wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Với hệ điều hành Microsoft Windows 7, để tắt máy tính, ta click chuột vào nút Start ở góc trái bên dưới. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Click Shut down - Restart

b)

Click Shut down - Sleep

c)

Click Shut down - Lock

d)

Click Shut down

2.

Với hệ điều hành Microsoft Windows 7, để khởi động lại máy tính, ta click chuột vào nút Start ở góc trái bên dưới. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Click Shut down - Restart

b)

Click Shut down - Sleep

c)

Click Shut down - Lock

d)

Click Shut down

3.

Với hệ điều hành Microsoft Windows 7, để máy tính ở trạng thái nghỉ ngơi, ta click chuột vào nút Start ở góc trái bên dưới. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Click Shut down - Restart

b)

Click Shut down - Sleep

c)

Click Shut down - Lock

d)

Click Shut down

4.

Với hệ điều hành Microsoft Windows 7, để khóa máy tính, ta click chuột vào nút Start ở góc trái bên dưới. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Click Shut down - Restart

b)

Click Shut down - Sleep

c)

Click Shut down - Lock

d)

Click Shut down

5.

Trong hệ điều hành Windows, để mở một đối tượng (tập tin, thư mục, ổ đĩa, biểu tượng). Ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Nhấp nút trái chuột

b)

Nhấp đúp nút trái chuột

c)

Nhấp nút phải chuột

d)

Lăn con chạy trên chuột

6.

Trong hệ điều hành Windows, để chọn đối tượng (tập tin, thư mục, ổ đĩa, biểu tượng). Ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Nhấp nút trái chuột

b)

Nhấp đúp nút trái chuột

c)

Nhấp nút phải chuột

d)

Lăn con chạy trên chuột

7.

Trong hệ điều hành Windows, để đóng cửa sổ chương trình đang làm việc, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + F4

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

Space + F4

8.

Trong hệ điều hành Windows, để làm tươi (refresh) các đối tượng, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Phím F5

b)

Phím F6

c)

Phím F7

d)

Phím F8

9.

Trong hệ điều hành Windows, để mở menu lệnh ngữ cảnh, ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Nhấp nút trái chuột

b)

Nhấp đúp nút trái chuột

c)

Nhấp nút phải chuột

d)

Lăn con chạy trên chuột

10.

Trong hệ điều hành Windows, khi gặp khó khăn có thể mở hướng dẫn trợ giúp và hỗ trợ (Help and Support). Ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Phím F1

b)

Phím F2

c)

Phím F3

d)

Phím F4

11.

Sau khi khởi động và đăng nhập vào hệ điều hành Windows 7, thành phần nào sẽ xuất hiện ngay sau đó?

a)

Desktop

b)

Computer

c)

Thanh nhiệm vụ (Taskbar)

d)

Thanh công cụ (Toolbar)

12.

Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng đã được cài đặt trong hệ điều hành Windows, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào biểu tượng chương trình - chọn mục Uninstall

b)

Right-click vào biểu tượng chương trình - chọn mục Uninstall

c)

Xoá bộ tập tin chương trình tương ứng

d)

Click vào nút Start ở góc trái dưới - All Programs - Chọn chương trình tương ứng - Chọn mục Uninstall

13.

Để gõ bàn phím nhanh và đúng cách, ta phải sử dụng cả 10 ngón tay và đặt các ngón đúng vị trí trên bàn phím. Cách nhận biết nào sau đây là đã đặt đúng?

a)

Ngón trỏ trái đặt vào phím F, ngón trỏ phải đặt vào phím J

b)

Ngón trỏ trái đặt vào phím J, ngón trỏ phải đặt vào phím F

c)

Ngón trỏ trái đặt vào phím G, ngón trỏ phải đặt vào phím H

d)

Ngón trỏ trái đặt vào phím H, ngón trỏ phải đặt vào phím G

14.

Trong hệ điều hành Windows, để cài đặt một chương trình ứng dụng, ta cần có chương trình nguồn (chương trình cài đặt). Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Chạy tập tin Setup.exe và làm theo hướng dẫn

b)

Chạy tập tin Crack.exe và làm theo hướng dẫn

c)

Chạy tập tin Bin.exe và làm theo hướng dẫn

d)

Chạy tập tin Media.exe và làm theo hướng dẫn

15.

Trong hệ điều hành Windows, để xem thông tin của hệ thống máy tính như CPU, RAM, tên hệ điều hành và tên máy tính, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chuột vào Computer - Chọn Properties

b)

Click trái chuột vào Computer - Chọn Properties

c)

Click đúp trái chuột vào Computer - Chọn Properties

d)

Không thể xem được trong hệ điều hành

16.

Cách nào sau đây không phải để khởi động một chương trình thông qua Shortcut trên Desktop trong hệ điều hành Windows?

a)

Nhấp đúp chuột vào Shortcut tương ứng

b)

Nhấp nút phải chuột vào Shortcut tương ứng - chọn Open

c)

Nhấp chuột vào Shortcut rồi nhấn phím Enter

d)

Nhấp chuột vào Shortcut

17.

Các loại hệ điều hành Windows đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình cho các thiết bị. Đây là chức năng nào?

a)

Plug and Play

b)

Control Panel

c)

Display

d)

Multimedia

18.

Khi nhấn nút mở máy tính, chúng ta có thể gặp ngữ cảnh nào sau đây trước tiên?

a)

Yêu cầu đăng nhập Username và password của máy tính

b)

Yêu cầu đăng nhập Username và password của Hệ điều hành

c)

Yêu cầu chọn lựa hệ điều hành để khởi động

d)

Vào hệ điều hành mà máy đã được cài đặt

19.

Cách nào sau đây KHÔNG phải để khởi động một chương trình đã được cài đặt trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Nhấp đúp nút trái chuột vào biểu tượng chương trình tương ứng

b)

Click chuột vào nút Start - All Programs - chọn chương trình tương ứng

c)

Click chuột vào Shortcut tương ứng trên Desktop rồi nhấn phím Enter

d)

Click chuột vào Shortcut tương ứng trên Desktop

20.

Khi một chương trình bị treo (Not Responding). Để đóng chương trình gây treo máy, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn nút Reset

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del

c)

Nhấn phím ESC

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

21.

Trong Windows 7, khi bàn phím thật không sử dụng được. Ta có thể sử dụng bàn phím ảo bằng cách: Click nút Windows - All Programs - Accessories - Ease of Access. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Magnifier

b)

Narrator

c)

Start On-Screen Keyboard

d)

Windows Speech Recognition

22.

Để thay đổi hình nền của Desktop, ta thực hiện theo thao tác nào sau đây?

a)

Click nút chuột phải vào chỗ trống của Desktop - chọn Screen resolution - Desktop Background

b)

Click nút chuột phải vào chỗ trống của Desktop - chọn Personalize - Desktop Background

c)

Click nút chuột trái vào chỗ trống của Desktop - chọn Screen resolution - Desktop Background

d)

Click nút chuột trái vào chỗ trống của Desktop - chọn Personalize - Desktop Background

23.

Để thay đổi độ phân giải của màn hình, ta thực hiện theo thao tác nào sau đây?

a)

Click nút chuột phải vào chỗ trống của Desktop - chọn Screen resolution - chọn thông số trong resolution

b)

Click nút chuột phải vào chỗ trống của Desktop - chọn Personalize - chọn thông số trong resolution

c)

Click nút chuột trái vào chỗ trống của Desktop - chọn Screen resolution - chọn thông số trong resolution

d)

Click nút chuột trái vào chỗ trống của Desktop - chọn Personalize - chọn thông số trong resolution

24.

Trong Microsoft Windows, tập tin có tên gọi là gì?

a)

Drive

b)

Folder

c)

ShortCut

d)

File

25.

Trong Microsoft Windows, ổ đĩa có tên gọi là gì?

a)

Drive

b)

Folder

c)

Recycle Bin

d)

File

26.

Trong Microsoft Windows, thư mục có tên gọi là gì?

a)

Application

b)

Folder

c)

ShortCut

d)

File

27.

Trong Microsoft Windows, lối đi tắt dùng để mở nhanh một đối tượng có tên gọi là gì?

a)

Drive

b)

Folder

c)

ShortCut

d)

Recycle Bin

28.

Với Microsoft Windows 7, thanh Address của cửa sổ Computer có công dụng gì?

a)

Hiển thị đường dẫn thư mục đang mở

b)

Dùng để xem những phần bị khuất

c)

Hiển thị cấu trúc cây thư mục

d)

Hiển thị trạng thái của một số đối tượng

29.

Định nghĩa “Là đối tượng chứa dữ liệu trực tiếp trên thiết bị lưu trữ” để diễn tả đối tượng nào sau đây?

a)

Drive

b)

Folder

c)

ShortCut

d)

File

30.

Tập tin có phần mở rộng 'jpg' là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin hình ảnh

b)

Tập tin âm thanh

c)

Tập tin video

d)

Tập tin nén

31.

Tập tin có phần mở rộng 'exe' là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin hình ảnh

b)

Tập tin chương trình

c)

Tập tin video

d)

Tập tin nén

32.

Tập tin có phần mở rộng 'docx' là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin cơ sở dữ liệu Microsoft Access 2010

b)

Tập tin văn bản Microsoft Word 2010

c)

Tập tin bảng tính Microsoft Excel 2010

d)

Tập tin trình diễn Microsoft PowerPoint 2010

33.

Tập tin có phần mở rộng 'xlsx' là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin cơ sở dữ liệu Microsoft Access 2010

b)

Tập tin văn bản Microsoft Word 2010

c)

Tập tin bảng tính Microsoft Excel 2010

d)

Tập tin trình diễn Microsoft PowerPoint 2010

34.

Tập tin có phần mở rộng 'pptx' là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin cơ sở dữ liệu Microsoft Access 2010

b)

Tập tin văn bản Microsoft Word 2010

c)

Tập tin bảng tính Microsoft Excel 2010

d)

Tập tin trình diễn Microsoft PowerPoint 2010

35.

Tập tin có phần mở rộng 'mp3' là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin hình ảnh

b)

Tập tin âm thanh

c)

Tập tin video

d)

Tập tin nén

36.

Trong cửa sổ chương trình, thành phần nào sau đây hiển thị tên chương trình và tên tập tin đang làm việc?

a)

Title bar

b)

Standard bar

c)

Formating bar

d)

Address bar

37.

Thứ tự của 3 nút điều khiển trạng thái của cửa sổ (đang ở trạng thái lớn nhất) trên thanh tiêu đề từ bên trái sang phải là gì?

a)

Restore, Close, Minimize

b)

Minimize, Restore, Close

c)

Close, Restore Down, Minimize

d)

Restore, Minimize, Close

38.

Thứ tự của 3 nút điều khiển trạng thái của cửa sổ (đang ở trạng thái phục hồi) trên thanh tiêu đề từ bên trái sang phải?

a)

Restore, Close, Minimize

b)

Minimize, Maximize, Close

c)

Close, Restore Down, Minimize

d)

Restore, Minimize, Close

39.

Trong hệ điều hành Windows, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Space + Tab

d)

Shift + Tab

40.

Tập tin có phần mở rộng ‘rar’ là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin hình ảnh

b)

Tập tin âm thanh

c)

Tập tin video

d)

Tập tin nén

41.

Trong Microsoft Windows 7. Các biểu tượng do người dùng tạo ra trên Desktop khởi động nhanh một thư mục, tập tin, ổ đĩa, chương trình ứng dụng tương ứng, được gọi là?

a)

Drive

b)

Folder

c)

ShortCut

d)

File

42.

Tổ hợp phím Ctrl + A có chức năng nào sau đây?

a)

Xoá tất cả các đối tượng có trong cửa sổ hiện hành

b)

Chọn tất cả các đối tượng có trong cửa sổ hiện hành

c)

Sao chép tất cả các đối tượng có trong cửa sổ hiện hành

d)

Không có chức năng gì cả

43.

Khi đổi phần mở rộng của tập tin bất kỳ thì …

a)

Tập tin ấy sẽ không bao giờ mở được

b)

Tập tin ấy sẽ hỏng

c)

Nội dung tập tin sẽ trở thành dữ liệu

d)

Mở được với chương trình ứng dụng tương ứng

44.

Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Space bar

45.

Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm liên tiếp nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng đầu tiên và cuối cùng?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Space bar

46.

Trong hệ điều hành Windows 7, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Tab

b)

Windows + Tab

c)

Space + Tab

d)

Shift + Tab

47.

Tập tin có phần mở rộng ‘flv’ là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin hình ảnh

b)

Tập tin chương trình

c)

Tập tin video

d)

Tập tin nén

48.

Tập tin có phần mở rộng ‘accdb’ là định dạng của tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin cơ sở dữ liệu Microsoft Access 2010

b)

Tập tin văn bản Microsoft Word 2010

c)

Tập tin bảng tính Microsoft Excel 2010

d)

Tập tin trình diễn Microsoft Power Point 2010

49.

Định nghĩa: “Là đối tượng không chứa dữ liệu trực tiếp, mà chứa các thư mục và các tập tin bên trong nó” để chỉ đối tượng nào sau đây?

a)

Application

b)

Folder

c)

ShortCut

d)

File

50.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo tên của đối tượng. Ta click phải chuột vào chỗ trống – chọn mục Sort by - chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Date modifier

b)

Name

c)

Size

d)

Type

51.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo thời điểm đối tượng được tạo ra. Ta click phải chuột vào chỗ trống – chọn mục Sort by - chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Date modifier

b)

Name

c)

Size

d)

Type

52.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo kích thước của đối tượng. Ta click phải chuột vào chỗ trống – chọn mục Sort by - chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Date modifier

b)

Name

c)

Size

d)

Type

53.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo kiểu của đối tượng. Ta click phải chuột vào chỗ trống – chọn mục Sort by - chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Date modifier

b)

Name

c)

Size

d)

Type

54.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để thiết lập thuộc tính chỉ đọc cho tập tin, thư mục. Ta thực hiện: Click chuột phải vào tập tin, thư mục - chọn Properties, tiếp đó chọn mục nào sau đây?

a)

Restore

b)

Read Only

c)

Created

d)

Hidden

55.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để thiết lập thuộc tính ẩn cho tập tin, thư mục. Ta thực hiện: Click chuột phải vào tập tin, thư mục - chọn Properties, tiếp đó chọn mục nào sau đây?

a)

Restore

b)

Read Only

c)

Created

d)

Hidden

56.

Trong cửa sổ Computer của Windows 7. Để xem dung lượng của ổ đĩa, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Edit - Properties

b)

File - New - Folder

c)

View - Properties

d)

Kích chuột phải vào ô đĩa tương ứng - Properties

57.

Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục mới trên màn hình Desktop, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Mở Computer - Control Panel, chọn New Folder

b)

Click phải chuột trên màn hình nền Desktop, chọn mục Folder - New

c)

Click trái chuột trên màn hình nền Desktop, chọn mục New - Folder

d)

Click phải chuột trên màn hình nền Desktop, chọn mục New - Folder

58.

Trong hệ điều hành Windows 7, để đổi tên tập tin, thư mục đang được chọn, ta dùng phím tắt nào sau đây?

a)

Phím F1

b)

Phím F2

c)

Phím F3

d)

Phím F4

59.

Trong hệ điều hành Windows 7, để đổi tên một đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut), ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột vào đối tượng tương ứng - Rename

b)

Click phải chuột vào đối tượng tương ứng - Rename

c)

Click đúp chuột trái vào đối tượng tương ứng - Rename

d)

Click đúp chuột phải vào đối tượng tương ứng - Rename

60.

Trong hệ điều hành Windows 7, để đổi tên tập tin, thư mục trong cửa sổ Computer: chọn tập tin, thư mục cần đổi tên, sau đó ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

menu Format - Rename

b)

menu Edit - Rename

c)

menu Tools - Rename

d)

menu File - Rename

61.

Để thực hiện thao tác sao chép tập tin THIET_KE.DWG. Bước đầu: chọn tập tin THIET_KE.DWG. Sau đó, ta sẽ nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Alt + C

b)

Ctrl + C

c)

Shift + C

d)

Tab + C

62.

Trong hệ điều hành Windows 7, sau khi đã copy tập tin cần sao chép, để dán (Paste) tập tin đến nơi cần sao chép ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + M

63.

Để thực hiện thao tác di chuyển tập tin BAO_CAO trên desktop vào thư mục D:\CONG_TRINH. Bước đầu: chọn tập tin BAO_CAO. Sau đó, ta sẽ nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Alt + C

b)

Ctrl + C

c)

Alt + X

d)

Ctrl + X

64.

Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo lối đi tắt (shortcut) trên màn hình nền desktop cho một tập tin, thư mục: click phải chuột vào đối tượng cần tạo, chọn tiếp mục nào bên dưới?

a)

Send to - Desktop (create shortcut)

b)

New - Desktop (create shortcut)

c)

Desktop (create shortcut)

d)

Cut - Desktop (create shortcut)

65.

Trong hệ điều hành Windows 7, để xem các thông tin như kích thước, ngày tạo của tập tin hoặc thư mục, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chuột vào đối tượng - Properties

b)

Click phải chuột vào đối tượng - Information

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Size

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Date Create

66.

Trong cửa sổ Computer của Windows 7, một tập tin, thư mục vừa được tạo ra. Để nó hiển thị đầu tiên hoặc cuối cùng trong danh sách: click phải chuột - Sort by - chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Date modified

b)

Name

c)

Size

d)

Type

67.

Thao tác nhấn phím Ctrl đồng thời kéo chuột và thả một tập tin, thư mục từ vị trí này đến vị trí khác, đó là thao tác?

a)

Di chuyển tập tin, thư mục

b)

Sao chép tập tin, thư mục

c)

Đổi tên tập tin, thư mục

d)

Xóa tập tin, thư mục

68.

Thao tác nhấn phím Shift đồng thời kéo chuột và thả một tập tin, thư mục từ vị trí này đến vị trí khác, đó là thao tác?

a)

Di chuyển tập tin, thư mục

b)

Sao chép tập tin, thư mục

c)

Đổi tên tập tin, thư mục

d)

Xóa tập tin, thư mục

69.

Trong hệ điều hành Windows 7, ta thực hiện đổi tên tập tin đang được mở, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Không đổi được và xuất hiện thông báo “File in Use”

b)

Đổi được và không xuất hiện bất kỳ thông báo nào

c)

Đổi được và xuất hiện thông báo “File in Use”

d)

Không đổi được và không xuất hiện bất kỳ thông báo nào

70.

Trong hệ điều hành Windows 7, phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về tập tin có thuộc tính chỉ đọc (Read Only)?

a)

Có thể chỉnh sửa nội dung tập tin nhưng không thể lưu lại chỉnh tập tin đó

b)

Được chỉnh sửa nội dung nhưng phải lưu tập tin lại ở một nơi (thư mục) khác

c)

Không thể cập nhật mới nội dung

d)

Không những cho phép đọc mà còn sửa được nội dung của tập tin

71.

Trong hệ điều hành Windows 7, khi tập tin, thư mục có thuộc tính ẩn (Hidden). Để chúng không còn hiển thị nữa thì ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Menu File - Folder Options - thẻ View - Don’t show hidden files, folders or drives

b)

Menu Edit - Folder Options - thẻ View - Don’t show hidden files, folders or drives

c)

Menu Tools - Folder Options - thẻ View - Don’t show hidden files, folders or drives

d)

Menu View - Folder Options - thẻ View - Don’t show hidden files, folders or drives

72.

Trong hệ điều hành Windows 7, khi tập tin không hiển thị phần mở rộng. Để hiển thị phần mở rộng, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Menu File - Folder Options - thẻ View - Hide extensions for known files types

b)

Menu Edit - Folder Options - thẻ View - Hide extensions for known files types

c)

Menu Tools - Folder Options - thẻ View - Hide extensions for known files types

d)

Menu View - Folder Options - thẻ View - Hide extensions for known files types

73.

Để xóa nhiều tập tin, thư mục cùng lúc: chọn các tập tin và thư mục ấy, sau đó ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Delete

b)

Alt + Delete

c)

Ctrl + Delete

d)

Space + Delete

74.

Để xóa hết các đối tượng (tập tin, thư mục) trong thùng rác, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chuột vào Recycle Bin - Empty Recycle Bin

b)

Click phải chuột vào Recycle Bin - Chọn Delete

c)

Click chuột vào Recycle Bin - Chọn Delete

d)

Click đúp chuột trái vào Recycle Bin - Chọn Delete

75.

Để xóa tập tin, thư mục hoàn toàn (không thể khôi phục) ta chọn tập tin, thư mục?

a)

Nhấp chuột phải vào tập tin, thư mục rồi chọn mục Delete

b)

Nhấn nút Delete

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete

76.

Để khôi phục nhiều đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut) cùng lúc. Ta chọn các đối tượng ấy. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào menu File - chọn Restore

b)

Vào menu File - chọn Restart

c)

Vào menu Edit - chọn Restore

d)

Vào menu Edit - chọn Restart

77.

Để dọn sạch thùng rác (Recycle Bin). Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - chọn Empty Recycle Bin

b)

menu Edit - chọn Delete

c)

menu Edit - chọn Empty Recycle Bin

d)

menu Edit - chọn Delete

78.

Trong hệ điều hành Windows, ta vừa xóa tập tin, sau đó ta nhấn phím tổ hợp Ctrl + Z, thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xác nhận xóa tập tin ấy

b)

Tập tin này không thể khôi phục

c)

Phục hồi lại tập tin vừa xóa

d)

Không có điều gì xảy ra cả

79.

Để khôi phục nhiều đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut) cùng lúc. Ta chọn các đối tượng ấy. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào đối tượng - chọn Restore

b)

Click chuột vào đối tượng - chọn Restart

c)

Click chuột phải vào đối tượng - chọn Restore

d)

Click chuột phải vào đối tượng - chọn Restart

80.

Trong Thùng rác (Recycle Bin) ta KHÔNG thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Cut (Di chuyển)

b)

Xóa (Delete)

c)

Khôi phục (Restore)

d)

Sao chép (Copy)

81.

Hai tập tin hoặc hai thư mục có thể trùng tên nhau khi chúng ở cùng nơi nào sau đây?

a)

Cùng một thư mục

b)

Cùng trong một tập tin

c)

Cùng trên Desktop

d)

Cùng trong Thùng rác

82.

Phần mềm diệt virus có những khả năng nào sau đây?

a)

Phát hiện virus

b)

Đặt lịch quét virus

c)

Chọn phạm vi quét virus

d)

Phát hiện, đặt lịch quét, và chọn phạm vi quét virus

83.

Phần mềm diệt virus nào sau đây là của Việt Nam?

a)

BKAV

b)

Kaspersky

c)

Microsoft Security Essentials

d)

Norton Antivirus

84.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để tìm kiếm một tập tin, thư mục có trong đĩa D:\ ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào nút Windows - nhập tên tập tin, thư mục cần tìm kiếm

b)

Click chuột vào nút Start - Search - nhập tên tập tin, thư mục cần tìm kiếm

c)

Mở Computer - nhập tên tập tin, thư mục muốn tìm vào mục "Search Computer"

d)

Mở Computer - mở đĩa D: - nhập tên tập tin, thư mục muốn tìm vào mục "Search D:"

85.

Trong hệ điều hành Windows, khi xóa đối tượng (tập tin, thư mục) bằng phím Delete thì?

a)

Đối tượng sẽ được di chuyển vào thùng rác.

b)

Xóa mà không di chuyển vào thùng rác.

c)

Tùy thuộc vào quá trình lựa chọn sau đó.

d)

Đối tượng được di chuyển vào thùng rác hoặc bị xóa luôn là do thiết lập của thuộc tính của Thùng rác.

86.

Để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) đặt cùng nơi với đối tượng đó với phần mềm Winrar. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"

b)

Click chuột vào đối tượng - Add to archive...

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Add to archive...

87.

Để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) đặt cùng nơi với đối tượng đó với phần mềm Winrar. Sau khi chọn đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - Add to "tên đối tượng.rar"

b)

menu Edit - Add to "tên đối tượng.rar"

c)

menu View - Add to "tên đối tượng.rar"

d)

menu Tools - Add to "tên đối tượng.rar"

88.

Để giải nén tập tin .rar và đặt cùng nơi với tập tin nén đó. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào đối tượng - Extract files ...

b)

Click chuột vào đối tượng - Extract Here

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Extract files ...

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Extract Here

89.

Để giải nén tập tin .rar và đặt cùng nơi với tập tin nén đó. Sau khi chọn đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - Extract files ...

b)

menu Edit - Extract files ...

c)

menu File - Extract Here

d)

menu Edit - Extract Here

90.

Để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) và di chuyển tập tin nén đến một nơi khác với phần mềm Winrar. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"

b)

Click chuột vào đối tượng - Add to archive...

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Add to archive...

91.

Để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) và di chuyển tập tin nén đến một nơi khác với phần mềm Winrar. Sau khi chọn đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - Add to archive...

b)

menu Edit - Add to archive...

c)

menu File - Add to "tên đối tượng.rar"

d)

menu Edit - Add to "tên đối tượng.rar"

92.

Để giải nén tập tin .rar và di chuyển kết quả đến một nơi khác với phần mềm Winrar. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào đối tượng - Extract files ...

b)

Click chuột vào đối tượng - Extract Here

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Extract files ...

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Extract Here

93.

Để giải nén tập tin .rar và di chuyển kết quả đến một nơi khác với phần mềm Winrar. Sau khi chọn tập tin .rar, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - Extract files ...

b)

menu Edit - Extract files ...

c)

menu File - Extract Here

d)

menu Edit - Extract Here