wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm môn CSDL (trích xuất từ worksheet)

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cho lược đồ Cơ Sở Dữ liệu: NhanVien(MaNV, HoNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho); KhachHang(MaKH, TenKH, DiaChi, ThanhPho, SoDu, GioiHanTinDung); HoaDon(MaHD, NgayLapHoaDon, MaKH, MaNV); ChiTietHoaDon(MaHD, MaSP, SoLuong, GiaBan); SanPham(MaSP, MoTa, NhomHang, KhoHang, GiaGoc). Dựa vào lược đồ dữ liệu, tạo câu truy vấn để liệt kê danh sách các sản phẩm có giá từ 5000050000 đến 100000100000 ?

a)

Select * From SanPham Where GiaGoc>=50000

b)

Select * From SanPham Where GiaGoc<=100000

c)

Select * From SanPham Where GiaGoc between 50000 and 100000

d)

Select * From SanPham Where GiaGoc in(50000,100000)

2.

Cho lược đồ Cơ Sở Dữ liệu: SINHVIEN(MaSV, HoSV, TenSV, Phai, NgaySinh, DiaChi, DienThoai, MaLop); LOP(MaLop, TenLop, MaKhoa, GVCN); KETQUA(MaSV, MaMH, LanThi, Diem); MONHOC(MaMH, TenMH, SoTinChi). Liệt kê danh sách các sinh viên gồm (MaSV, HoSV, TenSV) có điểm thi môn CSDL cao nhất?

a)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, KetQua K Where S.MaSV=K.MaSV And MaMH='CSDL' And Diem>=ALL (Select Diem From KetQua where MaMH='CSDL')

b)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, ketqua K Where S.MaSV=K.MaSV And MaMH='CSDL' And Diem=(Select max(Diem)From ketqua where MaMH='CSDL')

c)

Select top 1 with ties K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, KetQua K Where S.MaSV=K.MaSV And MaMH='CSDL' order by diem desc

d)

Tất cả các phương án trên.

3.

Cho lược đồ CSDL: NhanVien(MaNV, HoNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho); KhachHang(MaKH, TenKH, DiaChi, ThanhPho, SoDu, GioiHanTinDung); HoaDon(MaHD, NgayLapHoaDon, MaKH, MaNV); ChiTietHoaDon(MaHD, MaSP, SoLuong, GiaBan); SanPham(MaSP, MoTa, NhomHang, KhoHang, GiaGoc). Dựa vào lược đồ, liệt kê ra sản phẩm có giá lớn hơn giá trung bình của các sản phẩm?

a)

Select * From SanPham Where GiaGoc>(Select Avg(GiaGoc) From SanPham)

b)

Select * From SanPham Where GiaGoc>(Select Avg(GiaGoc) From SanPham Group by MaSP)

c)

Select * From SanPham Where GiaGoc>Avg(GiaGoc)

d)

Select * From SanPham Group by MaSP Having GiaGoc> Avg(GiaGoc)

4.

Cho mô hình thực thể–kết hợp (ER) như hình bên. Hãy chuyển từ mô hình ER sang lược đồ Cơ sở dữ liệu.

a)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học, mã môn học); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng). Khóa chính là Mã môn học. Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên và khóa chính của bảng môn học là Mã môn học.

b)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học, Mã môn học); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng, Mã học viên). Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên, Mã môn học và khóa chính của bảng môn học là Mã môn học, Mã học viên.

c)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng); Học Viên Môn Học(Mã học viên, Mã môn học). Với: khóa chính của bảng "Học Viên" là Mã học viên; khóa chính của bảng "Môn học" là Mã môn học; khóa chính của bảng "Học Viên Môn Học" là Mã học viên, Mã môn học.

d)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng, Mã học viên). Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên và khóa chính của bảng môn học là Mã học viên.

5.

_____ của một thực thể trở thành các cột trong một bảng cơ sở dữ liệu.

a)

Các thuộc tính

b)

Các bộ (tuple)

c)

Các file dữ liệu

d)

Các biểu đồ E-R

6.

_____ là sự ngăn chặn người dùng không có quyền được truy cập cơ sở dữ liệu.

a)

Tính độc lập của dữ liệu

b)

Ràng buộc về tính nguyên vẹn

c)

Tình trạng dư thừa

d)

Bảo mật

7.

_____ phổ biến bao gồm Access, Oracle, DB2, và SQL Server.

a)

Các biểu đồ E-R

b)

Các DBA

c)

Các file dữ liệu

d)

Các DBMS

8.

Ba loại quan hệ 2 ngôi là:

a)

1:1, 1:N, N:M

b)

Entity, class, instance

c)

Unique, non-unique, associated

d)

Tất cả đều sai

9.

Bạn đang thiết kế một mô hình cơ sở dữ liệu để quản lý sinh viên. Mỗi sinh viên có thể học nhiều môn, mỗi lớp có nhiều sinh viên nhưng chỉ được 1 giáo viên dạy. Dạng quan hệ nào phù hợp giữa Sinh viên và lớp học?

a)

Một - Nhiều

b)

Nhiều - Nhiều

c)

Một - Một

d)

Không - Nhiều

10.

Các bảng tính, tài liệu, và trang Web được lưu trong _____.

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Các file

c)

Các thực thể

d)

Các thuộc tính

11.

Các bộ dữ liệu trong một quan hệ phải có tính chất:

a)

Tất cả các bộ dữ liệu phải khác nhau

b)

Với hai bộ dữ liệu bất kỳ, chúng phải khác nhau trên một hoặc nhiều cột

c)

Mỗi quan hệ phải có khóa

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Các mối kết hợp có trong mô hình là (hình bên)?

a)

NHÂN VIÊN, QUẢN LÝ TRỰC TIẾP, QUẢN LÝ, THAM GIA, THUỘC

b)

NHÂN VIÊN, LĨNH VỰC, QUẢN LÝ, THAM GIA, THUỘC

c)

QUẢN LÝ, QUẢN LÝ TRỰC TIẾP, THAM GIA, THUỘC

d)

Tất cả đều sai

13.

Các yếu tố cơ bản nào được sử dụng trong mô hình E-R?

a)

Thực thể

b)

Các thuộc tính tương ứng của thực thể

c)

Các mối kết hợp giữa các thực thể

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Các yếu tố liên quan đến thuộc tính của đối tượng là?

a)

Tên gọi của thuộc tính

b)

Miền giá trị của thuộc tính

c)

Kiểu dữ liệu của thuộc tính

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Cách nhanh nhất để xác định số dòng trong một bảng là:

a)

Tạo một kịch bản đưa ra danh sách và hiển thị mỗi dòng

b)

Dựa vào số lớn nhất của ID có trong bảng

c)

Sử dụng hàm COUNT để đếm trong câu truy vấn

d)

Dựa vào thuộc tính trong bảng

16.

Câu lệnh nào sau đây sẽ tước quyền của người dùng đối với cơ sở dữ liệu?

a)

SELECT

b)

INDEX

c)

GRANT

d)

REVOKE

17.

Câu lệnh SQL sau đây làm gì? Select * From Customer Where Cust_Type = "Best"

a)

Danh sách gồm tất cả các cột trong bảng Customer mà mỗi dòng đều có nhãn khách hàng (Cust_Type) là "best".

b)

Danh sách gồm cột có cột tên là "*" trong bảng Customer mà mỗi dòng đều có nhãn khách hàng là "best".

c)

Danh sách gồm tất cả các cột có một dấu "*" trong bảng Customer.

d)

Danh sách gồm tất cả các cột trong bảng Customer mà mỗi dòng đều có nhãn khách hàng là "*".

18.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho kết quả là cột ProductID trong bảng order_details sao cho mỗi ProductID chỉ hiển thị một lần?

a)

SELECT DISTINCT ProductID FROM order_details

b)

SELECT UNIQUE ProductID FROM order_details

c)

SELECT ProductID FROM order_details

d)

SELECT ProductID FROM order_details ONLY ONCE

19.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây dùng để xác định các ProductName có ProductID là 1010 , 1111 hoặc 4242 ?

a)

SELECT ProductName FROM products WHERE ProductID IN (10,11,42)

b)

SELECT ProductName FROM products WHERE ProductID = (10,11,42)

c)

SELECT ProductName FROM products WHERE ProductID IS (10,11,42)

d)

SELECT ProductName FROM products WHERE ProductID IN 10 OR 11 OR 42

20.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây dùng để xác định standard price nhỏ nhất trong bảng product_v?

a)

select standard_price from min(product_v)

b)

select standard_price from product_v where standard_price = min

c)

select min(standard_price) from product_v

d)

select min(standard_price) from product_v where standard_price = min(standard_price)

21.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây là sai cú pháp?

a)

SELECT ProductName FROM products WHERE (UnitPrice < 10) , (UnitsInStock > 5)

b)

SELECT ProductName FROM products WHERE (UnitPrice < 10) OR NOT (UnitsInStock > 5)

c)

SELECT ProductName FROM products WHERE UnitPrice < 10 OR UnitsInStock > 5

d)

SELECT ProductName FROM products WHERE UnitPrice < 10 AND UnitsInStock > 5

22.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây là sai?

a)

SELECT * FROM emp WHERE empid = 493945

b)

SELECT empid FROM emp

c)

SELECT empid FROM emp WHERE empid = 493945

23.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Trong một môi trường hướng file, phi cơ sở dữ liệu, dữ liệu thường bị tách thành một vài hệ thống rời rạc, mỗi hệ thống có một tập hợp các file riêng.

b)

Dữ liệu người dùng không thể kết hợp và chia sẻ giữa những người dùng có quyền.

c)

Những người dùng cơ sở dữ liệu không nên truy cập cùng thông tin.

d)

Thường có thể loại bỏ tình trạng dư thừa.

24.

Câu nào sau đây dùng để xoá bảng KhachHang ra khỏi một lược đồ cơ sở dữ liệu?

a)

Delete table Khachhang

b)

Drop table Khachhang

c)

Cả 2 phương án: 1 và 2

d)

Remove table KhachHang

25.

Cấu trúc của một mối quan hệ được định nghĩa bởi:

a)

Quan hệ, bộ và thuộc tính

b)

Bảng, dòng và cột

c)

Tập tin, mẫu tin và trường

d)

Tất cả đều đúng

26.

Câu truy vấn nào sau đây chứa một lỗi?

a)

SELECT * FROM emp WHERE empid = 493945;

b)

SELECT empid FROM emp WHERE empid= 493945;

c)

SELECT empid WHERE empid = 56949 AND lastname = 'SMITH';

d)

SELECT empid FROM emp;

27.

Cho lược đồ quan hệ D(H, K, I, Y, Z) và tập phụ thuộc hàm C={H K->I Z, K->Y, Y->H}. Phụ thuộc hàm nào sau đây không được suy diễn từ C:

a)

H->Y Z

b)

K Z->H I

c)

H K->Y H

d)

K->H

28.

Cho 1 bảng với cấu trúc sau: NhanVien(MaNV, TenNV, Luong, NgayBatDauVaoLam), tạo câu truy vấn SQL để tìm nhân viên có lương cao nhất.

a)

SELECT * FROM NhanVien ORDER BY Luong DESC;

b)

SELECT top 1 * FROM NhanVien ORDER BY Luong;

c)

SELECT top 1 * FROM NhanVien ORDER BY Luong DESC;

d)

SELECT top 1 * FROM NhanVien;

29.

Cho 1 bảng với cấu trúc sau: NhanVien(MaNV, TenNV, Luong, NgayBatDauVaoLam), tạo câu truy vấn SQL để tìm tất cả các nhân viên bắt đầu vào làm việc trong năm 2005?

a)

SELECT * FROM NhanVien WHERE NgayBatDauVaoLam=2005;

b)

SELECT * FROM NhanVien WHERE NgayBatDauVaoLam>='01/01/2005';

c)

SELECT * FROM NhanVien WHERE year(NgayBatDauVaoLam)=2005;

d)

SELECT * FROM NhanVien WHERE NgayBatDauVaoLam< '01/01/2006';

30.

Cho 1 bảng với cấu trúc sau: NhanVien(MaNV, TenNV, Luong, NgayBatDauVaoLam). Tạo câu truy vấn SQL để tìm tất cả các nhân viên mà có ký tự đầu của tên là 'S'?

a)

SELECT * FROM NhanVien WHERE TenNV IN ['S'];

b)

SELECT * FROM NhanVien WHERE TenNV LIKE '%S%';

c)

SELECT * FROM TenNV WHERE NhanVien LIKE 'S*';

d)

SELECT EmpNo FROM NhanVien WHERE TenNV LIKE 'S';

31.

Cho 2 bảng sau: PhongBan(MaPB,TenPB,TruongPhong,DonVi, ViTri) và NhanVien(MaNV, HoTen, MaPB,CongViec, NamSinh,Luong). Tạo truy vấn để liệt kê danh sách các phòng ban và họ tên trưởng phòng của phòng bạn đó. Danh sách gồm MaPB, MaNV, HoTen.

a)

Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.manv=p.truongphong

b)

Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.mapb=p.mapb

c)

Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.mapb=p.mapb Group by n.MaPB, MaNV, Tennv

d)

Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.mapb=p.mapb Order by n.MaPB

32.

Cho bảng SanPham(MaSP, TenSP, DonGia) có khóa chính là MaSP. Tạo câu truy vấn vấn đề xem giá thấp nhất trong bảng SanPham là bao nhiêu?

a)

Select DonGia from SanPham where DonGia = min;

b)

Select min(DonGia) from SanPham;

c)

Select min(DonGia) from SanPham where DonGia = min(DonGia);

d)

Select DonGia from SanPham where DonGia = min(DonGia);

33.

Cho bảng DonHang(MaDH,MaSP,SoLuong,GiaBan). Để tạo khoá chính cho bảng Donhang (khoá chính gồm 2 Field là MaDH và MaSP). Câu nào sau đây là đúng?

a)

Alter table DonHang Add Primary Key (MaDH,MaSP)

b)

Alter table DonHang Add Primary key (DonHang,MaDH,MaSP)

c)

Alter table DonHang Add Primary (MaDH,MaSP)

d)

Alter table DonHang Add Key (MaDH,MaSP)

34.

Cho bảng sau: SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc, SoLuongTon). Cho biết có bao nhiêu sản phẩm thuộc nhóm hàng 'HW'?

a)

Select sum(MaSP) From SanPham Where NhomHang='HW'

b)

Select Count(*) From SanPham Where NhomHang='HW'

c)

Select Count From SanPham Where NhomHang='HW'

d)

Select Count * From SanPham Where NhomHang='HW'

35.

Cho bảng sau: SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc, SoLuongTon). Liệt kê danh sách các sản phẩm chứa trong kho số 3 và có Số Lượng Tồn lớn hơn 30?

a)

Select * From SanPham

b)

Select * From SanPham Where KhoHang=3 and SoLuongTon>30

c)

Select * From SanPham Where KhoHang=3 or SoLuongTon>30

d)

Select sum(MaSP) as SLTon From SanPham Where KhoHang=3 Group by MaSP Having SLTon>30

36.

Cho bảng sau: SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc, SoLuongTon). Liệt kê danh sách các sản phẩm không chứa trong kho số 3?

a)

Select * From SanPham Where KhoHang<>3

b)

Select * From SanPham Where KhoHang=3

c)

Cả 2 phương án: 1 và 2

d)

Select * From SanPham Where KhoHang not in 3

37.

Cho bảng sau: SinhVien(MaSV,MaKhoaHoc,SoDu). Liệt kê danh sách các sinh viên có số dư trong tài khoản lớn hơn bằng 100000 và nhỏ hơn bằng 500000?

a)

Select * From SinhVien Where SoDu like 100000 and 500000

b)

Select * From SinhVien Where SoDu Between 100000 and 500000

c)

Select * From SinhVien Where SoDu in 100000 and 500000

d)

Select * From SinhVien Where SoDu Having 100000 and 500000

38.

Cho bảng SinhVien(MaSV,TenSV,ChuyenNganh) với khóa chính là [Masv, ChuyenNganh]. Các sinh viên có thể học nhiều chuyên ngành khác nhau. Tạo câu truy vấn liệt kê danh sách các sinh viên không thuộc chuyên ngành CNTT.

a)

SELECT * FROM SinhVien HAVING ChuyenNganh <> 'CNTT'

b)

SELECT * FROM SinhVien GROUP BY ChuyenNganh HAVING ChuyenNganh <> 'CNTT'

c)

SELECT * FROM SinhVien WHERE MaSV NOT IN (SELECT MaSV FROM SinhVien WHERE ChuyenNganh = 'CNTT')

d)

SELECT * FROM SinhVien WHERE MaSV NOT IN (SELECT MaSV FROM SinhVien Having ChuyenNganh = 'CNTT')

39.

Cho bảng SinhVien(MaSV,TenSV,ThanhPho,ChuyenNganh) với khóa chính là [Masv, ChuyenNganh]. Các sinh viên có thể học nhiều chuyên ngành khác nhau. Cho câu lệnh SELECT sau: Select MaSV, ChuyenNganh From SinhVien GROUP BY MaSV, ChuyenNganh HAVING ThanhPho='VungTau'. Chọn câu trả lời đúng?

a)

Câu lệnh trên bị lỗi.

b)

Trả về danh sách gồm MaSV, ChuyenNganh của các sinh viên có thành phố là VungTau.

c)

Trả về một bảng gồm các chuyên ngành của từng sinh viên.

d)

Trả về 1 dòng gồm MaSV, ChuyenNganh của sinh viên có thành phố là VungTau.

40.

Cho bảng T(P,O,C) và các phụ thuộc hàm sau: P->O, P->C, C->O. Loại phụ thuộc hàm tồn tại trong lược đồ CSDL trên:

a)

Phụ thuộc bắc cầu.

b)

Phụ thuộc riêng phần.

c)

Phụ thuộc đầy đủ.

d)

Phụ thuộc hàm hiển nhiên.

41.

Cho bảng TT {Q , I , C , E , B } và tập phụ thuộc hàm sau: Q -> E,B; E -> I,C; Q,C -> I; Bao đóng của {I E B} là:

a)

{I E B}

b)

{B E C Q}

c)

{Q E I C}

d)

{Q I E}

42.

Cho bảng TT {Q , K , J , U , H } và tập phụ thuộc hàm sau: Q -> U,H; U -> K,J; Q,J -> K; Bao đóng của {Q U} là:

a)

{Q K U H}

b)

{K J U H}

c)

{Q K U H}

d)

{Q K U J}

43.

Cho bảng TT {V , S , J , A , E , D , N } và tập phụ thuộc hàm sau: V, S -> D, N; E -> V , S; J, D -> A, N; A, N,J -> D; V, N, S -> E; Bao đóng của {V S} là:

a)

{V S J A N E D}

b)

{V S N E D}

c)

{V S J A N E}

d)

{V J A N E D}

44.

Cho bảng Z(U, B, Q, T, A) và tập phụ thuộc hàm sau: H={ U->B Q; Q T->A; U Q->A; B->T; A->U B }. Có 4 khóa dự tuyển trong Z là:

a)

U; BQ; Q T; A

b)

T; Q U; T Q

c)

Q; U B; Q T; A

d)

T; B Q; Q T; U A

45.

Cho câu truy vấn: SELECT * FROM NhanVien, thứ tự các dòng trả về sẽ dựa trên điều gì? Dữ liệu minh họa: NhanVien gồm các cột MaNV, TenNV; các dòng: 1 An; 2 Hoa.

a)

Không có thứ tự.

b)

Thứ tự dựa trên khóa chính.

c)

Theo giá trị của cột MaNV, rồi đến cột TenNV.

d)

Dựa vào thứ tự của các dòng khi chèn vào bảng, dòng nào chèn trước sẽ xếp trước.

46.

Cho biết kết quả của câu truy vấn SQL: Select customer_name, telephone from customers where city in ('Boston','New York','Denver');

a)

Danh sách customer_name và telephone của tất cả các khách hàng có trong bảng customers.

b)

Danh sách customer_name và telephone của tất cả các khách hàng đang sống ở Boston, New York hoặc Denver.

c)

Danh sách customer_name của tất cả các khách hàng đang sống ở Boston, New York hoặc Denver.

d)

Danh sách customer_name và telephone của tất cả các khách hàng đang sống ở Boston và New York và Denver.

47.

Cho biết kết quả của câu truy vấn SQL: Select item_no, description from item where weight > 100 and weight < 200;

a)

Danh sách item_no và description của tất cả các món mà có trọng lượng nhỏ hơn 100.

b)

Danh sách item_no của tất cả các món mà có trọng lượng từ 101 đến 199.

c)

Danh sách tất cả các món mà có trọng lượng lớn hơn 200.

d)

Danh sách item_no và description của tất cả các món mà có trọng lượng từ 101 đến 199.

48.

Cho biết kết quả của câu truy vấn SQL: Select min(MoTaSanPham) from SanPham;

a)

Trả về giá trị nhỏ nhất của cột MoTaSanPham theo thứ tự số.

b)

Câu lệnh bị lỗi cú pháp.

c)

Không có câu nào đúng.

d)

Trả về giá trị có ký tự chữ cái đứng đầu theo thứ tự abc của cột MoTaSanPham trong bảng SanPham.

49.

Cho biết kết quả của câu truy vấn SQL: Select sum(DonGia) as TongDonGia from SanPham where LoaiSanPham = 'Cotton';

a)

Trả về tổng đơn giá của tất cả các sản phẩm mà có loại sản phẩm là Cotton.

b)

Trả về tổng đơn giá của tất cả các sản phẩm.

c)

Trả về đơn giá của bất kỳ sản phẩm nào có trong bảng SanPham.

d)

Trả về đơn giá của sản phẩm đầu tiên mà có loại sản phẩm là "Cotton" trong bảng SanPham.

50.

Với các bảng: SinhVien(MaSV,TenSV,DiaChi,MaKhoaHoc), KetQua(MaSV,MaMH,Diem), MonHoc(MaMH,TenMH). Cho câu truy vấn SQL: SELECT TenSV, AVG(Diem) FROM SinhVien s, KetQua k WHERE s.MaSV = k.MaSV GROUP BY TenSV HAVING AVG(Diem) > 70. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

Câu truy vấn trên không đúng cú pháp.

b)

Câu truy vấn trên trả về tên sinh viên và điểm trung bình của sinh viên đó.

c)

Câu truy vấn trên trả về tên của những sinh viên có điểm trung bình lớn hơn 7070 .

d)

Tất cả đều sai.

51.

Các bảng: KhachHang(MaKH, TenKH, ThanhPho); SanPham(MaSP, TenSP, SoLuong, DonGia); DaiLy(MaDL, TenDL, ThanhPho, HueHong); DatHang(MaDH, NgayDH, MaKH, MaDL, MaSP, SoLuong, ThanhTien). Hãy chọn câu lệnh SQL đúng để tăng giá mỗi sản phẩm trong bảng SanPham lên 10%10\% cho tất cả các sản phẩm mà khách hàng 'C01' đặt mua.

a)

Update SanPham set DonGia = DonGia * 1.1 where DatHang.MaKH = 'C01';

b)

Update SanPham, DatHang set SanPham.DonGia = SanPham.DonGia * 10%10\% where DatHang.MaKH = 'C01';

c)

Update SanPham set DonGia = 1.1 * DonGia where MaSP in (select MaSP from DatHang where MaKH = 'C01');

d)

Update SanPham set DonGia = 0.1 * DonGia where MaSP in (select MaSP from DatHang where MaKH = 'C01');

52.

Các bảng: KhachHang(MaKH, TenKH, ThanhPho); SanPham(MaSP, TenSP, SoLuong, DonGia); DaiLy(MaDL, TenDL, ThanhPho, HueHong); DatHang(MaDH, NgayDH, MaKH, MaDL, MaSP, SoLuong, ThanhTien). Chọn câu lệnh SQL để liệt kê danh sách tên các khách hàng đặt mua sản phẩm 'P02' hoặc đặt mua thông qua đại lý 'A04'.

a)

Select TenKH from KhachHang where MaKH in (select MaKH from DatHang where MaSP = 'P02' OR MaDL = 'A04');

b)

Select TenKH from KhachHang where MaKH in (select o1.MaKH from DatHang o1, DatHang o2 where o1.MaSP = 'P02' and o2.MaDL = 'A04' and o1.MaSP = o2.MaSP);

c)

Select TenKH from KhachHang c, DatHang o1, DatHang o2 where c.MaKH = o1.MaKH and c.MaKH = o2.MaKH and MaSP = 'P02' and MaDL = 'A04';

d)

Select TenKH from KhachHang c, DatHang o1, DatHang o2 where MaSP = 'P02' and MaDL = 'A04';

53.

Các lược đồ: NhaCungCap(MaNCC, TenNCC, ThanhPho); SanPham(MaSP, TenSP, Mau); CungCap(MaNCC, MaSP, SoLuong). Cho biết ý nghĩa của câu truy vấn: Select TenNCC From NhaCungCap X Where Not Exists (Select * From CungCap Y Where X.MaNCC = Y.MaNCC).

a)

Trả về tên của nhà cung cấp mà không tồn tại trong cơ sở dữ liệu.

b)

Trả về tên của nhà cung cấp mà không cung cấp bất kỳ sản phẩm nào.

c)

Trả về tên của nhà cung cấp mà không cung cấp tất cả các sản phẩm.

d)

Không có phương án nào.

54.

Cho các phụ thuộc hàm (H l -> D, D -> P) của lược đồ quan hệ N(H l D P). Phụ thuộc hàm H -> P có thể được suy ra nhờ vào quy tắc nào?

a)

Luật phản xạ.

b)

Luật thêm vào.

c)

Luật bắc cầu.

d)

Tất cả các điều trên đều sai.

55.

Cho các phụ thuộc hàm F = {Z Q -> A N C, Z -> C} của lược đồ quan hệ B = (Z, Q, A, N, C). Khẳng định nào đúng về khóa của lược đồ quan hệ B?

a)

Z là khóa của lược đồ quan hệ B.

b)

Không có câu nào đúng.

c)

Q C là khóa của lược đồ quan hệ B.

d)

Z Q là khóa của lược đồ quan hệ B.

56.

Cho CSDL gồm các bảng sau: SinhVien(MaSV,TenSV,DiaChi,MaKhoaHoc) KetQua(MaSV,MaMH,Diem) MonHoc(MaMH,TenMH) Cho câu truy vấn SQL sau: SELECT TenMH FROM MonHoc s, KetQua k WHERE s.MaMH = k.MaMH GROUP BY TenMH HAVING Diem > 70 Chọn câu trả lời đúng.

a)

Câu truy vấn trên bị lỗi.

b)

Câu truy vấn trả về danh sách tất cả các tên môn học.

c)

Câu truy vấn trả về danh sách tất cả các tên môn học mà sinh viên học có điểm lớn hơn 70.

d)

Câu truy vấn trả về danh sách tất cả các tên môn học mà sinh viên học có điểm trung bình lớn hơn 70.

57.

Cho CSDL gồm các bảng sau: KhachHang(MaKH, TenKH, ThanhPho) SanPham(MaSP, TenSP, SoLuong, DonGia) DaiLy (MaDL, TenDL, ThanhPho, HueHong) DatHang (MaDH, NgayDH, MaKH, MaDL, MaSP, SoLuong, ThanhTien) Chọn câu lệnh SQL để giải quyết câu truy vấn sau: Liệt kê danh sách tên các khách hàng mua sản phẩm 'P02'.

a)

Select TenKH from KhachHang c, DatHang o where o.MaSP = 'P02';

b)

Select TenKH from KhachHang c where DatHang.MaSP = 'P02';

c)

Select TenKH from KhachHang c, DatHang o where c.MaKH = o.MaKH and o.MaSP = 'P02';

d)

Select TenKH from SanPham where MaSP = 'P02';

58.

Cho 2 câu truy vấn SQL sau: 1) SELECT MaSV FROM SinhVien WHERE MaSV NOT IN (SELECT MaSV FROM KetQua WHERE MaMH = 'CSDL') 2) SELECT MaSV FROM SinhVien s WHERE NOT EXISTS (SELECT MaSV FROM KetQua d WHERE MaMH = 'CSDL' AND s.MaSV = d.MaSV) Chọn câu trả lời đúng.

a)

Câu truy vấn thứ nhất sẽ trả về số bộ nhiều hơn câu truy vấn thứ hai.

b)

Câu truy vấn thứ nhất sẽ trả về số bộ ít hơn câu truy vấn thứ hai.

c)

Cả hai câu truy vấn trên cho cùng một kết quả.

d)

Câu truy vấn thứ hai bị lỗi.

59.

Cho CSDL gồm các bảng sau: SinhVien(MaSV,TenSV,DiaChi,MaKhoaHoc) KetQua(MaSV,MaMH,Diem) MonHoc(MaMH,TenMH) Cho câu truy vấn SQL sau: SELECT TenSV FROM SinhVien s, KetQua k WHERE s.MaSV = k.MaSV AND Diem IS NULL Chọn câu trả lời đúng.

a)

Câu truy vấn trên không hợp lệ.

b)

Nếu sinh viên nào bị trùng tên thì không in ra được kết quả.

c)

Câu truy vấn trả về danh sách các tên sinh viên mà chưa có điểm của một hoặc với môn học nào đó.

d)

Câu truy vấn trả về danh sách các tên sinh viên mà chưa có điểm tất cả các môn học nào đó.

60.

Cho CSDL gồm các bảng sau: SinhVien(MaSV,TenSV,DiaChi,MaKhoaHoc) KetQua(MaSV,MaMH,Diem) MonHoc(MaMH,TenMH) Cho câu truy vấn SQL sau: SELECT TenSV, Avg(Diem) FROM SinhVien s, KetQua k WHERE s.MaSV = k.MaSV Chọn câu trả lời đúng.

a)

Câu truy vấn trên bị lỗi, không thể thực hiện được.

b)

Câu truy vấn trả về danh sách các tên sinh viên và điểm trung bình của từng sinh viên đó.

c)

Câu truy vấn trả về danh sách các tên sinh viên và điểm của từng môn học.

d)

Tất cả đều sai.

61.

Cho 2 câu truy vấn SQL sau: 1) SELECT MaSV FROM SinhVien WHERE MaSV NOT IN (SELECT MaSV FROM KetQua WHERE MaMH = 'CSDL') 2) SELECT MaSV FROM SinhVien WHERE NOT EXISTS (SELECT MaSV FROM KetQua WHERE MaMH = 'CSDL') Chọn câu trả lời đúng.

a)

Câu truy vấn thứ nhất sẽ trả về số bộ nhiều hơn câu truy vấn thứ hai.

b)

Câu truy vấn thứ nhất sẽ trả về số bộ ít hơn câu truy vấn thứ hai.

c)

Cả hai câu truy vấn trên cho cùng một kết quả.

d)

Câu truy vấn thứ hai bị lỗi, không thể thực thi được.

62.

Cho CSDL gồm các bảng: SinhVien(MaSV,TenSV,DiaChi,MaKhoaHoc) KetQua(MaSV,MaMH,Diem) MonHoc(MaMH,TenMH) Cho câu truy vấn SQL sau: SELECT TenMH, COUNT(*) FROM MonHoc s, KetQua k WHERE s.MaMH = k.MaMH AND Diem > 40 AND k.MaMH IN (SELECT MaMH FROM KetQua GROUP BY MaMH HAVING COUNT(*) > 5) GROUP BY TenMH Chọn câu trả lời đúng.

a)

Danh sách các tên môn học có trên 5 sinh viên học.

b)

Trả về tên môn học và số sinh viên tham gia học; mỗi môn học có nhiều hơn 5 sinh viên học và có điểm lớn hơn 40.

c)

Câu truy vấn trên bị lỗi.

d)

Danh sách các tên môn học có trên 5 sinh viên học mà có điểm lớn hơn 40.

63.

Cho hai quan hệ C(N, W) và A(W, D) và các câu query sau: P: SELECT N FROM C, A WHERE C.W = A.W; T: SELECT N FROM C WHERE W IN (SELECT W FROM A); Câu nào sau đây là đúng?

a)

P và T trả về kết quả như nhau.

b)

P và T trả về kết quả khác nhau.

c)

Kết quả của P luôn luôn chứa kết quả của T.

d)

Kết quả của T luôn luôn chứa kết quả của P.

64.

Cho lược đồ B(P, Z, X, E) đạt BCNF, có khóa chính là P. Phụ thuộc hàm nào sau đây không là của B?

a)

{P} --> {Z, X, E}

b)

{Z} --> {Z}

c)

{E} --> {Z}

d)

{P} --> {P}

65.

Dựa vào lược đồ Cơ Sở Dữ liệu sau: NhanVien(MaNV, HoNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho) KhachHang(MaKH, TenKH, DiaChi, ThanhPho, SoDu, GioiHanTinDung) HoaDon(MaHD, NgayLapHoaDon, MaKH, MaNV) ChiTietHoaDon(MaHD, MaSP, SoLuong, GiaBan) SanPham(MaSP, MoTa, NhomHang, KhoHang, GiaGoc) Dựa vào lược đồ trên, hãy liệt kê tất cả các thông tin Khách hàng có giới hạn tín dụng bằng 7500.

a)

SELECT MaNV WHERE GioiHanTinDung = 7500

b)

SELECT KhachHang WHERE GioiHanTinDung = '7500'

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE GioiHanTinDung = 7500

d)

SELECT MaKH WHERE GioiHanTinDung = 7500

66.

Cho lược đồ Cơ sở dữ liệu: SinhVien(MaSV, HoSV, TenSV, Phai, NgaySinh, DiaChi, DienThoai, MaLop) Lop(MaLop, TenLop, MaKhoa, GVCN) KetQua(MaSV, MaMH, LanThi, Diem) MonHoc(MaMH, TenMH, SoTinChi) Liệt kê danh sách các sinh viên có điểm trung bình cao nhất. Danh sách gồm (MaSV, HoSV, TenSV, DiemTrungBinh).

a)

Select Top 1 K.MaSV, HoSV, TenSV, DiemTrungBinh = Avg(Diem) From SinhVien s, KetQua K Where s.MaSV = K.MaSV Group by K.MaSV, HoSV, TenSV

b)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV, DiemTrungBinh = Avg(Diem) From SinhVien s, KetQua K Where s.MaSV = K.MaSV And DiemTrungBinh >= ALL (Select Avg(Diem) From KetQua Group by MaSV)

c)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV, DiemTrungBinh = Avg(Diem) From SinhVien s, KetQua K Where s.MaSV = K.MaSV And DiemTrungBinh >= ALL (Select Avg(Diem) From KetQua Group by MaSV)

67.

Cho lược đồ Cơ sở dữ liệu sau: SinhVien(MaSV, HoSV, TenSV, Phai, NgaySinh, DiaChi, DienThoai, MaLop) Lop(MaLop, TenLop, MaKhoa, GVCN) KetQua(MaSV, MaMH, LanThi, Diem) MonHoc(MaMH, TenMH, SoTinChi) Tạo query để tính sĩ số thực trên từng lớp. Danh sách bao gồm: MaLop, TenLop và SiSo.

a)

Select S.MaLop, TenLop, SiSo=Sum(MaSV) From Lop L, SinhVien S Group by S.MaLop, TenLop

b)

Select S.MaLop, TenLop, SiSo=Sum(MaSV) From Lop L, SinhVien S Where L.MaLop=S.MaLop Group by S.MaLop, TenLop

c)

Select S.MaLop, TenLop, SiSo=Count(MaSV) From Lop L, SinhVien S Where L.MaLop=S.MaLop Group by S.MaLop, TenLop

d)

Select S.MaLop, TenLop, SiSo=Count(SinhVien) From Lop L, SinhVien S Where L.MaLop=S.MaLop Group by S.MaLop, TenLop

68.

Cho lược đồ Cơ sở dữ liệu sau: SinhVien(MaSV, HoSV, TenSV, Phai, NgaySinh, DiaChi, DienThoai, MaLop) Lop(MaLop, TenLop, MaKhoa, GVCN) KetQua(MaSV, MaMH, LanThi, Diem) MonHoc(MaMH, TenMH, SoTinChi) Liệt kê danh sách các sinh viên gồm (MaSV, HoSV, TenSV) đăng ký ít nhất là 3 môn học.

a)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, KetQua K Where S.MaSV=K.MASV And count(MaMH)>=3

b)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, KetQua K Where S.MASV=K.MaSV Having count(MaMH)>=3

c)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, KetQua K Where S.MaSV=K.MaSV Group by K.MaSV, HoSV, TenSV Having count(MaMH)>=3

d)

Select K.MaSV, HoSV, TenSV From SinhVien S, KetQua K Where S.MaSV=K.MaSV And count(MaMH)>=3 Group by K.MaSV, HoSV, TenSV

69.

Cho lược đồ CSDL gồm các bảng sau: KhachHang(MaKH, TenKH, ThanhPho) SanPham(MaSP, TenSP, SoLuong, DonGia) Daily(MaDL, TenDL, ThanhPho, HueHong) DatHang(MaDH, NgayDH, MaKH, MaDL, MaSP, SoLuong, ThanhTien) Chọn câu lệnh SQL để giải quyết câu truy vấn sau. Liệt kê các sản phẩm mà có từ hai khách hàng trở lên đặt hàng.

a)

Select TenSP from SanPham where MaSP in (select MaSP from DatHang where MaKH = 'c01' and MaKH = 'c02');

b)

Select TenSP from SanPham where MaSP in (select o1.MaSP from DatHang o1, DatHang o2 where o1.MaKH = 'c01' and o2.MaKH = 'c02' and o1.MaSP = o2.MaSP);

c)

Select TenSP from SanPham p, DatHang o1, DatHang o2 where p.MaSP = o1.MaSP and p.MaSP = o2.MaSP; p.MaSP = o1.MaSP and p.MaSP = o2.MaSP;

d)

Select distinct TenSP from SanPham p, DatHang o1, DatHang o2 where p.MaSP = o1.MaSP and p.MaSP = o2.MaSP and o1.MaKH <> o2.MaKH;

70.

Cho lược đồ CSDL sau: NhanVien ( MaNV, HoNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho ) KhachHang( MaKH, TenKH, DiaChi, ThanhPho, SoDu, GioiHanTinDung) HoaDon( MaHD, NgayLapHoaDon, MaKH, MaNV) ChiTietHoaDon (MaHD, MaSP, SoLuong, GiaBan ) SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc) Dựa vào lược đồ Cơ Sở Dữ liệu trên, liệt kê ra sản phẩm có giá lớn nhất?

a)

Select * From SanPham Where GiaGoc=Max(GiaGoc)

b)

Select * From SanPham Where GiaGoc=(Select Max(GiaGoc) From SanPham)

c)

Select Top 1 * From SanPham Order by GiaGoc

d)

Tất cả các phương án trên là đúng.

71.

Cho mối đồ quan hệ R(patient, consultant, hospital, address, date, time) với Khoa chính: (patient, consultant). Xác định dạng chuẩn cao nhất của R?

a)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 1(1NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

72.

Cho lược đồ quan hệ gồm: NhaCungCap(MaNCC, TenNCC, ThanhPho); HangHoa(MaHang, TenHang, MauSac); CungUng(MaNCC, MaHang, SoLuong). Dùng SQL để tạo câu truy vấn sau: Liệt kê danh sách gồm MaHang, TenHang và số nhà cung cấp đến từ Atlanta mà cung cấp các sản phẩm có số lượng >100.

a)

Select Y.MaHang, Y.TenHang, Count(*) From NhaCungCap X, HangHoa Y, CungUng Z Where X.MaNCC = Z.MaNCC and Z.MaHang = Y.MaHang and X.ThanhPho= 'Atlanta' and Z.SoLuong > 100;

b)

Select Y.MaHang, Y.TenHang, Count(*) From NhaCungCap X, HangHoa Y, CungUng Z Where X.MaNCC = Z.MaNCC and Z.MaHang = Y.MaHang and X.ThanhPho= 'Atlanta' Group by Y.MaHang, Y.TenHang Having Count(*) > 100;

c)

Select Y.MaHang, Y.TenHang, Count(*) From NhaCungCap X, HangHoa Y, CungUng Z Where X.MaNCC = Z.MaNCC and Z.MaHang = Y.MaHang and X.ThanhPho= 'Atlanta' and Z.SoLuong > 100 Group by Y.MaHang , Y.TenHang Order by Y.MaHang ;

d)

Select Y.MaHang, Y.TenHang, Count(*) From NhaCungCap X, HangHoa Y, CungUng Z Where X.MaNCC = Z.MaNCC and Z.MaHang = Y.MaHang and X.ThanhPho= 'Atlanta' and Z.SoLuong > 100 Order by Y.MaHang ;

73.

Cho lược đồ quan hệ gồm: NhaCungCap(MaNCC, TenNCC, ThanhPho); HangHoa(MaHang, TenHang, MauSac); CungUng(MaNCC, MaHang, SoLuong). Tạo câu truy vấn SQL để tìm các sản phẩm được cung ứng bởi tất cả các nhà cung cấp.

a)

Select MaHang From CungUng Group By MaHang Having Count(*) = (Select Max(Count(*)) From CungUng Group By MaHang);

b)

Select Max(X.MaHang) From CungUng X, NhaCungCap Y Where X.MaNCC = Y.MaNCC;

c)

Select P.MaHang From HangHoa P, CungUng S Where P.MaHang = S.MaHang;

d)

Select MaHang From CungUng Group By MaHang Having Count(*) = (Select Count(*) From NhaCungCap)

74.

Cho lược đồ quan hệ gồm: NhaCungCap(MaNCC, TenNCC, ThanhPho); HangHoa(MaHang, TenHang, MauSac); CungUng(MaNCC, MaHang, SoLuong). Tạo câu truy vấn SQL để tính tổng số lượng của từng sản phẩm đã cung ứng.

a)

Select MaHang, sum(SoLuong) From CungUng Group By MaHang;

b)

Select MaNCC, MaHang, sum(SoLuong) From HangHoa H, CungUng C Where H.MaHang = C.MaHang Group by MaNCC, MaHang;

c)

Select MaHang, SoLuong From CungUng;

d)

Select sum(SoLuong) From CungUng;

75.

Cho lược đồ quan hệ gồm: PhongBan(MaPB, TenPB, NganSach); NhanVien(MaNV, TenNV, ThanhPho, Luong, MaPB). Sử dụng SQL để tạo câu truy vấn sau: Liệt kê tên các phòng ban có ngân sách ít hơn tổng tiền lương của các nhân viên làm việc trong phòng ban đó.

a)

Select TenPB From PhongBan P, NhanVien N Where N.MaPB=P.MaPB AND NganSach < Luong;

b)

Select TenPB From PhongBan P Where NganSach < (Select sum(Luong) From NhanVien N Where N.MaPB = P.MaPB);

c)

Select TenPB From PhongBan Where NganSach < (Select sum(Luong) From NhanVien);

d)

Select TenPB From PhongBan P, NhanVien N Where N.MaPB = P.MaPB AND NganSach < (Select sum(Luong) From NhanVien Group By MaPB);

76.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={AB->C, B->D, BC->A}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

77.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={AB->C, D->B, C->ABD}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

78.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={AB->CD, B->C, C->D}. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?

a)

AB->CD

b)

B->C

c)

C->D

d)

Không có phụ thuộc hàm dư thừa

79.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G) và tập phụ thuộc hàm F={A->BC, C->DE, E->G}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

80.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F={A->BC, D->E, H->G}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

81.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F={C->AB, D->E, B->G}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

82.

Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,I) và tập phụ thuộc hàm F={ACD->EBI, CE->AD}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

83.

Cho lược đồ quan hệ Q(C,S,Z) và tập phụ thuộc hàm F={CS->Z, Z->C}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn 3 (3NF)

d)

Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)

84.

Cho lược đồ quan hệ R và tập các phụ thuộc hàm F={AB->E, AG->I, BE->I, E->G, GI->H}. Phụ thuộc hàm nào sau đây được suy ra từ F?

a)

AB->GH

b)

A->G

c)

B->I

d)

A->I

85.

Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={A->BC, B->D, AB->D}. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?

a)

A->BC

b)

B->D

c)

AB->D

d)

Không có phụ thuộc hàm dư thừa

86.

Cho lược đồ quan hệ R(B,K,Q,A,O) với tập phụ thuộc hàm F={BK->QO, K->A, A->B}. Phụ thuộc hàm nào sau đây không thể dẫn xuất ra từ F?

a)

K->AQO

b)

B->KQO

c)

A->QO

d)

K->B

87.

Cho lược đồ quan hệ R(Emp#, Dept#, City) và khóa K(Emp#, Dept#), tập phụ thuộc hàm F: F = {Emp# -> City, Emp# -> Dept#, Dept# -> City, Emp#,Dept# -> City}. Tập phụ thuộc hàm nào sau đây là phủ tối thiểu của F?

a)

{Emp#, Dept# -> City, Emp# -> Dept#}

b)

{Emp# -> Dept#, Dept# -> City}

c)

{Emp# -> City, Dept# -> City}

d)

{Emp# -> City, Emp# -> Dept#}

88.

Cho lược đồ quan hệ R(I, V, H, P, O, F, M) với tập phụ thuộc hàm F={IV->FM, O->IVH, HF->PM, HPM->F, IVM->O}. Bao đóng của {I V} là:

a)

{I H P M O F}

b)

{I V H P M O F}

c)

{I V H M O F}

d)

{I V H P M O}

89.

Cho lược đồ quan hệ R(J, F, Z, G) với tập phụ thuộc hàm F={J F -> Z G, F Z -> J G}. Bao đóng của {J F} là:

a)

{J F Z}

b)

{G J Z}

c)

{J F G}

d)

{F Z J G}

90.

Cho lược đồ quan hệ R(N, W, R, B, C) với tập phụ thuộc hàm F={N->W, W->R, N->B, C->N, B->C}. Tập thuộc tính nào sau đây không phải là khóa?

a)

B

b)

W, R

c)

N

d)

C

91.

Cho lược đồ quan hệ R(P, G, I, F, O) với tập phụ thuộc hàm F={F->G, G->I, GI->P, P->F, O->P, F->O}. Tập thuộc tính nào sau đây không phải là khóa?

a)

F

b)

G

c)

I

d)

O

92.

Cho lược đồ quan hệ R(V,Z,W,Y,F) với tập phụ thuộc hàm F = {UX->VB, X->N, N->U}. Phụ thuộc hàm nào sau đây không được suy diễn từ F?

a)

VZ->V

b)

VY->WZ

c)

ZW->YF

d)

Z->F

93.

Cho lược đồ quan hệ R(W,B,F,K,A) với tập phụ thuộc hàm F = {WB->F, FK->A, F->W, A->K}. Bao đóng của tập thuộc tính {W, B, A} đối với F là:

a)

{W B A}

b)

{W B A K}

c)

{W B F K A}

d)

{W B A F}

94.

Cho lược đồ quan hệ Sách(TenSach, TacGia, NamXB, NhaXB). Chúng ta có thể suy ra phụ thuộc hàm:

a)

TacGia, NhaXB -> NhaXB

b)

TacGia -> NhaXB

c)

TenSach -> TacGia

d)

NamXB -> NhaXB

95.

Cho mô hình thực thể–kết hợp (mô hình ER) trong hình. Hãy chuyển từ mô hình ER sang lược đồ cơ sở dữ liệu?

a)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học, mã môn học); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng) khóa chính là Mã môn học; GhiDanh(Mã học viên, Mã môn học). Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên và khóa chính của bảng môn học là Mã môn học.

b)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học, Mã môn học); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng, Mã học viên). Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên, Mã môn học và khóa chính của bảng môn học là Mã môn học, Mã học viên.

c)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng); GhiDanh(Mã học viên, Mã môn học). Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên và khóa chính của bảng môn học là Mã môn học.

d)

Học Viên(Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học); Môn học(Mã môn học, tên môn học, thời lượng, Mã học viên). Với: khóa chính của bảng học viên là Mã học viên và khóa chính của bảng môn học là Mã môn học, Mã học viên.

96.

Cho quan hệ student(sno, sname, cname, cno) với tập các khóa của student K = {(sno, cno), (sname, cname)}. Xác định dạng chuẩn cao nhất của student:

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuẩn 2 (2NF)

c)

BCNF

d)

3NF

97.

Cho quan hệ (A, B, C), nếu A -> B, A -> C, và B -> C, câu nào sau đây đúng?

a)

Quan hệ không ở dạng chuẩn 2NF

b)

B là 1 khóa chính

c)

C là 1 định danh

d)

Quan hệ giữa A và B là 1 khóa chính

98.

Cho quan hệ CungUng(MaNCC, MaHang, SoLuong). Câu truy vấn SQL nào sau đây tương đương với phép chiếu (project) trên đại số quan hệ dựa trên cột MaNCC?

a)

Select MaNCC From CungUng;

b)

Select MaNCC From CungUng Order by MaNCC;

c)

Select * From CungUng;

d)

Select Distinct MaNCC From CungUng;

99.

Cho quan hệ CungUng(MaNCC, MaHang, SoLuong). Câu truy vấn SQL nào sau đây tương ứng với phép chiếu (project) và phép chọn (selection) trong đại số quan hệ?

a)

Select MaNCC From CungUng;

b)

Select * From CungUng;

c)

Select Distinct S1.MaNCC From CungUng S1, CungUng S2 Where S1.SoLuong > S2.SoLuong;

d)

Select Distinct MaNCC From CungUng Where SoLuong > 35;

100.

Cho quan hệ R([F,Z], C, K, S) ít nhất là đạt dạng chuẩn 3. Phụ thuộc hàm nào sau đây bị vi phạm?

a)

FC -> S

b)

CK -> S

c)

FZ -> C

d)

FZ -> K

101.

Để giới hạn số dòng bị trùng trong câu truy vấn, từ khóa nào sau đây được sử dụng trong câu lệnh Select?

a)

Check

b)

Alter

c)

Distinct

d)

Specific

102.

Để lấy tất cả các dòng trong hai bảng A và B ta dùng toán tử?

a)

product

b)

intersection

c)

union

d)

difference

103.

Để sửa đổi cấu trúc của bảng ta sử dụng lệnh:

a)

ALTER DATABASE

b)

ALTER TABLE

c)

ALTER COLUMN

d)

Lựa chọn khác

104.

Để tạo bảng CSDL ta sử dụng lệnh:

a)

CREATE DATABASE

b)

CREATE TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

Lựa chọn khác

105.

Để thay đổi dữ liệu hiện thời trong một bảng, bạn sẽ sử dụng lệnh nào?

a)

DELETE

b)

CHANGE

c)

SELECT

d)

UPDATE

106.

Đếm (Count), Tổng (Sum), Trung bình (Avg), Tối đa (Max), và Tối thiểu (Min) là một số trong các hàm thống kê (statistics) sẵn có hoặc các hàm _____ có thể được sử dụng trong một truy vấn.

a)

Accumulated (tổng)

b)

Allowed (được phép)

c)

Primary (chính)

d)

Aggregate (gộp nhóm)

107.

Điều kiện nào sau đây trong một quan hệ luôn luôn đạt dạng chuẩn 2 (2NF)?

a)

Nếu có phụ thuộc bắc cầu.

b)

Nếu tất cả các khóa của quan hệ này chỉ gồm một thuộc tính.

c)

Nếu chỉ có một khóa.

d)

Nếu tất cả các phụ thuộc hàm là riêng phần.

108.

Điều kiện để 2 bảng có thể kết (join) với nhau là:

a)

Hai bảng phải có cùng số cột.

b)

Hai bảng phải có chung giá trị trong các dòng.

c)

Hai bảng phải có chung ít nhất một cột.

d)

Hai bảng phải có khóa chính.

109.

Dữ liệu mô tả đầy đủ về một đối tượng gọi là?

a)

Quan hệ

b)

Bộ dữ liệu

c)

Lược đồ quan hệ

d)

Lựa chọn khác

110.

Giả sử bảng Employee có n dòng dữ liệu (n>1). Hãy cho biết kết quả lệnh truy vấn sau có bao nhiêu dòng? SELECT e1.name, e2.name FROM employee e1, employee e2

a)

0

b)

> n

c)

n

d)

< n

111.

Giả sử lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) đạt 3NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là không thuộc tập phụ thuộc hàm F của R?

a)

BC->D

b)

C->D

c)

C->C

d)

Cả 3 lựa chọn trên

112.

Giả sử quan hệ R([K, W], U, I, Z) đạt 3NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là sai?

a)

K, W -> U

b)

U, I -> Z

c)

Lựa chọn khác

d)

K, W -> I

113.

Hai thực thể kết hợp với nhau theo mối kết hợp 1-n (không có phát sinh thuộc tính trong mối kết hợp) thì khi chuyển sang quan hệ số quan hệ sẽ là?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

Tất cả đều sai

114.

Hai thực thể kết hợp với nhau theo mối kết hợp n-n thì khi chuyển sang quan hệ số quan hệ sẽ là?

a)

2

b)

3

c)

1

115.

Hàm dùng để tính tổng các giá trị của cột kiểu number là gì?

a)

ADD

b)

TOTAL

c)

AVERAGE

d)

SUM

116.

Hàm nào sau đây dùng để tính tổng các giá trị của cột thuộc kiểu number?

a)

TOTAL

b)

SUM

c)

ADD

d)

AVERAGE

117.

Theo mô tả mô hình ER ở hình bên: khóa chính của bảng Học Viên là gì? Thực thể Học Viên có các thuộc tính: Mã học viên, tên học viên, địa chỉ, ngày sinh, số điện thoại, ngày nhập học, mã môn học.

a)

Mã học viên

b)

Tên học viên

c)

Số điện thoại

d)

Mã môn học

118.

Theo mô tả mô hình ER ở hình bên: khóa chính của bảng Môn học là gì? Thực thể Môn học có các thuộc tính: Mã môn học, tên môn học, thời lượng.

a)

Mã môn học

b)

Tên môn học

c)

Thời lượng

d)

Mã học viên

119.

Theo mô tả mô hình ER ở hình bên: khóa chính của bảng Phiếu Ghi Danh là gì?

a)

Mã học viên

b)

Mã môn học

c)

Mã học viên và Mã môn học

d)

Ngày nhập học

120.

Họ tên, ngày sinh, số CMND của một người là ví dụ cho điều gì?

a)

Thực thể

b)

Thuộc tính

c)

Quan hệ

d)

Lựa chọn khác

121.

Khi chuyển mô hình ERD ở trên sang mô hình quan hệ thì số quan hệ là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

122.

Khi chuyển sang mô hình quan hệ, mối kết hợp giữa NHÂN VIÊN và DỰ ÁN sẽ có số quan hệ là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

123.

Khi chuyển sang mô hình quan hệ toàn bộ mô hình ERD ở trên thì sẽ có số quan hệ là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5