wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật?

a)

Ánh sáng tạo động lực cho hấp thụ, vận chuyển khoáng ở rễ và thân.

b)

Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng thúc đẩy khí khổng đóng.

c)

Ánh sáng tạo động lực cho hấp thụ, vận chuyển nước ở rễ và thân.

d)

Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng làm tăng cường độ thoát hơi nước.

2.

Ở người và động vật, chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh do hệ nào đảm nhận?

a)

hệ bài tiết đảm nhận.

b)

hệ sinh dục đảm nhận.

c)

hệ vận động đảm nhận.

d)

hệ miễn dịch đảm nhận.

3.

Khi nói về động vật có túi tiêu hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Các loài ruột khoang và giun dẹp có túi tiêu hoá. (2) Thức ăn và chất thải đều qua lỗ miệng. (3) Thức ăn được biến đổi ngoại bào trong túi tiêu hoá trước. (4) Thức ăn được tiêu hoá nội bào sau.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

4.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của hệ tuần hoàn nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

5.

Dấu hiệu nào dưới đây là đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng.

b)

Sinh trưởng.

c)

Sinh sản tạo cá thể mới.

d)

Thu nhận các chất.

6.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi.

c)

bằng hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

7.

Khi cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng, cần bón cho cây nguyên tố nào?

a)

Mn.

b)

N.

c)

P.

d)

Cu.

8.

Cân bằng nội môi là:

a)

duy trì sự ổn định môi trường trong cơ quan.

b)

duy trì sự ổn định môi trường trong mô.

c)

duy trì sự ổn định môi trường trong cơ thể.

d)

duy trì sự ổn định môi trường trong tế bào.

9.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3− và NH4+.

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NO3−.

d)

NO2 và NH4+.

10.

Tim có khả năng hoạt động tự động là nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Nút nhĩ thất.

b)

Bó His.

c)

Nút xoang nhĩ.

d)

Hệ dẫn truyền tim.

11.

Cá trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

12.

Nước và chất khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a)

từ mạch ray sang mạch gỗ.

b)

qua mạch gỗ.

c)

qua mạch ray theo chiều từ trên xuống.

d)

từ mạch gỗ sang mạch ray.

13.

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của thận trong điều hoà cân bằng nội môi là không đúng?

a)

Thận điều hoà pH máu thông qua quá trình thải H+.

b)

Thận điều hoà thể tích máu và huyết áp thông qua việc tiết renin và thay đổi lượng nước tiểu tạo thành.

c)

Thận điều hoà áp suất thẩm thấu máu thông qua quá trình thải nước ra nước tiểu.

d)

Thận điều hoà lượng glucose máu thông qua việc tiết hormone insulin.

14.

Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:

a)

ATP.

b)

NADPH.

c)

ATP và NADPH.

d)

ATP, NADPH và O2.

15.

Hoạt động của tim lặp lại: Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung, sau đó lại tiếp theo một chu kì mới. Đây thể hiện đặc tính gì của tim?

a)

Hoạt động tự động của tim.

b)

Hoạt động theo chu kì.

c)

Tính quy luật "tất cả không hoặc có".

d)

Hoạt động không theo chu kì.

16.

Trong các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và khoáng ở thực vật? (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Nước; (4) Độ thoáng khí.

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

17.

Cấu tạo của tim bao gồm các thành phần nào?

a)

Hệ thống ống dẫn.

b)

Ngăn tim và các van tim.

c)

Động mạch và tĩnh mạch.

d)

Tâm thất và tâm nhĩ.

18.

Dựa trên hệ tuần hoàn kép của Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Máu đi cung cấp oxygen cho cơ thể là máu đi theo động mạch chủ. II. Tâm nhĩ trái có máu giàu oxygen. III. Tâm thất trái có máu giàu oxygen. IV. Lực co bóp của tâm thất phải là lớn nhất.

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

19.

Cho các tác nhân gây bệnh ở người và động vật. Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân bên ngoài? (1) Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,… (2) Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,… (3) Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,… (4) Tuổi già, di truyền.

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

20.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về việc chủ động tiêm vaccine? (1) Tiêm vaccine là đưa kháng nguyên hoặc chất tạo ra kháng nguyên vào cơ thể người. (2) Kháng nguyên sẽ kích thích hệ miễn dịch hình thành kháng thể. (3) Kháng thể bắt hoạt kháng nguyên đồng thời ghi nhớ kháng nguyên. (4) Nhờ hình thành trí nhớ miễn dịch nên có thể tiêu diệt nhanh tác nhân gây bệnh nếu xâm nhập vào cơ thể lần sau.

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

21.

Hàng rào của miễn dịch không đặc hiệu gồm:

a)

da, niêm mạc, dịch nhầy, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên, tế bào B.

b)

da, niêm mạc, dịch nhầy, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào T độc.

c)

da, niêm mạc, dịch nhầy, nước mắt, nước tiểu, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên.

d)

tế bào T, tế bào B.

22.

Phát biểu nào sau đây về vai trò của quang hợp là không đúng?

a)

Tích luỹ năng lượng cho tế bào.

b)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

Hình thành chất hữu cơ.

d)

Điều hoà nhiệt độ và không khí.

23.

Khi nói đến quá trình phân giải hiếu khí trong hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đường phân là quá trình phân giải glucose → pyruvic acid và ATP. II. Quá trình đường phân xảy ra ở tế bào chất của tế bào. III. Chuỗi truyền electron diễn ra màng trong ty thể. Giai đoạn này sản sinh ít ATP nhất. IV. Khi có oxygen, pyruvic acid từ tế bào chất vào ti thể để oxi hoá và thực hiện chu trình Krebs.

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

24.

Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 khi quang hợp ở nhóm thực vật C3 là?

a)

3-phosphoglycerate (3PGA).

b)

oxaloacetate (C4).

c)

RuBP (Ribulose 1,5-bisphosphate).

d)

PEP (phosphoenolpyruvate).

25.

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Thông khí ở côn trùng là không có hoạt động của cơ hô hấp.

b)

Số lượng ống khí rất ít, tạo ra bề mặt trao đổi khí nhỏ với tế bào.

c)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các ống khí nhỏ dần và ống khí tận.

d)

Lỗ thở không có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

26.

Trong nước tiểu chính thức của một người có nồng độ glucose cao thì người đó có khả năng mắc bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh thừa hormone insulin.

b)

Bệnh sỏi thận.

c)

Bệnh viêm đường tiết niệu.

d)

Bệnh đái tháo đường.

27.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

28.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

Diệp lục b.

b)

Carotene.

c)

Diệp lục a.

d)

Xanthophyll.

29.

Thứ tự nào sau đây thể hiện đúng dòng năng lượng trong quá trình chuyển hoá năng lượng ở sinh giới? (1) Năng lượng ánh sáng; (2) ATP; (3) Các hoạt động sống; (4) Năng lượng hoá học (tích luỹ trong các chất hữu cơ).

a)

(2) → (1) → (3) → (4).

b)

(1) → (4) → (2) → (3).

c)

(1) → (2) → (3) → (4).

d)

(2) → (4) → (1) → (3).

30.

Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời.

b)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hoá học.

c)

lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác.

31.

Hô hấp là quá trình:

a)

oxygen hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt.

c)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt.

32.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a)

lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tổng hợp các chất → thải chất cặn bã.

b)

hấp thụ chất dinh dưỡng → lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → tổng hợp các chất → thải chất cặn bã.

c)

thải chất cặn bã → lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tổng hợp các chất.

d)

tổng hợp các chất → lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → thải chất cặn bã.

33.

Hô hấp ở thực vật là quá trình:

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng ATP và nhiệt.

b)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt.

c)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt.

34.

Động lực nào sau đây phải là động lực chính của sự vận chuyển nước trong mạch gỗ của cây là: (1) sự thoát hơi nước ở lá; (2) sự vận chuyển hướng tâm của các ion khoáng; (3) áp suất rễ; (4) lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

a)

(2), (3) và (4).

b)

(1), (3) và (4).

c)

(1), (2) và (4).

d)

(1), (2) và (3).

35.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh hoạ dưới đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu đưa đến bề mặt trao đổi khí để khuếch tán ra ngoài giàu O2 và nghèo CO2.

II. Oxygen từ ngoài môi trường khuếch tán vào trong hệ thống mạch máu và khí CO2 khuếch tán từ máu ra ngoài môi trường

. III. Bề mặt ẩm ướt rất cần thiết đối với việc hoà tan các chất khí, cho phép chúng đi qua một cách dễ dàng. IV. Có bề mặt trao đổi khí là qua da.

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

36.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố…

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

37.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá

a)

ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hoá nội bào.

b)

nội bào nhờ enzim thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

38.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá là:

a)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

b)

Dịch tiêu hoá không được hoà loãng.

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hoá về chức năng.

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và tiêu hoá cơ học, hấp thụ được.

39.

Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng

a)

Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật

b)

Chỉ làm nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật

c)

Chỉ làm nguồn cung cấp nguyên liệu cho hoạt động sống của sinh vật

d)

Không liên quan đến các hoạt động sống của sinh vật

40.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải

b)

lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải

c)

lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → đồng hóa dinh dưỡng → thải

d)

lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải

41.

Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò

a)

Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

b)

Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

c)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

d)

Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

42.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đi qua ống tiêu hoá được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

biến đổi hoá học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

d)

biến đổi cơ học và hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

43.

Tìm bộ phận bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp

b)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện

c)

O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện

d)

chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

44.

Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?

a)

1 triệu

b)

10 triệu

c)

2 triệu

d)

1,5 triệu

45.

Cảm ứng ở thực vật là

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

46.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải

b)

Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khỏe người hút thuốc

c)

Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp

d)

Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại

47.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

48.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng

b)

Thụ động, cần năng lượng

c)

Chủ động, không cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

49.

Bệnh được chia thành

a)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền

b)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

c)

bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài

d)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng

50.

Trong chế độ ăn uống khoa học, thì cần những yếu tố nào?

a)

Cần ngon là được

b)

Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng và khối lượng các chất dinh dưỡng phải cân bằng

c)

Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ

d)

Cần cung cấp đủ năng lượng hằng ngày là được

51.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

mảng Purkinje

b)

bó His

c)

nút xoang nhĩ

d)

nút nhĩ thất

52.

Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng đều biến thành

a)

Quang năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

53.

Trong sân vườn, người ta thường ủ ẩm gốc cây bằng rơm rạ vào mùa lạnh. Mục đích của việc làm này là gì?

a)

hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ

b)

hạn chế ảnh hưởng của lượng khoáng đến khả năng hút nước của rễ

c)

hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ

d)

hạn chế ảnh hưởng của lượng nước đến khả năng hút khoáng của rễ

54.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

55.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

cầu thận

b)

ống thận

c)

nephron thận

d)

khoang Bowman

56.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Rối loạn di truyền

57.

Một số bệnh về đường tiêu hoá

a)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng…

b)

Viêm thấp khớp, viêm não…

c)

Ban đỏ, teo cơ…

d)

Ho, viêm hô hấp…

58.

Sinh vật dị dưỡng thường được phân thành

a)

Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

Sinh vật hoá tổng hợp và sinh vật quang tổng hợp

c)

Thực vật và động vật

d)

Sinh vật ăn thực vật và sinh vật ăn động vật

59.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

Có khí khổng

b)

Có gân lá

c)

Có diện tích bề mặt lớn

d)

Có lục lạp

60.

Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định

a)

Làm tăng tốc độ thoát hơi nước

b)

Làm giảm tốc độ thoát hơi nước

c)

Tốc độ thoát hơi nước không thay đổi

d)

Không thể xác định được

61.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí CO2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

62.

Ở người, phần bao quanh phế nang là

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Hệ thống động mạch

c)

Hệ thống tĩnh mạch

d)

Hệ thống mao mạch

63.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển

64.

Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch KCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch H2SO4

65.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO2 và NH4+

b)

N2 và NH4+

c)

NO3− và NH4+

d)

NO2 và NO3−

66.

Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật như thế nào?

a)

Sự vận chuyển chất trong thân cây

b)

Khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng

c)

Quá trình thoát hơi nước ở lá

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành NH4+ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá

c)

Vi khuẩn kí sinh

d)

Vi khuẩn phân nitrate

68.

Nếu nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ thấp hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Chủ động, cần năng lượng

c)

Chủ động, không cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

69.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O

70.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

Lực hút do hơi nước thoát ra của lá

b)

Lực đẩy của áp suất rễ

c)

Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch

71.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng ATP

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

72.

Vi khuẩn lam là sinh vật

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hoá tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

73.

Phần lớn ion khoáng từ đất được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào?

a)

Biến dạng màng

b)

Chủ động

c)

Thụ động

d)

Hoạt tải

74.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

75.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Chu trình Krebs

c)

Đường phân

d)

Tạo thành Acetyl - CoA

76.

Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật

a)

Ánh sáng

b)

Loại đất trồng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ ẩm đất và không khí

77.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

78.

Trong hô hấp hiếu khí, H2O được tạo như thế nào?

a)

Sự kết hợp các cặp H+ của chuỗi truyền điện tử với O2 không khí

b)

Sự kết hợp H2 tách ra từ đường phân với O2 của nguyên liệu hô hấp

c)

H2 được tách ra từ nguyên liệu hô hấp, liên kết với oxygen của CO2

d)

H2 được tách ra từ nguyên liệu hô hấp, liên kết với oxygen của NO2

79.

Chất hữu cơ được vận chuyển trong mạch rây có nguồn gốc từ đâu?

a)

Được tổng hợp từ các muối khoáng hoà tan trong đất

b)

Được tổng hợp ở lá

c)

Trong phân bón

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

cao, tốc độ máu chảy chậm

81.

Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?

a)

Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen

b)

Tổng hợp ATP và chất nhận CO2

c)

Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ

d)

Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP

82.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí

b)

phổi không hấp thụ được O2 trong nước

c)

phổi không thải được CO2 trong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

83.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

84.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ…

a)

bình thường, nồng độ CO2 cao

b)

và nồng độ CO2 bình thường

c)

và nồng độ O2 cao

d)

và nồng độ CO2 thấp

85.

Giai đoạn chung của quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là

a)

chuỗi truyền electron

b)

chu trình Krebs

c)

đường phân

d)

tổng hợp Acetyl - CoA

86.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

AM (axit malic)

b)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit oxaloaxêtic - AOA)

c)

APG (axit photphoglicêric)

d)

AIPG (aldehit photphoglicêric)

87.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

c)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

d)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

88.

Xét về bản chất hoá học, hô hấp là quá trình

a)

thu nhận năng lượng của tế bào

b)

chuyển hoá, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào

c)

chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro

d)

oxy hoá nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng

89.

Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng giảm dần như thế nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

b)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch

d)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch

90.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, cần năng lượng

b)

Thụ động, không cần năng lượng

c)

Chủ động, cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

91.

Ở chim có mấy túi khí?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

8

92.

Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng?

a)

Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm

b)

Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng

c)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất

d)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất

93.

Pha co của tim được gọi là

a)

Tâm trương

b)

Giãn chung

c)

Pha trung gian

d)

Tâm thu

94.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự

a)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

95.

Hệ tuần hoàn ở châu chấu

a)

hệ tuần hoàn hở

b)

hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn bán kín

d)

hệ tuần hoàn dọc

96.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

97.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thêm miệng

b)

thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

98.

NH4+ trong đất chuyển hoá thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen

b)

Vi khuẩn nitrate hoá

c)

Vi khuẩn kí sinh

d)

Vi khuẩn phân nitrate

99.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

100.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, các giai đoạn diễn ra theo trình tự nào?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs

b)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs

d)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

101.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

d)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

102.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxygen có vai trò gì?

a)

Oxygen là chất nhận electron cuối cùng

b)

Oxygen là chất cho electron

c)

Oxygen là chất trung gian chuyền electron

d)

Oxygen là chất khử trong chuỗi chuyền electron

103.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra?

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Sỏi thận

c)

Độc tính

d)

Tăng đạm trong máu

104.

Để cây trồng phát triển tốt, cho năng suất cao, cần bón phân và tưới nước cho cây một cách

a)

Nhiều vào buổi sáng và ít vào buổi tối

b)

Càng nhiều càng tốt

c)

Hợp lí

d)

Như thế nào cũng được

105.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo một chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo hai chiều

106.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

CO2, H2O và ATP

b)

Rượu ethanol (C2H5OH)

c)

Lactic acid (C3H6O3)

d)

Oxaloacetic acid (OAA)

107.

Dị dưỡng là sinh vật

a)

có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

b)

có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

c)

có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

d)

không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn

108.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

a)

Lớn

b)

Khô

c)

Thấm

d)

Ẩm

109.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện bằng cách nào?

a)

Chỉ nhờ máu

b)

Chỉ nhờ dịch mô

c)

Nhờ máu và dịch mô

d)

Việc thực hiện chỉ nhờ máu

110.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật như thế nào

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng

b)

Quá trình thoát hơi nước ở lá

c)

Sự hấp thụ nước ở rễ

d)

Sự vận chuyển nước trong thân

111.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co đàn nhịp nhàng là do

a)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

b)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp

c)

Tim co đàn nhịp nhàng theo chu kì

d)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện

112.

Tế bào nào sau đây là thành phần chính tham gia vào cơ chế hàng rào bên trong cơ thể của miễn dịch không đặc hiệu, có chức năng bắt giữ, bao bọc và tiêu diệt tác nhân gây bệnh?

a)

Tế bào plasma

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

Tế bào lymphoid

d)

Tế bào B

113.

Tế bào T độc có vai trò gì trong miễn dịch qua trung gian tế bào?

a)

Sản sinh kháng thể

b)

Tiết ra enzyme và perforin làm chết các tế bào bị nhiễm bệnh

c)

Điều hoà hoạt động các hormone

d)

Thụ thể nhận diện kháng nguyên

114.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do thành phần nào sau đây?

a)

Do tim

b)

Do hệ dẫn truyền tim

c)

Do mạch máu

d)

Do huyết áp

115.

Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn?

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô

c)

Pemphigoid bóng nước

d)

Bỏng cấp độ một

116.

Hàng rào bên trong cơ thể của miễn dịch không đặc hiệu bao gồm những thành phần nào?

a)

Tế bào B và tế bào T độc

b)

Dịch hóa học như acid dạ dày, nước mắt, nước tiểu

c)

Các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên, tế bào mast, tế bào tổng hợp các protein kháng bệnh

d)

Da, niêm mạc, dịch nhầy

117.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra

b)

chậm, dễ nhận ra

c)

nhanh, dễ nhận ra

d)

chậm, khó nhận ra

118.

Khi nói về miễn dịch dịch thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Miễn dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể

b)

Miễn dịch dịch thể được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên

c)

Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các tế bào limpho T độc

d)

Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể nhưng không phải do tế bào limpho B tiết ra

119.

Cơ quan nào trong số các cơ quan sau tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều chỉnh pH máu?

a)

Tim

b)

Gan

c)

Thận

d)

Mạch máu

120.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng thể định

b)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định

121.

Thí nghiệm: lấy một bình thủy tinh hay nhựa trắng, ngăn ở giữa bằng một miếng kính; một bên đất khô, một bên tưới ẩm; đặt hạt nảy mầm ở phía trên, theo dõi rễ mọc về phía đất ẩm. Thí nghiệm này chứng minh kiểu hướng động nào của cây?

a)

Hướng nước

b)

Hướng nước âm

c)

Hướng phân bón

d)

Hướng hoá

122.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

123.

Tế bào nào sau đây là thành phần chính tham gia vào miễn dịch dịch thể?

a)

Tế bào T độc

b)

Tế bào B và tế bào plasma

c)

Tế bào T hỗ trợ

d)

Tế bào mast

124.

Động vật chưa có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

Trao đổi chất thông qua mao mạch

b)

Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch

c)

Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài

d)

Trao đổi chất thông qua tim và hệ mạch

125.

Cơ chế của việc tiêm vaccine phòng bệnh là

a)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

b)

Đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên

c)

Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

d)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể

126.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng sáng

d)

Hướng nước

127.

Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn?

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô

c)

Pemphigoid bóng nước

d)

Bỏng cấp độ một

128.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phản ứng nào sau đây được gọi là hướng động?

a)

Bắt côn trùng của cây nắp ấm

b)

Vận động nở hoa của cây hoa hướng dương

c)

Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng

d)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ

129.

Tiêm chủng vaccine chủ động tạo ra

a)

Đáp ứng miễn dịch

b)

Thụ động miễn dịch

c)

Phản ứng sốc phản vệ

d)

Kháng nguyên cho cơ thể

130.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường

b)

giúp sinh vật sinh tốt hơn để duy trì nòi giống

c)

giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường

d)

giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển

131.

Điều nào sau đây là đặc điểm riêng của miễn dịch dịch thể?

a)

Đều là miễn dịch không đặc hiệu

b)

Có sự hình thành kháng nguyên

c)

Tế bào T độc làm tan tế bào bị nhiễm

d)

Có sự hình thành kháng thể

132.

Ở người và động vật, chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh do hệ nào đảm nhận?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ vận động

d)

Hệ miễn dịch

133.

Nước và chất khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu qua đâu?

a)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

b)

Qua mạch gỗ

c)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

d)

Từ mạch gỗ sang mạch rây

134.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Bằng mang

b)

Bằng phổi

c)

Bằng hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

135.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của hệ nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

136.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

N2 và NH4+

b)

NO2 và NO3-

c)

NO2 và NH4+

d)

NO3- và NH4+

137.

Cá trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

138.

Sản phẩm pha sáng của quang hợp là gì?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP và NADPH

d)

ATP, NADPH và O2

139.

Hoạt động của tim lần lượt: pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung, sau đó lặp lại theo một chu kì. Đây thể hiện đặc tính gì của tim?

a)

Hoạt động tự động

b)

Hoạt động theo chu kì

c)

Tính quy luật “tất cả hoặc không”

d)

Hoạt động không theo chu kì

140.

Tim có khả năng hoạt động tự động là nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Nút nhĩ thất

b)

Bó His

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Hệ dẫn truyền tim

141.

Khi cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng, cần bón cho cây nguyên tố nào?

a)

P

b)

N

c)

Mn

d)

Cu

142.

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của thận trong điều hoà cân bằng nội môi là không đúng?

a)

Thận điều hoà pH máu thông qua quá trình thải H+ ra nước tiểu

b)

Thận điều hoà thể tích máu và huyết áp thông qua việc tiết renin và thay đổi lượng nước tiểu tạo thành

c)

Thận điều hoà áp suất thẩm thấu máu thông qua quá trình thải nước ra nước tiểu

d)

Thận điều hoà lượng glucose máu thông qua việc tiết hormone insulin

143.

Cấu tạo của tim bao gồm các thành phần nào?

a)

Hệ thống ống dẫn

b)

Ngăn tim và các van tim

c)

Động mạch và tĩnh mạch

d)

Tâm thất và tâm nhĩ

144.

Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là gì?

a)

3-phosphoglycerate (3C)

b)

Oxaloacetate (C4)

c)

RuBP (Ribulose 1,5-bisphosphate)

d)

PEP (phosphoenolpyruvate)

145.

Trong các nhân tố sau: (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Nước; (4) Độ thoáng khí; có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và khoáng ở thực vật?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

146.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về việc chủ động tiêm vaccine? (1) Tiêm vaccine là đưa kháng nguyên hoặc chất tạo ra kháng nguyên vào cơ thể người. (2) Kháng nguyên sẽ kích thích hệ miễn dịch hình thành kháng thể. (3) Kháng thể bất hoạt kháng nguyên đồng thời ghi nhớ kháng nguyên. (4) Nhờ hình thành trí nhớ miễn dịch nên cơ thể tiêu diệt nhanh tác nhân gây bệnh nếu xâm nhập vào cơ thể lần sau.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

147.

Dựa trên hệ tuần hoàn kép của Thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Máu đi cung cấp oxygen cho cơ thể là máu đi theo động mạch chủ. II. Tâm nhĩ trái có máu giàu oxygen. III. Tâm thất trái có máu giàu oxygen. IV. Lực co bóp của tâm thất phải là lớn nhất.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

148.

Hàng rào của miễn dịch không đặc hiệu gồm thành phần nào?

a)

Da, niêm mạc, dịch nhầy, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên, tế bào B

b)

Da, niêm mạc, dịch nhầy, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào T độc

c)

Da, niêm mạc, dịch nhầy, nước mắt, nước tiểu, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên

d)

Tế bào T, tế bào B