wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. 여기 – 저기 – 거기 (Location Demonstratives)

Total questions: 50

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
  1. “도서관” nghĩa là:

a)

Thư viện

b)

Nhà hàng

c)

Bếp

d)

Phòng họp

2.

Trong tiếng Hàn, đại từ nào dùng để chỉ địa điểm gần người nói nhất?

a)

여기

b)

거기

c)

저기

d)

이것

3.

Chọn phát biểu đúng về 저기 trong hội thoại trực tiếp giữa hai người đứng cạnh nhau.

a)

Chỉ nơi gần người nói

b)

Chỉ chính nơi người nói đang đứng

c)

Chỉ nơi xa cả người nói và nghe

d)

Chỉ nơi gần người nghe

4.

Điền vào chỗ trống: ___는 병원입니다. (Đây là bệnh viện.)

a)

여기 dùng trong câu này

b)

저기 dùng trong câu này

c)

거기 dùng trong câu này

d)

Không dùng đại từ nào

5.

Trong câu: 저기는 마트입니다. nghĩa là gì ?

a)

Nhà chúng tôi là siêu thị

b)

Đằng kia là siêu thị

c)

Ở đây là siêu thị

d)

Chỗ đó là siêu thị

6.

Trong hội thoại: A hỏi “여기는 학생 식당입니까?” B nên trả lời thế nào để xác nhận?

a)

아니요, 여기는 버스 정류장입니다

b)

네, 거기는 학생 식당입니다

c)

아니요, 저기는 학생 식당입니다

d)

네, 여기는 학생 식당입니다

7.

Chọn câu đúng để nói: “Chỗ đó là cửa hàng tiện lợi.”

a)

여기는 베트남 식당입니다

b)

여기는 편의점입니다

c)

저기는 편의점입니다

d)

거기는 편의점입니다

8.

A hỏi: “저기는 버스 정류장입니까?” Theo mẫu, đáp án phủ định hợp lý là gì?

a)

아니요, 택시 타는 곳입니다

b)

네, 거기는 현대 빌딩입니다

c)

네, 저기는 버스 정류장입니다

d)

아니요, 여기는 명동입니다

9.

Đây là …….

4 lines
10.

Chọn đại từ phù hợp: “___는 우리 집입니다.”(Đây là nhà chúng tôi)

a)

Không có từ phù hợp

b)

저기 phù hợp câu này

c)

여기 phù hợp câu này

d)

거기 phù hợp câu này

11.

Trong tiếng Hàn, đại từ nào dùng để chỉ vật gần người nói?

a)

어느것

b)

저것

c)

그것

d)

이것

12.

Đại từ nào chỉ vật xa cả người nói lẫn người nghe?

a)

이분

b)

이것

c)

저것

d)

그것

13.

Khi vật gần người nghe hoặc người nghe đang nghĩ đến, dùng đại từ nào?

a)

이것

b)

그것

c)

저것

d)

무엇

14.

Chọn câu đúng về nghĩa tiếng Việt: 이것 = ?

a)

Cái đó

b)

Cái kia

c)

Cái này

d)

Cái ấy

15.

Chọn câu đúng về nghĩa tiếng Việt: 저것 = ?

a)

Cái ấy

b)

Cái kia

c)

Cái đó

d)

Cái này

16.

Chọn câu đúng về nghĩa tiếng Việt: 그것 = ?

a)

Cái kia

b)

Cái đó

c)

Cái gần tôi

d)

Cái này

17.

Trong ví dụ: 이것은 새 핸드폰입니다. Ý nghĩa phù hợp là gì?

a)

Đây là điện thoại cũ

b)

Đó là điện thoại mới

c)

Kia là điện thoại mới

d)

Đây là điện thoại mới

18.

Chọn nhận định đúng: 저것은 벽 그림입니다. diễn đạt gì?

a)

Cái kia là tranh tường

b)

Cái ấy là tranh bàn

c)

Cái này là tranh tường

d)

Cái đó là tranh tường

19.

Trong hội thoại: A: 이것은 토마토입니까? B: 네, 저것은 방울 토마토입니다. B đang nói về gì?

a)

Quả ngay trên tay B

b)

Quả gần người nghe

c)

Quả xa cả hai

d)

Quả gần người nói

20.
  1. “책상” là:

a)

Ghế

b)

Tủ

c)

Bát

d)

Bàn

21.

Áp dụng: Bạn và bạn bè nhìn thấy một tấm bản đồ treo xa trên tường. Bạn nên nói câu nào?

a)

이것은 지도입니다

b)

그것은 지도입니다

c)

저것은 지도입니다

d)

이것은 벽입니다

22.

Chọn cách dùng đúng của tiểu từ với danh từ có patchim: 학교에 학생__있습니다.

a)

학생이 đúng

b)

학생를 đúng

c)

학생가 đúng

d)

학생은 đúng

23.

Câu nào dùng phủ định đúng nghĩa “không phải là” trong văn phong trang trọng?

a)

의자가 아니에요

b)

의자가 없습니다

c)

의자가 아니다

d)

의자가 아닙니다

24.

Với danh từ không có patchim, chọn tiểu từ chủ ngữ đúng để tạo câu phủ định: 토마토__ 아닙니다.

a)

b)

c)

d)

25.

Viết câu bằng tiếng Hàn: Ở cửa hàng có sách

4 lines
26.

Chọn câu nghi vấn đúng tương đương “Không phải là (N) à?”

a)

N 이/가 있습니까?

b)

N 은/는 아닙니까?

c)

N 을/를 아닙니까?

d)

N 이/가 아닙니까?

27.

“Ở đây không phải là hiệu thuốc “ chuyển sang tiếng Hàn

4 lines
28.

Điền tiểu từ đúng: 이것은 벽 그림__ 아닙니다.

a)

b)

c)

d)

이/가

29.

우체국 là……

(a)  

30.

Xác định câu đúng khi chủ ngữ là danh từ có patchim: 선생님__ 아닙니다.

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn câu đúng mô tả nghĩa ngữ pháp của “아닙니다”.

a)

Không phải là

b)

Không nên làm

c)

Không có ở

d)

Không làm được

32.

Chọn đáp án tạo thành câu đúng: 저것은 배__? (hỏi phủ định)

a)

가 아닙니까

b)

는 아닙니다

c)

이 아닙니다

d)

을 아닙니까

33.

Biến đổi sang câu hỏi: “여기는 커피숍이 아닙니다.” → ?

a)

여기는 커피숍이 아닙니까?

b)

여기는 커피숍을 아닙니까?

c)

여기는 커피숍은 아닙니까?

d)

여기는 커피숍이 있습니까?

34.

Chọn câu tiếng Hàn đúng để nói “Em trai có ở nhà.”

a)

동생은 집에 있었습니까?

b)

동생은 집에서 없습니다.

c)

동생이 집에 있습니다.

d)

동생이 집에 없습니다.

35.

Trong cấu trúc chỉ vị trí, tiểu từ nào đứng sau danh từ nơi chốn?

a)

이/가

b)

은/는

c)

d)

에서

36.

Chọn câu đúng: “Bạn bè không có ở lớp học.”

a)

친구는 교실에 있습니까?

b)

친구가 교실에 있습니다.

c)

친구가 교실에 없습니다.

d)

친구가 교실에서 없습니다.

37.

Đây là …….

4 lines
38.

Động từ tồn tại nào dùng để diễn đạt “có” trong câu vị trí?

a)

없습니다

b)

있습니다

c)

먹습니다

d)

갑니다

39.

사무실에 성생님이 있습니다 dịch câu sau

4 lines
40.

Điền từ thích hợp: 우리 자동차가 주차장__ 있습니다.

a)

으로

b)

c)

에서

d)

41.

“Hộp bút” dc viết là

(a)  

42.

Câu nào diễn đạt “Yuki ở bên ngoài.”

a)

유기가 밖에 없습니까?

b)

유기가 방에 있습니다.

c)

유기가 밖에서 없습니다.

d)

유기가 밖에 있습니다.

43.

Chọn câu hỏi đúng để hỏi vị trí: “Đứa trẻ ở đâu?”

a)

아이는 어디에 있습니까까?

b)

아이는 어디에서 있습니까?

c)

아이가 어디에 없습니다?

d)

아이가 어디에 있습니까?

44.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi “아양 씨가 지금 집에 있습니까?”

a)

네, 집에 있습니다.

b)

아니요, 교실에 없습니다.

c)

네, 집에서 없습니다.

d)

아니요, 밖에 있습니다.

45.

Xác định lỗi sai trong câu “남동생이 학교에 없습니다다.”

a)

Thiếu tiểu từ chủ ngữ 이/가

b)

Sai động từ 이/가

c)

Thừa phụ âm đuôi ‘다’

d)

Sai tiểu từ nơi chốn

46.

Chọn phương án chuyển từ khẳng định sang phủ định đúng: 학생들이 교실에 있습니다 →

a)

학생들은 교실에 아니요.

b)

학생들이 교실에 없습니다.

c)

학생들이 교실에서 있지 않습니다.

d)

학생들은 교실에서 없습니다.

47.

Câu nào dùng đúng tiểu từ chủ ngữ trong câu vị trí?

a)

선생님은 사무실에 있습니다.

b)

선생님이 사무실에 있습니다.

c)

선생님을 사무실에 있습니다.

d)

선생님과 사무실에 있습니다.

48.
  1. “1극장 2약국 3가게 4사무실” điền đáp án lần lượt về nghĩa đúng của từ

4 lines
49.

Chọn câu đúng diễn đạt “Mai không có trong nhà vệ sinh.”

a)

마이 씨는 화장실에서 없습니다.

b)

마이 씨가 화장실에 있습니까?

c)

마이 씨가 화장실에 있습니다.

d)

마이 씨가 화장실에 없습니다.

50.

Điền đáp án đúng

4 lines