wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu các quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây và sự tạo thành các chất trong cây thuốc là lĩnh vực của:

a)

Sinh lý học thực vật

b)

Hệ thống học thực vật

c)

Sinh thái học thực vật

d)

Địa lý học thực vật

2.

Thực vật một lá mầm có các:

a)

Mô phân sinh lóng và bền.

b)

Mô phân sinh đỉnh và bền.

c)

Mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.

d)

Mô phân sinh đỉnh và lóng.

3.

Tác phẩm “Y lý và cây thuốc” được xuất bản năm 17721772 thuộc về tác giả:

a)

Lê Quý Đôn

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Tuệ Tĩnh

d)

Lý Thời Chân

4.

Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là:

a)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

Mô phân sinh lóng.

c)

Mô phân sinh bền.

d)

Mô phân sinh đỉnh thân.

5.

Saponin là thành phần hoạt chất đặc trưng của họ:

a)

Thầu dầu

b)

Bầu bí

c)

Hoa hồng

d)

Tinh thể

6.

Chất tế bào là khối chất quánh, độ nhớt cao và có tính đàn hồi, tỷ lệ nước chiếm khoảng:

a)

50-60%

b)

27-30%

c)

40-50%

d)

70-80%

7.

Ty thể là nơi diễn ra quá trình:

a)

Quang hợp

b)

Thu góp chất thải của tế bào

c)

Hô hấp tạo năng lượng

d)

Phân bào

8.

Vai trò chủ yếu của Lục lạp là:

a)

Bảo vệ lá khỏi ánh sáng trực xạ

b)

Gây sự chú ý của côn trùng trong quá trình thụ phấn

c)

Đồng hoá ở thực vật xanh

d)

Dự trữ

9.

Chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật là loại thể vùi:

a)

Tinh bột

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Tinh thể

10.

Đặc điểm quan trọng nhất trong cấu tạo của mô phân sinh là:

a)

Bao gồm các tế bào chưa phân hoá

b)

Bao gồm các tế bào đã phân hoá

c)

Các tế bào xếp khít nhau

d)

Các tế bào xếp rời nhau

11.

Cellulose – Pectin là hai lớp thuộc về cấu trúc của:

a)

Vách tế bào thực vật

b)

Màng nhân

c)

Màng nguyên sinh chất

d)

Màng lục lạp

12.

Ở bốn góc của thân cây họ hoa môi (Lamiaceae) hay góc cuống lá một số cây như Húng chanh (Plectranthus amboinicus; Lamiaceae) thường có loại mô:

a)

Cứng

b)

Dày

c)

Mềm

d)

Dẫn

13.

Mỗi cánh hoa (tràng hoa) bao gồm hai phần là:

a)

Phiến, cuống

b)

Phiến, móng

c)

Phần mang màu sắc, phần có lông

d)

Phần mang màu sắc, phần phiến

14.

Mô phân sinh của rễ cây thường có ở miền:

a)

Lông hút

b)

Chóp rễ

c)

Sinh trưởng

d)

Hoá bần

15.

Hệ thống dẫn nhựa ở thân có kiểu sắp xếp bó libe–gỗ như sau:

a)

Libe ở ngoài, gỗ ở trong

b)

Gỗ ở ngoài, libe ở trong

c)

Libe và gỗ xen kẽ

d)

Libe và gỗ hướng tâm

16.

Lá có một gân là đặc điểm của cây:

a)

Ngô

b)

Sa mu

c)

Sắn

d)

Lúa

17.

Vết khía ở lá xẻ có dạng:

a)

Sâu tới 14\frac{1}{4} phiến lá

b)

Sâu quá 14\frac{1}{4} phiến lá

c)

Vào sát gân lá

d)

Chia làm 3 phần

18.

Để giảm bớt sự thoát hơi nước, lá biến đổi thành:

a)

Vảy

b)

Gai

c)

Tua cuốn

d)

Lá bắc

19.

Ở một số loài như Bán hạ, Môn, Lan ý... lá bắc thường biến đổi thành:

a)

Lá bắc nhỏ

b)

Cụm hoa già bao phía ngoài

c)

Mo bao lấy cụm hoa

d)

Trục chính của hoa

20.

Cuống hoa ở nách của:

a)

Lá đài

b)

Lá bắc

c)

Bầu

d)

Đế hoa

21.

Cụm hoa bao gồm nhiều hoa:

a)

Tập trung trên một cành

b)

Mọc riêng lẻ

c)

Mọc trên một trục hoa phân nhánh

d)

Mọc ở kẽ lá

22.

Cụm hoa cây Vòi voi (Heliotropium indicum L.) có dạng:

a)

Xim hai ngả

b)

Xim một ngả

c)

Chùm

d)

Bông

23.

Khi vẽ hoa đồ, Bộ nhị được vẽ:

a)

Hình lưỡi liềm có song lưng nhọn trên

b)

Một vòng tròn nhỏ tô đen ở phía

c)

Hình chữ B mặt lõm quay vào trong

d)

Mặt cắt của bầu noãn

24.

Vỏ quả giữa do ............ tạo nên:

a)

Biểu bì ngoài của bầu

b)

Mô mềm của thành bầu noãn

c)

Biểu bì trong của bầu

d)

Lá đài còn lại cùng vỏ quả

25.

Tép quả các loài thuộc chi Citrus (bưởi, cam, chanh) do vỏ quả ............ tạo nên:

a)

Ngoài

b)

Giữa

c)

Trong

d)

Hạch

26.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

a)

Đỉnh sinh trưởng

b)

Miền lông hút

c)

Miền sinh trưởng

d)

Rễ chính

27.

Loại quả khi chín nứt thành hai mảnh vỏ thuộc loại quả:

a)

Cải

b)

Đậu

c)

d)

Nang

28.

Đặc điểm chính của họ Cúc là:

a)

Cây thân cỏ, rễ có thể phồng to thành củ

b)

Cụm hoa đầu, chùm đầu hay ngù đầu. Hoa có thể đều, hình ống, hay không đều hình lưỡi nhỏ

c)

Quả đóng

d)

Bao gồm các ý trên

29.

Tên khoa học và họ của cây Ý dĩ là:

a)

Codonopsis javania (Campanulaceae)

b)

Coix lachryma-jobi (Poaceae)

c)

Mentha arvensis (Lamiaceae)

d)

Dioscorea persimilis (Dioscoreaceae)

30.

Họ của cây Rau răm (Polygonum multiflorum Lour.) là:

a)

Apocynaceae

b)

Polygonaceae

c)

Rubiaceae

d)

Campanulaceae

31.

Đơn vị cơ bản trong phân loại thực vật là:

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Ngành

32.

Nhiều chi gần nhau hợp thành:

a)

Lớp

b)

Họ

c)

Bộ

d)

Loài

33.

Lớp xoắn khuẩn thuộc ngành:

a)

Vi khuẩn

b)

Vi khuẩn lam

c)

Nấm

d)

Tảo nâu

34.

Cách viết tên họ: Tên chi chính của họ kèm theo đuôi:

a)

-ales

b)

-phyta

c)

-opsida

d)

-aceae

35.

Trong trường hợp nào thì dùng P làm ký hiệu thay cho C và K khi viết hoa thức?

a)

Khi các lá đài hợp

b)

Khi các nhị hoa hợp

c)

Khi lá đài và lá tràng giống nhau

d)

Khi cánh tràng hợp

36.

Chùm hoa bao gồm trục cụm hoa mang nhiều hoa:

a)

Có cuống

b)

Không có cuống

c)

Đơn tính

d)

Mọc ra từ đầu cành

37.

Trong cấu tạo cấp II của thân thì tầng sinh bần sinh ra:

a)

Mô mềm ruột và bần

b)

Lục bì và mô mềm ruột

c)

Lục bì và bần

d)

Libe và bần

38.

Sắp xếp hệ thống dẫn nhựa theo hướng ly tâm là đặc điểm của:

a)

Bó mạch thân

b)

Bó mạch rễ

c)

Bó mạch lá

d)

Cả bó mạch thân và rễ

39.

Su hào và khoai tây thuộc loại thân:

a)

Thân trên không

b)

Thân rễ

c)

Thân củ

d)

Thân giả

40.

Có cấu tạo thứ cấp nhờ tầng phát sinh là đặc điểm của:

a)

Cả hai nhóm thực vật đều có

b)

Thực vật 1 lá mầm

c)

Chỉ thân cây 2 lá mầm

d)

Thực vật 2 lá mầm

41.

Lá cây 2 lá mầm có đặc điểm:

a)

Hai mặt trên và dưới không phân biệt

b)

Hai mặt trên và dưới phân biệt

c)

Lỗ khí chỉ có ở mặt trên

d)

Mặt trên thường có lông

42.

Lá cây 1 lá mầm có đặc điểm:

a)

Hai mặt trên và dưới không phân biệt

b)

Hai mặt trên và dưới phân biệt

c)

Lỗ khí chỉ có ở mặt dưới

d)

Mặt trên thường có lông

43.

Có mô mềm đồng hóa là đặc điểm của cơ quan:

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Hoa

44.

Ở cây hai lá mầm, mô mềm hình giậu thường có ở:

a)

Ngay dưới lớp biểu bì của thân

b)

Ngay dưới lớp biểu bì dưới của lá

c)

Ngay dưới lớp biểu bì trên của lá

d)

Nằm sâu bên trong lá

45.

Điểm dễ nhận thấy ở thân cây lớp Hành là:

a)

Bó mạch sắp xếp hết sức trật tự

b)

Bó mạch ly tâm

c)

Bó mạch hướng tâm

d)

Bó mạch sắp xếp lộn xộn

46.

Ở cây lớp Hành do không có mô dày nên việc nâng đỡ được đảm nhận bởi:

a)

Bó libe-gỗ

b)

Vòng cương mô

c)

Lớp vỏ khá đặc biệt

d)

Mô mềm ruột

47.

Bẹ chia là đặc điểm của họ:

a)

Họ bông

b)

Họ Rau răm

c)

Họ lúa

d)

Họ Hoa hồng

48.

Trong nhựa có nhiều alkaloid như morphin, codein, papaverin là đặc trưng của cây:

a)

Vàng đắng

b)

Cây Mùi cua

c)

Cây Thầu dầu

d)

Cây Thuốc phiện

49.

Cây thân cỏ, sống hàng năm hay sống dai, leo bằng tua cuốn hoặc bò trên mặt đất là đặc điểm của họ:

a)

b)

Rau răm

c)

Hoa tán

d)

Mã tiền

50.

Vỏ cây chứa nhiều alkaloid như quinin, quinidin, cinchonin, cinchonidin là đặc trưng của cây:

a)

Cà phê

b)

Canh-ki-na

c)

Thuốc phiện

d)

Trúc đào

51.

Cây bụi hoặc thân cỏ, sống hàng năm hay nhiều năm, thân và cành vuông là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

Rau răm

b)

Bầu bí

c)

Hoa môi

d)

Mõm chó

52.

Cụm hoa bông mo, hoa nhỏ, lưỡng tính hay đơn tính, mo thường có màu sặc sỡ là đặc điểm các cây thuộc họ:

a)

Cau dừa

b)

Ráy

c)

Lúa

d)

Gừng

53.

Cây Xuyên tiêu (Zanthoxylum nitidum Skeel.) thuộc họ:

a)

Cà phê

b)

Mõm chó

c)

Trúc đào

d)

Cam

54.

Cây Nhân sâm (Panax ginseng C. A. Mey.) thuộc họ:

a)

Ngũ gia bì

b)

Cam

c)

Hoa tán

d)

Mã tiền

55.

Bộ nhị được ký hiệu A9+1A_{9+1} trong Hoa thức nói lên:

a)

Bộ nhị hai vòng 9 cái thành vòng tròn và 1 cái ở giữa

b)

Bộ nhị lưỡng thể 9 cái gắn thành một trụ và 1 cái rời

c)

Bộ nhị lưỡng thể 9 cái thành vòng tròn và 1 cái ở giữa

d)

Bộ nhị 10 cái hợp sắp thành hai vòng 9 ngoài và 1 trong

56.

Cấu tạo bộ nhuỵ gồm:

a)

Núm, bầu, cuống

b)

Núm, bầu, đế hoa

c)

Núm, vòi, bầu

d)

Vòi, bầu, đế hoa

57.

Tầng sinh mạch tạo nên:

a)

Libe ở trong và mô mềm vỏ ở ngoài

b)

Libe ở trong và gỗ ở ngoài

c)

Libe ở ngoài và gỗ ở trong

d)

Bần ở ngoài và lục bì ở trong

58.

Lỗ khí lá cây hai lá mầm thường nằm ở:

a)

Mặt trên

b)

Mặt dưới

c)

Cả hai mặt

d)

Nằm sâu ở mặt trên

59.

Vi khuẩn Gram+ và vi khuẩn Gram− phân biệt nhau ở:

a)

Cách bắt màu của vách tế bào với thuốc nhuộm

b)

Vi khuẩn Gram+ gây nhiều bệnh nguy hiểm hơn Gram−

c)

Vi khuẩn Gram− gây nhiều bệnh nguy hiểm hơn Gram+

d)

Cách bắt màu của tiên mao với thuốc nhuộm

60.

Bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá có tên gọi:

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Phiến lá

c)

Lá kèm

d)

Bẹ chia

61.

Cụm hoa của họ Araceae khác cụm hoa của họ Piperaceae như thế nào?

a)

Gié hoa tự thành bông, chùm

b)

Bông, không có mo bao bọc

c)

Buồng, có mo bao bọc

d)

Bông mo, mo to, mềm và có màu rực rỡ

62.

Lá của các loài trong họ Araceae có gì khác với đặc điểm chung của lá lớp Hành? Cho các nhận xét: (1) Bẹ lá phát triển; (2) Có cuống lá dài; (3) Có lưỡi nhỏ; (4) Gân lá kiểu lông chim hoặc kiểu chân vịt; (5) Không có kiểu gân lá song song (có thể có kiểu song song — Thạch xương bồ). Chọn phương án đúng.

a)

(2),(4)

b)

(2),(5)

c)

(1),(3)

d)

(3),(5)

63.

Chọn đặc điểm họ Araceae: Cho các nhận xét: (1) Sống nhiều năm, thân rễ phủ thành củ; (2) Thân rễ phát triển theo lối đơn trụ (cộng trụ); (3) Trầu bà là một loài trong họ này; (4) Hoa lưỡng tính, có bao hoa gồm 2 vòng; (5) Hoa đơn tính, phần lớn có bao hoa gồm 2 vòng (phần lớn là hoa trần). Chọn phương án đúng.

a)

(2),(4),(5)

b)

(2),(3),(5)

c)

(1),(3),(4)

d)

(1),(3),(5)

64.

Chọn đặc điểm họ Poaceae (họ lúa): Cho các nhận xét: (1) Thân cột; (2) Thân rạ; (3) Lá có lưỡi nhỏ; (4) Lá có bẹ chia; (5) Bẹ lá là ống che dọc phía trước ôm thân; (6) Quả dĩnh. Chọn phương án đúng.

a)

(1),(4),(5),(6)

b)

(2),(3),(5),(6)

c)

(2),(4),(6)

d)

(1),(3),(5)

65.

Đặc điểm quan trọng nào để nhận biết cây Cyperus rotundus L., thuộc họ Cyperaceae?

a)

Bẹ lá không chẻ dọc

b)

Thân thường đặc, có ba cạnh, không mẫu

c)

Lá xếp thành 3 dãy

d)

Đơn vị của cụm hoa là gié hoa

66.

Hoa đồ bên dưới của họ nào?

a)

Poaceae (họ lúa)

b)

Amaryllidaceae (họ thủy tiên)

c)

Iridaceae (họ la đơn)

d)

Zingiberaceae (họ gừng)

67.

Đặc điểm bao hoa “6 phiến màu lục nhạt chia 2 môi, môi trước là một phiến mỏng có 5 răng, môi sau là một phiến” là của họ nào?

a)

Musaceae (họ Chuối)

b)

Dioscoreaceae

c)

Poaceae

d)

Cyperaceae

68.

Dây leo bằng thân quấn, tràng hoa và nụ hoa giống như hình bên dưới là đặc điểm của họ nào?

a)

Passifloraceae

b)

Cucurbitaceae

c)

Convolvulaceae (họ khoai lang)

d)

Boraginaceae

69.

Chọn phát biểu chưa chính xác khi nói về họ Solanaceae (họ cà):

a)

Bao phấn mở bằng đường nứt dọc hoặc bằng lỗ ở đỉnh

b)

Tất cả các loài trong họ đều có hiện tượng lôi cuốn lá

c)

Tràng hoa có thể đều hoặc không đều

d)

Lá đơn hoặc lá kép lông chim, không có lá kèm

70.

Tông Boragea giống họ Lamiacea ở đặc điểm nào (họ vòi voi)?

a)

Chỉ nhị và bao phấn

b)

Tràng hoa

c)

Bầu noãn và vòi nhụy

d)

Lá dài và lá bắc

71.

Kiểu tràng hoa nào không gặp ở họ Scrophulariaceae (hoa mõm chó)?

a)

Tràng hình mặt nạ

b)

Tràng hình môi 2/3

c)

Tràng hình đinh

d)

Tràng hình ống dài, miệng ôm xéo, môi không rõ

72.

Kiểu nhị nào không gặp ở họ Scrophulariaceae?

a)

5 nhị kẽ 5 cánh hoa

b)

10 nhị trên hai vòng

c)

Tiêu giảm còn 2 nhị

d)

Bộ nhị hai dài

73.

Họ nào cụm hoa có lá bắc và lá bắc con xếp kết lợp?

a)

Acanthaceae (họ ô rô)

b)

Scrophularaceae

c)

Verbenaceae

d)

Solanaceae

74.

Nhị của họ Acanthaceae có đặc điểm gì đặc biệt?

a)

10 nhị gồm 9 nhị dính và 1 nhị rời

b)

Bao phấn mở bằng lỗ ở đỉnh

c)

5 nhị chụm thành mái che trên vòi nhụy và đầu nhụy

d)

Bao phấn có ria lông như bàn chải trên lưng

75.

Đặc điểm nào của lớp Hành? Cho các nhận xét: (1) Hoa mẫu 3; (2) Gân lá song song; (3) Cuống lá dài; (4) Bẹ lá phát triển; (5) Số lá noãn thay đổi; (6) Có 2 lá bắc con. Chọn phương án đúng.

a)

(1),(2)

b)

(1),(4),(6)

76.

“Hạt không nội nhũ, được tung đi xa nhờ cán phôi to và cứng có thể bật lên như một cái lò xo khi quả nứt” gặp ở họ nào?

a)

Acanthaceae (Họ ô rô)

b)

Scrophulariaceae

c)

Verbenaceae

d)

Solanaceae

77.

“Thân và cành tiết diện vuông, lá đơn, mọc đối chéo chữ thập, mép lá thường có khía răng” gặp ở họ nào?

a)

Lamiaceae (Họ bạc hà)

b)

Scrophulariaceae

c)

Verbenaceae

d)

Solanaceae

78.

Cụm hoa của họ Liliaceae (Họ Hành) có dạng nào?

a)

Bóng mo

b)

Tán có mo bao bọc

c)

Tán hay tán kép

d)

Tán giả có mo bao bọc

79.

Họ nào có lá với tiễn khai cởi?

a)

Amaryllidaceae (Họ Thủy Tiên)

b)

Iridaceae (Họ la đơn)

c)

Liliaceae

d)

Zingiberaceae

80.

Bao hoa của Amaryllidaceae (Họ Thủy Tiên) có đặc điểm gì?

a)

6 phiến cùng màu dạng cánh hoa, xếp 2 vòng, rời nhau

b)

6 phiến cùng màu dạng cánh hoa, xếp 2 vòng, dính nhau tạo ống bao hoa ngắn

c)

6 phiến cùng màu tạo cánh hoa, xếp 2 vòng, dính nhau tạo ống bao hoa dài

d)

6 phiến màu xanh lục nhạt dính thành 2 môi

81.

Bộ nhuỵ của Iridaceae có đặc điểm đặc biệt nào?

a)

Vòi nhuỵ dính ở đáy bầu

b)

Đầu nhuỵ phát triển thành hình phiến, đôi khi to và có màu như cánh hoa

c)

Ba lá noãn dính liền thành bầu 1 ô, nhiều noãn, đính noãn bên

d)

Vòi nhuỵ dài hoặc rất ngắn gần như không có

82.

Rubiales là tên chỉ bậc phân loại nào?

a)

Lớp

b)

Bộ

c)

Ngành

d)

Phân họ

83.

Họ nào có lá đơn mọc đối nhưng trông giống như lá kép lông chim, cây thường có mủ trắng?

a)

Euphorbiaceae (Họ thầu dầu)

b)

Moraceae

c)

Faboideae

d)

Anacardiaceae

84.

Họ nào có “vòi nhuỵ rời, chòai ra; ở gốc mỗi vòi có một đĩa mặt hình vòng cung gọi là chân vòi”?

a)

Annonaceae (Họ Na)

b)

Campanulaceae (Họ hoa chuông)

c)

Apiaceae (Họ hoa tán)

d)

Araliaceae

85.

Hoa đồ bên dưới thuộc họ nào?

a)

Rubiaceae (Họ cà phê)

b)

Rhamnaceae

c)

Malvaceae

d)

Meliaceae

86.

Hoa đồ bên dưới thuộc họ nào?

a)

Malvaceae (Họ bông)

b)

Apocynaceae (Họ trúc đào)

c)

Menispermaceae

d)

Loganiaceae

87.

“Calophyllum inophyllum L.” là một loài thuộc họ nào?

a)

Clusiaceae (Măng cụt)

b)

Moraceae

c)

Malvaceae

d)

Apocynaceae

88.

Họ thực vật nào không có lá bắc?

a)

Brassicaceae

b)

Capparaceae

c)

Araliaceae

d)

Apiaceae (Họ hoa tán)

89.

“Areca catechu L.” là một loài thuộc họ nào?

a)

Araceae

b)

Arecaceae (Họ cau)

c)

Dioscoreaceae

d)

Zingiberaceae

90.

“Artemisia annua L.” là tên khoa học của loài nào?

a)

Cỏ roi ngựa

b)

Ba kích

c)

Thanh hao hoa vàng

d)

Củ nâu

91.

Họ hay phân họ nào có kiểu tiền khai cờ?

a)

Caesalpinoideae

b)

Mimosoideae

c)

Faboideae (Họ đậu)

d)

92.

“Angelica dahurica Fisch.Benth. & Hook. f.” là một loài thuộc họ nào?

a)

Verbenaceae

b)

Apiaceae (Họ hoa tán)

c)

Scrophulariaceae

d)

Liliaceae

93.

Họ nào có cuống nhị nhuỵ?

a)

Passifloraceae, Capparaceae (Họ lạc tiên, họ màng màng)

b)

Passifloraceae, Cucurbitaceae

c)

Capparaceae, Brassicaceae

d)

Malvaceae, Loganiaceae

94.

“Belamcanda chinensis (L.) DC.” là một loài thuộc họ nào?

a)

Amaryllidaceae

b)

Iridaceae (Họ la đơn)

c)

Orchidaceae (Họ lan)

d)

Liliaceae

95.

“Cymbidium ensifolium Sw.” là một loài thuộc họ nào?

a)

Verbenaceae

b)

Zingiberaceae

c)

Orchidaceae (Họ lan)

d)

Liliaceae

96.

“Cinnamomum obtusifolium Nees.et Lour.” là một loài thuộc họ nào?

a)

Loganiaceae

b)

Lauraceae (Họ long não)

c)

Lamiaceae

d)

Liliaceae

97.

Phía gốc các lông có mô gì?

a)

Sinh mô gốc

b)

Mô truyền gốc

c)

Mô phân sinh thứ cấp

d)

Mô phân sinh lông

98.

Các tế bào của tầng phát sinh phân chia theo hướng nào?

a)

Hướng xuyên tâm

b)

Hướng tiếp tuyến

c)

Hướng ly tâm

d)

Vòng đồng tâm

99.

Dựa vào cách sắp xếp tế bào, có những loại mô mềm nào?

a)

Mô mềm đạo, mô mềm giậu, mô mềm xốp

b)

Mô mềm đồng hoá, mô mềm dự trữ

c)

Mô mềm đạo, mô mềm đặc, mô mềm xốp

d)

Mô mềm vỏ, mô mềm tuỷ

100.

Mô mềm giậu có đặc điểm “tế bào hẹp, dài, xếp sát nhau và …” đúng với định hướng nào?

a)

Song song với trục của cơ quan

b)

Vuông góc với lớp biểu bì

c)

Không chứa lục lạp

d)

Vách hoá gỗ

101.

Biểu bì làm nhiệm vụ che chở cho cơ quan nào?

a)

Rễ non, thân non

b)

Thân non, rễ già

c)

Lá cây, thân non

d)

Thân già, rễ già

102.

Soi bột lá của một loài thuộc họ Hoàng liên, sẽ thấy lỗ khí kiểu nào?

a)

Kiểu song bào

b)

Kiểu dị bào

c)

Kiểu trúc bào

d)

Kiểu hỗn bào

103.

Các lớp bần và phần mô chết phía ngoài bần được gọi là gì?

a)

Trụ bì

b)

Thụ bì

c)

Nhu bì

d)

Lục bì

104.

Soi bột lá Trà thấy các tế bào có vách dày (nhuộm màu thì vách sẽ màu xanh), phân nhánh đa dạng; các tế bào đó là loại nào?

a)

Mô cứng

b)

Mô dày nhánh

c)

Thể cứng

d)

Sợi

105.

Chọn phát biểu chưa chính xác về đặc điểm của mạch ngăn.

a)

Tế bào chết, hình thoi, xếp nối tiếp nhau

b)

Vách ngăn ngang không hoá gỗ

c)

Vách bên (vách dọc) bằng cellulose và có vài vùng hoá gỗ ở mặt trong

d)

Gồm mạch vòng, mạch xoắn, mạch điểm

106.

Kiểu rễ nào đặc trưng cho lớp Hành?

a)

Rễ ký sinh

b)

Rễ chùm

c)

Rễ mút

d)

Rễ cọc

107.

Rễ con (rễ bên) xuất hiện ở vùng nào của rễ cái?

a)

Biểu bì

b)

Nội bì

c)

Chu bì (pericycle)

d)

Mô mềm tuỷ

108.

Kiểu rễ nào có thể thực hiện chức năng đồng hóa?

a)

Rễ ký sinh

b)

Rễ chùm

c)

Rễ củ

d)

Rễ trụ

109.

Đặc điểm bó gỗ 1 của rễ cây?

a)

Phân hóa ly tâm

b)

Phân hóa xuyên tâm

c)

Phân hóa đồng tâm

d)

Phân hóa hướng tâm

110.

Mô nào nằm ngay dưới tầng lông hút của vi phẫu rễ lớp Hành?

a)

Tầng tẩm suberin

b)

Tầng suberoid

c)

Tầng tẩm chất bần

d)

Vùng tăng trưởng

111.

Quan sát vi phẫu thấy 16 bó gỗ 1 xen kẽ 16 bó libe 1 cùng một vòng, anh/chị kết luận gì?

a)

Rễ, cấp 1

b)

Thân, cấp 1

c)

Rễ, lớp Hành

d)

Thân, lớp Hành

112.

Hoa có đặc điểm “Hoa đều, năm lá đài dính, tám nhị dính, ba lá noãn dính, bầu 1 ô và lá bầu trên” thì hoa thức sẽ là?

a)

* ɸ K(5)CoA(8)G(3)

b)

* ɸ K(5)CoA(8)G(1)

c)

* ɸ K(5)A(8)G(3)

d)

* ɸ K(5)A(8)G(3)

113.

Thân gỗ vừa sẽ có độ cao?

a)

Trên 15 m

b)

15-25 m

c)

Trên 25 m

d)

Dưới 7 m

114.

Từ nào dùng để diễn tả sự sắp xếp của hoa trên cành?

a)

Hoa đồ

b)

Hoa thức

c)

Hoa tự

d)

Tiền khai hoa

115.

Chùm giống gié ở đặt điểm nào?

a)

Hoa có cuống hoa dài

b)

Trục chính cụm hoa không bị giới hạn

c)

Hoa không có cuống hoa

d)

Các hoa được đưa lên từng mặt phẳng

116.

Kiểu cụm hoa nào có trục chính cụm hoa bị kết thúc bởi 1 bao hoa?

a)

Gié hoa

b)

Buổi sóc

c)

Đầu

d)

Xim hai ngả

117.

Hoa kiểu xoắn ốc. Chọn phát biểu chính xác?

a)

Bao hoa xếp xoắn ốc

b)

Các nhị xếp xoắn ốc

c)

Bốn vòng bộ phận xếp xoắn ốc

d)

Các lá noãn xếp xoắn ốc

118.

Kiểu mẫu thường gặp ở hoa lớp Hành?

a)

Thường mẫu 6

b)

Thường mẫu 4, 5

c)

Thường không đều

d)

Thường mẫu 3

119.

Hoa lưỡng tính là?

a)

Thường bộ nhụy và bộ nhị cùng một hoa

b)

Hoa đực và hoa cái cùng một cây

c)

Hoa có hai vòng nhụy

d)

Hoa có hai bầu noãn

120.

Lá mọc trên cụm hoa sẽ gọi là?

a)

Lá bắc

b)

Lá bắc con

c)

Lá chót

d)

Lá kèm

121.

Để hoa kéo dài và đưa cơ quan cái lên cao, phần kéo dài đó gọi là?

a)

Cuống hoa

b)

Cuống đài hoa

c)

Cuống tràng hoa

d)

Cuống nhuỵ

122.

Vị trí của đài phụ?

a)

Nằm trong tràng chính

b)

Nằm trong đài chính

c)

Nằm ngoài đài chính

d)

Nằm trên cuống hoa

123.

Tràng hình chuông thuộc nhóm?

a)

Cánh dính, cánh hoa không đều

b)

Cánh rời, cánh hoa đều

c)

Cánh rời, cánh hoa không đều

d)

Cánh rời, cánh hoa đều

124.

Kiểu tiền khai hoa nào cần đủ 5 bộ phận (5 lá đài hoặc 5 cánh hoa)?

a)

Vặn, vặn

b)

Vặn, lớp

c)

Nằm điểm, lớp

d)

Vặn, nằm điểm

125.

Cho hoa đồ như hình bên. Chọn phát biểu chính xác.

a)

Hoa mẫu 5, bị ngược

b)

Bộ nhị đẳng nhị

c)

Nằm lá rời, tiền khai van

d)

Nằm cánh hoa dính, tiền khai lớp

126.

Kiểu bộ nhị nào có các nhị dính ở bao phấn?

a)

Bộ nhị đơn thể

b)

Bộ nhị đẳng nhị

c)

Bộ nhị đa thể

d)

Bộ nhị dính thể

127.

Bộ nhụy được có thể được hình thành từ một hay nhiều.......?

a)

Lá bắc

b)

Lá bắc con

c)

Lá chét

d)

Lá noãn

128.

Khi hạt phấn ra khỏi bao phấn sẽ rơi trên phần nào để chờ nẩy mầm?

a)

Bầu noãn

b)

Đầu nhuỵ

c)

Cuống noãn

d)

Vòi nhuỵ

129.

Các lá đài, các cánh hoa và các nhị dính phía dưới bầu thì gọi là...

a)

Bầu noãn

b)

Bầu trên

c)

Bầu dưới

d)

Bầu hạ

130.

Bầu 3 ô thì kiểu đính noãn sẽ là...

a)

Đính noãn đáy

b)

Đính noãn bên

c)

Đính noãn trung trụ

d)

Đính noãn trung tâm

131.

“Sigesbeckia orientalis L.” là một loài thuộc họ?

a)

Amaranthaceae

b)

Asteraceae (họ cúc)

c)

Annonaceae

d)

Acanthaceae

132.

Đặc điểm chính giúp phân biệt cấu tạo giải phẫu thân cây lớp Ngọc lan với thân cây lớp Hành là:

a)

Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen kẽ bó gỗ.

b)

Thân cây lớp Ngọc lan có nhiều vòng bó libe gỗ.

c)

Thân cây lớp Ngọc lan không có mô dày.

d)

Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ.

133.

Khi bao phấn có 2 ô, phần giữa hai ô phấn được gọi là:

a)

Hạt phấn

b)

Chung đôi

c)

Chi nhị

d)

Túi phấn

134.

Lá mọc đối chéo chữ thập khi:

a)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

b)

Lá ở 2 mẫu liên tiếp thẳng góc với nhau

c)

Mỗi mẫu có 2 lá

d)

Mỗi mẫu có 4 lá mọc vuông góc nhau

135.

Vị trí của tầng phát sinh trong:

a)

Giữa bó libe 1 và gỗ 1

b)

Ngoài các bó libe 1 và gỗ 1

c)

Trong các bó libe 1 và gỗ 1

d)

Trong vùng vô cấp 1

136.

Một cánh hoa biến đổi thành cánh môi có mang cựa, là kiểu tràng:

a)

Tràng hình môi

b)

Tràng hình lưỡi nhỏ

c)

Tràng hình bướm

d)

Tràng hình hoa lan

137.

Khi “bao hoa xếp thành vòng, bộ phận sinh sản xếp xoắn ốc” là hoa kiểu:

a)

Hoa kiểu vòng xoắn

b)

Hoa kiểu xoắn ốc

c)

Hoa kiểu vòng

d)

Hoa kiểu xoắn

138.

Nhiều lá bắc tập hợp ở phía dưới cụm hoa được gọi là:

a)

Bao chung

b)

Tổng bao lá bắc

c)

Lá hoa

d)

Mo

139.

Rễ mọc từ thân ra để giúp cây bám chắc vào giàn là:

a)

Rễ bám

b)

Rễ phụ

c)

Rễ mút

d)

Rễ khí sinh

140.

Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của:

a)

Cây hạt kín

b)

Cây hạt trần

c)

Cây cỏ

d)

Cây cái

141.

Sau khi hoa nở, đài còn trên quả gọi là:

a)

Đài phát triển theo quả

b)

Đài đồng trưởng

c)

Đài tồn tại

d)

Đài không tăng trưởng

142.

Phần rộng ôm lấy thân hay cành cây gọi là:

a)

Cuống lá

b)

Lưỡi nhỏ

c)

Lá kèm

d)

Bẹ lá

143.

“Chùm tán” là cụm hoa thuộc kiểu:

a)

Cụm hoa kép

b)

Cụm hoa hỗn hợp

c)

Cụm hoa đơn không hạn

d)

Cụm hoa đơn có hạn

144.

Cụm hoa kiểu tán là:

a)

Các cuống hoa dài theo cành hoa

b)

Các cuống hoa dài ngắn khác nhau

c)

Các cuống hoa dài bằng nhau

d)

Các cuống hoa tỏa ra từ đầu cành hoa

145.

Đầu ngọn cuống lá chính phân nhiều nhánh xòe ra, mỗi nhánh mang một lá chét là loại lá gì?

a)

Lá kép lông chim một lần lẻ

b)

Lá kép lông chim một lần chẵn

c)

Lá kép lông chim

d)

Lá kép chân vịt

146.

Mô tả sau đây: “chất cellulose và pectic dày lên ở vách ngoài và vách trong của tế bào” là của loại mô gì?

a)

Mô dày xốp

b)

Mô dày phiến

c)

Mô dày góc

d)

Mô dày tròn

147.

Đầu trục mang hoa phình to, hoa không cuống xếp khít nhau, là kiểu cụm hoa dạng:

a)

Bông

b)

Buồng

c)

Đuôi sóc

d)

Đầu

148.

Những hoa bìa trên cụm hoa Cúc là những hoa có kiểu tràng:

a)

Tràng hình ống

b)

Tràng hình lưỡi nhỏ

c)

Tràng hình môi

d)

Tràng hình phễu

149.

Mô mềm vỏ ngoài có đặc điểm:

a)

Là mô mềm đặc

b)

Gồm các tế bào mô mềm có vách hóa mô cứng

c)

Các tế bào xếp lộn xộn, khoảng gian bào to

d)

Các tế bào xếp tạo thành vòng đồng tâm và dây xuyên tâm

150.

Vùng vỏ của rễ cây cấu tạo cấp 1 thường gồm có:

a)

Mô mềm vỏ, vỏ trụ

b)

Mô mềm vỏ ngoài, mô mềm vỏ trong, vỏ trụ

c)

Mô mềm vỏ ngoài, mô mềm vỏ trong, nội bì

d)

Mô mềm vỏ ngoài, mô mềm vỏ trong, nội bì