wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 — Biến đổi sơ đồ khối và vòng kín (trắc nghiệm)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hàm truyền đạt W(s) của hệ thống gồm các khâu mắc nối tiếp được xác định như thế nào? (Biết Wi(s) là hàm truyền của các khâu trong hệ thống)

a)

W(s) = tỉ số giữa các Wi(s)

b)

W(s) = hiệu các Wi(s)

c)

W(s) = tích các Wi(s)

d)

W(s) = tổng các Wi(s)

2.

Khuyết điểm của phương pháp biến đổi sơ đồ khối là gì?

a)

Khó tìm hàm truyền

b)

Chỉ biến đổi được hệ thống đơn giản

c)

Không mang tính hệ thống

d)

Rút gọn sơ đồ khối lâu

3.

Khái niệm nào đúng nhất cho vòng kín?

a)

Là một đường cong khép kín không phụ thuộc vào chiều mũi tên của các nhánh

b)

Là một đường khép kín bao gồm các nhánh và các nút liên tiếp nhau có cùng hướng mà tín hiệu đi qua một nút gốc ít nhất một lần

c)

Là một đường khép kín bao gồm các nhánh và các nút liên tiếp nhau có cùng hướng mà tín hiệu đi qua mỗi nút của một nhánh chỉ một lần

d)

Là một đường khép kín bao gồm các nhánh liên tiếp nhau của một đường tiến có cùng hướng mà tín hiệu đi qua mỗi nút của một nhánh một lần

4.

Vòng kín trong Graph tín hiệu tương ứng với khâu nào khi biểu diễn hệ thống theo sơ đồ khối?

a)

Cả 3 đáp án đúng

b)

Khâu gồm 2 phần tử mắc song song

c)

Khâu gồm 2 phần tử mắc nối tiếp

d)

Khâu phản hồi

5.

Hàm truyền đạt W(s) của hệ thống gồm các khâu mắc song song được xác định như thế nào? (Với Wi(s) là hàm truyền của các khâu thành phần)

a)

W(s) = tổng các Wi(s)

b)

W(s) = tích các Wi(s)

c)

W(s) = hiệu các Wi(s)

d)

W(s) = thương giữa các Wi(s)

6.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi chuyển điểm rẽ nhánh tín hiệu từ sau một khâu về trước một khâu?

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

7.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi nút cộng tín hiệu từ sau một khâu về trước một khâu?

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

8.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi một tín hiệu ra từ trước một khâu ra sau một khâu?

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

9.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi nút cộng tín hiệu từ trước một khâu ra sau một khâu?

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

10.

Xác định hàm truyền tương đương của hệ thống nối tiếp như hình vẽ.

a)

W(s)=1s2+5s+6W(s)=\dfrac{1}{s^2+5s+6}

b)

W(s)=1s2+5s+5W(s)=\dfrac{1}{s^2+5s+5}

c)

W(s)=1s2+5s+2W(s)=\dfrac{1}{s^2+5s+2}

d)

W(s)=s+2s2+5s+6W(s)=\dfrac{s+2}{s^2+5s+6}

11.

Hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp trong hình: khối tiến có G1(s)=1s+2G_1(s)=\dfrac{1}{s+2} , nhánh hồi tiếp có G2(s)=1s+3G_2(s)=\dfrac{1}{s+3} , đầu vào U(s)U(s) và đầu ra Y(s)Y(s) . Chọn biểu thức W(s)W(s) đúng.

a)

W(s)=s+2s2+5s+6W(s)=\dfrac{s+2}{s^2+5s+6}

b)

W(s)=s+3s2+5s+7W(s)=\dfrac{s+3}{s^2+5s+7}

c)

W(s)=2s2+5s+9W(s)=\dfrac{2}{s^2+5s+9}

d)

W(s)=1s2+5s+5W(s)=\dfrac{1}{s^2+5s+5}

12.

Xác định hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp trong hình: nhánh tiến G(s)G(s) , nhánh hồi tiếp H(s)H(s) , đầu vào R(s)R(s) và đầu ra C(s)C(s) . Chọn biểu thức W(s)W(s) đúng.

a)

W(s)=G(s)1H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1-H(s)}

b)

W(s)=G(s)1G(s)H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1-G(s)H(s)}

c)

W(s)=G(s)1+H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1+H(s)}

d)

W(s)=G(s)1+G(s)H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1+G(s)H(s)}

13.

Cho sơ đồ cấu trúc hệ điều khiển trong hình và graph tín hiệu chuyển đổi tương đương bên dưới. Đánh giá nhận định: đồ thị tín hiệu chuyển đổi tương đương đó là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cho graph tín hiệu trong hình. Có bao nhiêu đường tiến từ đầu vào U(s)U(s) đến đầu ra Y(s)Y(s) trong hệ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

15.

Khi chuyển sơ đồ khối trong hình sang graph tín hiệu, có bao nhiêu đường tiến và vòng kín?

a)

2 đường tiến, 3 vòng kín

b)

1 đường tiến, 2 vòng kín

c)

1 đường tiến, 3 vòng kín

d)

2 đường tiến, 2 vòng kín

16.

Chọn đáp án đúng nhất cho khái niệm đường tiến trong graph tín hiệu.

a)

Đường tiến là một đường liên tục gồm các nhánh và nút trên một đường thẳng

b)

Đường tiến là một đường liên tục gồm các nhánh và nút có cùng hướng đi từ đầu vào đến đầu ra; tín hiệu đi qua nút gốc và nút ngọn chỉ một lần

c)

Đường tiến là một đường liên kết giữa nút gốc và nút ngọn

d)

Đường tiến là một đường liên tục gồm các nhánh và nút có cùng hướng đi từ đầu vào đến đầu ra; tín hiệu đi qua nút gốc đến nút ngọn ít nhất một lần

17.

Graph tín hiệu là gì?

a)

Một đồ hình gồm các nhánh và nút

b)

Các điểm có ghi hàm truyền

c)

Các đường thẳng có chiều mũi tên

d)

Một hình vẽ gồm các nhánh liên kết giữa gốc tọa độ và các điểm

18.

Δk\Delta_k (định thức con của graph tín hiệu) được xác định như thế nào?

a)

Suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các đường tiến trong graph tín hiệu

b)

Suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các vòng kín trong graph tín hiệu

c)

Suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các vòng kín có dính với đường tiến thứ kk

d)

Suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các vòng kín dính với nhau trong graph tín hiệu

19.

Tìm hàm truyền đạt của vòng kín trong hình: hai khối nối tiếp G1(s)G_1(s) , G2(s)G_2(s) trên nhánh tiến và một vòng tự hồi tiếp tại nút giữa có H(s)H(s) . Chọn biểu thức C(s)R(s)\dfrac{C(s)}{R(s)} đúng.

a)

C(s)R(s)=G1(s)G2(s)1H(s)\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)G_2(s)}{1-H(s)}

b)

C(s)R(s)=G1(s)1G1(s)H(s)\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)}{1-G_1(s)H(s)}

c)

C(s)R(s)=G1(s)1+G1(s)H(s)\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)}{1+G_1(s)H(s)}

d)

C(s)R(s)=G1(s)G2(s)1+H(s)\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)G_2(s)}{1+H(s)}

20.

Cho graph tín hiệu của hệ thống điều khiển trong hình. Hệ thống có bao nhiêu đường tiến từ đầu vào U(s)U(s) đến đầu ra Y(s)Y(s) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho graph tín hiệu của hệ thống điều khiển như hình, trong đó các khối và nhánh được ký hiệu G1, G2, G3, H1, H2, H3, G4. Hỏi có bao nhiêu vòng kín độc lập trong hệ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Hàm truyền đạt của một nhánh là gì?

a)

Là tỷ số giữa nhánh gốc và nhánh ngọn

b)

Là tỷ số giữa giá trị nút ngọn và giá trị nút gốc

c)

Là tỷ số của giá trị nút ngọn trước nó và giá trị nút gốc liền kề

d)

Là tỷ số của giá trị nút gốc chia cho giá trị của nút ngọn

23.

Công thức nào dùng để tính hàm truyền đạt của hệ thống theo quy tắc Mason?

a)

W(s)=TkΔk1Li+LiLjLiLjLlW(s)=\dfrac{\sum T_k\,\Delta_k}{1-\sum L_i+\sum L_iL_j-\sum L_iL_jL_l-\dots} ; với TkT_k là đường tiến, Δk\Delta_k là định thức con của graph

b)

W(s)=TkΔk1Li+LiLjLiLjLl+W(s)=\dfrac{\sum T_k\,\Delta_k}{1-\sum L_i+\sum L_iL_j-\sum L_iL_jL_l+\dots} ; với TkT_k là đường tiến, Δk\Delta_k là định thức con của graph

c)

W(s)=TkΔk1Li+LiLjLiLjLlW(s)=\dfrac{\sum T_k\,\Delta_k}{1-\sum L_i+\sum L_iL_j-\sum L_iL_jL_l}

d)

W(s)=TkΔkΔW(s)=\dfrac{\sum T_k\,\Delta_k}{\Delta} ; với Δ\Delta là một biểu thức bậc hai đã biết

24.

Cho sơ đồ cấu trúc hệ có các khối G(s)G(s)C(s)C(s) như hình. Với H(s)=1H(s)=1 , G(s)=s+3s2+3s+1G(s)=\dfrac{s+3}{s^2+3s+1} , C(s)=35s+1C(s)=\dfrac{3}{5s+1} . Hãy xác định hàm truyền tương đương của hệ.

a)

W(s)=3s+85s3+16s2+11s+10W(s)=\dfrac{3s+8}{5s^3+16s^2+11s+10}

b)

W(s)=3s+115s3+16s2+11s+10W(s)=\dfrac{3s+11}{5s^3+16s^2+11s+10}

c)

W(s)=3s+65s3+16s2+11s+10W(s)=\dfrac{3s+6}{5s^3+16s^2+11s+10}

d)

W(s)=3s+95s3+16s2+11s+10W(s)=\dfrac{3s+9}{5s^3+16s^2+11s+10}

25.

Cho graph tín hiệu của hệ thống điều khiển như hình. Có bao nhiêu đường tiến từ đầu vào đến đầu ra trong hệ thống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cho hệ có sơ đồ cấu trúc với bộ điều khiển KcK_c nối tiếp đối tượng G(s)G(s) như hình. Với Kc=2(s+2)(s+4)K_c=\dfrac{2(s+2)}{(s+4)} , G(s)=10s(s+3)G(s)=\dfrac{10}{s(s+3)} . Hãy biến đổi và xác định hàm truyền vòng kín của hệ.

a)

W(s)=20(s+2)s3+7s2+32s+40W(s)=\dfrac{20(s+2)}{s^3+7s^2+32s+40}

b)

W(s)=10(s+2)s3+7s2+32s+50W(s)=\dfrac{10(s+2)}{s^3+7s^2+32s+50}

c)

W(s)=20(s+2)10s3+7s2+12s+12W(s)=\dfrac{20(s+2)}{10s^3+7s^2+12s+12}

d)

W(s)=10(s+2)s3+7s2+32s+10W(s)=\dfrac{10(s+2)}{s^3+7s^2+32s+10}

27.

Trong graph tín hiệu, nút được biểu diễn như thế nào?

a)

Bằng một điểm và ghi tên của đại lượng nào đó trong hệ thống

b)

Tùy theo ý tưởng của người thiết kế

c)

Là một hình tròn có bán kính không đổi và bằng 1 cm

d)

Bằng một hình chữ nhật và ghi tên của đại lượng cần biểu diễn ở trong đó

28.

Cho sơ đồ cấu trúc hệ như hình, gồm các khối G1G_1 , G2G_2 , G3G_3 theo chuỗi và hai nhánh song song qua G4G_4G5G_5 quay về điểm trước G2G_2 . Xác định hàm truyền tương đương của hệ.

a)

W(s)=G1G2G31+G2G3G4G5W(s)=\dfrac{G_1G_2G_3}{1+G_2G_3G_4G_5}

b)

W(s)=G1G2G31+G4G5W(s)=\dfrac{G_1G_2G_3}{1+G_4G_5}

c)

W(s)=G1G21+G2G4W(s)=\dfrac{G_1G_2}{1+G_2G_4}

d)

W(s)=G1G2G31+G4W(s)=\dfrac{G_1G_2G_3}{1+G_4}

29.

Cho graph tín hiệu của hệ thống điều khiển như hình, với các nút U(s) → V1(s) → V2(s) → V3(s) → V4(s) → Y(s), các khối W1(s)…W8(s) đặt trên các nhánh tiến và các nhánh hồi tiếp H1(s), H2(s), H3(s) nối như minh họa. Xác định hàm truyền của các vòng kín L1, L2, L3, L4?

a)

L1 = W2(s).H1(s) L2 = W4(s).H2(s) L3 = W6(s).H3(s) L4 = W2(s).W3(s).H2(s).W5(s).W6(s).W7(s).W8(s)

b)

L1 = W8(s).H1(s) L2 = W4(s).H2(s) L3 = W7(s).H3(s) L4 = W2(s).W3(s).W4(s).W5(s).W6(s).H3(s).W8(s)

c)

L1 = W2(s).H1(s) L2 = W4(s).H2(s) L3 = W2(s).W3(s).W4(s).W5(s).W6(s).H3(s).W8(s) L4 = W2(s).W3(s).W4(s).W5(s).W6(s).W7(s).W8(s)

d)

L1 = W2(s).H1(s) L2 = W5(s).H2(s) L3 = W7(s).H3(s) L4 = W2(s).H1(s).W4(s).W5(s).W6(s).W7(s).W8(s)