wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy luật Lượng - Chất (Phần 1)

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

d)

Cả a, b và c

2.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

b)

Cả a, b và c

c)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

d)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

3.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

Cả b, c và d

b)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

c)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

d)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật

c)

Cả d, b và c

d)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật

5.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

6.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật phụ thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do ý muốn con người quyết định".

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

7.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Trong mọi quan hệ, mọi cách xem xét thì chất, lượng và thuộc tính để phân biệt hoàn toàn với nhau, không thể chuyển hóa cho nhau"

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "lượng": "Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1)... của sự vật về mặt ...(2)... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật."

a)

(1) mối liên hệ và phụ thuộc, (2) bản chất bên trong.

b)

Cả a, b và c

c)

(1) tính quy định vốn có,(2) số lượng,quy mô, trình độ, nhịp điệu

d)

(1) mức độ quy mô, (2) chất lượng, phẩm chất.

9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Cả a, b và c

10.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Cả a, b và c

11.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong nhận định sau?

a)

Cả b, c và d

b)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

c)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

d)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí con người

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

b)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

c)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

d)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

b)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

c)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

d)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng

15.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cả a, b và c

b)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật

c)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

d)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

16.

Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Bước nhảy

b)

Chất

c)

Độ

d)

Lượng

17.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Tiệm tiến

c)

Điểm nút

d)

Bước nhảy

18.

Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

a)

Thuộc tính của sự vật

b)

Tính quy định về chất

c)

Tính quy định về lượng

d)

Cả b, c

19.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định gọi là gì?

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Chất

d)

Bước nhảy

20.

Tính quy định nói lên mặt tương đối ổn định của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi

b)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi

c)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cả b, c và d

b)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi của chất là kết quả của sự biến đổi về lượng của sự vật

b)

Không phải sự biến đổi nào của lượng cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Cả a, b và c

d)

Sự biến đổi của chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cả a, b và c

b)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

d)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

25.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Cả a, b và c

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

26.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trị trẻ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Cả b, c và d

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lượng - chất

27.

Lênin nói quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

b)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển

c)

Cả a, b và c

d)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

28.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Cả b, c và d

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy không tồn tại trong hiện thực

c)

Hai mặt đối lập nào kết hợp với nhau cũng tạo thành mâu thuẫn

d)

Sự vật là một thể thống nhất không có mâu thuẫn

29.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính

b)

Những sự vật

c)

Hai yếu tố

d)

Hai mặt đối lập

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau, quan hệ mật thiết với nhau trong sự vật

b)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng, không do ai sáng tạo ra

c)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

d)

Mỗi mặt đối lập tồn tại riêng biệt, không quan hệ gì với cái đối lập với nó và với sự vật

31.

Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Cả b, c và d

b)

Là cái vốn có của thế giới vật chất, không do ai sáng tạo ra

c)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

d)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cả a, b và c

b)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập

c)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau

d)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

33.

Luận điểm nào sau đây là không đúng

a)

Hai mặt đối lập của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

d)

Cả a, b và c

34.

Luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Cả a, b và c

b)

Mặt đối lập không phải luôn luôn tồn tại riêng biệt

c)

Mỗi mặt đối lập đều tồn tại riêng biệt

d)

Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

35.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Cả a, b và c

b)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

c)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

d)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

36.

Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự tác động ngang bằng nhau

c)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

d)

Cả a, b và c

37.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"

a)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

b)

Cả a, b và c

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

38.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau

a)

Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Cả b và c

c)

Sự thống nhất là sự thoả hiệp giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

39.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong các nhận định sau:

a)

Cả c và d đều đúng

b)

Cả c và d đều sai

c)

Sự vật chỉ là biểu hiện của quá trình thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập của lý tính thế giới

d)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được thực hiện trước, bên ngoài sự vật

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mặt đối lập trong mâu thuẫn có quan hệ thế nào?

a)

Nương tựa nhau

b)

Ràng buộc nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Cả a, b và c

41.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào đúng về thống nhất và đấu tranh của mặt đối lập?

a)

Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

b)

Cả a, b đều đúng

c)

Cả a và b đều sai

d)

Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối

42.

Đâu là nhận định đúng về vai trò của thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập đối với vận động và phát triển?

a)

Thống nhất và đấu tranh đều là động lực của vận động và phát triển

b)

Cả a, b và c

c)

Chỉ có đấu tranh là động lực của vận động và phát triển

d)

Chỉ có thống nhất là động lực của vận động và phát triển

43.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

44.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Cả a, b đều đúng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

45.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng

b)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

46.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Xu hướng dung hợp lẫn nhau

b)

Xu hướng hoà giải lẫn nhau

c)

Xu hướng thủ tiêu lẫn nhau

d)

Xu hướng trung hoà lẫn nhau

47.

Sự đấu tranh của các mặt đối lập có vai trò gì đối với sự phát triển sự vật?

a)

Là nguồn gốc bên trong thúc đẩy sự biến đổi và phát triển

b)

Làm cho sự vật đứng yên

c)

Phủ định mọi vận động

d)

Chỉ tạo ra sự lặp lại tuần hoàn

48.

Trong một hệ thống, mâu thuẫn biện chứng xuất hiện khi nào?

a)

Khi các mặt đối lập tách rời hoàn toàn

b)

Khi không có liên hệ khách quan

c)

Khi các mặt đối lập đồng thời thống nhất và xung đột

d)

Khi chỉ có một mặt đối lập tồn tại

49.

Chuyển hoá của các mặt đối lập diễn ra trên cơ sở nào?

a)

Sự liên hệ, đấu tranh và thống nhất giữa chúng

b)

Sự áp đặt chủ quan

c)

Sự thay thế ngẫu nhiên

d)

Sự đồng nhất tuyệt đối

50.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Cả a, b đều đúng

b)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

c)

Chỉ có mặt đối tranh với nhau

d)

Chỉ thống nhất với nhau

51.

Trong phép biện chứng duy vật, sự vật này thay thế sự vật kia (như nụ thành hoa, hoa thành quả...) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Phủ định

c)

Vận động

d)

Tồn tại

52.

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Phủ định của phủ định

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Phủ định biện chứng

53.

Câu nói "bông hoa hồng đỏ" rồi nói lại "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu trước có phải là phủ định biện chứng không?

a)

Không

b)

Cả a, b đều sai

c)

Phải

d)

Vừa phải vừa không phải

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

55.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

56.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ"

a)

Quan điểm biện chứng duy tâm

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Quan điểm siêu hình

57.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ"

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Quan điểm siêu hình, phản biện chứng

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Quan điểm biện chứng duy vật

58.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Sự tự phủ định để đưa sự vật đường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Bước nhảy

c)

Phủ định của phủ định

d)

Phủ định biện chứng

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

Cả a, b, c đều đúng

61.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Đường thẳng đi lên

c)

Đường tròn khép kín

d)

Đường xoáy ốc đi lên

62.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định đánh kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

63.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

c)

Cả a, b và c

d)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

64.

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Vật lý

b)

Toán học

c)

Hoá học

d)

Triết học

65.

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào

a)

Vật lý học

b)

Triết học

c)

Toán học

d)

Sinh vật học

66.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Triết học

b)

Hoá học

c)

Luật học

d)

Kinh tế chính trị học

67.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những .......... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định"

a)

Mối liên hệ cơ bản nhất

b)

Khái niệm rộng nhất

c)

Gồm b và c

d)

Khái niệm

68.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2) hiện thực"

a)

Các sự vật của

b)

Toàn bộ thế giới

c)

Một lĩnh vực của

d)

Cả a, b đều đúng

69.

Đâu là quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau: a. Phạm trù triết học tồn tại độc lập không có liên hệ gì với phạm trù của các khoa học cụ thể b. Phạm trù triết học tồn tại trong mối liên hệ với phạm trù của các khoa học cụ thể c. Cả a và b đều sai

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

70.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể như thế nào?

a)

Là quan hệ giữa cái chung với cái riêng

b)

Là quan hệ giữa cái riêng với cái riêng

c)

Là quan hệ giữa cái chung với cái chung

d)

Không quan hệ gì với nhau

71.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

72.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung phạm trù có tính chất gì?

a)

Vừa khách quan, vừa chủ quan

b)

Chủ quan

c)

Khách quan

d)

Cả a, b, c đều sai

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức của các phạm trù có tính chất gì?

a)

Cả a, b đều đúng

b)

Tính chất chủ quan

c)

Cả a và b đều sai

d)

Tính khách quan

75.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính .. (1) ..., hình thức của phạm trù có tính..(2)..

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

(1) chủ quan, (2) chủ quan

c)

(1) chủ quan, (2) khách quan

d)

(1) khách quan, (2) chủ quan

76.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

77.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ....... "

a)

Một đặc điểm chung của các sự vật

b)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Nét đặc thù của một số các sự vật

78.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ"

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Những mặt, những thuộc tính không

c)

Những mặt, những thuộc tính

d)

Một sự vật, một quá trình

79.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ ........ "

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Một sự vật riêng lẻ

c)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

d)

Những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

80.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

b)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

81.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

d)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

82.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

c)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

d)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

83.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ...(1)... giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)...

a)

Cả a, b, c đều sai

b)

(1) sự tác động lẫn nhau, (2) một biến đổi nhất định nào đó

c)

(1) sự thống nhất, (2) một sự vật mới

d)

(1) sự liên hệ lẫn nhau, (2) một sự vật mới

84.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1)... do ...(2)... lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

a)

(1) những biến đổi đã xuất hiện, (2) sự tác động

b)

(1) sự tác động, (2) những biến đổi

c)

(1) mối liên hệ, (2) kết hợp

d)

Cả a, b, c đều sai

85.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của bóng đèn dây tóc.

a)

Dây tóc bóng đèn

b)

Nguồn điện

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

86.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

d)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

87.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý lý tính thế giới quyết định

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

88.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

89.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là cái do ...(1)... của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2)... chứ không thể khác được

a)

(1) nguyên nhân bên ngoài, (2) xảy ra như thế

b)

(1) những nguyên nhân bên trong, (2) xảy ra như thế

c)

(1) những nguyên nhân bên trong, (2) không xác định được

d)

Cả a, b, c đều đúng

90.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

(1) Mối liên hệ bản chất bên trong, (2) nhân tố bên ngoài

c)

(1) nguyên nhân, (2) hoàn cảnh bên ngoài

d)

(1) mối liên hệ bên ngoài, (2) mối liên hệ bên trong

91.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu

b)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu

92.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

93.

Chủ nghĩa nào tôn khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

94.

Điền cụm từ thích hợp: Nội dung là ........ những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Sự kết hợp

c)

Sự tác động

d)

Tổng hợp tất cả

95.

Chọn cụm đúng để định nghĩa hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật, là hệ thống ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.

a)

Cả a, b, c đều sai

b)

(1) tập hợp tất cả những mặt, (2) mối liên hệ bền vững

c)

(1) phương thức tồn tại và phát triển, (2) các mối liên hệ tương đối bền vững

d)

(1) các mặt cốt yếu, (2) mối liên hệ

96.

Khái niệm hình thức: Hình thức là hệ thống ............ giữa các yếu tố của sự vật.

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hoá

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

97.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý mà không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

98.

Định nghĩa bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)... bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.

a)

(1) tất nhiên, tương đối ổn định, (2) vận động và phát triển

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

(1) ngẫu nhiên, (2) tồn tại và biến đổi

d)

(1) chung, (2) vận động và phát triển

99.

Điền vào chỗ trống: Hiện tượng là ........ của bản chất.

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Biểu hiện ra bên ngoài

c)

Nguyên nhân

d)

Cơ sở

100.

Luận điểm: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực" thuộc trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

101.

Định nghĩa hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........"

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Hiện có đang tồn tại

d)

Cả a, b, c đều đúng

102.

Định nghĩa khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ........ khi có các điều kiện thích hợp"

a)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

b)

Cái không thể có

c)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

d)

Cái đang có, đang tồn tại

103.

Dấu hiệu phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Cả a, b, c đều đúng

104.

Nhận định: "Cho rằng nhận thức chỉ là sự phức hợp những cảm giác của con người" là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

105.

Luận điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của nhận thức?

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách quan

vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Cả a, b và c

106.

Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức, là động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. Đây là một trong những nguyên tắc cơ bản của nhận thức luận nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

107.

Thực tiễn được hiểu là hoạt động vật chất của con người. Đó là quan niệm của

a)

CNDV trước Mác

b)

 CNDVBC

c)

CNDT

d)

a và b

108.

Điền khái niệm thích hợp để hoàn chỉnh định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động ….., mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội"

a)

vật chất có mục đích

b)

tinh thần có mục đích

c)

tinh thần tự phát

d)

vật chất tự phát

109.

Điền khái niệm thích hợp: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính ….. của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"

a)

siêu hình – bản thể

b)

lịch sử – xã hội

c)

cá nhân – cảm tính

d)

tự nhiên – bẩm sinh

110.

Theo quan điểm của CNDVBC có bao nhiêu hình thức hoạt động thực tiễn cơ

bản

a)

Có 2 hình thức

b)

Có 3 hình thức

c)

Có 4 hình thức

d)

Có 5 hình thức

111.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là

a)

chất

b)

độ

c)

lượng

d)

bước nhảy

112.

Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Cả a, b và c

113.

Trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là cơ

bản nhất, có ý nghĩa quyết định đối với các hình thức khác

a)

sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Không có hình thức nào

114.

Hoạt động thực tiễn nào tạo ra của cải thiết yếu có tính quyết định đối với sự

tinh tồn và phát triển con người

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động Thực nghiệm khoa học

d)

Cả a, b và c

115.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là

a)

Thực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

c)

Thực tiễn là hiện thực hoá nhận thức

d)

Phương án a và b

116.

Quan điểm thực tiễn đòi hỏi nhận thức phải

a)

Xuất phát từ thực tiễn

b)

Đi sâu vào thực tiễn

c)

Coi trọng tổng kết thực tiễn

d)

Cả a, b và c

117.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các cảm

giác ở con người

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Cả a, b và c

118.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các tri giác

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức lý luận

d)

Phương án b và c

119.

Biểu tượng là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b và c

120.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào

a)

Cảm giác

b)

tri giác

c)

biểu tượng

d)

cả a, b và c

121.

Nhận thức lý tính có những hình thức nào

a)

Khái niệm

b)

phán đoán

c)

suy luận

d)

cả a, b và c

122.

Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Phương án a,b

123.

Phán đoán là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

cảm tính

b)

lý tính

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

124.

Suy luận là hình thức nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

cảm tính

b)

lý tính

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

125.

Cảm giác màu sắc, mùi vị và nhiệt độ của sự vật là nhận thức

thuộc giai đoạn nào

a)

Giai đoạn nhận thức cảm tính

b)

Giai đoạn nhận thức Lý tính

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

126.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì

a)

Phán ánh trực tiếp

hiện thực khách quan

b)

Phán ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vậ

c)

Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật

d)

Cả a,b và c

127.

Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì

a)

Phán ánh khái quát hiện thực khách quan

b)

Phán ánh gián tiếp hiện thực khách quan

c)

Phán ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

d)

cả a,b và c

128.

Đâu là quan điểm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chân lý là những luận điểm được nhiều người thừa nhận

b)

Chân lý là luận điểm phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn

kiểm nghiệm

c)

Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh

d)

Chân lý là những suy luận chính xác, không có mâu thuẫn

129.

Chân lý có những tính chất gì

a)

Tính khách quan

b)

Tính tương đối và tuyệt đối

c)

Tính cụ thể

d)

Cả a, b và c

130.

Để đề ra đường lối đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, Đảng ta đã

căn cứ vào đâu

a)

Điều kiện lịch sử cụ thể của đất nước

b)

Những quan điểm lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Những kinh nghiệm của các nước trên thế giới

d)

Cả a, b và c