wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về tuple và set (Python)

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào sau đây là hợp lệ để biến tuple (1,2,3) thành (1,2,3,1,2,3)? tuples: A. tuple1 = (1,2,3) tuple1 = tuple1 * 2 B. tuple1 = (1,2,3) tuple1.double() C. tuple1 = (1,2,3) tuple1.add(_self)

a)

Sử dụng phép nhân: tuple1 = (1,2,3); tuple1 = tuple1 * 2

b)

Gọi phương thức double(): tuple1.double()

c)

Gọi phương thức add(_self): tuple1.add(_self)

2.

Xét đoạn code sau: tuple1 = ('a', 'b', 'c') tuple2 = (1, 2, 3) tuple3 = tuple2 + tuple1 Giá trị của tuple3 là gì?

a)

('a', 'b', 'c', 1, 2, 3)

b)

(1, 2, 3, 'a', 'b', 'c')

c)

('a', 1, 'b', 2, 'c', 3)

3.

Đoạn code nào sau đây tạo ra một set? A. myset = ('apple', 'banana', 'cherry') B. myset = ['apple', 'banana', 'cherry'] C. myset = {'apple', 'banana', 'cherry'}

a)

Tạo tuple: myset = ('apple', 'banana', 'cherry')

b)

Tạo list: myset = ['apple', 'banana', 'cherry']

c)

Tạo set: myset = {'apple', 'banana', 'cherry'}

4.

Các phần tử trong set không thể bị xoá sau khi set đã được tạo.

a)

True

b)

False

5.

Một set không thể chứa hai phần tử có cùng giá trị.

a)

True

b)

False

6.

Hàm nào sau đây dùng để trả về số lượng phần tử trong một set? fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'} print(___(fruits))

a)

len

b)

count

c)

size

d)

length

7.

Đúng hay Sai: Bạn có thể truy cập phần tử của set bằng chỉ số (index).

a)

True

b)

False

8.

Điền vào chỗ trống để kiểm tra "apple" có tồn tại trong set hay không. fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'} if "apple" ___ fruits: print("Yes, apple is a fruit!")

a)

in

b)

contains

c)

has

d)

includes

9.

Xét đoạn code sau: thisset = {'apple', 'banana', 'cherry'} print('banana' not in thisset) Kết quả được in ra là gì?

a)

True

b)

False

c)

{'apple', 'cherry'}

10.

Cú pháp nào sau đây là đúng để thêm phần tử vào một set?

a)

add()

b)

insert()

c)

push()

11.

Sử dụng phương thức thích hợp để thêm "orange" vào set fruits. fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'}

a)

fruits.add("orange")

b)

fruits.append("orange")

c)

fruits.push("orange")

d)

fruits.insert("orange")

12.

Sử dụng phương thức thích hợp để thêm nhiều phần tử vào set fruits. fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'} more_fruits = ["orange", "mango", "grapes"]

a)

fruits.update(more_fruits)

b)

fruits.extend(more_fruits)

c)

fruits.add(more_fruits)

d)

fruits.join(more_fruits)

13.

Cú pháp nào sau đây là đúng để xoá một phần tử khỏi set?

a)

delete()

b)

remove()

c)

extract()

14.

Sử dụng phương thức remove để xoá "banana" khỏi set fruits. fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'}

a)

fruits.remove("banana")

b)

fruits.delete("banana")

c)

fruits.pop("banana")

d)

fruits.extract("banana")

15.

Sử dụng phương thức discard để xoá "banana" khỏi set fruits. fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'}

a)

fruits.discard("banana")

b)

fruits.remove("banana")

c)

fruits.delete("banana")

d)

fruits.clear("banana")

16.

Hàm nào sau đây dùng để xoá toàn bộ phần tử trong một set? fruits = {'apple', 'banana', 'cherry'} fruits.___

a)

empty()

b)

clear()

c)

deleteAll()

d)

reset()

17.

Cú pháp nào sau đây là đúng để lặp qua các phần tử của một set?

a)

for x in {'apple', 'banana', 'cherry'}: print(x)

b)

for x in {'apple', 'banana', 'cherry'} print(x)

c)

foreach x in {'apple', 'banana', 'cherry'}: print(x)

18.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh vòng lặp for dùng để duyệt qua các phần tử của một set. myset = {'apple', 'banana', 'cherry'} ___ x ___ myset: print(x)

a)

for x in myset:

b)

while x in myset:

c)

foreach x in myset:

d)

loop x over myset:

19.

Đúng hay Sai: Set là không có thứ tự, nên khi lặp qua các phần tử thì thứ tự sẽ hoàn toàn ngẫu nhiên.

a)

True

b)

False

20.

Cú pháp nào sau đây là đúng để nối set1 và set2 thành set3?

a)

set3 = join(set1, set2)

b)

set3 = set1 + set2

c)

set3 = set1.union(set2)

21.

Trong các phương thức sau, phương thức nào chỉ giữ lại các phần tử trùng nhau giữa các set?

a)

intersection()

b)

union()

c)

difference()

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về frozenset?

a)

Là một set có thể thay đổi (mutable)

b)

Là một set không thể thay đổi (immutable)

c)

Bảo toàn thứ tự chèn phần tử

23.

Phép toán nào sau đây là hợp lệ với frozenset?

a)

add(1)

b)

remove(1)

c)

union({1,2})

24.

Kiểu dữ liệu của frozenset là gì?

a)

set

b)

frozenset

c)

list

25.

Đoạn code nào sau đây tạo ra một dictionary?

a)

x = ('apple', 'banana', 'cherry')

b)

x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'}

c)

x = ['apple', 'banana', 'cherry']

26.

Các phần tử trong dictionary không thể bị xoá sau khi dictionary được tạo.

a)

True

b)

False

27.

Đúng hay Sai: Một dictionary không thể có hai key trùng tên.

a)

True

b)

False

28.

Hàm nào sau đây dùng để in ra số lượng cặp key/value trong dictionary? x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'} print(___(x))

a)

len

b)

size

c)

count

29.

Đúng hay Sai: Bạn có thể truy cập giá trị của dictionary bằng cách tham chiếu tới key.

a)

True

b)

False

30.

Sử dụng phương thức get để in ra giá trị của key "model" trong dictionary car. car = { "brand": "Ford", "model": "Mustang", "year": 1964 } print(___)

a)

car.get("model")

b)

car["model"]

c)

car.get("year")

31.

Xét đoạn code sau: x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'} print(x['type']) Kết quả được in ra là gì?

a)

banana

b)

fruit

c)

type = 'fruit'

32.

Xét đoạn code sau: x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'} Cú pháp nào sau đây là đúng để đổi giá trị của "type" từ "fruit" thành "berry"?

a)

x{'type'} = 'berry'

b)

x['type'] = 'berry'

c)

x.get('type') = 'berry'

33.

Điền vào chỗ trống để thay đổi giá trị của key "year" thành 2020. car = { "brand": "Ford", "model": "Mustang", "year": 1964 } ___ = ___

a)

car["year"] = 2020

b)

car.get("year") = 2020

c)

car.update({"year": 2020})

34.

Xét đoạn code sau: x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'} Cú pháp nào sau đây là đúng để đổi giá trị của "name" từ "banana" thành "apple"?

a)

x.update({'name': 'apple'})

b)

x.update('name' = 'apple')

c)

x.update('name','apple')

35.

Phương thức dictionary nào sau đây có thể dùng để thêm items vào dictionary?

a)

add()

b)

insert()

c)

update()

36.

Thêm cặp key/value "color" : "red" vào dictionary car. car = { "brand": "Ford", "model": "Mustang", "year": 1964 } ___

a)

car["color"] = "red"

b)

car.update({"color": "red"})

c)

car.get("color") = "red"

37.

Điền vào chỗ trống để thêm một item vào dictionary. x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'apple'} x.___(___)

a)

update({'color': 'green'})

b)

add({'color': 'green'})

c)

append({'color': 'green'})

38.

Phương thức nào sau đây dùng để xoá một item khỏi dictionary?

a)

delete()

b)

remove()

c)

pop()

39.

Sử dụng pop để xoá key "model" khỏi dictionary car. car = { "brand": "Ford", "model": "Mustang", "year": 1964 } ___

a)

car.pop("model")

b)

del car["model"]

c)

car.remove("model")

40.

Sử dụng clear để xoá toàn bộ nội dung của dictionary car. car = { "brand": "Ford", "model": "Mustang", "year": 1964 } ___

a)

car.clear()

b)

del car

c)

car.popitem()

41.

Điền cú pháp đúng để xóa item 'color' khỏi dictionary: myvar = {'type' : 'fruit', 'name' : 'apple', 'color' : 'red'} ___ myvar[___]

a)

del myvar['color']

b)

remove myvar['color']

c)

pop myvar['color']

d)

clear myvar['color']

42.

Cú pháp nào sau đây là đúng để lặp qua values của dictionary này? x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'apple'} A. for y in x.values(): print(y) B. for y in x: print(y) C. for y in x: print(y.value())

a)

A

b)

B

c)

C

43.

Cú pháp nào sau đây là đúng để lặp qua keys và values của dictionary này? x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'apple'} A. for y, z in x: print(y, z) B. for y, z in x.items(): print(y, z) C. for (y, z) in x: print(y, z)

a)

A

b)

B

c)

C

44.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh vòng lặp for dùng để duyệt qua các phần tử của một set. myset = {'apple', 'banana', 'cherry'} ___ x ___ myset: print(x)

a)

for x in myset:

b)

in x for myset:

c)

for in x myset:

d)

while x in myset:

45.

Cú pháp nào sau đây là đúng để lặp qua keys của dictionary này? x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'apple'} A. for y in x.names(): print(y) B. for y in x.keys(): print(y) C. for y in x.types(): print(y)

a)

A

b)

B

c)

C

46.

Cú pháp nào sau đây là đúng để tạo một bản copy của dictionary này? x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'apple'} A. y = x.clone() B. y = x.duplicate() C. y = x.copy()

a)

A

b)

B

c)

C

47.

Một trong các đoạn code sau KHÔNG phải cách đúng để copy dictionary x, đó là đoạn nào? A. y = dict(x) B. y = x.duplicate() C. y = x.copy()

a)

A

b)

B

c)

C

48.

Đúng hay Sai: Dictionary sau khi được copy thì sẽ không thể thay đổi giá trị item của nó. A. True B. False

a)

True

b)

False

49.

Xét cú pháp sau: a = {'name' : 'John', 'age' : '20'} b = {'name' : 'May', 'age' : '23'} customers = {'c1' : a, 'c2' : b} Cú pháp nào sau đây là đúng để in ra tên 'May'? A. print(customers['c2']['name']) B. print(customers.c2.b['name']) C. print(customers.c2.name)

a)

A. print(customers['c2']['name'])

b)

B. print(customers.c2.b['name'])

c)

C. print(customers.c2.name)

50.

Điền vào chỗ trống để lặp qua keys và values của tất cả nested dictionaries: a = {'name' : 'John', 'age' : 20} b = {'name' : 'May', 'age' : 23} customers = {'c1' : a, 'c2' : b} for x, obj in customers.___: print(x) for y in obj: print(y + ':', obj[y])

a)

items()

b)

keys()

c)

values()

d)

entries()

51.

Đúng hay Sai: Một dictionary chỉ có thể có đúng một cấp nested dictionaries. A. True B. False

a)

True

b)

False

52.

Cú pháp nào sau đây dùng để thoát khỏi vòng lặp? A. end B. return C. break

a)

A. end

b)

B. return

c)

C. break

53.

In ra giá trị của i khi i nhỏ hơn 6. i = 1 ___ i < ___: print(i) i += 1

a)

while i < 6:

b)

for i < 6:

c)

if i < 6:

d)

repeat i < 6:

54.

Dừng vòng lặp khi i bằng 3. i = 1 while i < 6: if i == 3: ___ i += 1

a)

break

b)

continue

c)

pass

d)

stop

55.

Trong vòng lặp, khi i bằng 3 thì bỏ qua lần lặp hiện tại và tiếp tục vòng lặp kế tiếp. i = 0 while i < 6: i += 1 if i == 3: ___ print(i)

a)

continue

b)

break

c)

pass

d)

skip

56.

Hoàn thành cấu trúc để in thông báo sau khi vòng lặp while kết thúc. i = 1 while i < 6: print(i) i += 1 ___ print("i is no longer less than 6")

a)

else:

b)

finally:

c)

end:

d)

done:

57.

Kết quả của đoạn code sau là gì? for x in range(3): print(x) A. 0 1 2 B. 0 1

a)

A

b)

B

58.

Lặp qua các phần tử trong danh sách fruits. Hoàn thành dòng lệnh để in từng phần tử. fruits = ["apple", "banana", "cherry"] ___ print(x) Trong đó cần điền câu lệnh for duyệt danh sách fruits.

a)

for x in fruits:

b)

for x of fruits:

c)

for x from fruits:

d)

foreach x in fruits:

59.

Trong vòng lặp dưới đây, khi giá trị là "banana" thì chuyển sang phần tử tiếp theo (không in ra). Điền từ khoá thích hợp. fruits = ["apple", "banana", "cherry"] for x in fruits: if x == "banana": ___ print(x)

a)

continue

b)

break

c)

pass

d)

return

60.

Sử dụng hàm range để lặp 6 lần. Hoàn thành dòng lệnh sau để in ra 6 giá trị liên tiếp bắt đầu từ 0. for x in ___: print(x)

a)

range(6)

b)

range(1, 6)

c)

range(0, 5)

d)

range(7)

61.

Thoát khỏi vòng lặp khi x bằng "banana". Điền từ khoá thích hợp để dừng vòng lặp. fruits = ["apple", "banana", "cherry"] for x in fruits: if x == "banana": ___ print(x)

a)

break

b)

continue

c)

pass

d)

return

62.

Từ khoá nào dùng để định nghĩa hàm trong Python?

a)

function

b)

func

c)

def

d)

define

63.

Tạo một hàm tên là my_function. Chọn từ khoá đúng để hoàn thành định nghĩa. ___ my_function(): print("Hello from a function")

a)

def

b)

function

c)

fun

d)

lambda

64.

Gọi (thực thi) hàm my_function sau khi đã định nghĩa. def my_function(): print("Hello from a function") ___

a)

my_function()

b)

call my_function()

c)

execute(my_function)

d)

run my_function

65.

Xét hàm sau: def myfunc(n): print(n) Lời gọi hàm nào sẽ in ra "Hello"?

a)

myfunc(param = "Hello")

b)

myfunc("Hello")

c)

myfunc()

d)

myfunc(n = None)

66.

Bên trong một hàm có hai tham số, in ra tham số thứ nhất. Điền tên tham số cần in. def my_function(fname, lname): print(___)

a)

fname

b)

lname

c)

name

d)

first

67.

Cho hàm trả về giá trị của x + 5. Chọn câu lệnh đúng để điền vào thân hàm. def my_function(x): ___

a)

return x + 5

b)

print(x + 5)

c)

yield x + 5

d)

return 5 + 5

68.

Keyword arguments thường được gọi là gì trong Python?

a)

kwargs

b)

type 2 arguments

c)

B arguments

d)

namedargs

69.

Nếu không biết trước số lượng tham số, prefix nào cần thêm vào định nghĩa hàm? def my_function(___ kids): print("The youngest child is " + kids[2])

a)

*

b)

**

c)

&

d)

@

70.

Nếu không biết trước số lượng keyword arguments, prefix nào cần thêm vào định nghĩa hàm? def my_function(___ kid): print("His last name is " + kid["lname"])

a)

**

b)

*

c)

&

d)

@

71.

Xét đoạn code sau: x = 300 def myfunc(): x = 200 myfunc() print(x) Kết quả được in ra là gì?

a)

200

b)

300

c)

200300

d)

None

72.

Xét đoạn code sau: x = 300 def myfunc(): global x x = 200 myfunc() print(x) Kết quả được in ra là gì?

a)

200

b)

300

c)

200300

d)

None

73.

Từ khoá nào được dùng cho biến bên trong nested function?

a)

local

b)

nonglobal

c)

nonlocal

d)

global

74.

range(3) sẽ tạo ra giá trị nào khi được chuyển thành danh sách (list)?

a)

[1, 2, 3]

b)

[0, 1, 2]

c)

[0, 1, 2, 3]

d)

[1, 2]

75.

Lời gọi nào sau đây tạo ra dãy số 0, 3, 6, 9?

a)

range(0, 10, 3)

b)

range(0, 9, 3)

c)

range(1, 10, 3)

d)

range(0, 12, 4)

76.

Kết quả của list(range(3, 7)) là gì?

a)

[3, 4, 5, 6]

b)

[3, 4, 5, 6, 7]

c)

[4, 5, 6, 7]

d)

[2, 3, 4, 5, 6]

77.

Xét đoạn code sau: print(max(5, 10, 25)) Giá trị được in ra là gì?

a)

5

b)

10

c)

25

d)

15

78.

Xét đoạn code sau: print(pow(2, 3)) Giá trị được in ra là gì?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

9

79.

Khi sử dụng module math, kết quả của đoạn code sau là gì? import math print(math.sqrt(9))

a)

3

b)

9

c)

81

80.

Khi sử dụng module math, cú pháp nào sau đây dùng để trả về số PI?

a)

math.pi

b)

math.fpi

c)

math.strpi

81.

Điều gì là bắt buộc để cú pháp câu lệnh if trong Python là đúng?

a)

Curly brackets

b)

Parentheses quanh điều kiện

c)

Indentation cho khối code

82.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu lệnh if. a = 50 b = 10 ___ a ___ b ___ print("Hello World")

a)

if, >, :

b)

if, <, :

c)

if, ==, :

d)

if, !=, :

83.

In ra "Hello World" nếu a không bằng b. a = 50 b = 10 ___ a ___ b ___ print("Hello World")

a)

if, !=, :

b)

if, ==, :

c)

if, <, :

d)

if, >, :

84.

Hoàn thiện khối code, in ra "YES" nếu 5 lớn hơn 2. (Gợi ý: chú ý thụt dòng) if 5 > 2: ___

a)

print("YES")

b)

print("NO")

c)

pass

d)

return

85.

Từ khoá elif có ý nghĩa gì?

a)

Kết thúc câu lệnh if

b)

Nếu các điều kiện trước sai, thử điều kiện này

c)

Thực thi tất cả các điều kiện

86.

Điều gì xảy ra khi Python gặp một điều kiện đúng trong chuỗi if-elif?

a)

Thực thi khối đó và bỏ qua phần còn lại

b)

Thực thi khối đó và tiếp tục kiểm tra

c)

Kiểm tra tất cả điều kiện trước

87.

Bạn có thể có bao nhiêu câu lệnh elif?

a)

Chỉ một

b)

Tối đa ba

c)

Bao nhiêu cũng được

88.

In "1" nếu a bằng b, in "2" nếu a lớn hơn b, ngược lại in "3". a = 50 b = 10 ___ a ___ b ___ print("1") ___ a ___ b ___ print("2") ___ print("3")

a)

if, ==, :, elif, >, :, else:

b)

if, ==, :, elif, <, :, else:

c)

if, !=, :, elif, >, :, else:

d)

if, ==, :, elif, >, :, finally:

89.

Câu lệnh else sẽ được thực thi khi nào?

a)

Khi điều kiện if là True

b)

Khi điều kiện if (và các elif) đều False

c)

Luôn luôn

90.

Bạn có thể dùng else mà không có elif không?

a)

Yes

b)

No

c)

Chỉ khi có nested if

91.

Câu lệnh else phải được đặt ở đâu?

a)

Ở đầu

b)

Cuối chuỗi if-elif-else

c)

Trước mọi elif

92.

Kết quả của đoạn code sau là gì? x = 5 y = 8 if x > y: print('Hello') else: print('Welcome')

a)

Hello

b)

Welcome

93.

In "Yes" nếu a bằng b, ngược lại in "No". a = 50 b = 10 ___ a ___ b ___ print("Yes") ___ print("No")

a)

if, ==, :, else:

b)

if, !=, :, else:

c)

if, >, :, else:

d)

if, <, :, else:

94.

Tên gọi khác của câu lệnh if/else một dòng là gì?

a)

Short circuit

b)

Conditional expression (ternary operator)

c)

Compact if

95.

Cú pháp đúng của toán tử ternary là gì?

a)

value_if_true if condition else value_if_false

b)

if condition value_if_true else value_if_false

c)

condition ? value_if_true : value_if_false

96.

Sử dụng cú pháp một dòng để in "YES" nếu a bằng b, ngược lại in "NO". a = 2 b = 5 print("YES") ___ print("NO")

a)

if a == b else

b)

if a != b else

c)

if a > b else

d)

if a < b else

97.

Toán tử and yêu cầu điều kiện gì?

a)

Cả hai điều kiện phải là True

b)

Ít nhất một điều kiện là True

c)

Tất cả điều kiện phải là False

98.

Toán tử or yêu cầu điều kiện gì?

a)

Cả hai điều kiện phải là True

b)

Ít nhất một điều kiện là True

c)

Tất cả điều kiện phải là False

99.

Toán tử not dùng để làm gì?

a)

Kết hợp hai điều kiện

b)

Đảo ngược giá trị boolean

c)

So sánh hai giá trị

100.

In "Hello" nếu a bằng b và c bằng d. if a == b ___ c == d:

a)

and

b)

or

c)

not

d)

!=

101.

Hoàn thành điều kiện để in "Hello" nếu a bằng b hoặc c bằng d: if a == b ___ c == d: print("Hello"). Chọn toán tử logic còn thiếu.

a)

and

b)

or

c)

not

d)

xor

102.

Chọn câu lệnh if hoàn chỉnh để in "YES" nếu a hoặc b bằng c, với a = 2, b = 50, c = 2: ___ print("YES").

a)

if a == c and b == c:

b)

if a == c or b == c:

c)

if a != c or b != c:

d)

if a == b or b == c:

103.

Nested if statement là gì?

a)

Một câu lệnh if nằm bên trong một if khác

b)

Nhiều câu lệnh if cùng cấp

c)

Một câu lệnh if có nhiều điều kiện

104.

Khi nào câu lệnh if bên trong (inner if) được thực thi?

a)

Luôn luôn

b)

Chỉ khi điều kiện bên ngoài là True

c)

Chỉ khi điều kiện bên ngoài là False

105.

Nested if có thể được thay thế bằng logical operators không?

a)

Không bao giờ

b)

Luôn luôn

c)

Đôi khi, tùy theo logic

106.

Câu lệnh pass dùng để làm gì?

a)

Bỏ qua toàn bộ if statement

b)

Không làm gì cả (null operation)

c)

Gây ra lỗi

107.

Vì sao câu lệnh pass lại hữu ích?

a)

Để kết thúc chương trình

b)

Làm placeholder cho code sẽ viết sau

c)

Để thực thi khối else

108.

Bạn có thể chỉ dùng comment bên trong if mà không cần pass không?

a)

Có, comment là đủ

b)

Không, sẽ gây lỗi

c)

Chỉ trong Python 3

109.

Ký tự nào được dùng làm default case trong match statement?

a)

%

b)

*

c)

_

d)

|

110.

Điền từ khoá đúng để hoàn chỉnh đoạn mã match sau (thứ tự 4 chỗ trống): day = 4; ___ day:; ___ 6: print('Saturday'); ___ 7: print('Sunday'); ___ _: print('Looking forward to the weekend'). Chọn một phương án thể hiện đúng thứ tự các từ khoá.

a)

match; case; case; case

b)

case; match; case; case

c)

match; case; case; _

d)

match; case; _; case

111.

Toán tử nào dùng làm OR operator trong phần đánh giá case?

a)

%

b)

*

c)

_

d)

|

112.

Cú pháp nào sau đây dùng để thoát khỏi vòng lặp?

a)

end

b)

return

c)

break

d)

exit

113.

Câu lệnh if sẽ đánh giá điều gì?

a)

Một điều kiện cho kết quả True hoặc False

b)

Tên của một biến

c)

Một giá trị chuỗi

114.

Điều gì sẽ xảy ra nếu điều kiện trong câu lệnh if là False?

a)

Khối lệnh sẽ được thực thi

b)

Khối lệnh sẽ bị bỏ qua

c)

Sẽ xảy ra lỗi