

Các hạt keo bị lắng xuống khi dung dịch để yên

c)

Các hạt keo mang điện tích cùng dấu nên đẩy nhau và phân tán trong nước

d)

Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm tăng điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)

e)

Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm giảm điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)

120.

Trong dung dịch keo, ta có thể quan sát thấy chuyển động Brown do

a)

A. Sự va chạm giữa các phân tử dung môi với nhau

b)

B. Sự va chạm giữa các phân tử dung môi với các hạt keo

c)

C. Sự va chạm giữa các hạt keo với nhau

d)

B và C đúng

121.

Chọn đúng sai về trạng thái sol-gel của dung dịch keo

a)

Dung dịch keo ở dạng lỏng gọi là sol

b)

Dung dịch keo ở dạng tương đối rắn và co giãn được là gel

c)

Sự chuyển trạng thái sol-gel luôn luôn là 1 chiều

d)

Sự chuyển trạng thái sol-gel luôn luôn là 2 chiều

e)

Sự chuyển trạng thái sol-gel có thể là 1 chiều hoặc 2 chiều

122.

Trường hợp nào sau đây là chuyển trạng thái sol-gel 1 chiều

a)

Sự đông đặc của gelatin

b)

Chuyển động bằng chân giả của amip

c)

Sự đông đặc của huyết tương

d)

Sự co giãn cơ

123.

Độ nhớt của nguyên sinh chất tăng khi

a)

TB tăng cường hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

b)

TB tăng cường hoạt động hoặc phân chia TB

c)

TB giảm hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

d)

TB giảm hoạt động hoặc phân chia TB

124.

Độ nhớt của nguyên sinh chất giảm khi

a)

TB tăng cường hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

b)

TB tăng cường hoạt động hoặc phân chia TB

c)

TB giảm hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

d)

TB giảm hoạt động hoặc phân chia TB

125.

Theo quan niệm hiện đại, thuyết tế bào gồm mấy nội dung cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

126.

Những nội dung cơ bản của thuyết tế bào (Đ/S) – chọn các phát biểu đúng

a)

Cấu trúc cơ bản của mọi tế bào gồm 3 phần

b)

Mọi sinh vật đều gồm 1 hoặc nhiều tế bào, trong đó xảy ra các quá trình chuyển hóa vật chất và tồn tại tính di truyền

c)

Tế bào là đơn vị sống nhỏ nhất, đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể

d)

Các tế bào có cấu trúc chung, nhưng các nhóm tế bào tiến hóa theo những hướng khác nhau, cấu tạo biến đổi theo các phương thức khác nhau

e)

Tế bào có thể tự sinh sản và mọi tế bào chỉ có thể được sinh ra nhờ quá trình phân chia của tế bào tồn tại trước đó

127.

Cấu trúc cơ bản của mọi tế bào gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

128.

Căn cứ vào đâu để chia sinh vật làm 2 giới Prokaryota và Eukaryota

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Khả năng sinh sản

129.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Kích thước nhỏ (dưới 3µm)

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

130.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Kích thước lớn (trên 3µm)

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

131.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Có màng nhân

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

132.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Có trên 2 nhiễm sắc thể (NST)

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

133.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Thời gian phân bào nhanh

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

134.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN có exon và intron

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

135.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Không có trung thể, phân chia không có tơ vô sắc

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

136.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Chưa có màng nhân

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

137.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Chưa có hệ thống màng nội bào

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

138.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN hoặc ARN chỉ có exon

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

139.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Có 1 NST hình vòng

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

140.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN liên kết với protein Histon

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

141.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN không liên kết với protein Histon

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

142.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Màng nội bào phát triển

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

143.

Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Phần lớn tế bào có trung thể, có khả năng phân chia có tơ (Mitose)

a)

Prokaryota

b)

Eukaryota

144.

Prokaryota là sinh vật ……bao gồm…..

a)

Không có nhân, tất cả các virus

b)

Không có nhân, tất cả các vi khuẩn và virus

c)

Có nhân thô sơ, tất cả các vi khuẩn

d)

Có nhân thô sơ, tất cả các vi khuẩn và virus

145.

Tảo lam không phải vi khuẩn nên thuộc giới Eukaryota

a)

Đ

b)

S

146.

Chọn đáp án đúng về virus

a)

Virus chưa có cấu tạo tế bào và đa số không gây bệnh

b)

Virus chưa có cấu tạo tế bào và đa số gây bệnh

c)

Virus đã có cấu tạo tế bào và đa số không gây bệnh

d)

Virus đã có cấu tạo tế bào và đa số gây bệnh

147.

Vi khuẩn có kích thước bé từ 1–3µm, trừ … có kích thước rất bé (0,03µm)

a)

Bacteria

b)

Cyanophyta

c)

Botulinum

d)

Ricketsia

148.

Virus sống ký sinh bắt buộc nhưng vẫn được gọi là sinh vật

a)

Đ

b)

S

149.

Số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở Prokaryota

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 2

150.

Số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở Eukaryota

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 2