wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTML: Bảng, danh sách và liên kết

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo danh sách mô tả, dùng ba cặp thẻ nào sau đây?

a)

<dl>, <dt> và <dd>.

b)

<dl>, <ul> và <dd>.

c)

<dl>, <dt> và <ol>.

d)

<ul>, <ol> và <dt>..

2.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng?

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

3.

Khi định dạng tạo khung bảng, đơn vị độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%.

b)

mm.

c)

px.

d)

pt.

4.

Kiểu danh sách nào cho phép đánh số các phần tử trong danh sách?

a)

Danh sách mô tả.

b)

Danh sách có thứ tự.

c)

Danh sách số.

d)

Danh sách không có thứ tự.

5.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

bgcolor.

b)

color.

c)

background.

d)

tablecolor.

6.

Để gộp ô trên hàng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

colspan.

b)

rowspan.

c)

colframe.

d)

rowsize.

7.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan.

b)

colframe.

c)

rowsize.

d)

colspan.

8.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô tiêu đề trong bảng?

a)

<th>

b)

<td>

c)

<table>

d)

<tr>

9.

Thẻ HTML dùng để tạo bảng?

a)

<th>

b)

<table>

c)

<td>

d)

<tr>

10.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số (1, A, a, I, i).

11.

Để tạo liên kết đến trang web trong HTML sử dụng thẻ nào?

a)

<a>...</a>.

b)

<p>...</p>.

c)

<h1>...</h1>.

d)

<em>...</em>.

12.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, cần sử dụng thuộc tính nào?

a)

src.

b)

target.

c)

class.

d)

id.

13.

Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

https://thohuynhmos.com

b)

Baitap/baitap1.html

c)

html/tao_lien_ket.html

d)

google/cach_tim_kiem.html

14.

Đoạn mã: <a href="thong_tin.html">

<img src="images/sun.png">

</a>

Có ý nghĩa là:

a)

Tạo liên kết cho trang tới hình ảnh.

b)

Tạo liên kết cho hình ảnh tới trang.

c)

Trang liên kết tới hình ảnh.

d)

Hình ảnh liên kết tới trang.

15.

Thẻ HTML dùng để hiển thị hình ảnh trong trang web?

a)

<image>.

b)

<pic>.

c)

<img>.

d)

<photo>.

16.

Khi liên kết tới thư mục cấp trên, sử dụng kí hiệu nào?

a)

../

b)

//

c)

./

d)

/..

17.

Trường hợp nào là liên kết ngoài?

a)

Liên kết tới thư mục khác.

b)

Liên kết trong cùng trang.

c)

Liên kết trong cùng thư mục.

d)

Liên kết tới trang web khác trên Internet.

18.

Có bao nhiêu loại đường dẫn (URL)?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Thẻ dùng để chèn tệp âm thanh vào trang web là

a)

sound

b)

music

c)

audio

d)

video

20.

Thẻ dùng khi có nhiều định dạng âm thanh hoặc video khác nhau là

a)

source

b)

type

c)

control

d)

form

21.

Thẻ dùng để tạo khung nội tuyến là

a)

textarea

b)

radio

c)

iframe

d)

frame

22.

Chèn tệp âm thanh dihovce.mp3 có thanh điều khiển, chọn đoạn mã HTML đúng

a)

audio src="dihocve.mp3" controls></audio

b)

audio src="dihocve.mp3" muted></audio

c)

video src="dihocve.mp3" controls></video

d)

video="dihocve.mp3" muted></video

23.

Các định dạng âm thanh phổ biến dùng với thẻ

a)

mp3, wav, ogg

b)

mp4, avi, mkv

c)

flv, mpeg, mov

d)

bmp, png, jpg

24.

Thuộc tính để video tự động chạy khi tải trang là

a)

controls

b)

loop

c)

autoplay

d)

muted

25.

Thuộc tính bắt buộc của thẻ

a)

src

b)

alt

c)

width

d)

height

26.

Trong biểu mẫu trên trang web, điều khiển nào thường được sử dụng để người dùng nhập ký tự văn bản?

a)

input type="checkbox"

b)

input type="radio"

c)

input type="text"

d)

input type="submit"

27.

Điều khiển nào trên biểu mẫu cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng một lúc?

a)

Nút chọn (radio button)

b)

Ô văn bản (text box)

c)

Hộp kiểm (checkbox)

d)

Nút gửi (submit button)

28.

Việc sắp xếp các điều khiển nhập liệu và nút lệnh hợp lý trên biểu mẫu có tác dụng gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý của máy chủ

b)

Giảm số lượng dữ liệu nhập sai

c)

Tăng độ phức tạp của biểu mẫu

d)

Giúp người dùng dễ dàng sử dụng biểu mẫu

29.

Điều khiển nào được sử dụng để gửi dữ liệu từ biểu mẫu về máy chủ web?

a)

input type="text"

b)

input type="radio"

c)

input type="checkbox"

d)

input type="submit"

30.

Khi sử dụng các nút chọn (radio), thuộc tính nào phải giống nhau để đảm bảo người dùng chỉ chọn được một mục?

a)

value

b)

type

c)

name

d)

id

31.

Khi nào người dùng cần nhấp vào nút submit trên biểu mẫu?

a)

Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản

b)

Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập

c)

Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ

d)

Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web

32.

Thuộc tính value của có tác dụng gì nếu được khai báo?

a)

Định nghĩa tên điều khiển

b)

Xác định kiểu dữ liệu nhập

c)

Cung cấp nhãn cho nút submit

d)

Giới hạn số lượng ký tự nhập vào

33.

Trong biểu mẫu, để người dùng dễ dàng lựa chọn và đảm bảo dữ liệu nhập vào được quản lý hiệu quả, cần lưu ý điều gì khi sử dụng các nút chọn?

a)

Đặt các nút chọn ở cuối biểu mẫu

b)

Chọn điều khiển nhập liệu phù hợp

c)

Đảm bảo các thuộc tính name của nút chọn giống nhau

d)

Sắp xếp các nút chọn theo hàng ngang

34.

Câu lệnh nào sau đây tạo một nút gửi trong biểu mẫu?

a)

input type="submit"

b)

input type="reset"

c)

input type="text"

d)

input type="button"

35.

Hai thuộc tính liên kết phần tử

a)

for, id

b)

input, id

c)

input, name

d)

for, name

36.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

value

b)

id

c)

name

d)

type

37.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

form form

b)

table table

c)

iframe iframe

d)

model model

38.

Sử dụng đoạn mã HTML để tạo nút lệnh với nhãn hiển thị Tạo, chọn phương án đúng

a)

input id="nut" type="text" name="Nút Tạo"value="Tạo"

b)

input id="nut" type="button" name="Nút Tạo"value="Tạo"

c)

input id="nut" type="file" name="Nút Tạo"value="Tạo"

d)

input id="nut" type="radio" name="Nút Tạo"value="Tạo"

39.

Sử dụng đoạn mã HTML để tạo nút lệnh Choose File No file chosen, chọn phương án đúng

a)

input id="file" type="file" name="button" value="Choose File"

b)

input id="file" type="file" name="submit" value="Choose File"

c)

input id="file" type="file" name="password" value="Choose File"

d)

input id="file" type="file" name="file" value="Choose File"

40.

Tạo một khung nội tuyến, trong khung nội tuyến hiển thị nội dung của trang web

a)

<iframe sre CLB.html width="600" height="400"></iframe>.

b)

<iframe src="CLB.html" width="600" height="400"></iframe>.

c)

<iframe src="CLB.html" with="600" height="400"></iframe>.

d)

<iframe src="CLB.htm) width="600" height=400"></iframe>