wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link 2

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả vị trí thận sau đây là sai:

a)

Thận nằm trong ổ bụng

b)

Nằm trong phúc mạc

c)

Nằm trong góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống thắt lưng

d)

Nằm ngoài và trong phúc mạc

2.

Mặt trước thận phải liên quan với:

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng góc tỳ

c)

Đuôi tụy

d)

Tụy

3.

Mặt trước thận trái liên quan với:

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng góc gan

c)

Đuôi tụy

d)

Tá tràng

4.

Mặt trước thận phải không liên quan với:

a)

Mặt dưới gan

b)

Khúc 2 tá tràng

c)

Đuôi tụy

d)

Đại tràng góc gan

5.

Mặt trước thận trái không liên quan với:

a)

Đuôi tụy

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng góc tỳ

d)

Tụy

6.

Mặt sau 2 thận không liên quan với:

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc

c)

Xương sườn XI, XII

d)

Cơ vùng cột sống thắt lưng

7.

Mặt sau hai thận liên quan với:

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc

c)

Xương sườn VIII, IX

d)

Dạ dày

8.

Thành phần nào KHÔNG thuộc rốn thận:

a)

Động mạch thận

b)

Tĩnh mạch thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

9.

Vị trí của rốn thận:

a)

Bờ ngoài thận

b)

Bờ trong thận

c)

Bờ trước thận

d)

Bờ sau thận

10.

Niệu quản không bị thắt hẹp ở:

a)

Chỗ nối với bể thận

b)

Chỗ bắt chéo phía trước động mạch chậu

c)

Chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng

d)

Chỗ đổ vào bàng quang

11.

Số lượng tiểu thùy tinh hoàn trong tinh hoàn là:

a)

150-200

b)

250-300

c)

200-250

d)

150-250

12.

Ở nữ giới phía sau bàng quang liên quan với:

a)

Xương mu

b)

Trực tràng

c)

Âm hộ

d)

Tử cung, âm đạo

13.

Ở nam giới phía sau bàng quang liên quan với:

a)

Xương mu

b)

Trực tràng

c)

Niệu đạo

d)

Tuyến tiền liệt

14.

Theo giải phẫu, niệu đạo nam giới KHÔNG gồm đoạn nào:

a)

Niệu đạo cố định

b)

Niệu đạo tiền liệt

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo xốp

15.

Đoạn niệu đạo di động ở nam giới là:

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo màng, niệu đạo xốp

16.

Theo giải phẫu niệu đạo nam giới được chia làm:

a)

Niệu đạo di động

b)

Niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo màng

17.

Niệu đạo cố định ở nam giới gồm có:

a)

Niệu đạo màng, niệu đạo xốp

b)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng

18.

Số lượng đơn vị thận ở mỗi thận là:

a)

1 triệu - 1,5 triệu

b)

1 triệu - 2 triệu

c)

1,5 triệu – 2 triệu

d)

2 triệu - 3 triệu

19.

Thành bàng quang được cấu tạo gồm có các lớp, trừ:

a)

Lớp thanh mạc

b)

Lớp cơ

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp niêm mạc

20.

Chiều dày trung bình của thận là:

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

21.

Trung bình trong 1 ngày lượng nước tiểu bài tiết ra là:

a)

1-1,5 lít

b)

1-2,0 lít

c)

1,5 - 2,0 lít

d)

2,0 - 3,0 lít

22.

Hai mặt của thận là:

a)

Mặt trước, mặt sau

b)

Mặt ngoài, mặt trong

c)

Mặt trên, mặt dưới

d)

Mặt trước, mặt trong

23.

Bình thường áp lực lọc ở cầu thận có giá trị:

a)

15 mmHg

b)

10 mmHg

c)

20 mmHg

d)

25 mmHg

24.

Giá trị bình thường của áp lực keo mao mạch cầu thận:

a)

10 mmHg

b)

18 mmHg

c)

32 mmHg

d)

60 mmHg

25.

Giá trị bình thường của áp lực nước tạo bao Bowmann (Pb) là:

a)

10 mmHg

b)

18 mmHg

c)

32 mmHg

d)

60 mmHg

26.

Sự khác nhau cơ bản của dịch lọc ở cầu thận và huyết tương là nồng độ của:

a)

Glucose

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Protid

27.

Ngưỡng tái hấp thu đường của thận là:

a)

100mg - 120mg Glucose trong 100 ml máu

b)

120mg - 160mg Glucose trong 100 ml máu

c)

160mg - 180mg Glucose trong 100 ml máu

d)

180mg - 200mg Glucose trong 100 ml máu

28.

Quá trình tái hấp thu nước ở ống lượn xa nhờ vào hormone nào:

a)

ADH

b)

Erythropoietin

c)

Renin

d)

Aldosteron

29.

Tổ chức cạnh cầu thận tiết ra chất nào điều hòa quá trình sinh hồng cầu:

a)

Renin

b)

ADH

c)

Angiotensin

d)

Erythropoietin

30.

Thận điều hòa huyết áp nhờ vào hệ thống nào?

a)

Renin – Angiotensin

b)

Erythropoietin

c)

Cortisol

d)

Adrenalin

31.

Chất nào được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần?

a)

Nước

b)

Na

c)

Acid amin

d)

Cl−

32.

Chất nào không được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần?

a)

Glucose

b)

Nước

c)

Acid amin

d)

Vitamin

33.

Dấu hiệu cầu bàng quang xuất hiện khi bàng quang ở vị trí nào?

a)

Bàng quang rỗng nằm dưới khớp mu

b)

Bàng quang rỗng nằm trên khớp mu

c)

Bàng quang căng nằm dưới khớp mu

d)

Bàng quang căng nằm trên khớp mu

34.

Nước tiểu được tạo ra ở thành phần nào của thận?

a)

Bao xơ

b)

Vùng vỏ nhu mô thận

c)

Vùng tuỷ nhu mô thận

d)

Đơn vị thận

35.

Cấu trúc vi thể nào nằm ở vùng vỏ nhu mô thận? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Quai Henle

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

36.

Cấu trúc vi thể nào không nằm ở vùng vỏ nhu mô thận?

a)

Quai Henle

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

37.

Nước tiểu được tạo ra là kết quả của quá trình nào?

a)

Lọc ở cầu thận

b)

Tái hấp thu ở ống thận

c)

Bài tiết tích cực ở ống thận

d)

Lọc ở cầu thận và quá trình trao đổi chất ở ống thận

38.

Thành phần nào sau đây không thuộc hình thể ngoài của tinh hoàn?

a)

Màng tinh hoàn

b)

Mào tinh hoàn

c)

Đường dẫn tinh

d)

Dây chằng bạ nang tinh hoàn

39.

Tinh hoàn có hình trứng với 2 mặt nào?

a)

Mặt ngoài, mặt trong

b)

Mặt ngoài, mặt trước

c)

Mặt trước, mặt sau

d)

Mặt trong, mặt sau

40.

Vị trí của tinh hoàn trong thời kỳ phát triển thai nhi được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Nằm trong bìu trong thời kì bào thai

b)

Nằm trong ổ bụng

c)

Nằm trong ổ bụng di chuyển xuống bìu vào 3 tháng cuối của thai kì

d)

Nằm trong ống bẹn

41.

Mô tả nào về tinh hoàn là không đúng?

a)

Nằm ở vị trí trong bìu

b)

Có 2 mặt 2 bờ 2 cực

c)

Trọng lượng khoảng 40 gram

d)

Hình trứng hơi dẹt

42.

Hình thể ngoài tinh hoàn có 2 bờ nào?

a)

Bờ trong, bờ ngoài

b)

Bờ trước, bờ sau

c)

Bờ trong, bờ trước

d)

Bờ ngoài, bờ sau

43.

Hình thể ngoài tinh hoàn có 2 cực nào?

a)

Cực trước, cực sau

b)

Cực trên, cực sau

c)

Cực trên, cực dưới

d)

Cực dưới, cực trước

44.

Hai bờ của thận là gì?

a)

Bờ ngoài, bờ trong

b)

Bờ trước, bờ sau

c)

Bờ trên, bờ dưới

d)

Bờ trong, bờ trước

45.

Thành phần nào không nằm trong tiểu tinh hoàn (tiểu thùy tinh hoàn)?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Lưới tinh

d)

Tế bào Leydig

46.

Trong các thành phần sau, bộ phận nào nằm trong tiểu thùy tinh hoàn?

a)

Lưới tinh

b)

Ống xuất

c)

Mào thụ tinh

d)

Ống sinh tinh

47.

Thành phần nào sau đây nằm trong tiểu thùy tinh hoàn?

a)

Lưới tinh

b)

Tế bào Leydig

c)

Ống xuất

d)

Mào thụ tinh

48.

Tổ hợp thành phần nào sau đây nằm trong tiểu thùy tinh hoàn?

a)

Lưới tinh, ống xuất

b)

Ống xuất, mào thụ tinh

c)

Ống sinh tinh xoắn, tế bào Leydig

d)

Mào thụ tinh, ống dẫn tinh

49.

Bộ phận nào sau đây nằm trong tiểu thùy tinh hoàn?

a)

Ống sinh tinh

b)

Mào thụ tinh

c)

Lưới tinh

d)

Ống xuất

50.

Tinh trùng được sản xuất từ cấu trúc nào?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Tế bào Leydig

d)

Ống dẫn tinh

51.

Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ sinh dục trong của nam?

a)

Các tuyến sinh dục phụ

b)

Dương vật

c)

Tinh hoàn

d)

Đường dẫn tinh

52.

Hormon testosterone được sản xuất bởi thành phần nào?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Tế bào Leydig

d)

Ống dẫn tinh

53.

Uống thuốc tránh thai khẩn cấp thuộc phương pháp tránh thai nào?

a)

Ngăn không cho trứng rụng

b)

Không cho tinh trùng gặp tinh trứng

c)

Ngăn không cho trứng thụ tinh làm tổ phát triển

d)

Ngăn không cho trứng rụng và gặp tinh trùng

54.

Phương pháp tránh thai nào dựa trên nguyên tắc không cho trứng thụ tinh làm tổ?

a)

Uống thuốc tránh thai

b)

Thắt ống dẫn tinh

c)

Thắt ống dẫn trứng

d)

Đặt vòng tránh thai

55.

Thành phần nào thuộc đường dẫn tinh nằm bên ngoài tinh hoàn?

a)

Lưới tinh

b)

Ống xuất

c)

Ống dẫn tinh

d)

Mào thụ tinh

56.

Chu kỳ kinh nguyệt không có giai đoạn nào dưới đây?

a)

Thời kỳ kinh nguyệt

b)

Giai đoạn trưởng thành của nang DeGraaf

c)

Thời kỳ rụng trứng

d)

Thời kỳ hoàng thể

57.

Tác dụng nào là của hormone progesterone?

a)

Làm noãn nang phát triển

b)

Tạo đặc tính sinh dục thứ phát

c)

Phát triển nhau thai, phát triển nang và thùy của tuyến vú

d)

Kích thích gân đầu xương vào thân xương

58.

Khối lượng bình thường của tuyến tiền liệt là bao nhiêu?

a)

10–15 gam

b)

15–20 gam

c)

15–25 gam

d)

25–35 gam

59.

Nhiệt độ thích hợp để tinh trùng hoạt động mạnh nhất là bao nhiêu?

a)

34 độ

b)

36 độ

c)

32 độ

d)

37 độ

60.

Mô tả nào về cấu tạo dương vật là sai?

a)

Gồm 3 phần: đầu, thân, gốc cương vật

b)

Đầu dương vật có bao quy đầu bao bọc

c)

Cấu tạo bên trong gồm 2 vật hang, vật xốp

d)

Cấu tạo bên trong gồm 1 vật hang, 2 vật xốp

61.

Vị trí bình thường của buồng trứng là ở đâu?

a)

Nằm trong tiểu khung, dưới eo trên 20 mm

b)

Nằm trong hố chậu bé, dưới eo trên 10 mm

c)

Nằm trong hố chậu lớn, dưới eo trên 20 mm

d)

Nằm trong hố chậu bé, trên eo trên 10 mm

62.

Buồng trứng bình thường có kích thước nào?

a)

Dài 5 cm, rộng 3,5 cm, dày 2,5 cm

b)

Dài 12 cm, rộng 6 cm, dày 3 cm

c)

Dài 3,5 cm, rộng 2,5 cm, dày 1 cm

d)

Dài 6 cm, rộng 4 cm, dày 2 cm

63.

Ở giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt nồng độ LH cao nhất?

a)

Giai đoạn trưởng thành của nang DeGraaf

b)

Giai đoạn rụng trứng

c)

Giai đoạn hoàng thể

d)

Giai đoạn rụng trứng và hoàng thể

64.

Mặt trong buồng trứng bên phải liên quan với cơ quan nào dưới đây, trừ một đáp án?

a)

Quai ruột non

b)

Manh tràng

c)

Đại tràng xích ma

d)

Ruột thừa

65.

Mặt trong buồng trứng bên trong liên quan với cơ quan nào?

a)

Quai ruột non

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng xuống

66.

Buồng trứng tử cung có dung tích là bao nhiêu?

a)

9–10 ml

b)

3–4 ml

c)

2–3 ml

d)

4–7 ml

67.

Mặt trong buồng trứng bên trái liên quan với cơ quan nào?

a)

Quai ruột non

b)

Manh tràng

c)

Ruột thừa

d)

Đại tràng xuống

68.

Mặt ngoài buồng trứng liên quan với cấu trúc nào?

a)

Manh tràng

b)

Quai ruột non

c)

Ruột thừa

d)

Thành bên chậu hông

69.

Vòi trứng có chiều dài là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

14 cm

d)

16 cm

70.

Đoạn dài nhất của vòi trứng là đoạn nào?

a)

Đoạn loa vòi

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn thành

d)

Đoạn bóng vòi

71.

Vòi trứng được chia làm mấy đoạn?

a)

2 đoạn

b)

4 đoạn

c)

3 đoạn

d)

5 đoạn

72.

Phía dưới tử cung liên quan với cơ quan nào?

a)

Màng tràng

b)

Bàng quang

c)

Trực tràng

d)

Âm đạo

73.

Mặt trước tử cung liên quan với cấu trúc nào?

a)

Quai ruột non

b)

Xương mu

c)

Trực tràng

d)

Bàng quang

74.

Mặt trên tử cung liên quan nhiều nhất với cấu trúc nào?

a)

Manh tràng

b)

Ruột thừa

c)

Quai ruột non

d)

Bàng quang

75.

Chửa ngoài tử cung hay gặp nhất ở đoạn nào của vòi trứng?

a)

Đoạn eo

b)

Đoạn bóng vòi

c)

Đoạn loa vòi

d)

Đoạn thành

76.

Mô tả nào sau đây về tử cung là sai?

a)

Vị trí nằm trong chậu hông bé

b)

Chia làm 3 phần: thân, eo, cổ tử cung

c)

Chia làm 3 phần: đáy, thân, eo tử cung

d)

Có hình quả su lộn ngược

77.

Mô tả về thân tử cung là đúng, trừ điều nào?

a)

Hai bên đáy có hai sừng tử cung

b)

Thân dài 6 cm, rộng 4 cm

c)

Thân tử cung có hình thang lộn ngược

d)

Đáy tử cung ở trên

78.

Phương pháp tránh thai Ogino–Knaus thuộc loại nào?

a)

Ngăn không cho trứng gặp tinh trùng và trứng không thụ tinh

b)

Ngăn không cho rụng trứng

c)

Ngăn không cho trứng gặp tinh trùng

d)

Ngăn không cho trứng thụ tinh và làm tổ

79.

Mô tả nào không đúng về thân tử cung?

a)

Hình tam giác

b)

Đáy quay xuống dưới, đỉnh lên trên

c)

Ở đáy có hai góc thông với vòi trứng

d)

Thông với buồng tử cung qua lỗ trong tử cung

80.

Mô tả nào không đúng về cổ tử cung?

a)

Lỗ trong cổ tử cung thông với âm đạo

b)

Dài 2,5 cm

c)

Rộng 2,5 cm

d)

Lỗ trong cổ tử cung thông với buồng thân tử cung

81.

Cấu tạo của tử cung gồm 3 lớp, trừ lớp nào?

a)

Lớp thanh mạc

b)

Lớp cơ

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp niêm mạc

82.

Thân tử cung cấu tạo có mấy lớp cơ?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

83.

Ở đoạn eo tử cung không có lớp cơ nào?

a)

Lớp cơ dọc

b)

Lớp cơ vòng

c)

Lớp cơ chéo và cơ vòng

d)

Lớp cơ chéo

84.

Tử cung không có tư thế nào?

a)

Ngả trước

b)

Ngả sau

c)

Trung gian

d)

Ngả sang phải hoặc ngả sang trái

85.

Hormon sinh dục của nam giới là gì?

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Testosterone

d)

HCG

86.

Testosterone tác động lên sự di chuyển của tinh hoàn ở thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ bào thai

b)

Thời kỳ dậy thì

c)

Thời kỳ hoạt động sinh dục

d)

Thời kỳ bào thai và 3 tháng đầu sau sinh

87.

Trong thời kỳ bào thai, testosterone không có tác dụng nào?

a)

Biệt hóa bộ não theo hướng đực

b)

Biệt hóa cơ quan sinh dục nam

c)

Tác động đến sự phát triển tinh trùng

d)

Di chuyển tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu

88.

Chu kỳ kinh nguyệt được chia làm mấy thời kỳ?

a)

2 thời kỳ

b)

3 thời kỳ

c)

4 thời kỳ

d)

5 thời kỳ

89.

Buồng trứng tiết ra hai hormon nào?

a)

Progesteron và estrogen

b)

Progesteron và oxytocin

c)

Estrogen và testosterone

d)

Estrogen và oxytocin

90.

Dịch cổ tử cung thời kỳ rụng trứng có đặc điểm nào?

a)

Dịch loãng và kiềm tính

b)

Dịch loãng và ít

c)

Dịch đặc, kiềm tính

d)

Dịch đặc và nhiều

91.

Một phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 35 ngày thì ngày rụng trứng là ngày nào?

a)

Ngày 14

b)

Ngày 17

c)

Ngày 19

d)

Ngày 21