wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm MS Word 2010

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word 2010, thao tác chọn từ trong đoạn văn bản là gì?

a)

Nhấn giữ phím Ctrl rồi Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn

b)

Đưa chuột đến trước dòng cần chọn rồi Click

c)

Double-click tại từ cần chọn

d)

Nhấn giữ phím Ctrl để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn

2.

Trong MS Word 2010, thao tác chọn nhiều đoạn văn bản liên tục là gì?

a)

Nhấn giữ phím Ctrl rồi Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn

b)

Đưa chuột đến trước dòng cần chọn rồi Click

c)

Nhấn giữ phím Ctrl rồi Double-click tại từ cần chọn

d)

Nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột trái để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn

3.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để chọn nhiều đoạn văn bản không liên tục là gì?

a)

Nhấn giữ phím Ctrl rồi Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nhấp chuột trái để quét chọn các đoạn không liên tục

c)

Nhấn giữ phím Ctrl rồi Double-click tại từ cần chọn

d)

Nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột trái để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn

4.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để dán (paste) tài liệu khi sao chép/di chuyển là gì?

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+B

5.

Khi mở một văn bản mới trong MS Word 2010, lần đầu tiên nhấn tổ hợp phím Ctrl+S sẽ thực hiện thao tác nào?

a)

Tự động lưu tệp với tên mặc định

b)

Xuất hiện hộp thoại Save As

c)

Xuất hiện hộp thoại Search

d)

Xuất hiện hộp thoại Symbol

6.

Tệp văn bản MS Word 2010 có thể lưu với những định dạng nào?

a)

pdf

b)

docx

c)

doc

d)

Cả A, B và C đều đúng

7.

Ở chế độ gõ văn bản trong MS Word 2010, để xóa ký tự trước con trỏ văn bản (Text), cần nhấn phím nào?

a)

Delete

b)

Space

c)

Backspace

d)

Enter

8.

Ở chế độ gõ văn bản trong MS Word 2010, để xóa ký tự bên phải con trỏ, nhấn phím nào?

a)

Delete

b)

Space

c)

Backspace

d)

Insert

9.

Nhấn Enter khi soạn thảo trong MS Word 2010 có tác dụng gì?

a)

Sang trang mới

b)

Sang đoạn mới

c)

Xuống dòng trong cùng một đoạn

d)

Xóa đoạn vừa nhập

10.

Nhấn phím Delete trong MS Word 2010 có tác dụng gì?

a)

Xóa ký tự bên trái con trỏ

b)

Xóa ký tự bên phải con trỏ

c)

Xóa một từ bên trái con trỏ

d)

Xóa một từ bên phải con trỏ

11.

Trong soạn thảo văn bản MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+V dùng để thực hiện thao tác nào?

a)

Dán khối văn bản đã được sao chép/cắt trước đó

b)

Di chuyển khối văn bản đã được sao chép/cắt trước đó đến nơi khác

c)

Cắt khối văn bản đã được chọn

d)

Xóa khối văn bản đã được chọn

12.

Trong MS Word 2010, chọn biểu tượng để sao chép (Copy) đoạn văn bản.

a)

Biểu tượng chiếc kéo (Cut)

b)

Biểu tượng hai tờ giấy (Copy)

c)

Biểu tượng bảng kẹp giấy (Paste)

d)

Biểu tượng chữ W

13.

Trong MS Word 2010, chọn biểu tượng để cắt (Cut) đoạn văn bản.

a)

Biểu tượng chiếc kéo (Cut)

b)

Biểu tượng hai tờ giấy (Copy)

c)

Biểu tượng bảng kẹp giấy (Paste)

d)

Biểu tượng chữ W

14.

Trong MS Word 2010, thao tác đầu tiên của việc sao chép một đối tượng là gì?

a)

Chọn biểu tượng Copy

b)

Chọn Edit/Copy

c)

Chọn đối tượng cần sao chép

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C

15.

Trong MS Word 2010, để thiết lập lề (trên, dưới, trái, phải) của trang in, vào Page Layout \ nhóm Page Setup rồi chọn biểu tượng nào?

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Columns

16.

Trong MS Word 2010, để chọn hướng trang, vào Page Layout \ nhóm Page Setup rồi chọn biểu tượng nào?

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Columns

17.

Trong MS Word 2010, để thay đổi kích thước trang giấy, vào Page Layout \ nhóm Page Setup rồi chọn biểu tượng nào?

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Columns

18.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + ] dùng để làm gì?

a)

Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 1 đơn vị)

b)

Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 2 đơn vị)

c)

Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 1 đơn vị)

d)

Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 2 đơn vị)

19.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + [ dùng để làm gì?

a)

Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 1 đơn vị)

b)

Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 2 đơn vị)

c)

Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 1 đơn vị)

d)

Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 2 đơn vị)

20.

Trong MS Word 2010, để tăng kích thước Font chữ, hãy chọn biểu tượng hiển thị chữ A và mũi tên hướng lên.

a)

Biểu tượng A với mũi tên lên (Grow Font)

b)

Biểu tượng A với mũi tên xuống (Shrink Font)

c)

Biểu tượng Aa (Change Case)

d)

Biểu tượng hình chữ X

21.

Trong MS Word 2010, để giảm kích thước Font chữ, hãy chọn biểu tượng hiển thị chữ A và mũi tên hướng xuống.

a)

Biểu tượng A với mũi tên lên (Grow Font)

b)

Biểu tượng A với mũi tên xuống (Shrink Font)

c)

Biểu tượng Aa (Change Case)

d)

Biểu tượng hình chữ X

22.

Trong MS Word 2010, để chuyển đổi kiểu chữ HOA và chữ thường, chọn biểu tượng nào?

a)

Biểu tượng A với mũi tên lên

b)

Biểu tượng A với mũi tên xuống

c)

Biểu tượng Aa (Change Case)

d)

Biểu tượng X

23.

Trong MS Word 2010, để định dạng nghiêng Font chữ, chọn biểu tượng nào?

a)

B (Bold)

b)

U (Underline)

c)

I (Italic)

d)

Biểu tượng đoạn văn

24.

Trong MS Word 2010, biểu tượng dùng để canh lề đoạn văn bản là biểu tượng đoạn văn với các dòng được căn.

a)

B (Bold)

b)

U (Underline)

c)

I (Italic)

d)

Biểu tượng canh lề đoạn văn

25.

Trong MS Word 2010, để định dạng đậm Font chữ, chọn biểu tượng nào?

a)

B (Bold)

b)

U (Underline)

c)

I (Italic)

26.

Trong MS Word 2010, để định dạng gạch chân Font chữ, chọn biểu tượng nào?

a)

B (Bold)

b)

U (Underline)

c)

I (Italic)

d)

Biểu tượng đoạn văn

27.

Trong MS Word 2010, để định dạng gạch chân Font chữ, có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

b)

Click biểu tượng U (Underline)

Click biểu tượng U (Underline)

c)

Chọn lệnh Underline style trong hộp thoại Font

d)

Cả A, B và C đều đúng

28.

Trong MS Word 2010, để định dạng in đậm Font chữ, có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

b)

Chọn biểu tượng B (Bold)

Chọn biểu tượng B (Bold)

c)

Chọn lệnh Bold trong hộp thoại Font

d)

Cả A, B và C đều đúng

29.

Trong MS Word 2010, để định dạng in nghiêng Font chữ, có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

b)

Chọn biểu tượng I (Italic)

Chọn biểu tượng I (Italic)

c)

Chọn lệnh Italic trong hộp thoại Font

d)

Cả A, B và C đều đúng

30.

Trong MS Word 2010, để canh giữa đoạn văn bản, chọn biểu tượng nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Trong MS Word 2010, để canh trái đoạn văn bản, chọn biểu tượng nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Trong MS Word 2010, để canh phải đoạn văn bản, chọn biểu tượng nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Trong MS Word 2010, để canh đều hai biên đoạn văn bản, chọn biểu tượng nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím sử dụng canh phải đoạn văn bản là gì?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

35.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím sử dụng canh trái đoạn văn bản là gì?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

36.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím sử dụng canh giữa đoạn văn bản là gì?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

37.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím canh đều hai biên đoạn văn bản là gì?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

38.

Trong MS Word 2010, để định dạng nghiêng Font chữ, thao tác nào đúng?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + N

39.

Trong MS Word 2010, để định dạng gạch chân Font chữ, thao tác nào đúng?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + N

40.

Trong MS Word 2010, để định dạng in đậm Font chữ, thao tác nào đúng?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + N

41.

Trong MS Word 2010, để giãn dòng văn bản, chọn đúng biểu tượng:

a)

Biểu tượng danh sách gạch đầu dòng

b)

Biểu tượng Line and Paragraph Spacing với mũi tên lên/xuống bên cạnh các dòng

c)

Biểu tượng danh sách đánh số

d)

Biểu tượng Borders

42.

Trong MS Word 2010, để định dạng chỉ số trên, chọn đúng biểu tượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Trong MS Word 2010, để định dạng chỉ số dưới, chọn đúng biểu tượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Trong MS Word 2010, để định dạng đường gạch ngang ký tự, chọn đúng biểu tượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong MS Word 2010, để định dạng màu chữ, chọn đúng biểu tượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Trong MS Word 2010, để định dạng màu nền đoạn văn bản, chọn đúng biểu tượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong MS Word 2010, để xóa định dạng đoạn văn bản, chọn đúng biểu tượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Trong MS Word 2010, để canh biên đoạn văn bản có thể thực hiện theo cách nào?

a)

Sử dụng biểu tượng

b)

Sử dụng tổ hợp phím

c)

Sử dụng nút trên thanh thước ngang

d)

Cả ba cách trên đều đúng

49.

Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng/đoạn trong văn bản, thao tác nào đúng?

a)

Chọn đoạn văn bản → menu Home → Click nút mở rộng ở nhóm Font → tab Font.

b)

Chọn đoạn văn bản → menu Home → Click nút mở rộng ở nhóm Paragraph → tab Indents and Spacing.

c)

Chọn đoạn văn bản → menu Home → Click nút mở rộng ở nhóm Clipboard.

d)

Chọn đoạn văn bản → menu Home → Click nút mở rộng ở nhóm Style.

50.

Trong MS Word 2010, để định dạng canh Tab, thao tác nào đúng?

a)

Click chọn biểu tượng Tab ở góc thước, sau đó click vào vị trí trên thước ngang.

b)

Click chọn biểu tượng Tab, click vào vị trí trên thước dọc.

c)

Menu Format → click biểu tượng Tab.

d)

Menu Home → click biểu tượng Tab.

51.

Trong MS Word 2010, để loại bỏ toàn bộ ký tự Tab tại một dòng, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Q

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + D

52.

Để chia cột trong MS Word 2010, sau khi chọn khối văn bản thì thao tác nào đúng?

a)

Menu Page Layout → nhóm Page Setup → click biểu tượng Columns.

b)

Menu Insert → nhóm Text → click biểu tượng Drop Cap.

c)

Menu Insert → nhóm Symbols → click biểu tượng Equation.

d)

Menu Insert → nhóm Symbols → click biểu tượng Symbol.

53.

Để định dạng Drop Cap trong MS Word 2010, đặt trỏ tại dòng cần tạo chữ to, sau đó thao tác nào đúng?

a)

Menu Page Layout → nhóm Page Setup → click biểu tượng Columns.

b)

Menu Insert → nhóm Text → click biểu tượng Drop Cap.

c)

Menu Insert → nhóm Symbols → click biểu tượng Equation.

d)

Menu Insert → nhóm Symbols → click biểu tượng Symbol.

54.

Để ẩn/hiện đường lưới cho văn bản trong MS Word 2010, thao tác nào đúng?

a)

Menu View → nhóm Show → đánh dấu chọn Gridlines.

b)

Menu ReView → nhóm Show → đánh dấu chọn Gridlines.

c)

Menu Home → nhóm Show → đánh dấu chọn Gridlines.

d)

Menu File → nhóm Show → đánh dấu chọn Gridlines.

55.

Để ẩn/hiện thước trên trang văn bản trong MS Word 2010, thao tác nào đúng?

a)

Menu View → nhóm Show → đánh dấu chọn Ruler.

b)

Menu ReView → nhóm Show → đánh dấu chọn Ruler.

c)

Menu Home → nhóm Show → đánh dấu chọn Ruler.

d)

Menu File → nhóm Show → đánh dấu chọn Ruler.

56.

Để thay Font chữ cho một khối văn bản đã bôi đen trong MS Word 2010, chọn thao tác nào đúng?

a)

Menu Home → nhóm Font → click biểu tượng Font.

b)

Menu Insert → nhóm Font → click biểu tượng Font.

c)

Menu View → nhóm Font → click biểu tượng Font.

d)

Menu File → nhóm Font → click biểu tượng Font.

57.

Để chèn tiêu đề đầu trang trong MS Word 2010, chọn thao tác nào đúng?

a)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Header.

b)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Footer.

c)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Page Number.

d)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Header and Footer.

58.

Để chèn tiêu đề chân trang trong MS Word 2010, chọn thao tác nào đúng?

a)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Header.

b)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Footer.

c)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Page Number.

d)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Header and Footer.

59.

Để đánh số trang trong văn bản MS Word 2010, chọn thao tác nào đúng?

a)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Header.

b)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Footer.

c)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Page Number.

d)

Menu Insert → nhóm Header & Footer → click biểu tượng Header and Footer.

60.

Muốn viền khung cho đoạn văn bản trong MS Word 2010, sau khi chọn đoạn văn bản, vào Menu Page Layout → nhóm Page Background → click biểu tượng nào?

a)

Watermark

b)

Page Color

c)

Page Border

d)

Page Border rồi chọn thẻ Borders

61.

Trong MS Word 2010, muốn viền khung nhanh cho đoạn văn bản, trong Home → Paragraph chọn đúng biểu tượng (xem các biểu tượng minh họa).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Trong MS Word 2010, muốn tô màu nền văn bản nhanh, trong Home → Paragraph chọn đúng biểu tượng (xem các biểu tượng minh họa).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Trong MS Word 2010, muốn tạo nền bảo vệ cho đoạn văn bản, trong Menu Page Layout → Page Background chọn biểu tượng nào?

a)

Watermark

b)

Page Color

c)

Page Border

d)

Page Border → Shading

64.

Trong MS Word 2010, biểu tượng để chèn định dạng số trước đoạn văn bản là biểu tượng nào?

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Multilevel List

d)

Show/Hide ¶

65.

Trong MS Word 2010, biểu tượng để chèn định dạng ký hiệu trước đoạn văn bản là biểu tượng nào?

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Multilevel List

d)

Show/Hide ¶

66.

Để chèn Symbol trong MS Word 2010, đặt trỏ tại vị trí chèn và chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Page Layout\Nhóm Page Setup\ click biểu tượng Columns

b)

Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng Drop Cap

c)

Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Equation

d)

Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Symbol

67.

Trong MS Word 2010, để chèn chữ nghệ thuật vào tài liệu, chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart

b)

Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng WordArt

c)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art

d)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes

68.

Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh lưu trong bộ nhớ vào tài liệu, chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart

b)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture...

c)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art

d)

Menu Insert\nhóm Illustrations\Shapes

69.

Trong MS Word, để chèn hình ảnh từ thư viện MS Word 2010 vào tài liệu, chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart

b)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture...

c)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art

d)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes

70.

Trong MS Word 2010, để chèn hình cơ bản Shapes vào tài liệu, chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart

b)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture...

c)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art

d)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes

71.

Trong MS Word 2010, để chèn biểu đồ vào tài liệu, chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart

b)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture...

c)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art

d)

Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes

72.

Trong MS Word 2010, để nhóm các đối tượng hình vẽ lại thành một khối, thao tác đúng là gì?

a)

Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Ungroup

b)

Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng ReGroup

c)

Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Group\ Group

d)

Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Order

73.

Trong MS Word 2010, để tách các đối tượng hình đã nhóm, thao tác đúng là gì?

a)

Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Ungroup

b)

Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng ReGroup

c)

Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Group

d)

Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Order

74.

Trong MS Word 2010 để quay các đối tượng hình vẽ trong văn bản, thao tác đúng là gì?

a)

Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\Order

b)

Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\Group

c)

Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\Rotate

d)

Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\Change AutoShape

75.

Trong MS Word 2010, để chèn công thức toán học vào tài liệu, chọn đường dẫn phù hợp.

a)

Menu Page Layout\Nhóm Page Setup\ click biểu tượng Columns

b)

Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng Drop Cap

c)

Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Equation

d)

Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Symbol

76.

Trong MS Word 2010 để chèn bảng biểu, chọn thao tác đúng.

a)

Menu Insert\nhóm Tables\ Table\ di chuyển chuột lên bảng đánh dấu cột-dòng và nhấn

b)

Menu Insert\nhóm Tables\ Table\ chọn Insert Table và nhập vào Rows-Columns\ OK

c)

Menu Insert\nhóm Tables\ Table\ chọn Draw Table và vẽ bảng tự do

d)

Cả A, B và C đều đúng

77.

Trong MS Word 2010, biểu tượng để chuyển hướng ký tự trong ô bảng biểu là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Alignment\ click biểu tượng Text Direction

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Alignment\ click biểu tượng Cell Margins

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Sort

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Formula

78.

Trong MS Word 2010, để chèn dòng phía trên dòng được chọn ở bảng biểu, thao tác đúng là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right

79.

Trong MS Word 2010, để chèn dòng phía dưới dòng được chọn ở bảng biểu, thao tác đúng là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right

80.

Trong MS Word 2010, để chèn cột phía bên trái cột được chọn ở bảng biểu, thao tác đúng là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right

81.

Trong MS Word 2010 để chèn cột phía bên phải cột được chọn ở bảng biểu, thao tác đúng là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right

82.

Trong Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng, chọn ô đó và thao tác đúng là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge Cells

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Cells

c)

Table Tools\ Menu Insert\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge Cells

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Cell Size\ click biểu tượng AutoFit

83.

Trong MS Word 2010, để nhóm nhiều ô cạnh nhau trong bảng biểu, quét chọn các ô liền kề và thao tác đúng là gì?

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge Cells

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Cells

c)

Table Tools\ Menu Insert\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge Cells

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Cell Size\ click biểu tượng AutoFit

84.

Trong MS Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng biểu, chọn ô và thao tác đúng.

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge Cells

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Cells

c)

Table Tools\ Menu Insert\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge Cells

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Cell Size\ click biểu tượng AutoFit

85.

Trong MS Word 2010 thao tác để xóa bảng biểu:

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Table.

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ Insert Table.

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ Insert Above.

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ Insert Below.

86.

Trong MS Word 2010, để xóa cột trong bảng biểu, chọn cột và thao tác:

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Table.

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Columns.

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Rows.

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Cells.

87.

Trong MS Word 2010, để xóa cột trong bảng biểu bằng menu chuột phải, chọn cột và thao tác:

a)

R_Click\ Copy.

b)

R_Click\ Delete Columns.

c)

R_Click\ AutoFit.

d)

R_Click\ Cell Alignment.

88.

Trong MS Word 2010, để xóa dòng trong bảng biểu, chọn dòng và thao tác:

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Table.

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Columns.

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Rows.

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Cells.

89.

Trong MS Word 2010, để chuyển một bảng (table) thành văn bản (text), đặt con trỏ trong bảng và thực hiện:

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Convert to Text.

b)

Menu Home\ click biểu tượng Convert to Text.

c)

Menu Insert\ click biểu tượng Convert to Text.

d)

Menu View\ click biểu tượng Convert to Text.

90.

Trong MS Word 2010, để canh dữ liệu trong ô bảng biểu, thao tác:

a)

Chọn ô, Table Tools\ Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Alignment.

b)

Chọn ô, Table Tools\ Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Data.

c)

Chọn ô, Table Tools\ Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Cell Size.

d)

Chọn ô, Table Tools\ Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Rows & Columns.

91.

Trong MS Word 2010, để canh chỉnh dữ liệu trong ô bảng biểu bằng menu chuột phải, chọn ô dữ liệu và thao tác:

a)

R_Click\ Copy.

b)

R_Click\ Delete Rows.

c)

R_Click\ AutoFit.

d)

R_Click\ Cell Alignment.

92.

Trong MS Word 2010, để chèn công thức tính vào bảng biểu, đặt trỏ tại ô cần tính và chọn:

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Sort.

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Repeat Header Rows.

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Convert to Text.

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Formula.

93.

Trong MS Word 2010, để sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chọn bảng và thao tác:

a)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Sort.

b)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Repeat Header Rows.

c)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Convert to Text.

d)

Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Formula.

94.

Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía dưới ô đặt con trỏ, chèn công thức tính:

a)

=SUM(ABOVE)

b)

=SUM(BELOW)

c)

=SUM(RIGHT)

d)

=SUM(LEFT)

95.

Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía trên ô đặt con trỏ, chèn công thức tính:

a)

=SUM(ABOVE)

b)

=SUM(BELOW)

c)

=SUM(RIGHT)

d)

=SUM(LEFT)

96.

Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía bên trái ô đặt con trỏ, chèn công thức:

a)

=SUM(ABOVE)

b)

=SUM(BELOW)

c)

=SUM(RIGHT)

d)

=SUM(LEFT)

97.

Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía bên phải ô đặt con trỏ, chèn công thức:

a)

=SUM(ABOVE)

b)

=SUM(BELOW)

c)

=SUM(RIGHT)

d)

=SUM(LEFT)

98.

Trong MS Word 2010 trộn tài liệu, cần:

a)

Một tập tin mẫu.

b)

Một tập tin nguồn dữ liệu.

c)

Một tập tin chứa mẫu và nguồn dữ liệu.

d)

Hai tập tin riêng biệt, một tập tin mẫu và một tập tin nguồn dữ liệu.

99.

Trong MS Word 2010 trộn tài liệu, đối với tập tin nguồn dữ liệu có thể tạo file:

a)

File Word.

b)

File Excel.

c)

File PDF.

d)

File Word hoặc Excel.

100.

Trong MS Word 2010, thao tác in trang văn bản:

a)

Mở văn bản\ Menu File\ Open.

b)

Mở văn bản\ Menu File\ Save.

c)

Mở văn bản\ Menu File\ Close.

d)

Mở văn bản\ Menu File\ Print.

101.

Trong MS Word 2010, thao tác chèn chú thích cho đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản:

a)

Menu Review\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment.

b)

Menu Review\ nhóm Comments\ click biểu tượng Delete.

c)

Menu File\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment.

d)

Menu Insert\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment.

102.

MS Word 2010, thao tác xóa chú thích cho đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản:

a)

Menu Review\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment.

b)

Menu Review\ nhóm Comments\ click biểu tượng Delete.

c)

Menu File\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment.

d)

Menu Insert\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment.

103.

Để khởi động MS Excel 2010, thao tác:

a)

Start\ Programs\ Microsoft Office\ Microsoft Office Excel 2010.

b)

Khởi động từ biểu tượng trên nền màn hình.

Khởi động từ biểu tượng trên nền màn hình.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

104.

Cửa sổ MS Excel 2010 thuộc loại:

a)

Cửa sổ ứng dụng.

b)

Cửa sổ tài liệu.

c)

Cửa sổ thư mục.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

105.

Để thoát khỏi MS Excel 2010 thao tác:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

b)

Menu File\ Exit.

c)

Click vào nút Close ở góc phải trên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

106.

Trong MS Excel 2010, để mở tập tin mới thao tác:

a)

File\ New\ Blank workbook\ Create.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N.

c)

Click vào biểu tượng trên thanh Quick Access toolbar.

Click vào biểu tượng trên thanh Quick Access toolbar.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

107.

Trong MS Excel 2010, mở một tập tin bảng tính đã có thao tác:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C.

108.

Trong MS Excel 2010, để lưu mới tập tin bảng tính thao tác:

a)

Menu File\ Save.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S.

c)

A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

109.

Trong MS Excel 2010, để đóng Workbook chọn:

a)

Menu File\ Close.

b)

Nhấn nút Close ở góc phải trên.

c)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+F4.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

110.

Trong MS Excel 2010, đổi tên Worksheet chọn:

a)

Menu Home\ nhóm Cells\ click biểu tượng Format\ Rename sheet.

b)

Menu Home\ nhóm Insert\ Rename sheet.

c)

Menu Insert\ nhóm Cells\ click biểu tượng Format\ Rename sheet.

d)

Menu Insert\ nhóm Cells\ click biểu tượng Table\ Rename sheet.

111.

Trong MS Excel 2010, có thể xóa một Sheet bằng cách:

a)

Menu Home\ nhóm Cells\ click biểu tượng Delete\ Delete sheet.

b)

Menu Home\ nhóm Cells\ click biểu tượng Delete\ Delete Cell.

c)

Menu Edit\ Delete Row.

d)

Menu Edit\ Delete sheet.

112.

Địa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi:

a)

<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới trái>.

b)

<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới phải>.

c)

<ô đầu tiên góc trên phải> : <ô cuối cùng góc dưới trái>.

d)

Cả A, B, C đều sai.

113.

Trong MS Excel 2010, ký hiệu nào sau đây không phải là địa chỉ ô:

a)

A. $Z1

b)

AA$12

c)

$15$K

d)

Cả A, B và C đều là địa chỉ ô

114.

Trong MS Excel 2010, địa chỉ nào sau đây không hợp lệ:

a)

AB90000.

b)

100C.

c)

WW1234.

d)

A64000.

115.

Trong MS Excel 2010, địa chỉ A$5 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ tuyệt đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

116.

Trong MS Excel 2010, địa chỉ AA 5 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ tuyệt đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Cả A, B, C đều sai.

117.

Trong MS Excel 2010, địa chỉ A5 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ tuyệt đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Cả A, B, C đều sai.

118.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.

b)

Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A\#\mathrm{N}/\mathrm{A} thì có nghĩa là giá trị đó không được tìm thấy trong bảng dò.

c)

Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

119.

Một công thức trong MS Excel 2010 sẽ bao gồm:

a)

Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

b)

Hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

c)

Dấu = rồi đến biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.

d)

Cả A, B, C đều sai.

120.

Trong MS Excel 2010, để chèn thêm một dòng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ đến vị trí cần chèn và thao tác:

a)

Chọn Menu Home\ nhóm Cells\ click biểu tượng Insert\ Insert sheet rows.

Chọn Menu Home\ nhóm Cells\ click biểu tượng Insert\ Insert sheet rows.

b)

Nhấn chuột phải chọn Insert.

c)

Chọn Menu Insert\ Row.

d)

A và B đúng.

121.

Trong MS Excel 2010, để chèn thêm một cột vào bảng tính thì di chuyển con trỏ đến vị trí cần chèn và thao tác:

a)

Menu Home\ nhóm Cells\ Insert\ Insert Sheet Columns.

b)

Menu Home\ nhóm Cells\ Insert\ Cells.

c)

Menu Home\ nhóm Cells\ Insert\ Insert Sheet Rows.

d)

Cả A, B, C đều sai.

122.

Trong MS Excel 2010, để chèn thêm cột, chọn:

a)

Menu Home\ nhóm Cells\ Insert\ Insert Sheet Columns.

b)

Menu Home\ nhóm Cells\ Insert\ Cells.

c)

Menu Home\ nhóm Cells\ Insert\ Insert Sheet Rows.

d)

Cả A, B, C đều sai.

123.

Trong MS Excel 2010, để xóa một dòng trong Worksheet chọn:

a)

Menu Edit\ Delete.

b)

Menu Home\ nhóm Cells\ Delete\ Delete sheet rows.

c)

Menu Home\ nhóm Cells\ Delete\ Delete sheet columns.

d)

Menu Home\ nhóm Cells\ Delete\ Delete cells.

124.

Trong MS Excel 2010, lỗi #VALUE!\#\mathrm{VALUE}! là lỗi gì?

a)

Do gõ sai tên hàm hay tham chiếu hoặc gõ thiếu dấu nháy.

b)

Hàm sử dụng dữ liệu giao nhau của 2 vùng mà 2 vùng này không có phần chung nên phần giao rỗng.

c)

Trong công thức có chứa phép chia cho 0 hoặc chia cho 0 rỗng.

d)

Công thức tính toán có chứa kiểu dữ liệu không đúng.

125.

Trong MS Excel 2010, khi không tham chiếu được Excel báo lỗi:

a)

#NUM!\#\mathrm{NUM}!

b)

#REF!\#\mathrm{REF}!

c)

#N/A\#\mathrm{N}/\mathrm{A}

d)

#VALUE!\#\mathrm{VALUE}!

126.

Trong MS Excel 2010, tại một địa chỉ ô, thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

a)

#NAME?\#\mathrm{NAME}?

b)

#VALUE!\#\mathrm{VALUE}!

c)

#N/A

d)

FALSE