wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính – Dạng 1 và 2

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày khái niệm mạng máy tính; kể tên các thành phần cơ bản của mạng máy tính; phân biệt vai trò của các thành phần cơ bản. Chọn tất cả phát biểu đúng theo yêu cầu.

a)

Mạng máy tính là hệ thống có ít nhất hai máy tính được kết nối với nhau để trao đổi thông tin.

b)

Các thành phần cơ bản gồm: thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị mạng, giao thức mạng.

c)

Vai trò của thiết bị đầu cuối: nơi bắt đầu và kết thúc dữ liệu.

d)

Vai trò của thiết bị mạng: trung chuyển và kết nối các thiết bị hoặc mạng.

e)

Môi trường truyền dẫn dùng để điều phối và quy định cách thức truyền dữ liệu.

2.

Trình bày cách phân loại mạng máy tính theo phạm vi và quy mô (nêu tên gọi và các đặc điểm của loại mạng). Chọn tất cả phương án mô tả đúng.

a)

PAN: phạm vi cá nhân (vài mét), kết nối thiết bị cá nhân như điện thoại, tai nghe, Bluetooth.

b)

LAN: phạm vi nhỏ (vài trăm mét), tốc độ cao (100 Mbps – 100 Gbps), thường là mạng nội bộ cơ quan, trường học.

c)

MAN: phạm vi trong một phòng làm việc, kết nối một thiết bị duy nhất.

d)

WAN: phạm vi rộng (hàng trăm – ngàn km), tốc độ thấp hơn LAN, do nhà cung cấp dịch vụ vận hành.

e)

Internet (mạng toàn cầu): kết nối mọi LAN và WAN trên thế giới, không thuộc sở hữu riêng của tổ chức nào.

3.

Trình bày những điểm giống và khác nhau giữa mạng LAN và WAN. Chọn các phát biểu đúng.

a)

LAN thường trong một tòa nhà hoặc cơ quan; WAN rộng lớn, có thể bao phủ quốc gia hoặc toàn cầu.

b)

LAN có tốc độ thấp hơn WAN.

c)

LAN thường thuộc sở hữu cá nhân/tổ chức; WAN do nhà cung cấp dịch vụ mạng/Internet vận hành.

d)

WAN luôn có tốc độ từ 100 Mbps đến 100 Gbps.

4.

Trình bày khái niệm tín hiệu trong mạng máy tính. Phân biệt tín hiệu số và tín hiệu tương tự.

a)

Tín hiệu là đại lượng vật lý biến đổi theo thời gian để mang thông tin; tín hiệu tương tự liên tục và có vô số giá trị, còn tín hiệu số rời rạc với các mức cố định (thường là 0 và 1).

b)

Tín hiệu là dữ liệu chỉ tồn tại ở dạng văn bản; tín hiệu tương tự có hai mức 0 và 1, còn tín hiệu số liên tục theo thời gian.

c)

Tín hiệu là chuỗi ký tự không phụ thuộc môi trường vật lý; tín hiệu số và tương tự đều chỉ có hai mức cố định.

5.

Trình bày các tính chất cơ bản của quá trình truyền tín hiệu trong mạng máy tính.

a)

Suy hao (giảm biên độ khi truyền xa).

b)

Biến dạng do trễ (các thành phần tần số đến lệch thời gian).

c)

Nhiễu (tín hiệu không mong muốn gây sai lệch).

d)

Định tuyến thích nghi của gói tin.

e)

Tăng ích khuếch đại chủ động của repeater.

6.

Trình bày khái niệm mã hóa đường truyền (line coding) trong truyền tín hiệu mạng. Kể tên một số kỹ thuật mã hóa đường truyền.

a)

Mã hóa đường truyền là quá trình chuyển dữ liệu số thành tín hiệu điện số để truyền qua môi trường vật lý; các kỹ thuật gồm NRZ-L, NRZI, Bipolar-AMI, Pseudoternary, Manchester, Differential Manchester.

b)

Mã hóa đường truyền là nén dữ liệu ở tầng ứng dụng; các kỹ thuật gồm ZIP, RAR, LZ77.

c)

Mã hóa đường truyền là gán địa chỉ IP cho khung; các kỹ thuật gồm IPv4, IPv6, ARP.

7.

Trình bày khái niệm điều chế tín hiệu (modulation) trong truyền tín hiệu mạng. Kể tên một số kỹ thuật điều chế tín hiệu.

a)

Điều chế là quá trình mã hóa dữ liệu lên sóng mang bằng cách thay đổi biên độ, tần số hoặc pha; các kỹ thuật gồm ASK, FSK, PSK.

b)

Điều chế là tăng công suất nguồn cấp cho đường truyền; các kỹ thuật gồm NRZ và Manchester.

c)

Điều chế là định tuyến gói tin qua nhiều mạng; các kỹ thuật gồm RIP, OSPF, BGP.

8.

Trình bày khái niệm và vai trò của môi trường truyền dẫn trong mạng máy tính. Kể tên các môi trường truyền dẫn thường gặp.

a)

Môi trường truyền dẫn là kênh vật lý/vô tuyến cho tín hiệu lan truyền giữa các thiết bị; đóng vai trò mang tín hiệu; các loại thường gặp gồm cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang và sóng vô tuyến.

b)

Môi trường truyền dẫn là phần mềm điều khiển thiết bị; gồm hệ điều hành và trình điều khiển.

c)

Môi trường truyền dẫn là giao thức tầng ứng dụng; gồm HTTP, FTP, SMTP.

9.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất về môi trường truyền dẫn trong mạng máy tính: thành phần giúp lan truyền tín hiệu giữa các thiết bị mạng, tạo ra liên kết vật lý giữa các thành phần phần cứng của mạng.

a)

Phần mềm quản lý luồng dữ liệu giữa các ứng dụng

b)

Thành phần giúp lan truyền tín hiệu giữa các thiết bị mạng, tạo ra liên kết vật lý

10.

Theo tài liệu, vai trò của môi trường truyền dẫn là gì đối với tín hiệu truyền trong mạng máy tính (chọn phương án đầy đủ nhất).

a)

Là phương tiện vật lý hoặc không gian cho phép tín hiệu di chuyển giữa các thiết bị và là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng, tốc độ, phạm vi truyền

b)

Chỉ là cáp nối giúp cấp nguồn cho thiết bị mạng, không ảnh hưởng đến chất lượng truyền

11.

Các nhóm môi trường truyền dẫn thường gặp được phân loại như thế nào.

a)

Môi trường truyền định hướng và môi trường truyền không định hướng

b)

Môi trường truyền hữu tuyến và môi trường truyền quang học duy nhất

12.

Ví dụ nào sau đây thuộc nhóm môi trường truyền định hướng theo tài liệu.

a)

Cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang

b)

Sóng điện từ trong không khí (Wi‑Fi)

13.

Ví dụ nào sau đây thuộc nhóm môi trường truyền không định hướng theo tài liệu.

a)

Sóng điện từ trong không khí (Wi‑Fi)

b)

Cáp quang

14.

Ưu điểm nào là đặc trưng của cáp xoắn đôi (Twisted Pair) theo tài liệu.

a)

Rẻ, dễ thi công, tốc độ truyền cao, linh hoạt, tương thích rộng

b)

Cồng kềnh, khó thi công

15.

Nhược điểm nào là đặc trưng của cáp xoắn đôi theo tài liệu.

a)

Khoảng cách ngắn, dễ bị nhiễu, chất lượng giảm theo thời gian, hạn chế trong môi trường công nghiệp

b)

Không nhiễu, bảo mật cao, truyền xa

16.

Theo tài liệu, ưu điểm nổi bật của cáp đồng trục (Coaxial) là gì.

a)

Chống nhiễu tốt hơn cáp xoắn, truyền xa hơn

b)

Giá rẻ nhất, nhẹ và linh hoạt nhất trong mọi môi trường

17.

Theo tài liệu, nhược điểm chính của cáp đồng trục là gì.

a)

Cồng kềnh, khó thi công

b)

Dễ bị nhiễu mạnh trong mọi điều kiện

18.

Ưu điểm nào sau đây mô tả đúng về cáp quang (Optical Fiber) theo tài liệu.

a)

Tốc độ rất cao, băng thông lớn, truyền xa, không nhiễu, kích thước trọng lượng nhỏ, bảo mật cao

b)

Tốc độ thấp, chỉ truyền gần, dễ nhiễu, bảo mật thấp

19.

Nhược điểm nào sau đây mô tả đúng về cáp quang theo tài liệu.

a)

Giá cao, thi công phức tạp, dễ bị hỏng, khó sửa chữa

b)

Dễ thi công nhất và rẻ nhất trong mọi lựa chọn

20.

Theo tài liệu, ưu điểm nào là đặc trưng của truyền không dây.

a)

Tính linh hoạt cao, dễ triển khai, tính di động, mở rộng dễ dàng

b)

Không cần điểm phát sóng, tốc độ luôn cao hơn cáp quang

21.

Theo tài liệu, nhược điểm nào là đặc trưng của truyền không dây.

a)

Tốc độ và độ ổn định thấp hơn có dây, bảo mật thấp hơn, phạm vi hạn chế, dễ bị nhiễu

b)

Luôn ổn định trong môi trường công nghiệp nhiễu cao

22.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng cấu tạo cơ bản của cáp xoắn theo tài liệu.

a)

Gồm 4 cặp dây đồng xoắn khác màu, mỗi dây bọc nhựa, đặt trong vỏ bảo vệ bằng nhựa, có thể có lớp chống nhiễu

b)

Gồm một sợi đồng đơn, không có vỏ bảo vệ và không có lớp cách điện

23.

Theo tài liệu, sự khác nhau chính giữa UTP và STP là gì.

a)

UTP không có lớp chống nhiễu, STP có lớp chống nhiễu

b)

UTP dùng sợi quang, STP dùng đồng trục

24.

Theo tài liệu, các chuẩn cáp thông dụng được liệt kê gồm những loại nào.

a)

Cat5e, Cat6, Cat6A

b)

Cat3, Cat8 duy nhất

25.

Trong cáp quang, tín hiệu được truyền dựa trên hiện tượng vật lý nào trong lõi sợi quang?

a)

Phản xạ toàn phần

b)

Khúc xạ bán phần

c)

Tán xạ Rayleigh

d)

Hấp thụ toàn phần

26.

Bộ phận nằm ở trung tâm và dẫn ánh sáng trong cấu tạo cáp quang là gì?

a)

Lõi (core)

b)

Lớp phản xạ (cladding)

c)

Lớp phủ

d)

Lớp vỏ bảo vệ

27.

Đặc trưng mô tả đúng nhất đối với cáp quang Singlemode là gì?

a)

Lõi nhỏ, truyền xa với tốc độ cao, giá thành đắt

b)

Lõi lớn, truyền ngắn, tốc độ chậm, giá rẻ

c)

Lõi lớn, truyền xa, tốc độ chậm

d)

Lõi nhỏ, truyền ngắn, tốc độ thấp

28.

Đặc trưng mô tả đúng nhất đối với cáp quang Multimode là gì?

a)

Lõi lớn, giá rẻ, truyền ngắn hơn và tốc độ chậm hơn Singlemode

b)

Lõi nhỏ, giá đắt, truyền xa và tốc độ cao hơn Singlemode

c)

Lõi nhỏ, giá rẻ, truyền xa và tốc độ cao

d)

Lõi lớn, giá đắt, truyền xa và tốc độ cao

29.

Theo quy trình đóng gói dữ liệu ở thiết bị đầu cuối nguồn, bước đầu tiên ứng dụng thực hiện là gì?

a)

Chuẩn bị dữ liệu ở dạng chuỗi byte

b)

Tạo packet tại tầng IP

c)

Tạo frame tại card mạng

d)

Chuyển dữ liệu thành tín hiệu đưa lên đường truyền

30.

Trong quy trình đóng gói, thành phần nào tạo ra packet dựa trên dữ liệu nhận từ TCP hoặc UDP?

a)

Chương trình IP

b)

Chương trình ứng dụng

c)

Card mạng

d)

Chương trình chọn TCP hoặc UDP

31.

Trong quy trình đóng gói, thành phần nào tạo ra frame dựa trên dữ liệu do IP đưa xuống và chuyển thành tín hiệu đưa lên đường truyền?

a)

Card mạng

b)

Chương trình IP

c)

Chương trình TCP hoặc UDP

d)

Chương trình ứng dụng

32.

Sau khi ứng dụng chuẩn bị chuỗi byte dữ liệu, chương trình nào bắt buộc phải lựa chọn sử dụng TCP hoặc UDP tùy yêu cầu truyền thông tin?

a)

Chương trình chuyển chuỗi byte dữ liệu cho TCP hoặc UDP (tầng giao vận)

b)

Chương trình IP

c)

Card mạng

d)

Chương trình ứng dụng

33.

Kết quả của quá trình đóng gói dữ liệu trước khi truyền qua môi trường vật lý là gì?

a)

Chuỗi bit tín hiệu sẵn sàng truyền tại tầng vật lý

b)

Chuỗi byte ở tầng ứng dụng

c)

Packet ở tầng IP

d)

Segment ở tầng TCP/UDP

34.

Tại thiết bị đầu cuối đích, thứ tự đúng của các bước mở gói và biến đổi thông tin là gì?

a)

Frame → Packet (IP) → TCP/UDP → Dữ liệu ứng dụng → Thông tin (văn bản/âm thanh/hình ảnh)

b)

Packet (IP) → Frame → TCP/UDP → Dữ liệu ứng dụng → Thông tin

c)

TCP/UDP → Packet (IP) → Frame → Dữ liệu ứng dụng → Thông tin

d)

Frame → TCP/UDP → Packet (IP) → Dữ liệu ứng dụng → Thông tin

35.

Theo tài liệu: "PDU (Protocol Data Unit): Đơn vị dữ liệu ở mỗi tầng sau khi thêm thông tin điều khiển". Thuật ngữ nào khớp với định nghĩa này?

a)

PDU

b)

PCI

c)

SDU

d)

Header

36.

Theo tài liệu: "PCI (Protocol Control Information): là chuỗi byte chứa thông tin cần thiết cho hoạt động của chương trình; PCI thường được gọi là header". PCI thường được gọi là gì?

a)

Trailer

b)

Header

c)

Payload

d)

Footer

37.

Theo tài liệu: "SDU (Service Data Unit): mảng byte dữ liệu chương trình gọi chuyển xuống". Phát biểu nào mô tả đúng SDU?

a)

Mảng byte dữ liệu được chương trình gửi xuống tầng dưới

b)

Chuỗi byte chứa thông tin điều khiển của giao thức

c)

Đơn vị dữ liệu sau khi thêm thông tin điều khiển

d)

Khung dữ liệu của Ethernet

38.

Theo công thức được nêu trong tài liệu, mối quan hệ đúng giữa các đại lượng là gì?

a)

PDU = SDU + PCI

b)

SDU = PDU + PCI

c)

PCI = PDU + SDU

d)

PDU = PCI − SDU

39.

Theo tài liệu: "Tên gọi và kích thước". PDU của giao thức TCP được gọi là gì?

a)

Segment

b)

Datagram

c)

Packet

d)

Frame

40.

Theo tài liệu: "Tên gọi và kích thước". PDU của giao thức UDP được gọi là gì?

a)

Segment

b)

Datagram

c)

Packet

d)

Frame

41.

Theo tài liệu: "Tên gọi và kích thước". PDU của giao thức IP được gọi là gì?

a)

Segment

b)

Datagram

c)

Packet

d)

Frame

42.

Theo tài liệu: "Tên gọi và kích thước". PDU của Ethernet được gọi là gì?

a)

Segment

b)

Datagram

c)

Packet

d)

Frame

43.

Theo tài liệu: "Kích thước PCI". Kích thước PCI của TCP là bao nhiêu?

a)

8 byte

b)

16 byte

c)

20 byte

d)

24 byte

44.

Theo tài liệu: "Kích thước PCI". Kích thước PCI của UDP là bao nhiêu?

a)

8 byte

b)

12 byte

c)

16 byte

d)

20 byte

45.

Theo tài liệu: "Kích thước PCI". Kích thước PCI của IP là bao nhiêu?

a)

8 byte

b)

16 byte

c)

20 byte

d)

32 byte

46.

Theo mô tả về PCI trong tài liệu, hai thông tin quan trọng nhất chứa trong PCI là gì?

a)

Địa chỉ nguồn và địa chỉ đích

b)

Loại cáp và tốc độ đường truyền

c)

Kích thước khung và mã kiểm lỗi

d)

Cổng vật lý và loại giao thức lớp liên kết

47.

Chọn tất cả phát biểu đúng về khái niệm, vai trò của giao thức trong mạng máy tính và sự khác nhau giữa đặc tả giao thức với thực thi giao thức.

a)

Giao thức là tập hợp quy tắc và quy định về cách truyền, định dạng và xử lý dữ liệu giữa các thiết bị mạng.

b)

Vai trò của giao thức là chỉ định phần cứng được dùng, không liên quan đến việc phối hợp truyền thông.

c)

Đặc tả giao thức mô tả nguyên tắc và quy tắc hoạt động ở mức lý thuyết.

d)

Thực thi giao thức là phần mềm hoặc phần cứng hiện thực các quy tắc đã được đặc tả.

e)

Giao thức chủ yếu nhằm làm đẹp giao diện người dùng.

48.

Chọn tất cả phát biểu đúng khi phân biệt các loại dịch vụ truyền thông: end-to-end với host-to-host; tin cậy với không tin cậy; hướng liên kết với phi liên kết; thực với ảo.

a)

End-to-end là truyền thông giữa các ứng dụng chạy trên các thiết bị đầu cuối khác nhau.

b)

Host-to-host là việc truyền dữ liệu từ thiết bị đầu cuối này tới thiết bị đầu cuối khác thông qua router.

c)

Truyền tin cậy bảo đảm dữ liệu đến đúng, đủ và theo thứ tự.

d)

Hướng liên kết là kiểu truyền không cần thiết lập trước, các bên trao đổi thông tin ngay.

e)

Truyền ảo mô phỏng kết nối logic trên nền vật lý (như TCP).

49.

Chọn tất cả phát biểu đúng về bộ giao thức TCP/IP: số tầng và ví dụ giao thức ở mỗi tầng.

a)

Bộ giao thức là tập hợp các giao thức được thiết kế để hoạt động cùng nhau.

b)

Bộ giao thức TCP/IP gồm 4 tầng.

c)

Tầng ứng dụng có các giao thức như HTTP, FTP, IMAP, SMTP, POP3.

d)

Tầng liên mạng gồm TCP và UDP.

e)

Tầng liên kết có các giao thức như ARP, RARP, NDP, DHCP.

50.

Dựa trên yêu cầu Trình bày những đặc điểm của giao thức UDP (thuộc tầng nào, cung cấp những dịch vụ truyền thông nào, ứng dụng, nơi thực thi, tên gọi PDU, kích thước PCI, đặc điểm truyền dữ liệu), hãy chọn tất cả mệnh đề đúng về UDP.

a)

UDP thuộc tầng giao vận.

b)

Dịch vụ: không tin cậy, phi liên kết, end-to-end.

c)

Ứng dụng tiêu biểu: DNS, DHCP, TFTP, VoIP.

d)

Tên PDU của UDP là Segment.

e)

Kích thước PCI của UDP là 8 byte.

51.

Dựa trên yêu cầu Trình bày những đặc điểm của giao thức TCP (thuộc tầng nào, cung cấp những dịch vụ truyền thông nào, ứng dụng, nơi thực thi, tên gọi PDU, kích thước PCI, đặc điểm truyền dữ liệu), hãy chọn tất cả mệnh đề đúng về TCP.

a)

TCP thuộc tầng giao vận.

b)

Dịch vụ: tin cậy, hướng liên kết, end-to-end.

c)

Ứng dụng tiêu biểu: HTTP, SMTP, FTP, Telnet.

d)

Kích thước PCI của TCP là 8 byte.

e)

Đặc điểm: kiểm soát lỗi, xác nhận, đánh số thứ tự, điều khiển luồng và tắc nghẽn.

52.

Dựa trên yêu cầu Trình bày những đặc điểm của giao thức IPv4 (thuộc tầng nào, cung cấp những dịch vụ truyền thông nào, ứng dụng, nơi thực thi, tên gọi PDU, kích thước PCI, đặc điểm truyền dữ liệu), hãy chọn tất cả mệnh đề đúng về IPv4.

a)

IPv4 thuộc tầng Internet.

b)

Dịch vụ: không tin cậy, phi liên kết, host-to-host.

c)

Tên PDU của IPv4 là Packet.

d)

Kích thước PCI của IPv4 là 20 byte.

e)

IPv4 đảm bảo gói tin luôn đến đúng nơi và đúng thứ tự.

53.

Dựa trên yêu cầu Trình bày cấu trúc và vai trò của các loại địa chỉ trong mạng: số cổng, địa chỉ IP. Địa chỉ nguồn và đích do ai cung cấp, hãy chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Số cổng do tầng giao vận xác định; địa chỉ IP do tầng Internet (mạng) chèn vào tiêu đề gói.

b)

Số cổng do tầng ứng dụng gán trực tiếp; địa chỉ IP do tầng vật lý gán.

c)

Cổng nguồn thường do hệ điều hành chọn động; cổng đích thường do ứng dụng/dịch vụ chuẩn định trước.

d)

Địa chỉ nguồn và đích IP có thể bị router trên đường đi thay đổi tùy ý.

e)

Số cổng và địa chỉ IP đều là định danh cho đầu mút truyền thông nhưng ở các tầng khác nhau.

54.

Trong mạng máy tính, chọn tất cả phát biểu đúng về thiết bị mạng Hub, Switch, Router và khái niệm thiết bị mạng: Thiết bị mạng là phần cứng trung gian giúp kết nối, mở rộng, truyền và điều phối dữ liệu trong mạng máy tính. Hub khuếch đại và phát lại tín hiệu đến tất cả các cổng. Switch chuyển dữ liệu đến đúng cổng đích theo địa chỉ MAC. Router định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau theo địa chỉ IP.

a)

Thiết bị mạng là phần cứng trung gian giúp kết nối, mở rộng, truyền và điều phối dữ liệu trong mạng

b)

Hub khuếch đại và phát lại tín hiệu đến tất cả các cổng

c)

Switch chuyển dữ liệu đến đúng cổng đích theo địa chỉ MAC

d)

Router định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau theo địa chỉ IP

55.

Chọn tất cả phát biểu đúng về đặc điểm và vai trò của card giao diện mạng (NIC): NIC là thiết bị phần cứng gắn trên máy tính dùng để kết nối với mạng. NIC thực hiện giao tiếp giữa máy tính và môi trường truyền dẫn. NIC thực hiện đóng/mở frame, điều khiển truy cập đường truyền và chuyển đổi dữ liệu sang tín hiệu điện/tín hiệu mạng.

a)

NIC là thiết bị phần cứng gắn trên máy tính dùng để kết nối với mạng

b)

NIC thực hiện giao tiếp giữa máy tính và môi trường truyền dẫn

c)

NIC thực hiện đóng/mở frame và điều khiển truy cập đường truyền

d)

NIC chuyển đổi dữ liệu sang tín hiệu điện/tín hiệu mạng

56.

Chọn tất cả phát biểu đúng về địa chỉ MAC và việc lấy địa chỉ khi đóng frame: Địa chỉ MAC có chiều dài 48 bit, gồm 2 phần là 3 byte mã nhà sản xuất (OUI) và 3 byte số nhận dạng thiết bị (NIC). Vai trò của địa chỉ MAC là xác định duy nhất thiết bị trong mạng LAN. Khi đóng frame, địa chỉ MAC nguồn lấy từ NIC của máy gửi; địa chỉ MAC đích được xác định bằng tra cứu theo IP đích (ví dụ qua ARP) để lấy MAC của thiết bị đích trong cùng mạng.

a)

Địa chỉ MAC dài 48 bit, gồm 3 byte OUI và 3 byte NIC

b)

Địa chỉ MAC dùng để xác định duy nhất thiết bị trong mạng LAN

c)

Khi đóng frame, MAC nguồn lấy từ NIC của máy gửi

d)

Khi đóng frame, MAC đích được xác định bằng tra cứu theo IP đích (như ARP) để lấy MAC của thiết bị đích

57.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về Hub trong mạng LAN: nhiệm vụ, cách kết nối, nguyên tắc hoạt động và đặc điểm.

a)

Khuếch đại và phát tín hiệu đến tất cả các cổng.

b)

Hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu và định tuyến theo IP.

c)

Kết nối các thiết bị trong một mạng LAN vật lý.

d)

Truyền broadcast đến mọi cổng.

e)

Giá thành cao và cấu hình phức tạp.

58.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về Switch trong mạng LAN: nhiệm vụ, cách kết nối, nguyên tắc hoạt động và đặc điểm.

a)

Chuyển frame đến đúng thiết bị đích dựa trên địa chỉ MAC.

b)

Hoạt động ở Layer 2 và có bảng địa chỉ MAC.

c)

Chỉ dùng để kết nối các mạng WAN với Internet.

d)

Giảm xung đột, tăng hiệu suất truyền dữ liệu trong LAN.

e)

Giá thấp hơn Hub.

59.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về Router: nhiệm vụ, cách kết nối, nguyên tắc hoạt động và đặc điểm.

a)

Kết nối và định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau.

b)

Làm việc ở tầng mạng (Layer 3) và định tuyến theo địa chỉ IP.

c)

Chỉ truyền broadcast đến mọi cổng trong LAN.

d)

Hỗ trợ phân tách mạng, tăng bảo mật và tối ưu đường đi.

e)

Chi phí thấp, cấu hình đơn giản hơn Hub.

60.

Khái niệm “cấu trúc liên kết (Topology)” trong mạng máy tính là gì?

a)

Cách thức sắp xếp và kết nối các thiết bị mạng thông qua các liên kết vật lý hoặc logic

b)

Quy trình cấu hình giao thức định tuyến động trên bộ định tuyến

c)

Cơ chế cấp phát địa chỉ IP động cho các thiết bị trong mạng

d)

Tiêu chuẩn điện áp và tín hiệu của cáp mạng

61.

Theo mô tả trong tài liệu, đâu là ưu điểm nổi bật của mô hình liên kết hình sao (Star)?

a)

Độ tin cậy cao, hiệu năng cao, giá thành vừa phải, dễ quản lý và mở rộng

b)

Chi phí cáp thấp nhất vì tất cả thiết bị nối trên một đường trục

c)

Tốc độ truyền dữ liệu đều giữa các nút nhờ truyền theo vòng

d)

Cấu trúc phức tạp giúp bảo mật cao hơn nhờ nhiều đường kết nối

62.

Nhược điểm chính của mô hình liên kết hình sao (Star) là gì?

a)

Phụ thuộc thiết bị trung tâm, dùng nhiều cáp, chi phí cao hơn so với hình vòng và tuyến tính

b)

Khó cô lập sự cố vì tất cả thiết bị chung một đường trục

c)

Đòi hỏi thẻ bài để truyền tin và khó mở rộng

d)

Chỉ thích hợp cho truyền phát đa hướng (multicast)

63.

Ưu điểm của mô hình liên kết hình tuyến (Bus) là gì?

a)

Đơn giản, tiết kiệm cáp, hiệu quả khi số thiết bị đầu cuối ít, giá thành thấp, dễ mở rộng

b)

Không có điểm nghẽn trung tâm, hiệu năng luôn cao khi mở rộng

c)

Bảo mật và riêng tư cao nhờ nhiều đường kết nối dự phòng

d)

Giảm xung đột hoàn toàn vì truyền theo thứ tự vòng

64.

Nhược điểm của mô hình liên kết hình tuyến (Bus) là gì?

a)

Kém hiệu quả khi số thiết bị đầu cuối lớn, tốc độ chậm, khó xử lý sự cố, hiệu năng giảm khi thêm thiết bị

b)

Chi phí đầu tư cao vì cần nhiều đường kết nối riêng rẽ

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào thiết bị trung tâm

d)

Cần thẻ bài để truyền tin

65.

Ưu điểm của mô hình liên kết hình vòng (Ring) là gì?

a)

Truyền dữ liệu theo thứ tự, giảm xung đột, giá thành vừa phải, tốc độ truyền tốt, vai trò các thiết bị ngang nhau

b)

Tỷ lệ mất gói thấp vì có thiết bị trung tâm mạnh

c)

Chi phí cáp thấp nhất do dùng một đường trục chung

d)

Bảo mật cao nhất nhờ có nhiều đường kết nối song song

66.

Nhược điểm của mô hình liên kết hình vòng (Ring) là gì?

a)

Cần thẻ bài để truyền tin, khó mở rộng, lỗi tại một nút có thể làm gián đoạn toàn mạng, khó xử lý sự cố

b)

Phụ thuộc thiết bị trung tâm nên dễ bị điểm lỗi đơn

c)

Không thể triển khai với số nút ít

d)

Tốc độ truyền rất chậm do chia sẻ đường trục

67.

Ưu điểm của mô hình liên kết lưới (Mesh) là gì?

a)

Độ tin cậy cao, khả năng dự phòng tốt, dễ mở rộng, bảo mật và riêng tư cao

b)

Tiết kiệm cáp và cấu trúc đơn giản nhất

c)

Giảm xung đột vì truyền theo thẻ bài

d)

Chi phí thấp nhất trong các mô hình

68.

Nhược điểm của mô hình liên kết lưới (Mesh) là gì?

a)

Giá thành cao, cấu trúc phức tạp, chi phí quản lý và vận hành cao

b)

Phụ thuộc thiết bị trung tâm nên khó mở rộng

c)

Khó cô lập lỗi do tất cả dùng chung đường trục

d)

Tốc độ thấp do phải truyền theo vòng

69.

Theo bảng phân lớp địa chỉ IP, dải giá trị của octet đầu tiên thuộc lớp A là gì?

a)

1–126

b)

128–191

c)

192–223

d)

224–239

70.

Theo bảng phân lớp địa chỉ IP, subnet mask mặc định của lớp A là gì?

a)

255.0.0.0

b)

255.255.0.0

c)

255.255.255.0

d)

255.255.255.255

71.

Theo bảng, prefix length mặc định của lớp B là gì?

a)

/16

b)

/8

c)

/24

d)

/32

72.

Theo bảng, subnet mask mặc định của lớp C là gì?

a)

255.255.255.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.0.0

d)

255.255.255.255

73.

Theo bảng, lớp D trong phân lớp địa chỉ IP được dùng cho mục đích nào?

a)

Multicast

b)

Unicast

c)

Broadcast giới hạn

d)

Thử nghiệm nội bộ

74.

Theo bảng, lớp E trong phân lớp địa chỉ IP được mô tả như thế nào?

a)

Experimental

b)

Dành cho mạng doanh nghiệp lớn

c)

Broadcast toàn mạng

d)

Định tuyến tĩnh

75.

Theo bảng, số lượng host tối đa trên mỗi mạng lớp C là bao nhiêu?

a)

2822^8 - 2

b)

21622^{16} - 2

c)

2722^7 - 2

d)

22422^{24} - 2

76.

Theo bảng, số lượng mạng của lớp A là bao nhiêu (bỏ qua các mạng đặc biệt)?

a)

2722^7 - 2

b)

2142^{14}

c)

2212^{21}

d)

21622^{16} - 2

77.

Theo bảng, dải giá trị của octet đầu tiên thuộc lớp B là gì?

a)

128–191

b)

1–126

c)

192–223

d)

224–239

78.

Phân biệt các loại địa chỉ IP: địa chỉ mạng và địa chỉ quảng bá; địa chỉ public và private; địa chỉ loopback; địa chỉ riêng tự động.

a)

Địa chỉ mạng: khi tất cả các bit của phần host ID bằng 00 .

b)

Địa chỉ quảng bá (broadcast): khi tất cả các bit của phần host ID bằng 11 .

c)

Địa chỉ public: dùng trên Internet, duy nhất toàn cầu.

d)

Địa chỉ private: dùng trong mạng LAN nội bộ.

e)

Địa chỉ loopback: thường là dải 127.x.x.x127.x.x.x (ví dụ 127.0.0.1127.0.0.1 ).

79.

Phân biệt các thông tin sử dụng trong cấu hình của Network Adapter: IP Address, Subnet mask, Default gateway, DNS server.

a)

IP Address: định danh thiết bị trong mạng.

b)

Subnet mask: xác định phần mạng và phần host.

c)

Default gateway: địa chỉ IP của router kết nối ra ngoài mạng.

d)

DNS server: chuyển đổi tên miền và địa chỉ IP.

80.

Trình bày vai trò và hoạt động của giao thức ARP.

a)

Vai trò: ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC để các thiết bị trong cùng mạng LAN trao đổi dữ liệu.

b)

Thiết bị nguồn phát gói ARP broadcast hỏi thiết bị nào có một địa chỉ IP đích.

c)

Thiết bị đích trả lời với địa chỉ MAC của mình.

d)

Thiết bị nguồn lưu kết quả vào bảng ARP để truyền frame.

81.

Trình bày quy trình truyền thông tin trong mạng cục bộ khi các thiết bị ở cùng mạng.

a)

Thiết bị nguồn tra cứu bảng MAC (MAC Table) để tìm địa chỉ MAC tương ứng với IP đích.

b)

Nếu chưa có mục phù hợp, thiết bị dùng ARP để truy vấn địa chỉ MAC đích.

c)

Sau khi nhận phản hồi ARP, địa chỉ MAC đích được lưu vào MAC Table cho các lần truyền sau.

d)

Gửi frame trực tiếp đến MAC đích sau khi đã biết địa chỉ MAC.

82.

Trong quy trình truyền thông tin liên mạng, vai trò của Router được mô tả như thế nào?

a)

Không chuyển tiếp IP riêng và không chuyển tiếp Broadcast; giữ nguyên IP nhưng thay đổi địa chỉ MAC nguồn/đích tại mỗi chặng.

b)

Giữ nguyên địa chỉ MAC nguồn/đích và thay đổi địa chỉ IP nguồn/đích tại mỗi chặng.

c)

Chỉ mở frame để lấy IP rồi gửi lại nguyên vẹn cả IP và MAC, không thực hiện định tuyến.

d)

Chỉ xử lý gói trong cùng một mạng LAN, không tham gia truyền thông liên mạng.

83.

Chọn chế độ truyền thông cho phép truyền 2 chiều đồng thời.

a)

Simplex

b)

Half-duplex

c)

Full-duplex

d)

Không có chế độ nào nêu trên

84.

Theo tài liệu, thiết bị nào dùng để chia nhỏ miền xung đột?

a)

Hub

b)

Repeater

c)

Bridge

d)

Switch

85.

Trình bày tên gọi các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ thấp đến cao.

a)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn, Ứng dụng

b)

Vật lý, Mạng, Liên kết dữ liệu, Giao vận, Trình diễn, Phiên, Ứng dụng

c)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết dữ liệu, Vật lý

d)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Giao vận, Mạng, Phiên, Ứng dụng, Trình diễn

86.

Trong mô hình OSI, chức năng tổng quát nào mô tả đúng vai trò của tầng Giao vận?

a)

Cung cấp truyền thông đầu cuối–đến–đầu cuối tin cậy (TCP/UDP), đảm bảo dữ liệu được chuyển giao đúng thứ tự và kiểm soát lỗi/luồng

b)

Định tuyến gói, gán địa chỉ IP và lựa chọn đường đi qua mạng

c)

Thiết lập, duy trì và kết thúc phiên làm việc giữa các ứng dụng

d)

Mã hóa, nén và định dạng dữ liệu để trình bày cho ứng dụng

87.

Trình bày tên gọi các tầng của mô hình TCP/IP theo thứ tự từ thấp đến cao.

a)

Giao diện mạng, Mạng, Giao vận, Ứng dụng

b)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, Giao vận

c)

Giao diện mạng, Giao vận, Mạng, Ứng dụng

d)

Ứng dụng, Giao vận, Mạng, Giao diện mạng

88.

Trong mô hình TCP/IP, phát biểu nào mô tả đúng vai trò của tầng Mạng (Internet layer)?

a)

Vận chuyển các gói tin qua liên mạng bằng địa chỉ IP và định tuyến

b)

Thiết lập phiên giao tiếp giữa hai ứng dụng đầu cuối

c)

Cung cấp truyền thông đầu cuối–đến–đầu cuối cho các tiến trình

d)

Xử lý mã hóa và nén dữ liệu để hiển thị

89.

Nguyên lý chính của kiến trúc phân tầng trong các mô hình mạng là gì và các mô hình mạng thông dụng nào hiện nay tuân theo nguyên lý này?

a)

Mỗi tầng thực hiện chức năng riêng và giao tiếp với tầng liền kề; các mô hình phổ biến: OSI và TCP/IP

b)

Các tầng chia sẻ mọi chức năng và không có ranh giới; mô hình phổ biến: Bluetooth và ZigBee

c)

Chỉ có một tầng quản lý mọi chức năng; mô hình phổ biến: OSI và HTTP

d)

Các tầng chỉ giao tiếp trực tiếp với phần cứng; mô hình phổ biến: TCP và UDP

90.

Điểm giống và khác nhau cốt lõi giữa mô hình TCP/IP và mô hình OSI là gì?

a)

Cả hai đều là kiến trúc phân tầng; TCP/IP có 4 tầng gộp một số chức năng của 7 tầng OSI và gắn liền với bộ giao thức triển khai, còn OSI là mô hình tham chiếu

b)

Cả hai đều gồm 7 tầng và chỉ khác tên gọi các tầng

c)

TCP/IP là mô hình tham chiếu, còn OSI là bộ giao thức triển khai thực tế

d)

TCP/IP không hỗ trợ định tuyến còn OSI có hỗ trợ định tuyến

91.

Chọn tất cả phát biểu đúng về khái niệm tên miền và cấu trúc hệ thống tên miền: tên miền là chuỗi ký tự dùng để định danh và xác định địa chỉ duy nhất trên Internet; hệ thống tên miền (DNS) chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP; cấu trúc phân cấp gồm miền gốc ký hiệu “.”, miền cấp cao (TLD) như .com, .org, .vn, miền cấp hai như example.com, và miền cấp ba như www.example.com; trong một tên miền, nhãn bên trái là miền con (subdomain) của nhãn bên phải.

a)

Tên miền là chuỗi ký tự dùng để định danh duy nhất trên Internet

b)

DNS dùng để chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP

c)

Miền gốc được ký hiệu bằng “.”

d)

example.com là miền cấp cao (TLD)

e)

www.example.com là miền cấp ba của example.com

92.

Trong cơ chế phân giải tên miền kiểu đệ quy, mô tả nào dưới đây là đúng nhất về cách xử lý truy vấn?

a)

Trình phân giải gửi một truy vấn đến DNS Server đệ quy; máy chủ này thay mặt người dùng lần lượt hỏi các máy chủ DNS khác (miền gốc → TLD → miền con) rồi trả về IP

b)

Máy khách phải tự lần lượt hỏi máy chủ gốc, TLD và máy chủ miền con cho đến khi có IP

c)

Trình phân giải gửi nhiều truy vấn song song đến tất cả máy chủ DNS và nhận URL trả về thay vì IP

d)

DNS đệ quy chỉ tra cứu bộ nhớ đệm cục bộ và không liên hệ bất kỳ máy chủ nào khác

93.

Phát biểu nào mô tả đúng cấu trúc và cơ chế hoạt động cơ bản của hệ thống web và giao thức HTTP?

a)

Trình duyệt (client) thiết lập kết nối TCP tới máy chủ web (server), gửi HTTP request và nhận HTTP response

b)

Máy chủ web luôn chủ động gửi trang web đến mọi client mà không cần yêu cầu

c)

HTTP là giao thức tầng mạng dùng để định tuyến gói tin giữa các router

d)

Trình duyệt gửi yêu cầu bằng UDP để giảm độ trễ và không nhận phản hồi

94.

Trình bày cấu trúc và cơ chế hoạt động của hệ thống truyền file và giao thức FTP.

a)

Gồm FTP client và FTP server; dùng hai kênh TCP: điều khiển cổng 21 và dữ liệu cổng 20 (hoặc ngẫu nhiên); đăng nhập qua kênh điều khiển, khi truyền file mở thêm kênh dữ liệu; hỗ trợ chế độ chủ động và thụ động

b)

Gồm một máy chủ duy nhất, mọi trao đổi qua UDP cổng 53; dữ liệu và điều khiển đi chung một kênh; không có đăng nhập người dùng

c)

Chạy hoàn toàn trên HTTP cổng 80; client chỉ gửi email, server chỉ nhận; không có phân biệt kênh điều khiển hay dữ liệu

d)

Mỗi lần truyền file đều dùng broadcast; không có khái niệm client hay server; không hỗ trợ xác thực

95.

Trình bày những đặc điểm của kiến trúc chủ khách (client/server) và đưa ra ví dụ.

a)

Phân vai rõ: server cung cấp dịch vụ, client yêu cầu và sử dụng; mô hình tập trung giúp quản lý/bảo mật; server có thể phục vụ nhiều client; ví dụ: web, email, cơ sở dữ liệu

b)

Các máy ngang hàng, không có server; mỗi máy vừa là client vừa là server; ví dụ: BitTorrent

c)

Mọi xử lý đều chạy trên client, server chỉ lưu trữ tĩnh; không hỗ trợ nhiều người dùng đồng thời; ví dụ: máy in cục bộ

d)

Chỉ phù hợp mạng nhỏ, khó mở rộng, không dùng cho ứng dụng Internet; ví dụ: bảng tính nội bộ

96.

Trong kiến trúc ngang hàng (peer‑to‑peer), phát biểu nào mô tả đúng đặc điểm của các nút trong mạng?

a)

Mỗi nút chỉ đóng vai trò client

b)

Mỗi nút có thể vừa cung cấp vừa sử dụng dịch vụ

c)

Chỉ có một máy chủ trung tâm điều phối mọi hoạt động

d)

Mỗi nút không chia sẻ bất kỳ tài nguyên nào

97.

Đặc điểm nào thuộc về kiến trúc ngang hàng (peer‑to‑peer)?

a)

Hoạt động phụ thuộc vào máy chủ trung tâm

b)

Không truyền dữ liệu giữa các nút

c)

Hoạt động phân tán, không phụ thuộc vào máy chủ trung tâm

d)

Chỉ truy cập qua trình duyệt web

98.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của kiến trúc ngang hàng (peer‑to‑peer)?

a)

BitTorrent

b)

HTTP trên mô hình client–server

c)

SMTP/POP3

d)

FTP

99.

Trong kiến trúc ngang hàng, mỗi nút thường chia sẻ những gì?

a)

Chỉ băng thông, không có dữ liệu

b)

Một phần tài nguyên như băng thông, dữ liệu, dung lượng lưu trữ

c)

Chỉ tài nguyên của máy chủ trung tâm

d)

Chỉ tập tin tạm thời của hệ điều hành

100.

ICMP thuộc loại giao thức nào trong kiến trúc Internet?

a)

Giao thức vận chuyển dữ liệu người dùng

b)

Giao thức điều khiển và báo lỗi của tầng Internet

c)

Giao thức ứng dụng cho email

d)

Giao thức liên kết dữ liệu cho mạng LAN

101.

Phát biểu nào đúng về ICMP theo nội dung tài liệu?

a)

ICMP dùng để truyền dữ liệu người dùng

b)

ICMP chỉ sử dụng trong mạng LAN

c)

ICMP được dùng để thông báo lỗi truyền dữ liệu, kiểm tra kết nối và chẩn đoán mạng

d)

ICMP bắt buộc mã hóa đầu cuối cho mọi gói tin

102.

Lệnh nào dùng để kiểm tra khả năng kết nối giữa hai host theo ứng dụng của ICMP?

a)

ping

b)

ftp

c)

ssh

d)

dnslookup

103.

Lệnh nào dùng để xác định đường đi của một gói tin theo ứng dụng của ICMP?

a)

telnet

b)

tracert

c)

arp

d)

netcat

104.

IEEE 802.3 mô tả công nghệ mạng nào?

a)

LAN không dây (Wi‑Fi)

b)

LAN có dây sử dụng cáp vật lý (đồng trục, xoắn đôi, quang)

c)

Mạng diện rộng WAN qua MPLS

d)

Mạng di động 4G/5G

105.

Trong họ chuẩn IEEE 802.3, phiên bản Fast Ethernet tốc độ 100 Mbps là chuẩn nào?

a)

802.3

b)

802.3u

c)

802.3z

d)

802.11b

106.

Trong họ chuẩn IEEE 802.3, phiên bản Gigabit Ethernet tốc độ 1 Gbps là chuẩn nào?

a)

802.3u

b)

802.3z

c)

802.11b

d)

802.3 (Ethernet gốc)

107.

IEEE 802.11 mô tả công nghệ mạng nào?

a)

Wi‑Fi – mạng LAN không dây, truyền dữ liệu qua sóng vô tuyến

b)

Ethernet – mạng LAN có dây

c)

Giao thức định tuyến Internet

d)

Chuẩn truyền thông Bluetooth

108.

Theo tài liệu, chuẩn 802.11b có đặc tính nào?

a)

Tốc độ 11 Mbps, tần số 2.4 GHz

b)

Tốc độ 100 Mbps, tần số 5 GHz

c)

Tốc độ 1 Gbps, tần số 2.4 GHz

d)

Tốc độ 54 Mbps, tần số 5 GHz

109.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". Mô tả nào đúng nhất về FTTH?

a)

Sử dụng cáp quang từ nhà cung cấp dịch vụ đến tận nhà người dùng

b)

Sử dụng đường dây đồng DSL từ tổng đài đến modem

c)

Truyền bằng sóng vi ba giữa các anten ngoài trời

d)

Sử dụng hoàn toàn cáp đồng trục trong nội bộ tòa nhà

110.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". Những thành phần nào là phần của hạ tầng FTTH?

a)

OLT (tổng đài quang của ISP)

b)

Access Point Wi‑Fi gia đình

c)

Splitter (bộ chia quang)

d)

ONT/ONU (modem quang tại nhà khách hàng)

111.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". Ưu điểm nổi bật của FTTH là gì?

a)

Tốc độ rất cao (Gbps), ổn định, băng thông rộng, dễ nâng cấp

b)

Phụ thuộc thời tiết nên dễ suy hao

c)

Băng thông hẹp, khó mở rộng

d)

Chỉ phù hợp cho khoảng cách rất ngắn trong phòng máy

112.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". PPPoE kết hợp các công nghệ nào để xác thực người dùng qua mạng truy cập?

a)

PPP và Ethernet

b)

PPP và IPsec

c)

MPLS và Ethernet

d)

Frame Relay và PPP

113.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". PPPoE hoạt động theo mấy giai đoạn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". Trong giai đoạn Session của PPPoE, thao tác cốt lõi là gì?

a)

Xác thực người dùng bằng username/password và cấp địa chỉ IP

b)

Dò tìm máy chủ PPPoE của ISP

c)

Khuếch đại tín hiệu quang trên tuyến thuê bao

d)

Chuyển đổi OLT sang chế độ dự phòng

115.

Dựa trên yêu cầu: "Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE". Vai trò của PPPoE đối với ISP là gì?

a)

Giúp quản lý thuê bao, tính cước và kiểm soát truy cập Internet

b)

Tăng tốc độ truyền dẫn vật lý trên cáp quang

c)

Thay thế hoàn toàn thiết bị OLT trong mạng truy nhập

d)

Mã hóa đầu cuối tương tự VPN để bảo mật tuyệt đối

116.

Dựa trên yêu cầu: "Trình bày khái niệm, đặc điểm và phân loại mạng riêng ảo". Khái niệm nào mô tả đúng về VPN?

a)

Mạng riêng được thiết lập trên hạ tầng Internet công cộng để kết nối an toàn như trong LAN nội bộ

b)

Một loại mạng chỉ hoạt động khi có đường truyền vật lý riêng do doanh nghiệp kéo

c)

Dịch vụ CDN dùng để phân phối nội dung tĩnh

d)

Giao thức lớp 2 dùng để gắn thẻ VLAN

117.

Dựa trên yêu cầu: "Trình bày khái niệm, đặc điểm và phân loại mạng riêng ảo". Những đặc điểm nào sau đây đúng với VPN?

a)

Bảo mật cao nhờ mã hóa dữ liệu

b)

Tiết kiệm chi phí bằng cách tận dụng Internet công cộng

c)

Cho phép nhân viên truy cập từ xa vào mạng nội bộ

d)

Bắt buộc phải kéo đường truyền riêng cho từng chi nhánh

118.

Dựa trên yêu cầu: "Trình bày khái niệm, đặc điểm và phân loại mạng riêng ảo". Các loại VPN phổ biến nào được phân loại trong tài liệu?

a)

Remote Access VPN

b)

Site‑to‑Site VPN

c)

Content Delivery Network

d)

Network Address Translation

119.

Một máy tính trong mạng LAN gia đình có thể truy cập website đặt trên máy chủ ở quốc gia khác, nghĩa là dữ liệu đi xuyên qua cả LAN và WAN. Giải thích vì sao khi truyền dữ liệu như vậy không cần quan tâm đâu là LAN hay WAN.

a)

Vì ứng dụng luôn chọn đường đi cố định nên không cần định tuyến

b)

Vì các tầng giao thức như TCP/IP trừu tượng hóa truyền dẫn và bộ định tuyến tự động chuyển tiếp gói dựa trên địa chỉ IP đích, nên ứng dụng không cần phân biệt LAN hay WAN

c)

Vì mọi gói dữ liệu đều được truyền quảng bá trên toàn Internet

d)

Vì máy trạm và máy chủ phải nằm cùng một mạng con IP thì mới giao tiếp được

120.

So sánh mục đích và nguyên lý của line coding và điều chế (modulation), đồng thời giải thích vì sao cáp quang sử dụng điều chế ánh sáng thay vì line coding điện áp.

a)

Line coding chuyển chuỗi bit thành tín hiệu số phù hợp để truyền trên môi trường hữu tuyến điện; điều chế biến đổi tín hiệu gốc (số hoặc tương tự) lên sóng mang tần số cao để phù hợp đặc tính kênh

b)

Điều chế và line coding là cùng một kỹ thuật với tên gọi khác nhau

c)

Cáp quang truyền ánh sáng nên cần điều chế đặc trưng của sóng ánh sáng (như cường độ/tần số/pha), không dùng line coding điện áp

d)

Cáp quang buộc phải truyền tín hiệu điện áp vuông, nên chọn line coding điện áp

121.

Suy hao tín hiệu và nhiễu ảnh hưởng thế nào đến chất lượng truyền thông tin; nêu một ví dụ liên quan đến Wi‑Fi hoặc cáp đồng.

a)

Suy hao làm tín hiệu yếu dần theo khoảng cách, giảm SNR dẫn tới lỗi bit hoặc mất kết nối

b)

Nhiễu là tín hiệu không mong muốn trộn vào tín hiệu hữu ích gây sai lệch dữ liệu

c)

Wi‑Fi có thể bị nhiễu bởi lò vi sóng hoặc Bluetooth làm giảm tốc độ/đứt kết nối

d)

Suy hao và nhiễu luôn làm tăng chất lượng vì giúp lọc tín hiệu yếu

122.

Có thể sử dụng cáp xoắn bấm kiểu thẳng để kết nối trực tiếp hai card mạng mà vẫn đảm bảo khả năng truyền thông được không? Tại sao?

a)

Không thể; phải dùng cáp chéo để hoán đổi cặp dây truyền/nhận.

b)

Có thể nếu cả hai card hỗ trợ Auto MDI/MDI-X để tự động hoán đổi cặp truyền/nhận.

c)

Có thể trong mọi trường hợp với cáp thẳng, không cần điều kiện nào.

d)

Chỉ thực hiện được khi có hub trung gian.

123.

Tại sao dữ liệu người dùng lại phải biến đổi về dạng mạng byte trước khi thực hiện đóng gói dữ liệu trên thiết bị đầu cuối nguồn?

a)

Vì máy tính xử lý dữ liệu ở dạng nhị phân nên mọi dữ liệu (văn bản, hình ảnh, âm thanh...) phải chuyển thành chuỗi byte trước khi đóng gói và truyền đi.

b)

Vì mạng chỉ chấp nhận văn bản thuần túy, các dạng dữ liệu khác không thể truyền đi.

c)

Để tiết kiệm băng thông bằng cách loại bỏ các bit kiểm tra của ứng dụng.

d)

Để bỏ qua hoàn toàn các tiêu đề của các tầng khác trong mô hình mạng.

124.

Tại sao cần đóng gói dữ liệu theo các tầng thay vì truyền trực tiếp chuỗi byte của ứng dụng?

a)

Để mỗi tầng thêm thông tin điều khiển riêng (như định tuyến, kiểm lỗi, quản lý phiên...), nếu chỉ truyền chuỗi byte thì không có thông tin đích, không kiểm lỗi, không điều hướng được.

b)

Vì truyền theo chuỗi byte sẽ tự động làm tăng độ tin cậy mà không cần tiêu đề.

c)

Vì ứng dụng không thể tạo dữ liệu ở dạng byte nên bắt buộc phải qua nhiều tầng.

d)

Để giảm kích thước gói bằng cách loại bỏ thông tin về địa chỉ đích.

125.

Hai ứng dụng có thể trực tiếp sử dụng dịch vụ giao vận của TCP hoặc UDP để truyền thông tin mà không cần giao thức tầng ứng dụng được không? Tại sao?

a)

Không; TCP/UDP chỉ cung cấp dịch vụ vận chuyển dữ liệu, không định nghĩa ngữ nghĩa nội dung. Cần có giao thức tầng ứng dụng (như HTTP, FTP, SMTP) để giao tiếp đúng nghĩa.

b)

Có; chỉ cần hai bên chọn bất kỳ số cổng nào để gửi nhận là đủ.

c)

Có; nếu dùng UDP thì không cần giao thức ứng dụng vì UDP là phi kết nối.

d)

Không; vì TCP/UDP không thể truyền dữ liệu người dùng.

126.

Hai ứng dụng có thể trực tiếp sử dụng dịch vụ truyền thông của IP để truyền dữ liệu được không?

a)

Không; IP chỉ định tuyến gói, không cung cấp cơ chế tin cậy hay cổng ứng dụng. Cần TCP hoặc UDP để đảm bảo kết nối và phân biệt ứng dụng.

b)

Có; IP tự cung cấp xác nhận đầu cuối và kiểm lỗi toàn diện.

c)

Có; nếu hai ứng dụng cùng địa chỉ IP thì có thể trao đổi trực tiếp.

d)

Có; nhưng chỉ khi dùng cáp chéo giữa hai máy.

127.

So sánh dịch vụ truyền tin cậy và không tin cậy, và giải thích tại sao cần cả hai loại dịch vụ truyền thông này.

a)

Truyền tin cậy có kiểm soát lỗi, xác nhận và truyền lại; truyền không tin cậy không đảm bảo giao hàng nhưng có độ trễ và chi phí thấp hơn. Cần cả hai vì ứng dụng có yêu cầu khác nhau: ứng dụng cần độ chính xác (ví dụ truyền file) chọn tin cậy, còn ứng dụng thời gian thực (ví dụ thoại/Video) ưu tiên không tin cậy.

b)

Hai loại dịch vụ hoàn toàn giống nhau nên tồn tại song song chỉ vì lịch sử phát triển của Internet.

c)

Truyền tin cậy luôn nhanh hơn truyền không tin cậy trong mọi tình huống nên nên dùng độc nhất.

d)

Truyền không tin cậy chỉ sử dụng trong các mạng bị lỗi phần cứng.

128.

So sánh cơ chế truyền dữ liệu của TCP với UDP và nêu hệ quả khi lập trình với mỗi giao thức.

a)

TCP hướng kết nối, bảo đảm độ tin cậy nhưng thường chậm hơn

b)

UDP không hướng kết nối, không đảm bảo giao hàng nên thường nhanh hơn

c)

Lập trình TCP phức tạp hơn do quản lý kết nối và luồng dữ liệu

d)

Lập trình UDP đơn giản hơn nhưng lập trình viên phải tự xử lý mất mát/lỗi

129.

So sánh cơ chế xử lý thông tin của hub, switch và router; giải thích vì sao switch giảm được xung đột còn hub thì không.

a)

Hub hoạt động ở tầng vật lý, phát broadcast và không tách miền xung đột

b)

Switch hoạt động ở tầng liên kết, chuyển frame theo địa chỉ MAC và mỗi cổng là một miền xung đột riêng nên giảm va chạm

c)

Router hoạt động ở tầng mạng, định tuyến theo địa chỉ IP

d)

Switch làm tăng xung đột vì chia sẻ băng thông giống hub

130.

Tại sao trong LAN cần giao thức ARP? Trong truyền thông liên mạng có cần ARP không?

a)

ARP ánh xạ địa chỉ IP sang MAC trong LAN; trong liên mạng, ARP vẫn cần trên các đoạn LAN cục bộ nơi frame được gửi

b)

ARP dùng để phân giải tên miền nên không liên quan đến LAN

c)

ARP chỉ cần trên Internet, không cần trong mạng LAN

d)

Không cần ARP vì chỉ cần địa chỉ IP để gửi frame trong LAN

131.

Có thể chạy đồng thời nhiều chương trình máy chủ web trên cùng một thiết bị không? Giải thích ngắn gọn.

a)

Không thể vì hệ điều hành giới hạn một web server duy nhất

b)

Có thể nếu mỗi server dùng port khác nhau hoặc dùng cùng port với các tên miền ảo khác nhau

c)

Chỉ có thể nếu mỗi server có một địa chỉ IP công khai riêng, không có ngoại lệ

d)

Chỉ có thể khi tắt tường lửa