wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

huyet

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Bào thai tháng thứ 2, cơ quan nào trong cơ quan sau làm nhiệm vụ sinh máu:

a)

Đảo máu

b)

Gan

c)

Lách

d)

Cả A + B

2.

Bào thai tháng thứ 4, cơ quan nào trong các cơ quan sau làm nhiệm vụ sinh máu là chủ yếu:

a)

Gan

b)

Hạch

c)

Lách

d)

Gan và lách

3.

Bào thai tháng thứ 6, cơ quan nào trong các cơ quan sau làm nhiệm vụ sinh máu:

a)

Gan và lách

b)

Tủy xương

c)

Hạch, tuyến ức

d)

Cả A + B + C

4.

Tủy đỏ trong xương người lớn có nhiều ở:

a)

Các đầu xương

b)

Các thân xương

c)

Các xương dẹt

d)

Trong xương dẹt và đầu xương dài

5.

Tỷ lệ máu toàn phần chiếm bao nhiêu phần so với trọng lượng cơ thể qua các số liệu sau:

a)

13%

b)

13‰

c)

1/13

d)

1/3

6.

Nhiệm vụ sinh máu do tủy xương đảm nhận là chủ yếu khi thai có số tuổi:

a)

6 tuần

b)

8 tuần

c)

6 tháng

d)

8 tháng

7.

Hồng cầu nguyên thủy là những hồng cầu:

a)

Rất non

b)

Mang Hb F

c)

Trong bào thai

d)

Mang Hb A

8.

Tủy xương sinh máu có hiệu lực khi thai có số tuổi:

a)

6 tuần

b)

3 tháng

c)

5 - 6 tháng

d)

7 tháng

9.

Tế bào gốc (nguồn) tạo máu là những tế bào non của:

a)

Đảo máu

b)

Gan, lách

c)

Hạch, tủy xương

d)

Tổ chức tạo máu

10.

Khu vực tế bào tăng sinh và trưởng thành trong quá trình sinh máu chủ yếu được thực hiện ở:

a)

Máu

b)

Tủy xương

c)

Hạch, lách

d)

Cả B + C

11.

Ở một số bệnh, tế bào gốc sinh máu không chỉ tăng sinh ở tủy xương mà còn xuất hiện nhiều ở:

a)

Tủy xương

b)

Máu ngoại vi

c)

Hạch

d)

Lách

12.

Lớp tế bào máu thực hiện chức năng có mặt nhiều ở:

a)

Máu

b)

Tủy xương

c)

Xoang gan, lách, hạch

d)

Cả A + B + C

13.

Ở trẻ sơ sinh, lượng Hb F chiếm:

a)

1%

b)

< 10%

c)

> 10%

d)

< 85%

14.

Plasmocyte chủ yếu được sinh ra từ:

a)

Tủy xương

b)

Hạch

c)

Lách

d)

Gan

15.

CFU-S là loại tế bào thuộc lớp:

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào tăng sinh

c)

Tế bào chức năng

d)

Tế bào định hướng

16.

Ở giai đoạn phôi thai tế bào máu nguyên thủy có khả năng sinh ra các loại tế bào:

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Cả B và C

17.

Huyết sắc tố Gower xuất hiện khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 2 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 4 thời kỳ bào thai

18.

Huyết sắc tố Foetal xuất hiện khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 2 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 4 thời kỳ bào thai

19.

Thời kỳ sinh máu ở trung mô bắt đầu khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 10 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 4 thời kỳ bào thai

20.

Thời kỳ sinh máu ở gan bắt đầu khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 10 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 4 thời kỳ bào thai

21.

Thời kỳ sinh máu ở lách bắt đầu khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 10 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 4 thời kỳ bào thai

22.

Thời kỳ sinh máu ở hạch bắt đầu khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 10 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 4 thời kỳ bào thai

23.

Thời kỳ sinh máu ở trung mô mạnh nhất khi:

a)

Tuần thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tuần thứ 10 thời kỳ bào thai

c)

Tuần thứ 3, 4 thời kỳ bào thai

d)

Tuần thứ 6 thời kỳ bào thai

24.

Thời kỳ sinh máu ở lách mạnh nhất khi:

a)

Tháng thứ nhất thời kỳ bào thai

b)

Tháng thứ 10 thời kỳ bào thai

c)

Tháng thứ 3 thời kỳ bào thai

d)

Tháng thứ 4 thời kỳ bào thai

25.

Dòng mono được bắt đầu xuất hiện thời kỳ nào của bào thai:

a)

Tháng thứ 3

b)

Tháng thứ 4

c)

Tháng thứ 5

d)

Tháng thứ 6

26.

Dòng tiểu cầu được bắt đầu xuất hiện thời kỳ nào của bào thai:

a)

Tháng thứ 3

b)

Tháng thứ 4

c)

Tháng thứ 5

d)

Tháng thứ 6

27.

Ở người lớn, máu được sinh mạnh nhất ra từ tủy của xương:

a)

Xương trụ

b)

Xương chày

c)

Xương chậu

d)

Xương sườn

28.

Tế bào gốc định hướng sinh tủy được ký hiệu là:

a)

CFU-GM

b)

CFU-E

c)

CFU-B

d)

CFU-L

29.

Tế bào gốc vạn năng được ký hiệu là:

a)

CFU-S

b)

CFU-GEMM

c)

CFU-ED

d)

CFU-GM

30.

Thể tích huyết tương trong máu toàn phần chiếm tỷ lệ:

a)

55–60%

b)

50–55%

c)

40–45%

d)

60–65%

31.

Ở người trưởng thành tỷ lệ HbF còn:

a)

< 1%

b)

< 10%

c)

< 85%

d)

< 99%

32.

Sự trưởng thành của dòng hồng cầu là quá trình:

a)

Tổng hợp về men

b)

Tổng hợp về huyết sắc tố (HST)

c)

Tổng hợp về nhân

d)

Tổng hợp về hem

33.

Sự trưởng thành của dòng bạch cầu là quá trình:

a)

Tổng hợp về men

b)

Tổng hợp về huyết sắc tố (HST)

c)

Tổng hợp về nhân

d)

Tổng hợp về ty thể

34.

pH máu được duy trì hằng định nhờ:

a)

Hệ đệm của máu

b)

Hệ đệm của thận

c)

Hệ đệm của phổi

d)

Tất cả phương án trên

35.

Tế bào liên võng nội mô thuộc loại tế bào:

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào tăng sinh

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào thực hiện chức năng

36.

Nguyên mô bào máu thuộc loại tế bào:

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào trung gian

c)

Là tế bào non nhất di động được

d)

Tất cả phương án trên

37.

Thể tích huyết cầu trong máu toàn phần chiếm tỷ lệ:

a)

55–60%

b)

50–55%

c)

40–45%

d)

60–65%

38.

Sinh máu bắt đầu được hình thành bởi:

a)

Nang gan

b)

Tuỷ xương

c)

Tiểu đảo Woll–Pander

d)

Nang lách

39.

Trong tuyến ức và các hạch chứa chủ yếu là tế bào:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu hạt

c)

Lympho

d)

Tiểu cầu

40.

Huyết thanh và huyết tương khác nhau dựa vào:

a)

Các yếu tố đông máu

b)

Các tế bào máu

c)

Các chất hoà tan

d)

Các chất không hoà tan

41.

Hồng cầu lưới có mặt ở:

a)

Máu

b)

Tuỷ xương

c)

Tổ chức tạo máu

d)

Cả A + B

42.

Được coi là thiếu máu khi thấy kết quả xét nghiệm ở nữ giới:

a)

Số lượng hồng cầu: 4,0 T/l

b)

Hb < 120 g/l

c)

Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCH) < 27 pg

d)

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) < 80 fl

43.

Tiền nguyên hồng cầu có kích thước:

a)

7 – 8 µm

b)

9 – 12 µm

c)

15 – 30 µm

d)

20 – 25 µm

44.

Nguyên hồng cầu ưa axit có kích thước:

a)

5 – 9 µm

b)

6 – 10 µm

c)

7 – 8 µm

d)

8 – 10 µm

45.

Bình thường hồng cầu có tuổi thọ:

a)

4 giờ

b)

4 ngày

c)

4 tuần

d)

4 tháng

46.

Bình thường mỗi hồng cầu chứa một lượng huyết sắc tố khoảng:

a)

20 – 30 pg

b)

23 – 32 pg

c)

32 – 36 pg

d)

85 – 95 pg

47.

Phân tử huyết sắc tố được cấu tạo bởi:

a)

Một chuỗi polypeptit gắn 1 hem

b)

4 chuỗi polypeptit gắn 1 hem

c)

4 chuỗi polypeptit gắn 4 hem

d)

1 chuỗi polypeptit gắn 4 hem

48.

Hb A được cấu tạo bởi:

a)

2 chuỗi anpha polypeptit

b)

2 chuỗi beta polypeptit

c)

2 chuỗi gama polypeptit

d)

Cả A + B

49.

Hb A2 được cấu tạo bởi:

a)

2 chuỗi anpha polypeptit

b)

2 chuỗi beta polypeptit

c)

2 chuỗi denta (delta) polypeptit

d)

Cả A + C

50.

Hb F được cấu tạo bởi:

a)

2 chuỗi anpha polypeptit

b)

2 chuỗi beta polypeptit

c)

2 chuỗi gama polypeptit

d)

Cả A + C

51.

Hb khi thoái hoá sẽ giải phóng ra sản phẩm cuối cùng là:

a)

Fe++Fe^{++}

b)

Axit amin

c)

Urobilin

d)

Cả A + B + C

52.

Hem của Hb khi thoái hoá sẽ giải phóng ra sản phẩm:

a)

Fe++Fe^{++}

b)

Urobilin

c)

Stercobilin

d)

Cả A + B + C

53.

Globin của Hb khi bị thoái hoá sẽ giải phóng ra sản phẩm cuối cùng là:

a)

Fe++Fe^{++}

b)

Urobilin

c)

Stercobilin

d)

Axit amin

54.

Hemoglobin có khả năng kết hợp oxy hoá khử nhờ Fe++Fe^{++} với:

a)

O2 tự do

b)

CO2 tự do

c)

CO tự do

d)

Chất oxy hoá mạnh

55.

Bình thường tốc độ máu lắng ở nam giới người Việt Nam sau 1 giờ khoảng:

a)

Dưới 6 mm

b)

Dưới 15 mm

c)

Dưới 25 mm

d)

Dưới 35 mm

56.

Bình thường hồng cầu trưởng thành có kích thước khoảng:

a)

6 – 7 µm

b)

7 – 8 µm

c)

8 – 9 µm

d)

9 – 10 µm

57.

Cho hồng cầu bình thường vào một dung dịch, chất nào sau đây không được phép tự do qua lại màng hồng cầu?

a)

O2

b)

CO2

c)

Na+

d)

H2O

58.

Mỗi hồng cầu bình thường có thể tích trung bình (MCV) trong khoảng nào?

a)

75 - 96 fL

b)

90 - 100 fL

c)

80 - 90 fL

d)

> 80 < 100 fL

59.

Loại thức ăn có chứa chất sắt nhiều nhất là loại nào?

a)

Thịt

b)

Bánh

c)

Sữa

d)

Gan

60.

Vitamin B12 và axit folic có nhiều trong nguồn thực phẩm nào?

a)

Thịt

b)

Trứng

c)

Sữa

d)

Cả A và B

61.

Lượng Hb trung bình hồng cầu (MCH) là phân số giữa đại lượng nào?

a)

Hb/Ht

b)

Hb/SLHC

c)

Ht/Hb

d)

Ht/SLHC

62.

Nồng độ Hb trung bình hồng cầu (MCHC) là phân số giữa đại lượng nào?

a)

Hb/Ht

b)

Hb/SLHC

c)

Ht/Hb

d)

Ht/SLHC

63.

Thể tích trung bình của mỗi hồng cầu (MCV) là phân số giữa đại lượng nào?

a)

Hb/Ht

b)

Hb/SLHC

c)

Ht/Hb

d)

Ht/SLHC

64.

Gọi là hồng cầu nhỏ khi hồng cầu có kích thước như thế nào?

a)

Nhỏ hơn 8 µm

b)

Nhỏ hơn 7 µm

c)

Nhỏ hơn 6 µm

d)

Nhỏ hơn 5 µm

65.

Khi hồng cầu bị vỡ quá nhiều trong cơ thể, xét nghiệm nước tiểu có thể thấy chất nào?

a)

Urobilin

b)

Bilirubin (tăng trong máu)

c)

Stercobilin

d)

Cả A + B + C

66.

Thông thường một tế bào gốc trong tuỷ xương sẽ sinh được số hồng cầu trưởng thành là bao nhiêu?

a)

16 HC

b)

20 HC

c)

30 HC

d)

32 HC

67.

Hồng cầu lưới sau khi từ tuỷ xương vào máu sẽ thành hồng cầu trưởng thành trong thời gian bao lâu?

a)

1 - 2 ngày

b)

3 - 4 ngày

c)

5 - 6 ngày

d)

7 - 8 ngày

68.

Những hồng cầu già thường có kích thước nào?

a)

4 - 6 µm

b)

7 - 8 µm

c)

8 - 9 µm

d)

9 - 12 µm

69.

Bệnh nhân bị nhiễm độc trì khi soi tiêu bản máu dàn có thể thấy hình ảnh gì?

a)

Hồng cầu đa sắc

b)

Hồng cầu có vòng Cabot

c)

Hồng cầu có thể Jolly

d)

Hồng cầu có hạt kiềm

70.

Yếu tố nào có thể kích thích cơ thể tăng tiết erythropoietin?

a)

Tổ chức thiếu oxy

b)

Kích tố tăng trưởng tuyến yên

c)

Androgen

d)

Cả ba phương án trên

71.

Loại muối khoáng có nhiều nhất trong hồng cầu là gì?

a)

Natri

b)

Kali

c)

Magiê

d)

Canxi

72.

Nhu cầu sắt trong khẩu phần ăn của người lớn trong một ngày là bao nhiêu?

a)

1 - 2 g

b)

1,5 - 2 mg

c)

8 mg

d)

6 mg

73.

Thức ăn nào trong các loại sau chứa ít chất sắt nhất?

a)

Thịt

b)

Sữa bò

c)

Trứng

d)

Bánh mì

74.

Người mắc bệnh nào sau đây dễ bị thiếu máu do thiếu vitamin B12?

a)

Viêm gan mạn

b)

Viêm dạ dày - tá tràng mạn

c)

Viêm đại tràng mạn

d)

Viêm tiểu tràng mạn

75.

Loại men của cơ thể có thể khử MetHb thành Hb là loại nào?

a)

Diaphorase

b)

Hexokinase

c)

Pyruvatkinase

d)

Glutathion reductase

76.

Một gam Hb có thể vận chuyển oxy từ phổi tới tổ chức sau một lần với số lượng bao nhiêu?

a)

1,39 ml

b)

1,39 ml (viết khác)

c)

139 ml

d)

0,39 ml

77.

Tốc độ máu lắng chậm có thể gặp trong bệnh nào?

a)

Viêm gan virus

b)

Thấp tim

c)

Lao toàn thể

d)

Ung thư

78.

Kết quả máu lắng có giá trị trong trường hợp nào sau đây?

a)

Để chẩn đoán bệnh

b)

Để theo dõi và tiên lượng bệnh

c)

Để xác định viêm nhiễm

d)

Phân biệt giữa sinh lý và bệnh lý

79.

Máu lắng tăng trong trường hợp sinh lý nào dưới đây?

a)

Người trẻ tuổi

b)

Người béo

c)

Người nghiện rượu

d)

Người lớn tuổi

80.

Một người có thể bị tan máu cấp dẫn tới tử vong do nguyên nhân nào?

a)

Truyền nhiều dịch nhược trương

b)

Tiêm nhiều nước cất vào tĩnh mạch

c)

Tiêm ete hoặc cồn vào tĩnh mạch

d)

Tất cả đều đúng

81.

Thời gian để một tế bào gốc thành hồng cầu lưới là bao lâu?

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

82.

Giai đoạn đầu tiên của dòng hồng cầu là:

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng cầu đa sắc

d)

Hồng cầu ưa acid

83.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt dòng hồng cầu và bạch cầu là:

a)

Nhân tròn

b)

Vòng sáng quanh nhân

c)

Có hạt nhân

d)

Cả nhân tròn và vòng sáng quanh nhân

84.

Có thể phân biệt giữa tiền nguyên hồng cầu và nguyên hồng cầu ưa base bằng đặc điểm:

a)

Hình dạng

b)

Nhân

c)

Nguyên sinh chất

d)

Hạt nhân

85.

Có thể phân biệt giữa nguyên hồng cầu và nguyên hồng cầu ưa base bằng đặc điểm:

a)

Hình dạng

b)

Nhân

c)

Nguyên sinh chất

d)

Hạt nhân

86.

Hồng cầu ưa acid có đặc điểm để nhận biết:

a)

Nhân tròn

b)

Nguyên sinh chất màu hồng

c)

Không có khoảng sáng quanh nhân

d)

Có hạt

87.

Nguyên hồng cầu ưa đa sắc có đặc điểm để nhận biết:

a)

Nguyên sinh chất màu tím

b)

Nguyên sinh chất màu hồng

c)

Không có khoảng sáng quanh nhân

d)

Nguyên sinh chất màu hồng - xanh

88.

Hồng cầu lưới có đặc điểm để nhận biết:

a)

Tàn dư ARN riboxom

b)

Nguyên sinh chất màu hồng

c)

Bộ Golgi

d)

Có hạt

89.

Hình dạng bất thường của hồng cầu trưởng thành có thể gặp:

a)

Bất thường về màu sắc nguyên sinh chất

b)

Bất thường về hình dạng nhân

c)

Bất thường về kích thước

d)

Cả ba dạng bất thường trên

90.

Hồng cầu có kích thước khổng lồ hay gặp trong tình trạng bệnh lý:

a)

Thiếu máu ác tính thời kỳ bào thai

b)

Nhiễm trùng nhiễm độc

c)

Leukemie

d)

Suy tuỷ xương

91.

Vòng Cabot trong hồng cầu là do:

a)

Có chất nhiễm sắc trong nguyên sinh chất

b)

Di tích của màng nhân

c)

Di tích của nhân

d)

Cả ba nguyên nhân trên

92.

Hồng cầu được phá huỷ chủ yếu ở:

a)

Hạch

b)

Gan

c)

Lách

d)

Tuỷ xương

93.

Hormon tham gia điều hoà sinh hồng cầu là:

a)

Thrombopoietin

b)

Hormon tuyến cận giáp

c)

Granulopoietin

d)

Erythropoietin

94.

Hormon tham gia điều hoà sinh hồng cầu được sinh ra từ:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Sự kích thích của tuyến yên

d)

Cả ba đáp án trên

95.

Hồng cầu được tăng sinh nhờ vào:

a)

Tình trạng thiếu máu

b)

Suy tuỷ

c)

Tổ chức thiếu oxy

d)

Suy thận

96.

Màng hồng cầu có đặc điểm:

a)

Có lỗ; bản chất là G, L, Pr

b)

Có tính bán thấm

c)

Cả hai đặc điểm trên

d)

Không có tính bán thấm

97.

Protein trên màng hồng cầu có khả năng:

a)

Quy định màu sắc của hồng cầu

b)

Quyết định hình dạng lõm của hồng cầu

c)

Làm hồng cầu có khả năng vận chuyển khí

d)

Làm hồng cầu có hình tròn

98.

Trong nguyên sinh chất của hồng cầu phần lớn chứa:

a)

Huyết sắc tố

b)

Men

c)

Nước

d)

Các ion

99.

Loại men có nhiều trong hồng cầu là:

a)

Triose-photphat isomease

b)

G6PD và PK

c)

Hexokinase

d)

Glutathion Reductase

100.

Các yếu tố cần thiết để tạo hồng cầu là:

a)

Sắt và muối khoáng

b)

Vitamin B12 và acid forlic

c)

Protein

d)

Cả ba yếu tố trên

101.

Sắt được dự trữ nhiều nhất trong cơ quan:

a)

Thận

b)

Lách

c)

Tuỷ xương

d)

Hệ thống võng mô và gan

102.

Sắt dự trữ thường ở dưới dạng:

a)

Transferin

b)

Ferritin

c)

Myelin

d)

Siderophyilin

103.

Sắt dùng để tổng hợp hồng cầu được lấy từ:

a)

Từ thức ăn

b)

Tái hấp thu từ hồng cầu chết

c)

Từ tuỷ xương sản xuất

d)

Từ gan sản xuất

104.

Nhu cầu sắt được tăng lên trong trường hợp:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Mất máu nhiều

d)

Cả ba trường hợp trên

105.

Vitamin B12 và acid forlic có vai trò trong:

a)

Sự chín của nhân hồng cầu

b)

Sự trưởng thành của nguyên sinh chất

c)

Tổng hợp Hb

d)

Tổng hợp men

106.

Vitamin B12 có nhiều trong:

a)

Gan

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Bia

107.

Nhân Hem được cấu tạo bởi:

a)

4 nhân pyrol và 4 Fe

b)

4 nhân pyrol và 1 Fe

c)

1 nhân pyrol và 4 Fe

d)

4 nhân pyrol và 2 Fe

108.

Globin được cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi peptid:

a)

2 chuỗi

b)

4 chuỗi

c)

6 chuỗi

d)

8 chuỗi

109.

Ở người trưởng thành HbA chiếm tỷ lệ:

a)

< 1%

b)

96-98%

c)

< 85%

d)

100%

110.

Ở người trưởng thành HbA2 chiếm tỷ lệ:

a)

<1%

b)

90-98%

c)

<85%

d)

2-3%

111.

Ở người trưởng thành HbF chiếm tỷ lệ:

a)

0,4-1%

b)

90-98%

c)

<85%

d)

100%

112.

Hội chứng Thalasemie do nguyên nhân:

a)

Rối loạn nhân hem

b)

Rối loạn cấu trúc Hb

c)

Rối loạn quá trình trưởng thành của hồng cầu

d)

Cả A,B,C

113.

Hb vận chuyển oxy với phản ứng:

a)

Phản ứng lên men

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng oxy hoá

d)

Phản ứng oxy hoá khử

114.

Số phân tử O2 có thể gắn vào 1 Hem là:

a)

2

b)

1

c)

6

d)

8

115.

Chất có ái lực nhất với Hb là:

a)

O2

b)

CO2

c)

CO

d)

NO2

116.

Chất có khả năng oxy hoá hem là:

a)

HCl

b)

HCN

c)

Nitrit

d)

Cả A,B,C

117.

Chỉ số Ht tăng trong trường hợp:

a)

Số lượng hồng cầu giảm

b)

Hb giảm

c)

Mất nước, mất huyết tương

d)

Cả A, B, C

118.

Tỷ lệ hồng cầu lưới bình thường:

a)

0,06-0,18%

b)

0,6-1,8%

c)

6-18%

d)

Tất cả đều sai

119.

Xét nghiệm sức bền hồng cầu có ý nghĩa:

a)

Đánh giá khả năng sinh hồng cầu của tuỷ xương

b)

Đánh giá khả năng vận chuyển oxy của hồng cầu

c)

Đánh giá sự bền vững của màng hồng cầu

d)

Đánh giá vai trò của Hb

120.

Nguyên tuỷ bào là tế bào non nhất của dòng tế bào:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Bạch cầu hạt

d)

Lympho

121.

Tuỷ bào là giai đoạn trung gian của bạch cầu hạt có kích thước:

a)

15-25 µm

b)

15-20 µm

c)

20-25 µm

d)

12-18 µm

122.

Được gọi là bạch cầu hạt trung tính khi nguyên sinh chất của nó chứa các hạt đặc hiệu với đặc điểm:

a)

To nhỏ không đều

b)

To nhỏ màu xanh

c)

Nhỏ đều

d)

To đều màu vàng

123.

Bình thường số bạch cầu hạt chia 3 đoạn trong máu chiếm:

a)

5-10%

b)

15-20%

c)

20-40%

d)

40-50%

124.

Trên tiêu bản nhuộm, bạch cầu hạt trưởng thành có kích thước:

a)

Tương đương hồng cầu

b)

Lớn hơn hồng cầu

c)

Gấp 1,5 - 2 lần hồng cầu

d)

Gấp 3 lần hồng cầu

125.

Bạch cầu hạt trung tính có thể có mặt ở:

a)

Tuỷ xương

b)

Máu

c)

Tổ chức

d)

Cả A + B + C

126.

Các tế bào dòng Mono thường có kích thước:

a)

5-9 µm

b)

7-12 µm

c)

10-15 µm

d)

20-25 µm

127.

Loại bạch cầu nào trong số các bạch cầu sau di chuyển bằng chân giả:

a)

Bạch cầu hạt

b)

Bạch cầu Mono

c)

Monoxit

d)

Bạch cầu hạt và Monoxit

128.

Bạch cầu hạt có tuổi thọ trung bình khoảng:

a)

6-8 giờ

b)

6-12 ngày

c)

6-12 tháng

d)

Khó xác định

129.

Monoxit có tuổi thọ trung bình khoảng:

a)

Vài giờ

b)

Vài ngày

c)

Vài năm

d)

Khó xác định

130.

Gọi là bạch cầu hạt khổng lồ khi nó có kích thước:

a)

10-15 µm

b)

12-18 µm

c)

>15 µm

d)

>20 µm

131.

Các bạch cầu hạt đều chứa men:

a)

Peroxydaza

b)

Phosphataza kiềm

c)

Histamin

d)

Cả A + B

132.

Giai đoạn nào trong các giai đoạn sau của dòng bạch cầu hạt có khả năng phân bào:

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Tuỷ bào

c)

Hậu tuỷ bào

d)

Cả A + B( nguyen + tuy)

133.

Lymphocyte thường có kích thước khoảng:

a)

5-15 µm

b)

8-9 µm

c)

15-20 µm

d)

12-18 µm

134.

Nguyên sinh chất của Lymphocyte thường chiếm:

a)

Gần hết tế bào

b)

1/3 tế bào

c)

1/5 tế bào

d)

Từ 1/5 - 1/3 tế bào

135.

Nguyên sinh chất của Plasmoxit thường chiếm:

a)

1/3 tế bào

b)

2/3 tế bào

c)

1/4 tế bào

d)

Gần hết tế bào

136.

Các lymphoxit B có nhiều ở đâu?

a)

Trong hạch

b)

Trong lách

c)

Mảng Peyer

d)

Cả A + B + v

137.

Số lượng bạch cầu hạt trung tính được gọi là rối loạn khi nào?

a)

Chiếm dưới 40% tổng số bạch cầu

b)

Dưới 1,51{,}5 G/l

c)

Trên 99 G/l hoặc dưới 1,51{,}5 G/l

d)

Trên 99 G/l

138.

Ở người lớn, tỷ lệ lymphocyt nhỏ so với tổng số lympho trong máu chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

20%20\%

b)

49%49\%

c)

90%90\%

d)

10%10\%

139.

Số lượng bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp nào?

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Nhiễm khuẩn mạn

c)

Nhiễm virus

d)

Nhiễm ký sinh trùng

140.

Nhiễm nhiều giun sán sẽ thấy loại bạch cầu nào sau tăng?

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Bạch cầu đoạn axit (ưa axit)

c)

Bạch cầu đoạn bazơ (ưa bazơ)

d)

Lympho

141.

Trong bệnh lao, sởi: thường gặp loại bạch cầu nào sau tăng?

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Bạch cầu đoạn axit

c)

Lympho

d)

Mono

142.

Trong bệnh virus, sốt rét: thường gặp loại bạch cầu nào sau tăng?

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Bạch cầu đoạn axit

c)

Mono

d)

Lympho

143.

Số lượng bạch cầu giảm có thể do nguyên nhân nào?

a)

Sốt rét

b)

Nhiễm virus

c)

Nhiễm độc

d)

Cả A + B + D

144.

Bạch cầu hạt ưa axit tăng cao và liên tục trong bệnh nào?

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Do giun sán

c)

Sốt rét

d)

Sốc phản vệ

145.

Lymphoxit thường tăng cao trong bệnh nào?

a)

Hodgkin

b)

Lao

c)

Ho gà

d)

Cả B + C

146.

Lymphoxit thường giảm trong bệnh nào?

a)

Một số bệnh nhiễm khuẩn cấp

b)

Hodgkin

c)

Nhiễm khuẩn mạn

d)

Cả A + B

147.

Tế bào nào trong số những tế bào sau không sống trong các tổ chức?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu hạt

c)

Monocyt

d)

Lymphocyt

148.

Được gọi là bạch cầu hạt ưa axit khi nguyên sinh chất của nó chứa các hạt đặc hiệu với đặc điểm nào?

a)

To nhỏ màu xanh

b)

Nhỏ màu đỏ

c)

To đều màu vàng

d)

To màu xanh đen

149.

Loại phản ứng cho dương tính với cả hạt ưa azua và hạt đặc hiệu của bạch cầu hạt là phản ứng nào?

a)

Peroxydase

b)

PAS

c)

Soudan đen

d)

Esterase

150.

Trong điều kiện sinh lý, loại tế bào nào có thể xuất hiện ở máu ngoại vi?

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Tiền tuỷ bào

c)

Hậu tuỷ bào

d)

Tuỷ bào