wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác - Lênin Bài 1-9 Full Đ/S và Kéo thả

Total questions: 37

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1-4.

Chỉ ra khẳng định nào Đúng, khẳng định nào Sai:

1.

1) Việc nhận thức và vận dụng lý luận Mác - Lênin một cách giáo điều, xơ cứng không ảnh hưởng đến sự phát triển của chủ nghĩa xã hội thế giới.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

2) Nhận thức và vận dụng triết học Mác - Lênin một cách máy móc, thiếu sáng tạo không phải là nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng trong chủ nghĩa xã hội thế giới.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

3) Triết học Mác - Lênin giúp định hướng phát triển xã hội trong điều kiện cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

4) Khẳng định vai trò của triết học Mác - Lênin làm nền tảng tư tưởng cho sự nghiệp đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Đúng

b)

Sai

5-8.

Chỉ ra những phát biểu nào Đúng, phát biểu nào Sai:

5.

1) Khẳng định triết học Mác khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm là:

a)

Đúng

b)

Sai

6.

2) Khẳng định triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật là:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

3) Khẳng định C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội là:

a)

Đúng

b)

Sai

8.

4) Khẳng định triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phơi-o-bắc là:

a)

Sai

b)

Đúng

9-10.

Kéo thả các nội dung liệt kê dưới đây vào cột tương ứng:

  1. Định hướng cho con người nhận thức

  2. Giúp con người phát triển tư duy khoa học

9.

1) Chức năng thế giới quan là:

(a)  

10.

2) Chức năng phương pháp luận là:

(a)  

11-12.

Kéo thả các nội dung liệt kê dưới đây vào các cột tương ứng:

  1. Của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới

  2. Sự nghiệp đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

  3. Cho con người trong nhận thức và thực tiễn

11.

1) Triết học Mác - Lênin là cơ sở lý luận khoa học:

(a)  

12.

2) Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng:

(a)  

13-14.

Kéo thả các nội dung đã liệt kê dưới đây vào cột tương ứng:

  1. Tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức

  2. Thực tại khách quan

13.

Trong nguồn gốc xã hội của ý thức, ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu gì?

(a)  

14.

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ:

(a)  

15-18.

Kéo thả các đáp án khớp với các phát biểu từ 1-4 vế trái dưới đây:

  1. Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy vật tự phát

  2. Talet - chủ nghĩa duy vật tự phát

  3. Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy vật tự phát

  4. Ana-ximen - chủ nghĩa duy vật tự phát

15.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

(a)  

16.

Nhà triết học nào coi nước là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

(a)  

17.

Nhà triết học nào coi nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

(a)  

18.

Nhà triết học nào coi không khí là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

(a)  

19-20.

Kéo thả nội dung đã liệt kê dưới đây vào cột tương ứng:

  1. Biến các đối tượng vật chất được phản ánh thành hình ảnh tinh thần trong đầu óc con người

  2. Khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin

  3. Tri thức mới, sự vật mới dựa trên hiện thực khách quan đã có

19.

1) Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tính sáng tạo của ý thức thể hiện:

(a)  

20.

2) Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tạo ra:

(a)  

21-22.

Kéo thả các nội dung đã liệt kê dưới đây vào cột tương ứng:

  1. Thế giới khách quan và bộ óc người

  2. Lao động và ngôn ngữ

21.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức:

(a)  

22.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức:

(a)  

23-26.

Chỉ ra các phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

23.

1) Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

2) Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

3) Bản chất của ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

4) Bản chất của ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

a)

Sai

b)

Đúng

27-30.

Chỉ ra các phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

27.

1) Ý thức có thể tồn tại mà không cần có sự phản ánh hiện thực khách quan thông qua bộ não.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

2) Ý thức là thuộc tính của con người nhưng hoàn toàn tách rời khỏi thế giới vật chất và không bị chi phối bởi nó.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

3) Ý thức - một thuộc tính của bộ phận con người - cũng do giới tự nhiên, vật chất sinh ra.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

4) Con người là kết quả của quá trình tiến hóa tự nhiên, do giới tự nhiên sinh ra nên ý thức cũng do vật chất sinh ra.

a)

Đúng

b)

Sai

31-32.

Kéo thả các nội dung dưới đây vào ô tương ứng:

  1. Ý thức có tính độc lập tương đối, tác động trở lại vật chất

  2. Vai trò của vật chất với ý thức

 

31.

Dẫn gian có câu: "Ngọc kia chuốt mãi cũng tròn/Sắt kia mài mãi cũng nên kim", theo quan điểm duy vật biện chứng, đó là nội dung:

(a)  

32.

Dân gian có câu: "Có thực mới vực được đạo", theo quan điểm duy vật biện chứng, đó là nội dung:

(a)  

33-36.

Kéo thả các nội dung khớp với các nội dung từ 1 - 4 trải dưới đây:

  1. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

  2. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

  3. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

  4. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

 

33.

Quan điểm nào coi ý thức, tinh thần vốn của con người đã bị trừu tượng hóa, tách khỏi con người hiện thực thành một lực lượng thần bí?

(a)  

34.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá yếu tố vật chất, chỉ nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất sinh ra ý thức?

(a)  

35.

Quan điểm nào cho rằng ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất?

(a)  

36.

Quan điểm nào phủ nhận tính khách quan, cường điệu vai trò của nhân tố chủ quan, duy ý chí?

(a)  

37-38.

Kéo thả các nội dung liệt kê dưới đây vào các cột tương ứng:

  1. Ý thức là sự phản ánh thế giới vật chất vào trong đầu óc con người

  2. Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất

 

37.

1) Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất là:

(a)  

38.

2) Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là:

(a)  

39-42.

Chỉ ra các luận điểm đúng, luận điểm nào sai:

39.

1) Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều kết quả khác nhau tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

2) Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện giống nhau thì kết quả về cơ bản giống nhau:

a)

Đúng

b)

Sai

41.

3) Một kết quả chỉ có thể được gây nên do các nguyên nhân khác nhau:

a)

Sai

b)

Đúng

42.

4) Một nguyên nhân nhất định trong những điều kiện hoàn cảnh nhất định chỉ có thể gây ra kết quả nhất định:

a)

Đúng

b)

Sai

43-46.

Chỉ ra các phát biểu đúng, phát biểu nào sai:

43.

1) Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng con người có thể tự mình xây dựng nên mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng thông qua kinh nghiệm cảm tính

a)

Sai

b)

Đúng

44.

2) Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

3) Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng là kết quả của quá trình vận động và phát triển nội tại của chính bản thân chúng

a)

Sai

b)

Đúng

46.

4) Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ với nhau, mà tồn tại một cách độc lập, biệt lập

a)

Sai

b)

Đúng

47-50.

Chỉ ra các phát biểu đúng, phát biểu nào sai:

47.

1) Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ với các sự vật khác

a)

Đúng

b)

Sai

48.

2) Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định chỉ có một số sự vật nhất định mới tồn tại trong mối liên hệ với nhau, còn lại là độc lập

a)

Sai

b)

Đúng

49.

3) Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mối liên hệ giữa các sự vật là kết quả của sự tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau

a)

Đúng

b)

Sai

50.

4) Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là do tính thống nhất vật chất của thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

51-54.

Chỉ ra các phát biểu đúng/sai:

51.

1) Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

a)

Đúng

b)

Sai

52.

2) Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

a)

Đúng

b)

Sai

53.

3) Thực tiễn là mục đích của nhận thức

a)

Đúng

b)

Sai

54.

4) Thực tiễn là một loại nhận thức độc lập

a)

Sai

b)

Đúng

55-58.

Chỉ ra các phát biểu đúng/sai:

55.

1) Nếu nhiều người cùng có chung một trải nghiệm thì điều đó chắc chắn đúng

a)

Sai

b)

Đúng

56.

2) Nhận thức kinh nghiệm là nền tảng ban đầu cho quá trình hình thành tri thức của con người

a)

Đúng

b)

Sai

57.

3) Nhận thức kinh nghiệm luôn đúng vì nó dựa trên những gì ta đã trải qua

a)

Sai

b)

Đúng

58.

4) Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức kinh nghiệm là nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Kéo thả các định nghĩa sau khớp với khái niệm từ 1-4 vế trái dưới đây:

  1. Là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên

  2. Là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất

  3. Là sự thể hiện năng lực thực tiễn cơ bản nhất – năng lực hoạt động sản xuất vật chất của con người

  4. Là những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động

59.

Đối tượng lao động:

(a)  

60.

Tư liệu sản xuất:

(a)  

61.

Lực lượng sản xuất:

(a)  

62.

Công cụ lao động:

(a)  

63.

Kéo thả nội dung vào ô tương ứng:

  1. Lãnh chúa

63.

Mác viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại cho xã hội có (a)   , cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại cho xã hội có nhà tư bản công nghiệp”

64-65.

Kéo thả các phạm trù đc liệt kê dưới đây vào các cột tương ứng:

  1. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

  2. Quan hệ phân phối sản phẩm

  3. Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất

  4. Quan hệ sản xuất mầm mống

  5. Quan hệ sản xuất thống trị

  6. Quan hệ sản xuất tàn dư

64.

1) Quan hệ sản xuất:

(a)  

65.

2) Cơ sở hạ tầng:

(a)  

66.

Kéo thả vào chỗ trống:

  1. Quan hệ sản xuất

66.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định rằng: "Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những (a)   hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định".

67.

Kéo thả nội dung vào chỗ trống:

  1. Kiến trúc thượng tầng

67.

"Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái (a)   đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng".

68.

Kéo thả đáp án đúng để hoàn thiện câu nói của Ăngghen dưới đây:

  1. Sự phát triển kinh tế

68.

"Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở (a)   . Nhưng tất cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến cơ sở kinh tế".

69.

Kéo thả nội dung vào ô tương ứng:

  1. Tư liệu lao động

69.

“Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những……………..nào”.

(a)  

70.

Kéo thả nội dung vào ô tương ứng:

  1. Đứng im

70.

Lực lượng sản xuất vận động, phát triển không ngừng sẽ mâu thuẫn với tính (a)   tương đối của quan hệ sản xuất.

71-74.

Kéo thả các định nghĩa sau khớp với khái niệm từ 1-4 vế trái dưới đây:

  1. Khoa học công nghệ

  2. Công cụ lao động

  3. Tri thức

  4. Phương tiện lao động

71.

Ngày nay, yếu tố trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là:

(a)  

72.

Yếu tố "động" nhất trong lực lượng sản xuất là:

(a)  

73.

Người lao động:

(a)  

74.

Tư liệu lao động:

(a)  

75-77.

Kéo thả các định nghĩa sau khớp với khái niệm từ 1-3 vế trái dưới đây:

  1. Có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất

  2. Kích thích trực tiếp lợi ích con người; thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất

  3. Quy định địa vị kinh tế – xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

 

75.

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất:

(a)  

76.

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động:

(a)  

77.

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất:

(a)  

78.

Kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống:

  1. Quan hệ sản xuất

78.

"Hình thái kinh tế - xã hội là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu (a)   đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất, và với một kiểu kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất đó".

79.

Kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Mác:

  1. Lịch sử - tự nhiên

79.

“Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình (a)   ”.

80.

Kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống trong câu sau:

  1. Phát triển tuần tự

80.

Quá trình lịch sử - tự nhiên của sự phát triển xã hội chẳng những diễn ra bằng con đường (a)   mà còn bao hàm cả sự bỏ qua trong những điều kiện lịch sử nhất định, hoặc một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

81.

Kéo thả đáp án vào ô tương ứng để hoàn thiện định nghĩa về giai cấp của Lênin:

  1. Kiến trúc thượng tầng

  2. Quan hệ sản xuất

  3. Lực lượng sản xuất

  4. Cơ sở hạ tầng

  5. Quan hệ sở hữu

  6. Tư liệu sản xuất

81.

“Người ta gọi giai cấp, những tập đoàn to lớn, khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về quan hệ của họ đối với những (a)   (thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận), về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, và do đó khác nhau về cách thức hưởng thụ phần của cải xã hội ít hay nhiều mà họ được hưởng”

82.

Kéo thả đáp án đúng vào ô tương ứng:

  1. Chiếm đoạt nguồn vốn

  2. Chiếm hữu vốn

  3. Chiếm đoạt vị trí   

  4. Sở hữu tư liệu lao động

  5. Chiếm đoạt lao động

82.

“Giai cấp là những tập đoàn người mà tập đoàn này có thể (a)   của tập đoàn khác, do chỗ các tập đoàn đó có địa vị khác nhau trong một chế độ kinh tế xã hội nhất định”

83-86.

Kéo thả các đáp án khớp với các phát biểu từ 1-4 về trái dưới đây:

  1. Các thành viên trong thị tộc đều tiến hành lao động chung, đều bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ

  2. Là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

  3. Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp, hình thành cùng với chế độ chiếm hữu nô lệ

  4. Bao gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau

 

83.

Thị tộc:

(a)  

84.

Dân tộc:

(a)  

85.

Bộ tộc:

(a)  

86.

Bộ lạc:

(a)  

87.

Kéo thả đáp án đúng vào ô trống:

  1. Nhất thời

  2. Quan trọng

  3. Sách lược

  4. Chiến lược

87.

“Đại hội XII khẳng định “Đoàn kết các dân tộc có vị trí (a)   trong sự nghiệp cách mạng ở nước ta”.”

88-91.

Kéo thả đáp án vào các cột 1-4 tương ứng:

  1. Giới tu hành

  2. Giai cấp nông dân

  3. Nô lệ

  4. Giai cấp công nhân

88.

Tầng lớp trung gian:

(a)  

89.

Giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến:

(a)  

90.

Giai cấp không cơ bản của xã hội phong kiến:

(a)  

91.

Giai cấp cơ bản của xã hội tư bản:

(a)  

92-93.

Kéo thả các đáp án vào cột tương ứng:

  1. Gắn với quá trình đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ nền văn hóa dân tộc

  2. Gắn liền với nhu cầu dựng nước và giữ nước

  3. Gắn với việc cải tạo thiên nhiên, chống lại sức mạnh của thiên nhiên

  4. Gắn với thời kỳ các dân tộc xã hội chủ nghĩa ra đời

  5. Gắn liền với phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc giải phóng dân tộc

  6. Gắn liền với cuộc cách mạng tư sản do giai cấp tư sản lãnh đạo

92.

Sự hình thành và phát triển của dân tộc ở Việt Nam:

(a)  

93.

Sự hình thành và phát triển của dân tộc ở các nước Châu Âu:

(a)