wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Administrative Document Concepts (Q1-11)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nghị định 30/2020/NĐ-CP của chính phủ về công tác văn thư có hiệu lực ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 01/3/2020

b)

Ngày 03/3/2020

c)

Ngày 04/3/2020

d)

Ngày 05/3/2020

2.

"Văn bản hành chính" là?

a)

văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

văn bản hình thành trong quá trình giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.

c)

văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.

3.

"Bản gốc văn bản" là?

a)

Cả a và b

b)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

c)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.

4.

"Bản chính văn bản giấy" là?

a)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.

b)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.

c)

Cả a và b

5.

"Bản sao y" là?

a)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

b)

bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

c)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

6.

"Bản sao lục" là?

a)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

c)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

7.

"Bản trích sao" là?

a)

bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

b)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

8.

Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như?

a)

Cả a và b

b)

Bản gốc văn bản giấy

c)

Bản chính văn bản giấy

9.

Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào dưới đây?

a)

Nghị quyết (quy phạm pháp luật), quyết định (quy phạm pháp luật), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.

b)

Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt), chỉ thị, quy chế, quy định, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.

c)

Nghị quyết, quyết định, chỉ thị, quy chế, quy định, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.

10.

Bản thảo văn bản phải ai duyệt?

a)

do cấp phó của người có thẩm quyền ký văn bản

b)

do người có thẩm quyền ký văn bản

c)

Cả a và b

11.

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?

a)

về nội dung văn bản

b)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

c)

Cả a và b

12.

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?

a)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

b)

về nội dung văn bản

c)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản

13.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng ai có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành?

a)

Cả a và b

b)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

14.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?

a)

Như người đứng đầu

b)

bấp phó ký thay cấp trưởng

c)

Như cấp trưởng

15.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể thì việc ký ban hành văn bản như thế nào?

a)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

b)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

c)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu

16.

Trong trường hợp đặc biệt, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể?

a)

ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

b)

ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

c)

ủy quyền cho người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

17.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì Người được ký thừa ủy quyền

a)

không được ủy quyền lại cho người khác ký.

b)

được ủy quyền lại cho người khác ký.

c)

được giao lại cho cấp phó ký thay

d)

Cả A và B

18.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể giao?

a)

người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

b)

người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

c)

Cả a và b

19.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì Người được ký thừa lệnh

a)

được giao lại cho cấp phó ký thay

b)

được ủy quyền lại cho người khác ký.

c)

không được ủy quyền lại cho người khác ký.

d)

Cả A và B

20.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về?

a)

toàn bộ văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành.

b)

văn bản do mình ký ban hành

c)

cả hai phương án

21.

Đối với văn bản giấy, khi ký văn bản dùng?

a)

bút có mực màu xanh, không dùng các loại mực dễ phai.

b)

bút có mực màu đỏ, không dùng các loại mực dễ phai.

c)

bút có mực màu xanh, đen, không dùng các loại mực dễ phai.

22.

Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được thực hiện như thế nào

a)

phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương

b)

phải được đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

c)

cả A và B

23.

Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày, thủ tục ban hành phải được thực hiện như thế nào?

a)

phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương

b)

đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

c)

đính chính bằng quyết định của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

24.

Bản gốc văn bản giấy được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan

25.

Bản chính văn bản giấy được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

26.

Bản gốc văn bản điện tử được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

d)

Trên Hệ thống của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

27.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì các hình thức bản sao bao gồm?

a)

Sao y, Sao y bản chính, sao lục, trích sao

b)

Sao y, bản chính, sao lục, trích sao

c)

Sao y, sao lục, trích sao

28.

Sao y gồm?

a)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

b)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy

29.

Sao lục gồm?

a)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

b)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

30.

Trích sao gồm?

a)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử

b)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

31.

Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP có giá trị pháp lý?

a)

Như bản chính

b)

Như bản sao

c)

Để tham khảo

32.

Thẩm quyền quyết định việc sao văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành, văn bản do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến?

a)

Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Cấp phó người đứng đầu cơ quan tổ chức

33.

Đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?

a)

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

b)

Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

c)

Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

d)

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

34.

Đối với hồ sơ, tài liệu khác thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?

a)

Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày công việc kết thúc

b)

Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công việc kết thúc

c)

Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công việc kết thúc

d)

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công việc kết thúc

35.

Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải?

a)

Trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái

b)

Trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

c)

Trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải

36.

Căn cứ ban hành văn bản bao gồm?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản

b)

Văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản

c)

Văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở pháp lý để ban hành văn bản

37.

Khổ giấy trình bày văn bản hành chính theo Nghị định 30 là?

a)

Khổ Letter (216 mm x 279 mm)

b)

Khổ A4 (210 mm x 297 mm)

c)

Khổ A5 (148 mm x 210 mm)

38.

Định lề trang của văn bản hành chính chuẩn là gì?

a)

Trên 20–25 mm, dưới 20–25 mm, trái 30–35 mm, phải 10–15 mm

b)

Trên 20–25 mm, dưới 20–25 mm, trái 30–35 mm, phải 15–20 mm

c)

Trên 15–20 mm, dưới 15–20 mm, trái 30–35 mm, phải 15–20 mm

d)

Trên 15–20 mm, dưới 20–25 mm, trái 25–30 mm, phải 15–20 mm

39.

Chọn phương án đúng về phông chữ trình bày văn bản hành chính của Việt Nam.

a)

Times New Roman, ASCII, màu đen

b)

Times New Roman, Unicode TCVN 6909:2001, màu đen

c)

Arial, Unicode TCVN 6909:2001, màu đen

d)

Times New Roman, Unicode TCVN 6909:2001, màu xanh

40.

Số trang của văn bản hành chính thường đặt ở vị trí nào để đảm bảo cân đối?

a)

Giữa chân trang, phần lề dưới của văn bản

b)

Góc trái chân trang, phần lề dưới của văn bản

c)

Góc phải đầu trang, phần lề trên của văn bản

d)

Giữa đầu trang, phần lề trên của văn bản

41.

Quốc hiệu "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" phải trình bày như thế nào?

a)

Chữ thường, cỡ 12–13, chữ đứng, đậm, phía trên cùng, trang đầu

b)

Chữ hoa, cỡ 12–13, chữ đứng, đậm, phía trên cùng, trang đầu

c)

Chữ hoa, cỡ 14–16, chữ đứng, nhạt, giữa trang

d)

Chữ hoa, cỡ 12–13, chữ nghiêng, đậm, phía trên cùng, trang đầu

42.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Tên định thức đầy đủ của cơ quan, tổ chức nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

b)

Tên chính thức đầy đủ của cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

c)

Tên viết tắt của cơ quan hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản

d)

Tên chính thức cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

43.

Thành phần của mục "Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản" bao gồm gì?

a)

Tên của cơ quan ban hành văn bản và tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp

b)

Tên cơ quan ban hành và tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)

c)

Tên của cơ quan ban hành văn bản

d)

Tên cơ quan ban hành, địa chỉ trụ sở, số điện thoại liên hệ

44.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày đúng chuẩn như thế nào?

a)

Chữ hoa, cỡ 12–13, đứng, đậm, canh giữa dưới tên cơ quan chủ quản; gạch ngang dưới, dài bằng 1/3–1/2 dòng chữ

b)

Chữ thường, cỡ 12–13, đứng, đậm, canh giữa dưới tên cơ quan chủ quản; gạch ngang dưới, dài bằng 1/3–1/2 dòng chữ

c)

Chữ hoa, cỡ 12–13, nghiêng, đậm, canh giữa dưới tên cơ quan chủ quản; gạch ngang dưới, dài bằng 1/3–1/2 dòng chữ

d)

Chữ hoa, cỡ 14–16, đứng, đậm, canh phải; không gạch dưới

45.

Ký hiệu của văn bản gồm những thành phần nào?

a)

Chữ viết tắt loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản

b)

Chữ viết tắt loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản

c)

Chữ viết tắt loại văn bản, tên cơ quan ban hành và số hiệu văn bản

d)

Chữ viết tắt loại văn bản, tên cơ quan ban hành và ngày ký văn bản

46.

Đối với công văn, thành phần ký hiệu văn bản có gì khác so với văn bản quy phạm?

a)

Chỉ gồm chữ viết tắt loại công văn và số hiệu, không có tên đơn vị soạn thảo

b)

Gồm chữ viết tắt tên cơ quan ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo

c)

Gồm chữ viết tắt tên cơ quan ban hành và số ký hiệu phòng ban

d)

Gồm chữ viết tắt tên cơ quan ban hành công văn và chữ viết tắt lĩnh vực giải quyết

47.

Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành phải là gì?

a)

Tên chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan đặt trụ sở

b)

Tên viết tắt tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan đặt trụ sở

c)

Tên gọi chính thức của cấp huyện thuộc tỉnh nơi cơ quan đặt trụ sở

d)

Tên quận, huyện thuộc thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan đặt trụ sở

48.

Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở địa phương ban hành là?

a)

tên gọi của đơn vị hành chính nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

b)

tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

c)

tên gọi chính thức của đơn vị hành chính nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

49.

Căn cứ ban hành văn bản được trình bày như thế nào?

a)

bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)

b)

bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)

c)

bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu phẩy (,)

50.

Khi viện dẫn lần đầu văn bản có liên quan, phải ghi như thế nào?

a)

Ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và trích yếu nội dung văn bản

b)

Ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

c)

Ghi tên loại và số, ký hiệu của văn bản đó

51.

Khoảng cách giữa các đoạn văn trong nội dung văn bản tối thiểu là?

a)

9pt

b)

6pt

c)

3pt

52.

Khoảng cách giữa các dòng trong nội dung văn bản là?

a)

tối thiểu là 1,5 lines, tối đa là 2,5 lines

b)

tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 2,5 lines

c)

tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 1,5 lines

53.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?

a)

Như người đứng đầu

b)

cấp phó ký thay cấp trưởng

c)

Như cấp trưởng

54.

Nơi nhận văn bản gồm?

a)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản

b)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản

c)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, báo cáo, trao đổi công việc, để biết

55.

Đối với những loại văn bản nào thì nơi nhận có cụm từ "như trên"?

a)

Đối với Tờ trình, Báo cáo (cơ quan, tổ chức cấp dưới gửi cơ quan, tổ chức cấp trên) và Công văn

b)

Đối với Tờ trình, Công văn

c)

Đối với Tờ trình, Báo cáo và Công văn

56.

Văn bản được xác định độ khẩn theo các mức độ nào dưới đây?

a)

thượng khẩn, khẩn, hỏa tốc

b)

khẩn, hỏa tốc, thượng khẩn

c)

hỏa tốc, thượng khẩn, khẩn

57.

Viết hoa vị phép đặt câu được thực hiện như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.); sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng

b)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.); sau dấu chấm hỏi (?); sau dấu chấm than (!); sau dấu hai chấm (:) và khi xuống dòng

c)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.); sau dấu chấm hỏi (?); sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng

58.

Đối với viết hoa tên địa lý, trường hợp nào dưới đây viết hoa đặc biệt?

a)

Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thủ đô Hà Nội

59.

Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam thì viết hoa như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức

b)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức

c)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức

60.

Danh từ thuộc trường hợp đặc biệt phải viết hoa?

a)

Nhà nước

b)

Nhân dân, Nhà Nước, Cán bộ, Công chức, Viên chức

c)

Nhân dân, Nhà nước

61.

Viết hoa đối với tên các loại văn bản như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ hai

b)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản

c)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất

62.

Cách viết hoa đối với tên các ngày trong tuần và tháng trong năm là gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng trong trường hợp không dùng chữ số

b)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng

c)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng trong trường hợp dùng chữ số

63.

Theo thể thức thì Phó Giám đốc có quyền ký thay Giám đốc hay không?

a)

b)

Tất cả đều sai

c)

Không

d)

Không xác định

64.

Văn bản có thể bố trí theo bố cục nào dưới đây?

a)

Bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

b)

Bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản

c)

Bố cục theo phần, chương, mục, điều, khoản, điểm

65.

Đối với các hình thức văn bản được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều thì?

a)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tên gọi

b)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tiêu đề

c)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều không bắt buộc phải có tiêu đề

66.

Số trang văn bản được thực hiện như thế nào?

a)

Đánh từ số 1 bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13–14, kiểu chữ đứng, đặt chính giữa theo chiều ngang phần lề dưới của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất

b)

Đánh từ số 1 bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13–14, kiểu chữ đứng, đặt chính giữa theo chiều ngang phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất

c)

Đánh từ số 1 bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13–14, kiểu chữ đứng, đặt chính giữa theo chiều ngang phần lề trên của văn bản, hiển thị số trang thứ nhất

67.

Văn bản nào dưới đây không có tên loại văn bản?

a)

Báo cáo

b)

Nghị quyết

c)

Công văn

d)

Trợ trình

68.

Văn bản nào dưới đây có tên loại văn bản?

a)

Cả A và B

b)

Công văn

c)

Thông báo

d)

Kế hoạch

69.

Đối với văn bản hành, trước họ tên người ký không được phép ghi gì?

a)

Học hàm

b)

Học vị

c)

Các danh hiệu danh dự khác

d)

Tất cả đều đúng

70.

Trích yếu nội dung của văn bản là một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ phản ánh khái quát chủ yếu của văn bản?

a)

Cả A, B sai

b)

Nội dung

c)

Câu từ

d)

Cả A, B đúng

71.

Thời gian ban hành văn bản đối với những số thể hiện ngày nhỏ hơn bao nhiêu và tháng mấy phải ghi thêm số 0 phía trước?

a)

Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, tháng 2

b)

Ngày nhỏ hơn 9 và tháng 1, tháng 2

c)

Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1

72.

Nội dung văn bản được trình bày như thế nào?

a)

Bằng chữ in hoa, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14

b)

Bằng chữ in thường, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14

c)

Bằng chữ in thường, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ nghiêng; cỡ chữ từ 13 đến 14

73.

Trường hợp ký thay mặt tập thể thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước tên tập thể lãnh đạo hoặc tên cơ quan, tổ chức?

a)

"TL."

b)

"KT."

c)

"Q."

d)

"TM."

74.

Trường hợp ký thừa lệnh hoặc thừa quyền thì viết tắt thế nào trước chức vụ người ký?

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

75.

Trường hợp được giao quyền cấp trưởng thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"TL."

b)

"TM."

c)

"Q."

d)

"KT."

76.

Trường hợp ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu?

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"TL."

d)

"KT."

77.

Trường hợp ký thừa lệnh thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"TM."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

78.

Trường hợp ký thừa ủy quyền thì phải ghi chữ viết tắt "như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"TUQ."

b)

"Q."

c)

"KT."

d)

"TL."

79.

Việc ghi thêm quân hàm, học hàm, học vị trước họ tên người ký đối với văn bản của các đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức sự nghiệp giáo dục, y tế, khoa học do ai quy định?

a)

Do Bộ Nội vụ quy định

b)

Do Chính phủ quy định

c)

Do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

d)

Do Thủ tướng quy định

80.

Trường hợp viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể thì viết hoa như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều

b)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản

c)

Không viết hoa bất kỳ thành phần nào

d)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

81.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư được Chính phủ ban hành vào ngày/tháng/năm nào?

a)

Ngày 01 tháng 8 năm 2020

b)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

c)

Ngày 03 tháng 5 năm 2020

d)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

82.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về công tác văn thư có hiệu lực thi hành vào ngày/tháng/năm nào?

a)

Ngày 31 tháng 12 năm 2020

b)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

c)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

d)

Ngày 01 tháng 01 năm 2021

83.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về công tác văn thư có hiệu lực thi hành, thay thế cho Nghị định nào trước đó của Chính phủ quy định về công tác văn thư?

a)

Nghị định số 110/2004/NĐ-CP và Nghị định số 09/2010/NĐ-CP

b)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

c)

Nghị định số 111/2004/NĐ-CP và Nghị định số 91/2017/NĐ-CP

d)

Nghị định số 19/2010/NĐ-CP và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP

84.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định" là

a)

Văn bản

b)

Hồ sơ

c)

Dữ liệu

d)

Thông tin

85.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định" là

a)

Văn bản điện tử

b)

Văn bản đến

c)

Văn bản chuyên ngành

d)

Văn bản chuyên môn

86.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức" là

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản chỉ đạo

d)

Văn bản chỉ đạo, điều hành

87.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định" là

a)

Văn bản định dạng

b)

Văn bản kỹ thuật điện tử

c)

Văn bản dữ liệu điện tử

d)

Văn bản điện tử

88.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đi là

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức gửi đi

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức khác

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức phát hành

89.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đến là

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua mạng xã hội

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua đường bưu điện

c)

Một số loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

90.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức là

a)

Bản sao văn bản điện tử

b)

Bản gốc văn bản

c)

Bản thảo văn bản

d)

Bản chính văn bản

91.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản gốc văn bản

c)

Bản chính văn bản

d)

Bản sao y

92.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền là

a)

Bản gốc văn bản

b)

Bản thảo văn bản

c)

Bản sao y

d)

Bản chính văn bản giấy

93.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản trích sao

c)

Bản sao lục

d)

Bản sao y

94.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản gốc văn bản

b)

Bản trích sao

c)

Bản sao y

d)

Bản sao lục

95.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản sao y

b)

Bản sao lục

c)

Bản trích sao

d)

Bản chính văn bản giấy

96.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức là

a)

Hồ sơ

b)

Lập hồ sơ

c)

Danh mục hồ sơ

d)

Bảng kê hồ sơ

97.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân là

a)

Danh mục hồ sơ

b)

Bản thảo hồ sơ

c)

Lập hồ sơ

d)

Hồ sơ

98.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định là

a)

Lập hồ sơ

b)

Quản lý hồ sơ

c)

Kiểm tra hồ sơ

d)

Lưu trữ hồ sơ

99.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng là

a)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

b)

Hệ thống hồ sơ điện tử

c)

Hệ thống hồ sơ

d)

Hệ thống thông tin

100.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn thư cơ quan là bộ phận

a)

Chỉ thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

b)

Thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

c)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ nhận văn bản đến

d)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ gửi văn bản đi

101.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ xác định nguyên tắc của công tác văn thư là

a)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của pháp luật

b)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của cơ quan

c)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Nhà nước

d)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Đảng

102.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản phải được theo dõi, cập nhật trạng thái

a)

Gửi, nhận, lưu

b)

Gửi, nhận, xử lý

c)

Gửi, nhận, sửa

d)

Gửi, nhận, chuyển

103.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Ai là người có trách nhiệm lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan?

a)

Người được giao theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

b)

Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức

c)

Người được giao giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức

d)

Người được giao giải quyết, theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

104.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được quản lý, sử dụng theo quy định của

a)

Chính phủ

b)

Bộ Nội vụ

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

d)

Pháp luật

105.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Chữ ký số trên văn bản điện tử phải đáp ứng đầy đủ các quy định của

a)

Văn phòng Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Pháp luật

d)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

106.

Cá nhân trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc có liên quan đến công tác văn thư

a)

Tuân theo Luật Lưu trữ năm 2011

b)

Phải thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP và các luật có liên quan.

c)

Chỉ thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP

d)

Phải thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.

107.

Văn thư cơ quan có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5 nhiệm vụ

b)

7 nhiệm vụ

c)

8 nhiệm vụ

d)

6 nhiệm vụ

108.

Có bao nhiêu loại văn bản hành chính được quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP?

a)

25 loại

b)

15 loại

c)

39 loại

d)

29 loại

109.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Công điện là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản nội bộ

110.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ, Giấy mời thuộc loại văn bản nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản cá biệt

d)

Văn bản hành chính

111.

Thể thức văn bản hành chính gồm bao nhiêu thành phần chính theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP?

a)

12 thành phần

b)

5 thành phần

c)

7 thành phần

d)

9 thành phần

112.

Ngoài các thành phần chính tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 30/2020/NĐ-CP, văn bản hành chính có thể bổ sung tối đa bao nhiêu thành phần khác?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

113.

Tại cơ quan, văn bản phải hoàn thành thủ tục văn thư và phát hành chậm nhất vào thời điểm nào kể từ ngày ký?

a)

Trong 4 ngày làm việc tiếp theo

b)

Trong 3 ngày làm việc tiếp theo

c)

Trong 2 ngày làm việc tiếp theo

d)

Trong ngày làm việc tiếp theo

114.

Khi duyệt bản thảo văn bản, quy định nào phải tuân theo?

a)

Cả A và B

b)

Bản thảo đã phê duyệt nhưng cần sửa chữa thì trình người có thẩm quyền ký xem xét quyết định

c)

Bản thảo phải do người có thẩm quyền ký văn bản duyệt

d)

Quy định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

115.

Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành cần bảo đảm điều nào đúng nhất?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Cả A và B đều sai

c)

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan và pháp luật về nội dung

d)

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày phải chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan về thể thức, kỹ thuật trình bày

116.

Trong trường hợp đặc biệt, ai là người không được ủy quyền lại cho người khác ký?

a)

Cả A và B đều sai

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Người ký thừa ủy quyền

d)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

117.

Ai chịu trách nhiệm tham mưu cho người đứng đầu cơ quan trong việc chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào Lưu trữ cơ quan?

a)

Người đứng đầu bộ phận hành chính

b)

Văn thư cơ quan

c)

Mọi cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

d)

Người đứng đầu các đơn vị trong cơ quan

118.

Đơn vị và cá nhân trong cơ quan có trách nhiệm nộp lưu hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản từ bao lâu trở lên vào Lưu trữ cơ quan?

a)

06 năm trở lên

b)

05 năm trở lên

c)

04 năm trở lên

d)

03 năm trở lên

119.

Có bao nhiêu nội dung quản lý nhà nước đối với công tác văn thư?

a)

8 nội dung

b)

7 nội dung

c)

6 nội dung

d)

5 nội dung

120.

Nội dung nào sau đây thuộc quản lý nhà nước về công tác văn thư?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hợp tác quốc tế trong công tác văn thư

c)

Liên kết quốc tế trong công tác văn thư

d)

Đầu tư quốc tế trong công tác văn thư