WorksheetsCâu hỏi ôn mô – biểu mô và mô liên kết (trích từ worksheet)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Cơ thể người có mấy loại mô và gồm những mô nào?
Có 4 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh
Có 5 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô máu và bạch huyết
Có 6 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô mỡ, mô xương
Có 3 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ
Chọn tất cả các đặc điểm cấu tạo đúng của biểu mô.
Tế bào đứng sát nhau, tạo thành lớp tì lên màng đáy
Biểu mô có tính phân cực rõ rệt
Các tế bào liên kết chặt nhờ nhiều hình thức liên kết
Trong biểu mô có nhiều mạch máu nuôi trực tiếp
Đa số có khả năng tái tạo mạnh
Chọn các cấu trúc liên kết thuộc biểu mô.
Chất gắn (kết dính) giữa các tế bào
Khớp mộng
Liên kết vòng bịt (tight junction)
Liên kết khe (gap junction)
Ti thể vùi bào tương
Khi kết hợp hình dạng tế bào (lát, vuông, trụ) với số hàng tế bào (đơn, tầng), tổng cộng có bao nhiêu loại biểu mô chính liệt kê trong tài liệu?
4
5
6
7
Biểu mô lát tầng không sừng hóa có bao nhiêu lớp tế bào theo mô tả trong tài liệu?
2 lớp
3 lớp
4 lớp
5 lớp
Biểu mô lát tầng sừng hóa của da có bao nhiêu lớp tế bào?
3 lớp
4 lớp
5 lớp
6 lớp
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển thường gặp ở đâu theo tài liệu?
Khí quản
Thực quản
Dạ dày
Bàng quang
Dưới kính hiển vi quang học, trong biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển nhìn thấy mấy loại tế bào?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Tuyến ngoại tiết có cấu tạo cơ bản gồm những thành phần nào?
Chỉ có tế bào chế tiết
Tế bào chế tiết và mạch máu
Tế bào chế tiết và ống bài xuất
Chỉ có ống bài xuất
Tuyến nội tiết có cấu tạo cơ bản gồm những thành phần nào?
Tế bào chế tiết và ống bài xuất
Tế bào chế tiết và mạch máu
Chỉ có tế bào biểu mô phủ
Chỉ có mô liên kết đỡ
Có mấy kiểu tiết chế được nêu và tên gọi chung là gì?
2 kiểu: toàn vẹn và bán hủy
3 kiểu: toàn vẹn, bán hủy, toàn hủy
3 kiểu: toàn hủy, apocrine, merocrine
4 kiểu: toàn vẹn, bán hủy, toàn hủy, hỗn hợp
Quá trình tiết chế của tế bào tuyến gồm bao nhiêu pha theo tài liệu?
2 pha
3 pha
4 pha
5 pha
Tên gọi khác của tế bào hấp thu trong biểu mô là gì?
Tế bào vi nhung mao
Tế bào mâm khía
Tế bào hình ly
Tế bào đỉnh tiết
Tên gọi khác của tế bào đài là gì?
Tế bào trụ có lông chuyển
Tế bào mâm khía
Tế bào hình ly
Tế bào đáy
Trong chất gian bào của mô liên kết có mấy thành phần chính?
Hai: tế bào và sợi liên kết
Ba: tế bào, chất căn bản và sợi liên kết
Bốn: tế bào, chất căn bản, sợi liên kết, mạch máu
Một: chỉ có tế bào
Đâu không phải là tế bào của mô liên kết được liệt kê trong tài liệu?
Nguyên bào sợi
Đại thực bào
Tương bào
Tế bào cơ tim
Tên gọi khác của tế bào trung mô và chu bào là gì?
Tế bào trung mô là tế bào đa năng
Tế bào trung mô là tế bào ngoại mạc
Chu bào là tế bào ngoại mạc
Chu bào là tế bào đa năng
Tế bào nào di động mạnh nhất và có số lượng, hình dạng luôn thay đổi theo mô tả trong tài liệu?
Nguyên bào sợi
Đại thực bào
Tương bào
Tế bào mỡ
Chọn các phát biểu đúng về tế bào nội mô theo tài liệu.
Nằm lót mặt trong của mạch máu
Tạo hàng rào sinh học
Trao đổi chất khí giữa các mô
Tiết histamin điều hòa tại chỗ
Theo sơ đồ cấu tạo mao mạch trong tài liệu, thành phần cơ bản của thành mao mạch gồm những gì?
Tế bào nội mô lót lòng mạch
Màng đáy
Chu bào bao quanh
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Dựa vào sơ đồ cấu tạo mao mạch: lớp tế bào lót lòng mạch là cấu trúc nào?
Tế bào nội mô
Chu bào
Màng đáy
Sợi collagen
Sợi tạo keo (collagen) có đặc điểm nào đúng theo mô tả: bó sợi dày, không phân nhánh, có vân ngang.
Đúng
Sai
Ở nhiệt độ cao, sợi tạo keo giải phóng ra chất gì?
Chất keo
Elastin
Proteoglycan
Lipid
Có bao nhiêu loại collagen được nêu (I–V)?
3 loại
5 loại
7 loại
9 loại
Phát biểu đúng về sợi lưới (reticulin): thuộc loại sợi tạo keo và các sợi mảnh nối với nhau tạo thành lưới.
Đúng
Sai
Đặc tính nổi bật của sợi chun (elastin) theo mô tả là gì?
Đàn hồi mạnh, sợi mảnh phân nhánh nối nhau thành lưới
Bó sợi dày, không phân nhánh, có vân ngang
Dễ bị tiêu ở nhiệt độ cao thành lipid
Không có tính đàn hồi
Phát biểu: "Đại thực bào là một trong 9 loại mô liên kết".
Đúng
Sai
Phát biểu: "Nội mô liên kết là mô duy nhất có mạch máu".
Đúng
Sai
Tế bào nào tạo nên glycosaminoglycan (GAG) trong mô liên kết theo ghi chú?
Nguyên bào sợi
Đại thực bào
Tế bào mỡ
Tương bào
Ở tế bào nào chất nhiễm sắc phân bố theo kiểu "hình bánh xe"?
Tương bào
Đại thực bào
Nguyên bào sợi
Tế bào mỡ
Tế bào trung mô biệt hoá thành loại tế bào nào theo ghi chú?
Tế bào xương
Tế bào cơ
Tế bào mỡ
Tế bào biểu mô
Chọn các thành phần cấu tạo của mô sụn.
Tế bào sụn (nằm trong ổ sụn)
Chất căn bản sụn
Sợi liên kết
Hồng cầu
Mô sụn có mấy cách sinh sản được nêu?
2 cách
3 cách
4 cách
5 cách
Màng sụn có mấy lớp?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
Không có lớp nào
Lớp nào của màng sụn chứa nhiều mạch máu theo mô tả?
Lớp ngoài
Lớp trong
Cả hai lớp
Không lớp nào
Phát biểu đúng về phân loại sụn: sụn trong, sụn chun (đàn hồi) và sụn xơ.
Đúng
Sai
Trong các vị trí sau, nơi nào là điển hình của sụn chun (đàn hồi)?
Tai ngoài, nắp thanh quản
Đầu sụn sườn
Giữa thân đốt sống
Khớp mu
Chọn các chức năng của xương theo ghi chú.
Nâng đỡ
Vận động
Bảo vệ
Tạo huyết
Chọn các thành phần cấu tạo của mô xương.
Tế bào mô xương
Chất căn bản
Sợi
Hồng cầu trưởng thành
Vị trí của tạo cốt bào (osteoblast) theo mô tả là ở đâu?
Trên bề xương đang được hình thành
Trong ổ xương (ổ xương của cốt bào)
Ở miếng xương đang bị phá huỷ
Trong tuỷ đỏ
Tên gọi khác của cốt bào (osteocyte) là gì?
Tế bào xương
Tạo cốt bào
Huỷ cốt bào
Tương bào
Màng xương có mấy lớp theo mô tả?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Quá trình tạo xương có mấy giai đoạn theo ghi chú?
1 giai đoạn
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
Chọn các yếu tố ảnh hưởng đến sự tạo xương.
Di truyền, hormon, vitamin
Điều kiện lao động, sự tập luyện
Dinh dưỡng
Ánh sáng đơn thuần ban ngày
Có bao nhiêu loại khớp xương được nêu?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Trong các vùng của đĩa sụn nối, vùng nào được gọi là vùng sụn nghỉ?
Vùng sụn trong
Vùng sụn tăng sinh
Vùng sụn phì đại
Vùng sụn nhiễm canxi
Xương Havers đặc thường gặp ở vị trí nào theo phân loại?
Thân xương dài
Đầu xương dài
Giữa xương ngắn
Sát màng xương ngoài
Trong cơ thể người có mấy loại cơ?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Vị trí của vạch H và vạch Z trong sarcomere được mô tả như thế nào? Vạch H ở giữa dải A, vạch Z chia đôi dải I.
Đúng
Sai
Vạch H là khoảng nào trong sarcomere?
Vùng giữa dải A chỉ có myosin, không có actin lồng vào
Khoảng giữa hai vạch Z
Phần chỉ có actin
Toàn bộ dải I
Sarcomere được giới hạn bởi cấu trúc nào?
Hai vạch Z
Hai vạch H
Hai dải A
Hai dải I
Phân loại đúng về độ dày siêu sợi: actin mảnh và myosin dày.
Đúng
Sai
Đĩa nào tối màu và đĩa nào sáng màu theo mô tả?
Đĩa A tối màu, đĩa I sáng màu
Đĩa I tối màu, đĩa A sáng màu
Cả hai đều tối màu
Cả hai đều sáng màu
Khi cơ co, độ dày của siêu sợi actin và myosin sẽ thay đổi như thế nào?
Không thay đổi
Actin dày lên, myosin mỏng đi
Myosin dày lên, actin mỏng đi
Cả hai đều thay đổi rõ rệt
Siêu sợi nào lồng vào siêu sợi nào khi cơ co?
Siêu sợi actin lồng vào siêu sợi myosin
Siêu sợi myosin lồng vào siêu sợi actin
Cả hai không lồng vào nhau
Chỉ có myosin trượt
Chiều dài của siêu sợi myosin bằng chiều dài của dải nào?
Dải A
Dải I
Vạch H
Vạch Z
Loại cơ nào có nhiều nhân nằm ở rìa tế bào theo mô tả?
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ tim
Tất cả các loại cơ
Loại cơ nào hoạt động theo ý muốn?
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ tim
Cả cơ trơn và cơ tim
Khi co hoặc giãn cơ, cấu trúc nào không thay đổi?
Đĩa A
Vạch I
Vạch H
Khoảng giữa hai vạch Z
Đặc điểm đặc biệt ở cơ tim được nêu là gì?
Có vạch bậc thang (đĩa xen kẽ) và hoạt động không theo ý muốn
Không có sarcomere
Ít mao mạch
Không có tế bào mô nút
Chọn các chức năng của mô cơ theo ghi chú.
Vận động hệ xương
Cân bằng cơ thể
Lưu trữ hay vận chuyển các chất
Tạo nhiệt
Các loại sợi cơ vân ở người gồm bao nhiêu loại?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Mô thần kinh gồm những loại tế bào nào theo ghi chú?
Tế bào thần kinh (noron)
Tế bào thần kinh đệm
Tương bào
Tế bào sụn
Noron có cấu tạo gồm mấy phần?
2 phần
3 phần
4 phần
5 phần
Thành phần nào của noron là trung tâm dinh dưỡng và tiếp nhận kích thích?
Thân noron
Nhánh noron
Cúc tận cùng
Bao myelin
Quan sát sơ đồ sợi noron thần kinh: cấu trúc nào tạo thành các lớp bao quanh sợi trục giúp cách điện và tăng tốc độ dẫn truyền xung?
Bao myelin (myelin sheath)
Hạch noron (nucleus)
Thể Nissl
Cúc tận cùng (synaptic bouton)
Sợi trục còn gọi là gì và dẫn truyền xung thần kinh theo hướng nào?
Sợi vận động, li tâm
Sợi cảm giác, hướng tâm
Sợi liên hợp, hai chiều
Sợi trung gian, ly tâm rồi hướng tâm
Sợi nhánh còn gọi là gì và dẫn truyền xung thần kinh theo hướng nào?
Sợi cảm giác, hướng tâm
Sợi vận động, li tâm
Sợi liên hợp, hai chiều
Sợi trung gian, ly tâm
Cấu tạo cơ bản của một synap thần kinh gồm những phần nào?
Tiền synap, khe synap, hậu synap
Bao myelin, nút Ranvier, khe synap
Thể Nissl, sợi trục, dendrit
Hạch noron, sợi trục, cúc tận cùng
Theo nơi tiếp xúc, những loại synap nào sau đây là đúng?
Synap trục – nhánh
Synap trục – thân nhánh
Synap trục – thân
Synap trục – sợi trục
Synap nhánh – sợi cơ
Chất trung gian dẫn truyền thần kinh được chứa chủ yếu ở đâu trước khi phóng thích?
Trong túi synap của phần tiền synap
Trong nhân tế bào của phần hậu synap
Trong khe synap
Bám sẵn trên bao myelin
Những loại tế bào thần kinh đệm nào sau đây thuộc hệ thần kinh người?
Tế bào ít nhánh
Tế bào sao
Vi bào đệm
Tế bào Schwann
Tế bào Purkinje
Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại vi bao gồm những phần nào, và tên khác của tủy sống là gì?
Trung ương: não bộ và tủy sống; Ngoại vi: hạch thần kinh, dây thần kinh, đầu tận cùng; tủy sống còn gọi là tủy gai
Trung ương: não giữa và tiểu não; Ngoại vi: mao mạch; tủy sống còn gọi là hạch gai
Trung ương: đồi thị và hành não; Ngoại vi: cơ vân; tủy sống còn gọi là tủy trắng
Trung ương: hạch rễ lưng; Ngoại vi: não thất; tủy sống còn gọi là hành tủy
Mô thần kinh đệm chống đỡ và đệm thay cho loại mô gì?
Mô liên kết
Mô biểu mô lát tầng
Mô sụn
Mô cơ trơn
Hai thành phần chính của tủy sống là gì?
Chất xám và chất trắng
Vỏ và nhân xám
Tiểu não và hành não
Đồi thị và hải mã
Chọn phát biểu đúng về vị trí chất xám và chất trắng ở tủy sống và đại não.
Tủy sống: chất xám ở trong, chất trắng ở ngoài; Đại não: chất xám ở vỏ ngoài, chất trắng ở bên trong
Tủy sống: chất trắng ở trong, chất xám ở ngoài; Đại não: cả hai đều ở ngoài
Cả tủy sống và đại não: chất xám đều ở ngoài, chất trắng đều ở trong
Tủy sống: chất xám ở ngoài; Đại não: chất trắng ở vỏ ngoài
Hình dạng tổng quát của khối chất xám tủy sống là gì?
Dạng chữ H ở giữa tủy
Dạng vòng tròn bao quanh tủy
Dạng dải liên tục ở ngoại vi
Dạng tam giác ở mỗi sừng
Vỏ tiểu não được chia thành bao nhiêu lớp từ ngoài vào trong?
3 lớp
2 lớp
4 lớp
6 lớp
Tế bào Purkinje của tiểu não có hình dạng đặc trưng nào?
Hình quả lê
Hình sao
Hình thoi
Hình khối lập phương
Lớp chất xám của vỏ đại não từ ngoài vào trong có bao nhiêu lớp?
6 lớp
3 lớp
4 lớp
2 lớp
Từ ngoài vào trong, các màng não được sắp xếp theo trình tự nào?
Màng cứng – màng nhện – màng mềm
Màng mềm – màng cứng – màng nhện
Màng nhện – màng mềm – màng cứng
Màng cứng – màng mềm – màng nhện
Vị trí thường gặp của thân noron và sợi noron trong hệ thần kinh trung ương là gì?
Thân noron ở chất xám, sợi noron ở chất trắng
Thân noron ở chất trắng, sợi noron ở chất xám
Cả thân và sợi đều ở chất trắng
Cả thân và sợi đều ở chất xám
Thành phần cấu tạo chủ yếu của hàng rào máu não bao gồm những gì?
Tế bào nội mô mạch máu với liên kết chặt, màng đáy dày, chu bào và các nhánh của tế bào sao
Biểu mô lát tầng và sợi collagen dày, tế bào Schwann
Lớp sụn trong, cơ trơn, tế bào Purkinje
Tế bào nội mô có lỗ thủng lớn, màng đáy mỏng, không có chu bào
Các lớp áo của thành động mạch và tĩnh mạch gồm những lớp nào?
Áo trong, áo giữa, áo ngoài
Áo giữa, áo cơ, áo sợi
Áo nền, áo cơ, áo thanh mạc
Áo nội mô, áo cơ vân, áo thanh mạc
Thành phần của lớp áo trong của động mạch bao gồm những gì?
Lớp nội mô lát đơn, lớp dưới nội mô (đệm) và màng ngăn chun trong
Lớp nội mô lát tầng và cơ vân
Lớp sụn và mô mỡ
Lớp cơ trơn dày và mô đàn hồi ngoài
Cấu tạo cơ bản của thành mao mạch gồm những thành phần nào?
Tế bào nội mô, màng đáy và chu bào
Lớp cơ trơn, áo ngoài dày và nội mô
Mô liên kết đặc, sụn và cơ vân
Áo giữa phát triển và van hai lá
Chọn phát biểu đúng khi so sánh động mạch và tĩnh mạch về độ dày thành và tỉ lệ các lớp áo.
Động mạch thành dày với áo giữa trội; tĩnh mạch thành mỏng hơn với áo ngoài tương đối trội
Động mạch thành mỏng hơn, áo ngoài dày hơn tĩnh mạch
Cả hai có thành dày như nhau và không có khác biệt lớp áo
Tĩnh mạch có áo giữa dày nhất, động mạch áo ngoài dày nhất
Mạch của mạch (vasa vasorum) thường phân bố chủ yếu ở lớp áo nào của mạch lớn?
Áo ngoài (và có thể lan vào áo giữa)
Áo trong
Áo giữa là duy nhất
Chỉ có ở mao mạch
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng hơn của tĩnh mạch so với động mạch?
Có van trong lòng mạch, lòng rộng hơn và thành mỏng hơn
Áo giữa dày và giàu sợi chun nhất
Không có mạch của mạch
Thành dày hơn và chịu áp lực cao hơn
Động mạch được phân loại chủ yếu thành những nhóm nào?
Động mạch chun, động mạch cơ và tiểu động mạch
Động mạch lớn và tĩnh mạch lớn
Động mạch xiên và động mạch thẳng
Động mạch nông và động mạch sâu
Dựa vào lớp áo nào người ta phân loại các loại động mạch?
Áo giữa
Áo trong
Áo ngoài
Lớp nội mô
Nối động – tĩnh mạch (shunt) là gì?
Đường nối trực tiếp giữa động mạch và tĩnh mạch bỏ qua giường mao mạch
Sự chia nhỏ của động mạch thành mao mạch
Chỗ tĩnh mạch đổ về tim phải
Đoạn mạch có nhiều van hai lá
Mạch của mạch (vasa vasorum) phân bố chủ yếu ở lớp nào của thành mạch; ở động mạch lớn có đặc điểm gì thêm theo mô tả trong đề?
Chủ yếu ở áo ngoài; ở động mạch lớn còn có nhánh vào mặt trong áo giữa
Chủ yếu ở áo giữa; ở động mạch lớn chỉ nằm ở áo giữa
Chủ yếu ở áo trong; ở động mạch lớn đi thẳng vào lòng mạch
Phân bố đều ba áo; ở động mạch lớn không khác biệt
Theo bảng so sánh, đặc điểm đúng của tĩnh mạch là gì (chọn tất cả đúng)?
Thành mỏng hơn, nhiều mô liên kết và ít cơ trơn hơn
Lòng hẹp, tương đối tròn
Có van
Có màng ngăn chun trong (MNCT)
Theo bảng so sánh, lòng của động mạch có đặc điểm nào?
Hẹp, tương đối tròn
Rộng hơn, méo hơn
Có nhiều van
Không có MNCT
Phân loại động mạch dựa vào thành phần của áo giữa gồm những loại nào?
Động mạch chun (lớn, gần tim); động mạch cơ (trung bình và nhỏ); tiểu động mạch
Động mạch xơ; động mạch cơ; động mạch lớn
Động mạch nông; động mạch sâu; tiểu động mạch
Động mạch cửa; động mạch hệ thống; động mạch phổi
Phân loại tĩnh mạch theo đề bài gồm những loại nào?
Tĩnh mạch xơ; tĩnh mạch cơ; tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch chun; tĩnh mạch cơ; tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch sâu; tĩnh mạch nông; tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch phổi; tĩnh mạch chủ; tĩnh mạch cửa
Các kiểu mao mạch được nêu trong đề gồm những loại nào?
Liên tục; có cửa sổ; kiểu xoang
Liên tục; có lỗ; không liên tục
Thành dày; thành mỏng; trung gian
Mao mạch đàn hồi; mao mạch cơ; mao mạch xơ
Theo hướng dẫn, tiêu chí dùng để phân loại động mạch trong đề là gì?
Dựa vào thành phần áo giữa
Dựa vào chiều dài mạch
Dựa vào số lớp nội mô
Dựa vào áp lực máu trung bình
Nối động – tĩnh mạch được mô tả như thế nào trong đề?
Đoạn mạch ngắn nối trực tiếp động mạch với tĩnh mạch, đưa máu động mạch vào tĩnh mạch không qua lưới mao mạch
Mạng mao mạch nối giữa hai tĩnh mạch sâu
Nhánh bên của động mạch nối hai động mạch lân cận
Ống bạch mạch nối động mạch với tĩnh mạch
Cơ quan tạo huyết và miễn dịch trung ương và ngoại vi bao gồm gì theo đề mục Bài 10?
Trung ương: tuỷ tạo huyết, tuyến ức; ngoại vi: hạch, lách, bạch huyết, các nang bạch huyết dọc ống tiêu hoá
Trung ương: tuỷ xương, lách; ngoại vi: tuyến ức, hạch
Trung ương: lách, tuyến ức; ngoại vi: tuỷ tạo huyết, bạch huyết
Trung ương: hạch, lách; ngoại vi: tuyến ức, amidan
Vị trí và hình dáng của tuyến ức theo đề?
Sau xương ức, có hai thuỳ, hơi giống hình tam giác
Sau xương sườn, một thuỳ, hình tròn
Trước khí quản, ba thuỳ, hình tháp nhọn
Trong trung thất sau, nhiều thuỳ nhỏ, hình dải
Hình dạng của hạch bạch huyết và nhiệm vụ chính theo đề là gì?
Hình hạt đậu trên mạch bạch huyết; tạo lympho bào, bảo vệ và dự trữ bạch huyết
Hình cầu rỗng; tạo hồng cầu, dự trữ máu
Hình dải thon; sản xuất huyết tương, dẫn lưu tĩnh mạch
Hình tháp; dự trữ lipid, lọc bạch mạch
Bản chất mô chống đỡ trong hạch và lách là gì?
Mô liên kết
Biểu mô lát tầng
Cơ trơn đặc
Sụn đàn hồi
Tên gọi khác của vách xơ trong hạch là gì theo đề?
Bè xơ
Dải cơ
Vách đàn hồi
Vách nội mô
Vùng vỏ của hạch chứa các cấu trúc nào theo đề?
Nang bạch huyết, xoang dưới vỏ, xoang quanh nang
Dây tuỷ, xoang tuỷ
Nang bạch huyết, dây tuỷ
Xoang tuỷ, xoang rốn
Vùng tuỷ của hạch chứa các cấu trúc nào theo đề?
Dây tuỷ và xoang tuỷ (hàng bạch huyết)
Nang bạch huyết và xoang dưới vỏ
Xoang quanh nang và xoang dưới vỏ
Chủ yếu là mạch máu lớn
Cấu tạo mô học của nang bạch huyết gồm những phần nào?
Trung tâm sáng và ngoại vi tối
Chỉ có trung tâm sáng
Chỉ có ngoại vi tối
Ba lớp rõ: nội mô, cơ trơn, xơ
Tên gọi khác của trung tâm sáng trong nang bạch huyết là gì?
Trung tâm sinh sản (trung tâm phản ứng)
Hàng bạch huyết
Dây tuỷ
Xoang quanh nang
Tên gọi khác của dây nang và hàng bạch huyết là gì theo đề?
Dây tuỷ và xoang tuỷ
Dây tuỷ và xoang dưới vỏ
Hàng bạch huyết và xoang quanh nang
Nang bạch huyết và xoang tuỷ
Đường đi của bạch huyết trong hạch kể từ vỏ xơ đến rốn hạch theo trình tự đúng là gì?
Xoang dưới vỏ → xoang quanh nang → xoang tuỷ → bạch huyết quấn ra trên rốn
Xoang quanh nang → xoang dưới vỏ → xoang tuỷ → ra rốn
Xoang tuỷ → xoang dưới vỏ → xoang quanh nang → ra rốn
Ra rốn → xoang tuỷ → xoang dưới vỏ → xoang quanh nang
Tuỷ trắng của lách có cấu tạo gồm những thành phần nào theo đề?
Mô lưới cho tế bào bám; nang bạch huyết và động mạch trung tâm, chia ba vùng: quanh ĐM, trung tâm sinh sản, vùng rìa
Chủ yếu là xoang tĩnh mạch; không có mạch máu
Mô mỡ và bè xơ; không có nang
Chỉ có dây Billroth
Tên gọi khác của tuỷ trắng là gì?
Tiểu thể lách (tiểu thể Malpighi)
Dây Billroth
Xoang tĩnh mạch
Vách xơ
Cấu trúc đặc biệt có trong vách xơ của lách theo đề là gì?
Chứa nhiều mạch máu
Chứa nhiều sợi chun
Có nhiều tế bào mỡ
Không có mạch máu
Tuỷ đỏ bao gồm những cấu trúc nào theo đề?
Mô lưới giàu tế bào máu (màu đỏ) và hai phần: dây Billroth, xoang tĩnh mạch
Nang bạch huyết và động mạch trung tâm
Mô mỡ và bè xơ
Các xoang bạch mạch
Xoang tĩnh mạch thuộc kiểu mao mạch nào?
Kiểu xoang
Liên tục
Có cửa sổ
Không liên tục dạng lỗ nhỏ
Các vòng tuần hoàn của lách theo đề được kể tên là gì?
Vòng tuần hoàn kín và hở
Vòng mao mạch và vòng bạch mạch
Vòng nông và vòng sâu
Vòng cửa và vòng hệ thống
Chức năng của da theo đề mục Bài 11 được nêu gồm những chức năng nào?
Bảo vệ
Xúc giác
Điều hoà thân nhiệt
Bài tiết (mồ hôi)
Dự trữ máu
Các lớp cấu tạo chính của da gồm mấy tầng?
Hai tầng: biểu bì và bì (trên mô dưới da)
Một tầng: biểu bì
Ba tầng: biểu bì, cơ, mỡ
Bốn tầng: biểu bì, bì, cơ, mỡ
Biểu bì gồm những lớp nào theo cấu trúc điển hình của da dày?
Đáy, gai, hạt, sáng, sừng
Đáy, hạt, sáng
Gai, hạt, sừng
Đáy, gai, sừng
Biểu bì chứa các loại tế bào nào là chủ yếu?
Keratinocyte, melanocyte, Langerhans, Merkel
Nguyên bào sợi, đại thực bào, tương bào
Tế bào cơ trơn, tế bào nội mô, dưỡng bào
Tế bào Schwann, neuron cảm giác, tế bào nón
Vị trí da dày và da mỏng; da nào có nang lông và tuyến bã?
Da dày ở lòng bàn tay/chân; da mỏng mới có nang lông và tuyến bã
Da dày ở đầu; cả hai loại có nang lông
Da mỏng ở lòng bàn tay/chân; da dày có nang lông
Da dày có nang lông, da mỏng không có
Cấu tạo tuyến mồ hôi nội tiết (eccrine) cơ bản gồm các phần nào?
Đoạn chế tiết cuộn ở bì và ống bài xuất đổ ra mặt da
Túi tuyến lớn đổ vào nang lông
Ống thẳng ngắn đổ vào mạch máu
Tuyến tản mạn không ống
Tuyến mồ hôi được phân bố ở đâu nhiều nhất?
Lòng bàn tay, lòng bàn chân, trán
Da đầu và cổ
Vùng lưng
Cẳng chân
Mô mỡ dưới da thường phân bố ở đâu?
Lớp dưới da (mô dưới da) tạo đệm và dự trữ năng lượng
Trong biểu bì
Trong lớp sáng của biểu bì
Trong ống tuyến mồ hôi
Thể thần kinh Pacini và tiểu thể Meissner phân bố chủ yếu ở đâu?
Pacinian ở mô dưới da và sâu của bì; Meissner ở nhú bì
Cả hai ở biểu bì
Pacinian ở biểu bì; Meissner ở mô mỡ
Cả hai ở cơ vân
Các lớp đám rối mạch máu của bì gồm những tầng nào?
Đám rối nông ở nhú bì và đám rối sâu ở bì - dưới da
Chỉ một đám rối nông
Chỉ một đám rối sâu
Ba đám rối đều ở biểu bì
Các bộ phận phụ của da gồm những gì?
Lông, móng, tuyến bã, tuyến mồ hôi
Cơ, xương, mạch máu
Nang lông và mạch bạch huyết
Dây thần kinh tủy
Các loại tế bào của tuyến bã và vị trí tuyến bã mở vào đâu?
Tế bào tuyến bã kiểu toàn huỷ; đổ vào cổ nang lông
Tế bào chế tiết qua ống; đổ ra mặt da
Tế bào tuyến bã bán huỷ; đổ vào mạch máu
Tế bào nội mô; đổ vào tuyến mồ hôi
Tuyến bã phát triển mạnh nhất vào thời điểm nào?
Tuổi dậy thì
Sơ sinh
Tuổi trung niên
Tuổi già
Theo tài liệu, da có mấy tầng cấu tạo chính?
2 tầng
3 tầng
4 tầng
5 tầng
Biểu bì của da là biểu mô lát tầng sừng hoá gồm bao nhiêu lớp?
3 lớp
4 lớp
5 lớp
6 lớp
Biểu bì chứa bao nhiêu loại tế bào chính?
3 loại
4 loại
5 loại
Ở da dày, thời gian tế bào sừng di chuyển từ lớp đáy lên bề mặt khoảng bao lâu?
3–5 ngày
7 ngày
15–30 ngày
45–60 ngày
Vùng nào sau đây thuộc da dày theo mô tả trong tài liệu?
Lòng bàn tay, bàn chân và các ngón
Mặt, cổ và da đầu
Thân mình và lưng dưới
Vành tai và mí mắt
Cấu tạo tuyến mồ hôi gồm mấy phần chính theo tài liệu?
1 phần
2 phần
3 phần
4 phần
Biểu mô lót tiểu cầu mồ hôi là loại nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn không lông chuyển
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Tuyến mồ hôi được phân bố nhiều nhất ở lớp nào của da?
Biểu bì
Chân bì
Hạ bì
Mô mỡ được phân bố chủ yếu ở lớp nào của da?
Biểu bì
Chân bì
Hạ bì
Tiểu thể thần kinh Meissner có vị trí ở đâu theo tài liệu?
Biểu bì
Nhú chân bì
Lớp lưới chân bì
Hạ bì
Tiểu thể thần kinh Pacini có vị trí ở đâu theo tài liệu?
Biểu bì
Nhú chân bì
Hạ bì
Cấu trúc nào sau đây không phải là bộ phận phụ của da?
Tuyến mồ hôi
Tuyến bã
Lông
Móng
Biểu bì
Tuyến bã không có ở vùng nào sau đây theo mô tả?
Da đầu
Mặt
Lưng trên
Lòng bàn tay và bàn chân
Tuyến bã phát triển mạnh nhất vào giai đoạn nào?
Sơ sinh
Thiếu niên
Dậy thì
Trung niên
Trong cây phế quản, dãy đoạn đường dẫn khí đến phần hô hấp được liệt kê đúng theo tài liệu là gì?
Phế quản gian tiểu thùy → Tiểu phế quản chính thức → Tiểu phế quản tận → Tiểu phế quản hô hấp → Ống phế nang → Túi phế nang
Tiểu phế quản tận → Tiểu phế quản hô hấp → Ống phế nang → Túi phế nang → Phế quản gian tiểu thùy
Phế quản chính → Phế quản thùy → Phế quản phân thùy → Phế quản tận → Túi phế nang
Tiểu phế quản chính thức → Phế quản gian tiểu thùy → Ống phế nang → Túi phế nang
Biểu mô lót khí quản là loại nào?
Biểu mô lát tầng không sừng hoá
Biểu mô trụ đơn có lông chuyển
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô vuông đơn
Khi quan sát dưới kính hiển vi quang học, biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển cho thấy mấy loại tế bào chính?
2 loại
3 loại
4 loại
8 loại
Đoạn nào trong cây phế quản có mảnh sụn và có bó cơ trơn tạo vòng cơ Reissessen?
Phế quản gian tiểu thùy
Tiểu phế quản chính thức
Tiểu phế quản tận
Tiểu phế quản hô hấp
Đặc điểm nào đúng với tiểu phế quản chính thức theo tài liệu?
Thành có sụn và tuyến
Thành không có sụn và tuyến; vòng cơ Reissessen rất rõ; biểu mô trụ đơn có lông chuyển
Có phần hở đổ vào ống phế nang
Biểu mô vuông đơn không có lông chuyển
Biểu mô của tiểu phế quản tận là gì?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn có hoặc không có lông chuyển
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô trụ đơn không lông chuyển
