wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên các đặc trưng cơ bản, thành phần môi trường được phân thành mấy quyển?

a)

3 quyển

b)

4 quyển

c)

5 quyển

d)

6 quyển

2.

Sắp xếp thành phần của thủy quyển theo thứ tự tỷ lệ phần trăm thể tích tăng dần (từ ít đến nhiều). Chọn phương án đúng.

a)

Băng < Nước ngọt < Nước biển và đại dương

b)

Nước ngọt < Băng < Nước biển và đại dương

c)

Nước biển và đại dương < Nước ngọt < Băng

d)

Băng < Nước biển và đại dương < Nước ngọt

3.

Đặc trưng cho hoạt động của sinh quyển là gì?

a)

Các chu trình sinh địa hóa và các chu trình năng lượng

b)

Các chu trình trao đổi chất và các chu trình sinh địa hóa

c)

Các chu trình trao đổi chất và các chu trình năng lượng

d)

Các chu trình trao đổi chất, các chu trình sinh địa hóa và chu trình năng lượng

4.

Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Sự cố tràn dầu

b)

Mưa axit

c)

Nước thải đô thị

d)

Cả ba phương án đều đúng

5.

Năm 1992, công ước nào đã được thông qua?

a)

Công ước về buôn bán quốc tế các loài động thực vật hoang dã bị nguy cấp (CITES)

b)

Công ước Ramsar về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế

c)

Công ước về đa dạng sinh học (CBD)

d)

Cả ba phương án đều sai

6.

Nguyên nhân chính gây mất rừng là gì?

a)

Khai thác rừng lấy gỗ

b)

Chuyển đổi rừng thành đất nông nghiệp

c)

Xói mòn, sạt lở

d)

Cháy rừng

7.

Sắp xếp các thành phần của thạch quyển theo tỷ trọng tăng dần (từ thấp đến cao). Chọn phương án đúng.

a)

Khoáng chất > không khí > chất hữu cơ > nước

b)

Khoáng chất > chất hữu cơ > không khí > nước

c)

Chất hữu cơ > nước > khoáng chất > không khí

d)

Chất hữu cơ > nước > không khí > khoáng chất

8.

Theo chức năng, môi trường được chia thành những loại nào?

a)

Tự nhiên, nhân tạo

b)

Thành thị, xã hội, nông thôn

c)

Tự nhiên, nhân tạo, xã hội

d)

Tất cả đều sai

9.

Môi trường có các chức năng cơ bản gồm: (1) Là không gian sống của con người; (2) Là nơi cung cấp tài nguyên cho con người; (3) Là nơi giảm nhẹ các tác động có hại của thiên nhiên tới con người và sinh vật trên Trái Đất; (4) …; (5) …. Chọn tất cả các phương án đúng cho (4) và (5).

a)

Là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin

b)

Là nơi chứa đựng chất thải

c)

Là nơi tạo ra năng lượng mặt trời

d)

Là nơi thúc đẩy tăng trưởng dân số

10.

Liệt kê theo thứ tự các tầng khí quyển từ mặt đất lên cao. Chọn phương án đúng.

a)

Tầng đối lưu → Tầng bình lưu → Tầng trung quyển → Tầng nhiệt quyển → Tầng điện ly

b)

Tầng bình lưu → Tầng đối lưu → Tầng trung quyển → Tầng nhiệt quyển → Tầng điện ly

c)

Tầng đối lưu → Tầng trung quyển → Tầng bình lưu → Tầng nhiệt quyển → Tầng điện ly

d)

Tầng điện ly → Tầng nhiệt quyển → Tầng trung quyển → Tầng bình lưu → Tầng đối lưu

11.

Các hiện tượng thời tiết xuất hiện ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng nhiệt quyển

d)

Tầng điện ly

12.

Trong thủy quyển, nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm nước trên Trái Đất?

a)

0.3%0.3\%

b)

34%34\%

c)

3%3\%

d)

0%0\%

13.

Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về … môi trường sống trên quy mô … đe doạ cuộc sống loài người trên Trái Đất. Chọn phương án điền đúng.

a)

Chất lượng / toàn cầu

b)

Số lượng / một quốc gia

c)

Chất lượng / một quốc gia

d)

Số lượng / toàn cầu

14.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu là gì?

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Lượng mưa thay đổi

c)

Mực nước biển tăng

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Nguồn gốc tự nhiên gây ô nhiễm nước là gì?

a)

Do mưa cuốn theo chất thải vào nguồn nước

b)

Do tuyết tan cuốn theo chất thải vào nguồn nước

c)

Do bão lũ mang theo nhiều chất bẩn vào nguồn nước

d)

Cả ba phương án đều đúng

16.

Công ước về kiểm soát vận chuyển qua biên giới các chất thải nguy hiểm và việc tiêu hủy chúng năm 1989 được viết tắt là gì?

a)

BASEL

b)

POP

c)

CBD

d)

RAMSAR

17.

POP là từ viết tắt của gì?

a)

Công ước Stockholm về các chất hữu cơ khó phân hủy

b)

Công ước về quyền bảo vệ trẻ em và phụ nữ

c)

Công ước về các khí thải gây thủng tầng ôzôn

d)

Công ước Liên Hiệp Quốc về chiến tranh hạt nhân

18.

Nghị định thư năm 1997 về cắt giảm khí nhà kính có tên viết tắt là gì?

a)

Kyoto

b)

Paris

c)

Montreal

d)

Basel

19.

Theo Khoản 1, Điều 3 Luật bảo vệ môi trường 2014, “Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất (1) … và (2) … có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật”. Chọn tất cả các cụm phù hợp cho (1) và (2).

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

20.

Đâu là bản chất của môi trường tự nhiên?

a)

Định hướng hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo nên sự thuận lợi hoặc trở ngại cho sự phát triển của các cá nhân hoặc từng cộng đồng dân cư

b)

Là những luật lệ, thể chế, cam kết, quy định,… ở các cấp khác nhau như: Liên Hợp Quốc, cơ quan, làng xã, họ tộc, gia đình, các tổ chức tôn giáo, tổ chức đoàn thể,…

c)

Nơi chứa đựng, đồng hoá các chất thải, cung cấp cho con người cảnh đẹp giải trí tăng khả năng sinh lý của con người

21.

Sinh quyển bao gồm tất cả các cơ thể sống tồn tại trong ba môi trường (1) …, (2) …, và (3) … có quan hệ chặt chẽ với nhau và tương tác với các thành phần vô sinh tạo nên môi trường sống của các cơ thể sống. Chọn phương án điền đúng.

a)

Thạch quyển / Thuỷ quyển / Khí quyển (đất, nước, không khí)

b)

Thuỷ quyển / Khí quyển / Thạch quyển

c)

Khí quyển / Thạch quyển / Thuỷ quyển

d)

Khí quyển / Thuỷ quyển / Sinh quyển

22.

Đâu là biểu hiện của khủng hoảng môi trường?

a)

Biến đổi khí hậu, suy giảm tầng ôzôn

b)

Suy giảm chất lượng không khí, gia tăng dân số

c)

Suy giảm chất lượng nước, ô nhiễm đất

d)

A và C đúng

23.

Dạng viết tắt của công ước về chống sa mạc hoá của Liên Hợp Quốc, 1992 là gì?

a)

UNCCD

b)

CITES

c)

RAMSAR

d)

CBD

24.

Đâu là biểu hiện của hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam?

a)

Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới ít biến đổi nhưng phân bố tập trung hơn vào cuối mùa bão; bão đến rất mạnh có xu thế gia tăng

b)

Mưa trong thời kỳ hoạt động của gió mùa có xu hướng tăng; số ngày rét đậm, rét hại ở các tỉnh miền núi phía Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ đều giảm

c)

Gió mùa mùa hè bắt đầu sớm hơn và kết thúc muộn hơn; mưa trong thời kỳ hoạt động của gió mùa có xu hướng tăng; mực nước biển dâng

d)

A, B, C đều đúng

25.

Tài nguyên là gì?

a)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất.

b)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức được con người sử dụng để tạo ra những giá trị sử dụng mới.

c)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới.

d)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới.

26.

Tài nguyên có những thuộc tính nào

a)

Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài.

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng, ít phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài.

c)

Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, con người của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển trong thời gian dài.

d)

Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu, con người của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển trong thời gian ngắn.

27.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tài nguyên đất

a)

Chức năng thủy văn.

b)

Chức năng liên kết không gian.

c)

Chức năng điều hòa khí hậu.

d)

Chức năng kiểm soát dịch bệnh.

28.

Chương trình Nghị sự 21 đề cập đến

a)

Định hướng chiến lược phát triển bền vững.

b)

Quản lý và sử dụng kinh tế nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Hợp tác quản lý và kiểm soát chất thải.

29.

Theo điều 2 Luật khoáng sản 2010, khoáng sản là

a)

Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ ở thể rắn, lỏng, khí.

b)

Khoáng vật có ích được tích tụ trong lòng đất.

c)

Khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên, kể cả khoáng vật ở các bãi thải của mỏ.

d)

Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ.

30.

Tài nguyên nước bao gồm những gì

a)

Nước mưa, nước ao hồ, nước dưới đất.

b)

Nước dưới đất, nước sông, nước biển.

c)

Nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển.

d)

Nước mặt, nước thải, nước mưa, nước biển.

31.

Trong "Tầm nhìn an ninh nước thế hệ 21 của Việt Nam" thông qua năm 2000, các thông điệp liên quan đến quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là

a)

Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.

b)

Dìu nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.

c)

Dìu nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý.

d)

Dìu nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.

32.

Nhóm đất nông nghiệp bao gồm

a)

Đất trồng cây lâu năm, Đất xây dựng trụ sở cơ quan, Đất làm muối.

b)

Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

c)

Đất rừng sản xuất, Đất ở đô thị, Đất nuôi trồng thủy sản.

d)

Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất khu công nghiệp.

33.

Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng được phân thành 3 loại nào

a)

Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng.

b)

Rừng nguyên sinh, rừng trồng, rừng ngập mặn.

c)

Rừng đặc dụng, rừng công nghiệp, rừng đô thị.

d)

Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng ngập mặn.

34.

Các loại đa dạng sinh học bao gồm

a)

Đa dạng di truyền, đa dạng loài, đa dạng hệ sinh thái.

b)

Đa dạng loài, đa dạng sinh cảnh, đa dạng khí hậu.

c)

Đa dạng hệ sinh thái, đa dạng địa hình, đa dạng nhân khẩu.

d)

Đa dạng di truyền, đa dạng hệ sinh thái, đa dạng tài nguyên.

35.

Bảo tồn nội vi là

a)

Là bảo tồn các quần xã và quần thể ngay trong điều kiện tự nhiên.

b)

Là bảo tồn các quần xã và quần thể ngay trong điều kiện nhân tạo.

c)

Là bảo tồn các quần xã và loài ngay trong điều kiện tự nhiên.

d)

Là bảo tồn các quần xã và loài ngay trong điều kiện nhân tạo.

36.

Công ước về buôn bán quốc tế những loài động thực vật có nguy cơ bị đe dọa là công ước nào

a)

Công ước RAMSAR.

b)

Công ước CITES.

c)

Công ước VIENNA.

d)

Công ước khung của Liên hợp quốc về BĐKH.

37.

Các loại năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo

a)

Khí thiên nhiên, địa nhiệt, sinh khối, nhiên liệu sinh học.

b)

Quặng kim loại, năng lượng nguyên tử, dầu mỏ.

c)

Sóng biển, gió, khí thiên nhiên, sinh khối.

d)

Địa nhiệt, nhiên liệu sinh học, năng lượng mặt trời.

38.

Theo khả năng tái tạo, năng lượng được phân thành

a)

Không tái tạo, tái tạo, năng lượng xanh.

b)

Không tái tạo, tái tạo.

c)

Năng lượng sạch, năng lượng tái tạo và không tái tạo.

d)

Năng lượng sạch, năng lượng mới.

39.

Tài nguyên đất là hợp phần tự nhiên được hình thành từ tác động tổng hợp của: Đá mẹ, thời gian và ...

a)

Địa hình, khí hậu, động thực vật.

b)

Thổ nhưỡng, sinh vật, con người.

c)

Khí hậu, mưa, độ ẩm.

d)

Địa hình, mưa, gió.

40.

Dạng tài nguyên nào sau đây KHÔNG PHẢI là tài nguyên tái tạo

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng sinh khối.

d)

Cả A, B, C đều sai.

41.

Trong các dạng tài nguyên dưới đây, tài nguyên nào thuộc loại tài nguyên tái tạo được

a)

Nhiên liệu hóa thạch, đất, không khí, sinh vật.

b)

Khoáng kim loại, khoáng phi kim, đất, thủy tinh.

c)

Không khí, đất, nước, sinh vật, năng lượng mặt trời.

d)

Than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời, thủy triều, sức gió.

42.

Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm

a)

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, mặt nước chuyên dùng.

b)

Đất làm muối.

c)

Đất rừng phòng hộ.

d)

Đất rừng đặc dụng.

43.

Đâu là năng lượng vĩnh cửu

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Nhiên liệu hóa thạch.

c)

Sóng biển.

d)

Đáp án A, C đúng.

44.

"Đất đai và việc sử dụng chúng làm giảm lượng khí nhà kính (đất có khả năng cố lập carbon), góp phần hình thành sự cân bằng năng lượng toàn cầu thông qua sự phản xạ, hấp thụ, chuyển hóa năng lượng bức xạ của mặt trời và chu trình nước toàn cầu." Thể hiện chức năng gì của tài nguyên đất

a)

Chức năng điều hòa khí hậu.

b)

Chức năng kiểm soát ô nhiễm và chất thải.

c)

Chức năng là môi trường sinh thái.

d)

Chức năng sản xuất.

45.

Tài nguyên khí hậu là loại tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được. Đúng hay Sai

a)

Đúng.

b)

Sai.

46.

Nội dung của Nghị định thư Montreal nói về vấn đề gì?

a)

Cắt giảm khí nhà kính

b)

Các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy

c)

Các chất làm suy giảm tầng ozone

d)

Tất cả đều sai

47.

Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu ban hành năm nào?

a)

19921992

b)

19941994

c)

19961996

d)

19971997

48.

Điền khái niệm phù hợp: ... là sự phong phú về các kiểu hệ sinh thái khác nhau trên cạn cũng như dưới nước tại một vùng nào đó.

a)

Đa dạng loài

b)

Đa dạng hệ sinh thái

c)

Đa dạng gen

d)

Suy giảm đa dạng sinh học

49.

Điền vào ô trống trong sơ đồ: Các khối "Quản lý", "Công nghiệp năng lượng", "Phát triển bền vững" liên hệ tới ô hỏi chấm; nội dung đúng cho ô hỏi chấm là gì?

a)

Quản lý năng lượng bền vững

b)

Quản lý tài nguyên nước

c)

Phát triển công nghiệp đô thị

d)

Công nghiệp xanh

50.

Công ước về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt là nơi cư trú của loài chim nước còn có tên gọi là công ước gì?

a)

Công ước Basel

b)

Công ước Ramsar

c)

Công ước Stockholm

d)

Công ước Paris

51.

Các chất mà sự có mặt của chúng gây ra sự ô nhiễm môi trường được gọi là gì?

a)

Tác nhân ô nhiễm hay chất ô nhiễm

b)

Nguyên tố vi lượng

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Chất xúc tác

52.

Trong các dạng ô nhiễm môi trường sống, ba dạng chủ yếu là gì?

a)

Ô nhiễm đất, không khí, phóng xạ

b)

Ô nhiễm nước, tiếng ồn, nhiệt

c)

Ô nhiễm đất, nước, không khí

d)

Ô nhiễm không khí, phóng xạ, nước

53.

Theo phạm vi thải vào môi trường nước, ô nhiễm môi trường nước được phân thành nhóm nào?

a)

Ô nhiễm di động và ô nhiễm cố định

b)

Ô nhiễm nước mặt và ô nhiễm nước ngầm

c)

Ô nhiễm nước ngọt và ô nhiễm nước mặn

d)

Ô nhiễm điểm và ô nhiễm diện

54.

Theo Hiến chương Châu Âu về nước: ô nhiễm nước là sự biến đổi nội dung cho con người đối với ... nước, làm ... nước, gây nguy hiểm cho con người, cho công nghiệp, nông nghiệp, nuôi cá, nghỉ ngơi, giải trí, đối với động vật nuôi và các loài hoang dã. Chọn cặp cụm từ đúng điền vào chỗ trống.

a)

số lượng; suy giảm

b)

chất lượng; ô nhiễm

c)

màu sắc; độc hại

d)

độ đục; thay đổi

55.

Nguồn nước trở nên giàu các chất độc dạng ion nào khi gặp nước phèn, phèn sẽ loang ra làm ô nhiễm nguồn nước?

a)

Na+, Cl−, NO3−

b)

Al3+, Fe2+, SO42−

c)

Ca2+, Mg2+, HCO3−

d)

NH4+, PO43−, NO2−

56.

Loại nước thải tạo thành do sự góp chung nước thải sinh hoạt, nước thải vệ sinh và nước thải của các cơ sở thương mại, công nghiệp nhỏ trong khu đô thị được gọi là gì?

a)

Nước thải công nghiệp nặng

b)

Nước thải đô thị

c)

Nước thải bệnh viện

d)

Nước thải nông nghiệp

57.

Quá trình liên quan đến sự lắng đọng của các kim loại vi lượng như Hg, As, Sb, Pb, Cd, Ni, Co, Mo, Cu và Cr xuống đáy thông qua vận chuyển trầm tích được gọi là gì?

a)

Quá trình phong hoá

b)

Quá trình lắng đọng trầm tích

c)

Quá trình oxy hoá khử

d)

Quá trình khuếch tán

58.

Trong mô tả ô nhiễm không khí: các vật gây ô nhiễm có thể ở trạng thái nào?

a)

Thể rắn, hình thức giọt, thể khí

b)

Chỉ thể khí

c)

Chỉ thể rắn

d)

Thể lỏng và thể rắn

59.

Đâu là nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm không khí?

a)

Núi lửa phun trào; phun thuốc bảo vệ thực vật; cháy rừng

b)

Bão bụi, gió mạnh; cháy rừng; rò rỉ khí thải trong dây chuyền sản xuất

c)

Các phản ứng hóa học tự nhiên giữa các khí; cháy rừng; tạo muối khí; oxy hóa trong tự nhiên

d)

Bão bụi, gió mạnh; cháy rừng; các phản ứng hóa học tự nhiên giữa các khí hình thành khí sulfua, nitric và các loại muối

60.

Nguồn ô nhiễm không khí do hoạt động giao thông vận tải và sân ga thường bao gồm các khí nào?

a)

CO2, CO, N2, H2, NH3

b)

NH3, CO, CO2, NO, NO2

c)

CO, CO2, SO2, NO, NO2

d)

SO2, NO, N2, CO2, H2S

61.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân tán chất ô nhiễm trong không khí là gì?

a)

Hướng gió, nhiệt độ, độ ẩm, địa hình, nồng độ

b)

Kích thước phần tử, hướng gió, độ ẩm, nồng độ, nhiệt độ

c)

Đặc điểm nguồn thải, địa hình, độ ẩm, hướng gió, nhiệt độ

d)

A, B, C sai

62.

Nguồn phát sinh chủ yếu của Hydro sulfite trong môi trường công nghiệp là gì?

a)

Công nghiệp hoá chất và tinh luyện nhiên liệu có nhựa đường

b)

Khói thải từ các lò chế biến hoá chất, mạ kim loại

c)

Từ lò đốt ở các ngành công nghiệp

d)

Tẩy sợi và các quá trình hoá học trong dệt

63.

Phương pháp hiệu quả nhất để kiểm soát nguồn ô nhiễm không khí là giảm phát thải tại nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm yếu tố nào?

a)

Kim loại nặng

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Chất tẩy rửa

d)

A, B, C đều đúng

65.

Khả năng tự làm sạch của nguồn nước phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Quá trình xáo trộn

b)

Quá trình lắng đọng

c)

Quá trình khoáng hoá

d)

Cả A, B, C đều đúng

66.

Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm phát thải khí nhà kính?

a)

Tàn phá rừng

b)

Sử dụng năng lượng tái tạo

c)

Sử dụng nhiên liệu hoá thạch

d)

Cả A, B, C đều đúng

67.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học của nguồn nước, chỉ tiêu nào được sử dụng?

a)

Chỉ số pH

b)

Độ đục

c)

DO, BOD, COD

d)

Chỉ số Coliform

68.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm hữu cơ của nguồn nước, chỉ tiêu nào được sử dụng?

a)

Chỉ số pH

b)

Độ đục

c)

DO, BOD, COD

d)

Chỉ số Coliform

69.

Nhiệt độ và chất phóng xạ thuộc loại tác nhân gây ô nhiễm đất nào?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hoá học

c)

Tác nhân vật lý

d)

Tác nhân khác

70.

Việc phân loại ô nhiễm môi trường nước thành ô nhiễm vô cơ, hữu cơ, hoá học, vi sinh, cơ học hay vật lý là theo tiêu chí nào?

a)

Bản chất của các tác nhân gây ô nhiễm

b)

Vị trí không gian

c)

Phạm vi thải vào môi trường nước

d)

Tất cả đều sai

71.

Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí, làm cho không khí không sạch, gây ra sự toả mùi, có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn. Chọn cặp cụm từ đúng.

a)

Chất gây ô nhiễm / Chất lượng

b)

Bụi / Chức năng

c)

Chất lạ / Thành phần

d)

Các khí thải / Chất lượng

72.

Công tác nào bao gồm việc ngăn ngừa ô nhiễm, giảm hoặc loại bỏ chất thải từ nguồn, làm sạch môi trường, thu gom, tái sử dụng, xử lý chất thải và phục hồi chất lượng môi trường đất do ô nhiễm gây ra?

a)

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất

b)

Kiểm soát ô nhiễm đất

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

73.

Lượng oxy hoà tan cần cho hô hấp của sinh vật nước là chỉ số nào?

a)

DO

b)

BOD

c)

COD

d)

TSS

74.

Theo nguồn gốc phát sinh, các nguồn gây ô nhiễm không khí được phân thành các nhóm nào?

a)

Ô nhiễm tự nhiên và ô nhiễm nhân tạo

b)

Ô nhiễm công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải

c)

Ô nhiễm sản xuất và ô nhiễm sinh hoạt

d)

Tất cả đều sai

75.

Mục đích chính của các nỗ lực kiểm soát ô nhiễm nước là gì?

a)

Bảo vệ khả năng duy trì đa hoá của nước mặt

b)

Bảo vệ sinh vật thuỷ sinh và động vật hoang dã

c)

Bảo tồn hoặc khôi phục giá trị thẩm mỹ và giải trí của nước mặt

d)

B và C đều đúng

76.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước kiểm soát ô nhiễm nước: (1) Thiết lập kế hoạch hành động; (2) Xác định và phân tích vấn đề ô nhiễm nước; (3) Sử dụng các giải pháp và công cụ quản lý; (4) Xác định mục tiêu quản lý ngắn hạn và dài hạn.

a)

(2) – (4) – (1) – (3)

b)

(2) – (4) – (3) – (1)

c)

(4) – (2) – (1) – (3)

d)

(4) – (2) – (3) – (1)

77.

Nước thải phát sinh từ các hộ gia đình, bệnh viện, khách sạn, trường học, cơ quan, chứa các chất thải trong quá trình sinh hoạt, vệ sinh của con người được gọi là gì?

a)

Nước thải công nghiệp

b)

Nước thải nông nghiệp

c)

Nước thải sinh hoạt

d)

Nước thải đô thị

78.

Những kim loại nào gây độ cứng lớn trong nước sông, hồ?

a)

Fe, Ca

b)

Al, Fe

c)

Mg, Ca

d)

Ca, Al

79.

Khái niệm nào mô tả sự biến đổi tiêu cực thành phần và chất lượng lớp đất ngoài cùng của thạch quyển dưới tác động tổng hợp của nước, không khí, chất thải độc hại và sinh vật?

a)

Ô nhiễm đất

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Ô nhiễm nước

d)

Thoái hoá đất tự nhiên

80.

Nhóm chất ô nhiễm nào gây mưa axit?

a)

NOx, CH4

b)

SO2, NOx

c)

CH4, CO2

d)

SO2, CO

81.

Chất ô nhiễm chủ yếu do núi lửa thải ra là gì?

a)

Bụi, CH4, SO2, CO2

b)

NOx, bụi, CO, CH4

c)

NH3, H2S, bụi, NOx

d)

Bụi, SO2, NH3, NOx

82.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tác động của biến đổi khí hậu?

a)

Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích cực như: nước biển dâng thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản (lợ/mặn), giảm số người chết vào mùa đông

b)

Biến đổi khí hậu chỉ mang lại tác động tiêu cực

c)

Ở lĩnh vực thủy sản, BDHK ảnh hưởng đến năng suất nuôi đánh bắt: làm hải sản bị phân tán; các loài cá cần nhiệt đới có giá trị kinh tế cao bị giảm đi hoặc mất hẳn

d)

Gia tăng lượng mưa mang rủi ro đến sự an toàn của thiết bị; tàu và các thiết bị liên quan có nguy cơ bị hư hỏng và phá hoại

83.

Ủy Ban Liên Chính Phủ về Biến đổi khí hậu (IPCC) thành lập năm 1988 bởi tổ chức nào?

a)

Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO) và Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

b)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Quỹ Khí hậu Liên Hợp Quốc (UNCF)

c)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) và Ngân hàng Thế giới (WB)

84.

Khí nhà kính nào xếp thứ hai sau CO2CO_2 về khối lượng và trong quá trình làm tăng nhiệt độ khí quyển?

a)

N2ON_2O

b)

Dẫn xuất của Flo (HFOs, PFCs, SF6)

c)

CH4CH_4

d)

Hơi nước

85.

Bộ Tài nguyên và Môi trường đã chính thức công bố kịch bản Biến đổi khí hậu và nước biển dâng cho Việt Nam lần thứ nhất vào năm nào?

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2011

86.

Nguồn phát sinh CO2CO_2 chủ yếu là từ đâu?

a)

Ống xả khí ô tô, xe máy, động cơ đốt than

b)

Từ quá trình hóa học trong sản xuất phân đạm, sơn, bay, thuốc nổ

c)

Từ quá trình nổ sắt, thép hoặc sản xuất que hàn có chứa Arsen

d)

Từ việc tẩy vải sợi và các quá trình hóa học

87.

................. là tập hợp giải pháp ngăn chặn khả năng phát sinh của Biến đổi khí hậu.

a)

Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu

b)

Chiến lược thích ứng với Biến đổi khí hậu

88.

................. là tập hợp giải pháp ngăn chặn tác động của Biến đổi khí hậu và khai thác các cơ hội do nó mang lại.

a)

Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu

b)

Chiến lược thích ứng với Biến đổi khí hậu

89.

IPCC là viết tắt của tiếng Anh nào?

a)

Intergovernmental Panel on Climate Change

b)

International Program for Climate and Carbon

c)

Institutional Panel on Climate and Change

d)

Intergovernmental Protocol on Climate Change

90.

Bộ Tài nguyên và Môi trường đã cập nhật và chính thức công bố kịch bản Biến đổi khí hậu và nước biển dâng mới nhất cho Việt Nam vào năm nào?

a)

2014

b)

2015

c)

2016

d)

2017

91.

Giải pháp chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu toàn cầu gồm nội dung nào?

a)

Chú trọng phát triển công nghệ và kỹ thuật giảm khí nhà kính; Chỉ ra tiềm năng phát triển khí nhà kính trong các lĩnh vực; Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước phát triển

b)

Chú trọng phát triển kỹ thuật giảm khí nhà kính; Chỉ ra tiềm năng phát triển khí nhà kính trong các lĩnh vực; Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước phát triển

c)

Chú trọng phát triển công nghệ và kỹ thuật giảm khí nhà kính; Chỉ ra tiềm năng phát triển khí nhà kính trong các lĩnh vực; Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước đang phát triển

92.

IPCC chỉ trong đến ................. làm tiền đề để xây dựng "Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu trên thế giới".

a)

Các chiến lược giảm phát thải khí nhà kính

b)

Các giải pháp giảm phát thải khí nhà kính

c)

Các kịch bản giảm phát thải khí nhà kính

93.

Cho đến nay (2017), IPCC đã công bố bao nhiêu báo cáo đánh giá tình hình BDHK toàn cầu?

a)

5

b)

4

94.

Tại sao CO2CO_2 được xem là loại khí nhà kính đáng quan tâm nhất?

a)

Do lượng thải quá lớn

b)

Do tỷ lệ đóng góp của nó trong hiệu ứng nhà kính toàn cầu là cao nhất

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

95.

Các khí nhà kính được yêu cầu kiểm soát bởi Nghị định thư Kyoto bao gồm khí gì?

a)

H2OH_2O , CO2CO_2 , N2OyN_2O_y , CH4CH_4 , CFCsCFCs , O3O_3

b)

CO2CO_2 , N2ON_2O , CH4CH_4 , PFCs, HFCs, SF6SF_6

c)

CO2CO_2 , NxOyN_xO_y , SF6SF_6 , C2H5C_2H_5 , N2N_2 , CFCs

d)

Tất cả đều đúng

96.

Đâu là giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

Ban hành các luật, hướng dẫn, quy định

b)

Sử dụng các giống cây trồng chịu mặn

c)

Xây dựng các công trình mới, củng cố hoặc hoàn thiện các công trình hiện có để chống chịu rủi ro khí hậu

d)

Tất cả đều đúng

97.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu là:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Lượng mưa thay đổi

c)

Mực nước biển tăng

d)

Tất cả đáp án trên

98.

Khi mực nước biển dâng lên, tại Việt Nam, hai khu vực có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

d)

Ba phương án A, B, C đều sai

99.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Thủng tầng ozone → Nóng lên toàn cầu → Biến đổi khí hậu

b)

Hiệu ứng nhà kính → Nóng lên toàn cầu → Biến đổi khí hậu

c)

Phát thải khí nhà kính → Thủng tầng ozone → Biến đổi khí hậu

d)

Phát thải khí nhà kính → Mưa axit → Biến đổi khí hậu

100.

Điền vào chỗ trống: "Mục tiêu trong thời kỳ cam kết 2008–2012 của KP là giảm phát thải định lượng các khí nhà kính ít nhất ...... so với mức năm 1990".

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

101.

Tác động của BDHK đến tài nguyên nước:

a)

Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm/phân bố mưa ở các vùng

b)

Làm tăng dòng chảy ở các sông và gia tăng lũ lụt

c)

Xâm nhập mặn do nước biển dâng

d)

Tất cả đều đúng

102.

Biện pháp thích ứng với BDHK toàn cầu gồm: các biện pháp công nghệ, các biện pháp công trình, ......................., các biện pháp truyền thông giáo dục.

a)

Các biện pháp thể chế và chính sách

b)

Các biện pháp tài chính quốc tế

c)

Các biện pháp thị trường carbon

d)

Các biện pháp giám sát – báo cáo – thẩm tra

103.

Cộng đồng tham gia vào thích ứng với BDHK là rất quan trọng vì:

a)

Thực hiện các chương trình đạt kết quả cao hơn khi có được những thông tin chính xác từ phía cộng đồng

b)

Thực hiện nhanh chóng hơn các dự án nhờ vào sự tham gia đầy đủ và tích cực của cộng đồng

c)

Quy trình đưa ra quyết định sẽ hiệu quả hơn do có sự tham gia đồng đủ của các thành viên trong cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

104.

Giải pháp thích ứng với BDHK trong lĩnh vực tài nguyên nước:

a)

Tái cơ cấu, tu bổ, nâng cấp hệ thống thủy lợi, bổ sung xây dựng các hồ chứa đa mục đích

b)

Xây dựng và phát triển cơ chế quản lý lưu vực, sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm

c)

Tăng nguồn thu và giảm thất thoát nước, từng bước tổ chức chống xâm nhập mặn

d)

Tất cả đều đúng

105.

Đâu là chương trình giảm nhẹ BDHK:

a)

Thị trường Carbon

b)

Cơ chế phát triển sạch (Clean Development Mechanism – CDM)

c)

Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD/REDD+)

d)

Tất cả đều đúng

106.

Giải pháp chiến lược giảm nhẹ BĐKH tại Việt Nam gồm những nội dung nào?

a)

Nâng cao nhận thức, hiểu biết, kiến thức về BĐKH; thích nghi, sống chung với BĐKH

b)

Lồng ghép nhiệm vụ ứng phó với BĐKH trong các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án phát triển; nâng khả năng chống chịu, thích nghi của các hệ sinh thái, các công trình BVMT trước tác động của BĐKH

c)

Góp phần giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

d)

Tất cả đều đúng

107.

Giải pháp giảm nhẹ BĐKH trong năng lượng gồm: Giảm phát thải KNK trong lĩnh vực ………… và ………… năng lượng.

a)

sản xuất và truyền tải năng lượng

b)

khai thác và phân phối năng lượng

c)

cung ứng và tiêu thụ năng lượng

d)

lưu trữ và tái tạo năng lượng

108.

Kịch bản BĐKH và nước biển dâng cho Việt Nam được xây dựng dựa trên 04 kịch bản phát thải: kịch bản nồng độ KNK thấp (RCP2.6), kịch bản nồng độ KNK trung bình thấp (RCP4.5), ………… và kịch bản nồng độ KNK cao (RCP8.5). Điền vào chỗ trống.

a)

kịch bản nồng độ KNK trung bình (RCP6.0)

b)

kịch bản nồng độ KNK rất cao (RCP9.0)

c)

kịch bản nồng độ KNK trung bình cao (RCP5.0)

d)

kịch bản nồng độ KNK tối ưu (RCP3.0)

109.

Bên cạnh KNK có nguồn gốc tự nhiên, nồng độ các KNK trong khí quyển tăng lên đáng kể là do …………

a)

biến đổi tự nhiên của khí quyển

b)

hoạt động của con người

c)

chu kỳ năng lượng Mặt Trời

d)

quá trình núi lửa phun trào thường xuyên

110.

…… là quá trình mỗi xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu thiết yếu (vật chất và phi vật chất) thông qua việc tích lũy vốn cộng đồng và đầu tư hiệu quả trong sự tiến bộ của một nền kinh tế, bao hàm việc nâng cao chất lượng cuộc sống cho tất cả mọi người.

a)

Tăng trưởng

b)

Phát triển

c)

Hiện đại hóa

d)

Công nghiệp hóa

111.

Sự gia tăng dân số tác động đến tài nguyên và môi trường được biểu diễn bởi công thức I=P×FI = P \times F ; trong đó P là gì?

a)

Tác động môi trường của dân số và các yếu tố liên quan

b)

Quy mô dân số

c)

Mức độ tác động môi trường tính bình quân theo đầu người

d)

Mức tiêu dùng bình quân đầu người

112.

Nền nông nghiệp nào được áp dụng mạnh mẽ ở các nước nông nghiệp phát triển (Châu Âu, Bắc Mỹ, Nhật…), vào cuối thế kỷ 18, tuy nhiên nền nông nghiệp chạy theo thị trường, theo đó, khi lợi nhuận ngày càng giảm sẽ gây ra tính bất ổn trong việc sản xuất, nhất là các nước kém phát triển?

a)

Nông nghiệp trồng trọt và chăn thả truyền thống

b)

Nông nghiệp hái lượm và săn bắt

c)

Nông nghiệp công nghiệp hóa

d)

Nông nghiệp sinh thái học, nông nghiệp bền vững

113.

WTTC là viết tắt của tổ chức nào?

a)

Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới

b)

Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới

c)

Tổ chức Du lịch Thế giới

d)

Đại hội quốc tế Hiệp hội các Cơ quan Vận chuyển Du lịch

114.

Chọn đáp án không chính xác về mối quan hệ giữa môi trường và phát triển:

a)

Môi trường là địa bàn và đối tượng của sự phát triển, còn phát triển là nguyên nhân dẫn đến các biến đổi môi trường

b)

Môi trường tự nhiên đồng thời cũng tác động đến sự phát triển KTXH thông qua sự suy thoái nguồn tài nguyên

c)

TNTN là cơ sở, là đầu vào của hệ thống kinh tế đối với các quốc gia, là nguồn vốn cơ bản cho mọi hoạt động phát triển của con người

d)

Tác động của hoạt động phát triển đến môi trường thể hiện ở khía cạnh có lợi là cải tạo môi trường tự nhiên hoặc tạo ra kinh phí cần thiết cho sự cải tạo đó, nhưng không thể gây ra ô nhiễm tự nhiên hoặc nhân tạo

115.

Phạm trù phát triển bền vững xuất hiện đầu tiên tại đâu?

a)

Chiến lược bảo vệ môi trường toàn cầu

b)

Hội nghị Thế giới về Môi trường toàn cầu tại Stockholm

c)

Hội nghị thượng đỉnh thế giới về Môi trường và Phát triển

d)

Nghị định thư KYOTO

116.

…… là đáp ứng nhu cầu phát triển liên tục của con người hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa hiệu quả kinh tế, công bằng xã hội và chất lượng môi trường.

a)

Tăng trưởng xanh

b)

Công nghiệp hóa bền vững

c)

Kinh tế tuần hoàn

d)

Phát triển bền vững

117.

"27 nguyên tắc cơ bản về PTBV" được thông qua và ban hành trong văn kiện nào?

a)

Chương trình Nghị sự 21

b)

Nghị định thư Kyoto (Nhật Bản)

c)

Chương trình Môi trường của Liên Hiệp Quốc

d)

Tuyên bố Rio

118.

Điền vào các chỗ trống (1), (2), (3) theo thứ tự đúng của ba trụ cột PTBV thể hiện trong sơ đồ: (1) ……, (2) ……, (3) ……

a)

Kinh tế; Xã hội; Môi trường

b)

Kinh tế; Môi trường; Xã hội

c)

Xã hội; Kinh tế; Môi trường

d)

Môi trường; Kinh tế; Xã hội

119.

Đâu không phải là đặc điểm của phát triển bền vững?

a)

Tạo ra các nguồn vật liệu và năng lượng mới

b)

Tăng sản lượng lương thực, thực phẩm

c)

Sử dụng không đúng cách nguồn TNTN và làm tổn hại HST và môi trường

d)

Cấu trúc và tổ chức lại các vùng sinh thái nhân văn để phong cách và chất lượng cuộc sống của người dân thay đổi theo hướng tích cực

120.

Lĩnh vực vận tải và du lịch không thuộc trong tiêu chí chuẩn nào của PTBV?

a)

Sử dụng và quản lý các chất độc hại và chất thải theo hướng thân thiện với môi trường

b)

Sử dụng tài nguyên tái tạo dưới ngưỡng tự tái tạo

c)

Bảo tồn sinh vật hoang dã, các sinh cảnh và cảnh quan

d)

Duy trì và cải thiện chất lượng tài nguyên đất và nước

121.

…… là chỉ số thể hiện sự phát triển mà giải quyết được nhiệm vụ tăng trưởng kinh tế nhưng bảo vệ được các hệ sinh thái cơ bản. Chỉ tiêu này trên lãnh thổ cụ thể thường được cam kết vào sự DDSH, mức độ khai thác các nguồn TNTN tái tạo và không có khả năng tái tạo.

a)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

b)

Chỉ số về sinh thái

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Chỉ số cạnh tranh toàn cầu

122.

Ngày 12/04/2012, Chính phủ đã ban hành Quyết định số 432/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011–2020, trong đó đã xác định cụ thể các chỉ tiêu giám sát và đánh giá phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011–2020, bao gồm mấy nhóm chỉ tiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Hệ thống chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững Việt Nam dự kiến sẽ được ban hành vào năm nào?

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

124.

Năm 1992, Hội nghị của Liên Hiệp quốc về Môi trường và Phát triển diễn ra tại đâu?

a)

Paris

b)

Brazil

c)

Thụy Điển

d)

New York

125.

Nguyên tắc của PTBV: “Phụ nữ có vai trò quan trọng trong quản lý và phát triển môi trường” được xây dựng trong văn kiện nào?

a)

Tuyên bố Rio

b)

Tuyên bố Stockholm

c)

Tuyên bố Thiên niên kỉ

d)

Nghị định thư KYOTO

126.

Đâu là nguyên tắc cốt lõi của PTBV?

a)

Nguyên tắc phòng ngừa

b)

Nguyên tắc công bằng trong cùng một thế hệ

c)

Nguyên tắc công bằng về quyền tồn tại của con người và sinh vật Trái Đất

d)

Nguyên tắc công bằng giữa các thế hệ

127.

Theo Miller (1993), sự suy thoái và ô nhiễm môi trường ở cùng một nơi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Số người sử dụng; số đơn vị năng lượng mỗi người sử dụng

b)

Mức độ suy thoái và ô nhiễm do mỗi đơn vị năng lượng gây ra

c)

A và B đúng

d)

A, B, C sai

128.

Các tác động tiêu cực của tình trạng gia tăng dân số hiện nay trên thế giới biểu hiện ở khía cạnh nào?

a)

Sức ép lớn tới TNTN và môi trường

b)

Tạo ra các nguồn thải tập trung vượt quá khả năng tự làm sạch của môi trường

c)

Sự chênh lệch về tốc độ tăng dân số giữa các nước phát triển và đang phát triển dẫn đến tình trạng ô nhiễm do đói nghèo (ở các nước đang phát triển) và ô nhiễm do dư thừa

d)

Tất cả đều đúng

129.

…… là nền công nghiệp thân thiện với môi trường, là nền công nghiệp sản xuất ra các sản phẩm thân thiện với môi trường và giúp cho các điều kiện tự nhiên của môi trường tốt hơn. Trong toàn bộ quá trình sản xuất nó giảm thiểu tối đa tác động xấu tới môi trường.

a)

Công nghiệp sạch

b)

Công nghiệp xanh

c)

Công nghiệp tuần hoàn

d)

Công nghiệp nặng

130.

Nền nông nghiệp nào thường có những hạn chế sau đây: Không xem trọng các đặc điểm sinh học của sinh vật, quy luật sinh sống bình thường của sinh vật, xem cây trồng, vật nuôi như những công cụ sản xuất nông sản, sữa, thịt,…?

a)

Nông nghiệp hái lượm và săn bắt

b)

Nông nghiệp trồng trọt và chăn thả truyền thống

c)

Nền nông nghiệp công nghiệp hóa

d)

Nền nông nghiệp sinh thái học, nông nghiệp bền vững

131.

Chọn câu đúng về hệ thống môi trường (HTMT):

a)

HTMT là một hệ tĩnh, nó không thay đổi trong cấu trúc, trong quan hệ tương tác giữa các phần tử cơ cấu và trong phần tử cơ cấu

b)

Môi trường dù với quy mô lớn thế nào, cũng đều là một hệ thống đóng

c)

Trong HTMT có các phần tử cơ cấu và vật chất sống có khả năng tự tổ chức và điều chỉnh để thích nghi theo quy luật tiến hóa nhằm tiến tới trạng thái ổn định

d)

HTMT gồm nhiều phần tử hợp thành: tự nhiên, kinh tế, dân cư, xã hội… và không bị chi phối bởi các quy luật khác

132.

Đâu là chỉ số của PTBV?

a)

Chỉ số về sinh thái

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

c)

Chỉ số CPI

d)

A và B đúng

133.

Hệ thống kinh tế luôn diễn ra các quá trình ………… , ………… và …………; chọn bộ ba đúng.

a)

khai thác tài nguyên; chế biến nguyên liệu; phân phối tiêu dùng

b)

khai thác tài nguyên; tiêu dùng; thải bỏ

c)

sản xuất; phân phối; tái chế

d)

khai thác; lưu trữ; tiêu thụ

134.

Hội nghị Thế giới về Môi trường toàn cầu tại Stockholm (Thụy Điển) được coi là dấu ấn đầu tiên sử dụng phạm trù PTBV diễn ra vào năm nào?

a)

1972

b)

1973

c)

1974

d)

1975

135.

Đâu là cơ sở hình thành nguyên tắc phòng ngừa?

a)

Chi phí phòng ngừa bao giờ cũng rẻ hơn chi phí khắc phục

b)

Có những tổn hại đối với môi trường là không thể khắc phục mà chỉ có thể phòng ngừa

c)

Lường trước những rủi ro tự nhiên và nhân tạo đối với môi trường

d)

A, B đúng

136.

Quản lý môi trường (QLMT) là … các biện pháp luật pháp, chính sách kinh tế, kỹ thuật, xã hội … nhằm bảo vệ chất lượng môi trường sống và phát triển bền vững kinh tế xã hội quốc gia. Chọn cụm thuật ngữ đúng để hoàn thiện định nghĩa.

a)

tổng hợp; tích hợp

b)

riêng lẻ; cục bộ

c)

tạm thời; ngắn hạn

d)

định tính; định lượng

137.

OHSAS (Occupational Health Safety Assessment Series) là gì?

a)

Bộ Tiêu chuẩn Quốc tế về đánh giá An toàn Sức khỏe Lao động

b)

Bộ Tiêu chuẩn Quốc tế về Hệ thống quản lý môi trường

c)

Bộ Tiêu chuẩn Quốc tế về Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

138.

Các cơ sở quan trọng của công tác QLMT bao gồm:

a)

Cơ sở triết học; cơ sở khoa học – kỹ thuật – công nghệ; cơ sở kinh tế; cơ sở pháp lý

b)

Cơ sở kinh tế; cơ sở xã hội; cơ sở môi trường

c)

Cơ sở pháp lý; cơ sở kinh tế; cơ sở khoa học

d)

Cơ sở pháp lý; cơ sở con người; cơ sở kinh tế; cơ sở triết học

139.

Theo chức năng, các công cụ QLMT có thể phân thành:

a)

Công cụ luật pháp và chính sách; công cụ kỹ thuật quản lý; công cụ truyền thông

b)

Công cụ điều chỉnh vĩ mô; công cụ hành động; công cụ hỗ trợ

c)

Công cụ luật pháp và chính sách; công cụ kinh tế; công cụ hỗ trợ

d)

Các đáp án trên đều sai

140.

Luật bảo vệ môi trường năm 2014 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

20 chương, 70 điều

b)

18 chương, 150 điều

c)

16 chương, 136 điều

d)

22 chương, 180 điều

141.

………………………… giải quyết những vấn đề chung nhất về quan điểm QLMT, về các mục tiêu BVMT trong một giai đoạn dài 10–15 năm và các định hướng chiến lược thực hiện mục tiêu, chú trọng việc huy động các nguồn lực cam kết đối với các mục tiêu về BVMT.

a)

Chiến lược bảo vệ môi trường

b)

Kế hoạch môi trường

c)

Báo cáo môi trường

d)

Đánh giá môi trường chiến lược

142.

Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền là:

a)

Buộc người hưởng thụ lợi ích từ môi trường đã được cải thiện phải trả một khoản phí

b)

Buộc người gây ô nhiễm phải trả hoàn toàn các chi phí về sự phá hoại môi trường do hoạt động của họ gây ra

c)

Buộc người gây ô nhiễm hay người hưởng thụ lợi ích từ môi trường đã được cải thiện phải trả một khoản phí

d)

Tất cả câu trên đều sai

143.

Nhóm công cụ tạo ra nguồn thu:

a)

Trợ cấp; thuế; quỹ

b)

Phí người sử dụng; thuế; quỹ

c)

Phí người sử dụng; thuế; cắt giảm trợ cấp

d)

Phí người sử dụng; thuế; trợ cấp

144.

Hãy sắp xếp theo thứ tự các bước để đạt tới mục tiêu truyền thông: (1) Tăng cường sự quan tâm; (2) Xây dựng nhận thức; (3) Thay đổi thái độ; (4) Củng cố thành tập quán; (5) Thay đổi hành vi.

a)

(1) – (2) – (3) – (4) – (5)

b)

(2) – (1) – (3) – (5) – (4)

c)

(2) – (1) – (5) – (3) – (4)

d)

(3) – (5) – (2) – (1) – (4)

145.

Các yếu tố nào tạo nên một chiến lược truyền thông?

a)

Thông điệp, cách tiếp cận đối tượng, kênh truyền thông

b)

Kênh truyền thông, thông tin, đối tượng truyền thông

c)

Thông điệp, kênh truyền thông, đối tượng truyền thông

d)

Tất cả câu trên đều sai

146.

……………… là quá trình theo dõi có hệ thống về thành phần môi trường, các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường.

a)

Kiểm soát môi trường

b)

Giám sát môi trường

c)

Quản lý môi trường

d)

Quan trắc môi trường

147.

Một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các tiêu chuẩn chất lượng đã quy định là gì?

a)

Quản lý chất lượng

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Bảo đảm chất lượng

d)

Tất cả đều sai

148.

Thành phần môi trường nước cần được quan trắc theo quy định tại Điều 122 Luật BVMT 2014 là:

a)

Nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển

b)

Nước mặn; nước ngọt; nước lợ

c)

Nước lục địa; nước biển

d)

Nước mặt; nước dưới đất

149.

Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia năm 2008 nói về vấn đề gì?

a)

Đa dạng sinh học

b)

Môi trường nông thôn

c)

Môi trường khu công nghiệp

d)

Môi trường làng nghề