Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
"Các quyết định tín dụng và việc triển khai hoạt động tín dụng phải cân bằng giữa tổng thu nhập và rủi ro" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
2.
"Đối với khách hàng sử dụng nhiều sản phẩm dịch vụ, có thể xem xét giảm lãi suất, phí dịch vụ trên cơ sở hiệu quả khai thác của MB đối với khách hàng" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc tuân thủ
d)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
3.
"Quản lý rủi ro tín dụng được thực hiện trong suốt quá trình xem xét, thẩm định, phê duyệt, quản lý tín dụng đảm bảo tuân thủ quy định của NHNN và quy định pháp luật có liên quan" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
b)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
c)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
d)
Nguyên tắc tuân thủ
4.
"Quản lý rủi ro tín dụng là trách nhiệm của Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và các cá nhân, đơn vị trên toàn hệ thống" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
b)
Nguyên tắc tuân thủ
c)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
d)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
5.
Bán nợ là việc
a)
Là việc chuyển nhượng khoản nợ, theo đó, bên bán nợ (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ
b)
Là việc MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp
c)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
d)
Tất cả các đáp án
6.
Bộ công cụ nào được dùng để quản trị rủi ro hoạt động?
a)
KPI và KRI
b)
LDC, RCSA, KPI
c)
RCSA, LDC, KRI
d)
RCSA, KPI
7.
Các chiến lược quản lý rủi ro của MB do cấp nào sau đây ban hành?
a)
Đại hội đồng cổ đông
b)
Hội đồng quản trị
c)
Ủy ban Quản lý rủi ro
d)
Tổng Giám đốc
8.
Các giải pháp liên quan đến tố tụng bao gồm
a)
Tố tụng dân sự
b)
Chuyển cục điều tra hình sự
c)
Bao gồm cả 2 giải pháp
9.
Các giải pháp xử lý, thu hồi nợ quản trị bao gồm
a)
- Miễn, giảm lãi tiền vay và xử lý nợ thấp hơn dư nợ gốc.<br />- Xử lý TSBĐ
b)
- Tố tụng dân sự/hình sự
c)
- Bán nợ<br />- Chuyển nợ thành vốn góp<br />- Tái cấu trúc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
10.
Các khoản nợ nào được phân loại tự động hàng ngày vào phần mềm DC
a)
Khách hàng có khoản nợ bị quá hạn (gốc/lãi) >= 01 ngày
b)
Khách hàng có khoản nợ được MB phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên theo quy định hiện hành về phân loại nợ của MB.
c)
Cả 2 đáp án trên
d)
Không đáp án nao đúng
11.
Cấp có thẩm quyền phê duyệt ban hành biểu lãi suất cấp tín dụng được quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Hội đồng Quản trị
b)
Ủy ban Quản trị cấp cao
c)
Tổng Giám đốc
d)
Hội đồng ALCO
12.
Cấp có thẩm quyền phê duyệt ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động tín dụng được quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Hội đồng Quản trị
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng quản lý vốn
d)
Hội đồng ALCO
13.
Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng ngoại lệ so với quy định của Hội đồng Quản trị theo quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Tối thiểu là Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Tối thiểu là Giám đốc phê duyệt tín dụng cấp 3
d)
Tối thiểu là Hội đồng tín dụng
14.
Câu nào sau đây đúng là phạm vi quản lý của Phòng QTRR Công nghệ và kinh doanh liên tục?
a)
Rủi ro công nghệ thông tin và ngân hàng số
b)
Rủi ro bên thứ 3
c)
Quản lý kinh doanh liên tục
d)
Tất cả các phương án trên
15.
Câu nào sau đây đúng về khẩu vị rủi ro của MB?
a)
MB tuân thủ quy định pháp luật
b)
MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp
c)
MB cam kết cung cấp dịch vụ an toàn và liên tục đến khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
16.
Câu nào sau đây đúng về phạm vi quản lý phòng QTRR Thị trường?
a)
Rủi ro thị trường
b)
Rủi ro thanh khoản
c)
Rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
d)
Tất cả các phương án trên
17.
Câu nào sau đây đúng về quy trình quản lý rủi ro?
a)
Là việc nhận dạng và kiểm soát rủi ro
b)
Là việc nhận dạng, đo lường và kiểm soát rủi ro
c)
Là việc nhận dạng, theo dõi và kiểm soát rủi ro
d)
Là việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro
18.
Câu nào sau đây là đúng về chức năng của Khối Quản trị rủi ro?
a)
Tổ chức, quản lý và giám sát toàn diện, hiệu quả các loại rủi ro trong toàn MB
b)
Tổ chức, quản lý và thu hồi hiệu quả nợ xấu toàn hệ thống MB
c)
Đầu mối giúp việc HĐQT, Ban điều hành, các Ủy ban cao cấp MB vấn đề liên quan đến quản trị rủi ro tại ngân hàng và tập đoàn MB
d)
Tất cả các phương án trên
19.
CBNV có thể tìm hiểu về chiến lược chuyển đối số ở ngân hàng tại đâu?
a)
https://tokms.mbbank.com.vn/confluence
b)
https://portal.mbbank.com.vn
c)
https://moffice.mbbank.com.vn
d)
Đây là tài liệu mật không được truyền thông.
20.
Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc bộ khẩu vị rủi ro của MB?
a)
CAR
b)
VaR
c)
Delta NII
d)
ROA
21.
Chức năng của Văn phòng chuyển đổi (VPCĐ) là gì?
a)
Dẫn dắt hành trình chuyển đổi số của Ngân hàng
b)
Quản lý các dự án chuyển đổi toàn hàng
c)
Triển khai các dự án ngân hàng
d)
Đơn vị giám sát các dự án chuyển đổi số
22.
Chức năng nào sau đây Không thuộc Vòng bảo vệ thứ 2 theo Cơ cấu tổ chức quản lý rủi ro tín dụng
a)
Chức năng quản lý rủi ro
b)
Chức năng tuân thủ, pháp chế
c)
Chức năng điều tra nội bộ
d)
Chức năng kiểm toán nội bộ
23.
Chuyển nợ thành vốn góp
a)
Là việc chuyển nhượng khoản nợ, theo đó, bên bán nợ (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ
b)
MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp.
c)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
24.
Có bao nhiêu nhóm nguyên nhân gây ra rủi ro hoạt động?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
25.
Có bao nhiêu nhóm sáng kiến chuyển đổi số được triển khai trong năm 2020 ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
26.
Có bao nhiêu nhóm sự kiện rủi ro hoạt động theo Basel II?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
27.
Công thức chuyển đổi số của MB?
a)
Chuyển đổi số = tư duy số + văn hóa số
b)
Chuyển đổi số = Tư duy số + Văn hóa số + Hành động số
c)
Chuyển đổi số = Thay đổi văn hóa doanh nghiệp
d)
Chuyển đổi số = Đầu tư hạ tầng công nghệ mới
28.
Đánh giá mức đủ vốn (ICAAP) thuộc phạm vi quản lý của đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QTRR Tín dụng
b)
Phòng QTRR Thị trường
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Hệ thống
29.
Đáp án nào trong các đáp án sau là đáp án đúng nhất cho câu hỏi: Việc lựa chọn phương thức kiểm soát rủi ro được thực hiện trên cơ sở cân nhắc yếu tố nào sau đây?
a)
Yếu tố chi phí của việc thực hiện với lợi ích thu được từ việc thực hiện phương thức kiểm soát rủi ro
b)
Nguồn lực (con người, hệ thống, tài chính …) cần đầu tư để thực hiện biện pháp kiểm soát rủi ro
c)
Khả năng giảm thiểu xác suất xảy ra của rủi ro khi áp dụng phương thức kiểm soát rủi ro được lựa chọn
d)
Khả năng giảm bớt mức độ ảnh hưởng của rủi ro khi áp dụng phương thức kiểm soát rủi ro được lựa chọn
30.
Đâu là giả định đầu vào bắt buộc trong các kịch bản khủng hoảng thanh khoản:<br />(i) Khách hàng rút tiền hàng loạt<br />(ii) MB gặp khó khăn trong việc vay vốn trên thị trường liên ngân hàng<br />(iii) Khách hàng không có khả năng trả nợ khi đến hạn<br />(iv) MB bị khủng bố
a)
(i)
b)
(ii)
c)
(i), (ii) và (iii)
d)
Tất cả
31.
Đâu là các chỉ số thanh khoản yêu cầu phải tuân thủ của MB:<br />(i) Tỷ lệ dự trữ thanh khoản<br />(ii) Tỷ lệ khả năng chi trả<br />(iii) Tỷ lệ Cho vay trên Huy động (LDR)<br />(iv) Tỷ lệ tiền gửi lõi/Tổng tiền gửi không kỳ hạn<br />(v) Tỷ lệ tiền gửi của 20 khách hàng lớn nhất/Tổng huy động thị trường 1
a)
Tất cả đều đúng
b)
Tất cả đều đúng ngoại trừ (v)
c)
Tất cả đều đúng ngoại trừ (iv) và (v)
d)
(i) và (ii)
32.
Đâu là các chỉ tiêu thanh khoản được SBV đưa ra ngưỡng quy định đối với các TCTD Việt Nam:<br />(i) Tỷ lệ MCO <br />(ii)Tỷ lệ dự trữ thanh khoản<br />(iii) Tỷ lệ vốn NH cho vay TDH<br />(iv) Tỷ lệ khả năng chi trả
a)
Tất cả trừ chỉ tiêu (i)
b)
Tất cả trừ chỉ tiêu (ii)
c)
Tất cả trừ chỉ tiêu (iii)
d)
Tất cả trừ chỉ tiêu (iv)
33.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Hội đồng xử lý nợ tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Trung tâm Nợ quản trị
d)
Phòng Tái cấu trúc
34.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Ủy ban ALCO tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Thị trường
35.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Ủy ban QLRR tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Thị trường
36.
Để đạt được mục tiêu chiến lược chuyển đổi, MB cần tập trung vào mục tiêu gì?
a)
Xây dựng ngân hàng số
b)
Củng cố quan hệ khách hàng
c)
Nâng cao năng lực quản trị rủi ro
d)
Quản trị hiệu quả hoạt động các công ty thành viên
37.
Để phòng ngừa gian lận từ khách hàng/đối tác, CBNV MB nên làm gì?
a)
Thực hiện công tác tiếp xúc, định danh khách hàng chặt chẽ
b)
Kiểm tra, xác minh thông tin với bên thứ ba nhằm đánh giá tính trung thực của thông tin/hồ sơ do khách hàng cung cấp
c)
Giám sát khách hàng sau bán và phát hiện kịp thời những thay đổi, dấu hiệu bất thường
d)
Tất cả các phương án
38.
Để phòng ngừa rủi ro bị lộ mật khẩu và đối tượng khác chiếm đoạt, sử dụng user trái phép, CBNV nên làm gì
a)
Không sử dụng tính năng ghi nhớ mật khẩu tự động
b)
Không đặt mật khẩu dễ nhớ, chứa các thông tin cá nhân (ngày sinh, địa chỉ nhà…
c)
Không cho đồng nghiệp mượn user
d)
Tất cả các phương án
39.
Để phòng ngừa rủi ro vô tình bị đồng nghiệp/lãnh đạo lợi dụng và phải chịu trách nhiệm khi có vụ việc gian lận phát sinh, CBNV nên làm gì
a)
CBNV tại mỗi vị trí chức danh cần hiểu rõ chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định, quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng đối với công việc được giao thực thi
b)
CBNV không thực hiện theo chỉ đạo của bất kỳ cá nhân/đơn vị nào khi đó là chỉ đạo sai, vi phạm quy định.
c)
CBNV tuân thủ đúng quy trình, quy định nghiệp vụ của Ngân hàng trong thực thi công việc
d)
Tất cả các phương án
40.
Để tạo nên văn hóa số, CBNV cần có hành động gì?
a)
Dẫn dắt chuyển đổi số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Thực hành văn hóa số tại nơi làm việc
d)
Tuân thủ quy trình hiện hành
41.
Để tạo nên văn hóa số, CBQL cần thực hiện hoạt động gì?
a)
Xây dựng bộ quy định quy trình an ninh, an toàn số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Yêu cầu CBNV sử dụng thiết bị số
d)
Hướng dẫn triển khai phương pháp làm việc số; Thực hành văn hóa số ở nơi làm việc; Phát hiện các dịch vụ, sản phẩm cơ hội số; Giám sat năng lực số; Thiết kế giải pháp thực hiện năng lực số.
42.
Để tạo nên văn hóa số, yêu cầu CBNV MB cần làm gì?
a)
Hiểu rõ yêu cầu công việc mới
b)
Hiện thực hóa giải pháp, năng lực số
c)
Sử dụng các thiết bị công nghệ hiện đại
d)
Thành thạo sử dụng các công cụ, kỹ năng số
43.
Định nghĩa về Rủi ro hoạt động?
a)
Rủi ro gây ra tổn thất do quan hệ khách hàng kém, do quy trình nội bộ, con người và các hệ thống bị vô hiệu
b)
Rủi ro gây ra tổn thất do các nguyên nhân như con người, sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt các quy trình, hệ thống; các sự kiện khách quan bên ngoài; bao gồm rủi ro pháp lý, rủi ro chiến lược và rủi ro uy tín.
c)
Rủi ro gây ra tổn thất do các nguyên nhân như con người, sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt các quy trình, hệ thống; các sự kiện khách quan bên ngoài. Rủi ro hoạt động bao gồm rủi ro pháp lý nhưng không bao gồm rủi ro chiến lược và rủi ro uy tín.
d)
Bất kỳ rủi ro nào gây ra tổn thất do sự vận hành không tốt trong quá trình hoạt động Ngân hàng.
44.
Đơn vị chủ sở hữu nghiệp vụ cần thực hiện nhận dạng rủi ro hoạt động ở giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn đề xuất ý tưởng phát triển sản phẩm mới/ hoạt động trên thị trường mới
b)
Giai đoạn thiết kế và xây dựng sản phẩm kinh doanh trên hệ thống/trên các văn bản quy định nội bộ về sản phẩm
c)
Giai đoạn vận hành sản phẩm kinh doanh
d)
Tất cả các giai đoạn
45.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm thực hiện hoạt động tự đánh giá rủi ro hoạt động và biện pháp kiểm soát (RCSA) với các quy trình?
a)
Đơn vị sở hữu quy trình
b)
Khối Quản trị rủi ro
c)
Cơ quan Kiểm toán nội bộ
d)
Khối kiểm tra - kiểm soát nội bộ
46.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm tổ chức và điều hành triển khai chương trình chuyển đổi?
a)
PMO
b)
Văn phòng CEO
c)
Văn phòng chuyển đổi (VPCĐ)
d)
Các đơn vị tự triển khai
47.
Đơn vị nào tại vòng 1 chịu trách nhiệm chủ động quản lý rủi ro thanh khoản hàng ngày và đảm bảo cho các chỉ số thanh khoản của MB luôn nằm trong ngưỡng quy định của NHNN và của nội bộ MB
a)
QTRR Thị trường
b)
Các chi nhánh của MB
c)
Phòng Cân đối vốn - Khối Treasury
d)
Phòng Tài chính - khối TCKT
48.
Đơn vị nào thực hiện chức năng phân bổ hạn mức, kiểm soát và giảm thiểu rủi ro thanh khoản đối với từng loại hình giao dịch và hoạt động kinh doanh MB
a)
QTRR Thị trường
b)
Phòng ALM - khối TCKT
c)
Phòng Cân đối vốn - Khối Treasury
d)
Các chi nhánh của MB
49.
Dự án FCRM thuộc sáng kiến nào trong lộ trình chuyển đổi spps ngân hàng?
a)
Customer Insight & Smart sale
b)
Smart data & Finance
c)
Smart operation
d)
Smart Risk
50.
Dự án nào sau đây không thuộc nhóm IT Agibility?
a)
Loyalty
b)
Phòng chống thất thoát dữ liệu (DLP)
c)
Microservice
d)
Ảo hóa hạ tầng máy trạm (VDI)