wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Administrative Document Drafting (Part 1)

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hình 1 cho biết các khái niệm về văn bản gốc và các loại bản sao. Nếu một văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền, giá trị pháp lý của nó so với bản chính văn bản giấy là gì?

a)

Giá trị pháp lý thấp hơn một mức

b)

Giá trị pháp lý tương đương hoàn toàn

c)

Giá trị pháp lý cao hơn chuẩn chung

d)

Giá trị pháp lý chỉ nội bộ cơ quan

2.

Quan sát Hình 2 về phân loại văn bản hành chính. Khi cần liệt kê đúng phạm vi các loại văn bản hành chính theo quy định, lựa chọn nào bao quát đầy đủ và không lẫn văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Bao gồm chỉ thị, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

b)

Bao gồm hợp đồng và văn bản quy phạm pháp luật

c)

Chỉ bao gồm thông báo, kế hoạch, báo cáo, biên bản

d)

Bao gồm nghị quyết quy phạm pháp luật và quyết định quy phạm

3.

Quan sát hình: một câu hỏi về người được ký thừa ủy quyền theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Trong tình huống trưởng phòng đi công tác dài ngày, bạn cần lập kế hoạch bảo đảm văn bản vẫn phát hành đúng hạn. Giải pháp nào tuân thủ thẩm quyền ký mà vẫn kiểm soát rủi ro sai thẩm quyền?

a)

Giao cho cấp phó ký thay và thiết lập nhật ký kiểm soát

b)

Cho thư ký văn phòng ký tạm để tránh chậm trễ

c)

Đề nghị đối tác chờ, tạm ngừng phát hành văn bản

d)

Để trưởng phòng ký sau khi về và gửi lại văn bản

4.

Quan sát hình: quy định mực ký trên văn bản giấy và xử lý sai sót nội dung sau ban hành. Nếu văn bản đã phát hành bị lỗi số liệu nhưng vẫn cần dùng ngay, kế hoạch xử lý nào đáp ứng cả yêu cầu pháp lý và tốc độ triển khai?

a)

Gửi email thông báo lỗi, không ban hành văn bản mới

b)

Tự sửa số liệu trên bản đã phát hành bằng bút đỏ

c)

Ban hành văn bản đính chính bằng công văn và dùng mực xanh ký

d)

Thu hồi toàn bộ bản đã phát hành và ngừng xử lý

5.

Quan sát hình về quy định trang lề văn bản hành chính, chọn phương án đúng để đảm bảo tính chuẩn khi in ấn và lưu trữ lâu dài.

a)

Cách mép trên và dưới 20–25 mm, trái 30–35 mm, phải 10–15 mm

b)

Cách mép trên 15–20 mm, dưới 20–25 mm, trái 25–30 mm, phải 10–15 mm

c)

Cách mép trên 10–15 mm, dưới 20–25 mm, trái 25–30 mm, phải 15–20 mm

d)

Cách mép trên và dưới 15–20 mm, trái 30–35 mm, phải 15–20 mm

6.

Dựa trên hình minh họa về quốc hiệu trên văn bản, hãy chọn phương án trình bày chính xác để đảm bảo tính pháp lý và nhận diện thống nhất.

a)

Bằng chữ in hoa, cỡ 13–14, chữ đứng, mảnh, canh trái đầu trang

b)

Bằng chữ in hoa, cỡ 12–13, chữ nghiêng, đậm, canh giữa đầu trang

c)

Bằng chữ in thường, cỡ 12–13, chữ đứng, đậm, canh giữa đầu trang

d)

Bằng chữ in hoa, cỡ 12–13, chữ đứng, đậm, canh giữa đầu trang

7.

Quan sát trang 1: Hãy xác định cụm nơi nhận phù hợp cho văn bản cần vừa kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, đồng thời lưu văn bản. Lựa chọn đáp án mô tả đầy đủ nhưng không thừa.

a)

Nơi nhận để thực hiện, báo cáo, trao đổi, lưu

b)

Nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi, lưu

c)

Nơi nhận để kiểm tra, báo cáo, trao đổi, lưu

d)

Nơi nhận để thực hiện, kiểm tra, giám sát, lưu

8.

Quan sát trang 2: Một văn bản cần sắp xếp phần, chương, mục, tiểu mục, điều. Hãy chọn phát biểu đúng về yêu cầu tên gọi và tiêu đề của các cấp này để bảo đảm bố cục chặt chẽ.

a)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tên và tiêu đề

b)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tên gọi

c)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tiêu đề

d)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều không bắt buộc có tiêu đề

9.

Xem hình bên: Nghị định số 30/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành vào ngày nào?

a)

Ngày 01 tháng 8 năm 2020

b)

Ngày 03 tháng 5 năm 2020

c)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

d)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

10.

Xem hình: Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, "Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức" là loại văn bản nào?

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản chỉ đạo, điều hành

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản chỉ đạo

11.

Trong hệ thống quản lý hồ sơ điện tử, bạn phải thiết kế quy trình để theo dõi trạng thái văn bản qua các bước gửi, nhận, xử lý, lưu. Bước kiểm soát nào là quan trọng nhất để đảm bảo bằng chứng số không bị sai lệch khi cập nhật trạng thái?

a)

Xác minh chữ ký số trước khi đổi trạng thái

b)

Tự động xóa bản ghi tạm thời sau 24 giờ

c)

Mã hóa toàn bộ cơ sở dữ liệu sau mỗi bước

d)

Sao lưu bản in giấy song song mọi lần cập nhật

12.

Bạn được giao lập kế hoạch chuyển một bộ hồ sơ hỗn hợp (bản giấy và điện tử) vào Lưu trữ cơ quan. Tiêu chí nào cần ưu tiên để quyết định tài liệu nào vào lưu trữ vĩnh viễn và tài liệu nào hủy sau thời hạn?

a)

Mức độ phổ biến trên mạng nội bộ cơ quan

b)

Dung lượng tệp và chi phí lưu trữ hiện tại

c)

Giá trị pháp lý và bằng chứng nghiệp vụ lâu dài

d)

Số lượng chữ ký tay xuất hiện trong tài liệu

13.

Một cơ quan cần ban hành văn bản đã được ký. Lập kế hoạch quy trình để hoàn tất thủ tục văn thư và phát hành đúng hạn theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Phương án nào thể hiện bước đi và thời điểm hợp lý nhất?

a)

Lưu văn bản trước, phát hành trong 4 ngày làm việc tiếp theo

b)

Trình ký buổi sáng, phát hành trong ngày làm việc tiếp theo

c)

Hoàn thiện thủ tục sau ký, phát hành trong 3 ngày làm việc tiếp theo

d)

Trình ký buổi chiều, phát hành trong 2 ngày làm việc tiếp theo

14.

Bạn là thư ký được giao kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản trước khi trình ký. Kế hoạch kiểm tra nào đảm bảo trách nhiệm pháp lý và quy trình đúng nhất?

a)

Tự kiểm tra, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung

b)

Kiểm tra đầy đủ, chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan

c)

Chỉ kiểm tra hình thức, trình ký ngay không báo cáo

d)

Kiểm tra và báo cáo người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước pháp luật

15.

Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ về công tác văn thư có hiệu lực ngày nào?

a)

Ngày 01/3/2020

b)

Ngày 03/3/2020

c)

Ngày 05/3/2020

d)

Ngày 04/3/2020

16.

"Văn bản hành chính" là?

a)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

Văn bản hình thành trong quá trình giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

c)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

17.

"Bản gốc văn bản" là?

a)

Cả a và b

b)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

c)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

18.

"Bản chính văn bản giấy" là?

a)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

b)

Cả a và b

c)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

19.

"Bản sao y" là?

a)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

20.

"Bản sao lục" là?

a)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

21.

"Bản trích sao" là?

a)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

22.

Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như?

a)

Bản chính văn bản giấy

b)

Cả a và b

c)

Bản gốc văn bản giấy

23.

Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào dưới đây?

a)

Nghị quyết (quy phạm pháp luật), quyết định (quy phạm pháp luật), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

b)

Nghị quyết, quyết định, chỉ thị, quy chế, quy định, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

c)

Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt), chỉ thị, quy chế, quy định, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

24.

Bản thảo văn bản phải ai duyệt?

a)

Do người có thẩm quyền ký văn bản

b)

Do cấp phó của người có thẩm quyền ký văn bản

c)

Cả a và b

25.

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?

a)

Về nội dung và thể thức văn bản

b)

Về nội dung văn bản

c)

Về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

26.

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?

a)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

b)

về nội dung văn bản

c)

về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản

27.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng ai có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Cả a và b

28.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?

a)

Như người đứng đầu

b)

Như cấp trưởng

c)

Cấp phó ký thay cấp trưởng

29.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể thì việc ký ban hành văn bản như thế nào?

a)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

b)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu

c)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

30.

Trong trường hợp đặc biệt, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể?

a)

ủy quyền cho người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

b)

ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

c)

ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

31.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì Người được ký thừa ủy quyền

a)

Cả A và B

b)

không được ủy quyền lại cho người khác ký.

c)

được ủy quyền lại cho người khác ký.

d)

được giao lại cho cấp phó ký thay

32.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể giao?

a)

người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

b)

người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

c)

Cả a và b

33.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì Người được ký thừa lệnh

a)

không được ủy quyền lại cho người khác ký.

b)

được ủy quyền lại cho người khác ký.

c)

Cả A và B

d)

được giao lại cho cấp phó ký thay

34.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về?

a)

toàn bộ văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành.

b)

văn bản do mình ký ban hành

35.

Đối với văn bản giấy, khi ký văn bản dùng?

a)

bút có mực màu xanh, đen, không dùng các loại mực dễ phai.

b)

bút có mực màu xanh, không dùng các loại mực dễ phai.

c)

bút có mực màu đỏ, không dùng các loại mực dễ phai.

36.

Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được thực hiện như thế nào

a)

cả A và B

b)

phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương

c)

phải được đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

37.

Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày, thủ tục ban hành phải được thực hiện như thế nào?

a)

phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương

b)

đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

c)

đính chính bằng quyết định của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

38.

Bản gốc văn bản giấy được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan

39.

Bản chính văn bản giấy được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

40.

Bản gốc văn bản điện tử được lưu tại đâu?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Hồ sơ công việc

c)

Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc

d)

Trên Hệ thống của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

41.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì các hình thức bản sao bao gồm?

a)

Sao y bản chính, sao lục, trích sao

b)

Sao y, sao lục, trích sao

c)

Sao y, sao y bản chính, sao lục, trích sao

42.

Sao y gồm?

a)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy

b)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

43.

Sao lục gồm?

a)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

b)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử

c)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

44.

Trích sao gồm?

a)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

b)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử

45.

Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP có giá trị pháp lý?

a)

Như bản chính

b)

Như bản sao

c)

Để tham khảo

46.

Thẩm quyền quyết định việc sao văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành, văn bản do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến?

a)

Cấp phó người đứng đầu cơ quan tổ chức

b)

Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

47.

Đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?

a)

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

b)

Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

c)

Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

d)

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

48.

Đối với hồ sơ, tài liệu khác thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?

a)

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công việc kết thúc

b)

Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công việc kết thúc

c)

Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công việc kết thúc

d)

Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày công việc kết thúc

49.

Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải?

a)

Trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái

b)

Trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

c)

Trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải

50.

Căn cứ ban hành văn bản bao gồm?

a)

Văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở pháp lý để ban hành văn bản

b)

Văn bản quy phạm pháp luật quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản

c)

Văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản

51.

Khổ giấy trình bày văn bản hành chính theo Nghị định 30 là?

a)

Khổ A4 (210 mm x 297 mm)

b)

Khổ A3 (297 mm x 420 mm)

c)

Khổ Letter (216 mm x 279 mm)

52.

Định lề trang của văn bản hành chính đúng quy định là gì?

a)

Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, mép trái 30 - 35 mm, mép phải 15 - 20 mm

b)

Cách mép trên và mép dưới 15 - 20 mm, mép trái 30 - 35 mm, mép phải 15 - 20 mm

c)

Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, mép trái 30 - 35 mm, mép phải 10 - 15 mm

53.

Phông chữ trình bày văn bản hành chính là gì?

a)

Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen

b)

Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đỏ

c)

Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu xanh

54.

Số trang văn bản hành chính được như thế nào?

a)

Đặt ở góc phải theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản

b)

Đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản

c)

Đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề dưới của văn bản

55.

Quốc hiệu "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" được trình bày như thế nào?

a)

Bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

b)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ nghiêng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

c)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

56.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản là gì?

a)

Tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

b)

Tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

c)

Tên chính thức của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

57.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản bao gồm gì?

a)

Tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)

b)

Tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp

c)

Tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

58.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày như thế nào?

a)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

b)

Bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

c)

Bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ nghiêng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

59.

Ký hiệu của văn bản bao gồm gì?

a)

Chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản

b)

Chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản

c)

Chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản

60.

Đối với công văn, ký hiệu văn bản như thế nào?

a)

Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo

b)

Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết

c)

Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết

61.

Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành là gì?

a)

Tên gọi chính thức của cấp huyện thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

b)

Tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

c)

Tên gọi của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

62.

Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở địa phương ban hành là?

a)

tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

b)

tên gọi của đơn vị hành chính nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

c)

tên gọi chính thức của đơn vị hành chính nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở

63.

Căn cứ ban hành văn bản được trình bày như thế nào?

a)

bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu phẩy (,)

b)

bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)

c)

bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)

64.

Khi viện dẫn lần đầu văn bản có liên quan, phải ghi như thế nào?

a)

Ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và trích yếu nội dung văn bản

b)

Ghi tên loại và số, ký hiệu của văn bản đó

c)

Ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

65.

Khoảng cách giữa các đoạn văn trong nội dung văn bản tối thiểu là?

a)

3pt

b)

6pt

c)

9pt

66.

Khoảng cách giữa các dòng trong nội dung văn bản là?

a)

tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 2,5 lines

b)

tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 1,5 lines

c)

tối thiểu là 1,5 lines, tối đa là 2,5 lines

67.

Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?

a)

Như người đứng đầu

b)

cấp phó ký thay cấp trưởng

c)

Như cấp trưởng

68.

Nơi nhận văn bản gồm?

a)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, báo cáo, trao đổi công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản

b)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, để biết

c)

Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản

69.

Đối với những loại văn bản nào thì nơi nhận có cụm từ "như trên"?

a)

Đối với Tờ trình, Báo cáo và Công văn

b)

Đối với Tờ trình, Báo cáo (cơ quan, tổ chức cấp dưới gửi cơ quan, tổ chức cấp trên) và Công văn

c)

Đối với Tờ trình, Công văn

70.

Văn bản được xác định độ khẩn theo các mức độ nào dưới đây?

a)

thượng khẩn, khẩn, hỏa tốc

b)

khẩn, hỏa tốc, thượng khẩn

c)

hỏa tốc, thượng khẩn, khẩn

71.

Viết hoa vị phép đặt câu được thực hiện như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.), sau dấu chấm hỏi (?), sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng

b)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.), sau dấu chấm hỏi (?), sau dấu chấm than (!); sau dấu hai chấm (:) và khi xuống dòng

c)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.), sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng

72.

Đối với viết hoa tên địa lý, trường hợp nào dưới đây viết hoa đặc biệt?

a)

Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thủ đô Hà Nội

73.

Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam thì viết hoa như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức

b)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức

c)

Viết hoa chữ cái đầu của các từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức

74.

Danh từ thuộc trường hợp đặc biệt phải viết hoa?

a)

Nhà nước

b)

Nhân dân, Nhà Nước, Cán bộ, Công chức, Viên chức

c)

Nhân dân, Nhà nước

75.

Viết hoa đối với tên các loại văn bản như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ hai

b)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản

c)

Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ hai của tên riêng

76.

Cách viết hoa đối với tên các ngày trong tuần và tháng trong năm là gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu và thêm chữ số

b)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng

c)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng khi không dùng chữ số

d)

Không viết hoa bất kỳ chữ nào

77.

Theo thể thức, Phó Giám đốc có quyền ký thay Giám đốc hay không?

a)

Có quyền ký thay trong mọi trường hợp

b)

Chỉ ký khi được ủy quyền bằng văn bản

c)

Tất cả đều sai

d)

Không có quyền ký thay

78.

Văn bản có thể bố trí theo bố cục nào?

a)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

b)

Không có bố cục cố định

c)

Chương, mục, khoản, điểm, phụ lục

d)

Chỉ phần, chương, mục

79.

Đối với các hình thức văn bản được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều thì yêu cầu gì?

a)

Chỉ mục và điều có tiêu đề

b)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều không bắt buộc có tiêu đề

c)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tiêu đề

d)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tên gọi

80.

Số trang văn bản được thực hiện như thế nào?

a)

Đánh số Ả Rập, cỡ 13–14, đặt giữa phần lề dưới, không hiển thị số trang đầu

b)

Đánh số Ả Rập, cỡ 13–14, đặt giữa phần lề trên, hiển thị số trang đầu

c)

Đánh số La Mã, cỡ 13–14, đặt giữa phần lề trên, không hiển thị số trang đầu

d)

Không quy định vị trí số trang

81.

Văn bản nào dưới đây không có tên loại văn bản?

a)

Công văn là tên loại

b)

Báo cáo có tên loại rõ ràng

c)

Nghị quyết không có tên loại

d)

Trờ trình không phải tên loại

82.

Văn bản nào dưới đây có tên loại văn bản?

a)

Cả A và B

b)

Thông báo không phải tên loại

c)

Kế hoạch là tên loại

d)

Công văn là tên loại

83.

Trước họ tên người ký văn bản hành chính không được ghi gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Các danh hiệu danh dự khác

c)

Học vị như ThS, TS

d)

Học hàm như PGS, GS

84.

Trích yếu nội dung văn bản là gì?

a)

Một câu hoặc cụm từ ngắn gọn khái quát nội dung

b)

Danh sách đề mục nội dung chi tiết

c)

Đoạn văn tóm tắt dài một trang

d)

Không bắt buộc trong văn bản

85.

Thời gian ban hành văn bản với ngày, tháng nhỏ hơn bao nhiêu cần ghi thêm số 0 phía trước?

a)

Nhỏ hơn 10 với tháng 1

b)

Ngày nhỏ hơn 9 và tháng 1, tháng 2

c)

Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, tháng 2

d)

Không cần thêm số 0

86.

Nội dung văn bản trình bày như thế nào?

a)

Bằng chữ thường, canh đều hai lề, kiểu đứng, cỡ 13–14

b)

Không quy định cỡ chữ

c)

Bằng chữ in hoa, canh đều hai lề, kiểu đứng, cỡ 13–14

d)

Bằng chữ thường, canh đều hai lề, kiểu nghiêng, cỡ 13–14

87.

Trường hợp ký thay mặt tập thể, phải ghi chữ viết tắt nào trước tên tập thể lãnh đạo hoặc tên cơ quan, tổ chức?

a)

"TM."

b)

"TL."

c)

"Q."

d)

"KT."

88.

Khi ký theo thẩm quyền được ủy nhiệm, chữ viết tắt nào dùng trước chức vụ để thể hiện ký thay?

a)

"TM." dùng cho tập thể lãnh đạo

b)

"TL." dùng cho ký thay tập thể

c)

"Q." dùng cho ký theo ủy quyền

d)

"KT." dùng cho ký thừa lệnh

89.

Trường hợp được giao quyền cấp trưởng thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"KT."

b)

"TL."

c)

"Q."

d)

"TM."

90.

Trường hợp ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu?

a)

"TM."

b)

"KT."

c)

"Q."

d)

"TL."

91.

Trường hợp ký thừa lệnh thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"KT."

b)

"Q."

c)

"TL."

d)

"TM."

92.

Trường hợp ký thừa ủy quyền thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

a)

"Q."

b)

"TUQ."

c)

"TL."

d)

"KT."

93.

Việc ghi thêm quân hàm, học hàm, học vị trước họ tên người ký đối với văn bản của các đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức sự nghiệp giáo dục, y tế, khoa học do ai quy định?

a)

Do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

b)

Do Bộ Nội vụ quy định

c)

Do Chính phủ quy định

d)

Do Quốc hội quy định

94.

Trường hợp viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể thì viết hoa như thế nào?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

b)

Không viết hoa bất kỳ chữ nào

c)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản

d)

Viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều

95.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư được Chính phủ ban hành vào ngày/tháng/năm nào?

a)

Ngày 03 tháng 5 năm 2020

b)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

c)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

d)

Ngày 01 tháng 8 năm 2020

96.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về công tác văn thư có hiệu lực thi hành vào ngày/tháng/năm nào?

a)

Ngày 01 tháng 7 năm 2020

b)

Ngày 05 tháng 3 năm 2020

c)

Ngày 01 tháng 01 năm 2021

d)

Ngày 31 tháng 12 năm 2020

97.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về công tác văn thư có hiệu lực thi hành, thay thế cho Nghị định nào trước đó của Chính phủ quy định về công tác?

a)

Nghị định số 111/2004/NĐ-CP và Nghị định số 91/2017/NĐ-CP

b)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

c)

Nghị định số 19/2010/NĐ-CP và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP

d)

Nghị định số 110/2004/NĐ-CP và Nghị định số 09/2010/NĐ-CP

98.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định" là

a)

Hồ sơ

b)

Văn bản

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu

99.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định" là

a)

Văn bản chuyên môn

b)

Văn bản điện tử

c)

Văn bản chuyên ngành

d)

Văn bản đến

100.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức" là

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản chỉ đạo

d)

Văn bản chỉ đạo, điều hành

101.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ: "Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định" là

a)

Văn bản kỹ thuật điện tử

b)

Văn bản dữ liệu điện tử

c)

Văn bản định dạng

d)

Văn bản điện tử

102.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đi là

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức phát hành

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức gửi đi

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức khác

103.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đến là

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua mạng xã hội

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua đường bưu điện

d)

Một số loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

104.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức là

a)

Bản sao văn bản điện tử

b)

Bản chính văn bản

c)

Bản gốc văn bản

d)

Bản thảo văn bản

105.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản chính văn bản

c)

Bản gốc văn bản

d)

Bản sao y

106.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản sao y

c)

Bản gốc văn bản

d)

Bản chính văn bản giấy

107.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản sao y

c)

Bản sao lục

d)

Bản trích sao

108.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản trích sao

b)

Bản gốc văn bản

c)

Bản sao y

d)

Bản sao lục

109.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định là

a)

Bản chính văn bản giấy

b)

Bản sao y

c)

Bản sao lục

d)

Bản trích sao

110.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức là

a)

Bảng kê hồ sơ

b)

Lập hồ sơ

c)

Hồ sơ

d)

Danh mục hồ sơ

111.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân là

a)

Danh mục hồ sơ

b)

Hồ sơ

c)

Lập hồ sơ

d)

Bảng kê hồ sơ

112.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định là

a)

Lưu trữ hồ sơ

b)

Lập hồ sơ

c)

Quản lý hồ sơ

d)

Kiểm tra hồ sơ

113.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng là

a)

Cơ sở dữ liệu điện tử

b)

Hệ thống hồ sơ

c)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

d)

Hệ thống thông tin

114.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn thư cơ quan là bộ phận

a)

Thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

b)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ gửi văn bản đi

c)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ nhận văn bản đến

d)

Chỉ thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

115.

Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ xác định nguyên tắc của công tác văn thư là

a)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của cơ quan

b)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Nhà nước

c)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Đảng

d)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của pháp luật

116.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản phải được theo dõi, cập nhật trạng thái

a)

Gửi, nhận, lưu

b)

Gửi, nhận, sửa

c)

Gửi, nhận, chuyển

d)

Gửi, nhận, xử lý

117.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Ai là người có trách nhiệm lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan?

a)

Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức

b)

Người được giao theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

c)

Người được giao giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức

d)

Người được giao giải quyết, theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

118.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được quản lý, sử dụng theo quy định của

a)

Pháp luật

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Chính phủ

d)

Bộ Nội vụ

119.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Chữ ký số trên văn bản điện tử phải đáp ứng đầy đủ các quy định của

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Pháp luật

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Văn phòng Chính phủ

120.

Cá nhân trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc có liên quan đến công tác văn thư

a)

Phải thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP và các luật có liên quan

b)

Tuân theo Luật Lưu trữ năm 2011

c)

Chỉ thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP

d)

Phải thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan

121.

Văn thư cơ quan có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

8 nhiệm vụ

b)

5 nhiệm vụ

c)

6 nhiệm vụ

d)

7 nhiệm vụ

122.

Có bao nhiêu loại văn bản hành chính được quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP?

a)

15 loại

b)

25 loại

c)

39 loại

d)

29 loại

123.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Công điện là

a)

Văn bản cá biệt

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Văn bản chuyên ngành

124.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Giấy mời là

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản cá biệt

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

125.

Thể thức văn bản hành chính gồm bao nhiêu thành phần chính được quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ?

a)

5 thành phần

b)

7 thành phần

c)

12 thành phần

d)

9 thành phần

126.

Ngoài các thành phần chính quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 30/2020/NĐ-CP, văn bản hành chính có thể bổ sung bao nhiêu thành phần khác?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

127.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đi phải hoàn thành thủ tục tại Văn thư cơ quan và phát hành trong ngày văn bản đó được ký, chậm nhất là

a)

Trong 3 ngày làm việc tiếp theo

b)

Trong 2 ngày làm việc tiếp theo

c)

Trong 4 ngày làm việc tiếp theo

d)

Trong ngày làm việc tiếp theo

128.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Duyệt bản thảo văn bản phải tuân theo quy định nào sau đây

a)

Trường hợp bản thảo văn bản đã được phê duyệt nhưng cần sửa chữa, bổ sung thì phải trình người có thẩm quyền ký xem xét, quyết định.

b)

Bản thảo văn bản phải do người có thẩm quyền ký văn bản duyệt.

c)

Quy định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

d)

Cả A và B

129.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Chọn đáp áp đúng nhất về Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành

a)

Cả A và B đều sai

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản.

d)

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dung văn bản.

130.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Trong trường hợp đặc biệt, ai là người không được ủy quyền lại cho người khác ký?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Cả A và B đều sai

c)

Người ký thừa ủy quyền

d)

Cả A và B đều đúng

131.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Tham mưu cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong việc chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn việc lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan đối với cơ quan, tổ chức cấp dưới, tổ chức thực hiện việc lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ tại cơ quan, tổ chức là trách nhiệm của ai?

a)

Văn thư cơ quan

b)

Mọi cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan

c)

Người đứng đầu bộ phận hành chính

d)

Người đứng đầu các đơn vị trong cơ quan

132.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Đơn vị và cá nhân trong cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp lưu những hồ sơ, tài liệu được xác định thời hạn bảo quản từ

a)

05 năm trở lên vào Lưu trữ cơ quan.

b)

06 năm trở lên vào Lưu trữ cơ quan.

c)

04 năm trở lên vào Lưu trữ cơ quan.

d)

03 năm trở lên vào Lưu trữ cơ quan.

133.

Có bao nhiêu nội dung quản lý nhà nước đối với công tác văn thư

a)

6 nội dung

b)

5 nội dung

c)

7 nội dung

d)

8 nội dung

134.

Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Nội dung nào sau đây là nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư

a)

Tất cả đều đúng

b)

Liên kết quốc tế trong công tác văn thư

c)

Đầu tư quốc tế trong công tác văn thư

d)

Hợp tác quốc tế trong công tác văn thư