wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thần kinh nào vận động cho cơ gấp cổ trụ và 2 bó trong cơ gấp các ngón tay sâu; khi bị tổn thương có dấu hiệu “bàn tay vuốt trụ”?

a)

Thần nách

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh trụ

2.

Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay trước, trừ cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp các ngón tay sâu?

a)

Thần kinh gian cốt sau

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

3.

Dây thần kinh nào vận động cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

4.

Dây thần kinh nào vận động cho các cơ cánh tay quay, gấp cổ tay quay dài, gấp cổ tay quay ngắn?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

5.

Dây thần kinh nào vận động cho các cơ duỗi các ngón tay, duỗi ngón út, duỗi cổ tay trụ, dạng ngón cái dài, duỗi ngón cái dài?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

6.

Thần kinh nào vận động các cơ mô cái và cảm giác ngón 1, 2, 3 và nửa ngón 4 ở gan tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh bịt cẳng tay trong

d)

Thần kinh giữa

7.

Thần kinh nào vận động các cơ mô út và cảm giác ngón 5 và nửa ngón 4 ở gan tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh bịt cẳng tay trong

d)

Thần kinh giữa

8.

Thần kinh nào cảm giác da ngón 1, ngón 2 và nửa ngón 3 ở mu tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh bịt cẳng tay trong

d)

Thần kinh giữa

9.

Thần kinh nào cảm giác da ngón 4, ngón 5 và nửa ngón 3 ở mu tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh bịt cẳng tay trong

d)

Thần kinh giữa

10.

Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì?

a)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

b)

Duỗi cẳng tay

c)

Sấp cẳng tay

d)

Ngửa cẳng tay

11.

Chức năng của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?

a)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

b)

Duỗi cẳng tay

c)

Sấp cẳng tay

d)

Ngửa cẳng tay

12.

Ở giai đoạn phôi thai, xương chậu do bao nhiêu xương hợp lại?

a)

2 xương

b)

3 xương

c)

4 xương

d)

5 xương

13.

Khuyết ngồi lớn nằm ở bờ nào của xương chậu?

a)

Bờ trên

b)

Bờ dưới

c)

Bờ trước

d)

Bờ sau

14.

Cơ nào thuộc nhóm cơ vùng mông chui qua khuyết ngồi lớn?

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ vuông đùi

15.

Thần kinh ngồi chui qua phần nào của xương chậu để ra vùng mông?

a)

Diện nhĩ

b)

Khuyết ngồi lớn

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Đường cung

16.

Cơ bịt trong chui qua phần nào của xương chậu để ra vùng mông?

a)

Diện nhĩ

b)

Khuyết ngồi lớn

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Đường cung

17.

Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?

a)

Gò chậu mu

b)

Cành trên xương mu

c)

Ụ ngồi

d)

Gai ngồi

18.

Phần nào của xương đùi chứa động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày?

a)

Hố giãn lồi cầu

b)

Đường ráp xương đùi

c)

Diện khoeo

d)

Diện xương bánh chè

19.

Chi tiết giải phẫu nào của xương chày không sờ được dưới da do bị cơ chày trước bám vào?

a)

Lồi củ chày

b)

Mặt trong xương chày

c)

Mặt ngoài xương chày

d)

Bờ trước xương chày

20.

Đường ráp nằm trên xương nào?

a)

Xương mác

b)

Xương bánh chè

c)

Xương chày

d)

Xương đùi

21.

Mác cá trong của xương nào?

a)

Xương mác

b)

Xương bánh chè

c)

Xương chày

d)

Xương đùi

22.

Mác cá ngoài của xương nào?

a)

Xương mác

b)

Xương bánh chè

c)

Xương chày

d)

Xương đùi

23.

Gò gian lồi cầu của xương nào?

a)

Xương mác

b)

Xương bánh chè

c)

Xương chày

d)

Xương đùi

24.

Dây chằng nào nằm trong khớp hông?

a)

Dây chằng chậu đùi

b)

Dây chằng ngồi đùi

c)

Dây chằng mu đùi

d)

Dây chằng chỏm đùi

25.

Dây chằng nào nằm trong bao khớp gối?

a)

Gân chân ngỗng

b)

Dây chằng bên chày

c)

Dây chằng bên mác

d)

Dây chằng chéo

26.

Dây chằng nào khỏe nhất khớp hông?

a)

Dây chằng chỏm đùi

b)

Dây chằng ngồi đùi

c)

Dây chằng mu đùi

d)

Dây chằng chậu đùi

27.

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu?

a)

Bờ ổ cối

b)

Khuyết ổ cối

c)

Đáy ổ cối

d)

Diện nguyệt

28.

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

3 xương

c)

4 xương

d)

5 xương

29.

Khi nói về xương chậu, câu nào SAI?

a)

Có mào là mốc để đo bề cao tử cung

b)

Đường kính lưỡng gai ngồi ngắn nhất

c)

Đường kính rộng gai chậu dài nhất

d)

2 xương chậu khớp với các đốt sống thắt lưng tạo nên khung chậu

30.

Ở người lớn tuổi bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?

a)

Mấu chuyển lớn

b)

Mấu chuyển bé

c)

Cổ phẫu thuật

d)

Cổ giải phẫu

31.

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

a)

Lồi củ chày

b)

Mặt trong xương chày

c)

Mặt ngoài xương chày

d)

Mắt cá trong

32.

Ở tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào sau đây?

a)

Đốt thắt lưng 2 (L2)

b)

Đốt thắt lưng 3 (L3)

c)

Đốt thắt lưng 4 (L4)

d)

Đốt thắt lưng 5 (L5)

33.

Cấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu đến củ xương mu?

a)

Liềm bẹn

b)

Dây chằng bẹn

c)

Dây chằng ngồi đùi

d)

Dây chằng chậu đùi

34.

Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?

a)

Dây chằng bên chày

b)

Dây chằng bên mác

c)

Gân chằng ngồi

d)

Dây chằng chéo trước và chéo sau

35.

Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?

a)

Dây chằng mu đùi

b)

Dây chằng chỏm đùi

c)

Dây chằng chậu đùi

d)

Dây chằng ngồi đùi

36.

Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?

a)

Gờ chậu mu

b)

Củ mu

c)

Ngành trên xương mu

d)

Ngành dưới xương mu

37.

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?

a)

Lồi củ chày

b)

Mắt cá trong

c)

Mắt cá ngoài

d)

Diện khớp sên

38.

Phần nào của 2 xương chậu hợp lại giới hạn đại khung và tiểu khung?

a)

Hai gai chậu sau trên

b)

Hai gai chậu trước dưới

c)

Hai khuyết ngồi lớn

d)

Hai đường cung

39.

Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?

a)

Đường kính lưỡng gai chậu

b)

Đường kính lưỡng gai ngồi

c)

Đường kính nhô thường vệ

d)

Đường kính chéo

40.

Phần nối 2 mấu chuyển xương đùi ở phía trước gọi là gì?

a)

Đường ráp xương đùi

b)

Đường gian mấu

c)

Đường liên mấu chuyển

d)

Mào gian mấu

41.

Phần nối 2 mấu chuyển xương đùi ở phía sau gọi là gì?

a)

Đường ráp xương đùi

b)

Đường gian mấu

c)

Đường liên mấu chuyển

d)

Mào gian mấu

42.

Đường nào nằm ở mặt sau xương đùi chia 2 ngành hướng về 2 lồi cầu?

a)

Đường gian mấu

b)

Đường liên mấu chuyển

c)

Đường ráp xương đùi

d)

Mào gian mấu

43.

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?

a)

Bờ ổ cối

b)

Đáy ổ cối

c)

Khuyết ổ cối

d)

Diện nguyệt

44.

Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn đi qua phần nào của xương chậu?

a)

Gờ chậu mu

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Khuyết ngồi bé

45.

Phần nằm giữa 2 lồi cầu xương chày gọi là gì?

a)

Lồi củ chày

b)

Gờ gian lồi cầu

c)

Mắt cá trong

d)

Bờ trước xương chày

46.

Đầu dưới xương chày khớp với xương nào ở cổ chân?

a)

Xương gót

b)

Xương hộp

c)

Xương sên

d)

Xương chêm trong

47.

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

a)

Bờ trước

b)

Mặt trong

c)

Mặt ngoài

d)

Mắt cá trong

48.

Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

3 xương

c)

4 xương

d)

5 xương

49.

Khớp nào SAI, giữa các xương cổ chân và xương bàn chân?

a)

Xương chêm trong khớp với xương bàn 1

b)

Xương chêm giữa khớp với xương bàn 2

c)

Xương chêm ngoài khớp với xương bàn 3

d)

Xương ghe khớp với bàn 4 và 5

50.

Trước xương sên là xương nào?

a)

Xương hộp

b)

Xương ghe

c)

Xương chêm 1

d)

Xương chêm 2

51.

Trước xương gót là xương nào?

a)

Xương ghe

b)

Xương sên

c)

Xương hộp

d)

Xương chêm

52.

Thần kinh ngồi vận động cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng, cơ khép lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cơ khép lớn thuộc nhóm cơ vùng đùi sau.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cơ nào sau đây ở vùng mông chui qua khuyết ngồi bé?

a)

Cơ mông bé

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ sinh đôi trên

d)

Cơ bịt trong

55.

Nhóm cơ khu đùi trước, gồm cơ tứ đầu đùi, cơ may, và cơ nào?

a)

Cơ thon

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ nhị đầu đùi

56.

Cơ sinh đôi trên, cơ bịt trong, thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ đùi trước

b)

Nhóm cơ đùi sau

c)

Nhóm cơ đùi trong

d)

Nhóm cơ vùng mông

57.

Cơ khép dài, cơ khép ngắn, cơ thon, thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ đùi trước

b)

Nhóm cơ đùi sau

c)

Nhóm cơ đùi trong

d)

Nhóm cơ vùng mông

58.

Cơ may, cơ thắt lưng chậu, cơ thẳng đùi, thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ đùi trước

b)

Nhóm cơ đùi sau

c)

Nhóm cơ đùi trong

d)

Nhóm cơ vùng mông

59.

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng, thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ đùi trước

b)

Nhóm cơ đùi sau

c)

Nhóm cơ đùi trong

d)

Nhóm cơ vùng mông

60.

Thần kinh nào sau đây vận động cơ mông lớn?

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh mông dưới

c)

Thần kinh tọa

d)

Thần kinh bịt

61.

Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỏ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hình lê

62.

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào sau đây?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn

63.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau?

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh ngồi

d)

Thần kinh bịt

64.

Thần kinh nào vận động cơ khép lớn?

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh mông dưới

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh thẹn

65.

Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?

a)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông bé, cơ hình lê

c)

Cơ bịt trong

d)

Cơ bịt ngoài

66.

Cơ mông nhỏ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động?

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh mông dưới

c)

Thần kinh tọa

d)

Thần kinh bịt

67.

Cơ nào thuộc nhóm cơ vùng mông chui qua khuyết ngồi lớn?

a)

Cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ vuông đùi

68.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?

a)

Cơ may

b)

Cơ thon

c)

Cơ tứ đầu đùi

d)

Cơ căng mạc đùi

69.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong?

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ thắt lưng chậu

70.

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào sau đây?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn

71.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau?

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh ngồi

d)

Thần kinh bịt

72.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi trước?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh thẹn

73.

Thần kinh nào đi trong ống cơ khép cùng với ĐM và TM đùi

a)

Thần kinh chày

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh hiển

d)

Thần kinh thẹn

74.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ may

75.

Dây thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi trong?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh thẹn

76.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ bán màng

77.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?

a)

Cơ thon

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ may

78.

Thần kinh nào ở vùng mông KHÔNG đi ra bờ dưới cơ hình lê?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh thẹn

c)

Thần kinh mông trên

d)

Thần kinh mông dưới

79.

Thần kinh mông dưới vận động cơ nào?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỏ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hình lê

80.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau?

a)

Thần kinh mông trên

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh ngồi

d)

Thần kinh bịt

81.

Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?

a)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông bé, cơ hình lê

c)

Cơ bịt trong

d)

Cơ bịt ngoài

82.

Thứ tự nào sau đây đúng, đối với thứ tự của mạch máu, thần kinh ở vùng khoeo (thứ tự từ ngoài vào trong)?

a)

Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo

b)

Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo

c)

Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày

d)

Tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày, động mạch khoeo

83.

Thứ tự nào sau đây đúng, đối với thứ tự của mạch máu, thần kinh ở tam giác đùi (thứ tự từ ngoài vào trong)?

a)

Thần kinh đùi, động mạch đùi, tĩnh mạch đùi

b)

Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh đùi

c)

Tĩnh mạch đùi, thần kinh đùi, động mạch đùi

d)

Thần kinh đùi, tĩnh mạch đùi, động mạch đùi

84.

Trong ống cơ khép có động mạch đùi, tĩnh mạch đùi và thần kinh nào?

a)

Thần kinh đùi

b)

Thần kinh cơ rộng trong

c)

Thần kinh hiển

d)

Thần kinh bịt

85.

Thần kinh nào sau đây KHÔNG đi ra ở bờ dưới cơ hình lê?

a)

Thần kinh mông dưới

b)

Thần kinh ngồi

c)

Thần kinh thẹn

d)

Thần kinh bịt

86.

Thần kinh hiển là nhánh của thần kinh nào?

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh bịt

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh đùi

87.

Thần kinh nào vận động cơ mác dài, cơ mác ngắn?

a)

Thần kinh mác chung

b)

Thần kinh mác nông

c)

Thần kinh mác sâu

d)

Thần kinh chày

88.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

89.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ đùi trong?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

90.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ cẳng chân trước?

a)

Thần kinh hiển

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

91.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân sau?

a)

Thần kinh bịt

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

92.

Câu nào sau đây SAI, khi nói về thần kinh bịt?

a)

Thần kinh bịt xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng

b)

Thần kinh bịt chia 2 nhánh kẹp cơ khép ngắn

c)

Thần kinh bịt vận động các cơ vùng đùi trong

d)

Thần kinh bịt cảm giác mặt trong gối và cẳng chân trước

93.

Câu nào sau đây SAI, khi nói về tĩnh mạch hiển lớn?

a)

Nhận máu từ mạng mạch mu chân

b)

Đi trước mắt cá trong, nằm ở mặt trong cẳng chân và đùi

c)

Đổ vào tĩnh mạch khoeo

d)

Đổ vào tĩnh mạch đùi

94.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi các ngón chân dài

c)

Cơ duỗi ngón cái chân dài

d)

Cơ mác dài

95.

Thần kinh nào vận động cho nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

a)

Thần kinh mác nông

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

96.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân ngoài?

a)

Thần kinh mác nông

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

97.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau?

a)

Cơ bụng chân

b)

Cơ chày sau

c)

Cơ gấp các ngón chân dài

d)

Cơ duỗi các ngón chân dài

98.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân sau?

a)

Thần kinh mác chung

b)

Thần kinh thẹn

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh bịt

99.

Động mạch mác cấp máu cho vùng nào của cẳng chân?

a)

Cẳng chân trước

b)

Cẳng chân sau lớp nông

c)

Cẳng chân ngoài

d)

Cẳng chân sau lớp sâu

100.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ gấp ngón chân dài

c)

Cơ duỗi ngón 1 dài

d)

Cơ duỗi các ngón chân dài

101.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?

a)

Cơ chày sau

b)

Cơ duỗi các ngón chân dài

c)

Cơ gấp ngón 1 dài

d)

Cơ gấp các ngón chân dài

102.

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn

103.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi các ngón chân dài

c)

Cơ duỗi ngón cái chân dài

d)

Cơ mác dài

104.

Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?

a)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé, cơ hình lê

c)

Cơ bịt trong

d)

Cơ bịt ngoài

105.

Thần kinh nào vận động cho nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

a)

Thần kinh mác nông

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

106.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân ngoài?

a)

Thần kinh mác nông

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

107.

Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân sau?

a)

Thần kinh mác chung

b)

Thần kinh thẹn

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh bịt

108.

Gân cơ duỗi ngón 1 dài bám vào phần nào của xương bàn chân?

a)

Hai bên nền đốt gần

b)

Hai bên nền đốt xa

c)

Mặt mu chân nền đốt gần

d)

Mặt mu chân nền đốt xa

109.

Gân cơ duỗi ngón 1 ngắn bám vào phần nào của xương bàn chân?

a)

Ở giữa nền đốt gần mu chân

b)

Hai bên nền đốt gần mu chân

c)

Mặt gân chân nền đốt gần

d)

Mặt gân chân nền đốt xa

110.

Gân cơ mác ngắn bám vào xương nào của bàn chân?

a)

Nền đốt bàn ngón 2

b)

Nền đốt bàn ngón 3

c)

Nền đốt bàn ngón 4

d)

Nền đốt bàn ngón 5

111.

Gân cơ mác dài bám vào xương nào của gan chân?

a)

Nền đốt bàn ngón 1

b)

Nền đốt bàn ngón 2

c)

Nền đốt bàn ngón 3

d)

Nền đốt bàn ngón 4

112.

Dây thần kinh mác sâu cảm giác vùng nào mu chân?

a)

Khoảng giữa ngón 4 và 5

b)

Khoảng giữa ngón 3 và 4

c)

Khoảng giữa ngón 2 và 3

d)

Khoảng giữa ngón 1 và 2

113.

Dây thần kinh mác nông cảm giác vùng nào mu chân?

a)

Ngón 1,2,3 và một nửa ngón 4

b)

Ngón 1,2 và một nửa ngón 3

c)

Ngón 1 và một nửa ngón 2

d)

Ngón 3,4,5 và một nửa ngón 2

114.

Thần kinh gan chân ngoài và gan chân trong xuất phát từ thần kinh nào?

a)

Thần kinh mác nông

b)

Thần kinh mác sâu

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh ngồi

115.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ mô cái gan chân?

a)

Cơ dạng ngón 1

b)

Cơ khép ngón 1

c)

Cơ gấp ngón 1 ngắn

d)

Cơ duỗi ngón 1

Similar Resources on Wayground