wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên minh châu Âu (EU) – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng o-rô)?

a)

Có vị trí trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

5.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về gì?

a)

Viện trợ phát triển thế giới

b)

Sản xuất ô tô trên thế giới

c)

Xuất khẩu của thế giới

d)

Tiêu thụ năng lượng thế giới

6.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

7.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

Xác lập chế độ thị trường tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

9.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng o-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

10.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mat-xcơ-va (Nga)

11.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

Củng cố hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

12.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Quốc hội Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

13.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

14.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

15.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

18.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

Bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

Các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất

c)

Nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

d)

Do thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

b)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán trên thế giới

c)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

d)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

21.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới

23.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

EU có quy mô nền kinh tế lớn

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới

24.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên

c)

Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt

25.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới

26.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Đông Nam Á nằm ở vị trí giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

27.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

28.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

29.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

30.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

31.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

32.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi phát triển giao thoa nền văn hóa lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Nằm ở vị trí lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

33.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

34.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

35.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

36.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi

c)

các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

37.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

phá thế độc canh nông nghiệp

c)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

38.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng

39.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Đông Nam Á nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

40.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nguồn nhân lực

41.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Đặc điểm dân số Đông Nam Á hiện nay là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

42.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu lớn, giá trị kinh tế rất cao

43.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

44.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

45.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

46.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

47.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Cơ cấu công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển theo xu hướng

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

48.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

49.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển

b)

có tính chất bán đảo

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

50.

Chọn một phương án đúng: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

51.

Chọn một phương án đúng: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

52.

Chọn một phương án đúng: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

53.

Chọn một phương án đúng: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

nhiều dồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

54.

Chọn một phương án đúng: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do Thái giáo.

55.

Chọn một phương án đúng: Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

56.

Chọn một phương án đúng: Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

57.

Chọn một phương án đúng: Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

58.

Chọn một phương án đúng: Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

59.

Chọn một phương án đúng: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

60.

Chọn một phương án đúng: Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

61.

Chọn một phương án đúng: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimon và đồng.

d)

apatit và than đá.

62.

Chọn một phương án đúng: Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

63.

Chọn một phương án đúng: Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

64.

Chọn một phương án đúng: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-rập.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Péc-xích.

65.

Chọn một phương án đúng: Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Kì tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

66.

Chọn một phương án đúng: Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

67.

Chọn một phương án đúng: Dầu khí phân bố chủ yếu trên bán đảo A-rập là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

68.

Chọn một phương án đúng: Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

69.

Chọn một phương án đúng: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

70.

Chọn một phương án đúng: Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

71.

Chọn một phương án đúng: Vùng phía Nam khu vực Tây Nam Á có khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới lục địa.

d)

cận nhiệt Địa Trung Hải.

72.

Chọn một phương án đúng: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

Ô-xê-t.

b)

Thổ Nhĩ Kỳ.

c)

Ba-ranh.

d)

A-rập Xê-út.

73.

Chọn một phương án đúng: Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

tốc độ tăng dân số rất cao.

d)

quy mô dân số gia rất lớn.

74.

Chọn một phương án đúng: Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất cao.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động dồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

75.

Chọn một phương án đúng: Đặc điểm nổi bật về tài nguyên tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

76.

Chọn một phương án đúng: Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

77.

Chọn một phương án đúng: Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng nông, lâm, thủy sản tăng.

78.

Chọn một phương án đúng: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

79.

Chọn một phương án đúng: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

hệ thống châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

80.

Chọn một phương án đúng: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số thấp.

d)

Mật độ dân số rất cao.

81.

Chọn một phương án đúng: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

82.

Chọn một phương án đúng: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

83.

Chọn một phương án đúng: Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

84.

Chọn một phương án đúng: Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

phân bố đồng đều.

d)

quy mô dân số đông đều.

85.

Chọn một phương án đúng: Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

86.

Chọn một phương án đúng: Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

87.

Chọn một phương án đúng: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.