wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vàng thường có ứng dụng trong:

a)

làm lói dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

2.

Đồng thường có ứng dụng trong

a)

làm lói dây điện.

b)

làm đồ trang sức.

c)

làm xoong, nồi, chảo.

d)

làm cầu.

3.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Ag

b)

Au

c)

Ca

d)

Hg

4.

Chất có ánh kim là

a)

thủy tinh.

b)

bạc.

c)

gỗ.

d)

giấy.

5.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au, Mg.

b)

Al, Fe.

c)

Zn, Ag.

d)

Cu, Na.

6.

Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

tính ăn mòn.

b)

tính dẻo.

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

ánh kim.

7.

Kim loại dùng làm dụng cụ nấu ăn nhờ

a)

tác dụng được với acid.

b)

tính dẫn nhiệt.

c)

không bị oxi hóa trong không khí.

d)

có khả năng phản ứng với oxygen.

8.

Vàng thường được sử dụng làm

a)

lói dây điện.

b)

tranh sơn dầu.

c)

trang sức.

d)

vật dụng xây dựng.

9.

Một số kim loại được sử dụng làm dây dẫn điện nhờ

a)

tính dẫn điện.

b)

tính dẻo.

c)

tính ánh kim.

d)

tính cứng.

10.

Kim loại có bề mặt sáng lấp lánh là do

a)

tạo oxide bền.

b)

tạo muối khí dễ trong không khí.

c)

tác dụng với các khí gây ô nhiễm như SO2SO_2 , NO2NO_2 .

d)

ánh kim.

11.

Kim loại có thể dát mỏng, kéo thành sợi nhờ

a)

tính dẫn điện.

b)

tính dẻo.

c)

tính dẫn nhiệt.

d)

ánh kim.

12.

Kim loại dẫn điện tốt thường

a)

dẫn nhiệt tốt.

b)

tính ánh kim cao.

c)

có độ cứng cao.

d)

có khả năng phản ứng hóa học với tất cả các chất.

13.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HCl, H2SO4H_2SO_4

a)

Au.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

14.

Nhiều kim loại phản ứng với lưu huỳnh tạo thành

a)

oxide sulfate.

b)

vàng.

c)

muối sulfate.

d)

base.

15.

Kim loại tác dụng với ______ tạo thành muối chlorine.

a)

Al.

b)

S.

c)

H2SO4H_2SO_4 .

d)

Cl2Cl_2 .

16.

Trong hợp chất oxide của kim loại A thì oxygen chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

K.

d)

Na.

17.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại, kim loại mạnh nhất là

a)

K.

b)

Cu.

c)

Na.

d)

Au.

18.

Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có mức độ hoạt động mạnh nhất là

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

19.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

20.

Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4CuSO_4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2FeCl_2 .

b)

NaClNaCl .

c)

MgCl2MgCl_2 .

d)

CuCl2CuCl_2 .

22.

Chọn phương án trả lời sai. Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết:

a)

Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.

b)

Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2H_2 .

c)

Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4H_2SO_4 loãng, …) giải phóng khí H2H_2 .

d)

Kim loại đứng trước (trừ Na, K,…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

23.

Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

CuSO4CuSO_4 .

b)

Na2SO4Na_2SO_4 .

c)

MgSO4MgSO_4 .

d)

K2SO4K_2SO_4 .

24.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2OH_2O ?

a)

Fe.

b)

Ba.

c)

Cu.

d)

Mg.

25.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là:

a)

Ag, Fe, Zn, Al, Mg, K.

b)

K, Mg, Al, Zn, Fe, Ag.

c)

Ag, Al, Zn, Fe, Mg, K.

d)

K, Mg, Fe, Zn, Al, Ag.

26.

Cho hỗn hợp kim loại Al, Fe và Cu vào dung dịch Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Al và Cu.

27.

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 để tạo ra kim loại đồng là

a)

Zn, Al, Fe, Cu.

b)

Zn, Al, Fe, Ag.

c)

Zn, Mg, Al, Fe.

d)

Cu, Fe, Al.

28.

Cho các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?

a)

ZnSO4ZnSO_4 và Mg.

b)

CuSO4CuSO_4 và Ag.

c)

CuCl2CuCl_2 và Al.

d)

CuSO4CuSO_4 và Fe.

29.

Dung dịch ZnSO4ZnSO_4 có lẫn tạp chất là CuSO4CuSO_4 . Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4ZnSO_4 ?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Mg.

30.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3FeCl_3 , Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 , AgNO3AgNO_3 , MgCl2MgCl_2 . Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

31.

Có các cặp chất sau: (1) Ag và H2SO4H_2SO_4 loãng; (2) Al và HCl; (3) Zn và MgCl2MgCl_2 ; (4) Fe và H2SO4H_2SO_4 đặc, nguội; (5) Cu và AgNO3AgNO_3 ; (6) Cu và H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng. Những cặp nào không có phản ứng xảy ra?

a)

(1), (4), (6).

b)

(2), (3), (5), (6).

c)

(1), (3), (4).

d)

(4), (5), (6).

32.

Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là:

a)

Na, Al, Cu, Mg.

b)

K, Na, Al, Ag.

c)

Na, Fe, Cu, Mg.

d)

Zn, Mg, Na, Al.

33.

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch CuSO4CuSO_4 tạo thành Cu kim loại:

a)

Al, Zn, Fe.

b)

Zn, Pb, Au.

c)

Mg, Fe, Ag.

d)

Na, Mg, Al.

34.

Dung dịch ZnCl2ZnCl_2 có lẫn tạp chất CuCl2CuCl_2 , kim loại làm sạch dung dịch ZnCl2ZnCl_2 là:

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Cu.

35.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra.

b)

Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.

c)

Không hiện tượng.

d)

Có kết tủa trắng.

36.

Cho 1 viên Sodium vào dung dịch CuSO4CuSO_4 , hiện tượng xảy ra:

a)

Viên Sodium tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu.

b)

Viên Sodium tan dần, không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam.

c)

Viên Sodium tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

d)

Không có hiện tượng.

37.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2H_2

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

38.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2FeCl_2 .

b)

NaClNaCl .

c)

MgCl2MgCl_2 .

d)

CuCl2CuCl_2 .

39.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

40.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch AgNO3AgNO_3 tạo thành Ag là

a)

Al, Zn, Cu.

b)

Mg, Fe, Ag.

c)

Zn, Pb, Au.

d)

Na, Mg, Al.

41.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na+2H2O2NaOH+H22\text{Na} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 .

b)

Ca+2HClCaCl2+H2\text{Ca} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CaCl}_2 + \text{H}_2 .

c)

Fe+CuSO4FeSO4+Cu\text{Fe} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{Cu} .

d)

Cu+H2SO4CuSO4+H2\text{Cu} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{CuSO}_4 + \text{H}_2 .

42.

Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen là

a)

K, Ca.

b)

Zn, Ag.

c)

Mg, Ag.

d)

Cu, Ba.

43.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a)

Na, Mg, Zn.

b)

Al, Zn, Na.

c)

Mg, Al, Na.

d)

Pb, Al, Mg.

44.

Kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 tạo thành Cu kim loại:

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Mg.

d)

Hg.

45.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

K, Al, Mg, Cu, Fe.

b)

Cu, Fe, Mg, Al, K.

c)

Cu, Fe, Al, Mg, K.

d)

K, Cu, Al, Mg, Fe.

46.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

47.

Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

a)

Dung dịch NaOH dư.

b)

Dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Dung dịch HCl dư.

d)

Dung dịch HNO3 loãng.

48.

Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy lá đồng ra cân lại khối lượng lá đồng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng so với ban đầu.

b)

Giảm so với ban đầu.

c)

Không tăng, không giảm so với ban đầu.

d)

Giảm một nửa so với ban đầu.

49.

Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl, Z đẩy được T trong dung dịch muối T; X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hoá học của kim loại tăng dần như sau:

a)

T, Z, X, Y.

b)

Z, T, X, Y.

c)

Y, X, T, Z.

d)

Z, T, Y, X.

50.

Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho K vào nước. (b) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (c) Cho Zn vào dung dịch HCl. (d) Cho Mg vào dung dịch CuCl2. (e) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

51.

Thành phần chính của khí đồng hành (hay khí mỏ dầu) là

a)

H2.

b)

CH4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

52.

Thành phần chính của dầu mỏ là

a)

dẫn xuất hydrocarbon.

b)

hydrocarbon.

c)

carbon.

d)

NaCl.

53.

Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxygen:

a)

Vừa đủ.

b)

Thiếu.

c)

Dư.

d)

Không xác định.

54.

Những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng được gọi là

a)

nguyên liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

vật liệu.

d)

điện năng.

55.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ?

a)

Có nhiệt độ sôi thấp và xác định.

b)

Chất lỏng.

c)

Nhẹ hơn nước.

d)

Không tan trong nước.

56.

Khi chế biến dầu mỏ để tăng thêm lượng xăng người ta dùng phương pháp

a)

chưng cất dầu mỏ.

b)

chưng cất không khí lỏng.

c)

chưng cất phân đoạn dầu mỏ.

d)

cracking dầu mỏ.

57.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxygen vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

58.

Nhiên liệu rắn là

a)

Xăng.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than đá.

d)

Gas.

59.

Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.

b)

Vì than cháy tỏa ra rất nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.

c)

Vì than không cháy được trong phòng kín.

d)

Vì giá thành than khá cao.

60.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocarbon.

b)

Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu và nguyên liệu quý trong đời sống và sản xuất.

c)

Cracking dầu mỏ để tăng thêm lượng xăng.

d)

Khí thiên nhiên là do cây quang hợp sinh ra.

61.

Để sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây? 1. Cung cấp đủ không khí hoặc oxygen cho quá trình cháy. 2. Tăng lượng nhiên liệu đến tối đa. 3. Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu rắn với với không khí hoặc oxygen. 4. Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy phù hợp với nhu cầu sử dụng.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 3.

d)

1, 3, 4.

62.

Sự cố tràn dầu do chim tàu chở dầu là thảm hoạ môi trường vì:

a)

Do dầu không tan trong nước.

b)

Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau.

c)

Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hoà tan của khí oxygen làm các sinh vật dưới nước bị chết.

d)

Dầu lan rộng trên mặt nước bị sóng, gió cuốn đi xa rất khó xử lý.

63.

Dãy nào sau đây gồm các nhiên liệu:

a)

xăng, khí gas, dầu hỏa.

b)

xăng, đá vôi, dầu hỏa.

c)

dầu hỏa, quặng, khí gas.

d)

dầu hỏa, gỗ, quặng.

64.

Để dập tắt xăng dầu cháy người ta sẽ: (1) Phun nước vào ngọn lửa. (2) Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa. (3) Phủ cát lên ngọn lửa. Phương án phù hợp là:

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (2).

c)

(1) và (3).

d)

(1).

65.

Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì:

a)

Dầu mỏ không tan trong nước.

b)

Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp nhiều hydrocarbon.

c)

Dầu mỏ nổi trên mặt nước.

d)

Dầu mỏ là chất sánh lỏng.

66.

Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ

a)

giống nhau hoàn toàn.

b)

khác nhau hoàn toàn.

c)

hàm lượng methane giống nhau.

d)

giống nhau đều có chứa methane.

67.

Cho các câu sau: a) Dầu mỏ là một đơn chất. b) Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp. c) Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocarbon. d) Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định. e) Dầu mỏ sôi ở những nhiệt độ khác nhau. Số câu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Từ dầu mỏ, để thu được nhiều xăng, dầu hơn thì người ta đã dùng những phương pháp nào?

a)

Hoá rắn.

b)

Đốt cháy.

c)

Lắng lọc.

d)

Cracking nhiệt.

69.

Để dập tắt xăng dầu cháy người ta sẽ: 1. Phun nước vào ngọn lửa. 2. Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa. 3. Phủ cát lên ngọn lửa. 4. Dùng quạt gió để thổi vào ngọn lửa. Số đáp án đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

71.

Biết 11 mol carbon khi cháy hoàn toàn tỏa ra một nhiệt lượng là 394394 kJ. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 55 kg than chứa 90%90\% carbon.

a)

147750147750 kJ.

b)

147570147570 kJ.

c)

145770145770 kJ.

d)

174750174750 kJ.

72.

Một mol ethylene cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt 14231423 kJ. Vậy 0,20{,}2 mol ethylene cháy tỏa ra một lượng nhiệt Q là bao nhiêu kJ?

a)

715715 kJ.

b)

246,8246{,}8 kJ.

c)

264,8264{,}8 kJ.

d)

284,6284{,}6 kJ.

73.

Dầu mỏ là

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu mỏ là một đơn chất.

b)

Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp.

c)

Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocarbon.

d)

Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ xác định.

75.

Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là

a)

Methane.

b)

Ethane.

c)

Butane.

d)

Propane.

76.

Phương pháp dùng để thu được các sản phẩm từ dầu mỏ là

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp đốt cháy.

c)

Phương pháp lọc.

d)

Phương pháp sắc ký cột.

77.

Loại khí nào sau đây được gọi là khí đồng hành?

a)

Khí thiên nhiên.

b)

Khí dầu mỏ.

c)

Khí lò cao.

d)

Khí núi lửa.

78.

Mỏ dầu thường có bao nhiêu lớp?

a)

2 lớp.

b)

3 lớp.

c)

4 lớp.

d)

Không xác định được.

79.

Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu lỏng?

a)

Củi.

b)

Cồn.

c)

Biogas.

d)

Than đá.

80.

Tính chất chung của nhiên liệu là

a)

dễ cháy, có tỏa nhiều nhiệt.

b)

dễ tan trong nước.

81.

Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn?

a)

Dầu hỏa

b)

Dầu diesel

c)

Xăng

d)

Than đá

82.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu như thế nào?

a)

Không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng

b)

Luôn ở mức nhỏ nhất có thể

c)

Luôn ở mức lớn nhất có thể

d)

Phù hợp với nhu cầu sử dụng

83.

Ethylic alcohol tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Na2CO3

84.

Chất nào sau đây tác dụng được với Na?

a)

CH3–CH3

b)

CH3–CH2–OH

c)

C6H6

d)

CH3–O–CH3

85.

Ethylic alcohol không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

O2

c)

CH3COOH

d)

Cu(OH)2

86.

Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là

a)

78,3ºC

b)

87,3ºC

c)

73,8ºC

d)

83,7ºC

87.

Độ cồn là

a)

số ml ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 ml dung dịch

b)

số ml nước có trong 100 ml dung dịch

c)

số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 ml dung dịch

d)

số gam nước có trong 100 gam dung dịch

88.

Trong phân tử, ethylic alcohol gồm

a)

nhóm ethyl (C2H5) liên kết với nhóm –OH

b)

nhóm methyl (CH3) liên kết với nhóm –OH

c)

nhóm hydrocarbon liên kết với nhóm –OH

d)

nhóm methyl (CH3) liên kết với oxygen

89.

Ethylic alcohol là

a)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzene,…

b)

chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzene,…

c)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzene,…

d)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzene,…

90.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18º có nghĩa là

a)

nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là 18ºC

b)

nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là 18ºC

c)

trong 100 ml rượu có 18 ml ethylic alcohol nguyên chất và 82 ml nước

d)

trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml ethylic alcohol nguyên chất

91.

Ethylic alcohol tác dụng được với sodium vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxygen

b)

trong phân tử có nguyên tử hydrogen và nguyên tử oxygen

c)

trong phân tử có nguyên tử carbon, hydrogen và nguyên tử oxygen

d)

trong phân tử có nhóm –OH

92.

Ethylic alcohol có khả năng hòa tan trong nước hơn methane, ethylene là do

a)

trong phân tử ethylic alcohol có 2 nguyên tử carbon

b)

trong phân tử ethylic alcohol có 6 nguyên tử hydrogen

c)

trong phân tử ethylic alcohol có nhóm –OH

d)

trong phân tử ethylic alcohol có 2 nguyên tử carbon và 6 nguyên tử hydrogen

93.

Cho một mẫu sodium vào ống nghiệm đựng ethylic alcohol. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra

b)

mẫu sodium tan dần không có bọt khí thoát ra

c)

mẫu sodium nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan

d)

có bọt khí không màu thoát ra và sodium tan dần

94.

Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCOOH

95.

Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng Ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của Ethanol là

a)

methyl alcohol

b)

ethylic alcohol

c)

acetic acid

d)

formic acid

96.

Ethylic alcohol tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2

b)

Na; K; CH3COOH; O2

c)

C2H4; Na; CH3COOH; O2

d)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2

97.

Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm –OH trong phân tử, tác dụng với potassium nhưng không tác dụng với Zinc. Y là

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

Ca(OH)2

d)

C2H5OH

98.

Cho ethylic alcohol 90º tác dụng với sodium. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Cho 2 lít ethylic alcohol 30º. Thể tích ethylic alcohol nguyên chất là

a)

60 ml

b)

600 ml

c)

1,4 lít

d)

140 ml

100.

Trong 100 ml rượu 45º có chứa

a)

45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất

b)

45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất

101.

Công thức phân tử của acetic acid là

a)

CH4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6O

d)

CH2O2

102.

Acetic acid có công thức là

a)

HCOOH

b)

C2H5COOH

c)

CH2=CHCOOH

d)

CH3COOH

103.

Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là

a)

2% - 5%

b)

5% - 9%

c)

9% -12%

d)

12% -15%

104.

Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2OH

c)

CH2 = CH2

d)

CH3OH

105.

Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCOOH

106.

Số liên kết đơn và đôi trong phân tử acetic acid lần lượt là

a)

6 và 1

b)

5 và 1

c)

6 và 2

d)

5 và 2

107.

Tính chất vật lý của acetic acid là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước

d)

chất lỏng, màu hồng, vị chua, không tan trong nước

108.

Acetic acid có tính acid vì trong phân tử

a)

có chứa nhóm –OH

b)

có nhóm –OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm –COOH

c)

có chứa nhóm –C = O

d)

có chứa nhóm –COOH

109.

Trong công nghiệp một lượng lớn acetic acid được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa methane có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

b)

oxi hóa ethylene có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

c)

oxi hóa ethane có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

d)

oxi hóa butane có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

110.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

Na

b)

Zn

c)

K

d)

Cu

111.

Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năng

a)

làm quỳ tím hóa xanh

b)

làm quỳ tím hóa đỏ

c)

không làm quỳ tím đổi màu

d)

tác dụng với Mg giải phóng khí H2

112.

Cho 30 gam acetic acid tác dụng với lượng dư ethylic alcohol thu được 27,5 gam ethyl acetate. Hiệu suất của phản ứng là

a)

60%

b)

62,5%

c)

75%

d)

72%

113.

Cho các phát biểu: (a) Acetic acid có phân tử khối là 60 amu. (b) Ethylic alcohol và Acetic acid đều có khả năng phản ứng với Na, giải phóng khí hydrogen. (c) Giấm ăn là dung dịch Acetic acid có nồng độ 0,2 – 0,5%. (d) Acetic acid làm đổi màu quỳ tím thành xanh còn ethylic alcohol thì không đổi màu quỳ tím. (e) Ethylic alcohol cháy tỏa nhiều nhiệt còn Acetic acid thì không cháy. Số phát biểu sai là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

114.

Cho acetic acid tác dụng với ethylic alcohol có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và C2H5OH đã phản ứng. Sản phẩm thu được 44 gam ethyl acetate. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là

a)

60 gam và 46 gam

b)

30 gam và 23 gam

c)

15 gam và 11,5 gam

d)

45 gam và 34,5 gam

115.

Phản ứng giữa Acetic acid với dung dịch base thuộc loại

a)

phản ứng oxi hóa - khử

b)

phản ứng hóa hợp

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng trung hòa

116.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch (không xảy ra phản ứng hoá học với nhau) là

a)

CH3COOH và NaOH.

b)

CH3COOH và H3PO4.

c)

CH3COOH và Ca(OH)2.

d)

CH3COOH và Na2CO3.

117.

Một số carboxylic acid như oxalic acid, tartaric acid gây vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Nước vôi trong.

b)

Giấm ăn.

c)

Phèn chua.

d)

Muối ăn.

118.

Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Đồng

b)

Bạc

c)

Sắt

d)

Nhôm

119.

Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do

a)

Do dẫn điện tốt

b)

Có ánh kim, đẹp

c)

Nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Bền và nhẹ

120.

Các kim loại thường có vẻ đẹp sáng lấp lánh, rất đẹp, nhiều kim loại được sử dụng làm đồ trang sức, vật dụng trang trí. Đó là tính chất vật lí nào của kim loại?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính dẻo

121.

Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn. Kim loại X là

a)

Sắt

b)

Thủy ngân

c)

Vonfram

d)

Vàng

122.

Ở điều kiện thường, kim loại X là chất lỏng, được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế. Kim loại X là

a)

Bạc

b)

Thủy ngân

c)

Natri

d)

Chì

123.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là

a)

Na, Mg, Zn

b)

Al, Zn, Na

c)

Mg, Al, Na

d)

Pb, Al, Mg

124.

Cho dãy các kim loại sau: Au, K, Mg, Ag, Fe, Cu. Có bao nhiêu kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại là

a)

Zn, Pb, Au

b)

Al, Zn, Fe

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

126.

Cho lá Cu vào dung dịch silver nitrate (AgNO3), sau một thời gian lấy lá Cu ra cân lại, khối lượng lá Cu thay đổi như thế nào?

a)

Tăng so với ban đầu.

b)

Giảm so với ban đầu.

c)

Không thay đổi.

d)

Lá Cu tan hết.

127.

Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại hoạt động hóa học mạnh nhất là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

128.

Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu hoạt động hóa học mạnh nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

129.

Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy hoạt động hóa học yếu nhất là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Ag

130.

Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là

a)

Cu; Fe; Zn; Al; Na; K

b)

Al; Na; Fe; Cu; K; Zn

c)

Fe; Al; Cu; Zn; K; Na

d)

Fe; Cu; Al; K; Na; Zn

131.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Fe, Al, Mg

b)

Al, Mg, Fe

c)

Fe, Mg, Al

d)

Mg, Al, Fe

132.

Dãy gồm kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Cu, Zn, Al, Mg

b)

Mg, Cu, Zn, Al

c)

Cu, Mg, Zn, Al

d)

Al, Zn, Mg, Cu

133.

Giấm ăn là dung dịch Acetic acid có nồng độ

a)

trên 5%.

b)

dưới 2%.

c)

từ 3% - 6%.

d)

từ 2% - 5%.

134.

Acetic acid có tính acid vì trong phân tử

a)

Có nhóm -OH

b)

Có nhóm >C=O

c)

Có nhóm -COOH

d)

Có nhóm -CH3

135.

Acetic acit tác dụng được với nhóm chất nào sau đây

a)

Na2CO3, CuO, Zn, KOH

b)

K2CO3, CuO, Ag, KOH

c)

NaHCO3, CaO, Cu, NaOH

d)

NaHCO3, CuO, Ag, KOH

136.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2H_2 thoát ra (đkc) là

a)

0,61975 lít.

b)

2,479 lít.

c)

1,395 lít.

d)

3,7185 lít.

137.

Acetic acid tác dụng với muối carbonate giải phóng khí

a)

carbon dioxide

b)

sulfur dioxide

c)

sulfur trioxide

d)

Carbon monoxide

138.

Dầu mỏ là

a)

một hydrocarbon.

b)

một hợp chất hữu cơ.

c)

hỗn hợp tự nhiên của nhiều hydrocarbon.

d)

chất béo.

139.

Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

CH4.

d)

NaCl.

140.

Chọn định nghĩa đúng nhất về nhiên liệu

a)

Nhiên liệu là những chất cháy được.

b)

Nhiên liệu là các vật hiện có sẵn trong tự nhiên như than, cùi, dầu mỏ hoặc được điều chế nhân tạo như cồn đốt, khí than...

c)

Nhiên liệu là cung cấp năng lượng cho loài người.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng.

141.

Trong gas dùng để đun, nấu thức ăn trong gia đình, người ta thêm một lượng nhỏ khí có công thức hoá học C2H5SC_2H_5S có mùi hôi. Mục đích của việc thêm hoá chất này vào gas là nhằm

a)

Tăng năng suất toả nhiệt của gas.

b)

Phát hiện nhanh chóng sự cố rò rỉ gas.

c)

Hạ giá thành sản xuất gas.

d)

Phòng chống cháy nổ khi sử dụng gas.

142.

Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là

a)

CH4.

b)

H2H_2 .

c)

C4H10C_4H_{10} .

d)

CO.

143.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxygen vào ngọn lửa.

144.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải là của dầu mỏ? A Dầu mỏ là hỗn hợp lỏng, sánh, màu nâu đen. B Dầu mỏ không tan trong nước. C Dầu mỏ có nhiệt độ sôi nhờ hơn 100°C. D Dầu mỏ nhẹ hơn nước.

a)

Dầu mỏ là hỗn hợp lỏng, sánh, màu nâu đen.

b)

Dầu mỏ không tan trong nước.

c)

Dầu mỏ có nhiệt độ sôi nhờ hơn 100°C.

d)

Dầu mỏ nhẹ hơn nước.

145.

Trong số các cách chữa cháy sau, có mấy cách chữa cháy do xăng dầu gây ra? (a) Phun nước vào ngọn lửa; (b) Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa; (c) Phủ cát vào ngọn lửa; (d) Dùng bình chữa cháy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

146.

Kim loại có tính chất nào sau đây? A Dễ gãy. B Không dẫn điện. C Có ánh kim. D Tan trong nước.

a)

Dễ gãy

b)

Không dẫn điện

c)

Có ánh kim

d)

Tan trong nước

147.

Kim loại nào có khả năng dẫn điện tốt nhất? A Nhôm. B Đồng. C Vàng. D Sắt.

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Vàng

d)

Sắt

148.

Kim loại có tính chất đặc trưng nào sau đây? A Không có ánh kim. B Không dẫn điện. C Dễ kéo thành sợi. D Tan trong nước.

a)

Không có ánh kim

b)

Không dẫn điện

c)

Dễ kéo thành sợi

d)

Tan trong nước

149.

Kim loại nào sau đây có tính dẻo cao? A Sắt. B Đồng. C Vàng. D Nhôm.

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Vàng

d)

Nhôm

150.

Kim loại nào thường được dùng làm dây dẫn điện? A Nhôm. B Đồng. C Kẽm. D Sắt.

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Sắt