Font size
WorksheetsSinh học đại cương – Nguyên tố và nước trong cơ thể
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 16mins
Các nguyên tố trong cơ thể được chia làm mấy nhóm
2
3
4
5
Tỷ lệ các nguyên tố đa lượng
10%
18%
65%
96%
Các nguyên tố được chia làm 3 nhóm là
Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm vi lượng
Nhóm trung lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng
Nhóm đa lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng
Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm cực vi lượng
Các nguyên tố nhóm đa lượng
C, H, O, N
C, O, Na, Ca
Na, Ca, K, O
S, Na, K, P
Tỷ lệ của nguyên tố C trong cơ thể
9.5%
18.5%
65%
96%
Tỷ lệ của nguyên tố O trong cơ thể
9.5%
18.5%
65%
96%
Các nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm từ 1 vài phần trăm đến 1 vài phần nghìn khối lượng ướt của cơ thể
Đ
S
Nhóm nguyên tố chiếm phần ít nhất trong cơ thể là nhóm vi lượng
Đ
S
Các nguyên tố chỉ chiếm phần rất ít (dạng vết) khối lượng ướt của cơ thể
Nhóm đa lượng
Nhóm trung lượng
Nhóm vi lượng
Nhóm cực vi lượng
Tỷ lệ nguyên tố Ca trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tỷ lệ nguyên tố Na trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tỷ lệ nguyên tố K trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tỷ lệ nguyên tố Mg trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tầm quan trọng của các nguyên tố trong cơ thể không phụ thuộc vào khối lượng nhiều hay ít
Đ
S
Sự phân bố của các nguyên tố riêng lẻ là giống nhau trong thế giới sống và không sống
Đ
S
Tỷ lệ Fe trong môi trường so với trong cơ thể
Lớn hơn 200 lần
Nhỏ hơn 200 lần
Lớn hơn 300 lần
Nhỏ hơn 300 lần
Tỷ lệ C trong cơ thể người so với môi trường
Lớn hơn 200 lần
Nhỏ hơn 200 lần
Lớn hơn 300 lần
Nhỏ hơn 300 lần
Các nguyên tố chủ yếu được tích lũy trong cơ thể thường có khối lượng phân tử……, trừ…..
Cực thấp, Cu
Thấp, Mo
Cao, K
Cao, Na
Trong cơ thể, nước tồn tại dưới mấy dạng
2
3
4
5
Trong cơ thể sinh vật, nước tồn tại dưới 2 dạng là….., trong đó chủ yếu là…..
Nước cứng và nước mềm, nước cứng
Nước cứng và nước mềm, nước mềm
Nước tự do và nước liên kết, nước liên kết
Nước tự do và nước liên kết, nước tự do
Tỷ lệ nước tự do trong cơ thể
5%
18%
65%
95%
Nước liên kết được kết hợp chủ yếu với…..nhờ liên kết…..
Protein, cộng hóa trị
Protein, hydro
Lipid, cộng hóa trị
Lipid, hydro
Lượng nước trong cơ thể có tính đặc trưng cho loài, cho từng loại mô và tùy thuộc từng loại cá thể
Đ
S
Tỷ lệ nước ở nấm
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước ở sứa
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước có trong chất xám não người
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước có trong chất trắng não người
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước trong xương
10%
20%
55-60%
90-95%
Tỷ lệ nước trong men răng
10%
20%
55-60%
90-95%
Tỷ lệ nước ở giai đoạn phôi
10%
20%
55-60%
90-95%
Tỷ lệ nước trong cơ thể khi về già là bao nhiêu?
10%
20%
55–60%
90–95%
Nước là môi trường …… tự nhiên đối với các ion và các chất khác.
Chuyển hóa
Dung môi
Hòa tan
Liên kết
Nước là môi trường để cho các phản ứng …… xảy ra.
Chuyển hóa
Dung môi
Hòa tan
Liên kết
Nước liên kết chiếm tỷ lệ ít (5%) nhưng tham gia nhiều vào các quá trình sinh học trong tế bào.
Đ
S
Nếu lượng nước trong tế bào xuống rất thấp, cơ thể sẽ như thế nào?
Ngừng hoạt động dần dần
Ngừng hoạt động ngay lập tức
Chuyển sang trạng thái thích nghi cao nhất
Không có gì thay đổi
Nước là một chất có …… mạnh, tham gia vào những phản ứng quan trọng của cơ thể.
Tác dụng
Hoạt tính
Tính acid
Tính base
Nước gồm …… là 2 ion có khả năng hoạt động rất mạnh, tham gia vào chuyển hóa vật chất.
Na+, K+
K+, Ca2+
H+, OH-
Na+, H+
Mối tương quan ion H+ và OH- biểu thị …… của dung dịch.
Nồng độ
Độ pH
Độ acid
Độ base
Nước có …… cao, 1 g nước tăng 1 độ C cần …… calo.
Nhiệt lượng, 1
Nhiệt lượng, 10
Nhiệt năng, 1
Nhiệt năng, 10
Nước có khả năng thay đổi nhiệt độ như thế nào?
Nhanh
Chậm
Trung bình
Không thay đổi
Nước có …… bốc hơi cao; khi chuyển từ thể nước sang thể hơi, cần …… calo để 1 g nước bốc thành hơi.
Nhiệt độ, 0,54
Nhiệt lượng, 1
Nhiệt lượng, 0,54
Nhiệt độ, 1
Nước giúp …… không khí của môi trường xung quanh.
Cải thiện
Điều hòa
Bảo vệ
Duy trì
Sức căng bề mặt của nước là lớn nhất trong tất cả các chất lỏng.
Đ
S
Nhu cầu nước cho mỗi người là bao nhiêu (tính theo lít/kg)?
0,04 lít/kg
0,06 lít/kg
0,4 lít/kg
0,6 lít/kg
Trong cơ thể có rất nhiều chất vô cơ, chủ yếu là loại nào?
Acid
Base
Muối
Đơn chất
Hàm lượng muối trong nước biển bằng hàm lượng muối trong cơ thể sinh vật biển và bằng bao nhiêu?
1,5%
3,4%
9,5%
16,5%
Trong máu người và động vật trên cạn, loại ion nào nhiều hơn so với máu của động vật dưới nước?
Na+
K+
Mg2+, Cl-
H+, OH-
Trong cơ thể đa bào nói chung, bên trong tế bào thì nồng độ ion K+, Mg2+ thấp hơn ngoài gian bào; ngược lại nồng độ ion Na+, Cl- lại cao hơn.
Đ
S
Muối khoáng và hợp chất muối khoáng có mấy chức năng trong cơ thể?
2
3
4
5
Nước có mấy chức năng?
2
3
4
5
Nồng độ ion nào trong máu thay đổi thì gây nên các cơn co giật?
K+ tăng
K+ giảm
Ca2+ tăng
Ca2+ giảm
Tim hoạt động rối loạn nếu mất sự cân bằng của các ion nào?
Na+
K+
Ca2+
Cả 3
Các chất vô cơ tham gia …… tế bào, tổ chức.
Phục hồi
Cấu tạo
Phát triển
Ổn định
Các chất …… tham gia vào một số chức năng dẫn truyền, chuyển hóa; nếu nồng độ thay đổi sẽ gây rối loạn trong cơ thể.
Vô cơ
Hữu cơ
Điện giải
Muối khoáng
Các muối tham gia vào việc duy trì ……
Áp lực thủy tĩnh
Áp suất thẩm thấu
Huyết áp
Nhiệt độ
Các phân tử protid không có tính đặc hiệu theo loài, theo cá thể và theo mô.
Đ
S
Hàm lượng cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của thực vật là bao nhiêu?
2%
20%
80%
98%
Hàm lượng cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của động vật và con người là bao nhiêu?
2%
20%
80%
98%
Loại đường đơn có nhiều ở thực vật, tham gia cấu tạo chất keo, nhựa của thực vật là loại nào?
Glucose
Fructose
Galactose
Ribose
Loại đường 5C
Glucose
Galactose
Fructose
Ribose
Các loại đường 6C và 5C đều tồn tại ở mấy thể
2
3
4
5
Các thể của đường Glucose
Andehydoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Deoxyglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Cetoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Andehydoglucose, Cetoglucose, Deoxyglucose
Đường Galactose giống đường Glucose, chỉ khác đường Glucose ở vị trí
C1
C2
C4
C6
Các thể của đường Fructose
Andehydofructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Deoxyfructose, Fructopyranose, Fructofuranose
CetoFructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Andehydofructose, Cetofructose, Deoxyfructose
Đường Ribose có 3 thể là
Andehydoribose, Ribopyranose, Ribofuranose
Deoxyribose, Ribopyranose, Ribofuranose
CetoRibose, Ribopyranose, Ribofuranose
Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose
Loại đường Ribose quan trọng trong tổng hợp acid nucleic
Andehydoribose, Furanoribose
Furanoribose, Deoxyribose
Andehydoribose, Deoxyribose
Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose
Loại đường Glucose vòng 6 cạnh, hay gặp nhất và bền nhất
Andehydoglucose
Glucopyranose
Glucofuranose
B và C đúng
Loại đường Glucose vòng 5 cạnh, ít gặp và ít bền
Andehydoglucose
Glucopyranose
Glucofuranose
B và C đúng
Cấu tạo đường Saccarose (Sucrose)
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Cấu tạo đường Mantose
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Cấu tạo đường Lactose
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Loại đường có nhiều ở hạt giống dạng nảy mầm
Ribose
Saccarose
Lactose
Mantose
Loại đường có nhiều trong sữa
Ribose
Saccarose
Lactose
Mantose
Cấu tạo đường phức hợp do…..ghép với nhau, chủ yếu là….
Đường đơn, Glucose
Đường đơn, Fructose
Đường đôi, Saccarose và Mantose
Đường đôi, Mantose và Lactose
Đường phức hợp mạch thẳng là mạch
C1-C4
C1-C6
C4-C6
C2-C3
Đường phức hợp mạch nhánh là mạch
C1-C4
C1-C6
C4-C6
C2-C3
Đường phức hợp mạch nhánh bền hơn mạch chuỗi (mạch thẳng)
Đ
S
Đường phức hợp mạch càng dài càng dễ tiêu
Đ
S
Đường phức hợp càng nhiều nhánh càng khó tiêu
Đ
S
Loại đường phức hợp dùng để thay thế huyết thanh trong sốc mất máu
Tinh bột
Glycogen
Dextran
Xenlulose
Dextran có phân tử lớn nên thải qua thận…..huyết thanh, giữ được huyết áp lâu
Chậm hơn
Giống như
Nhanh hơn
Cả 3 đều sai
Chọn đúng sai về tinh bột
Gồm 2 dạng là Amilose, Amilopectin
Amilose chiếm 80-90%, còn Amilopectin chiếm 10-20%
Amilose tan trong nước, tạo tính keo cho hồ tinh bột
Amilopectin không tan trong nước
Amilose hoàn toàn là mạch thẳng (chuỗi)
Tỷ lệ mạch nhánh trong Amilose
4%
10%
20%
80%
Glycogen là mạch thẳng (chuỗi), được dự trữ trong gan và cơ
Đ
S
Glycogen dễ tiêu hóa hơn tinh bột
Đ
S
Kitin (chất của vỏ tiết túc) do các acetylglucosamin ghép lại với nhau, hay trong một số chất ở bề mặt hồng cầu, quyết định kháng nguyên của nhóm máu Lewis, có cấu trúc giống như…..nhưng trong phân tử của chúng có chứa dẫn xuất của…..
Glucose, N
Glucose, P
Xenlulose, N
Xenlulose, P
Chất hay gặp trong ĐV, TV, nhất là trong lòng đỏ trứng, hồng cầu, mô TK
Phospholipid
Cholin
Lecithin
Steroid
Cấu tạo của Lecithin
2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid Phosphoric
2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid Phosphoric, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid béo
Phospholipid kết hợp với Cholin (base hữu cơ có N)
Phospholipid kết hợp với Sphingolipid (base hữu cơ có S)
Cấu tạo của phospholipid
2 chức rượu của glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ ba kết hợp với acid phosphoric
2 chức rượu của glycerol kết hợp với acid phosphoric, chức rượu thứ ba kết hợp với acid béo
Phospholipid kết hợp với cholin (base hữu cơ chứa N)
Phospholipid kết hợp với sphingolipid (base hữu cơ chứa S)
Có nhiều loại lecithin tùy theo acid béo no hay không no
Đ
S
Lipid có nhiều nhóm, trong đó hai nhóm quan trọng nhất là nhóm có nhân glycerol và nhóm có nhân sterol
Đ
S
Nhóm lipid có nhân glycerol (Đ/S) — chọn phương án đúng
Phospholipid
Sphingolipid
Carotenoid
Lecithin
Cholesterol
Nhóm lipid có nhân sterol (Đ/S) — chọn phương án đúng
Phospholipid
Sphingolipid
Carotenoid
Lecithin
Cholesterol
Sterid quan trọng nhất
Sphingomyelin
Cerebrosid
Cholesterol
Retinin
Loại sterid có ở tổ chức thần kinh, hồng cầu, tinh trùng
Sphingomyelin
Cerebrosid
Cholesterol
Retinin
Cấu tạo của sphingomyelin
Sphingozin + glucose
Sphingozin + galactose
Sphingozin + acid phosphoric
Sphingozin + acid phosphoric + cholin
Cấu tạo của cerebrosid
Sphingozin + glucose
Sphingozin + galactose
Sphingozin + acid phosphoric
Sphingozin + acid phosphoric + cholin
Chất ở võng mạc có cấu tạo tương tự vitamin A, chỉ thay ancol bằng aldehyd
Sphingomyelin
Cerebrosid
Cholesterol
Retinin
Sphingolipid gồm có sphingomyelin, cerebrosid và nhiều loại khác
Đ
S
Lipid có mấy vai trò trong cơ thể
2
3
4
5
Các acid nucleic được tạo nên từ nucleotid hoặc ribonucleotid
Đ
S
Có hai loại acid nucleic là ADN hoặc ARN
Đ
S
Ribonucleotid gồm hai nhóm là purin và pyrimidin, trong đó purin gồm
Guanin và adenin
Uraxin và timin
Citosin, guanin và adenin
Citosin, uraxin và timin
Ribonucleotid gồm hai nhóm là purin và pyrimidin, trong đó pyrimidin gồm
Guanin và adenin
Uraxin và timin
Citosin, guanin và adenin
Citosin, uraxin và timin
Chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào
ATP
GTP
UTP
CTP
Chất thu nhận điện tử và ion hydro đầu tiên trong phản ứng oxy hóa tế bào
NAD
NADP
FAD
ATP
Tại sao NAD, NADP, FAD được gọi là coenzym
Do đều có N
Do đều có bản chất protein
Do đều có chứa vitamin
Do đều có nhân sterol
Chlorophyl là porphyrin có chứa……
Fe
Mg
Co
Cu
Vitamin B12 là dẫn xuất của porphyrin có chứa
Fe
Mg
Co
Cu
Dung dịch thật là dung dịch của các chất mà khi hòa tan trong nước, các phân tử và ion của chất ấy phân tán đều tạo thành các hạt nhỏ với kích thước
Dưới 1 milimicromet
Dưới 1 micromet
1–100 milimicromet
1–100 micromet
Dung dịch keo là dung dịch của các chất mà khi hòa tan trong nước, các phân tử và ion của chất ấy phân tán đều tạo thành các hạt to với kích thước
Dưới 1 milimicromet
Dưới 1 micromet
1–100 milimicromet
1–100 micromet
Chất nào hòa tan trong nước tạo dung dịch keo
Acid
Base
Muối
Protein
Dung dịch thật thì……, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc……nước
Trong suốt, thấp hơn
Trong suốt, tương tự
Trong mờ, tương tự
Trong mờ, cao hơn
Dung dịch keo thì……, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc……nước
Trong suốt, thấp hơn
Trong suốt, tương tự
Trong mờ, tương tự
Trong mờ, cao hơn
Nguyên sinh chất có tính chất của một hệ keo
Đ
S
Những chất không tan trong nước như dầu, mỡ… và phân tán trong nước tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là nhũ tương
Đ
S
Dạng nhũ tương của nguyên sinh chất là nhũ tương không bền
Đ
S
Tại sao các vật thể phân tán và lơ lửng trong nguyên sinh chất
Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ yếu nên nhiều vật thể trong nguyên sinh chất dễ tiếp xúc và tụ tập
Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là cholesterol, có tính hấp phụ mạnh nên nhiều vật thể trong nguyên sinh chất khó tiếp xúc và tụ tập
Do trong nguyên sinh chất có nhiều chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ mạnh đối với nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương
Chọn đúng sai về dung dịch keo
Không vững bền
Các hạt keo bị lắng xuống khi dung dịch để yên
Các hạt keo mang điện tích cùng dấu nên đẩy nhau và phân tán trong nước
Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm tăng điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)
Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm giảm điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)
Trong dung dịch keo, ta có thể quan sát thấy chuyển động Brown do
A. Sự va chạm giữa các phân tử dung môi với nhau
B. Sự va chạm giữa các phân tử dung môi với các hạt keo
C. Sự va chạm giữa các hạt keo với nhau
B và C đúng
Chọn đúng sai về trạng thái sol-gel của dung dịch keo
Dung dịch keo ở dạng lỏng gọi là sol
Dung dịch keo ở dạng tương đối rắn và co giãn được là gel
Sự chuyển trạng thái sol-gel luôn luôn là 1 chiều
Sự chuyển trạng thái sol-gel luôn luôn là 2 chiều
Sự chuyển trạng thái sol-gel có thể là 1 chiều hoặc 2 chiều
Trường hợp nào sau đây là chuyển trạng thái sol-gel 1 chiều
Sự đông đặc của gelatin
Chuyển động bằng chân giả của amip
Sự đông đặc của huyết tương
Sự co giãn cơ
Độ nhớt của nguyên sinh chất tăng khi
TB tăng cường hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê
TB tăng cường hoạt động hoặc phân chia TB
TB giảm hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê
TB giảm hoạt động hoặc phân chia TB
Độ nhớt của nguyên sinh chất giảm khi
TB tăng cường hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê
TB tăng cường hoạt động hoặc phân chia TB
TB giảm hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê
TB giảm hoạt động hoặc phân chia TB
Theo quan niệm hiện đại, thuyết tế bào gồm mấy nội dung cơ bản
2
3
4
5
Những nội dung cơ bản của thuyết tế bào (Đ/S) – chọn các phát biểu đúng
Cấu trúc cơ bản của mọi tế bào gồm 3 phần
Mọi sinh vật đều gồm 1 hoặc nhiều tế bào, trong đó xảy ra các quá trình chuyển hóa vật chất và tồn tại tính di truyền
Tế bào là đơn vị sống nhỏ nhất, đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể
Các tế bào có cấu trúc chung, nhưng các nhóm tế bào tiến hóa theo những hướng khác nhau, cấu tạo biến đổi theo các phương thức khác nhau
Tế bào có thể tự sinh sản và mọi tế bào chỉ có thể được sinh ra nhờ quá trình phân chia của tế bào tồn tại trước đó
Cấu trúc cơ bản của mọi tế bào gồm mấy phần
2
3
4
5
Căn cứ vào đâu để chia sinh vật làm 2 giới Prokaryota và Eukaryota
Nhân
Tế bào chất
Màng sinh chất
Khả năng sinh sản
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Kích thước nhỏ (dưới 3µm)
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Kích thước lớn (trên 3µm)
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Có màng nhân
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Có trên 2 nhiễm sắc thể (NST)
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Thời gian phân bào nhanh
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN có exon và intron
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Không có trung thể, phân chia không có tơ vô sắc
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Chưa có màng nhân
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Chưa có hệ thống màng nội bào
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN hoặc ARN chỉ có exon
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Có 1 NST hình vòng
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN liên kết với protein Histon
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: ADN không liên kết với protein Histon
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Màng nội bào phát triển
Prokaryota
Eukaryota
Thuộc tính nào sau đây thuộc Prokaryota hay Eukaryota: Phần lớn tế bào có trung thể, có khả năng phân chia có tơ (Mitose)
Prokaryota
Eukaryota
Prokaryota là sinh vật ……bao gồm…..
Không có nhân, tất cả các virus
Không có nhân, tất cả các vi khuẩn và virus
Có nhân thô sơ, tất cả các vi khuẩn
Có nhân thô sơ, tất cả các vi khuẩn và virus
Tảo lam không phải vi khuẩn nên thuộc giới Eukaryota
Đ
S
Chọn đáp án đúng về virus
Virus chưa có cấu tạo tế bào và đa số không gây bệnh
Virus chưa có cấu tạo tế bào và đa số gây bệnh
Virus đã có cấu tạo tế bào và đa số không gây bệnh
Virus đã có cấu tạo tế bào và đa số gây bệnh
Vi khuẩn có kích thước bé từ 1–3µm, trừ … có kích thước rất bé (0,03µm)
Bacteria
Cyanophyta
Botulinum
Ricketsia
Virus sống ký sinh bắt buộc nhưng vẫn được gọi là sinh vật
Đ
S
Số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở Prokaryota
1
2
3
Trên 2
Số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở Eukaryota
1
2
3
Trên 2
