wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐ 301 - 350

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 301. Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1960) làm thất bại chiến lược chiến tranh nào của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược chiến tranh Việt Nam hóa chiến tranh

2.

Câu 302. Đâu là ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi (1960)?

a)

Làm thất bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ

b)

Làm thất bại chính sách Tố cộng, diệt cộng của Ngô Đình Diệm

c)

Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng lên thế tiến công

d)

Đưa cách mạng Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng lên thế tiến công

3.

Câu 303. Đại hội nào của Đảng quyết định lấy ngày 03/2 dương lịch hàng năm làm ngày kỷ niệm thành lập Đảng?

a)

Đại hội II (02/1951)

b)

Đại hội III (9/1960)

c)

Đại hội IV (12/1976)

d)

Đại hội V (3/1982)

4.

Câu 304. Đường lối cách mạng miền Nam được bổ sung, hoàn chỉnh tại:

a)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 15 (01/1959)

b)

Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960)

c)

Hội nghị Bộ Chính trị (01/1961)

d)

Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (3/1965)

5.

Câu 305. Khó khăn lớn nhất của miền Bắc khi bắt đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền

b)

Bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa từ xuất phát điểm rất thấp

c)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa bộc lộ một số mâu thuẫn, khó khăn

d)

Những vấn đề lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội chưa sáng tỏ

6.

Câu 306. Miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội trong điều kiện hòa bình ở giai đoạn nào?

a)

1954-1960

b)

1954-1965

c)

1954-1968

d)

1954-1972

7.

Câu 307. Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được Đảng ta đề ra tại:

a)

Đại hội II (2/1951)

b)

Đại hội III (9/1960)

c)

Đại hội IV (12/1976)

d)

Đại hội V (3/1982)

8.

Câu 308. Đại hội nào của Đảng được xem là Đại hội xâydựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam, thống nhất Tổ quốc?

a)

Đại hội II (2/1951)

b)

Đại hội III (9/1960)

c)

Đại hội IV (12/1976)

d)

Đại hội V (3/1982)

9.

Câu 309. Đại hội Đảng lần thứ III (9/1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc có vai trò:

a)

Quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

b)

Quan trọng nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

c)

Quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng của cả nước

d)

Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

10.

Câu 310. Đâu không phải là nội dung được đề ra tại Đại hội Đảng lần thứ III (9/1960)?

a)

Chiến lược cách mạng Việt Nam giai đoạn mới

b)

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

c)

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965)

d)

Thực hiện cải cách ruộng đất

11.

Câu 311. Đại hội Đảng lần thứ III (9/1960) bầu đồng chí nào làm Tổng Bí thư?

a)

Lê Duẩn

b)

Trường Chinh

c)

Trần Phú

d)

Nguyễn Văn Cừ

12.

Câu 312. Tổ chức có vai trò tập hợp, xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc ở miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là:

a)

Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

c)

Mặt trận Việt Minh

d)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

13.

Câu 313. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam có vai trò:

a)

Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam

b)

Lãnh đạo việc xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam

c)

Lãnh đạo nhân dân đánh Mỹ, giải phóng miền Nam

d)

Đoàn kết toàn dân chống đế quốc Mỹ và tay sai

14.

Câu 314. Hội nghị nào quyết định thành lập Trung ương cục miền Nam?

a)

Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II (01/1959)

b)

Hội nghị Xứ ủy Nam bộ lần thứ 5 (7/1960)

c)

Hội nghị lần thứ 3 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa III (01/1961)

d)

Cả A, B và C đều sai

15.

Câu 315. Bí thư đầu tiên của Trung ương cục miền Nam là đồng chí:

a)

Lê Duấn

b)

Trường Chinh

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Đỗ Mười

16.

Câu 316. Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) do Đại hội Đảng lần thứ IIl đề ra không để cập đến nội dung nào?

a)

Cuộc vận động cải tiến quản lý hợp tác xã, kỹ thuật trong nông nghiệp

b)

Cuộc vận động ba xây, ba chống

c)

Cuộc vận động phát triển kinh tế - văn hóa miền núi

d)

Cuộc vận động đẩy mạnh hợp tác hóa nông nghiệp

17.

Câu 317. Đâu là phong trào thi đua trong sản xuất nông nghiệp thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1961-1965)?

a)

Phong trào Gió Đại Phong

b)

Phong trào Sóng Duyên Hải

c)

Phong trào Bám đất giữ làng

d)

Phong trào Ba đảm đang

18.

Câu 318. Đâu là phong trào thi đua trong công nghiệp thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1961-1965)?

a)

Phong trào Ba sẵn sàng

b)

Phong trào Sóng Duyên Hải

c)

Phong trào Tay cày tay súng

d)

Phong trào Trống Bắc Lý

19.

Câu 319. Đâu là phong trào thi đua trong quân đội thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1961-1965)?

a)

Phong trào Quyết chiến quyết thắng

b)

Phong trào Giết giặc lập công

c)

Phong trào Cờ Ba Nhất

d)

Phong trào Một tất không đi, một li không dời

20.

Câu 320. Giai đoạn 1961-1965, đế quốc Mỹ tiến hành chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

b)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

21.

Câu 321. Chiến lược mở đầu trong Học thuyết toàn cầu "Phản ứng linh hoạt" của Mỹ là:

a)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

b)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược chiến tranh tổng lực

22.

Câu 322. "Dùng quân đội tay sai làm công cụ chiến tranh" là đặc điểm của chiến lược chiến tranh nào Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

b)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

23.

Câu 323. "Ấp chiến lược" được coi là "xương sống" của chiến lược chiến tranh nào của Mỹ thực hiện ở miền Nam?

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

24.

Câu 324. Đặc trưng của chiến lược chiến tranh đặc biệt Mỹ tiến hành ở miền Nam là:

a)

Dùng người Việt trị người Việt

b)

Trực tiếp đưa quân Mỹ và quân một số nước chư hầu vào tham chiến

c)

Sử dụng quân đội tay sai với công thức cố vấn Mỹ, vũ khí Mỹ và quân đội Việt Nam Cộng hòa

d)

Sử dụng quân đội tay sai và quân một số nước chư hầu

25.

Câu 325. Phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công" ở miền Nam diễn ra trong thời kỳ đấu tranh chống:

a)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

b)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

26.

Câu 326. Giai đoạn 1965-1968, đế quốc Mỹ tiến hành chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

b)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

27.

Câu 327. Trong chiến lược chiến tranh cục bộ, Đế quốc Mỹ sử dụng lực lượng nào?

a)

Quân Mỹ, quân ngụy và quân một số nước chư hầu

b)

Quân Mỹ

c)

Quân ngụy và quân một số nước chư hầu

d)

Quân một số nước chư hầu

28.

Câu 328. Mục tiêu chủ yếu của chiến lược chiến tranh cục bộ Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là đánh bại cách mạng miền Nam trong vòng:

a)

15-20 tháng

b)

20-24 tháng

c)

24 tháng

d)

25-30 tháng

29.

Câu 329. Đế quốc Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong chiến lược chiến tranh nào?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

30.

Câu 330. Đế quốc Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc từ năm nào?

a)

1962

b)

1963

c)

1964

d)

1965

31.
  1. Câu 331. Đế quốc Mỹ tiến hành tranh phá hoại ở miền Bắc mấy lần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Câu 332. Từ năm 1965, Đế quốc Mỹ triển khai chiến lược .. ở miền Nam, đồng thời tiến hành chiến tranh phá hoại lần thứ nhất ở miền Bắc.

a)

chiến tranh đơn phương

b)

chiến tranh đặc biệt

c)

chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

33.

Câu 333. Thắng lợi nào làm phá sản chiến lược chiến tranh cục bộ của đế quốc Mỹ ở Việt Nam?

a)

Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nối dậy Tết Mậu Thân năm 1968

b)

Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào (1971)

c)

Chiến thắng Hà Nội - Điện Biên Phủ trên không (1972)

d)

Đại thắng mùa xuân năm 1975

34.

Câu 334. Đế quốc Mỹ tiến hành chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh ở miền Nam sau thất bại của:

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

d)

Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần

35.

Câu 335. Giai đoạn 1969-1975, đế quốc Mỹ tiến hành chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

b)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

36.

Câu 336. Đế quốc Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai trong chiến lược chiến tranh nào?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

c)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

37.

Câu 337. Thắng lợi nào góp phân quan trọng buộc Mỹ phải ký kết Hiệp dịnh Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968

b)

Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào (1971)

c)

Chiến thắng Hà Nội - Điện Biên Phủ trên không (1972)

d)

Đại thắng mùa xuân năm 1975

38.

Câu 338. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký vào năm:

a)

1972

b)

1973

c)

1974

d)

1975

39.

Câu 339. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết giữa các bên:

a)

Chính phủ Hoa kỳ và Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam

b)

Chính phủ Hoa kỳ; Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

c)

Chính phủ Hoa kỳ; Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam; Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

d)

Chính phủ Hoa kỳ; Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam; Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa; Chính phủ Việt Nam Cộng hòa

40.

Câu 340. Trưởng đoàn đại biểu Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam tại Hội nghị Pari năm 1973 là:

a)

Ông Lê Đức Thọ

b)

Ông Nguyễn Duy Trinh

c)

Bà Nguyễn Thị Bình

d)

Ông Xuân Thủy

41.

Câu 341. Người đại diện Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa ký Hiệp định Pari (1973) là:

a)

Bà Nguyễn Thị Bình

b)

Ông Nguyễn Duy Trinh

c)

Ông Phạm Văn Đồng

d)

Ông Lê Đức Thọ

42.

Câu 342. Hiệp định Pari năm 1973 quy định như thế nào về việc thống nhất đất nước của Việt Nam?

a)

Việt Nam sẽ thống nhất ngay sau khi quân Mỹ và quân chư hầu rút khỏi lãnh thổ Việt Nam

b)

Việt Nam sẽ thống nhất thông qua cuộc tổng tuyển cử với sự giám sát của một ủy ban quốc tế.

c)

Việc thống nhất đất nước do nhân dân miền Nam tự quyết định

d)

Cả A, B và C đều sai

43.

Câu 343. Nội dung nào không thể hiện lập trường của phái đoàn Việt Nam tại Hội nghị Pari (1973)?

a)

Quân Mỹ và quân đồng minh của Mỹ phải rút hết khỏi miền Nam Việt Nam.

b)

Mỹ phải tôn trọng quyền tự quyết của nhân dân miền Nam

c)

Việt Nam sẽ tổ chức tổng tuyển cử thống nhất đất nước dưới sự giám sát của ủy ban quốc tế

d)

Mỹ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

44.

Câu 344. Với thắng lợi nào, cách mạng Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ "đánh cho Mỹ cút"

a)

Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào (1971)

b)

Chiến thắng Hà Nội - Điện Biên Phủ trên không (1972)

c)

Hiệp định Pari được ký kết (1973)

d)

Đại thắng mùa Xuân năm 1975

45.

Câu 345. Nguyên nhân trực tiếp buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pari (21/7/1973) là:

a)

Phong trào phản chiến của nhân dân Mỹ làm dậy sóng nước Mỹ.

b)

Phong trào đấu tranh của nhân dân tiến bộ trên thế giới đòi chấm dứt chiến tranh

c)

Mỹ liên tục thất bại trên mặt trận quân sự, nhất là trận Điện Biên Phủ trên không

d)

Cả A, B và C đều sai

46.

Câu 346. Đâu không phải là nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dút chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Quân Mỹ và quân đồng minh của Mỹ rút khỏi miền Nam trong vòng 90 ngày kể từ khi ký Hiệp định

b)

Mỹ cam kết không can thiệp công việc nội bộ của miền Nam

c)

Hai bên ngừng bắn, trao đổi tù binh và dân thường bị bắt

d)

Mỹ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

47.

Câu 347. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam?

a)

Mỹ cam kết không can thiệp công việc nội bộ của miền Nam

b)

Mỹ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

c)

Quân Mỹ và quân các nước đồng minh rút hết khỏi miền Nam, hủy bỏ các căn cứ quân sự

d)

Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình.

48.

Câu 348. Cuộc đàm phán dài nhất, phức tạp nhất trong lịch sử ngoại giao Việt Nam là:

a)

Hiệp định sơ bộ 06/3/1946

b)

Tạm ước 14/9/1946

c)

Hiệp định Giơnevơ năm 1954

d)

Hiệp định Pari năm 1973

49.

Câu 349. Người Việt Nam đầu tiên được trao tặng giải Nobel về hòa bình năm 1973, nhưng đã từ chối nhận giải thưởng là:

a)

Ông Lê Đức Thọ

b)

Bà Nguyễn Thị Bình

c)

Ông Nguyễn Duy Trinh

d)

Ông Trần Bửu Kiếm

50.

Câu 350. Hiệp định Pari năm 1973 là thắng lợi tổng hợp của cách mạng Việt Nam trên các mặt trận:

a)

Quân sự và ngoại giao

b)

Quân sự, chính trị và ngoại giao

c)

Kinh tế, chính trị, quân sự và ngoại giao

d)

Kinh tế, quân sự và ngoại giao