wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh vật y học cơ bản — Bài tập trắc nghiệm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sức đề kháng của virus bị tiêu diệt:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Tia cực tím

c)

Clorofor

d)

Tất cả đều đúng

2.

Quan sát virus bằng:

a)

Mắt thường

b)

Kính cận

c)

Kính hiển vi

d)

Kính thiên văn

3.

Virus là một đơn vị sinh học:

a)

Rất lớn

b)

Lớn

c)

d)

Vô cùng nhỏ bé

4.

Vi rút có:

a)

Nhiều hình thể khác nhau

b)

01 hình thể

c)

02 hình thể

d)

03 hình thể

5.

Sự nhân lên của virus trong tế bào để lại:

a)

03 hậu quả

b)

04 hậu quả

c)

05 hậu quả

d)

06 hậu quả

6.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào được chia thành:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

7.

Acid nucleic của virus gồm:

a)

ARN

b)

ADN

c)

ADN hoặc ARN

d)

Vỏ capsid

8.

Cấu trúc cơ bản mỗi virus đều phải có:

a)

Axid nucleic, Capsid

b)

Ribosom

c)

Bào tương

d)

Pili giới tính

9.

Qua trình nhân lên của virus:

a)

Đơn giản

b)

Phức tạp

c)

Tùy từng loại virus

d)

Tất cả đều đúng

10.

Lần lượt các giai đoạn nhân lên của virus là:

a)

Hấp phụ – xâm nhập – tổng hợp – lắp ghép – giải phóng

b)

Xâm nhập – hấp phụ – lắp ghép – tổng hợp – giải phóng

c)

Hấp phụ – tổng hợp – xâm nhập – giải phóng – lắp ghép

d)

Tổng hợp – hấp phụ – xâm nhập – lắp ghép – giải phóng

11.

Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào dẫn đến:

a)

Hủy hoại tế bào chủ

b)

Sai lạc nhiễm sắc thể

c)

Tạo hạt virus không hoàn chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

12.

Kích thước virus tính bằng:

a)

mm

b)

nm

c)

µm

d)

cm

13.

Phụ nữ có thai 3 tháng đầu bị nhiễm virus tùy mức độ có thể bị:

a)

Xảy thai

b)

Thai chết lưu

c)

Dị tật bẩm sinh

d)

Tất cả đều đúng

14.

Xoắn khuẩn là những vi khuẩn có hình:

a)

Que (trực khuẩn)

b)

Lượn sóng như lò xo

c)

Dấu phẩy

d)

Cầu (cầu khuẩn)

15.

Tụ cầu là những cầu khuẩn:

a)

Đứng riêng rẽ

b)

Đứng với nhau từng đôi một

c)

Đứng tụ với nhau thành từng đám

d)

Nối với nhau thành từng chuỗi

16.

Trong đất có:

a)

Ít vi khuẩn

b)

Rất nhiều vi khuẩn

c)

Không có vi khuẩn

d)

Chỉ có một vài loại vi khuẩn

17.

Vai trò của ngành vi khuẩn học:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đơn cầu là những cầu khuẩn:

a)

Đứng riêng rẽ

b)

Đứng với nhau từng đôi một

c)

Đứng tụ với nhau thành từng đám

d)

Nối với nhau thành từng chuỗi

19.

Hình thể trung gian của vi khuẩn là:

a)

Cầu – trực khuẩn

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tất cả đều sai

20.

Cầu khuẩn là những vi khuẩn có:

a)

Hình thang

b)

Hình cầu hoặc gần giống hình cầu

c)

Hình xoắn

d)

Hình dấu phẩy

21.

Trực khuẩn là những vi khuẩn hình:

a)

Que

b)

Cầu

c)

Xoắn

d)

Dấu phẩy

22.

Hình thể chính vi khuẩn là:

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

23.

Kích thước vi khuẩn tính bằng:

a)

mm

b)

nm

c)

µm

d)

cm

24.

Song cầu là những cầu khuẩn:

a)

Đứng riêng rẽ

b)

Đứng với nhau từng đôi một

c)

Đứng tụ với nhau thành từng đám

d)

Nối với nhau thành từng chuỗi

25.

Liên cầu là những cầu khuẩn:

a)

Đứng riêng rẽ

b)

Đứng với nhau từng đôi một

c)

Nối với nhau thành từng chuỗi

d)

Đứng tụ với nhau thành từng đám

26.

Theo cách sắp xếp cầu khuẩn được chia làm các loại:

a)

Đơn cầu

b)

Song cầu

c)

Tụ cầu và liên cầu

d)

Tất cả đều đúng

27.

Đặc điểm của vi khuẩn lậu:

a)

Là những song cầu hình hạt café bắt màu Gram (-)

b)

Là trực khuẩn bắt màu Gram (+)

c)

Là xoắn khuẩn bắt màu Gram (+)

d)

Là phẩy khuẩn bắt màu Gram (+)

28.

Vi khuẩn tụ cầu khi nhuộm gram:

a)

Bắt màu Gr (-)

b)

Bắt màu Gr (+)

c)

Bắt màu xanh

d)

Bắt màu vàng nâu

29.

Bệnh phẩm làm xét nghiệm trực tiếp tìm vi khuẩn não mô cầu là:

a)

Dịch não tủy – máu

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Dịch màng bụng

30.

Đặc điểm của vi khuẩn phế cầu:

a)

Lây qua đường máu

b)

Là cầu khuẩn hình ngọn nến, thường xếp thành đôi, bắt màu Gram (+)

c)

Đứng tụ thành đám như chùm nho

d)

Là cầu khuẩn xếp thành chuỗi

31.

Phòng bệnh tụ cầu vàng:

a)

Giữ vệ sinh chung

b)

Vệ sinh cá nhân, thân thể

c)

Vệ sinh ăn uống và vệ sinh môi trường sống

d)

Tất cả đều đúng

32.

Tụ cầu vàng là những vi khuẩn có:

a)

Hình xoắn

b)

Hình thang

c)

Hình cầu, khi nuôi cấy trên môi trường vi khuẩn sinh sắc tố màu vàng

d)

Hình dấu phẩy

33.

Bệnh phẩm làm xét nghiệm trực tiếp tìm vi khuẩn lậu là:

a)

Máu

b)

Mủ

c)

Nước tiểu

d)

Phân

34.

Vi khuẩn liên cầu khi nhuộm gram:

a)

Bắt màu Gr (-)

b)

Bắt màu Gr (+)

c)

Bắt màu xanh

d)

Bắt màu vàng nâu

35.

Phòng bệnh ĐẶC HIỆU nào mô cầu bằng:

a)

Kháng sinh

b)

Vệ sinh môi trường xung quanh

c)

Vaccin

d)

Xúc miệng hằng ngày bằng nước muối sinh lý

36.

Đặc điểm của não mô cầu là:

a)

Cầu khuẩn hình hạt cà phê, bắt màu Gram (-)

b)

Trực khuẩn, bắt màu Gram (-)

c)

Xoắn khuẩn, bắt màu Gram (+)

d)

Phẩy khuẩn, bắt màu Gram (+)

37.

Đặc điểm tụ cầu vàng:

a)

Không có lông

b)

Không di động

c)

Không sinh nha bào

d)

Tất cả đều đúng

38.

Vi khuẩn não mô cầu thường sống:

a)

Ở vùng tị hầu

b)

Ở mắt

c)

Ở đường sinh dục

d)

Ở dạ dày

39.

Tụ cầu vàng có khả năng gây bệnh NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm khuẩn bệnh viện do tụ cầu

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm độc thức ăn và viêm ruột cấp

d)

Viêm gan B

40.

Trực khuẩn thường xâm nhập vào cơ thể qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiết niệu

d)

Sinh dục

41.

Trực khuẩn lao xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Vết thương hở

d)

Đường sinh dục

42.

Vị trí gây bệnh của trực khuẩn lỵ:

a)

Dạ dày

b)

Đại tràng

c)

Phổi

d)

Não

43.

Trực khuẩn lỵ xâm nhập vào cơ thể qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiết niệu

d)

Sinh dục

44.

Đặc điểm trực khuẩn mủ xanh:

a)

Là trực khuẩn

b)

Bắt màu gram (-)

c)

Trên môi trường nuôi cấy sinh sắc tố màu xanh

d)

Không sinh sắc tố

45.

Trực khuẩn mủ xanh xâm nhập vào cơ thể qua

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Vết thương hở

d)

Đường sinh dục

46.

Phòng bệnh đặc hiệu bệnh bạch hầu là

a)

Dùng vắc xin

b)

Dùng kháng sinh

c)

Bao vây ổ dịch

d)

Vệ sinh môi trường

47.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu

a)

Chủ yếu lây qua đường hô hấp

b)

Vi khuẩn phát triển ở vùng hầu họng

c)

Tạo màng giả màu trắng xám

d)

Tất cả đều đúng

48.

Vi khuẩn bạch hầu xâm nhập vào cơ thể chủ yếu

a)

Qua đường sinh dục

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường tiết niệu

d)

Qua đường tiêu hoá

49.

Phòng bệnh đặc hiệu bệnh thương hàn

a)

Dùng vắc xin vipolysaccharide

b)

Dùng kháng sinh

c)

Dùng vitamin

d)

Truyền dịch

50.

Vi khuẩn bạch hầu được nhuộm bằng phương pháp nhuộm

a)

Gram

b)

Ziehl–Neelsen

c)

Albert

d)

Đỏ fuxin

51.

Trực khuẩn uốn ván xâm nhập vào cơ thể qua

a)

Đường hô hấp

b)

Vết thương

c)

Đường tiêu hoá

d)

Đường sinh dục

52.

Phòng bệnh đặc hiệu bệnh uốn ván

a)

Dùng vắc xin

b)

Dùng kháng sinh

c)

Bao vây ổ dịch

d)

Vệ sinh môi trường

53.

Vi khuẩn Helicobacter pylori gây

a)

Viêm đại tràng

b)

Viêm loét dạ dày – hành tá tràng

c)

Viêm da

d)

Viêm âm đạo

54.

Đường lây của vi khuẩn giang mai mắc phải chủ yếu

a)

Qua tiếp xúc trực tiếp qua đường sinh dục

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường tiêu hoá

d)

Tất cả A, B, C

55.

Bệnh Rickettsia có thể lây truyền

a)

Từ người sang người

b)

Trực tiếp từ động vật sang người

c)

Từ động vật sang người qua côn trùng tiết túc

d)

Từ động vật sang người qua đồ vật

56.

Phòng bệnh chung bệnh giang mai bằng cách

a)

Giáo dục nếp sống lành mạnh, thanh toán tệ nạn mại dâm

b)

Phát hiện bệnh sớm, ngăn chặn tiếp xúc

c)

Điều trị sớm và điều trị triệt để

d)

Tất cả đều đúng

57.

Đường lây của trực khuẩn E.coli

a)

Qua đường máu

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường tiêu hoá

d)

Qua vết thương hở

58.

Vị trí vi khuẩn Helicobacter pylori gây bệnh tại

a)

Phổi

b)

Dạ dày – tá tràng

c)

Đại tràng

d)

Ruột thừa

59.

Điều trị bệnh giang mai bằng

a)

Vắc xin

b)

Huyết thanh

c)

Kháng sinh

d)

Vitamin

60.

Vi khuẩn E.coli có khả năng gây

a)

Viêm tai giữa

b)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

c)

Viêm màng não mủ

d)

Tất cả đều đúng

61.

Đường lây của vi khuẩn Helicobacter pylori

a)

Qua tiếp xúc trực tiếp qua đường sinh dục

b)

Qua đường tiêu hoá

c)

Qua đường hô hấp

d)

Qua đường máu

62.

Xoắn khuẩn giang mai được nhuộm bằng kỹ thuật

a)

Gram

b)

Ziehl–Neelsen

c)

Fontana–Tribondeau

63.

Cách phòng bệnh do vi khuẩn E.coli

a)

Dùng vắc xin

b)

Chủ yếu là phòng bệnh chung

c)

Dùng kháng sinh

d)

Dùng huyết thanh

64.

Đặc điểm của vi khuẩn E.coli NGOẠI TRỪ

a)

Là trực khuẩn Gr(-)

b)

Di động

c)

Cầu khuẩn Gr(+)

d)

Bình thường có ở ruột

65.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori

a)

Vi khuẩn Gr(-), rất di động

b)

Vi khuẩn Gram dương

c)

Không có lông

d)

Xoắn khuẩn

66.

Cách điều trị bệnh sởi

a)

Ăn chế độ đủ đạm, giàu vitamin

b)

Giữ vệ sinh răng miệng, mắt, da

c)

Điều trị triệu chứng, dùng kháng sinh khi có bội nhiễm

d)

Tất cả đều đúng

67.

Các loại vắc xin phòng cúm hiện nay cũng chỉ có những kết quả rất hạn chế vì

a)

Hiệu lực miễn dịch yếu, không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

Virus cúm hay đột biến

c)

Đường đưa vắc xin vào cơ thể chưa thích hợp

d)

Miễn dịch thu được không bền vững

68.

Virus cúm chứa

a)

ARN 1 sợi

b)

ADN 2 sợi

c)

ARN 2 sợi

d)

ADN 1 sợi

69.

Virus Rubella xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

Tiêu hoá

b)

Da, niêm mạc

c)

Hô hấp

d)

Tất cả đều sai

70.

Virus cúm có dạng

a)

Hình cầu

b)

Hình trục

c)

Hình xoắn

d)

Hình dấu phẩy

71.

Biểu hiện lâm sàng chủ yếu của các trường hợp nhiễm virus quai bị là

a)

Sưng tuyến nước bọt mang tai

b)

Nổi quầng đỏ trên da

c)

Rụng tóc

d)

Ho, sốt

72.

Cách phòng bệnh hiệu quả nhất đối với virus Rubella

a)

Kháng sinh

b)

Vắc xin

c)

Thuốc hạ sốt

d)

Thuốc chống viêm

73.

Virus cúm xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

Tiêu hoá

b)

Máu

c)

Da, niêm mạc

d)

Tất cả đều sai

74.

Sau khi mắc bệnh sởi người bệnh

a)

Có miễn dịch suốt đời

b)

Không có miễn dịch

c)

Phải tiêm phòng vắc xin

d)

Tất cả đều sai

75.

Vi rút sởi gây bệnh cho trẻ em qua con đường nào sau đây

a)

Trung gian muỗi Aedes aegypti

b)

Qua đường tiêm truyền

c)

Đường hô hấp trên

d)

Thức ăn, nước uống bị nhiễm bẩn

76.

Phòng ngừa quai bị bằng cách dùng

a)

Vắc xin sống giảm độc lực, tiêm cho trẻ ở lứa tuổi mẫu giáo và cấp một

b)

Kháng sinh

c)

Thuốc hạ sốt

d)

Thuốc chống viêm

77.

Virus cúm có đường kính

a)

15–30 nm

b)

45–65 nm

c)

100–120 nm

d)

80–100 nm

78.

Virus cúm xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Tiết niệu

d)

Sinh dục

79.

Hiện nay virus viêm gan được chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

80.

Đặc điểm của HIV-1

a)

Gây bệnh khắp toàn cầu

b)

Chỉ gây bệnh ở châu Phi

c)

Gây bệnh ở phụ nữ có thai

d)

Chỉ gây bệnh ở châu Á

81.

Virus viêm gan A xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

Mẹ truyền cho con

b)

Tiêu hoá

c)

Quan hệ tình dục

d)

Máu và các sản phẩm của máu

82.

Virus Polio gây bệnh

a)

Thương hàn

b)

Bại liệt

c)

Lỵ

d)

Viêm gan

83.

Để phòng bệnh viêm gan A nên

a)

Tiệt trùng bơm tiêm và kim tiêm

b)

Kiểm tra kỹ người cho máu

c)

Đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống

d)

Giáo dục vệ sinh sinh hoạt sinh dục

84.

Các giai đoạn lây truyền HIV từ mẹ sang con

a)

Khi mang thai

b)

Khi sinh con

c)

Khi cho con bú

d)

Tất cả đều đúng

85.

Virus bại liệt xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

Mẹ truyền cho con khi mang thai

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Quan hệ tình dục

86.

Rotavirus gây

a)

Tiêu chảy ở trẻ em dưới 5 tuổi, đặc biệt trẻ 6–24 tháng

b)

Liệt

c)

Viêm gan B

d)

HIV

87.

Virus viêm gan lây qua đường tiêu hoá đó là

a)

Virus viêm gan A

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus viêm gan D

d)

Viêm gan C

88.

Các phương tiện hiện nay để phòng dại khi nhiễm virut dại là:

a)

Vacxin

b)

Kháng sinh

c)

Hút lấy máu và virut ngay lập tức sau khi bị cắn

d)

Garô chỗ bị cắn để ngăn không cho virut xâm nhập toàn thân

89.

Virus viêm gan B xâm nhập vào cơ thể qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Tiết niệu

90.

Những đối tượng nào sau đây có nguy cơ bị nhiễm HIV:

a)

Người mua bán dâm

b)

Người tiêm chích ma tuý

c)

Trẻ mới đẻ có mẹ bị nhiễm HIV

d)

Tất cả đều đúng

91.

Ký sinh trùng đa thực là những KST có thể lấy thức ăn của:

a)

1 vật chủ nhất định

b)

3 vật chủ

c)

5 vật chủ

d)

Nhiều vật chủ

92.

KST là những sinh vật sống nhờ vào những vật khác;

a)

Đang sống

b)

Đã chết

c)

Sống dưới nước

d)

Sống trên cạn

93.

Ký sinh trùng tạm thời là những KST:

a)

Sống suốt đời trong cơ thể vật chủ

b)

Bên ngoài cơ thể vật chủ

c)

Chỉ bám vào cơ thể vật chủ khi cần lấy thức ăn

d)

Tất cả A, B, C

94.

Các phương thức sinh sản của KST là:

a)

Phương thức sinh sản vô tính

b)

Phương thức sinh sản hữu tính

c)

Phương thức sinh sản lưỡng tính

d)

Tất cả đều đúng

95.

Nội ký sinh trùng là những KST:

a)

Sống trên mặt da cơ thể vật chủ

b)

Sống sâu trong cơ thể vật chủ

96.

Ký sinh trùng đơn thực là những KST lấy thức ăn của:

a)

5 loại vật chủ

b)

3 loại vật chủ

c)

Một loại vật chủ nhất định

d)

4 loại vật chủ

97.

Nhìn tổng thể KST có:

a)

4 kiểu chu kỳ sống

b)

5 kiểu chu kỳ

c)

6 kiểu chu kỳ sống

d)

7 kiểu chu kỳ sống

98.

Ký sinh trùng đơn kỳ là những KST chỉ ký sinh trên:

a)

1 vật chủ nhất định

b)

3 vật chủ

c)

5 vật chủ

d)

Nhiều vật chủ

99.

Chu kỳ phức tạp là chu kỳ:

a)

Không cần vật chủ nào

b)

Cần một vật chủ

c)

Cần hai vật chủ trở lên

d)

Tất cả A, B, C

100.

Ngoại ký sinh trùng là những KST:

a)

Sống dưới nước

b)

Sống trên mặt da cơ thể vật chủ

c)

Sống sâu trong cơ thể vật chủ

d)

Lấy thức ăn của một vật chủ nhất định

101.

Có 03 loại vật chủ đó là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đều đúng

102.

Chu kỳ càng đơn giản:

a)

Càng dễ mắc

b)

Khó mắc

c)

Gây sốt

d)

Gây tan máu

103.

Vật chủ chính là vật chủ mang KST hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính:

a)

Ở thể trưởng thành

b)

Già

c)

Trẻ

d)

Non

104.

Đặc điểm của nấm ký sinh:

a)

Nấm phát triển bắt buộc phải có ánh sáng mặt trời

b)

Nấm cần hai điều kiện rất quan trọng là nhiệt độ và ẩm độ thích hợp

c)

Nấm khó nuôi cấy

d)

Tất cả đều sai

105.

Viêm thực quản do candida gặp ở đối tượng nào sau đây:

a)

Trẻ bị tưa miệng nặng hoặc người già suy kiệt

b)

Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối

c)

Bệnh nhân bị bệnh béo phì

d)

Tất cả A, B, C

106.

Nấm da gặp nhiều ở:

a)

Người trẻ bị nấm da nhiều hơn người già

b)

Nam giới bị nhiều hơn nữ giới

c)

Người suy giảm miễn dịch, HIV/AIDS

d)

Tất cả đều sai

107.

Nấm có:

a)

1 phương thức sinh sản

b)

2 phương thức sinh sản

c)

3 phương thức sinh sản

d)

4 phương thức sinh sản

108.

Vi khuẩn có:

a)

1 phương thức sinh sản

b)

2 phương thức sinh sản

c)

3 phương thức sinh sản

d)

4 phương thức sinh sản

109.

Đặc điểm nấm:

a)

Là thực vật cấp thấp

b)

Không có chất diệp lục

c)

Là bệnh lây lan

d)

Tất cả đều đúng

110.

Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm candida gây bệnh là:

a)

Phụ nữ tiền mãn kinh

b)

Nữ giới tuổi dậy thì

c)

Phụ nữ có thai

d)

Béo phì

111.

Nấm có 2 phương thức sinh sản đó là:

a)

Hữu tính- lưỡng tính

b)

Vô tính- hữu tính

c)

Lưỡng tính- Vô tính

d)

Tất cả sai

112.

Nấm nào là nấm cơ hội:

a)

Candida albicans

b)

Trichophyton rubrum

c)

Microsporum canis

d)

Epidermophyton floccosum

113.

Cách phòng bệnh do vi nấm NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng cường vệ sinh thân thể

b)

Khống chế các đường lây lan của nấm

c)

Điều trị người mắc bệnh vi nấm

d)

Tiếp xúc với nước thường xuyên

114.

Người bị nhiễm loại nấm nào qua đường niêm mạc:

a)

Trichophyton rubrum

b)

Candida albicans

c)

Aspergillus fumigatus

d)

Sporothrix schenckii

115.

Nấm y học thuộc về giới:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Virus

116.

Nguyên tắc điều trị do vi nấm:

a)

Ngăn ngừa sự phát triển của nấm

b)

Kết hợp chữa bệnh vi nấm và phòng bệnh

c)

Sử dụng các thuốc và hoá chất chống vi nấm

d)

Tất cả đều đúng

117.

Plasmodium ký sinh ở người có:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

118.

Các loại Plasmodium đó là NGOẠI TRỪ:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

Penicilin

119.

Bệnh sốt rét là:

a)

Bệnh động vật truyền sang người

b)

Bệnh do KSTSR được truyền từ muỗi anopheles sang người

c)

Bệnh ký sinh trùng cơ hội

d)

Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

120.

Thể ngủ trong tế bào gan có ở:

a)

P. vivax

b)

P. penicilium

c)

P. falciparum

d)

Tất cả đều sai

121.

Ở Việt Nam loại Plasmodium gây bệnh chiếm tỉ lệ cao nhất:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malaria

d)

P. ovale

122.

Cấu tạo KST sốt rét:

a)

Nhân

b)

Nhân và nguyên sinh chất

c)

Vách

d)

B, C, đúng

123.

Muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét:

a)

Culex

b)

Aedes aegypti

c)

Anopheles

d)

Mansonia

124.

Cơn sốt tái phát xa gặp ở KST loại:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. penicilium

d)

Tất cả A, B, C

125.

Chu kỳ sinh sản hữu tính của KST sốt rét được thực hiện trên cơ thể:

a)

Muỗi

b)

Người

c)

Động vật

d)

Thực vật

126.

Trong cơ thể người KSTSR ký sinh ở:

a)

Mắt

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Phổi

d)

Tế bào da

127.

Các thể của KST sốt rét:

a)

Thể ứ đọng

b)

Thể phân liệt

c)

Thể giao bào

d)

Tất cả đều đúng

128.

Chu kỳ sinh sản vô tính của ký sinh trùng sốt rét được thực hiện trên cơ thể nào?

a)

Muỗi

b)

Người

c)

Động vật

d)

Thực vật

129.

A míp thường gây áp xe ở cơ quan nào?

a)

Ruột non

b)

Gan

c)

Não

d)

Phổi

130.

Đường lây của trùng roi âm đạo là gì?

a)

Qua đường sinh dục

b)

Qua đường tiêu hoá

c)

Qua đường tiêm chích

d)

Qua da

131.

Hình thể của A míp có đặc điểm nào?

a)

Hình cầu

b)

Hình trục

c)

Hình đối xứng

d)

Thay đổi tuỳ theo từng giai đoạn phát triển trong chu kỳ

132.

A míp có bao nhiêu hình thể?

a)

2 hình thể

b)

3 hình thể

c)

5 hình thể

d)

7 hình thể

133.

Hình thể của A míp gồm loại nào?

a)

Thể tư dưỡng

b)

Thể phân liệt

c)

Thể hoạt động

d)

Thể giao bào

134.

Bào nang của A míp nhiễm vào người qua đường nào?

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường tiêu hoá

c)

Qua đường da

d)

Tất cả đều đúng

135.

Tên khoa học của trùng roi âm đạo là gì?

a)

Balantidium coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Trypanosoma

136.

Đường lây của trùng lông là gì?

a)

Qua đường sinh dục

b)

Qua da

c)

Qua đường tiêm chích

d)

Qua đường tiêu hoá

137.

Tên khoa học của a míp gây bệnh là gì?

a)

Balantidium coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Trypanosoma

138.

Biện pháp tốt nhất để phòng bệnh cá nhân đối với lỵ, amíp là gì?

a)

Vệ sinh ăn uống

b)

Cho các đối tượng dễ mắc bệnh uống thuốc

c)

Phát hiện và điều trị người mang kén

d)

Diệt bọ chét

139.

Giun đũa có tên khoa học là gì?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ancylostoma duodenale

140.

Giun tóc có tên khoa học là gì?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Trichuris trichiura

141.

Giun kim có tên khoa học là gì?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ancylostoma duodenale

142.

Giun móc có tên khoa học là gì?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ancylostoma duodenale

143.

Giun đũa là loại giun có đặc điểm nào?

a)

Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường

b)

Có kích thước to, hình giống chiếc đũa

c)

Kích thước nhỏ như cây kim may

d)

Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối

144.

Người bị nhiễm giun đũa có thể do nguyên nhân nào?

a)

Ăn cá gỏi

b)

Ăn tôm cua sống

c)

Ăn rau quả tươi không sạch

d)

Ăn thịt lợn tái

145.

Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là gì?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường máu

146.

Giun tóc trưởng thành ký sinh ở đâu?

a)

Đường bạch huyết

b)

Ruột non

c)

Đại tràng (manh tràng)

d)

Ống mật

147.

Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở đâu?

a)

Ở manh tràng

b)

Ở tá tràng

c)

Đường bạch huyết

d)

Đường mật

148.

Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu nào?

a)

Phức tạp

b)

Đơn giản

c)

Phải qua nhiều vật chủ trung gian

d)

Phải có môi trường nước

149.

Người bị bệnh sán lá ruột do ăn gì?

a)

Rau sống

b)

Gỏi cá

c)

Thực vật thuỷ sinh nấu chưa chín

d)

Tôm, cua

150.

Chu kỳ của sán lá đều có bao nhiêu vật chủ?

a)

2 vật chủ

b)

3 vật chủ

c)

4 vật chủ

d)

5 vật chủ