wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là gì?

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

2.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là bao nhiêu?

a)

91000\frac{9}{1000}

b)

9100\frac{9}{100}

c)

910\frac{9}{10}

d)

910000\frac{9}{10000}

3.

Chữ số 7 trong số thập phân 123,547 có giá trị là bao nhiêu?

a)

710\frac{7}{10}

b)

7100\frac{7}{100}

c)

71000\frac{7}{1000}

d)

710000\frac{7}{10000}

4.

Hỗn số 2 171002\ \frac{17}{100} chuyển thành số thập phân là gì?

a)

2017

b)

2,17

c)

2,170

d)

2,017

5.

Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,879 là số nào?

a)

5,798

b)

5,897

c)

5,978

d)

5,879

6.

Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được số nào?

a)

37,45

b)

37,46

c)

37,40

d)

37,50

7.

Tìm chữ số y biết 5,789<5,7y95,789 < 5,7y9 . Giá trị của y là gì?

a)

y = 6

b)

y = 7

c)

y = 8

d)

y = 9

8.

Phép nhân nhẩm 28,964 × 100 có kết quả là gì?

a)

289,64

b)

2896,4

c)

2,8964

d)

0,28964

9.

Phép tính nhẩm 34,245 : 0,01 có kết quả là gì?

a)

3,4245

b)

342,45

c)

3424,5

d)

0,34245

10.

Kết quả của phép tính 876,543 × 0,001 là gì?

a)

876 543

b)

876543

c)

0,876543

d)

87,6543

11.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm 2^2 8 mm 2^2 = ...... cm 2^2 là gì?

a)

68

b)

6,8

c)

6,08

d)

6,008

12.

2,7 km 2^2 = ...... ha. Số điền vào chỗ chấm là bao nhiêu?

a)

27

b)

270

c)

2700

d)

27000

13.

1654 m 2^2 = ...... ha. Số thích hợp là gì?

a)

1654

b)

16,54

c)

0,1654

d)

1,654

14.

5,07 ha = ...... m 2^2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là gì?

a)

50700

b)

50070

c)

57000

d)

50007

15.

3 ha 45 m 2^2 = ...... m 2^2

a)

345 m 2^2

b)

30045 m 2^2

c)

3045 m 2^2

d)

3450 m 2^2

16.

Phép tính 78,542 − 42,632 có kết quả là gì?

a)

35,92

b)

35,91

c)

3,591

d)

359,1

17.

Giá trị của biểu thức 13,57×5,5+13,57×3,5+13,5713{,}57 \times 5{,}5 + 13{,}57 \times 3{,}5 + 13{,}57 là bao nhiêu?

a)

1,357

b)

13,57

c)

135,7

d)

1357

18.

Hình tam giác có độ dài đáy là 10 m và chiều cao là 7 m. Diện tích của tam giác là bao nhiêu?

a)

375 m 2^2

b)

387 m 2^2

c)

378 m 2^2

d)

35 m 2^2

19.

Tam giác ABC có diện tích 40 cm 2^2 . Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm. Độ dài đáy BC của tam giác ABC là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

20.

Bác Chu cắt một tấm kính dạng hình thang có độ dài hai đáy là 60 cm và 12 cm; chiều cao là 40 cm để làm mặt bàn. Diện tích tấm kính làm mặt bàn đó là bao nhiêu?

a)

3 600 dm 2^2

b)

3 600 cm 2^2

c)

7 200 m 2^2

d)

1 440 cm 2^2

21.

Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 45 m, độ dài đáy lớn gấp 5 lần độ dài đáy nhỏ, và chiều cao bằng 0,1 lần đáy lớn. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu?

a)

121,5 m 2^2

b)

122 m 2^2

c)

122,5 m 2^2

d)

121 m 2^2

22.

Chu vi của tấm hình tròn có bán kính 50 dm là bao nhiêu?

a)

157 dm

b)

314 dm

c)

78,5 dm

d)

3,14 m

23.

Biết hình tròn lớn có bán kính gấp 4 lần bán kính hình tròn bé. Chu vi hình tròn lớn gấp mấy lần chu vi hình tròn bé?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

24.

Vườn hoa trung tâm của một khu dân cư dạng hình tròn có bán kính 6 m. Diện tích của vườn hoa đó là bao nhiêu?

a)

37,68 m 2^2

b)

18,84 m 2^2

c)

113,04 m 2^2

d)

45,28 m 2^2

25.

Tính 35+27\frac{3}{5}+\frac{2}{7} .

a)

3135\frac{31}{35}

b)

512\frac{5}{12}

c)

2935\frac{29}{35}

d)

12\frac{1}{2}

26.

Tính 9425\frac{9}{4}-\frac{2}{5} .

a)

3720\frac{37}{20}

b)

1120\frac{11}{20}

c)

75\frac{7}{5}

d)

95\frac{9}{5}

27.

Tính 23+25\frac{2}{3}+\frac{2}{5} .

a)

1415\frac{14}{15}

b)

1615\frac{16}{15}

c)

1815\frac{18}{15}

d)

45\frac{4}{5}

28.

Tính 3459\frac{3}{4}-\frac{5}{9} .

a)

736\frac{7}{36}

b)

29\frac{2}{9}

c)

14\frac{1}{4}

d)

1136\frac{11}{36}

29.

Đổi đơn vị: 1,2 km 2^2 = ...... ha.

a)

12 ha

b)

120 ha

c)

1,2 ha

d)

102 ha

30.

Đổi đơn vị: 3,5 ha = ...... m 2^2 .

a)

3500 m 2^2

b)

35 000 m 2^2

c)

3 500 m 2^2

d)

300 000 m 2^2

31.

Đổi đơn vị: 126 cm 2^2 = ...... m 2^2 .

a)

1,26 m 2^2

b)

0,0126 m 2^2

c)

0,00126 m 2^2

d)

0,000126 m 2^2

32.

Đổi đơn vị: 2 tạ = ...... tấn.

a)

0,02 tấn

b)

0,2 tấn

c)

2 tấn

d)

20 tấn

33.

Đổi đơn vị: 1,25 tấn = ...... kg.

a)

125 kg

b)

1250 kg

c)

12 500 kg

d)

1,25 kg

34.

Đổi đơn vị: 2 750 g = ...... kg.

a)

0,275 kg

b)

2,75 kg

c)

27,5 kg

d)

0,0275 kg

35.

Đổi đơn vị: 3,7 km = ...... m.

a)

370 m

b)

3700 m

c)

37 000 m

d)

3,7 m

36.

Đổi đơn vị: 638 m = ...... km.

a)

0,638 km

b)

6,38 km

c)

63,8 km

d)

0,0638 km

37.

Đổi đơn vị: 25 cm = ...... m.

a)

0,25 m

b)

2,5 m

c)

0,025 m

d)

0,0025 m

38.

Đổi đơn vị: 230 dm 2^2 = ...... m 2^2 .

a)

2,3 m 2^2

b)

23 m 2^2

c)

0,23 m 2^2

d)

0,023 m 2^2

39.

Đổi đơn vị: 4 798 m 2^2 = ...... ha.

a)

0,4798 ha

b)

4,798 ha

c)

0,04798 ha

d)

0,004798 ha

40.

Tính giá trị: 658,3 + 96,28.

a)

754,58

b)

753,58

c)

754,28

d)

755,58

41.

Tính giá trị: 93,813 − 46,47.

a)

47,343

b)

47,413

c)

47,303

d)

46,343

42.

Tính giá trị: 37,14 × 82.

a)

3 045,48

b)

3 054,48

c)

3 045,84

d)

304,548

43.

Tính giá trị: 308 : 5,5.

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

44.

Tính giá trị của biểu thức: 619,52 − 0,52 × (9 + 11).

a)

609,12

b)

609,52

c)

610,12

d)

610,4

45.

Tính giá trị của biểu thức: 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4.

a)

17,6

b)

18,0

c)

18,05

d)

18,5

46.

Tính giá trị của biểu thức: 1,25 × 2,5 × 36 × 0,4 × 80.

a)

360

b)

3600

c)

36 000

d)

3 600 000

47.

Tính giá trị của biểu thức: 14,4 × 0,6 + 15 × 0,6 + 18,6 × 0,6.

a)

28,6

b)

28,8

c)

29,0

d)

29,2

48.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50 m. Diện tích thửa ruộng là bao nhiêu?

a)

4 500 m 2^2

b)

5 000 m 2^2

c)

5 500 m 2^2

d)

6 000 m 2^2

49.

Với thửa ruộng trên, trung bình cứ 10 m 2^2 thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

a)

200 tạ

b)

225 tạ

c)

250 tạ

d)

275 tạ

50.

Tam giác ABC có diện tích 200 cm 2^2 và chiều cao AH = 25 cm. Độ dài đáy BC là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

51.

Hình chữ nhật MNPQ có diện tích 1600 cm 2^2 . Tính diện tích tam giác MEQ.

a)

256 cm 2^2

b)

320 cm 2^2

c)

384 cm 2^2

d)

400 cm 2^2

52.

Tính diện tích hình thang IJGH biết diện tích hình tam giác IHF là 6 cm 2^2 .

a)

18,6 cm 2^2

b)

20,4 cm 2^2

c)

21,6 cm 2^2

d)

24,0 cm 2^2

53.

Hình thang ABCD có đáy CD = 16 cm, đáy AB = 9 cm. Biết DM = 7 cm, diện tích tam giác BMC bằng 37,8 cm 2^2 . Tính diện tích hình thang ABCD.

a)

86,4 cm 2^2

b)

92,4 cm 2^2

c)

99,6 cm 2^2

d)

105,6 cm 2^2

54.

Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để đi được quãng đường 1884 m, mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

a)

314 vòng

b)

500 vòng

c)

1000 vòng

d)

3000 vòng

55.

Mặt bàn dạng hình tròn có đường kính 140 cm. Diện tích mặt bàn là bao nhiêu mét vuông?

a)

1,385 m 2^2

b)

1,414 m 2^2

c)

1,539 m 2^2

d)

1,804 m 2^2

56.

Cho hình vuông ABCD có chu vi 48 dm. Tính diện tích phần tô đậm trong hình (vùng hình tròn nội tiếp).

a)

94,2 dm 2^2

b)

108,0 dm 2^2

c)

113,04 dm 2^2

d)

144,0 dm 2^2

57.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1,2 km2= ha1{,}2\ \text{km}^2=\ldots\ \text{ha}

a)

110 ha

b)

115 ha

c)

120 ha

d)

125 ha

58.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3,5 ha= m23{,}5\ \text{ha}=\ldots\ \text{m}^2

a)

3,500 m23,500\ \text{m}^2

b)

35 m2

c)

350,000 m2

d)

30,500 m2

59.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 126 cm2= m2126\ \text{cm}^2=\ldots\ \text{m}^2

a)

0,0126 m20{,}0126\ \text{m}^2

b)

0,126 m20{,}126\ \text{m}^2

c)

1,26 m21{,}26\ \text{m}^2

d)

0,00126 m20{,}00126\ \text{m}^2

60.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2 tạ= taˆˊn2\ \text{tạ}=\ldots\ \text{tấn}

a)

0,02 taˆˊn0{,}02\ \text{tấn}

b)

0,2 taˆˊn0{,}2\ \text{tấn}

c)

2 taˆˊn2\ \text{tấn}

d)

20 taˆˊn20\ \text{tấn}

61.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1,25 taˆˊn= kg1{,}25\ \text{tấn}=\ldots\ \text{kg}

a)

125 kg125\ \text{kg}

b)

1250 kg1\,250\ \text{kg}

c)

12500 kg12\,500\ \text{kg}

d)

250 kg250\ \text{kg}

62.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2750 g= kg2\,750\ \text{g}=\ldots\ \text{kg}

a)

0,275 kg0{,}275\ \text{kg}

b)

2,75 kg2{,}75\ \text{kg}

c)

27,5 kg27{,}5\ \text{kg}

d)

0,0275 kg0{,}0275\ \text{kg}

63.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3,7 km= m3{,}7\ \text{km}=\ldots\ \text{m}

a)

370 m370\ \text{m}

b)

3700 m3\,700\ \text{m}

c)

37000 m37\,000\ \text{m}

d)

300 m300\ \text{m}

64.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 638 m= km638\ \text{m}=\ldots\ \text{km}

a)

0,0638 km0{,}0638\ \text{km}

b)

0,638 km0{,}638\ \text{km}

c)

6,38 km6{,}38\ \text{km}

d)

63,8 km63{,}8\ \text{km}

65.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 25 cm= m25\ \text{cm}=\ldots\ \text{m}

a)

2,5 m2{,}5\ \text{m}

b)

0,025 m0{,}025\ \text{m}

c)

0,25 m0{,}25\ \text{m}

d)

0,0025 m0{,}0025\ \text{m}

66.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 230 dm2= m2230\ \text{dm}^2=\ldots\ \text{m}^2

a)

0,23 m20{,}23\ \text{m}^2

b)

2,3 m22{,}3\ \text{m}^2

c)

23 m223\ \text{m}^2

d)

0,023 m20{,}023\ \text{m}^2

67.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3 l 219 ml= lıˊt3\ \text{l}\ 219\ \text{ml}=\ldots\ \text{lít}

a)

3,219 lıˊt3{,}219\ \text{lít}

b)

3,0219 lıˊt3{,}0219\ \text{lít}

c)

3,29 lıˊt3{,}29\ \text{lít}

d)

3,12 lıˊt3{,}12\ \text{lít}

68.

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 4798 m2= ha4\,798\ \text{m}^2=\ldots\ \text{ha}

a)

0,04798 ha0{,}04798\ \text{ha}

b)

0,4798 ha0{,}4798\ \text{ha}

c)

4,798 ha4{,}798\ \text{ha}

d)

0,004798 ha0{,}004798\ \text{ha}

69.

Đặt tính rồi tính: 658,3+96,28658{,}3+96{,}28

(a)  

70.

Đặt tính rồi tính: 93,81346,4793{,}813-46{,}47

(a)  

71.

Đặt tính rồi tính: 37,14×8237{,}14\times82

(a)  

72.

Đặt tính rồi tính: 308:5,5308:5{,}5

(a)  

73.

Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể): 619,520,52×(9+11)619{,}52-0{,}52\times(9+11)

(a)  

74.

Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể): 8,65+7,6+1,35+0,48{,}65+7{,}6+1{,}35+0{,}4

(a)  

75.

Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể): 1,25×2,5×36×0,4×801{,}25\times2{,}5\times36\times0{,}4\times80

(a)  

76.

Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể): 14,4×0,6+15×0,6+18,6×0,614{,}4\times0{,}6+15\times0{,}6+18{,}6\times0{,}6

(a)  

77.

Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300 m300\ \text{m} , chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50 m50\ \text{m} . Tính diện tích thửa ruộng đó.

a)

4500 m24\,500\ \text{m}^2

b)

5000 m25\,000\ \text{m}^2

c)

5500 m25\,500\ \text{m}^2

d)

6000 m26\,000\ \text{m}^2

78.

Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300 m300\ \text{m} , chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50 m50\ \text{m} . Biết rằng trung bình cứ 10 m210\ \text{m}^2 thu hoạch được 50 kg50\ \text{kg} thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

a)

200 tạ

b)

225 tạ

c)

250 tạ

d)

275 tạ

79.

Tam giác ABCABC có diện tích 200 cm2200\ \text{cm}^2 và chiều cao AH=25 cmAH=25\ \text{cm} . Tính độ dài đoạn thẳng BCBC .

a)

14 cm14\ \text{cm}

b)

15 cm15\ \text{cm}

c)

16 cm16\ \text{cm}

d)

18 cm18\ \text{cm}

80.

Hình chữ nhật MNPQMNPQ có diện tích 1600 cm21600\ \text{cm}^2 . Tính diện tích hình tam giác MEQMEQ .

a)

400 cm2400\ \text{cm}^2

b)

600 cm2600\ \text{cm}^2

c)

800 cm2800\ \text{cm}^2

d)

1200 cm21200\ \text{cm}^2

81.

Cho hình vẽ: hình thang IJGH có đáy nhỏ IJ dài 6 cm, đáy lớn HG dài 12 cm. Điểm F nằm trên HG sao cho HF dài 2,4 cm. Biết diện tích tam giác IHF là 6 cm². Tính diện tích hình thang IJGH.

a)

36 cm²

b)

45 cm²

c)

54 cm²

d)

60 cm²

82.

Cho hình vẽ: hình thang ABCD có đáy lớn CD dài 16 cm, đáy nhỏ AB dài 9 cm. Trên CD lấy điểm M sao cho DM = 7 cm. Biết diện tích tam giác BMC là 37,8 cm². Tính diện tích hình thang ABCD.

a)

96 cm²

b)

99 cm²

c)

105 cm²

d)

112 cm²

83.

Đường kính của một bánh xe đạp dài 60 cm. Người đi xe đạp đi quãng đường 1884 m. Hỏi bánh xe quay được bao nhiêu vòng?

a)

800 vòng

b)

900 vòng

c)

950 vòng

d)

1000 vòng

84.

Mặt bàn ăn có dạng hình tròn với đường kính dài 140 cm. Hỏi diện tích mặt bàn đó bằng bao nhiêu mét vuông?

a)

1,256 m²

b)

1,384 m²

c)

1,5386 m²

d)

1,64 m²

85.

Cho hình vuông ABCD có chu vi 48 dm. Bên trong có một hình tròn nội tiếp; phần tô đậm là vùng giữa hình vuông và hình tròn. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

28 dm²

b)

30,96 dm²

c)

32 dm²

d)

33,5 dm²