wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn mô – biểu mô và mô liên kết (trích từ worksheet)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể người có mấy loại mô và gồm những mô nào?

a)

Có 4 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh

b)

Có 5 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô máu và bạch huyết

c)

Có 6 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô mỡ, mô xương

d)

Có 3 loại: biểu mô, mô liên kết, mô cơ

2.

Chọn tất cả các đặc điểm cấu tạo đúng của biểu mô.

a)

Tế bào đứng sát nhau, tạo thành lớp tì lên màng đáy

b)

Biểu mô có tính phân cực rõ rệt

c)

Các tế bào liên kết chặt nhờ nhiều hình thức liên kết

d)

Trong biểu mô có nhiều mạch máu nuôi trực tiếp

e)

Đa số có khả năng tái tạo mạnh

3.

Chọn các cấu trúc liên kết thuộc biểu mô.

a)

Chất gắn (kết dính) giữa các tế bào

b)

Khớp mộng

c)

Liên kết vòng bịt (tight junction)

d)

Liên kết khe (gap junction)

e)

Ti thể vùi bào tương

4.

Khi kết hợp hình dạng tế bào (lát, vuông, trụ) với số hàng tế bào (đơn, tầng), tổng cộng có bao nhiêu loại biểu mô chính liệt kê trong tài liệu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa có bao nhiêu lớp tế bào theo mô tả trong tài liệu?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

6.

Biểu mô lát tầng sừng hóa của da có bao nhiêu lớp tế bào?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

6 lớp

7.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển thường gặp ở đâu theo tài liệu?

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Bàng quang

8.

Dưới kính hiển vi quang học, trong biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển nhìn thấy mấy loại tế bào?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

9.

Tuyến ngoại tiết có cấu tạo cơ bản gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ có tế bào chế tiết

b)

Tế bào chế tiết và mạch máu

c)

Tế bào chế tiết và ống bài xuất

d)

Chỉ có ống bài xuất

10.

Tuyến nội tiết có cấu tạo cơ bản gồm những thành phần nào?

a)

Tế bào chế tiết và ống bài xuất

b)

Tế bào chế tiết và mạch máu

c)

Chỉ có tế bào biểu mô phủ

d)

Chỉ có mô liên kết đỡ

11.

Có mấy kiểu tiết chế được nêu và tên gọi chung là gì?

a)

2 kiểu: toàn vẹn và bán hủy

b)

3 kiểu: toàn vẹn, bán hủy, toàn hủy

c)

3 kiểu: toàn hủy, apocrine, merocrine

d)

4 kiểu: toàn vẹn, bán hủy, toàn hủy, hỗn hợp

12.

Quá trình tiết chế của tế bào tuyến gồm bao nhiêu pha theo tài liệu?

a)

2 pha

b)

3 pha

c)

4 pha

d)

5 pha

13.

Tên gọi khác của tế bào hấp thu trong biểu mô là gì?

a)

Tế bào vi nhung mao

b)

Tế bào mâm khía

c)

Tế bào hình ly

d)

Tế bào đỉnh tiết

14.

Tên gọi khác của tế bào đài là gì?

a)

Tế bào trụ có lông chuyển

b)

Tế bào mâm khía

c)

Tế bào hình ly

d)

Tế bào đáy

15.

Trong chất gian bào của mô liên kết có mấy thành phần chính?

a)

Hai: tế bào và sợi liên kết

b)

Ba: tế bào, chất căn bản và sợi liên kết

c)

Bốn: tế bào, chất căn bản, sợi liên kết, mạch máu

d)

Một: chỉ có tế bào

16.

Đâu không phải là tế bào của mô liên kết được liệt kê trong tài liệu?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Đại thực bào

c)

Tương bào

d)

Tế bào cơ tim

17.

Tên gọi khác của tế bào trung mô và chu bào là gì?

a)

Tế bào trung mô là tế bào đa năng

b)

Tế bào trung mô là tế bào ngoại mạc

c)

Chu bào là tế bào ngoại mạc

d)

Chu bào là tế bào đa năng

18.

Tế bào nào di động mạnh nhất và có số lượng, hình dạng luôn thay đổi theo mô tả trong tài liệu?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Đại thực bào

c)

Tương bào

d)

Tế bào mỡ

19.

Chọn các phát biểu đúng về tế bào nội mô theo tài liệu.

a)

Nằm lót mặt trong của mạch máu

b)

Tạo hàng rào sinh học

c)

Trao đổi chất khí giữa các mô

d)

Tiết histamin điều hòa tại chỗ

20.

Theo sơ đồ cấu tạo mao mạch trong tài liệu, thành phần cơ bản của thành mao mạch gồm những gì?

a)

Tế bào nội mô lót lòng mạch

b)

Màng đáy

c)

Chu bào bao quanh

d)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

21.

Dựa vào sơ đồ cấu tạo mao mạch: lớp tế bào lót lòng mạch là cấu trúc nào?

a)

Tế bào nội mô

b)

Chu bào

c)

Màng đáy

d)

Sợi collagen

22.

Sợi tạo keo (collagen) có đặc điểm nào đúng theo mô tả: bó sợi dày, không phân nhánh, có vân ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ở nhiệt độ cao, sợi tạo keo giải phóng ra chất gì?

a)

Chất keo

b)

Elastin

c)

Proteoglycan

d)

Lipid

24.

Có bao nhiêu loại collagen được nêu (I–V)?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

7 loại

d)

9 loại

25.

Phát biểu đúng về sợi lưới (reticulin): thuộc loại sợi tạo keo và các sợi mảnh nối với nhau tạo thành lưới.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đặc tính nổi bật của sợi chun (elastin) theo mô tả là gì?

a)

Đàn hồi mạnh, sợi mảnh phân nhánh nối nhau thành lưới

b)

Bó sợi dày, không phân nhánh, có vân ngang

c)

Dễ bị tiêu ở nhiệt độ cao thành lipid

d)

Không có tính đàn hồi

27.

Phát biểu: "Đại thực bào là một trong 9 loại mô liên kết".

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phát biểu: "Nội mô liên kết là mô duy nhất có mạch máu".

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tế bào nào tạo nên glycosaminoglycan (GAG) trong mô liên kết theo ghi chú?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào mỡ

d)

Tương bào

30.

Ở tế bào nào chất nhiễm sắc phân bố theo kiểu "hình bánh xe"?

a)

Tương bào

b)

Đại thực bào

c)

Nguyên bào sợi

d)

Tế bào mỡ

31.

Tế bào trung mô biệt hoá thành loại tế bào nào theo ghi chú?

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào mỡ

d)

Tế bào biểu mô

32.

Chọn các thành phần cấu tạo của mô sụn.

a)

Tế bào sụn (nằm trong ổ sụn)

b)

Chất căn bản sụn

c)

Sợi liên kết

d)

Hồng cầu

33.

Mô sụn có mấy cách sinh sản được nêu?

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

34.

Màng sụn có mấy lớp?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

Không có lớp nào

35.

Lớp nào của màng sụn chứa nhiều mạch máu theo mô tả?

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp trong

c)

Cả hai lớp

d)

Không lớp nào

36.

Phát biểu đúng về phân loại sụn: sụn trong, sụn chun (đàn hồi) và sụn xơ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong các vị trí sau, nơi nào là điển hình của sụn chun (đàn hồi)?

a)

Tai ngoài, nắp thanh quản

b)

Đầu sụn sườn

c)

Giữa thân đốt sống

d)

Khớp mu

38.

Chọn các chức năng của xương theo ghi chú.

a)

Nâng đỡ

b)

Vận động

c)

Bảo vệ

d)

Tạo huyết

39.

Chọn các thành phần cấu tạo của mô xương.

a)

Tế bào mô xương

b)

Chất căn bản

c)

Sợi

d)

Hồng cầu trưởng thành

40.

Vị trí của tạo cốt bào (osteoblast) theo mô tả là ở đâu?

a)

Trên bề xương đang được hình thành

b)

Trong ổ xương (ổ xương của cốt bào)

c)

Ở miếng xương đang bị phá huỷ

d)

Trong tuỷ đỏ

41.

Tên gọi khác của cốt bào (osteocyte) là gì?

a)

Tế bào xương

b)

Tạo cốt bào

c)

Huỷ cốt bào

d)

Tương bào

42.

Màng xương có mấy lớp theo mô tả?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

43.

Quá trình tạo xương có mấy giai đoạn theo ghi chú?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

44.

Chọn các yếu tố ảnh hưởng đến sự tạo xương.

a)

Di truyền, hormon, vitamin

b)

Điều kiện lao động, sự tập luyện

c)

Dinh dưỡng

d)

Ánh sáng đơn thuần ban ngày

45.

Có bao nhiêu loại khớp xương được nêu?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

46.

Trong các vùng của đĩa sụn nối, vùng nào được gọi là vùng sụn nghỉ?

a)

Vùng sụn trong

b)

Vùng sụn tăng sinh

c)

Vùng sụn phì đại

d)

Vùng sụn nhiễm canxi

47.

Xương Havers đặc thường gặp ở vị trí nào theo phân loại?

a)

Thân xương dài

b)

Đầu xương dài

c)

Giữa xương ngắn

d)

Sát màng xương ngoài

48.

Trong cơ thể người có mấy loại cơ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

49.

Vị trí của vạch H và vạch Z trong sarcomere được mô tả như thế nào? Vạch H ở giữa dải A, vạch Z chia đôi dải I.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Vạch H là khoảng nào trong sarcomere?

a)

Vùng giữa dải A chỉ có myosin, không có actin lồng vào

b)

Khoảng giữa hai vạch Z

c)

Phần chỉ có actin

d)

Toàn bộ dải I

51.

Sarcomere được giới hạn bởi cấu trúc nào?

a)

Hai vạch Z

b)

Hai vạch H

c)

Hai dải A

d)

Hai dải I

52.

Phân loại đúng về độ dày siêu sợi: actin mảnh và myosin dày.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đĩa nào tối màu và đĩa nào sáng màu theo mô tả?

a)

Đĩa A tối màu, đĩa I sáng màu

b)

Đĩa I tối màu, đĩa A sáng màu

c)

Cả hai đều tối màu

d)

Cả hai đều sáng màu

54.

Khi cơ co, độ dày của siêu sợi actin và myosin sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Actin dày lên, myosin mỏng đi

c)

Myosin dày lên, actin mỏng đi

d)

Cả hai đều thay đổi rõ rệt

55.

Siêu sợi nào lồng vào siêu sợi nào khi cơ co?

a)

Siêu sợi actin lồng vào siêu sợi myosin

b)

Siêu sợi myosin lồng vào siêu sợi actin

c)

Cả hai không lồng vào nhau

d)

Chỉ có myosin trượt

56.

Chiều dài của siêu sợi myosin bằng chiều dài của dải nào?

a)

Dải A

b)

Dải I

c)

Vạch H

d)

Vạch Z

57.

Loại cơ nào có nhiều nhân nằm ở rìa tế bào theo mô tả?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Tất cả các loại cơ

58.

Loại cơ nào hoạt động theo ý muốn?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Cả cơ trơn và cơ tim

59.

Khi co hoặc giãn cơ, cấu trúc nào không thay đổi?

a)

Đĩa A

b)

Vạch I

c)

Vạch H

d)

Khoảng giữa hai vạch Z

60.

Đặc điểm đặc biệt ở cơ tim được nêu là gì?

a)

Có vạch bậc thang (đĩa xen kẽ) và hoạt động không theo ý muốn

b)

Không có sarcomere

c)

Ít mao mạch

d)

Không có tế bào mô nút

61.

Chọn các chức năng của mô cơ theo ghi chú.

a)

Vận động hệ xương

b)

Cân bằng cơ thể

c)

Lưu trữ hay vận chuyển các chất

d)

Tạo nhiệt

62.

Các loại sợi cơ vân ở người gồm bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

63.

Mô thần kinh gồm những loại tế bào nào theo ghi chú?

a)

Tế bào thần kinh (noron)

b)

Tế bào thần kinh đệm

c)

Tương bào

d)

Tế bào sụn

64.

Noron có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

65.

Thành phần nào của noron là trung tâm dinh dưỡng và tiếp nhận kích thích?

a)

Thân noron

b)

Nhánh noron

c)

Cúc tận cùng

d)

Bao myelin

66.

Quan sát sơ đồ sợi noron thần kinh: cấu trúc nào tạo thành các lớp bao quanh sợi trục giúp cách điện và tăng tốc độ dẫn truyền xung?

a)

Bao myelin (myelin sheath)

b)

Hạch noron (nucleus)

c)

Thể Nissl

d)

Cúc tận cùng (synaptic bouton)

67.

Sợi trục còn gọi là gì và dẫn truyền xung thần kinh theo hướng nào?

a)

Sợi vận động, li tâm

b)

Sợi cảm giác, hướng tâm

c)

Sợi liên hợp, hai chiều

d)

Sợi trung gian, ly tâm rồi hướng tâm

68.

Sợi nhánh còn gọi là gì và dẫn truyền xung thần kinh theo hướng nào?

a)

Sợi cảm giác, hướng tâm

b)

Sợi vận động, li tâm

c)

Sợi liên hợp, hai chiều

d)

Sợi trung gian, ly tâm

69.

Cấu tạo cơ bản của một synap thần kinh gồm những phần nào?

a)

Tiền synap, khe synap, hậu synap

b)

Bao myelin, nút Ranvier, khe synap

c)

Thể Nissl, sợi trục, dendrit

d)

Hạch noron, sợi trục, cúc tận cùng

70.

Theo nơi tiếp xúc, những loại synap nào sau đây là đúng?

a)

Synap trục – nhánh

b)

Synap trục – thân nhánh

c)

Synap trục – thân

d)

Synap trục – sợi trục

e)

Synap nhánh – sợi cơ

71.

Chất trung gian dẫn truyền thần kinh được chứa chủ yếu ở đâu trước khi phóng thích?

a)

Trong túi synap của phần tiền synap

b)

Trong nhân tế bào của phần hậu synap

c)

Trong khe synap

d)

Bám sẵn trên bao myelin

72.

Những loại tế bào thần kinh đệm nào sau đây thuộc hệ thần kinh người?

a)

Tế bào ít nhánh

b)

Tế bào sao

c)

Vi bào đệm

d)

Tế bào Schwann

e)

Tế bào Purkinje

73.

Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại vi bao gồm những phần nào, và tên khác của tủy sống là gì?

a)

Trung ương: não bộ và tủy sống; Ngoại vi: hạch thần kinh, dây thần kinh, đầu tận cùng; tủy sống còn gọi là tủy gai

b)

Trung ương: não giữa và tiểu não; Ngoại vi: mao mạch; tủy sống còn gọi là hạch gai

c)

Trung ương: đồi thị và hành não; Ngoại vi: cơ vân; tủy sống còn gọi là tủy trắng

d)

Trung ương: hạch rễ lưng; Ngoại vi: não thất; tủy sống còn gọi là hành tủy

74.

Mô thần kinh đệm chống đỡ và đệm thay cho loại mô gì?

a)

Mô liên kết

b)

Mô biểu mô lát tầng

c)

Mô sụn

d)

Mô cơ trơn

75.

Hai thành phần chính của tủy sống là gì?

a)

Chất xám và chất trắng

b)

Vỏ và nhân xám

c)

Tiểu não và hành não

d)

Đồi thị và hải mã

76.

Chọn phát biểu đúng về vị trí chất xám và chất trắng ở tủy sống và đại não.

a)

Tủy sống: chất xám ở trong, chất trắng ở ngoài; Đại não: chất xám ở vỏ ngoài, chất trắng ở bên trong

b)

Tủy sống: chất trắng ở trong, chất xám ở ngoài; Đại não: cả hai đều ở ngoài

c)

Cả tủy sống và đại não: chất xám đều ở ngoài, chất trắng đều ở trong

d)

Tủy sống: chất xám ở ngoài; Đại não: chất trắng ở vỏ ngoài

77.

Hình dạng tổng quát của khối chất xám tủy sống là gì?

a)

Dạng chữ H ở giữa tủy

b)

Dạng vòng tròn bao quanh tủy

c)

Dạng dải liên tục ở ngoại vi

d)

Dạng tam giác ở mỗi sừng

78.

Vỏ tiểu não được chia thành bao nhiêu lớp từ ngoài vào trong?

a)

3 lớp

b)

2 lớp

c)

4 lớp

d)

6 lớp

79.

Tế bào Purkinje của tiểu não có hình dạng đặc trưng nào?

a)

Hình quả lê

b)

Hình sao

c)

Hình thoi

d)

Hình khối lập phương

80.

Lớp chất xám của vỏ đại não từ ngoài vào trong có bao nhiêu lớp?

a)

6 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

2 lớp

81.

Từ ngoài vào trong, các màng não được sắp xếp theo trình tự nào?

a)

Màng cứng – màng nhện – màng mềm

b)

Màng mềm – màng cứng – màng nhện

c)

Màng nhện – màng mềm – màng cứng

d)

Màng cứng – màng mềm – màng nhện

82.

Vị trí thường gặp của thân noron và sợi noron trong hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Thân noron ở chất xám, sợi noron ở chất trắng

b)

Thân noron ở chất trắng, sợi noron ở chất xám

c)

Cả thân và sợi đều ở chất trắng

d)

Cả thân và sợi đều ở chất xám

83.

Thành phần cấu tạo chủ yếu của hàng rào máu não bao gồm những gì?

a)

Tế bào nội mô mạch máu với liên kết chặt, màng đáy dày, chu bào và các nhánh của tế bào sao

b)

Biểu mô lát tầng và sợi collagen dày, tế bào Schwann

c)

Lớp sụn trong, cơ trơn, tế bào Purkinje

d)

Tế bào nội mô có lỗ thủng lớn, màng đáy mỏng, không có chu bào

84.

Các lớp áo của thành động mạch và tĩnh mạch gồm những lớp nào?

a)

Áo trong, áo giữa, áo ngoài

b)

Áo giữa, áo cơ, áo sợi

c)

Áo nền, áo cơ, áo thanh mạc

d)

Áo nội mô, áo cơ vân, áo thanh mạc

85.

Thành phần của lớp áo trong của động mạch bao gồm những gì?

a)

Lớp nội mô lát đơn, lớp dưới nội mô (đệm) và màng ngăn chun trong

b)

Lớp nội mô lát tầng và cơ vân

c)

Lớp sụn và mô mỡ

d)

Lớp cơ trơn dày và mô đàn hồi ngoài

86.

Cấu tạo cơ bản của thành mao mạch gồm những thành phần nào?

a)

Tế bào nội mô, màng đáy và chu bào

b)

Lớp cơ trơn, áo ngoài dày và nội mô

c)

Mô liên kết đặc, sụn và cơ vân

d)

Áo giữa phát triển và van hai lá

87.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh động mạch và tĩnh mạch về độ dày thành và tỉ lệ các lớp áo.

a)

Động mạch thành dày với áo giữa trội; tĩnh mạch thành mỏng hơn với áo ngoài tương đối trội

b)

Động mạch thành mỏng hơn, áo ngoài dày hơn tĩnh mạch

c)

Cả hai có thành dày như nhau và không có khác biệt lớp áo

d)

Tĩnh mạch có áo giữa dày nhất, động mạch áo ngoài dày nhất

88.

Mạch của mạch (vasa vasorum) thường phân bố chủ yếu ở lớp áo nào của mạch lớn?

a)

Áo ngoài (và có thể lan vào áo giữa)

b)

Áo trong

c)

Áo giữa là duy nhất

d)

Chỉ có ở mao mạch

89.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng hơn của tĩnh mạch so với động mạch?

a)

Có van trong lòng mạch, lòng rộng hơn và thành mỏng hơn

b)

Áo giữa dày và giàu sợi chun nhất

c)

Không có mạch của mạch

d)

Thành dày hơn và chịu áp lực cao hơn

90.

Động mạch được phân loại chủ yếu thành những nhóm nào?

a)

Động mạch chun, động mạch cơ và tiểu động mạch

b)

Động mạch lớn và tĩnh mạch lớn

c)

Động mạch xiên và động mạch thẳng

d)

Động mạch nông và động mạch sâu

91.

Dựa vào lớp áo nào người ta phân loại các loại động mạch?

a)

Áo giữa

b)

Áo trong

c)

Áo ngoài

d)

Lớp nội mô

92.

Nối động – tĩnh mạch (shunt) là gì?

a)

Đường nối trực tiếp giữa động mạch và tĩnh mạch bỏ qua giường mao mạch

b)

Sự chia nhỏ của động mạch thành mao mạch

c)

Chỗ tĩnh mạch đổ về tim phải

d)

Đoạn mạch có nhiều van hai lá

93.

Mạch của mạch (vasa vasorum) phân bố chủ yếu ở lớp nào của thành mạch; ở động mạch lớn có đặc điểm gì thêm theo mô tả trong đề?

a)

Chủ yếu ở áo ngoài; ở động mạch lớn còn có nhánh vào mặt trong áo giữa

b)

Chủ yếu ở áo giữa; ở động mạch lớn chỉ nằm ở áo giữa

c)

Chủ yếu ở áo trong; ở động mạch lớn đi thẳng vào lòng mạch

d)

Phân bố đều ba áo; ở động mạch lớn không khác biệt

94.

Theo bảng so sánh, đặc điểm đúng của tĩnh mạch là gì (chọn tất cả đúng)?

a)

Thành mỏng hơn, nhiều mô liên kết và ít cơ trơn hơn

b)

Lòng hẹp, tương đối tròn

c)

Có van

d)

Có màng ngăn chun trong (MNCT)

95.

Theo bảng so sánh, lòng của động mạch có đặc điểm nào?

a)

Hẹp, tương đối tròn

b)

Rộng hơn, méo hơn

c)

Có nhiều van

d)

Không có MNCT

96.

Phân loại động mạch dựa vào thành phần của áo giữa gồm những loại nào?

a)

Động mạch chun (lớn, gần tim); động mạch cơ (trung bình và nhỏ); tiểu động mạch

b)

Động mạch xơ; động mạch cơ; động mạch lớn

c)

Động mạch nông; động mạch sâu; tiểu động mạch

d)

Động mạch cửa; động mạch hệ thống; động mạch phổi

97.

Phân loại tĩnh mạch theo đề bài gồm những loại nào?

a)

Tĩnh mạch xơ; tĩnh mạch cơ; tiểu tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch chun; tĩnh mạch cơ; tĩnh mạch cửa

c)

Tĩnh mạch sâu; tĩnh mạch nông; tiểu tĩnh mạch

d)

Tĩnh mạch phổi; tĩnh mạch chủ; tĩnh mạch cửa

98.

Các kiểu mao mạch được nêu trong đề gồm những loại nào?

a)

Liên tục; có cửa sổ; kiểu xoang

b)

Liên tục; có lỗ; không liên tục

c)

Thành dày; thành mỏng; trung gian

d)

Mao mạch đàn hồi; mao mạch cơ; mao mạch xơ

99.

Theo hướng dẫn, tiêu chí dùng để phân loại động mạch trong đề là gì?

a)

Dựa vào thành phần áo giữa

b)

Dựa vào chiều dài mạch

c)

Dựa vào số lớp nội mô

d)

Dựa vào áp lực máu trung bình

100.

Nối động – tĩnh mạch được mô tả như thế nào trong đề?

a)

Đoạn mạch ngắn nối trực tiếp động mạch với tĩnh mạch, đưa máu động mạch vào tĩnh mạch không qua lưới mao mạch

b)

Mạng mao mạch nối giữa hai tĩnh mạch sâu

c)

Nhánh bên của động mạch nối hai động mạch lân cận

d)

Ống bạch mạch nối động mạch với tĩnh mạch

101.

Cơ quan tạo huyết và miễn dịch trung ương và ngoại vi bao gồm gì theo đề mục Bài 10?

a)

Trung ương: tuỷ tạo huyết, tuyến ức; ngoại vi: hạch, lách, bạch huyết, các nang bạch huyết dọc ống tiêu hoá

b)

Trung ương: tuỷ xương, lách; ngoại vi: tuyến ức, hạch

c)

Trung ương: lách, tuyến ức; ngoại vi: tuỷ tạo huyết, bạch huyết

d)

Trung ương: hạch, lách; ngoại vi: tuyến ức, amidan

102.

Vị trí và hình dáng của tuyến ức theo đề?

a)

Sau xương ức, có hai thuỳ, hơi giống hình tam giác

b)

Sau xương sườn, một thuỳ, hình tròn

c)

Trước khí quản, ba thuỳ, hình tháp nhọn

d)

Trong trung thất sau, nhiều thuỳ nhỏ, hình dải

103.

Hình dạng của hạch bạch huyết và nhiệm vụ chính theo đề là gì?

a)

Hình hạt đậu trên mạch bạch huyết; tạo lympho bào, bảo vệ và dự trữ bạch huyết

b)

Hình cầu rỗng; tạo hồng cầu, dự trữ máu

c)

Hình dải thon; sản xuất huyết tương, dẫn lưu tĩnh mạch

d)

Hình tháp; dự trữ lipid, lọc bạch mạch

104.

Bản chất mô chống đỡ trong hạch và lách là gì?

a)

Mô liên kết

b)

Biểu mô lát tầng

c)

Cơ trơn đặc

d)

Sụn đàn hồi

105.

Tên gọi khác của vách xơ trong hạch là gì theo đề?

a)

Bè xơ

b)

Dải cơ

c)

Vách đàn hồi

d)

Vách nội mô

106.

Vùng vỏ của hạch chứa các cấu trúc nào theo đề?

a)

Nang bạch huyết, xoang dưới vỏ, xoang quanh nang

b)

Dây tuỷ, xoang tuỷ

c)

Nang bạch huyết, dây tuỷ

d)

Xoang tuỷ, xoang rốn

107.

Vùng tuỷ của hạch chứa các cấu trúc nào theo đề?

a)

Dây tuỷ và xoang tuỷ (hàng bạch huyết)

b)

Nang bạch huyết và xoang dưới vỏ

c)

Xoang quanh nang và xoang dưới vỏ

d)

Chủ yếu là mạch máu lớn

108.

Cấu tạo mô học của nang bạch huyết gồm những phần nào?

a)

Trung tâm sáng và ngoại vi tối

b)

Chỉ có trung tâm sáng

c)

Chỉ có ngoại vi tối

d)

Ba lớp rõ: nội mô, cơ trơn, xơ

109.

Tên gọi khác của trung tâm sáng trong nang bạch huyết là gì?

a)

Trung tâm sinh sản (trung tâm phản ứng)

b)

Hàng bạch huyết

c)

Dây tuỷ

d)

Xoang quanh nang

110.

Tên gọi khác của dây nang và hàng bạch huyết là gì theo đề?

a)

Dây tuỷ và xoang tuỷ

b)

Dây tuỷ và xoang dưới vỏ

c)

Hàng bạch huyết và xoang quanh nang

d)

Nang bạch huyết và xoang tuỷ

111.

Đường đi của bạch huyết trong hạch kể từ vỏ xơ đến rốn hạch theo trình tự đúng là gì?

a)

Xoang dưới vỏ → xoang quanh nang → xoang tuỷ → bạch huyết quấn ra trên rốn

b)

Xoang quanh nang → xoang dưới vỏ → xoang tuỷ → ra rốn

c)

Xoang tuỷ → xoang dưới vỏ → xoang quanh nang → ra rốn

d)

Ra rốn → xoang tuỷ → xoang dưới vỏ → xoang quanh nang

112.

Tuỷ trắng của lách có cấu tạo gồm những thành phần nào theo đề?

a)

Mô lưới cho tế bào bám; nang bạch huyết và động mạch trung tâm, chia ba vùng: quanh ĐM, trung tâm sinh sản, vùng rìa

b)

Chủ yếu là xoang tĩnh mạch; không có mạch máu

c)

Mô mỡ và bè xơ; không có nang

d)

Chỉ có dây Billroth

113.

Tên gọi khác của tuỷ trắng là gì?

a)

Tiểu thể lách (tiểu thể Malpighi)

b)

Dây Billroth

c)

Xoang tĩnh mạch

d)

Vách xơ

114.

Cấu trúc đặc biệt có trong vách xơ của lách theo đề là gì?

a)

Chứa nhiều mạch máu

b)

Chứa nhiều sợi chun

c)

Có nhiều tế bào mỡ

d)

Không có mạch máu

115.

Tuỷ đỏ bao gồm những cấu trúc nào theo đề?

a)

Mô lưới giàu tế bào máu (màu đỏ) và hai phần: dây Billroth, xoang tĩnh mạch

b)

Nang bạch huyết và động mạch trung tâm

c)

Mô mỡ và bè xơ

d)

Các xoang bạch mạch

116.

Xoang tĩnh mạch thuộc kiểu mao mạch nào?

a)

Kiểu xoang

b)

Liên tục

c)

Có cửa sổ

d)

Không liên tục dạng lỗ nhỏ

117.

Các vòng tuần hoàn của lách theo đề được kể tên là gì?

a)

Vòng tuần hoàn kín và hở

b)

Vòng mao mạch và vòng bạch mạch

c)

Vòng nông và vòng sâu

d)

Vòng cửa và vòng hệ thống

118.

Chức năng của da theo đề mục Bài 11 được nêu gồm những chức năng nào?

a)

Bảo vệ

b)

Xúc giác

c)

Điều hoà thân nhiệt

d)

Bài tiết (mồ hôi)

e)

Dự trữ máu

119.

Các lớp cấu tạo chính của da gồm mấy tầng?

a)

Hai tầng: biểu bì và bì (trên mô dưới da)

b)

Một tầng: biểu bì

c)

Ba tầng: biểu bì, cơ, mỡ

d)

Bốn tầng: biểu bì, bì, cơ, mỡ

120.

Biểu bì gồm những lớp nào theo cấu trúc điển hình của da dày?

a)

Đáy, gai, hạt, sáng, sừng

b)

Đáy, hạt, sáng

c)

Gai, hạt, sừng

d)

Đáy, gai, sừng

121.

Biểu bì chứa các loại tế bào nào là chủ yếu?

a)

Keratinocyte, melanocyte, Langerhans, Merkel

b)

Nguyên bào sợi, đại thực bào, tương bào

c)

Tế bào cơ trơn, tế bào nội mô, dưỡng bào

d)

Tế bào Schwann, neuron cảm giác, tế bào nón

122.

Vị trí da dày và da mỏng; da nào có nang lông và tuyến bã?

a)

Da dày ở lòng bàn tay/chân; da mỏng mới có nang lông và tuyến bã

b)

Da dày ở đầu; cả hai loại có nang lông

c)

Da mỏng ở lòng bàn tay/chân; da dày có nang lông

d)

Da dày có nang lông, da mỏng không có

123.

Cấu tạo tuyến mồ hôi nội tiết (eccrine) cơ bản gồm các phần nào?

a)

Đoạn chế tiết cuộn ở bì và ống bài xuất đổ ra mặt da

b)

Túi tuyến lớn đổ vào nang lông

c)

Ống thẳng ngắn đổ vào mạch máu

d)

Tuyến tản mạn không ống

124.

Tuyến mồ hôi được phân bố ở đâu nhiều nhất?

a)

Lòng bàn tay, lòng bàn chân, trán

b)

Da đầu và cổ

c)

Vùng lưng

d)

Cẳng chân

125.

Mô mỡ dưới da thường phân bố ở đâu?

a)

Lớp dưới da (mô dưới da) tạo đệm và dự trữ năng lượng

b)

Trong biểu bì

c)

Trong lớp sáng của biểu bì

d)

Trong ống tuyến mồ hôi

126.

Thể thần kinh Pacini và tiểu thể Meissner phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Pacinian ở mô dưới da và sâu của bì; Meissner ở nhú bì

b)

Cả hai ở biểu bì

c)

Pacinian ở biểu bì; Meissner ở mô mỡ

d)

Cả hai ở cơ vân

127.

Các lớp đám rối mạch máu của bì gồm những tầng nào?

a)

Đám rối nông ở nhú bì và đám rối sâu ở bì - dưới da

b)

Chỉ một đám rối nông

c)

Chỉ một đám rối sâu

d)

Ba đám rối đều ở biểu bì

128.

Các bộ phận phụ của da gồm những gì?

a)

Lông, móng, tuyến bã, tuyến mồ hôi

b)

Cơ, xương, mạch máu

c)

Nang lông và mạch bạch huyết

d)

Dây thần kinh tủy

129.

Các loại tế bào của tuyến bã và vị trí tuyến bã mở vào đâu?

a)

Tế bào tuyến bã kiểu toàn huỷ; đổ vào cổ nang lông

b)

Tế bào chế tiết qua ống; đổ ra mặt da

c)

Tế bào tuyến bã bán huỷ; đổ vào mạch máu

d)

Tế bào nội mô; đổ vào tuyến mồ hôi

130.

Tuyến bã phát triển mạnh nhất vào thời điểm nào?

a)

Tuổi dậy thì

b)

Sơ sinh

c)

Tuổi trung niên

d)

Tuổi già

131.

Theo tài liệu, da có mấy tầng cấu tạo chính?

a)

2 tầng

b)

3 tầng

c)

4 tầng

d)

5 tầng

132.

Biểu bì của da là biểu mô lát tầng sừng hoá gồm bao nhiêu lớp?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

6 lớp

133.

Biểu bì chứa bao nhiêu loại tế bào chính?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

134.

Ở da dày, thời gian tế bào sừng di chuyển từ lớp đáy lên bề mặt khoảng bao lâu?

a)

3–5 ngày

b)

7 ngày

c)

15–30 ngày

d)

45–60 ngày

135.

Vùng nào sau đây thuộc da dày theo mô tả trong tài liệu?

a)

Lòng bàn tay, bàn chân và các ngón

b)

Mặt, cổ và da đầu

c)

Thân mình và lưng dưới

d)

Vành tai và mí mắt

136.

Cấu tạo tuyến mồ hôi gồm mấy phần chính theo tài liệu?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

137.

Biểu mô lót tiểu cầu mồ hôi là loại nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn không lông chuyển

d)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

138.

Tuyến mồ hôi được phân bố nhiều nhất ở lớp nào của da?

a)

Biểu bì

b)

Chân bì

c)

Hạ bì

139.

Mô mỡ được phân bố chủ yếu ở lớp nào của da?

a)

Biểu bì

b)

Chân bì

c)

Hạ bì

140.

Tiểu thể thần kinh Meissner có vị trí ở đâu theo tài liệu?

a)

Biểu bì

b)

Nhú chân bì

c)

Lớp lưới chân bì

d)

Hạ bì

141.

Tiểu thể thần kinh Pacini có vị trí ở đâu theo tài liệu?

a)

Biểu bì

b)

Nhú chân bì

c)

Hạ bì

142.

Cấu trúc nào sau đây không phải là bộ phận phụ của da?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Tuyến bã

c)

Lông

d)

Móng

e)

Biểu bì

143.

Tuyến bã không có ở vùng nào sau đây theo mô tả?

a)

Da đầu

b)

Mặt

c)

Lưng trên

d)

Lòng bàn tay và bàn chân

144.

Tuyến bã phát triển mạnh nhất vào giai đoạn nào?

a)

Sơ sinh

b)

Thiếu niên

c)

Dậy thì

d)

Trung niên

145.

Trong cây phế quản, dãy đoạn đường dẫn khí đến phần hô hấp được liệt kê đúng theo tài liệu là gì?

a)

Phế quản gian tiểu thùy → Tiểu phế quản chính thức → Tiểu phế quản tận → Tiểu phế quản hô hấp → Ống phế nang → Túi phế nang

b)

Tiểu phế quản tận → Tiểu phế quản hô hấp → Ống phế nang → Túi phế nang → Phế quản gian tiểu thùy

c)

Phế quản chính → Phế quản thùy → Phế quản phân thùy → Phế quản tận → Túi phế nang

d)

Tiểu phế quản chính thức → Phế quản gian tiểu thùy → Ống phế nang → Túi phế nang

146.

Biểu mô lót khí quản là loại nào?

a)

Biểu mô lát tầng không sừng hoá

b)

Biểu mô trụ đơn có lông chuyển

c)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

d)

Biểu mô vuông đơn

147.

Khi quan sát dưới kính hiển vi quang học, biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển cho thấy mấy loại tế bào chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

8 loại

148.

Đoạn nào trong cây phế quản có mảnh sụn và có bó cơ trơn tạo vòng cơ Reissessen?

a)

Phế quản gian tiểu thùy

b)

Tiểu phế quản chính thức

c)

Tiểu phế quản tận

d)

Tiểu phế quản hô hấp

149.

Đặc điểm nào đúng với tiểu phế quản chính thức theo tài liệu?

a)

Thành có sụn và tuyến

b)

Thành không có sụn và tuyến; vòng cơ Reissessen rất rõ; biểu mô trụ đơn có lông chuyển

c)

Có phần hở đổ vào ống phế nang

d)

Biểu mô vuông đơn không có lông chuyển

150.

Biểu mô của tiểu phế quản tận là gì?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn có hoặc không có lông chuyển

c)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

d)

Biểu mô trụ đơn không lông chuyển