wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ATTT ESG

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Nguyên tắc thiết kế kiến trúc hệ thống/dịch vụ của MB là gì?
a)
Đảm bảo mô hình kiếm trúc 2 lớp
b)
- Có phương án triển khai DR - Triển khai môi trường DEV/TEST dịch vụ độc lập hoàn toàn với môi trường LIVE
c)
Không cần tuân thủ
d)
-Đảm bảo tối thiêu 3 lớp: Lớp hiện diện, Lớp Logic nghiệp vụ, Lớp truy xuất dữ liệu - Khuyến khích thiết kế có phương án triển khai môi trường Staging - Có phương án triển khai DR - Triển khai môi trường DEV/TEST dịch vụ độc lập hoàn toàn với môi trường MB. - Có Cơ chế HA; - Phân chia vùng Quản trị và Người dùng thông thường;
2.
Các "Yêu cầu phát triển" bắt buộc phải thực hiện đánh giá an ninh trước khi golive là gì?
a)
Các hệ thống / dịch vụ / chức năng sẽ PUBLIC INTERNET
b)
- Các hệ thống / dịch vụ / chức năng sẽ hoặc INTERNAL nhưng những thay đổi sẽ tác động hoặc có hiệu lực cho các hệ thống / dịch vụ / chức năng vùng INTERNET
c)
'- Các hệ thống MỚI (chưa từng pentest) triển khai ở INTERNAL - Các hệ thống / dịch vụ / chức năng sẽ triển khai trên môi trường CLOUD
d)
Cả 3 đáp án trên
3.
CBQL thống kê kiểm soát tiến độ và kết quả đánh giá ATTT sản phẩm của đơn vị mình như thế nào?
a)
Truy cập CSD (CYBER SECURITY DASHBOARD): https://csd.mbbank.com.vn/#/login
b)
Không có công cụ kiểm soát; thống kê
c)
Chỉ có 1 cách thức duy nhất là trao đổi trực tiếp với từng nhân viên
d)
Không kiểm soát
4.
Đối với các giao dịch tài chính cần phải đảm bảo một số nguyên tắc lập trình an toàn nào sau đây:
a)
Thiết kế như luồng bình thường không cần lưu ý gì
b)
- Đảm bảo kiểm tra số dư đủ để thực hiện. - Đảm bảo trạng thái hợp lệ (trạng thái tài khỏan/thẻ). - Đảm bảo các điều kiện cần thực hiện (tính đến điều kiện của khách hàng đang có có khả năng thực hiện giao dịch hay không ví dụ như check CIC khi giải ngân khoản vay). - Đối với các dữ liệu quan trọng đặc biệt liên quan đến tài chính, dữ liệu thẻ của khách hàng, kiểm soát chặt thông tin nhạy cảm (Số thẻ, số CVV, ngày hết hạn, ...) cần có xác thực mạnh (VD: DOTP; Biomatric;....)
c)
Khuyến khích nhân viên chủ động lập tình theo hướng cá nhân hóa, không cần thuân thủ theo bất kỳ quy trình, nguyên tắc, hướng dẫn đã được ban hành
d)
Cả 3 đáp án trên
5.
Có nên thêm thẻ visa thanh toán online vào các trang mua sắm trực tuyến không?
a)
Thêm thoải mái thẻ visa, vì thanh toán nhanh. Dễ dàng sử dụng
b)
Các trang thanh toán lớn, an toàn nhiều người sử dụng. Nên tin tưởng khi dùng
c)
Không thêm thẻ thanh toán và các trang trực tuyến. Nên thanh toán qua QR để thay thế
d)
Thêm thẻ vào xong xóa đi, sẽ không ảnh hưởng gì cả
6.
Bạn đã nhận được một email bên dưới; Hãy cho chúng tôi biết đây có phải là mail phishing (tấn công giả mạo) hay không? Link đính kèm: http://websitembbankk.com
a)
Chưa xác định được
b)
SAI: Đây là một email hợp lệ, không phải email phishing
c)
ĐÚNG. Đây là email phishing
7.
Có nên thiết kế kiến trúc hệ thống/dịch vụ tách biệt giữa người dùng quản trị và người dùng thường.
a)
Xây dựng được, vì đã phân quyền rõ ràng đảm bảo ATTT
b)
Nên phân chia vùng Quản trị và Người dùng thông thường;
c)
Không ảnh hưởng đảm bảo ATTT nên xây dựng bình thường
d)
Không cần thiết, xây dựng nhiều hệ thống dẫn tới tồn tài nguyên của MB
8.
Điều kiện để CAB ATTT phê duyệt 1 change golive cơ bản của các yêu cầu phát triển là gì?
a)
Đảm bảo phạm vi đã được đánh giá ATTT tương đồng với phạm vi golive;
b)
Đảm bảo bổ sung đầy đủ các thông tin theo BM06 và quy định kiểm duyệt đã được ban hành;
c)
Biên bản đánh giá ATTT không quá hạn 6 tháng và không có sự thay đổi về Kiến trúc; logic nghiệp vụ; sourcecode,… sau khi đã hoàn thành pentest
d)
Cả 3 đáp án trên
9.
Change coor lưu ý gì khi đính kèm tài liệu liên quan đến đánh giá ATTT?
a)
Không đính kèm biên bản đánh giá chi tiết (BM02) các lỗi hổng an ninh do trong biên bản có POC chi tiết step by step cách thức khai thác và chứa nhiều thông tin nhạy cảm của hệ thống.
b)
Với 01 change thực hiện pentest trên nhiều tính năng, Change coor lưu ý khi đính kèm BB Pentest (BM04) lên SDP, cần bổ sung vào trong mô tả (Descriptione) của change ghi rõ tên file kết quả tương ứng từng tính năng/chức năng Pentest
c)
Không cần lưu ý
d)
Đảm bảo phạm vi golive tương đồng với phạm vi đã được đánh giá ATTT
10.
Các change thuộc yêu cầu phát triển nào sẽ cần phải sử dụng BM06 và có sự tham gia review của nhân sự phòng Đảm bảo ATTT
a)
YCPT Loại 1,2,3,4
b)
YCPT loại 2,3,4
c)
YCPT loại 1
d)
Tất cả các change
11.
Duy trì an toàn thông tin, cải tiến liên tục hệ thống quản lý an toàn thông tin của MB là trách nhiệm của ai?
a)
Khối KTKSNB
b)
Khối CNTT
c)
Khối QTRR
d)
Là trách nhiệm chung của toàn bộ cán bộ, nhân viên MB
12.
Các bước thực hiện tạo/đánh giá ATTT là gì?
a)
PYC pentest trên jira --> Pentest --> Xử lý lỗi Pentest --> Re-pentest --> BM04 cuối --> Golive
b)
ươ''['ơ'
c)
PYC pentest trên jira --> Pentest --> BM04 cuối --> Golive
d)
Không có đáp án đúng
13.
Trước khi gửi yêu cầu đanh giá ATTT sản phẩm, BDA cần đảm bảo điều kiện gì?
a)
Sảm phẩm đã được đóng gói, không còn sự tác động của các đơn vị khác ngoài team pentest
b)
Thực hiện song song giữa DEV/TEST và PENTEST
c)
Hoàn thành dev; test logic; test SIT/UAT
d)
Cả 3 đáp án trên
14.
Các YCPT bắt buộc phải thực hiện đánh giá an ninh trước khi golive là gì?
a)
Các hệ thống / dịch vụ / chức năng sẽ PUBLIC INTERNET
b)
Các hệ thống / dịch vụ / chức năng sẽ hoặc INTERNAL nhưng những thay đổi sẽ tác động hoặc có hiệu lực cho các hệ thống / dịch vụ / chức năng vùng INTERNET
c)
Các hệ thống MỚI (chưa từng pentest) triển khai ở INTERNAL Các hệ thống / dịch vụ / chức năng sẽ triển khai trên môi trường CLOUD
d)
Cả 3 đáp án trên
15.
Công cụ để thực hiện thống kê, lưu trữ, thực hiện luồng quy trình pentest tự động là gì?
a)
Hệ thống CSD (CYBER SECURITY DASHBOARD): https://csd.mbbank.com.vn/#/login
b)
Không có công cụ kiểm soát; thống kê theo dõi
c)
Chỉ có 1 cách thức duy nhất là trao đổi trực tiếp nhân sự pentest
d)
Không kiểm soát
16.
Bộ tiêu chuẩn đảm bảo an toàn thông tin trong lập trình và phát triển phần mềm nào là đúng
a)
OWASP, ISO/IEC 27001, NIST, PCI-DSS, CERT , ISO/IEC 27034-1
b)
OWASP, ISO/IEC 27001, IOS 20022, IEEE 802, TIA
c)
OWASP, ISO/IEC 27001, ISO 9001, TIA-568A, CERT , SO/IEC 20000
d)
OWASP,SEMI M5, IPC-A-610, TIA-568A, SEMI S2 , SO/IEC 20000
17.
Có cần thiết đào tạo nhận thức ATTT cho deverloper không?
a)
Không cần thiết, Deverloper chỉ cần phát triển cho chương trình chạy, theo yêu cầu
b)
Deverlop không có trách nhiệm trong đảm bảo ATTT
c)
Nhận thưc được ATTT của deverloper là điều quan trọng
d)
Đã có pentest trước golive, nên deverlop không cần quan tâm lắm
18.
Đâu là quy trình chuẩn cho lập trình ATTT
a)
Lập kế hoạch và Thiết kế , Phát triển, Kiểm thử, Triển khai, Giám sát và Bảo trì, Đánh giá và Cải tiến
b)
Lập kế hoạch và Thiết kế , Phát triển, Triển khai, Giám sát và Bảo trì ,Kiểm thử, Đánh giá và Cải tiến
c)
Lập kế hoạch và Thiết kế ,Kiểm thử, Phát triển, Triển khai, Giám sát và Bảo trì , Đánh giá và Cải tiến
d)
Lập kế hoạch và Thiết kế ,Triển khai, Đánh giá và Cải tiến
19.
Đâu KHÔNG PHẢI là nguyên tắc lập trình an toàn
a)
Kiểm tra đầu vào, Xác thực và Phân quyền, Quản lý phiên, Bảo mật mã nguồn
b)
Kiểm tra đầu vào, Xác thực và Phân quyền, Quản lý phiên, Chia sẽ mã nguồn
c)
Kiểm tra đầu vào, Đào tạo và nâng cao nhận thức, Quản lý phiên, Bảo mật mã nguồn
d)
Kiểm tra đầu vào, Xác thực và Phân quyền, Quản lý phiên, Cập nhật và vá lỗi
20.
Quy định của MB về độ dài của Mã khóa bí mật/mật khẩu là gì?
a)
Tối thiểu 10 kí tự
b)
Không giới hạn độ dài
c)
Tối thiểu 9 kí tự
d)
Tối thiểu 7 kí tự
21.
Cung cấp source code cho đối tác để đối tác tự tích hợp SDK của đối tác dễ dàng hơn được không?
a)
Đối tác đã ký NDA, nên hoàn toàn có thể chia sẽ được
b)
Không thực hiện chia sẽ source code ra bên ngoài, chỉ nhận SDK của đối tác để tích hợp lên app.
c)
Chia sẽ được nhưng chỉ dùng mạng nội bộ của MB để truy cập
d)
Không chia sẽ source code, nhưng hoàn toàn có thể chia sẽ logic hoạt động của Code
22.
Có nên cài đặt ứng dụng từ nguồn không an toàn?
a)
Có thể cài đặt từ nguồn bất kỳ, người quen giới thiệu
b)
Chỉ cài đặt từ nguồn tin cậy, chpay, app store, Amazon Appstore, samsung store, MB store
c)
Cài đặt từ zalo cho nhanh
d)
cả 3 đáp án trên
23.
Có nên cung cấp SMS-OTP trên App MB cho người khác hay không?
a)
Cung cấp được cho người thân
b)
Thực hiện làm theo hướng dẫn nếu người gọi nhận mình là công an
c)
Không làm theo bất kỳ hướng dẫn hoặc cung cấp cho bất kỳ người nào
d)
làm theo nếu người yêu cầu đưa được giấy tờ cá nhân
24.
Nên đưa điện thoại test của nhân sự về nhà, và cho bạn bè người thân sử dụng không?
a)
Điện thoại test do MB cung cấp là tài sản riêng của MB, chứa thông tin dự án của MB. Không được sử dụng ngoài mục đích dưới mọi hình thức
b)
Thiết bị được đầu tư, chỉ dùng để test gây lãng phí, cho người thân, bạn bè sử dụng vẫn được
c)
Người thân sử dụng là người tin cậy. Không ảnh hưởng lộ thông tin riêng của MB ra ngoài
d)
Chỉ sử dụng thiết bị test của MB để chơi game, nên không ảnh hưởng
25.
Có nên sử dụng các ứng dụng auto click, game lậu trên điện thoại hay không?
a)
Có thể cài đặt được nhiều ứng dụng auto click, game trên điện thoài bình thường
b)
KHÔNG NÊN sử dụng chung các dịch vụ tài chính trên thiết bị cài nhiều app chơi game lậu
c)
NÊN sử dụng các ứng dụng auto click để thao thác vào App cho nhanh
d)
NÊN cài ứng dụng auto click từ các diễn đàn chơi game, chia sẽ tool hack game
26.
Phishing là gì?
a)
Phishing ( hay còn gọi là tấn công giả mạo) là hình thức tấn công mạng lừa đảo trực tuyến. Ở đó, kẻ tấn công thường giả mạo thành một đơn vị uy tín như: một trang web giao dịch trực tuyến, tin nhắn, hay qua email, nhằm nhằm chiếm đoạt tài khoản, mật khẩu, mật khẩu giao dịch, thẻ tín dụng và các thông tin nhạy cảm khác….
b)
Phishing là hình thức gửi mail, trao đổi thông tin thông thường của một đơn vị uy tín như: một trang web giao dịch trực tuyến, tin nhắn, hay qua email, nhằm nhằm thu thập thông tin tài khoản, mật khẩu, mật khẩu giao dịch, thẻ tín dụng và các thông tin nhạy cảm khác….
c)
Phishing là hình thức tấn công vật lý mà kẻ tấn công chính là một đơn vị uy tín và có nhu cầu thu thập thông tin cá nhân của người dùng
d)
Cả 3 đáp án trên
27.
Bạn đã nhận được một email với nội dung bên dưới; Hãy cho chúng tôi biết đó có phải là email phishing hay không?
a)
SAI: Đây là một email hợp lệ, không phải email phishing
b)
ĐÚNG. Đây là email phishing
c)
Chưa xác định được
28.
Các hình thức Phishing phổ biến?
a)
Phishing qua email; giả mạo website nội bộ; link liên kết;...
b)
Phishing qua các kênh tương tác nội bộ; tin nhắn; điện thoại,...
c)
Phishing trực tiếp
d)
Cả 3 đáp án trên
29.
Cách phòng chống Phishing?
a)
Không có biện pháp phòng chống
b)
- Không cần thiết phải Cảnh giác với các email lạ: yêu cầu đăng nhập tài khoản, thông tin cá nhân, mã OTP, link truy cập và chỉnh mở email khi xác định được cá nhân, tổ chức gửi tin cậy. - Clink ngay vào liên kết, Không cần kiểm tra kỹ tên miền, xác định đường dẫn thực sự phía sau các liên kết - Âm thầm tự xử lý
c)
Chuyển tiếp link phishing cho đồng nghiệp để cùng phân tích
d)
- Cảnh giác với các email lạ: yêu cầu đăng nhập tài khoản, thông tin cá nhân, mã OTP, link truy cập và chỉnh mở email khi xác định được cá nhân, tổ chức gửi tin cậy. - Cẩn trọng trước khi click liên kết, kiểm tra kỹ tên miền, xác định đường dẫn thực sự phía sau các liên kết - Báo cáo ngay cho CBQL trực tiếp và Cảnh Báo cho đồng nghiệp xung quanh"
30.
CBNV A đang nghỉ phép nhưng lại có công việc cần truy cập mạng nội bộ để xừ lý. CBNV A KHÔNG được phép thực hiện các biện pháp nào dưới đây:
a)
Gửi tài khoản, mật khảo tài khoản cá nhân cho đồng nghiệp nhờ xử lý
b)
Phản hồi với lãnh đạo/nhân sự phân giao công việc về hiện trạng của bản thân và hướng giải quyết
c)
Trao đổi thống nhất lại về thời gian xử lý công việc được giao
31.
Tầm nhìn của MB là gì?
a)
Top 3 thị trường về hiệu quả, hướng đến Top đầu châu Á
b)
Tăng tốc số - Hấp dẫn khách hàng – Hiệp lực tập đoàn – An toàn bền vững
c)
Trở thành doanh nghiệp Số, tập đoàn tài chính dẫn đầu
d)
- Top 3 thị trường về hiệu quả, hướng đến Top đầu châu Á - Tăng tốc số - Hấp dẫn khách hàng – Hiệp lực tập đoàn – An toàn bền vững
32.
Đoàn kết ở MB là gì?
a)
Đoàn kết ở MB là cùng thống nhất một ý chí, hướng về mục tiêu chung
b)
Đoàn kết tốt nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động
c)
Đoàn kết ở MB là sự đồng tình, sự hợp tác và sự tôn trọng lẫn nhau để tạo ra một sức mạnh lớn hơn, đem lại hiệu quả cao hơn và giải quyết các vấn đề khó khăn một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn.
d)
Đáp án 1 và 2
33.
Kỷ luật ở MB là gì?
a)
Kỷ luật ở MB là Thượng tôn pháp luật và các chuẩn mực được MB lựa chọn
b)
- Kỷ luật ở MB là Thượng tôn pháp luật và các chuẩn mực được MB lựa chọn - Kỷ luật nghiêm tạo sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động
c)
Kỷ luật nghiêm tạo sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động
d)
Kỷ luật ở MB là việc tuân thủ các quy tắc và tiêu chuẩn công việc, đảm bảo hiệu suất làm việc, thời gian và tài nguyên được sử dụng hiệu quả.
34.
Tận tâm ở MB là gì?
a)
- Tận tâm thấu hiểu khách hàng, chủ động, hết lòng phục vụ khách hàng - Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì khách hàng và tổ chức
b)
Tận tâm thấu hiểu khách hàng, chủ động, hết lòng phục vụ khách hàng
c)
Tận tâm là sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì khách hàng và tổ chức
d)
Tận tâm là cố gắng hết khả năng, sức lực, tâm huyết, để làm một công việc nào đó đạt đến kết quả cuối cùng và dám chịu trách nhiệm
35.
Thực thi ở MB là gì?
a)
Thực thi ở MB là Nhanh chóng - Chính xác - Sáng tạo - Bền bỉ
b)
Thực thi ở MB là thực hiện theo đúng yêu cầu của hệ thống và các khối trục dọc nhưng vẫn đảm bảo các quy định của Nhà nước và pháp luật
c)
Thực thi nhanh nhằm tiết kiệm thời gian và nguồn lực, hướng đến kết quả
d)
- Thực thi ở MB là Nhanh chóng - Chính xác - Sáng tạo - Bền bỉ - Thực thi nhanh nhằm tiết kiệm thời gian và nguồn lực, hướng đến kết quả
36.
Tin cậy ở MB là gì?
a)
Tin cậy ở MB cao nhằm đạt được sự tín nhiệm của Khách hàng, cổ đông
b)
Tin cậy là mức độ tin có thể dựa hẳn vào, được giao nhiệm vụ phụ trách trong đơn vị kèm theo các hiệu quả hoạt động mục tiêu
c)
- Tin cậy ở MB là cam kết và thực hiện đúng cam kết - Tin cậy cao nhằm đạt được sự tín nhiệm của Khách hàng, cổ đông - MB là tổ chức nhân văn - nghĩa tình
d)
Tin cậy ở MB là cam kết và thực hiện đúng cam kết
37.
Hiệu quả ở MB là gì?
a)
- Hiệu quả ở MB là tối thiểu đạt mục tiêu đề ra với nguồn lực nhỏ hơn và/hoặc tiến độ nhanh hơn, chất lượng tốt hơn - Hiệu quả cao nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng và người lao động - Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất của MB
b)
Hiệu quả cao ở MB nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng và người lao động
c)
Hiệu quả ở MB là tối thiểu đạt mục tiêu đề ra với nguồn lực nhỏ hơn và/hoặc tiến độ nhanh hơn, chất lượng tốt hơn
d)
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất của MB
38.
Phương pháp lựa chọn để thay đổi để trở thành "Ngân hàng Việt nam có giá trị nhất với khách hàng - Một MB tin cậy cao
a)
1. Kiên định định hướng và mục tiêu 2. Củng cố văn hóa - tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm
b)
1. Kiên định định hướng và mục tiêu 2. Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức một cách sâu rộng
c)
1. Củng cố văn hóa - tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm 2. Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức một cách sâu rộng
d)
1. Kiên định định hướng và mục tiêu 2. Củng cố văn hóa - tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm 3. Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức một cách sâu rộng
39.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Công thức sáng tạo là:
a)
Công thức sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Cách thức triển khai + Năng lực
b)
Công thức sáng tạo = Xác nhận vấn đề + Tò mò + Năng lực
c)
Công thức sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Tò mò + Năng lực
d)
Công thức sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Tò mò + Kỹ năng tác nghiệp
40.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Tư duy giải quyết vấn đề là như thế nào?
a)
Là tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho khách hàng
b)
Là tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho khách hàng Tập trung vào những vấn đề chính mình, đơn vị mình đang phụ trách
c)
Tập trung vào những vấn đề chính mình, đơn vị mình đang phụ trách
d)
Là tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt MB
41.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Tò mò là như thế nào?
a)
Là thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, quan sát và tìm hiểu các bài học thành công, thất bại, các thông lệ tốt, khám phá các lựa chọn, xem xét các mẫu và thử nghiệm, trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan trong MB
b)
Là thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, quan sát và tìm hiểu các bài học thành công, thất bại, các thông lệ tốt và rút kinh nghiệm áp dụng cho MB
c)
Là thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, quan sát và tìm hiểu các bài học thành công, thất bại, các thông lệ tốt, khám phá các lựa chọn, xem xét các mẫu và thử nghiệm, trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan cả trong và ngoài MB
d)
Không có đáp án nào đúng
42.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Năng lực là như thế nào?
a)
Là trau dồi các kỹ năng, kiến thức, sự tinh thông nghề nghiệp;
b)
Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
c)
Năng lực là khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện về kiến thức, kỹ năng, tư duy sáng tạo
d)
Là trau dồi các kỹ năng, kiến thức, sự tinh thông nghề nghiệp; Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
43.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Sáng tạo là như thế nào?
a)
Sáng tạo có nghĩa là tìm ra giải pháp có tính thực tiễn, thuyết phục để giải quyết vấn đề, không có giải pháp - không sáng tạo Sáng tạo của MB là sáng tạo hướng đến giải quyết các mục tiêu, các vấn đề quan trọng, trực tiếp của tổ chức
b)
Sáng tạo có nghĩa là tìm ra giải pháp có tính thực tiễn, thuyết phục để giải quyết vấn đề, không có giải pháp - không sáng tạo
c)
Sáng tạo của MB là sáng tạo hướng đến giải quyết các mục tiêu, các vấn đề quan trọng, trực tiếp của tổ chức
d)
Sáng tạo là quá trình tạo ra cái mới, khám phá ý tưởng mới hoặc phát triển điều gì đó một cách độc đáo.
44.
Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết (M2): Thứ tự của pp xác định vấn đề?
a)
Chia nhỏ vấn đề=>Sử dụng Choice Map => In and Outbox=> kết luận vấn đề
b)
Xác định vấn đề=> Chia nhỏ vấn đề=>Sử dụng Choice Map => In and Outbox=> kết luận vấn đề
c)
Xác định vấn đề=> Chia nhỏ vấn đề=>Sử dụng Choice Map => In and Outbox
d)
Xác định vấn đề=> Chia nhỏ vấn đề => In and Outbox=> kết luận vấn đề
45.
PP DI - DE - VE - DE - ME là gì (M3)
a)
Nhận diện và phát hiện vấn đề => Phân tích => Xây dựng => Đo lường và cải tiến
b)
Nhận diện và phát hiện vấn đề => Phân tích => Xác nhận => Xây dựng
c)
Nhận diện và phát hiện vấn đề => Phân tích => Xác nhận => Xây dựng => Đo lường và cải tiến
d)
Nhận diện và phát hiện vấn đ => Xác nhận => Xây dựng => Đo lường và cải tiến
46.
PP PU - EN - DA - SU(M4)? Tại các cuộc họp MB được thực hiện theo mô hình nào?
a)
Mục đích => Khuyến khích => Dữ liệu => Thống kê
b)
Mục đích => Cải tiến => Dữ liệu => Tóm tắt
c)
Mục đích => Khuyến khích => Số liệu => Tóm tắt
d)
Mục đích => Khuyến khích => Dữ liệu => Tóm tắt
47.
Phương pháp được lựa chọn để trở thành Ngân hàng VN có giá trị nhất với KH - Một MB tin cậy cao là gì
a)
Thay đổi tổ chức bằng cách Kiên định định hướng và mục tiêu
b)
Củng cố văn hóa tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm
c)
Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức 1 cách sâu rộng
48.
Xác định vấn đề theo phương pháp M2 cần phải làm gì
a)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn với tư duy mở
b)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
49.
Cách sử dụng hiệu quả phương pháp choice map
a)
Đặt câu hỏi mới
b)
Áp dụng tư duy học hỏi cởi mở
c)
Tôn trọng sự khác biệt trong tổ chức (Learner Mindset)
50.
Tò mò trong phương pháp M1 là gì
a)
Thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, bài học thành công
b)
Trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan cả trong và ngoài MB
51.
Các bước thực hiện của phương pháp M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết là gì
a)
Xác định vấn đề
b)
Chia nhỏ vấn đề
c)
Kết luận vấn đề
52.
Năng lực trong phương pháp M1 là gì
a)
Trau dồi kỹ năng, kiến thức, tinh thông nghề nghiệp
b)
Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
53.
Sáng tạo trong phương pháp M1 nghĩa là gì
a)
Tìm ra giải pháp có tính thực tiễn để giải quyết vấn đề
b)
Hướng đến giải quyết các mục tiêu, vấn đề quan trọng, trực tiếp của tổ chức
c)
Không có giải pháp – Không có sáng tạo.
54.
Khi gặp vấn đề khó cần giải quyết, theo phương pháp M2, chúng ta cần thực hiện như thế nào
a)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
b)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
55.
Chọn các câu đúng mô tả phương pháp M4: PU EN DA SU
a)
Da (data): Sử dụng tối đa Data để chứng minh, thảo luận, kiểm nghiệm
b)
Su (Summary): Tóm tắt các điểm chính của buổi họp, kết luận các việc cần thực hiện, thời gian hoàn thành, người chịu trách nhiệm
c)
En (encourage): Chủ trì chịu trách nhiệm triệu tập thành viên tham gia cuộc họp phù hợp. Các thành viên được khuyến khích tham gia ý kiến
56.
Các công việc cần phải làm tại bước Summary ở phương pháp M4
a)
Tóm tắt điểm chính của buổi họp
b)
Kết luận các công việc cần thực hiện: Thời gian hoàn thành và người chịu trách nhiệm
c)
Tất cả đều đúng
57.
6. Năng lực trong phương pháp M1 là gì
a)
Trau dồi kỹ năng, kiến thức, tinh thông nghề nghiệp
b)
Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
c)
Tinh thông nghề nghiệp và áp dụng tư duy học hỏi
58.
8. Hiệu quả của phương pháp Choice map là gì
a)
Lựa chọn các vấn đề cẩn trọng, đưa ra giải pháp trọng tâm và Win Win
b)
Lựa chọn các vấn đề cẩn trọng
c)
Đưa ra giải pháp trọng tâm
59.
10. MB có bao nhiêu phương pháp làm việc
a)
4 phương pháp
b)
5 phương pháp
c)
6 phương pháp
d)
7 phương pháp
60.
13. Bước nào quan trọng nhất trong phương pháp M2
a)
Xác định đúng vấn đề cần giải quyết
b)
Chia nhỏ vấn đề, và lựa chọn vấn đề có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
c)
Kết luận vấn đề
61.
14. Cách sử dụng hiệu quả phương pháp choice map
a)
Đặt câu hỏi mới
b)
Áp dụng tư duy học hỏi cởi mở
c)
Tôn trọng sự khác biệt trong tổ chức (Learner Mindset)
62.
17. Bước nào sử dụng để làm cơ sở ra quyết định trong phương pháp M4 (PU EN DA SU)
a)
Purpose (mục đích)
b)
Encourage (Khuyến khích)
c)
Dữ liệu (Data)
63.
22. Phương pháp sáng tạo là phương pháp nào
a)
M1
b)
M2
c)
M3
d)
M4
64.
23. Chữ DE - đứng thứ 2 trong phương pháp M3 (DI DE VE DE ME) là gì
a)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
b)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
c)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
65.
24. Khi gặp vấn đề khó cần giải quyết, theo phương pháp M2, chúng ta cần thực hiện như thế nào
a)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
b)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
c)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn với tư duy mở
d)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
66.
27. Công thức sáng tạo của phương pháp M1 là gì
a)
Sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + tò mò + năng lực
b)
Sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Ham học hỏi + năng lực
c)
Sáng tạo = Tư duy + Ham học hỏi + năng lực
d)
Sáng tạo = Tư duy + tò mò + năng lực
67.
28. Các cuộc họp tại MB được thực hiện theo phương pháp nào
a)
M1: Phương pháp sáng tạo
b)
M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết
c)
M3: DI DE VE DE ME
d)
M4: PU EN DA SU
68.
29. Công cụ nào sau đây có đánh giá sự tham gia và khả năng của đối thủ cạnh tranh
a)
Choice map
b)
In and Out box
c)
Đặt câu hỏi mới
d)
Tư duy học hỏi mới
69.
30. Công cụ dùng để đánh giá giải pháp đưa ra đã toàn diện hay chưa
a)
Choice map
b)
In and Out box
c)
Tò mò
d)
Tổ chức họp
70.
31. VE trong phương pháp M3 là gì
a)
Verify: Xác nhận lại nguyên nhân của vấn đề với KH và các bên liên quan
b)
Visualize: Mô hình hóa/Lượng hóa các vấn đề cần giải quyết
c)
Verify: Xác nhận vấn đề cần giải quyết
71.
32. Theo giá trị cốt lõi Tin Cậy, MB là tổ chức như thế nào
a)
MB là tổ chức nhân văn – nghĩa tình
b)
MB là tổ chức nhân văn
c)
MB là tổ chức nghĩa tình
d)
MB là tổ chức của những người kỷ luật tự nguyện
72.
33. DI trong phương pháp M3 là gì
a)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
b)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
c)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
73.
34. Chữ DE - đứng thứ 4 trong phương pháp M3 (DI DE VE DE ME) là gì
a)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
b)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
c)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
74.
36. Công cụ giúp khám phá ra vấn đề mới khi áp dụng phương pháp làm việc M2 là gì
a)
Choice map
b)
In and Out box
c)
Tò mò
d)
Tổ chức họp
75.
37. Xác định vấn đề theo phương pháp M2 cần phải làm gì
a)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
b)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
c)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn với tư duy mở
d)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
76.
39. Điều kiện áp dụng với thành viên tham gia họp trong phương pháp M4
a)
Thành viên phù hợp, liên quan đến cuộc họp, có khả năng cho ý kiến hoặc quyết định vấn đề cần giải quyết
b)
Tối thiểu 3 thành viên tham gia họp
c)
Mỗi thành viên cho tối thiểu 3 ý kiến tại cuộc họp
77.
44. PU trong phương pháp M4 là gì
a)
Purpose (Mục đích) Chủ trì phải nêu Mục đích cuộc họp, mục tiêu cần đạt được, trình bày rõ ràng cho các thành phần dự họp
b)
Purpose (Mục đích) Xác định mục tiêu của cuộc họp
c)
Purpose (Mục đích: Xác định mục đích của cuộc họp
78.
45. ME trong phương pháp M3 là gì
a)
Measure: Đo lường hiệu quả của giải pháp và cải tiến liên tục
b)
Measure: Đo lường hiệu quả của giải pháp
c)
Measure: Cải tiến liên tục
79.
49. Các công việc cần phải làm tại bước Summary ở phương pháp M4
a)
Tóm tắt điểm chính của buổi họp
b)
Kết luận các công việc cần thực hiện: Thời gian hoàn thành và người chịu trách nhiệm
c)
Tất cả đều đúng
80.
11. Tư duy giải quyết vấn đề trong phương pháp M1 là gì
a)
Tập trung vào vấn đề của chính mình, đơn vị mình phụ trách
b)
Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
c)
Tập trung vào vấn đề của chính mình, đơn vị mình phụ trách. Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
d)
Luôn ưu tiên và chỉ Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
81.
12. Tư duy nào được sử dụng khi áp dụng Choice map
a)
Tuy duy học hỏi
b)
Tư duy phán xét
82.
16. Phương pháp nào dùng để giải quyết trọn vẹn, triệt để vấn đề
a)
M1: Phương pháp sáng tạo
b)
M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết
c)
M3: DI DE VE DE ME
d)
M4: PU EN DA SU
83.
26. Tò mò trong phương pháp M1 là gì
a)
Thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, bài học thành công
b)
Trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan cả trong và ngoài MB
84.
46. Chọn các câu đúng mô tả phương pháp M4: PU EN DA SU
a)
Da (data): Sử dụng tối đa Data để chứng minh, thảo luận, kiểm nghiệm
b)
Su (Summary): Tóm tắt các điểm chính của buổi họp, kết luận các việc cần thực hiện, thời gian hoàn thành, người chịu trách nhiệm
c)
En (encourage): Chủ trì chịu trách nhiệm triệu tập thành viên tham gia cuộc họp phù hợp. Các thành viên được khuyến khích tham gia ý kiến
85.
47. EN trong phương pháp M4 là gì
a)
Encourage (Khuyến khích): Khuyến khích các thành viên nêu ý kiến, đảm bảo các thành viên dự họp có tiếng nói bình đẳng để phát huy trí tuệ tập thể
b)
Encourage (Khuyến khích): Bắt buộc các thành viên nêu ý kiến
c)
Encourage (Khuyến khích): Các thành viên bình đẳng cho ý kiến như nhau
86.
50. Các bước thực hiện của phương pháp M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết là gì
a)
Xác định vấn đề
b)
Chia nhỏ vấn đề
c)
Kết luận vấn đề
87.
Trong gần 30 năm, chúng ta đã trở thành NH hiệu quả và nhiều KH nhất, Định hướng của MB cần thay đồi để trở thành ngân hàng như thế nào?
a)
MB nhân văn nghĩa tình
b)
MB tin cậy cao
c)
Ngân hàng Việt Nam có giá trị nhất đối với khách hàng
88.
Tầm nhìn của MB là gì?
a)
Doanh nghiệp số - Tập đoàn tài chính dẫn đầu
b)
Ngân hàng kinh doanh nền tảng hàng đầu
c)
Ngân hàng số hàng đầu
d)
Ngân hàng số dẫn đầu
89.
Lựa chọn các câu đúng về tầm nhìn của MB
a)
Trở thành lựa chọn tốt nhất, dễ dàng nhất cho mọi khách hàng, mọi lúc mọi nơi với chi phí, thời gian tối ưu thì sẽ tăng trưởng nhanh, tiết kiệm chi phí và hiệu quả
b)
Trở thành ngân hảng số hàng đầu - Ngân hàng kinh doanh nền tảng - chú trọng tạo ra các giá trị vượt trội cho khách hàng - Hấp dẫn khách hàng
c)
Tập đoàn tài chính dẫn đầu về khả năng phục vụ khách hàng - Trải nghiệm dịch vụ và chăm sóc khách hàng xuất sắc nhất - Nền tảng kết nối sâu rộng nhất
90.
Tầm nhìn của MB nhằm mục tiêu trở thành ngân hàng như thế nào?
a)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và dễ dàng nhất cho mọi khách hàng, mọi lúc mọi nơi với chi phí, thời gian tối ưu
b)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và thuận tiện nhất cho mọi khách hàng
c)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và dễ dàng nhất cho mọi khách hàng
d)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và thuận tiện nhất cho mọi khách hàng, mọi lúc mọi nơi với chi phí, thời gian tối ưu
91.
Tầm nhìn của MB nhằm mục tiêu doanh thu như thế nào?
a)
50-70% khách hàng được phục vụ bằng nền tảng số
b)
100% doanh thu từ nền tảng số
c)
50-70% doanh thu từ nền tảng số
d)
100% khách hàng được phục vụ bằng nền tảng số
92.
Tầm nhìn của MB nhằm đem lại cho KH những gì?
a)
Trải nghiệm KH xuất sắc nhất
b)
Trải nghiệm KH dễ dàng nhất
c)
Trải nghiệm KH xuất sắc nhất và nền tảng kết nối sâu rộng nhất
d)
Trải nghiệm KH tốt nhất
93.
Để thực hiện giá trị cốt lõi Đoàn kết tại MB, người MB cần làm gì?
a)
Đoàn kết cùng hướng về mục tiêu chung
b)
Xây dựng mục tiêu nhất quán trong mọi hoạt động
c)
Cùng thống nhất một ý chí, hướng về mục tiêu chung
d)
Xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động
94.
Đoàn kết tốt tại MB để đem lại gì?
a)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động
b)
Nhằm hướng về mục tiêu chung
c)
Nhằm xây dựng mục nhất quán trong mọi hoạt động
d)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và duy nhất trong mọi hoạt động
95.
Giá trị cốt lõi Kỷ luật tại MB là gì?
a)
MB là tổ chức của những người kỷ luật tự nguyện
b)
MB là tổ chức kỷ luật quân đội
c)
Thượng tôn pháp luật và các chuẩn mực được MB lựa chọn
d)
Thượng tôn pháp luật và quy định nội bộ tại MB
96.
Kỷ luật nghiêm tại MB đem lại giá trị gì?
a)
Nâng cao đạo đức nghề nghiệp
b)
Tạo sức mạnh tập thể
c)
Hạn chế rủi ro
d)
Nâng cao năng suất và hiệu quả hoạt động
97.
Để đáp ứng giá trị cốt lõi Tận tâm, chúng ta phải làm gì?
a)
Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH vì Tổ chức
b)
Chủ động hết lòng phục vụ KH và tổ chức
c)
Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH
d)
Tận tâm thấu hiểu KH, chủ động hết lòng phục vụ KH
98.
Thực thi tại MB là gì?
a)
Nhanh chóng - chính xác - hiệu quả
b)
Nhanh chóng - chính xác - sáng tạo - bền bỉ
c)
Nhanh chóng - chính xác - Tiết kiệm - Hiệu quả
d)
Nhanh chóng - chính xác - sáng tạo
99.
Văn hóa Thực thi nhanh ở MB được hiểu như thế nào?
a)
Thời gian ngắn nhất, hiệu quả bền vững
b)
Thực thi nhanh nhằm tiết kiệm thời gian và nguồn lực, hướng đến kết quả
c)
Chi phí thấp nhất, hiệu quả lớn nhất
d)
Càng nhanh càng tốt
100.
Theo giá trị cốt lõi Tin cậy, MB là tổ chức như thế nào
a)
MB là tổ chức nghĩa tình
b)
MB là tổ chức nhân văn - nghĩa tình
c)
MB là tổ chức nhân văn
d)
MB là tổ chức của những người kỷ luật tự nguyện
101.
Tin cậy cao nhằm mục đích gì?
a)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH và cộng đồng
b)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH
c)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH và cổ đông
d)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH, cổ đông và cộng đồng
102.
Tin cậy tại MB là gì?
a)
Cam kết và thực hiện đúng cam kết
b)
Trung thực, tuân thủ mọi quy định của MB
c)
Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH vì tổ chức
d)
Thực hiện cam kết vượt mong đợi của khách hàng
103.
Phương pháp được lựa chọn để trở thành Ngân hàng VN có giá trị nhất với KH - Một MB tin cậy cao là gì?
a)
Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức 1 cách sâu rộng
b)
Thay đổi tổ chức bằng cách Kiên định định hướng và mục tiêu
c)
Củng cố văn hóa tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm
d)
Áp dụng tất cả 8 phương pháp làm việc
104.
Lựa chọn nhận định đúng về Hiệu quả
a)
Hiệu quả tại MB là Tối thiểu đạt mục tiêu đề ra với nguồn lực nhỏ hơn và / hoặc tiến độ nhanh hơn, chất lượng tốt hơn
b)
Đạt mục tiêu đề ra với chi phí tiết kiệm nhất và hiệu quả lớn nhất
c)
Hiệu quả cao đem lại giá trị lớn nhất cho KH, cổ đông, cộng đồng và người lao động
d)
Hiệu quả cao đem lại giá trị lớn nhất cho KH, cổ đông
105.
Thước đo quan trọng nhất tại MB là gì?
a)
Hiệu quả
b)
Tận tâm
c)
Kỷ luật
d)
Tin cậy
106.
Phương pháp sáng tạo là phương pháp nào?
a)
M1
b)
M3
c)
M4
d)
M2
107.
Sáng tạo trong phương pháp M1 nghĩa là gì?
a)
Không có giải pháp - không có sáng tạo
b)
Tìm ra giải pháp có tính thực tiễn để giải quyết vấn đề
c)
Hướng đến giải quyết các mục tiêu, vấn đề quan trọng, trực tiếp của tổ chức
108.
Năng lực trong phương pháp M1 là gì?
a)
Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
b)
Tinh thông nghề nghiệp và áp dụng tư duy học hỏi
c)
Trau dồi kỹ năng, kiến thức, tinh thông nghề nghiệp
109.
Công thức sáng tạo của phương pháp M1 là gì?
a)
Sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + tò mò + năng lực
b)
Sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Ham học hỏi + năng lực
c)
Sáng tạo = Tư duy + Ham học hỏi + năng lực
d)
Sáng tạo = Tư duy + tò mò + năng lực
110.
Tò mò trong phương pháp M1 là gì?
a)
Thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, bài học thành công
b)
Trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan cả trong và ngoài MB
111.
Tư duy giải quyết vấn đề trong phương pháp M1 là gì?
a)
Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
b)
Tập trung vào vấn đề của chính mình, đơn vị mình phụ trách
c)
Tập trung vào vấn đề của chính mình, đơn vị mình phụ trách. Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
d)
Luôn ưu tiên và chỉ Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
112.
Cách sử dụng hiệu quả phương pháp choice map
a)
Đặt câu hỏi mới
b)
Áp dụng tư duy phán xét (Judger Mindset)
c)
Áp dụng tư duy học hỏi cởi mở
d)
Tôn trọng sự khác biệt trong tổ chức (Learner Mindset)
113.
Tư duy nào được sử dụng khi áp dụng Choice map
a)
Tư duy học hỏi
b)
Tư duy phán xét
114.
Công cụ dùng để đánh giá giải pháp đưa ra đã toàn diện hay chưa?
a)
Tổ chức họp
b)
In and Out box
c)
Choice map
d)
Tò mò
115.
Công cụ nào sau đây có đánh giá sự tham gia và khả năng của đối thủ cạnh tranh
a)
Tư duy học hỏi mới
b)
In and Out box
c)
Đặt câu hỏi mới
d)
Choice map
116.
Khi gặp vấn đề khó cần giải quyết, theo phương pháp M2, chúng ta cần thực hiện như thế nào?
a)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
b)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
c)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn đề với tư duy mở
d)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
117.
Các bước thực hiện của phương pháp M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết là gì?
a)
Kết luận vấn đề
b)
Xác định vấn đề
c)
Chia nhỏ vấn đề
118.
Bước nào quan trọng nhất trong phương pháp M2?
a)
Xác định đúng vấn đề cần giải quyết
b)
Kết luận vấn đề
c)
Chia nhỏ vấn đề, và lựa chọn vấn đề có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
119.
Công cụ giúp khám phá ra vấn đề mới khi áp dụng phương pháp làm việc M2 là gì?
a)
Tổ chức họp
b)
Tò mò
c)
Choice map
d)
In and Out box
120.
Hiệu quả của phương pháp Choice map là gì?
a)
Đưa ra giải pháp trọng tâm
b)
Lựa chọn các vấn đề cẩn trọng, đưa ra giải pháp trọng tâm và Win Win
c)
Lựa chọn các vấn đề cẩn trọng
121.
Xác định vấn đề theo phương pháp M2 cần phải làm gì?
a)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn đề với tư duy mở
b)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
c)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
d)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
122.
DI trong phương pháp M3 là gì?
a)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
b)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
c)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
123.
VE trong phương pháp M3 là gì?
a)
Verify: Xác nhận lại nguyên nhân của vấn đề với KH và các bên liên quan
b)
Visualize: Mô hình hóa/ Lượng hóa các vấn đề cần giải quyết
c)
Verify: Xác nhận vấn đề cần giải quyết
124.
ME trong phương pháp M3 là gì?
a)
Measure: Cải tiến liên tục
b)
Measure: Đo lường hiệu quả của giải pháp và cải tiến liên tục
c)
Measure: Đo lường hiệu quả của giải pháp
125.
Phương pháp nào dùng để giải quyết trọn vẹn, triệt để vấn đề
a)
M4: PU EN DA SU
b)
M1: Phương pháp sáng tạo
c)
M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết
d)
M3: DI DE VE DE ME
126.
Chữ DE - đứng thứ 4 trong phương pháp M3 (DI DE VE DE ME) là gì?
a)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
b)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
c)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
127.
Chữ DE - đứng thứ 2 trong phương pháp M3 (DI DE VE DE ME) là gì?
a)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
b)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
c)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
128.
Bước nào sử dụng để làm cơ sở ra quyết định trong phương pháp M4 (PU EN DA SU)
a)
Tóm tắt (Summary)
b)
Dữ liệu (Data)
c)
Purpose (mục đích)
d)
Encourge (khuyến khích)
129.
Các cuộc họp tại MB được thực hiện theo phương pháp nào
a)
M3: DI DE VE DE ME
b)
M1: Phương pháp sáng tạo
c)
M4: PU EN DA SU
d)
M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết
130.
Điều kiện áp dụng với thành viên tham gia họp trong phương pháp M4
a)
Tối thiểu 3 thành viên tham gia họp
b)
Thành viên phù hợp, liên quan đến cuộc họp, có khả năng cho ý kiến hoặc quyết định vấn đề cần giải quyết
c)
Mỗi thành viên cho tối thiểu 3 ý kiến tại cuộc họp
131.
PU trong phương pháp M4 là gì?
a)
Purpose (Mục đích) Chủ trì phải nêu mục đích cuộc họp, mục tiêu cần đạt được, trình bày rõ ràng cho các thành phần dự họp
b)
Purpose (Mục đích) Xác định mục tiêu của cuộc họp
c)
Purpose (Mục đích) Xác định mục đích của cuộc họp
132.
EN trong phương pháp M4 là gì?
a)
Encourage (Khuyến khích): Bắt buộc các thành viên nêu ý kiến
b)
Encourage (Khuyến khích): Khuyến khích các thành viên nêu ý kiến, đảm bảo các thành viên dự họp có tiếng nói bình đẳng để phát huy trí tuệ tập thể
c)
Encourage (Khuyến khích): Các thành viên bình đẳng cho ý kiến như nhau
133.
Các công việc cần phải làm tại bước Summary ở phương pháp M4
a)
Tóm tắt điểm chính của buổi họp
b)
Kết luận các công việc cần thực hiện: Thời gian hoàn thành và người chịu trách nhiệm
c)
Tất cả đều đúng
134.
1. Theo GHG Protocol, phát thải của 1 tổ chức bao gồm những loại nào sau đây?
a)
A. Phát thải phạm vị 3- phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các nguồn bên ngoài liên quan tới hoạt động của tổ chức(gồm 15 nhóm hoạt động)
b)
B.Phát thải phạm vi 1- phát thải trực tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các thiết bị do tổ chức sở hữu hoặc kiểm soát(VD máy phát, xe ô tô của công ty, khí gas sử dụng hệ thống lạnh, khí trong hệ thống phòng cháy chữa cháy)
c)
C. Phát thải phạm vi 2- phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng được mua từ bên ngoài tổ chức (vd. Điện năng mua từ bên ngoài hoặc di chuyển đi công tác)
135.
2. Những ngành nào được coi là trọng điểm về giảm phát thải trong đóng góp quốc gia tự quyết định của chính phủ Việt Nam đén năm 2030?
a)
A. Năng lượng, Nông nghiệp, Công nghiệp
b)
B. Xử lý chất thải
c)
C. Lâm nghiệp và sử dụng đất
d)
D. Tất cả đều đúng
136.
3. Theo kịch bản phát thải trung bình RCP 4.5 đến 2030 biến đổi khí hậu gây ra thiệt hại kinh tế cho Việt Nam ước là bao nhiêu
a)
A. 2.6 triệu USD
b)
B. 1 tỷ USD
c)
C. 4,3 tỷ USD
d)
D. Không có đáp án đúng
137.
4. Cách hiểu nào sau đây là đúng về rủi ro ESG
a)
A. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các sự kiện thời tiết/khí hậu cụ thể như lũ lụt, hạn hán, nhiệt độ tăng
b)
B.Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các yếu tố xã hội do không tuân thủ/ thiếu đảm bảo tiêu chuẩn, an toàn sức khỏe lao động, sản phẩm và/ hoặc quản trị liên quan của tổ chức do không đáp ứng các yêu cầu thuế và chỉnh sách bảo mật thông tin/ dữ liệu
c)
C. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các yếu tố môi trường bao gồm rủi ro vật lý do tác động vật lý của biến đổi khí hậu và rủi ro chuyển đổi từ quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế carbon thấp, thích ứng với khi hậu hoặc bền vững môi trường
138.
5. Trách nhiệm chủ động phòng ngừa, phát hiện, xử lý các vụ việc rủi ro phát sinh tại chi nhánh, chịu trách nhiệm chính trong công tác thu hồi tổn thất khi phát sinh rủi ro trong hoạt động cho vay SXKD KHCN gây tổn thất tài chính cho MB thuộc về đơn vị nào dưới đây
a)
A. Chi nhánh nơi phát sinh vụ việc rủi ro
b)
B. Khối quản trị rủi ro
c)
C. Khối khách hàng cá nhân
d)
D. Khối pháp chế và tuân thủ
139.
Khi tư vấn dịch vụ cho khách hàng điều Mbers cần ưu tiên nhất là gì
a)
Tập trung tạo ra giá trị cho khách hàng
b)
Tập trung tạo ra doanh số đột phá
c)
Tập trung tạo ra lợi nhuận tối đa
140.
Hiệu quả cao tại MB nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho ai
a)
Cổ đông
b)
Người lao động
c)
Cộng đồng
d)
Khách hàng
141.
Case study: Anh B là Cán bộ quản lý tại khối Hội Sở. Đơn vị của anh B Thường phải tương tác với rất nhiều Đơn vị khác. Đến hết 6 tháng đầu năm, điểm đánh giá chất lượng dịch vụ của Đơn vị chưa cao. Theo bạn, anh B cần làm gì để cải thiện điểm CLDV của đơn vị mình
a)
Tất cả các Đáp án đều đúng
b)
Không hành động vì cho rằng chất lượng dịch vụ của Đơn vị đã tốt ở một số mặt khác, quá trình triển khai không thấy bất thường và các Đơn vị khác đã quá nghiêm khắc khi chấm điểm
c)
Tổ chức lấy ý kiến của các thành viên trong phòng để xây dựng giải pháp và lên kế hoạch triển khai
d)
Xem xét kỹ các ý kiến khảo sát CLDV, rà soát, đánh giá tại các hoạt động của Đơn vị theo các tiêu chí cầu thành lên điểm đánh giá CLDV để xác định vấn đề ưu tiên cần cải thiện và tìm nguyên ngân gốc rể
142.
Các nền tảng App MBB, Biz MB, Baas MB được thiết kế thúc đẩy hành vi sử dụng sản phẩm dịch vụ và chăm sóc người dùng với quy mô và giá trị lớn, Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
143.
Phương châm hoạt động của MB là
a)
An toàn bền vững
b)
hấp dẫn khách hàng
c)
Tăng tốc số
d)
Hiệp lực tập đoàn
144.
Bên cạnh các chế độ phúc lợi dành cho CBNV, MB còn quan tâm đến người thân của các Mbers trong các dịp lễ, Tết. Điều này thể hiện MB là tổ chức như thế nào
a)
Sáng tạo, đổi mới
b)
Vì cộng đồng
c)
Nhân văn nghĩa tình
145.
Đâu là cấu phần chính của các nguyên tắc cốt lỗi áp dụng cho Khoản vay/ Trái phiếu xanh và Khoản vay/ Trái phiếu xã hội theo thông lệ
a)
Sử dụng nguồn vốn; Lựa chọn Kpis; Điều chỉnh và thiết lập mục tiêu hiệu suất bền vững (SPTs); báo cáo
b)
Sử dụng nguồn vốn, Quy trình đánh giá và lựa chọn dự án, quản lý nguồn vốn, báo cáo
c)
Mối liên hệ chiến lược về MTXH bên đi vay, thiết lập mục tiêu - đo lường hiệu suất bền vững, Báo cáo, rà soát
146.
Việc tin tường đồng nghiệp, bỏ sót một số bước, thủ tuc trong quá trình làm việc thuộc nhóm yếu tố nào trong các yếu tố cấu thành gian lận
a)
Thải đội sự hợp lý hóa
b)
Động cơ/ áp lưc
c)
Cơ hội
147.
Nếu phân loại gian lận theo đối tượng thực hiện thì có mấy loại gian lận
a)
Có 3 loại gian lận là khách hàng gian lận, nhân viên gian lận và bên thứ ba gian lận
b)
Có 3 loại gian lận lầ gian lận bên trong, gian lận bên ngoài và gian lận hỗn hợp
c)
Có 2 loại gian lân bên trong và gian lận bên ngoài