wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

109-260

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các cấu tạo dưới đây, cấu tạo nào không phải của não giữa?

a)

Trần não

b)

Nóc não

c)

Các chân của não

d)

Nhân đuôi

2.

Phần của não trung gian có liên hệ trực tiếp với tuyến yên là:

a)

Phần đồi thị

b)

Vùng dưới đồi

c)

Vùng sau đồi và các thể gối

d)

Tất cả các vùng đều có mối liên hệ trực tiếp với tuyến yên

3.

Ý nào không phải là nguyên tắc cơ bản của học thuyết Pavlov?

a)

Quyết định tính

b)

Lan tỏa, tập trung

c)

Cấu trúc

d)

Phân tích, tổng hợp

4.

Bộ phận của noron tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến là:

a)

Thân

b)

Đuôi gai

c)

Chủ yếu ở thân, một phần ở đuôi gai

d)

Chủ yếu ở đuôi gai, một phần ở thân

5.

Cấu trúc tế bào thần kinh đảm nhiệm chức năng xử lý tín hiệu:

a)

Thân tế bào

b)

Đuôi gai

c)

Sợi trục

d)

Cúc tận cùng

6.

Cơ chế hình thành phản xạ có điều kiện là:

a)

Hình thành cung phản xạ có điều kiện

b)

Hình thành phản xạ

c)

Hình thành thói quen

d)

Hình thành kỹ xảo

7.

Ức chế trong là:

a)

Là hiện tượng dập tắt các đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Là hiện tượng chèn ép phản xạ có điều kiện phát triển ngay trong cung phản xạ

c)

Là hiện tượng chèn ép phản xạ có điều kiện

d)

Là khả năng phân biệt các kích thích

8.

Ức chế không điều kiện là:

a)

Ức chế bẩm sinh, không cần phải tập luyện mới có

b)

Ức chế tự tạo trong đời sống

c)

Ức chế do kích thích mới lạ gây ra

d)

Ức chế phát sinh trong cung phản xạ có điều kiện

9.

Ức chế không điều kiện gồm:

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế ngoài và ức chế trên giới hạn

d)

Ức chế dập tắt

10.

Ức chế ngoài là:

a)

Là ức chế xuất hiện khi có tác dụng của kích thích mới lạ

b)

Là ức chế nằm ngoài cơ thể

c)

Là ức chế nằm ngoài tầm kiểm soát của con người

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Ức chế ngoài bao gồm:

a)

Ức chế tạm thời và ức chế thường xuyên

b)

Ức chế tạm thời và ức chế dập tắt

c)

Ức chế tạm thời và ức chế phân biệt

d)

Ức chế thường xuyên và ức chế phân biệt

12.

Ức chế tạm thời là:

a)

Ức chế phát sinh trong trường hợp kích thích lạ chỉ có tác dụng ức chế phản xạ có điều kiện trong một vài lần đầu xuất hiện của nó

b)

Ức chế diễn ra trong thời gian ngắn

c)

Ức chế không gây ảnh hưởng đến hoạt động của con người

d)

Ức chế không kéo dài

13.

Ức chế thường xuyên là:

a)

Ức chế do kích thích mới lạ gây ra và tác dụng ức chế của nó diễn ra không ngừng mỗi khi nó xuất hiện

b)

Ức chế trong thời gian dài

c)

Ức chế liên tục ảnh hưởng đến cuộc sống của con người

d)

Ức chế liên tục khiến con người khó chịu

14.

“Các em học sinh nhỏ không thể ngồi yên trong lớp khi thấy ngoài sân trường có tiếng nô đùa, la hét”. Đây là biểu hiện của ức chế:

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế trong

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

15.

“Nhà bên cạnh mở đài, lúc đầu ta không tập trung làm việc được, song dần dần tiếng loa đài không còn là trở ngại với ta nữa”. Đây là ức chế:

a)

Ức chế trong

b)

Ức chế tạm thời

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

16.

“Những cơn đau đầu thường xuyên làm cho Tùng không thể tập trung học tập”. Đây là ức chế:

a)

Ức chế trong

b)

Ức chế thường xuyên

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

17.

Ức chế trên giới hạn là:

a)

Ức chế phát sinh khi kích thích có điều kiện có cường độ quá lớn hoặc tác dụng kéo dài

b)

Ức chế do kích thích mới lạ gây ra và tác dụng ức chế của nó diễn ra không ngừng mỗi khi nó xuất hiện

c)

Ức chế diễn ra trong thời gian ngắn

d)

Là ức chế nằm ngoài tầm kiểm soát của con người

18.

“Sinh viên học liên tục trong 4 tiếng không nghỉ, giảng viên giảng không hấp dẫn khiến nhiều sinh viên ngủ gật, mệt mỏi” là biểu hiện của ức chế:

a)

Ức chế dập tắt

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế chậm

d)

Ức chế tạm thời

19.

Ức chế có điều kiện còn được gọi là:

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế tạm tạm thời

c)

Ức chế thường xuyên

d)

Ức chế trong

20.

Ức chế có điều kiện gồm:

a)

Ức chế dập tắt

b)

Ức chế phân biệt

c)

Ức chế chậm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Ức chế có điều kiện khác ức chế không điều kiện ở điểm nào?

a)

Ức chế có điều kiện được hình thành sau một số lần phối hợp nhất định

b)

Phát sinh ngay từ lần tác dụng đầu tiên của kích thích

c)

Phụ thuộc vào điều kiện phát sinh

d)

Củng cố kích thích có điều kiện

22.

Lựa chọn kết luận đúng nhất:

a)

Phản xạ có điều kiện theo thời gian càng ngày càng yếu đi

b)

Phản xạ có điều kiện theo thời gian càng ngày càng hoàn thiện hơn

c)

Phản xạ có điều kiện theo thời gian càng ngày trở nên hưng phấn

d)

Phản xạ có điều kiện thực hiện nhiều lần trở nên ức chế

23.

“Con người có thể từ bỏ những thói quen xấu, những quan niệm lỗi thời”, là biểu hiện của ức chế:

a)

Ức chế tạm thời

b)

Ức chế thường xuyên

c)

Ức chế dập tắt

d)

Ức chế phân biệt

24.

“Chúng ta có thể phát hiện ra giọng nói của một ai đó khi nghe họ nói dù không nhìn thấy mặt họ”. Đây là biểu hiện của ức chế:

a)

Ức chế tạm thời

b)

Ức chế thường xuyên

c)

Ức chế dập tắt

d)

Ức chế phân biệt

25.

Sự biết chờ đợi của con người đối với một sự việc nào đó là biểu hiện của ức chế:

a)

Ức chế tạm thời

b)

Ức chế thường xuyên

c)

Ức chế dập tắt

d)

Ức chế chậm

26.

Ức chế chậm còn gọi là:

a)

Ức chế tạm thời

b)

Ức chế trì hoãn

c)

Ức chế dập tắt

d)

Ức chế phân biệt

27.

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với sự thay đổi của điều kiện sống.

b)

Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường.

c)

Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời giữa các điểm trên vỏ não.

d)

Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp sự tác động của một kích thích khác.

28.

Quan điểm đúng đắn nhất về mối quan hệ giữa não và tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý và sinh lý diễn ra song song trong não không phụ thuộc vào nhau

b)

Tư tưởng do não tiết ra giống như gan tiết ra mật

c)

Tâm lý là một hiện tượng tinh thần không liên quan gì đến não.

d)

Tâm lý là chức năng của não.

29.

Hưng phấn là:

a)

Là quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của một hay nhiều phản xạ

b)

Là quá trình thần kinh giúp kìm hãm hoặc làm mất đi một phản xạ hay một số phản xạ.

c)

Là trạng thái thần kinh làm tăng khả năng của con người

d)

Là thuộc tính nhằm tăng độ mạnh của con người

30.

Ức chế là:

a)

Là quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của một hay nhiều phản xạ

b)

Là quá trình thần kinh giúp kìm hãm hoặc làm mất đi một phản xạ hay một số phản xạ.

c)

Là trạng thái thần kinh làm tăng khả năng của con người

d)

Là thuộc tính nhằm tăng độ mạnh của con người

31.

Nào hình thành một hệ thống phản xạ có điều kiện để phản ứng trả lời theo một trật tự nhất định. Hiện tượng này gọi là:

a)

Định hình động lực (động hình)

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Hệ thống tín hiệu thứ hai

32.

Định hình động lực còn được gọi là:

a)

Định hình hành động

b)

Động hình

c)

Cố định hành động

d)

Định hình thói quen

33.

Định hình động lực là:

a)

Hệ thống phản xạ có điều kiện

b)

Hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp đi lặp lại theo một trình tự nhất định và một khoảng thời gian nhất định

c)

Là cơ sở sinh lý của kỹ năng, kỹ xảo, thói quen..

d)

Tất cả đáp án đều đúng

34.

Loại ức chế nào không phải là ức chế có điều kiện?

a)

Ức chế tất

b)

Ức chế chậm

c)

Ức chế ngoại lai

d)

Ức chế phân biệt

35.

Nếu bị hủy tủy sống, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Liệt toàn thân, vẫn còn cảm giác

c)

Vẫn cử động được, mất cảm giác

d)

Bị choáng tạm thời

36.

Bộ phận của não nối liền trực tiếp với tủy sống là:

a)

Não trung gian.

b)

Não giữa.

c)

Cầu não.

d)

Hành não.

37.

Hành não là bộ phận nối liền trực tiếp với:

a)

Não trung gian.

b)

Não giữa.

c)

Cầu não.

d)

Tủy sống.

38.

Phản xạ nào dưới đây có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai:

a)

Chảy nước bọt khi có ai đó nhắc đến từ “me”.

b)

Bò chạy khi có báo động cháy.

c)

Nổi gai ốc khi đi qua nghĩa địa.

d)

Dừng lại trước ngã tư khi nhìn thấy đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng.

39.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não:

a)

Môi tím tái khi trời rét.

b)

Tìm đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần.

c)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc.

d)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

40.

Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não?

a)

Khoảng 1 tỉ tế bào.

b)

Khoảng 100 tỉ tế bào.

c)

Khoảng 10 triệu tế bào.

d)

Khoảng 1 triệu tế bào.

41.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt.

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng.

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác.

42.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng:

a)

Giảm thể tích não bộ

b)

Tăng diện tích bề mặt

c)

Giảm trọng lượng của não

d)

Sản xuất nơron thần kinh

43.

Cấu trúc nào không xuất hiện trên vỏ não:

a)

Nếp nhăn

b)

Chất xám

c)

Chất trắng

d)

Dây thần kinh

44.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

45.

Vùng thính giác nằm ở thùy nào?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

46.

Chức năng chủ yếu của thùy chẩm là gì?

a)

Đảm nhận chức năng thị giác

b)

Đảm nhận chức năng thính giác

c)

Đảm nhận chức năng vận động

d)

Đảm nhận chức năng xúc giác

47.

Chức năng chủ yếu của thùy thái dương là gì?

a)

Đảm nhận chức năng thị giác

b)

Đảm nhận chức năng thính giác

c)

Đảm nhận chức năng vận động

d)

Đảm nhận chức năng xúc giác

48.

Ở người, vùng chức năng nằm ở thùy trán là gì?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

49.

Vùng vận động ngôn ngữ chủ yếu nằm ở thùy nào?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

50.

Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp?

a)

Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn.

b)

Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn.

c)

Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn.

d)

Toàn bộ não bộ hưng phấn.

51.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

2300 – 2500 cm2

b)

1800 – 2000 cm2

c)

2000 – 2300 cm2

d)

2500 – 2800 cm2

52.

Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?

a)

Khiếm thị

b)

Liệt các chi

c)

Khiếm thính

d)

Mất cảm giác

53.

Nếu thùy thái dương bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?

a)

Khiếm thị

b)

Liệt các chi

c)

Khiếm thính

d)

Mất cảm giác

54.

Chức năng của chất trắng trong vỏ não là:

a)

Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau

b)

Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống

c)

Kết nối hai nửa đại não và tiểu não

d)

Kết nối hai nửa đại não và não trung gian

55.

Nếu tổn thương bán cầu não trái, chúng ta thường có biểu hiện:

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Liệt chân tay bên phải

c)

Liệt chân tay bên trái

d)

Tất cả đáp án đều đúng

56.

Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?

a)

Hình tháp

b)

Hình nón

c)

Hình trứng

d)

Hình sao

57.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn

b)

Khi ngủ, tất cả các vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi

c)

Khi ngủ, tất cả các vùng trên đại não hoàn toàn nghỉ ngơi

d)

Khi ngủ, tất cả các vùng trên đại não hoàn toàn hoạt động

58.

Chức năng của vùng dưới đồi gồm:

a)

Trung khu thức-ngủ, trung khu cảm xúc cấp thấp, trung khu điều hoà trường lực cơ.

b)

Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu cảm xúc cấp cao, trung khu thức-ngủ.

c)

Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu hàng vi cảm xúc cấp thấp, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết.

d)

Quy tụ các đường hướng tâm, trung khu vận động dưới vỏ, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết.

59.

Bộ phận được coi là "Bộ não cảm xúc của con người" là:

a)

Hành tuỷ

b)

Tuỷ sống

c)

Tiểu não

d)

Hệ Limbic

60.

Hành não có vai trò sinh mạng do:

a)

Là đường đi qua của tất cả các bó dẫn truyền cảm giác và vận động.

b)

Có cấu tạo lưới và trung tâm điều hoà trường lực cơ.

c)

Có nhân dây X, nhân tiền đình và nơi các bó tháp đi qua.

d)

Có các trung khu điều hoà hô hấp và điều hoà tim mạch.

61.

Tiểu não có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cho cơ thể.

b)

Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng và phối hợp động tác tuỷ ý.

c)

Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng, phối hợp động tác tuỷ ý và không tuỷ ý.

d)

Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, phối hợp động tác không tuỷ ý.

62.

Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng, phối hợp động tác tuỷ ý và không tuỷ ý là chức năng cơ bản của bộ phận nào?

a)

Tiểu não

b)

Não trung gian

c)

Não giữa

d)

Bán cầu đại não

63.

Chức năng đối thị gồm:

a)

Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi cảm giác và cảm xúc cấp thấp.

b)

Trung khu điều hoà trương lực cơ và cảm giác đau.

c)

Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu phát động vận động tự động.

d)

Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu cao cấp dưới vỏ của cảm giác đau.

64.

Tổn thương hoàn toàn hồi trán bên trái sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Liệt nửa người bên trái, kèm theo mất tiếng.

b)

Liệt nửa người bên phải, kèm theo điếc.

c)

Liệt nửa người bên phải, kèm theo mất tiếng.

d)

Mất vận động và cảm giác nửa người phía trên.

65.

Tổn thương hoàn toàn hồi trán bên phải sẽ có hiện tượng:

a)

Liệt nửa người bên trái, kèm theo mất tiếng.

b)

Liệt nửa người bên phải, kèm theo điếc.

c)

Liệt nửa người bên phải, kèm theo mất tiếng.

d)

Mất vận động và cảm giác nửa người phía trên.

66.

Tính chất phản xạ không điều kiện là:

a)

Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn.

b)

Tập thành, có tính chất loài, không bền vững.

c)

Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền.

d)

Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.

67.

Tính chất của phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh, di truyền, không bền.

b)

Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.

c)

Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không có sẵn.

d)

Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.

68.

"Muốn có phản xạ lái xe cần phải lái xe thường xuyên". Đây là biểu hiện của quy luật hoạt động thần kinh:

a)

Cảm ứng qua lại

b)

Lan toả và tập trung

c)

Hoạt động theo hệ thống

d)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

69.

Đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa:

a)

Các trung khu ở tuỷ sống.

b)

Các trung khu ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.

c)

Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.

d)

Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường

70.

Theo Pavlov, phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:

a)

Chó ăn rất no.

b)

Chó nhịn đói kéo dài.

c)

Gây ồn ào khi tập.

d)

Chó khoẻ mạnh.

71.

Theo Pavlov, muốn thành lập phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần:

a)

Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.

b)

Bật đèn 3-5 giây rồi cho ăn.

c)

Tắt đèn sau 3-5 giây thì cho ăn.

d)

Đồng thời bật đèn và cho ăn.

72.

Các trung khu thần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ gồm:

a)

Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh.

b)

Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm.

c)

Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic.

d)

Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca.

73.

Thuỳ có chức năng quan trọng trong việc cảm nhận âm thanh, ngôn ngữ, trí nhớ hình ảnh là:

a)

Thuỳ chẩm

b)

Thuỳ thái dương

c)

Thuỳ đỉnh

d)

Thuỳ trán

74.

Tổn thương thuỳ này, bệnh nhân không thể nhận ra vật bằng việc nhìn:

a)

Thuỳ chẩm

b)

Thuỳ thái dương

c)

Thuỳ đỉnh

d)

Thuỳ trán

75.

Đồi thị là cấu trúc nằm trong:

a)

Não trung gian

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hành não

76.

Vùng nào của vỏ não chỉ có ở người:

a)

Vùng hiểu tiếng nói và chữ viết

b)

Vùng vận động cơ thể

c)

Vùng chi phối cảm giác cơ thể

d)

Tất cả đáp án đều đúng

77.

Vùng vận động cơ thể nằm ở:

a)

Thuỳ trán

b)

Thuỳ đỉnh

c)

Thuỳ thái dương

d)

Thuỳ chẩm

78.

Thuỳ trán chủ yếu đảm nhận chức năng:

a)

Vận động của cơ thể

b)

Cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Tư duy

79.

Thuỳ thái dương có chứa:

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng cảm giác

c)

Vùng vận động

d)

Vùng thị giác

80.

Diện tích bề mặt của vỏ đại não ở người trưởng thành khoảng:

a)

2300 - 2500 cm³

b)

2000 - 2200 cm³

c)

1500 - 2000 cm³

d)

Dưới 1500 cm³

81.

Cấu trúc nào chi phối các hoạt động có ý thức là:

a)

Tiểu não

b)

Não trung gian

c)

Trụ não

d)

Cả 3 đáp án đều sai

82.

Cấu trúc nào chi phối các hoạt động có ý thức là:

a)

Tiểu não

b)

Não trung gian

c)

Trụ não

d)

Bán cầu đại não

83.

Não giữa bao gồm:

a)

Đồi thị và vùng dưới đồi thị

b)

Cuống não và củ não sinh tư

c)

Cuống não và vùng dưới đồi thị

d)

Đồi thị và củ não sinh tư

84.

Vị trí của não trung gian là:

a)

Nằm phía dưới tuỷ sống

b)

Nằm ở giữa trụ não và đại não

c)

Nằm ở tuỷ sống và trụ não

d)

Nằm ở giữa hành não và cầu não

85.

Số lượng dây thần kinh não trong cơ thể là:

a)

31 đôi

b)

12 đôi

c)

20 đôi

d)

25 đôi

86.

Cấu trúc não có chất xám nằm bên ngoài tạo thành lớp vỏ là:

a)

Hành não và tiểu não

b)

Trụ não và não giữa

c)

Tiểu não và đại não

d)

Trụ não và não trung gian

87.

Cấu trúc não lớn nhất là:

a)

Đại não

b)

Não giữa

c)

Tiểu não

d)

Cầu não

88.

Liềm đen là cấu trúc quan trọng nằm trong:

a)

Não giữa

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hành não

89.

Nhân đỏ là cấu trúc quan trọng nằm trong:

a)

Não giữa

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hành não

90.

Hồi hải mã là cấu trúc quan trọng nằm trong:

a)

Não giữa

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hệ Limbic

91.

Bị tổn thương vùng này sẽ suy giảm trí nhớ và nhanh chóng quên các sự kiện vừa xảy ra:

a)

Não giữa

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hồi hải mã

92.

"Một người mẹ vừa sinh con, em bé chỉ cần đập rất nhẹ có thể khiến người mẹ tỉnh ngủ". Đây là biểu hiện của:

a)

Não giữa

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hệ Limbic

93.

Số lượng bán cầu não của cơ thể là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

94.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là gì?

a)

Hạch thần kinh.

b)

Dây thần kinh.

c)

Cúc xináp.

d)

Nơron.

95.

Chức năng của hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh.

b)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng.

c)

Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thích nhất với môi trường.

d)

Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường.

96.

Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Nguyên tắc ức chế và con đường chung cuối cùng.

b)

Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.

c)

Nguyên tắc lệ thuộc, phản xạ, ưu thế, con đường chung cuối cùng.

d)

Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.

97.

Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh trung ương gồm những gì?

a)

Lệ thuộc

b)

Phản xạ

c)

Ưu thế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

98.

“Khi tách não bộ khỏi các phần bên dưới như tủy sống con vật xuất hiện hiện tượng choáng”. Đây là biểu hiện của nguyên tắc hoạt động thần kinh

a)

Lệ thuộc

b)

Hưng phấn

c)

Ức ché

d)

Tất cả các đáp án trên

99.

“Mọi hoạt động của não, dù phức tạp đến đâu đều là phản xạ”. Đây là biểu hiện của nguyên tắc:

a)

Phản xạ

b)

Hưng phấn

c)

Ức chế

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

“Khi xuất hiện một ổ hưng phấn cực đại trong hệ thần kinh, các trường thụ cảm khác nhau sẽ bị lôi cuốn vào phản ứng”. Đây là biểu hiện của nguyên tắc:

a)

Hưng phấn

b)

Ưu thế

c)

Ức chế

d)

Tất cả các đáp án trên

101.

“Các phản xạ cùng hướng sẽ cộng tác dụng với nhau, còn các phản xạ đối lập sẽ ức chế lẫn nhau” là biểu hiện của nguyên tắc:

a)

Hưng phấn

b)

Ức chế

c)

Con đường chung cuối cùng

d)

Tất cả các đáp án

102.

“Hiện tượng cộng tác dụng của các phản ứng nhỏ hay của các kích thích dưới ngưỡng để cho ra một phản ứng mạnh hơn” là biểu hiện của nguyên tắc:

a)

Hưng phấn

b)

Ức chế

c)

Tập cộng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

103.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Lệ thuộc

b)

Phản xạ

c)

Cảm ứng

d)

Ưu thế

104.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Lệ thuộc

b)

Phản xạ

c)

Tập cộng

d)

Động hình

105.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Hưng phấn

b)

Phản xạ

c)

Tập cộng

d)

Con đường chung cuối cùng

106.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh

a)

Lệ thuộc

b)

Ức chế

c)

Tập cộng

d)

Con đường cuối cùng

107.

Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ là:

a)

Quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Quá trình hình thành phản xạ.

c)

A.  Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.

d)

Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.

108.

Sợi thần kinh hướng tâm dẫn xung thần kinh đến:

a)

Trung khu xử lý thông tin

b)

Cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan trả lời kích thích

d)

Dây thần kinh li tâm

109.

Cấu tạo của hệ thần kinh người gồm:

 

a)

Bộ não và các dây thần kinh

b)

Các dây thần kinh

c)

Bộ não và các cơ quan trong cơ thể

d)

Phần ngoại biên ( các sợi thần kinh và các hạch thần kinh) và phần trung ương ( não bộ và tủy sống)

110.

Hệ thần kinh gồm

a)

Phần ngoại biên ( các sợi thần kinh và các hạch thần kinh) và phần trung ương ( não bộ và tủy sống)

b)

Các dây thần kinh

c)

Bộ não và các cơ quan trong cơ thể

d)

Não bộ và tủy sống

111.

Muốn học bài tốt và nhớ bài lâu, cần vận dụng quy luật hoạt động nào của hệ thần kinh

a)

Quy luật cảm ứng qua lại

b)

Quy luật lan tỏa và tập trung

c)

Quy luật hoạt động theo hệ thống

d)

Quy luật phụ thuộc vào cường độ kích thích

112.

Tại sao trong trạng thái bình thường chúng ta lại không cảm thấy đau đớn?

a)

Do sự cân bằng trong hoạt động giữa hệ thống gây đau và giảm đau trong cơ thể

b)

Do kích thích quá yếu

c)

Do hệ thần kinh hoạt động bình thường

d)

Do các cơ quan trong cơ thể hoạt động bình thường

113.

Quá trình phát triển của hệ thần kinh trải qua giai đoạn:

a)

2 giai đoạn: phôi thai và sau phôi thai

b)

Nhiều giai đoạn

c)

Giai đoạn phân chia, trưởng thành, ổn định

d)

Giai đoạn phát triển các tế bào thần kinh và hoàn chỉnh hóa các rễ

114.

Có mấy cách phân loại nơ ron:

a)

Có nhiều cách phân loại

b)

Có 3 cách: dựa vào vị trí, chức năng và hình dạng của nơron

c)

Có 3 cách cơ bản: dựa vào số lượng rễ, dựa vào hình dạng, dựa vào chức năng của nơ ron

d)

Có 2 cách: dựa vào chức năng và cấu tạo của nơron

115.

Xinap là:

a)

Là điểm tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau

b)

Là cấu tạo đặc biệt trong hệ thần kinh

c)

Là cấu tạo đặc biệt tại điểm tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau, giữa tế bào thần kinh với các sợi cơ

d)

Là điểm kết thúc của các sợi thần kinh

116.

Sự khác nhau giữa hệ thần kinh sinh dưỡng và hệ thần kinh trung ương là:

a)

Toàn bộ các tế bào thần kinh

b)

Các sợi của hệ thần kinh sinh dưỡng xuất phát từ tủy sống và từ các phần bên dưới của não bộ

c)

Các sợi thần kinh xuất phát từ nơ ron nằm trong hệ thần kinh trung ương

d)

Truyền xung thần kinh tới hệ thần kinh trung ương

117.

Dựa vào chức năng, dây thần kinh được phân thành:

a)

Dây thần kinh động vật, dây thần kinh sinh dưỡng

b)

12 đôi dây thần kinh sọ não và 31 đôi dây thần kinh tủy sống

c)

Dây thần kinh hướng tâm, các dây thần kinh ly tâm, các dây thần kinh pha

d)

Dây thần kinh giao cảm và phó giao cảm

118.

Mối liên hệ giữa não bộ với các cơ quan thụ cảm được thực hiện:

a)

Qua hệ thần kinh sinh dưỡng

b)

Qua các dây thần kinh hướng tâm và li tâm

c)

Qua các phần khác nhau của hệ thần kinh trung ương

d)

Qua 12 đôi dây thần kinh sọ não

119.

Đặc điểm nào không phải là quy luật của hoạt động thần kinh cấp cao?

a)

Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lan toả sang các điểm khác

b)

Cường độ kích thích càng mạnh thì sẽ gây ra hưng phấn cành mạnh

c)

Cảm ứng qua lại đồng thời là hưng phấn ở điểm này gây ra ức chế ở điểm kia hay ngược lại

d)

Độ lơn của phản ứng tỉ lệ thuận với cường độ của kích thích tác động trong phạm vi con người có thể phản ứng lại được

120.

Quy luật cảm ứng qua lại của hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Là hiện tượng gây ra trạng thái đối lập của hai quá trình hưng phấn và ức chế của hệ thần kinh

b)

Là hiện tượng hình thành ổ hưng phấn hay ức chế trên vỏ não

c)

Là quá trình chuyển từ hưng phấn sang ức chế của hệ thần kinh

d)

Hình thành định hình động lực trên vỏ não

121.

Quy luật hoạt động nào của hệ thần kinh được thể hiện qua đặc điểm “ Trong những điều kiện và hoàn cảnh giống nhau, độ lớn của phản xạ có điều kiện phụ thuộc vào cường độ của kích thích”?

a)

Quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế

b)

Quy luật lan tỏa, tập trung

c)

Quy luật tính hệ thống

d)

Quy luật mối tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ

122.

Loại hình thần kinh nào không phải là loại hình cơ bản theo quan niệm của Pavlov

a)

Loại mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Loại yếu, cân bằng, không linh hoạt

c)

Loại mạnh, cân bằng, không linh hoạt

d)

Loại mạnh, không cân bằng, dễ bị kích thích

123.

Đặc điểm nào thuộc loại hình thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt:

a)

Hưng phấn và ức chế đều mạnh

b)

Hưng phấn và ức chế đều yếu

c)

Hưng phấn mạnh

d)

Ức chế mạnh

124.

Đặc điểm nào không phải là tiêu chuẩn phân loại kiểu hình thần kinh

a)

Cường độ của các quá trình thần kinh

b)

Tính linh hoạt

c)

Sức chịu đựng của hệ thần kinh

d)

Tính cân bằng

125.

Đặc điểm nào của nơ ron chứng tỏ hệ thần kinh đã phát triển hoàn chỉnh?

a)

Các nơ ron đạt kích thích cố định

b)

Khi các sợi trục tại tất cả các phần của hệ thần kinh đã có màng Myelin bao bọc

c)

Khi các nơ ron đã phân ra thành các nhóm khác nhau rõ rệt

d)

Khi số rễ của các tế bào thần kinh không tăng nữa

126.

Đặc điểm đúng nhất về sự dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh là:

a)

Dẫn truyền được thực hiện theo phương thức điện học

b)

Tốc độ lan truyền tỉ lệ thuận với đường kính của dây thần kinh

c)

Dẫn truyền một chiều

d)

Tất cả đáp án đều đúng

127.

Đặc điểm nào không đúng về cơ chế truyền xung qua xinap:

a)

Phụ thuộc đặc điểm cấu tạo của nó

b)

Dẫn truyền chỉ xảy ra theo một chiều

c)

Dẫn truyền trên sợi nhánh hay trực tiếp trên thân bào

d)

Phải có sự tham gia của các chất môi giới thần kinh với một lượng nhất định

128.

Những nguyên tắc dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục là:

a)

Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học

b)

Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron

c)

Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục

d)

Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt

129.

Cấu trúc cơ bản của xinap là

a)

Cúc tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap

b)

Các túi nhỏ chứa chất trung gian hóa học và thụ cảm thể nhận cảm với chất này

c)

Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap

d)

Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap

130.

Các cách dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh

a)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng mêelin

b)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng mêelin và không có màng mêelin

c)

Dẫn truyền qua xinap

131.

Sự dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh diễn ra như thế nào

a)

Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt

b)

Dẫn truyền 1 chiều và điện thế không hao hụt

c)

Dẫn truyền qua chất trung gian hóa học

d)

Tất cả đáp án dều đúng

132.

Hệ thần kinh là

a)

Hệ thống chuyên biệt để tiếp nhận, xử lý thông tin và đưa ra các phản ứng thích hợp

b)

Là hệ thống xử lý thông tin

c)

Là hệ thống tiếp nhận thông tin

d)

Là hệ thống phản xạ

133.

Phần thần kinh trung ương gồm:

a)

Não bộ

b)

Não bộ và tủy sống

c)

Các dây thần kinh

d)

Các hạch thần kinh

134.

Phần thần kinh ngoại biên gồm

a)

Não bộ

b)

Não bộ và tủy sống

c)

Các dây thần kinh và các hạch thần kinh

d)

Các hạch thần kinh

135.

Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được phân thành

a)

Hệ thần kinh động vật và hệ thần kinh thực vật

b)

Hệ thần kinh thực vật và hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

Hệ thần kinh động vật

d)

Hệ thần kinh sinh dưỡng

136.

Hệ thần kinh sinh dưỡng còn gọi là

a)

Hệ thần kinh thực vật

b)

Hệ thần kinh động vật

c)

Hệ thần kinh tự chủ

d)

Hệ thần kinh chủ động

137.

Hệ thần kinh tự chủ còn gọi là

a)

Hệ thần kinh thực vật

b)

Hệ thần kinh động vật

c)

Hệ thần kinh tự chủ

d)

Hẹ thần kinh chủ động

138.

Hệ thần kinh không tự chủ còn gọi là

a)

Hệ thần kinh thực vật

b)

Hệ thần kinh động vật

c)

Hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thần kinh chủ động

139.

Noron là

a)

Là những tế bào thần kinh có chức năng cảm ứng và dẫn truyền xung điện

b)

Là tế bào thần kinh

c)

Là sợi thần kinh

d)

Là hạch thần kinh

140.

Xinap là

a)

Tế bào thần kinh

b)

Là cấu tạo đặc biệt tại điểm tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau, giữa tế bào thần kinh với các sợi cơ

c)

Là một bộ phận của hệ thần kinh

d)

Là nơi tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh

141.

Chức năng của Xinap

a)

Dẫn truyền xung thần kinh

b)

Điểm tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh

c)

Chức năng cảm ứng

d)

Tất cả đáp án trên

142.

Dựa vào chức năng, nơ ron được phân thành

a)

Nơ ron cảm giác và nơ ron vận động

b)

Nơ ron cảm giác và nơ ron vận động, nơ ron trung gian

c)

Nơ ron vận động, nơ ron trung gian

d)

Nơ ron hướng tâm và li tâm

143.

Dựa vào số lượng rễ, nơ rơn được phân thành

a)

Nơ ron đơn cực và đa cực

b)

Nơ ron đơn cực, lưỡng cực, đa cực

c)

Nơ ron lưỡng cực, đa cực

d)

Nơ ron đơn cực, lưỡng cực

144.

Đặc điểm của nơ ron đơn cực

a)

Có 1 sợi trục

b)

Có 1 rễ

c)

Chỉ có 1 rễ duy nhất trong các hạch cảm giác

d)

Chỉ có 1 rễ duy nhất trong các hạch cảm giác,liên quan tới cảm giác đau, nhiệt độ, xúc giác, độ rung, xác định khoảng cách giữa 2 điểm tiếp xúc trên bề

mặt da

145.

Đặc điểm của nơ ron lưỡng cực

a)

Có 1 sợi trục

b)

Có 1 sợi trục và 1 sợi nhánh

c)

Có 1 sợi trục và 1 sợi nhánh đặc trưng cho hệ thị giác, thính giác, khứu giác

d)

Chỉ có 1 rễ duy nhất trong các hạch cảm giác,liên quan tới cảm giác đau, nhiệt độ, xúc giác, độ rung, xác định khoảng cách giữa 2 điểm tiếp xúc trên bề mặt da

146.

Đặc điểm của nơ ron đa cực

a)

Có 2 sợi trục

b)

Có 1 sợi trục và 1 sợi nhánh

c)

Có 1 sợi trục và 1 sợi nhánh đặc trưng cho hệ thị giác, thính giác, khứu giác

d)

Có 1 sợi trục và nhiều sợi nhánh, được chia thành nhiều loại khác nhau như nơ ron hình tháp, hình sao, hình thoi…

147.

Dựa vào chức năng, dây thần kinh được phân thành

a)

Dây thần kinh hướng tâm, ly tâm và dây thần kinh pha

b)

Dây thần kinh hướng tâm, ly tâm

c)

Dây thần kinh ly tâm, dây thần kinh pha

d)

Dây thần kinh hướng tâm, dây thần kinh pha

148.

Dựa vào bộ phận tạo ra dây thần kinh, dây thần kinh được phân thành

a)

Dây thần kinh hướng tâm, ly tâm và dây thần kinh pha

b)

12 đôi dây thần kinh sọ não

c)

31 đôi dây thần kinh tủy

d)

12 đôi dây thần kinh sọ não và 31 đôi dây thần kinh tủy

149.

Nhiệm vụ của dây thần kinh hướng tâm

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới các nơ- ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

150.

Chức năng của tủy sống

a)

Dẫn truyền cảm giác và vận động. Là trung khu của PX trương lực, PX da, PX gân-xương, PX thực vật

b)

Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của các phản xạ sinh mạng

c)

Dẫn truyền cảm giác và giác quan, trung tâm của các loại phản xạ

đơn giản

d)

Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của mọi phản xạ

151.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo

152.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

c)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

d)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc