wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIS-Quiz-LMS

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Những quyết định xác định mục tiêu và những quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức thuộc loại nào?

a)

Quyết định của nhân viên

b)

Quyết định chiến thuật

c)

Quyết định chiến lược

d)

Quyết định tác nghiệp

2.

Vật mang tin là gì?

a)

Là các chương trình máy tính

b)

Là máy đọc mã vạch, máy quét

c)

Là cái vỏ vật chất dùng để chuyển chở thông tin

d)

Là bàn phím, chuột

3.

Đặc trưng của thông tin chiến lược là tất cả các đặc tính sau, trừ:

a)

Liên quan đến toàn bộ tổ chức

b)

Mức tổng hợp cao

c)

Định hướng chiến lược

d)

Luôn có tính định lượng

4.

Tất cả các liệt kê sau đây đều là ví dụ về thông tin, trừ:

a)

Ngày bán hàng

b)

Khách hàng mang lại doanh thu cao nhất

c)

Nhân viên bán hàng có năng lực kinh doanh cao nhất

d)

Sản phẩm bán chạy nhất và mang lại lợi nhuận cao nhất

5.

Điểm tin của một sinh viên là ví dụ về?

a)

Dữ liệu

b)

Phần mềm

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Thông tin

6.

Trong giai đoạn phân tích tính khả thi của quá trình phát triển HTTT, tất cả các khía cạnh sau đây được phân tích, trừ:

a)

Mức độ quan tâm của người sử dụng

b)

Nghiệp vụ

c)

Kinh tế

d)

Kỹ thuật

7.

Quyết định về việc định giá một sản phẩm sao cho vừa mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp vừa có tính cạnh tranh trên thị trường thuộc loại:

a)

Quyết định của nhà quản lý cấp thấp

b)

Quyết định phi cấu trúc

c)

Quyết định có cấu trúc

d)

Quyết định bán cấu trúc

8.

Đầu ra của Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Phân phối sản phẩm

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Bán hàng theo khách hàng

9.

______ là quản lý cấp chiến lược giám sát việc sử dụng Công nghệ thông tin trong công ty.

a)

CTO

b)

CFO

c)

CEO

d)

CIO

10.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Thông tin là các thông báo hay bản tin.

b)

Thông tin được xử lý theo hình thức bất kỳ sẽ trở thành dữ liệu

c)

Thông tin trợ giúp trong việc ra quyết định.

d)

Thông tin là dữ liệu đã qua xử lý tạo thành

11.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần của hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu

b)

Văn hóa

c)

Phần mềm

d)

Con người

12.

Quy trình xử lý thông tin gồm các giai đoạn nào sau đây?

a)

Sắp xếp, phân tích, lưu trữ, truyền đạt

b)

Thu thập, sắp xếp, lưu trữ, truyền đạt

c)

Thu thập, sắp xếp, phân tích, lưu trữ

d)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đạt

13.

Thông tin có chất lượng cần có những đặc tính sau:

a)

Cả a và c

b)

Chính xác, đầy đủ, kịp thời, hợp lệ

c)

Định hướng đến người sử dụng, có tính liên quan, đúng thời điểm

d)

Phổ biến, luôn có tính định lượng

14.

Phát triển HTTT bao gồm nhiều hoạt động, trong đó có một số hoạt động theo trình tự sau:

a)

Thiết kế hệ thống, xác định yêu cầu hệ thống, chuyển đổi hệ thống và bảo trì hệ thống.

b)

Xác định yêu cầu hệ thống, thiết kế hệ thống, chuyển đổi hệ thống và bảo trì hệ thống.

c)

Xác định yêu cầu hệ thống, thiết kế hệ thống, bảo trì hệ thống và chuyển đổi hệ thống.

d)

Xác định yêu cầu hệ thống, bảo trì hệ thống, thiết kế hệ thống và chuyển đổi hệ thống.

15.

Các phần hệ thông tin chủ yếu phân chia theo chức năng sản xuất kinh doanh?

a)

Bán hàng, hậu cần, tài chính kế toán, quảng cáo

b)

Lập kế hoạch, sản xuất, bán hàng, quản lý văn phòng

c)

Bán hàng tiếp thị, sản xuất, hậu cần, tài chính kế toán, điều động nhân lực

d)

Marketing, quản trị nhân lực, sản xuất, hậu cần

16.

Quản lý cấp chiến lược hay còn được gọi là cấp nào sau đây trong tổ chức?

a)

Cấp trung

b)

Cấp giao dịch

c)

Cấp thấp

d)

Cấp cao

17.

Thuộc tính nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a)

Đúng thời điểm

b)

Chính xác

c)

Liên quan

d)

Khả năng trao đổi giữa các hệ thống

18.

Quy trình xử lý thông tin gồm các giai đoạn nào sau đây?

a)

Sắp xếp, phân tích, lưu trữ, truyền đạt

b)

Thu thập, sắp xếp, lưu trữ, truyền đạt

c)

Thu thập, sắp xếp, phân tích, lưu trữ

d)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đạt

19.

Quy trình xử lý thông tin gồm các giai đoạn nào?

a)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đạt

b)

Sắp xếp, phân tích, lưu trữ, truyền đạt

c)

Thu thập, sắp xếp, lưu trữ, truyền đạt

d)

Thu thập, sắp xếp, phân tích, lưu trữ

20.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần của hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu

b)

Văn hóa

c)

Phần mềm

d)

Con người

21.

Các hệ thống sau đây đều hỗ trợ quản lý, trừ:

a)

Tự động hóa sản xuất

b)

Hệ thống thông tin địa lý

c)

Hệ thống quản trị tri thức

d)

Hệ thống thông tin lãnh đạo

22.

Thông tin đầu vào là:

a)

Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình sắp xếp

b)

Dữ liệu đầu vào đã được nhập vào máy tính

c)

Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình xử lý

d)

Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình kiểm tra tính hợp lệ

23.

Quy trình xử lý thông tin gồm các giai đoạn nào?

a)

Sắp xếp, phân tích, lưu trữ, truyền đạt

b)

Thu thập, sắp xếp, phân tích, lưu trữ

c)

Thu thập, sắp xếp, lưu trữ, truyền đạt

d)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đạt

24.

Quyết định chiến lược là:

a)

Những quyết định do lãnh đạo cao nhất đưa ra

b)

Những quyết định quan trọng nhất

c)

Những quyết định xác định mục tiêu dài hạn

d)

Những quyết định xác định mục tiêu và những quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thông tin trợ giúp trong việc ra quyết định

b)

Dữ liệu được xử lý theo hình thức bất kỳ sẽ trở thành thông tin

c)

Dữ liệu và thông tin là một

d)

Dữ liệu là các thông báo hay bản tin

26.

Phần mềm kế toán Fast Accounting là ví dụ về thành phần nào trong hệ thống thông tin?

a)

Phần cứng

b)

Dữ liệu

c)

Con người

d)

Phần mềm

27.

Lợi ích của hệ thống thông tin bao gồm?

a)

Phương án A và Phương án B

b)

Lợi ích vô hình

c)

Cả hai phương án A và B đều sai

d)

Lợi ích hữu hình

28.

Các vật mang tin thông dụng là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Băng đĩa, đĩa từ

c)

Sách, báo, tạp chí

d)

USB, đĩa mềm, đĩa cứng

29.

Kiểm soát việc mua vật tư, kho là chức năng của phân hệ nào trong hệ thống thông tin?

a)

Tài chính - Kế toán

b)

Bán hàng - Tiếp thị

c)

Hậu cần

d)

Sản xuất

30.

Hệ thống nào sau đây sẽ thu thập dữ liệu từ các hệ thống còn lại?

a)

TPS

b)

ESS

c)

DSS

d)

MIS

31.

Việc tính mức lương trung bình của các nhân viên căn cứ trên mức lương của cá nhân từng người là một ví dụ về xử lý kết xuất... từ...

a)

thông tin; dữ liệu

b)

tri thức; thông tin

c)

dữ liệu; thông tin

d)

tập con; tập cha

32.

Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh?

a)

MIS

b)

TPS

c)

Tất cả các phương án trên

d)

CRM

33.

Dữ liệu đầu vào của hệ thống thông tin ESS chủ yếu được cung cấp bởi:

a)

Hệ thống kế toán của tổ chức

b)

Hệ thống quản trị nhân lực của tổ chức

c)

Các nguồn dữ liệu bên ngoài tổ chức

d)

TPS, MIS, DSS và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

34.

Dữ liệu được thể hiện dưới hình thức nào?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Âm thanh, lời nói

c)

Chữ cái, chữ số, các ký hiệu

d)

Biểu đồ, đồ thị, hình vẽ, ảnh

35.

Có bao nhiêu thành phần cốt nghề trong các thành phần của hệ thống thông tin?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

36.

Tất cả các liệt kê sau đây đều là ví dụ về thông tin, trừ:

a)

Sản phẩm bán chạy nhất và mang lại lợi nhuận cao nhất

b)

Khách hàng mang lại doanh thu cao nhất

c)

Nhân viên bán hàng có năng lực kinh doanh cao nhất

d)

Ngày bán hàng

37.

Chương trình nào sau đây gần như phải được phát triển bởi chính tổ chức thay vì mua ngoài?

a)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

b)

Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Chương trình bảng tính điện tử

d)

Chương trình xử lý văn bản

38.

Thuộc tính nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a)

Khả năng trao đổi giữa các hệ thống

b)

Liên quan

c)

Chính xác

d)

Đúng thời điểm

39.

Lao động quản lý của nhà quản lý bao hàm các yếu tố nào trong số các yếu tố dưới đây:

a)

Lao động xử lý thông tin và lao động điều hành cơ quan

b)

Lao động xây dựng kế hoạch cho công việc thực thi kế hoạch

c)

Lao động quản lý cán bộ công nhân viên và lao động đối ngoại

d)

Lao động ra quyết định và lao động thông tin

40.

Các vật mang tin thông dụng là?

a)

Sách, báo, tạp chí

b)

Băng đĩa, đĩa từ

c)

Tất cả các phương án trên

d)

USB, đĩa mềm, đĩa cứng

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu là các thông báo hay bản tin.

b)

Dữ liệu được xử lý theo hình thức bất kỳ sẽ trở thành thông tin.

c)

Dữ liệu và thông tin là một.

d)

Thông tin trợ giúp trong việc ra quyết định.

42.

Chức năng chính của Hệ thống thông tin là gì?

a)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến đúng đối tượng

b)

Thu thập, xử lý và lưu trữ thông tin trong máy tính điện tử

c)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến bất kỳ ai trong một tổ chức

d)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến các nhà quản lý trong một tổ chức

43.

Vật mang tin là gì?

a)

Máy đọc mã vạch, máy quét

b)

Là các chương trình máy tính

c)

Là cái vỏ vật chất dùng để chứa thông tin.

d)

Bàn phím, chuột

44.

Có bao nhiêu thành phần công nghệ trong các thành phần của hệ thống thông tin?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

45.

Quyết định chiến lược là:

a)

Những quyết định xác định mục tiêu và những quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

b)

Những quyết định xác định mục tiêu dài hạn

c)

Những quyết định quan trọng nhất

d)

Những quyết định do lãnh đạo cao nhất đưa ra

46.

Các chức năng cơ bản của một hệ thống thông tin là?

a)

Thu thập, lưu trữ, xử lí và phân phát thông tin sau khi xử lí ra

b)

Lưu trữ, sao lưu dữ liệu, xử lí và phân phát thông tin sau khi xử lí ra

c)

Lưu trữ, sao lưu dữ liệu, sắp xếp và đưa ra kết quả sau khi xử lí ra

d)

Thu thập, phân loại, sao lưu dữ liệu và xử lí thông tin

47.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:

a)

Phần mềm MRP

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

c)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

d)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

48.

Quản lý lương thưởng và bảo hiểm trợ cấp là chức năng của

a)

ESS

b)

DSS

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

49.

Hệ thống tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Giao dịch

50.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:

a)

Tác nghiệp

b)

Chiến lược

c)

Giao dịch

d)

Chiến thuật

51.

HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiến bán hàng thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

c)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược

d)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

52.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ:

a)

Dịch vụ sau bán hàng

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

Sản xuất tác nghiệp

d)

Hậu cần đầu vào

53.

Theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp là một trong các chức năng cơ bản của Hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

54.

Hệ thống JIT (Just - In - Time) là một ví dụ về:

a)

Hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất

b)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

c)

Hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

d)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

55.

Quảng cáo sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức là trách nhiệm của:

a)

Chức năng tài chính kế toán

b)

Chức năng sản xuất kinh doanh

c)

Chức năng marketing

d)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

56.

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực hỗ trợ hoạt động nào sau đây:

a)

Xây dựng chương trình phát triển tài năng và kỹ năng của nhân viên

b)

Duy trì hồ sơ đầy đủ về nhân viên hiện tại

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Xác định nhân viên tiềm năng

57.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến thuật gồm có:

a)

HTTT quản lý người lao động

b)

HTTT quản lý lương

c)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

d)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

58.

Phân hệ định giá sản phẩm là một chức năng của:

a)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp tác nghiệp

c)

Hệ thống thông tin sản xuất phục vụ quản lý cấp chiến lược

d)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực phục vụ quản lý cấp chiến lược

59.

Ví dụ của Hệ thống thông tin sản xuất cấp tác nghiệp:

a)

Hệ thống quản lý và kiểm soát hàng dự trữ

b)

Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm

c)

Hệ thống xác định quy trình thiết kế sản phẩm và công nghệ

d)

Hệ thống thông tin mua hàng

60.

Nghiên cứu thị trường là một hoạt động gắn liền với:

a)

Chức năng tài chính kế toán

b)

Chức năng sản xuất kinh doanh

c)

Chức năng marketing

d)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

61.

HTTT quản lý lương là ví dụ về

a)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin tài chính cấp chiến lược

c)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp tác nghiệp

d)

Hệ thống thông tin tài chính cấp chiến thuật

62.

Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, xử lý các dữ liệu đó và cung cấp các thông tin hữu ích cho các nhà quản lý Marketing của tổ chức

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

63.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của

a)

Material Request Production

b)

Material Request Plan

c)

Material Requirement Planning

d)

Material Requirement Production

64.

HTTT phân tích tình hình tài chính, dự báo tài chính dài hạn là các phần hệ thống tin tài chính thuộc mức quản lý nào

a)

Chiến thuật

b)

Chiến lược

c)

Tác nghiệp

d)

Cả 3 mức quản lý trên

65.

HTTT theo dõi công nợ phải thu được xếp vào loại nào sau đây

a)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin marketing mức tác nghiệp

c)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

66.

Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong các mục đích của

a)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

Hệ thống thông tin tài chính

67.

Quản lý cấp chiến lược sử dụng hệ thống thông tin tài chính và kế toán để

a)

Lập kế hoạch lợi nhuận dài hạn

b)

Theo dõi hàng tồn kho

c)

Theo dõi công nợ phải thu

d)

Theo dõi công nợ phải trả

68.

HTTT dự báo bán hàng, HTTT lập kế hoạch và phát triển thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

b)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

69.

Quảng cáo các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức là trách nhiệm của

a)

Chức năng tài chính kế toán

b)

Chức năng marketing

c)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

d)

Chức năng sản xuất kinh doanh

70.

Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp

a)

Tác nghiệp

b)

Giao dịch

c)

Chiến lược

d)

Chiến thuật

71.

Quản lý lương thưởng và bảo hiểm trợ cấp là chức năng của

a)

DSS

b)

ESS

c)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

d)

Hệ thống thông tin tài chính

72.

Phân tích định giá sản phẩm là một chức năng của

a)

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực phục vụ quản lý cấp chiến lược

b)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp tác nghiệp

c)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp chiến thuật

d)

Hệ thống thông tin sản xuất phục vụ quản lý cấp chiến lược

73.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

d)

Phần mềm MRP

74.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến thuật gồm có

a)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

b)

HTTT quản lý người lao động

c)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

d)

HTTT quản lý lương

75.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của

a)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

Hệ thống thông tin Marketing

d)

Hệ thống thông tin tài chính

76.

Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp cho

a)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

b)

Phân hệ kiểm toán

c)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

d)

Phân hệ dự báo tài chính

77.

Nghiên cứu thị trường là một hoạt động gắn liền với

a)

Chức năng sản xuất kinh doanh

b)

Chức năng tài chính kế toán

c)

Chức năng marketing

d)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

78.

Phân tích kiểu What-if để dự báo định lượng là một trong các chức năng cơ bản của Hệ thống thông tin nào

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

Hệ thống thông tin Marketing

d)

Hệ thống thông tin tài chính

79.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp tác nghiệp gồm có

a)

HTTT quản lý vị trí công việc

b)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

c)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

d)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

80.

Chức năng dự báo tăng trưởng của các sản phẩm, dự báo nhu cầu dòng tiền là của

a)

Phân hệ dự báo tài chính

b)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

c)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

d)

Phân hệ kiểm toán

81.

Ví dụ về phần mềm Marketing chuyên biệt bao gồm:

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Phần mềm trợ giúp hỗ trợ khách hàng

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

82.

Phần mềm CAD và CAM là ví dụ của:

a)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản lý sản xuất

b)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng tài chính kế toán

c)

Phần mềm ứng dụng chung

d)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản trị nhân lực

83.

Mục đích của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm:

a)

Tất cả các lựa chọn trên

b)

Thiết kế sản phẩm và công nghệ

c)

Trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ

d)

Hoạch định và theo dõi năng lực sản xuất

84.

Chiến lược tham gia hiệp hội để được sử dụng ứng dụng là:

a)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

b)

Là việc tổ chức tham gia vào một hiệp hội để được hiệp hội cho phép sử dụng ứng dụng của một cá nhân hay tổ chức thuộc hiệp hội

c)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

d)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

85.

Khái niệm kiến trúc công nghệ thông tin:

a)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn lực tài chính trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

b)

(Tuỳ chọn không phù hợp với nội dung)

c)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn lực thông tin trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

d)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn nhân lực thông tin trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

86.

Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm là:

a)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

b)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

c)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

d)

Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT

87.

Mục đích của giai đoạn Phân tích hệ thống là:

a)

Là làm cho nhà thiết kế hệ thống hiểu được cách thức mà tổ chức tiến hành hoạt động hiện nay trong lĩnh vực mà HTTT sẽ được xây dựng

b)

Là việc các nhà lập trình thiết lập các chức năng cho hệ thống

c)

Là việc giúp người sử dụng nắm vững các chức năng của hệ thống mà tổ chức sẽ triển khai

d)

Là việc tổ chức thực hiện đưa hệ thống mới vào hoạt động trong thực tế

88.

Phương án nào là nhược điểm của chiến lược tự xây dựng ứng dụng?

a)

Tổ chức cần có đội ngũ CNTT mạnh và nắm vững qui trình nghiệp vụ

b)

Chi phí không lớn

c)

Đáp ứng tốt nhu cầu của tổ chức

d)

Không tốn nhiều thời gian

89.

Phương án nào không phải là một giai đoạn trong chu kỳ vòng đời phát triển hệ thống thông tin?

a)

Triển khai hệ thống

b)

Phân tích hệ thống

c)

So sánh các hệ thống

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống

90.

Phương án nào không phải là một bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin?

a)

Thiết lập kiến trúc của ứng dụng

b)

Lựa chọn giải pháp triển khai

c)

Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng

91.

Phương án nào là không phải là kiểu bảo trì được thực hiện đối với hệ thống thông tin?

a)

Bảo trì nâng cấp

b)

Bảo trì phòng ngừa

c)

Bảo trì thích nghi

d)

Bảo trì hiệu chỉnh

92.

Thứ tự đúng của các bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin là:

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Lựa chọn giải pháp triển khai trước kiến trúc CNTT; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng (hoặc lựa chọn khác)

93.

Phương án nào mô tả các bước trong qui trình triển khai ứng dụng CNTT?

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch xây dựng bộ phận CNTT; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Lựa chọn giải pháp triển khai trước kiến trúc CNTT; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc hệ thống; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

94.

Các giải pháp chuyển đổi HTTT bao gồm:

a)

Chuyển đổi trực tiếp; chuyển đổi song song; chuyển đổi thí điểm; chuyển đổi theo pha

b)

Chuyển đổi trực tiếp; chuyển đổi song song; chuyển đổi tạm thời; chuyển đổi theo pha

c)

Chuyển đổi trực tiếp; chuyển đổi song song; chuyển đổi một lần; chuyển đổi theo pha

d)

Chuyển đổi nhiều lần; chuyển đổi song song; chuyển đổi thí điểm; chuyển đổi theo pha

95.

Để giảm thiểu phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng:

a)

Nâng cao vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

b)

Tất cả các phương án

c)

Xây dựng giao diện thân thiện, dễ dùng

d)

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo cho người sử dụng

96.

Phương án nào không phải là công việc của giai đoạn Thiết kế hệ thống?

a)

Thiết kế logo cho các xử lý

b)

Thiết kế cơ sở dữ liệu và các tệp dữ liệu

c)

Thiết kế màn hình giao diện và hộp thoại

d)

Thiết kế biểu mẫu và báo cáo

97.

Vòng đời phát triển hệ thống thông tin bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Thiết kế hệ thống; Phân tích hệ thống; Triển khai hệ thống; Bảo trì hệ thống

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Phân tích hệ thống; Thiết kế hệ thống; Triển khai hệ thống; Bảo trì hệ thống

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Phân tích hệ thống; Thiết kế hệ thống; Bảo trì hệ thống; Triển khai hệ thống

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Phân tích hệ thống; Triển khai hệ thống; Thiết kế hệ thống; Bảo trì hệ thống

98.

Phương án nào là kiểu bảo trì được thực hiện đối với hệ thống thông tin?

a)

Bảo trì phát triển

b)

Bảo trì sửa chữa

c)

Bảo trì nâng cấp

d)

Bảo trì phòng ngừa

99.

Phương án nào không phải là ưu điểm của chiến lược thuê ứng dụng?

a)

Tăng sự phụ thuộc vào tổ chức khác

b)

Ứng dụng có tính chuyên nghiệp cao

c)

Tiết kiệm đáng kể chi phí

d)

Rút ngắn thời gian triển khai

100.

Phương án nào không phải là công việc thực hiện trong giai đoạn Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho hệ thống?

a)

Lựa chọn hệ thống

b)

Lập kế hoạch cho hệ thống

c)

Thiết lập qui trình nghiệp vụ của hệ thống

d)

Xác định tính khả thi của dự án

101.

Chiến lược thuê ứng dụng là:

a)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT

b)

Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT

c)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

102.

Phương án nào không phải là ưu điểm của chiến lược thuê ứng dụng?

a)

Tăng nguy cơ rò rỉ thông tin của tổ chức

b)

Tốn nhiều chi phí nâng cấp ứng dụng

c)

Tất cả các phương án

d)

Không có khả năng tích hợp các ứng dụng khác nhau

103.

Tội phạm tấn công chương trình là gì?

a)

Là tội phạm làm cho dữ liệu nhập không chính xác vào máy tính hoặc làm sai lệch, sửa xóa các dữ liệu hiện thời

b)

Là tội phạm làm cho dữ liệu không thể nhập lên máy tính

c)

Là tội phạm dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Là tội phạm thực hiện hành vi dùng kỹ thuật lập trình để mã hóa tài liệu lưu trữ

104.

Quản trị nguồn lực thông tin cần được tổ chức thành các khối nào?

a)

Quản trị chiến lược; Quản trị chiến thuật; Quản trị nguồn lực; Quản trị công nghệ; Quản trị tập trung

b)

Quản trị chiến lược; Quản trị tác nghiệp; Quản trị chiến thuật; Quản trị công nghệ; Quản trị phân tán

c)

Quản trị chiến lược; Quản trị tác nghiệp; Quản trị nguồn lực; Quản trị công nghệ; Quản trị tập trung

d)

Quản trị chiến lược; Quản trị tác nghiệp; Quản trị nguồn lực; Quản trị công nghệ; Quản trị phân tán

105.

Quản trị vận hành (Operations Manager) là gì?

a)

Là người chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp hằng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc trung tâm máy tính

b)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

c)

Là người quản lý các máy móc thiết bị, huấn luyện và tư vấn

d)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

106.

Quản trị Trung tâm thông tin (Information Center Manager) là gì?

a)

Là người quản lý các cơ sở dữ liệu, huấn luyện và tư vấn

b)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

c)

Là người quản lý các HTTT, huấn luyện và tư vấn

d)

Là người quản lý các máy móc thiết bị, huấn luyện và tư vấn

107.

Phương án nào không phải là mục tiêu của việc lập kế hoạch nguồn lực thông tin?

a)

Giảm giá thành

b)

Tăng cường liên kết, liên minh với các đối tác

c)

Nâng cao chi phí, thời gian xử lý thủ tục hành chính

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ

108.

Tội phạm điện tử (E-Crimes) là gì?

a)

Là dạng tội phạm nhắm đến đối tượng là các thẻ tín dụng điện tử

b)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính hoặc một phương tiện điện tử trong quá trình thực hiện tội phạm

c)

Là dạng tội phạm nhắm đến đối tượng là các thiết bị điện tử

d)

Là dạng tội phạm nhắm đến các máy ATM rút tiền

109.

Phương án nào không phải là nguồn lực của doanh nghiệp hiện nay?

a)

Nhân lực

b)

Kỹ thuật

c)

Máy móc thiết bị

d)

Thông tin

110.

Phương án nào là mục tiêu của quản trị nguồn lực thông tin?

a)

Trợ giúp tích cực cho các quá trình ra quyết định với những thông tin có chất lượng

b)

Xác định sự bất cập hoặc trùng lặp thông tin

c)

Tiết kiệm chi phí mua và xử lý thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

111.

Các chức năng cơ bản của quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Lập kế hoạch; Tổ chức; Thực hiện; Lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch; Tổ chức; Kiểm soát; Lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch; Thực hiện; Kiểm soát; Lãnh đạo

d)

Lập kế hoạch; Tổ chức; Kiểm soát; Nâng cấp

112.

Chính sách an toàn thông tin (Information Security Policy) là gì?

a)

Là văn bản trong đó quy định rõ những hình thức xử lý các vi phạm trong việc sử dụng thông tin

b)

Là văn bản trong đó quy định rõ những gì được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Là văn bản trong đó quy định rõ những gì không được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức

113.

Quản trị tác nghiệp trong quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thống thông tin như là cấu trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh

b)

Là việc coi quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ bản của tất cả các nhà quản lý ở mọi cấp độ

c)

Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liệu trong toàn tổ chức

d)

Là việc quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng viễn thông, nhân lực HTTT giống như các tài sản kinh doanh

114.

Quản trị bảo trì (Maintenance Manager) là gì?

a)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

b)

Là người quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới

c)

Là người quản trị 1 HTTT cụ thể đang hoạt động

d)

Là người quản trị và điều phối mọi dự án bảo trì HTTT

115.

Quản trị những công nghệ mới (Manager of Emerging Technologies) là gì?

a)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

b)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

c)

Là người dự báo các xu hướng công nghệ, đánh giá và thử nghiệm những công nghệ mới

d)

Là người điều phối việc trực tiếp bảo hành toàn bộ hệ thống phần mềm như hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình, công cụ phát triển, các chương trình tiện ích...

116.

Quản trị nguồn lực trong quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thống thông tin như là cấu trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh

b)

Là việc coi quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ bản của tất cả các nhà quản lý ở mọi cấp độ

c)

Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liệu trong toàn tổ chức

d)

Là việc quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng viễn thông, nhân lực HTTT giống như các tài sản kinh doanh

117.

Quản trị kế hoạch HTTT (Information Systems Planning Manager) là gì?

a)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

b)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

c)

Là người quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới

d)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

118.

Giám đốc thông tin/công nghệ thông tin (CIO) là ai?

a)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

b)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch sử dụng HTTT trong các hoạt động xử lý giao dịch

c)

Là người quản lý HTTT ở cấp thấp nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến thuật và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

d)

Là người quản lý HTTT ở cấp tác nghiệp, có trách nhiệm lập kế hoạch và sử dụng HTTT trong lĩnh vực quản lý

119.

Quản trị lập trình hệ thống (Systems programming Manager) là gì?

a)

Là người chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp hằng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc trung tâm máy tính

b)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

c)

Là người điều phối việc trợ giúp bảo hành toàn bộ hệ thống phần mềm như hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình, công cụ phát triển, các chương trình tiện ích...

d)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

120.

Tội phạm Internet (Cybercrimes) là gì?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các tổ chức tài chính

c)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các máy tính

d)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các cơ sở dữ liệu

121.

Quản lý phát triển (Development Manager) là gì?

a)

Là người quản trị 1 HTTT cụ thể đang hoạt động

b)

Là người quản trị và điều phối mọi dự án bảo trì HTTT

c)

Là người quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới

d)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

122.

Các hoạt động mức kiểm soát ứng dụng của HTTT là gì?

a)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát đầu ra

b)

Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát đầu ra

c)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát đầu ra

d)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát hành chính