wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm văn hóa Việt Nam

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hỏa

b)

Mộc

c)

Thổ

d)

Kim

2.

Điệu múa Tùng dí ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng nào?

a)

Phồn thực

b)

Sùng bái tự nhiên

c)

Sùng bái con người

d)

Cả ba nhận xét đều sai

3.

Thời khắc "giao thừa" khởi đầu một năm mới là giờ nào trong các giờ sau?

a)

b)

Ngọ

c)

Mão

d)

Dậu

4.

Khăn rằn là đồ đội đầu phổ biến của người dân ở đâu?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Tây Nguyên

5.

Tiêu chuẩn phân cấp trong một giáp là?

a)

Nghề nghiệp

b)

Giới tính

c)

Tuổi tác

d)

Sức mạnh

6.

Hướng nhà ưa thích của người Việt là?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

7.

Từ "tắc" trong "Sơn hà xã tắc" vốn là khái niệm chi?

a)

Nơi tế thần Đất

b)

Nơi tế thần Nước

c)

Nơi tế Trời

d)

Nơi tế thần Nông

8.

Triết lý Âm Dương chủ yếu thuộc về lĩnh vực?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tâm linh

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Văn hóa ứng xử

9.

Nền Phật giáo ảnh hưởng sớm nhất vào Việt Nam là?

a)

Phật giáo nguyên thủy

b)

Thiền tông

c)

Tịnh độ tông

d)

Mật tông

10.

Công trình nào dưới đây không thuộc An Nam tứ đại khí?

a)

Chuông chùa Thiên Mụ

b)

Tháp Báo Thiên

c)

Vạc Phố Minh

d)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm

11.

Tộc người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt – Mường chung vào khoảng thời kì?

a)

Đầu thời Bắc thuộc

b)

Giữa thời Bắc thuộc

c)

Cuối thời Bắc thuộc

d)

Đầu thời Đại Việt

12.

Hình ảnh chợ nổi và con thuyền được xem là biểu tượng của vùng văn hóa?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ

13.

Khi mai táng người chết, người Khmer Nam Bộ theo tục?

a)

Hỏa táng

b)

Thủy táng

c)

Địa táng

d)

Diêu táng

14.

Trong Phật giáo Ấn Độ có 2 nhánh lớn là Mahayana và Hinayana, từ "yana" có nghĩa là gì?

a)

Cỗ xe

b)

Bánh xe

c)

Con thuyền

d)

Cả 3 đều sai

15.

Phong tục đặc trưng của thời kì Đông Sơn là gì?

a)

Nhuộm răng

b)

Xăm mình

c)

Ăn trầu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Xứ chủ đạo văn hóa Đông Sơn là tộc người nào?

a)

Việt cổ

b)

Chăm

c)

Hoa

d)

Choro

17.

Văn hiến là khái niệm chỉ?

a)

Thiên về tinh thần và trình độ phát triển

b)

Thiên về tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về vật chất và có bề dày lịch sử

d)

Thiên về vật chất và chỉ trình độ phát triển

18.

"Trâu gõ mõ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mật sàn" để chỉ lối sinh hoạt của cư dân?

a)

Miền núi

b)

Miền đồng bằng

c)

Miền biển

d)

Miền hạ lưu các con sông lớn

19.

Khái niệm "xuân phân" về thời tiết dùng để chỉ?

a)

Cách thức phân chia theo mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời điểm giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ

20.

Đàn đá được biết đến là thành tựu văn hóa đặc sắc của?

a)

Văn hóa Đông Sơn

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa Óc Eo

21.

Bài nhạc cổ Dạ cổ hoài lang do nhạc sỹ nào sáng tác và xuất xứ từ địa phương nào?

a)

Lưu Hữu Phước/Hậu Giang

b)

Cao Văn Lầu/Bạc Liêu

c)

Xuân Hồng/Tây Ninh

d)

Hà Triều/Gia Định

22.

Nghệ thuật lúa nước là thành tựu chung của cư dân Đông Nam Á ra đời trong thời kì lịch sử nào ở Việt Nam?

a)

Tiền sử

b)

Đông Sơn

c)

Văn Lang - Âu Lạc

d)

Bắc thuộc

23.

Chiếc quần lá tọa và áo cánh màu nâu sòng là trang phục đi làm của đàn ông vùng nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Việt Bắc

d)

Trung Bộ

24.

Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về?

a)

Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ: chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố: chủ quan, lý tính, kinh nghiệm

d)

Tổng hợp và trọng quan hệ: khách quan, cảm tính, kinh nghiệm

25.

Mẫu Thượng ngàn là hình ảnh của?

a)

Bà Thủy

b)

Bà Trời

c)

Bà Sơn

d)

Bà Mây

26.

Phương ngôn, Họ là tổ chức nông thôn theo?

a)

Địa bàn cư trú

b)

Nghề nghiệp, sở thích

c)

Huyết thống

d)

Truyền thống trong nam

27.

Trong văn hóa Việt Nam truyền thống, từ "Bụt" để chỉ:

a)

Tiên thánh

b)

Phật

c)

Đạo sĩ

d)

Cả A và B đều đúng

28.

Trong lịch sử Việt Nam, triều đại nào không lấy Trạng nguyên?

a)

Thời Đinh

b)

Thời Lý - Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

29.

Trong lịch sử Việt Nam, triều đại nào Phật giáo giữ vị trí cao nhất trong xã hội?

a)

Thời chống Bắc thuộc

b)

Thời Lê

c)

Thời Lý - Trần

d)

Thời Nguyễn

30.

Tứ bất tử là bốn vị thần?

a)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

b)

Thủy Tinh, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

c)

Trần Hưng Đạo, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

d)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Trần Hưng Đạo

31.

Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là?

a)

Thói đố kỵ, cào bằng

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói tùy tiện

d)

Thói bè phái

32.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính, lý tính và kinh nghiệm

33.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

b)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

34.

Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về:

a)

Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan, lý tính, kinh nghiệm

d)

Tổng hợp và trọng quan hệ; khách quan, cảm tính, kinh nghiệm

35.

Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời đã vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc?

a)

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

b)

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền