wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Hiện tượng tâm lý người và phương pháp nghiên cứu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý người là gì?

a)

Hiện tượng sinh học bẩm sinh

b)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

c)

Hoạt động của hệ thần kinh

d)

Hành vi bên ngoài

2.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng nguồn gốc tâm lý người là:

a)

Linh hồn

b)

Não bộ

c)

Hiện thực khách quan tác động vào não người

d)

Di truyền

3.

Ai được coi là người sáng lập tâm lý học khoa học?

a)

Freud

b)

Pavlov

c)

W. Wundt

d)

Skinner

4.

Phương pháp thực nghiệm trong tâm lý học nhằm:

a)

Quan sát tự nhiên

b)

Can thiệp có kiểm soát để nghiên cứu hiện tượng tâm lý

c)

Phỏng vấn đối tượng

d)

Thu thập tiểu sử

5.

Hiện tượng tâm lý người có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang tính vật chất

b)

Mang tính chủ quan

c)

Tồn tại độc lập với não

d)

Không thay đổi

6.

Chức năng định hướng của tâm lý thể hiện ở việc:

a)

Điều chỉnh hành vi

b)

Phản ánh thế giới

c)

Giúp con người xác định mục đích hoạt động

d)

Điều hòa cảm xúc

7.

Hiện tượng tâm lý nào thuộc quá trình nhận thức?

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Tri giác

d)

Khí chất

8.

Quy luật hình thành tâm lý người chịu sự chi phối mạnh mẽ của:

a)

Di truyền

b)

Môi trường xã hội và hoạt động

c)

Tuổi sinh học

d)

Giới tính

9.

Phương pháp phỏng vấn dùng để:

a)

Đo lường trí tuệ

b)

Thu thập thông tin qua trao đổi trực tiếp

c)

Ghi nhận hành vi

d)

Thực nghiệm

10.

Phân loại hiện tượng tâm lý theo thời gian tồn tại gồm:

a)

Nhận thức – tình cảm – ý chí

b)

Quá trình – trạng thái – thuộc tính

c)

Cá nhân – xã hội

d)

Bẩm sinh – học được

11.

Nhiệm vụ cơ bản của tâm lý học là:

a)

Mô tả các hiện tượng sinh lý

b)

Giải thích, dự đoán và điều khiển các hiện tượng tâm lý

c)

Nghiên cứu cấu trúc não

d)

Đo lường trí tuệ

12.

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi cho phép nhà nghiên cứu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào đối tượng

b)

Thu thập thông tin từ số lượng lớn đối tượng

c)

Quan sát hành vi tự nhiên

d)

Nghiên cứu chiều sâu cá nhân

13.

Phương pháp trắc nghiệm tâm lý chủ yếu dùng để:

a)

Nghiên cứu tiểu sử

b)

Đánh giá các đặc điểm tâm lý bằng công cụ chuẩn hóa

c)

Quan sát hành vi

d)

Phỏng vấn tự do

14.

Hiện tượng tâm lý mang tính xã hội vì:

a)

Do di truyền quyết định

b)

Hình thành trong đời sống và hoạt động xã hội

c)

Phụ thuộc cấu trúc não

d)

Do bản năng chi phối

15.

Chức năng điều chỉnh của tâm lý thể hiện ở khả năng:

a)

Nhận biết sự vật

b)

Điều khiển hành vi phù hợp với mục đích

c)

Ghi nhớ thông tin

d)

Tri giác không gian

16.

Ý thức được xem là hình thức:

a)

Thấp nhất của tâm lý

b)

Cao nhất của tâm lý người

c)

Tâm lý động vật

d)

Phản xạ sinh học

17.

Hiện tượng tâm lý nào thuộc trạng thái tâm lý?

a)

Tri giác

b)

Tư duy

c)

Chú ý

d)

Năng lực

18.

Hiện tượng tâm lý nào thuộc thuộc tính tâm lý?

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Năng lực

d)

Tri giác

19.

Quy luật phát triển tâm lý người mang tính không đồng đều nghĩa là:

a)

Mọi mặt tâm lý phát triển cùng lúc

b)

Các chức năng tâm lý phát triển với tốc độ khác nhau

c)

Tâm lý không thay đổi

d)

Chỉ phát triển ở trẻ em

20.

Quy luật phát triển tâm lý mang tính lịch sử – xã hội nhấn mạnh vai trò của:

a)

Di truyền sinh học

b)

Hoạt động cá nhân

c)

Điều kiện xã hội – lịch sử

d)

Giới tính

21.

Sự phát triển tâm lý người diễn ra mạnh mẽ nhất trong:

a)

Trạng thái nghỉ ngơi

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Giấc ngủ

d)

Bẩm sinh

22.

Phương pháp nghiên cứu tiểu sử thường dùng để:

a)

Nghiên cứu sự hình thành và phát triển nhân cách

b)

Đo trí nhớ ngắn hạn

c)

Thực nghiệm phòng lab

d)

Quan sát hành vi tức thời

23.

Tính chủ thể của tâm lý người thể hiện ở chỗ:

a)

Con người phản ánh thụ động

b)

Mỗi cá nhân phản ánh hiện thực theo cách riêng

c)

Phản ánh giống nhau ở mọi người

d)

Do di truyền quyết định

24.

Phương pháp nghiên cứu nào cho phép kiểm soát tốt các biến số?

a)

Quan sát

b)

Phỏng vấn

c)

Thực nghiệm

d)

Điều tra

25.

Quy luật chuyển hóa từ lượng sang chất trong phát triển tâm lý thể hiện ở việc:

a)

Tâm lý không thay đổi

b)

Sự tích lũy dần dần dẫn đến bước nhảy về chất

c)

Chỉ thay đổi về số lượng

d)

Phụ thuộc hoàn toàn di truyền

26.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Đơn vị cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh là

a)

Synap

b)

Nơron

c)

Tủy sống

d)

Não bộ

27.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào

a)

Do học tập hình thành

b)

Bền vững, bẩm sinh

c)

Mang tính xã hội

d)

Phụ thuộc ngôn ngữ

28.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Phản xạ có điều kiện được hình thành trong quá trình

a)

Di truyền

b)

Học tập và rèn luyện

c)

Sinh trưởng

d)

Bẩm sinh

29.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Hoạt động thần kinh cấp cao chủ yếu diễn ra ở bộ phận nào của não

a)

Thân não

b)

Tiểu não

c)

Vỏ não

d)

Hành não

30.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Quy luật lan tỏa trong hoạt động thần kinh cấp cao là

a)

Hưng phấn tập trung tại một điểm

b)

Hưng phấn hoặc ức chế lan ra vùng xung quanh

c)

Không thay đổi vị trí

d)

Xảy ra ngẫu nhiên

31.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Quy luật tập trung của hoạt động thần kinh cấp cao thể hiện ở

a)

Sự phân tán hưng phấn

b)

Hưng phấn dồn về một trung khu nhất định

c)

Mất phản xạ

d)

Giảm chú ý

32.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Quy luật cảm ứng trong hoạt động thần kinh cấp cao nói lên rằng

a)

Hưng phấn luôn mạnh hơn ức chế

b)

Hưng phấn và ức chế không liên quan

c)

Hưng phấn ở vùng này kéo theo ức chế ở vùng khác và ngược lại

d)

Chỉ tồn tại ức chế

33.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Cơ sở sinh lý của tâm lý người là

a)

Hệ cơ

b)

Hệ nội tiết

c)

Hoạt động của hệ thần kinh, đặc biệt là não

d)

Hệ tuần hoàn

34.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Đặc điểm nổi bật của hệ thần kinh trẻ em so với người lớn là

a)

Quá trình ức chế trội hơn

b)

Quá trình hưng phấn chiếm ưu thế

c)

Cân bằng tuyệt đối

d)

Ít biến đổi

35.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Sự phát triển thể chất ở lứa tuổi thiếu niên có đặc điểm

a)

Phát triển chậm

b)

Phát triển ổn định

c)

Phát triển mạnh mẽ, không cân đối

d)

Ngừng phát triển

36.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Hệ thần kinh trung ương bao gồm

a)

Não và dây thần kinh

b)

Não và tủy sống

c)

Tủy sống và hạch thần kinh

d)

Dây thần kinh và hạch

37.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Vai trò chủ yếu của tiểu não là

a)

Điều khiển tư duy

b)

Điều hòa trương lực cơ và phối hợp vận động

c)

Hình thành phản xạ có điều kiện

d)

Ghi nhớ thông tin

38.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Sự phát triển thể chất của con người chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của yếu tố nào

a)

Di truyền và môi trường

b)

Giới tính

c)

Trí tuệ

d)

Ý thức

39.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Phản xạ nào sau đây là phản xạ không điều kiện

a)

Đọc chữ

b)

Đi xe đạp

c)

Tiết nước bọt khi ăn

d)

Giải toán

40.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Phản xạ có điều kiện có đặc điểm nào

a)

Bền vững suốt đời

b)

Không thay đổi

c)

Dễ mất nếu không được củng cố

d)

Không phụ thuộc môi trường

41.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Ở người trưởng thành, sự phát triển thể chất có xu hướng

a)

Tăng nhanh

b)

Giảm sút đột ngột

c)

Ổn định tương đối

d)

Không tồn tại

42.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Quy luật phát triển sinh lý nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển tâm lý

a)

Quy luật ngẫu nhiên

b)

Quy luật đồng đều tuyệt đối

c)

Quy luật phát triển không đồng đều

d)

Quy luật tĩnh

43.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người khác động vật ở điểm cơ bản nào

a)

Có phản xạ

b)

Có hệ thần kinh

c)

Có ngôn ngữ – hệ thống tín hiệu thứ hai

d)

Có cảm giác

44.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Hệ thống tín hiệu thứ nhất là

a)

Ngôn ngữ

b)

Chữ viết

c)

Các kích thích trực tiếp từ hiện thực

d)

Khái niệm

45.

Chương 2. Yếu tố sinh học và sự phát triển người: Hệ thống tín hiệu thứ hai ở người là

a)

Cử chỉ

b)

Hình ảnh trực quan

c)

Ngôn ngữ

d)

Âm thanh tự nhiên

46.

Chương 3. Hoạt động – giao tiếp: Hoạt động chủ đạo của học sinh tiểu học là

a)

Vui chơi

b)

Lao động

c)

Học tập

d)

Giao tiếp nhóm

47.

Chương 3. Hoạt động – giao tiếp: Hoạt động là gì theo quan điểm tâm lý học

a)

Hành vi bẩm sinh

b)

Quá trình con người tác động vào thế giới nhằm thỏa mãn nhu cầu

c)

Phản xạ sinh học

d)

Trạng thái tâm lý

48.

Chương 3. Hoạt động – giao tiếp: Cấu trúc chung của hoạt động bao gồm

a)

Nhu cầu – động cơ – mục đích – hành động – thao tác

b)

Ý thức – hành vi – cảm xúc

c)

Chủ thể – khách thể

d)

Nhận thức – tình cảm – ý chí

49.

Chương 3. Hoạt động – giao tiếp: Động cơ của hoạt động là

a)

Kết quả đạt được

b)

Nguyên nhân thúc đẩy con người hoạt động

c)

Phương tiện hoạt động

d)

Điều kiện hoạt động

50.

Chương 3. Hoạt động – giao tiếp: Hành động khác hoạt động ở điểm nào

a)

Mang tính bẩm sinh

b)

Gắn với mục đích cụ thể

c)

Không có ý thức

d)

Không phụ thuộc điều kiện

51.

Chương 3. Hoạt động – giao tiếp: Thao tác trong hoạt động phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Điều kiện thực hiện

d)

Nhu cầu

52.

Hoạt động chủ đạo của lứa tuổi mầm non là

a)

Học tập

b)

Vui chơi

c)

Lao động

d)

Giao tiếp xã hội

53.

Hoạt động chủ đạo của lứa tuổi thiếu niên (THCS) là

a)

Vui chơi

b)

Lao động sản xuất

c)

Học tập kết hợp giao tiếp nhóm bạn

d)

Hoạt động nghề nghiệp

54.

Hoạt động chủ đạo của lứa tuổi thanh niên – sinh viên là

a)

Vui chơi

b)

Học tập nghề nghiệp

c)

Lao động giản đơn

d)

Giao tiếp gia đình

55.

Giao tiếp là

a)

Sự trao đổi thông tin giữa người với người

b)

Hoạt động sinh học

c)

Phản xạ có điều kiện

d)

Hoạt động cá nhân đơn lẻ

56.

Chức năng cơ bản của giao tiếp là

a)

Nhận thức – tổ chức – điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

Giải trí

c)

Lao động

d)

Học tập

57.

Giao tiếp có vai trò như thế nào đối với sự phát triển tâm lý

a)

Không ảnh hưởng

b)

Chỉ ảnh hưởng cảm xúc

c)

Là điều kiện tất yếu của sự phát triển tâm lý

d)

Chỉ ảnh hưởng nhận thức

58.

Phương tiện giao tiếp ngôn ngữ là

a)

Ánh mắt

b)

Cử chỉ

c)

Lời nói

d)

Nét mặt

59.

Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm

a)

Lời nói và chữ viết

b)

Cử chỉ, điệu bộ, nét mặt

c)

Khái niệm

d)

Tư duy trừu tượng

60.

Đặc điểm giao tiếp nổi bật của lứa tuổi thiếu niên là

a)

Giao tiếp với người lớn

b)

Giao tiếp với bạn bè cùng trang lứa

c)

Giao tiếp nghề nghiệp

d)

Giao tiếp hạn chế

61.

Giao tiếp góp phần hình thành

a)

Phản xạ bẩm sinh

b)

Nhân cách cá nhân

c)

Bản năng

d)

Thể chất

62.

Điều kiện để giao tiếp có hiệu quả là

a)

Áp đặt

b)

Thiếu lắng nghe

c)

Tôn trọng và thấu hiểu lẫn nhau

d)

Độc thoại

63.

Trong giao tiếp sư phạm, yếu tố quan trọng nhất là

a)

Uy quyền

b)

Khoảng cách

c)

Sự đồng cảm và tôn trọng người học

d)

Kiểm soát hành vi

64.

Giao tiếp giữ vai trò gì đối với hoạt động

a)

Không liên quan

b)

Là điều kiện và phương tiện của hoạt động

c)

Cản trở hoạt động

d)

Thay thế hoạt động

65.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa hoạt động và giao tiếp

a)

Hoạt động tách rời giao tiếp

b)

Giao tiếp không ảnh hưởng hoạt động

c)

Hoạt động và giao tiếp thống nhất, tác động qua lại

d)

Chỉ giao tiếp quan trọng

66.

Cảm giác phản ánh

a)

Bản chất sự vật

b)

Thuộc tính riêng lẻ của sự vật

c)

Mối quan hệ xã hội

d)

Kinh nghiệm cá nhân

67.

Cảm giác là quá trình nhận thức phản ánh

a)

Bản chất sự vật

b)

Thuộc tính riêng lẻ của sự vật khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan

c)

Mối quan hệ xã hội

d)

Kinh nghiệm cá nhân

68.

Cơ sở sinh lý của cảm giác là

a)

Hoạt động của cơ bắp

b)

Hoạt động của các giác quan và vỏ não

c)

Hoạt động của hệ nội tiết

d)

Hoạt động của hệ tuần hoàn

69.

Quy luật ngưỡng cảm giác phản ánh điều gì

a)

Cường độ cảm giác

b)

Mức kích thích tối thiểu gây ra cảm giác

c)

Thời gian cảm giác

d)

Nội dung cảm giác

70.

Hiện tượng thích ứng cảm giác là

a)

Cảm giác tăng dần

b)

Cảm giác giảm hoặc tăng khi kích thích kéo dài

c)

Mất hoàn toàn cảm giác

d)

Không thay đổi cảm giác

71.

Tri giác khác cảm giác ở điểm cơ bản nào

a)

Phản ánh thuộc tính riêng lẻ

b)

Phản ánh toàn vẹn sự vật, hiện tượng

c)

Không phụ thuộc kinh nghiệm

d)

Không có ý nghĩa

72.

Đặc điểm nổi bật của tri giác là

a)

Tính rời rạc

b)

Tính chủ quan và tính trọn vẹn

c)

Tính bẩm sinh

d)

Không phụ thuộc hoạt động

73.

Ảo giác là hiện tượng

a)

Nhận thức đúng sự vật

b)

Tri giác sai lệch sự vật đang tồn tại

c)

Tri giác khi không có đối tượng thực

d)

Mất tri giác

74.

Điều kiện quan trọng để tri giác chính xác là

a)

Kích thích mạnh

b)

Kinh nghiệm và hoạt động của chủ thể

c)

Giác quan nhạy bén

d)

Thời gian ngắn

75.

Tư duy là quá trình nhận thức

a)

Cảm tính

b)

Trực quan sinh động

c)

Lý tính, phản ánh bản chất và mối quan hệ quy luật

d)

Cảm xúc

76.

Đặc điểm cơ bản của tư duy là

a)

Mang tính cá nhân thuần túy

b)

Mang tính gián tiếp và trừu tượng

c)

Không dùng ngôn ngữ

d)

Không phụ thuộc kinh nghiệm

77.

Hình thức cơ bản của tư duy bao gồm

a)

Cảm giác – tri giác – biểu tượng

b)

Khái niệm – phán đoán – suy luận

c)

Hình ảnh – cảm xúc – ý chí

d)

Phản xạ – hành vi – thao tác

78.

Tư duy diễn ra chủ yếu nhờ phương tiện nào?

a)

Hình ảnh

b)

Ngôn ngữ

c)

Cảm xúc

d)

Hành động

79.

Tưởng tượng là quá trình:

a)

Nhận thức trực tiếp

b)

Tạo ra hình ảnh mới dựa trên những hình ảnh đã có

c)

Ghi nhớ máy móc

d)

Phán đoán logic

80.

Tưởng tượng sáng tạo khác tưởng tượng tái tạo ở điểm:

a)

Dựa trên kinh nghiệm

b)

Tạo ra hình ảnh mới độc đáo

c)

Không cần tri thức

d)

Không dùng trí nhớ

81.

Vai trò của tưởng tượng trong hoạt động học tập là:

a)

Không quan trọng

b)

Giúp tái hiện máy móc

c)

Hỗ trợ hình thành tri thức mới

d)

Gây phân tán chú ý

82.

Sự phát triển nhận thức của trẻ mầm non chủ yếu dựa vào:

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Nhận thức trực quan – hành động

c)

Suy luận logic

d)

Ngôn ngữ viết

83.

Ở lứa tuổi tiểu học, tư duy của trẻ phát triển mạnh theo hướng:

a)

Trực quan hình tượng

b)

Trừu tượng hoàn toàn

c)

Không thay đổi

d)

Thuần cảm tính

84.

Đặc điểm nhận thức nổi bật của học sinh THCS là:

a)

Phụ thuộc hoàn toàn trực quan

b)

Bắt đầu hình thành tư duy logic – khái quát

c)

Không có khả năng suy luận

d)

Chỉ học thuộc lòng

85.

Ở lứa tuổi THPT, tư duy phát triển mạnh theo hướng:

a)

Trực quan hành động

b)

Cảm tính

c)

Trừu tượng – logic – hệ thống

d)

Bản năng

86.

Nhận thức của con người phát triển thông qua:

a)

Hoạt động và giao tiếp

b)

Di truyền

c)

Phản xạ bẩm sinh

d)

Ngẫu nhiên

87.

Mối quan hệ giữa cảm giác và tri giác là:

a)

Không liên quan

b)

Đối lập nhau

c)

Cảm giác là cơ sở của tri giác

d)

Tri giác là cơ sở của cảm giác

88.

Điều kiện để tư duy phát triển hiệu quả là:

a)

Học thuộc nhiều

b)

Hoạt động giải quyết vấn đề

c)

Ghi nhớ máy móc

d)

Lặp lại thông tin

89.

Tưởng tượng có mối quan hệ chặt chẽ nhất với quá trình nào?

a)

Cảm giác

b)

Trí nhớ

c)

Chú ý

d)

Ý chí

90.

Nhận thức lý tính bao gồm:

a)

Cảm giác và tri giác

b)

Tri giác và biểu tượng

c)

Tư duy và tưởng tượng

d)

Cảm xúc và tình cảm

91.

Đặc điểm chung của các quá trình nhận thức là:

a)

Mang tính thụ động

b)

Mang tính chủ thể

c)

Không thay đổi

d)

Hoàn toàn bẩm sinh

92.

Nhận thức cảm tính có vai trò gì đối với nhận thức lý tính?

a)

Không liên quan

b)

Cản trở tư duy

c)

Là cơ sở của nhận thức lý tính

d)

Thay thế tư duy

93.

Nhận thức của con người phản ánh hiện thực theo:

a)

Cách máy móc

b)

Cách chủ quan, sáng tạo

c)

Cách hoàn toàn giống nhau

d)

Cách bẩm sinh

94.

Quá trình nhận thức nào gắn liền với việc giải quyết nhiệm vụ mới?

a)

Trí nhớ

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

95.

Nhận thức của con người chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi:

a)

Hoạt động và điều kiện sống

b)

Di truyền đơn thuần

c)

Giới tính

d)

Tuổi sinh học

96.

Trí nhớ là:

a)

Khả năng suy luận

b)

Quá trình ghi nhớ – giữ gìn – tái hiện

c)

Hoạt động tư duy

d)

Quá trình tri giác

97.

Ý thức được hiểu là:

a)

Phản xạ sinh học

b)

Hình thức cao nhất của tâm lý người, phản ánh hiện thực một cách có mục đích

c)

Trạng thái cảm xúc

d)

Hoạt động bản năng

98.

Đặc điểm cơ bản của ý thức là:

a)

Mang tính bẩm sinh

b)

Mang tính xã hội – lịch sử

c)

Không thay đổi

d)

Phụ thuộc hoàn toàn di truyền

99.

Vai trò chủ yếu của ý thức trong hoạt động là:

a)

Gây cảm xúc

b)

Định hướng, điều khiển và điều chỉnh hành vi

c)

Tạo phản xạ

d)

Hình thành bản năng

100.

Ngôn ngữ là:

a)

Hệ thống ký hiệu dùng để giao tiếp và tư duy

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Hoạt động sinh học

d)

Hình ảnh trực quan

101.

Ngôn ngữ có vai trò đặc biệt đối với quá trình nào?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Xúc cảm

102.

Ngôn ngữ là phương tiện của:

a)

Hoạt động bản năng

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính

d)

Phản xạ không điều kiện

103.

Trí nhớ là quá trình:

a)

Phản ánh trực tiếp hiện thực

b)

Ghi nhớ, giữ gìn và tái hiện kinh nghiệm

c)

Suy luận logic

d)

Tưởng tượng sáng tạo

104.

Ghi nhớ có chủ định là:

a)

Ghi nhớ không mục đích

b)

Ghi nhớ tự phát

c)

Ghi nhớ có mục đích, có ý thức

d)

Ghi nhớ bẩm sinh

105.

Quá trình giữ gìn trong trí nhớ có chức năng:

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Bảo tồn thông tin đã ghi nhớ theo thời gian

c)

Tái hiện thông tin

d)

Quên thông tin

106.

Tái hiện là quá trình:

a)

Ghi nhận thông tin mới

b)

Giữ thông tin

c)

Làm sống lại thông tin đã ghi nhớ

d)

Quên thông tin

107.

Quên là hiện tượng:

a)

Mất hoàn toàn trí nhớ

b)

Không thể khôi phục thông tin

c)

Tạm thời không tái hiện được thông tin đã ghi nhớ

d)

Không liên quan trí nhớ

108.

Chú ý là:

a)

Trạng thái cảm xúc

b)

Trạng thái tâm lý giúp tập trung hoạt động nhận thức

c)

Quá trình tư duy

d)

Thuộc tính nhân cách

109.

Chú ý không chủ định xuất hiện khi:

a)

Có mục đích rõ ràng

b)

Có sự cố gắng ý chí

c)

Kích thích mới lạ, bất ngờ

d)

Lặp lại máy móc

110.

Chú ý có chủ định đặc trưng bởi:

a)

Không cần nỗ lực

b)

Có mục đích và sự nỗ lực ý chí

c)

Xuất hiện tự nhiên

d)

Phụ thuộc cảm xúc

111.

Độ bền vững của chú ý thể hiện ở:

a)

Khả năng chuyển hướng nhanh

b)

Khả năng tập trung lâu dài vào đối tượng

c)

Phạm vi chú ý rộng

d)

Cường độ kích thích

112.

Phân phối chú ý là khả năng:

a)

Chỉ tập trung một việc

b)

Thực hiện đồng thời nhiều hoạt động có liên quan

c)

Chuyển nhanh đối tượng

d)

Tập trung lâu dài

113.

Vai trò của chú ý trong nhận thức là:

a)

Không quan trọng

b)

Cản trở hoạt động nhận thức

c)

Điều kiện để nhận thức diễn ra hiệu quả

d)

Thay thế trí nhớ

114.

Mối quan hệ giữa trí nhớ và nhận thức là:

a)

Không liên quan

b)

Trí nhớ là cơ sở của nhận thức và ngược lại

c)

Trí nhớ cản trở nhận thức

d)

Nhận thức không cần trí nhớ

115.

Điều kiện quan trọng để nâng cao hiệu quả nhận thức là:

a)

Học thuộc lòng

b)

Chú ý tích cực, trí nhớ có chủ định và tư duy tích cực

c)

Ghi chép máy móc

d)

Lặp lại nhiều lần không mục đích

116.

Tình cảm khác xúc cảm ở điểm nào?

a)

Tính bền vững

b)

Cường độ mạnh

c)

Mang tính sinh học

d)

Xuất hiện nhanh

117.

Tình cảm là:

a)

Phản xạ sinh học

b)

Trạng thái tâm lý phản ánh thái độ của con người đối với hiện thực

c)

Hoạt động trí tuệ

d)

Thuộc tính sinh học

118.

Đặc điểm nổi bật của đời sống tình cảm là:

a)

Mang tính bẩm sinh hoàn toàn

b)

Mang tính xã hội – lịch sử

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Phụ thuộc hoàn toàn di truyền

119.

Xúc cảm khác với tình cảm ở điểm cơ bản nào?

a)

Tính ổn định

b)

Thời gian tồn tại ngắn và mang tính bộc phát

c)

Có ý thức cao

d)

Gắn với giá trị xã hội bền vững

120.

Tình cảm được hình thành trên cơ sở:

a)

Bản năng sinh học

b)

Các xúc cảm cùng loại được lặp lại

c)

Di truyền

d)

Phản xạ không điều kiện

121.

Quy luật lây lan tình cảm thể hiện ở việc:

a)

Tình cảm chỉ mang tính cá nhân

b)

Tình cảm dễ truyền từ người này sang người khác

c)

Tình cảm luôn bền vững

d)

Tình cảm không chịu ảnh hưởng xã hội

122.

Quy luật thích ứng của tình cảm nói lên rằng:

a)

Tình cảm không thay đổi

b)

Cường độ tình cảm giảm dần khi kích thích lặp lại

c)

Tình cảm tăng mãi

d)

Tình cảm không chịu tác động môi trường

123.

Đời sống tình cảm ở lứa tuổi mầm non có đặc điểm:

a)

Ổn định cao

b)

Dễ thay đổi, mang tính trực tiếp

c)

Bền vững lâu dài

d)

Mang tính lý trí cao

124.

Ở lứa tuổi thiếu niên, đời sống tình cảm thường:

a)

Ổn định hoàn toàn

b)

Phát triển mạnh, phức tạp và dễ dao động

c)

Không thay đổi

d)

Mang tính bẩm sinh

125.

Ý chí là:

a)

Quá trình nhận thức

b)

Khả năng điều khiển hành vi nhằm đạt mục đích

c)

Trạng thái cảm xúc

d)

Thuộc tính sinh học

126.

Hành động ý chí là hành động:

a)

Không có mục đích

b)

Có mục đích và cần sự nỗ lực vượt khó

c)

Tự phát

d)

Do bản năng

127.

Phẩm chất ý chí quan trọng nhất của học sinh là:

a)

Nóng nảy

b)

Kiên trì

c)

Thụ động

d)

Do dự

128.

Tính tự chủ trong ý chí thể hiện ở:

a)

Làm theo người khác

b)

Khả năng làm chủ hành vi và cảm xúc của bản thân

c)

Né tránh khó khăn

d)

Phụ thuộc hoàn cảnh

129.

Sự hình thành ý chí phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Di truyền

b)

Giáo dục và hoạt động thực tiễn

c)

Tuổi tác

d)

Thể chất

130.

Ở lứa tuổi học sinh tiểu học, ý chí thường:

a)

Phát triển hoàn thiện

b)

Còn yếu, cần sự hỗ trợ từ người lớn

c)

Rất bền vững

d)

Không hình thành

131.

Ở lứa tuổi thanh niên, ý chí có đặc điểm:

a)

Không ổn định

b)

Phát triển mạnh, gắn với lý tưởng sống

c)

Phụ thuộc hoàn toàn cảm xúc

d)

Mang tính bộc phát

132.

Nhân cách là:

a)

Tổng các đặc điểm sinh học

b)

Hệ thống các thuộc tính tâm lý ổn định của cá nhân

c)

Trạng thái tâm lý tạm thời

d)

Phản xạ sinh học

133.

Thuộc tính cơ bản của nhân cách là:

a)

Khí chất

b)

Năng lực

c)

Tính cách

d)

Cả A, B và C

134.

Nhân cách được hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Di truyền

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Bản năng

d)

Phản xạ

135.

Cấu trúc nhân cách bao gồm:

a)

Nhu cầu – động cơ – tính cách – năng lực

b)

Thể chất – sinh học

c)

Phản xạ – bản năng

d)

Cảm giác – tri giác

136.

Tính cách là:

a)

Đặc điểm sinh học

b)

Hệ thống thái độ và cách ứng xử ổn định của cá nhân

c)

Khả năng nhận thức

d)

Trạng thái cảm xúc

137.

Năng lực là:

a)

Kiến thức đã có

b)

Thuộc tính tâm lý giúp cá nhân thực hiện hoạt động có kết quả

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Phản xạ sinh học

138.

Ở lứa tuổi mầm non, nhân cách:

a)

Đã hoàn thiện

b)

Đang trong quá trình hình thành ban đầu

c)

Không phát triển

d)

Ổn định tuyệt đối

139.

Ở lứa tuổi thiếu niên, nhân cách có đặc điểm:

a)

Ổn định cao

b)

Phát triển mạnh, nhiều biến đổi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ phụ thuộc di truyền

140.

Ở lứa tuổi thanh niên, nhân cách thường:

a)

Chưa hình thành

b)

Tương đối ổn định, định hướng giá trị rõ

c)

Dễ tan rã

d)

Mang tính bộc phát

141.

Hoạt động học là:

a)

Hoạt động vui chơi

b)

Hoạt động nhằm chiếm lĩnh tri thức, kỹ năng, kỹ xảo

c)

Hoạt động bản năng

d)

Hoạt động lao động

142.

Động cơ học tập là:

a)

Mục đích học tập

b)

Cái thúc đẩy người học tham gia hoạt động học

c)

Kết quả học tập

d)

Phương pháp học

143.

Mục đích học tập là:

a)

Nguyên nhân bên trong

b)

Kết quả mong muốn đạt được trong học tập

c)

Cảm xúc học tập

d)

Phương tiện học tập

144.

Học tập hiệu quả phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Thời gian học

b)

Phương pháp học phù hợp và động cơ đúng đắn

c)

Điều kiện vật chất

d)

Trí nhớ máy móc

145.

Kỹ năng học tập được hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Nghe giảng thụ động

b)

Luyện tập có ý thức và thường xuyên

c)

Bản năng

d)

Di truyền

146.

Nhân cách là:

a)

Tổng các phản xạ

b)

Tổng hòa các thuộc tính tâm lý xã hội của cá nhân

c)

Đặc điểm sinh học

d)

Khí chất

147.

Hoạt động học khác với hoạt động vui chơi ở điểm cơ bản nào?

a)

Mang tính giải trí

b)

Nhằm chiếm lĩnh tri thức khoa học một cách có hệ thống

c)

Không có mục đích

d)

Phụ thuộc bản năng

148.

Hành động học tập là:

a)

Các thao tác máy móc

b)

Những hành động nhằm thực hiện mục đích học tập

c)

Phản xạ sinh học

d)

Hoạt động vui chơi

149.

Các hành động học tập cơ bản bao gồm:

a)

Nghe – nhìn – chép

b)

Định hướng, thực hiện, kiểm tra – đánh giá

c)

Bắt chước – lặp lại

d)

Ghi nhớ máy móc

150.

Hình thành khái niệm trong học tập là quá trình:

a)

Ghi nhớ hình ảnh cụ thể

b)

Khái quát hóa những dấu hiệu bản chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sao chép thông tin

d)

Học thuộc lòng