wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hemoglobin

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối:

a)

Metyl .

b)

Metylen .

c)

Disulfua .

d)

Methenyl .

2.

Hemoglobin là một loại:

a)

Metaloprotein

b)

Nucleoprotein

c)

Chromoprotein

d)

Hemoprotein

3.

Cấu tạo Hem gồm:

a)

Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++.

b)

Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++.

c)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++.

d)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++.

4.

Cấu tạo hem gồm:

a)

Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V,

b)

Protoporphyrin I,Fe+++

c)

Protoporphyrin II,Fe++

d)

Protoporphyrin IX,Fe++

5.

Hb được cấu tạo bởi:

a)

Protoporphyrin IX,Fe++,globutin

b)

Protoporphyrin , Fe++, globin.

c)

Protoporphyrin , Fe+++, globulin

d)

Protoporphyrin , Fe+++, globin.

6.

Globin trong HbA gồm:

a)

2 chuỗi , 2 chuỗi  .

b)

2 chuỗi , 2 chuỗi  .

c)

2 chuỗi , 2 chuỗi  .

d)

2 chuỗi a,2 chuỗi B

7.

Globin trong HbF gồm:

a)

2 chuỗi , 2 chuỗi  .

b)

2 chuỗi a,2 chuỗi y

c)

2 chuỗi , 2 chuỗi  .

d)

2 chuỗi , 2 chuỗi  .

8.

Liên kết hình thành giữa hem và globin là:

a)

Liên kết hydro giữa Fe++ và nitơ của pyrol .

b)

Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++ và nitơ của pyrol .

c)

Liên kết ion giữa Fe++ và nitơ của imidazol .

d)

Liên kết phối trí giữa Fe++ và nitơ của imidazol .

9.

Oxyhemoglobin được hình thành do:

a)

Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí .

b)

Oxy hóa hem bằng O2 .

c)

Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí .

d)

Gắn O2 vào nhân pyrol .

10.

O2 gắn với Hb ở phổi thì:

a)

Fe++ →Fe+++

b)

Fe++ → Fe0.

c)

Fe++→ Fe++.

d)

Fe+++→ Fe++.

11.

Thành phần của Hb, từ đơn giản đến phức tạp là:

a)

Pyrol, porphyrin, porphin, hem.

b)

Pyrol, porphin, porphyrin, hem.

c)

Porphin, pyrol, porphyrin, hem.

d)

Porphin, porphyrin, pyrol, hem.

12.

Hb bình thường của người trưởng thành là:

a)

HbA, HbA2 .

b)

HbC, HbF.

c)

HbF, HbS .

d)

HbC, HbS .

13.

Loại Hb nào sau đây có chuỗi β chứa acid amin ở vị trí số 6 là lysin:

a)

HbA.

b)

HbS.

c)

HbF.

d)

HbC.

14.

Hb bị oxy hóa tạo thành:

a)

Oxyhemoglobin .

b)

Methemoglobin .

c)

Carboxyhemoglobin .

d)

Carbohemoglobin .

15.

Vai trò của hemoglobin trong cơ thể:

1.Kết hợp với CO để giải độc

2.Vận chuyển oxy từ phổi đến tế bào

3.Vận chuyển 1 phần CO2 từ tế bào đến phổi

4.Phân huỷ H2O2

5.Oxy hoá Fe++ thành Fe+++ vận chuyển điện tử

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

3,4,5

16.

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :

a)

Chuyển nhóm metyl .

b)

Chuyển nhóm - CHO .

c)

Phân hủy H2O2 .

d)

Thủy phân peptid .

17.

Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb :

a)

Peroxydase .

b)

Catalase .

c)

Oxydase .

d)

Diaphorase .

18.

Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin X và Fe++ :

a)

Ferrochetase .

b)

ALA Synthetase .

c)

Dehydratase .

d)

Decarboxylase .

19.

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

Cơ, lách, thận .

b)

Thận, cơ, tủy xương .

c)

Cơ, lách, hồng cầu non .

d)

Tủy xương, hồng cầu non .

20.

Các hemoglobin người bình thường là:

a)

HbA, HbC, HbF

b)

HbA, HbF, HbS

c)

HbA, HbA2, HbF

d)

HbD, HbE, HbF

21.

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:

a)

Chuỗi a

b)

Chuỗi B

c)

Chuỗi a hay B

d)

Cấu trúc protoporphyrin

22.

Chromoprotein có nhóm ngoại là:

a)

Chất màu

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Kim loại

23.

Hồng cầu người chứa khoảng bao nhiêu % Hb?

a)

10%

b)

32%

c)

50%

d)

75%

24.

Loại Hb nào sau đây có chuỗi β chứa acid amin ở vị trí số 6 là valin:

a)

HbA.

b)

HbS.

c)

HbF.

d)

HbC.

25.

bệnh lý hồng cầu hình bia, chuỗi polypeptid beta bị đột biến tại vị trí acid amin nào sau đây:

a)

Acid amin thứ 6 là acid glutamic thành lysin

b)

Acid amin thứ 9 là asparagin thành methionin

c)

Acid amin thứ 6 là acid glutamic thành valin

d)

Acid amin thứ 21 là acid glutamic thành valin

26.

Dạng hemoglobin hiện diện chủ yếu trong bào thai:

a)

HbF.

b)

HbA.

c)

HbS.

d)

HbC.

27.

Tác dụng chính của 2,3-DPG là:

a)

Tăng ái lực Hb với O₂

b)

Không ảnh hưởng đến Hb

c)

Giảm ái lực Hb với O₂

d)

Oxy hóa Hb

28.

2,3-DPG làm giảm ái lực của Hb với oxy khoảng:

a)

2 lần

b)

10 lần

c)

26 lần

d)

100 lần

29.

Dạng Hb vận chuyển CO₂ từ mô về phổi là:

a)

HbO₂

b)

MetHb

c)

HbCO₂

d)

HbCO

30.

Ở phổi, phân áp CO₂ thấp làm phản ứng vận chuyển CO₂:

a)

Xảy ra theo chiều thuận

b)

Không xảy ra

c)

Xảy ra theo chiều nghịch

d)

Tạo HbCO₂

31.

Enzym xúc tác cho phản ứng hydrat hóa CO₂ trong hồng cầu là:

a)

Catalase

b)

Oxidase

c)

Diaphorase

d)

Carbonic anhydrase

32.

CO có thể đẩy O₂ ra khỏi HbO₂ vì:

a)

CO tan tốt hơn

b)

Hb có ái lực với CO rất cao

c)

CO có phân tử lượng lớn

d)

CO oxy hóa Hb

33.

Hb phân hủy H₂O₂ chứng tỏ Hb có hoạt tính:

a)

Oxidase

b)

Peroxidase

c)

Catalase yếu

d)

Reductase

34.

Trong cấu trúc globin, các acid amin trực tiếp tham gia gắn với Fe²⁺ của hem là:

a)

Histidin E7 và F8

b)

Histidin E7 và F6

c)

Histidin E6 và F8

d)

Histidin E7 và E8

35.

Hình dạng đặc trưng của hồng cầu người bình thường là:

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ dài

c)

Hình đĩa lõm hai mặt

d)

Hình đa giác không đều

36.

Tế bào tiền thân tạo ra hồng cầu là:

a)

Nguyên bào lympho

b)

Nguyên bào máu

c)

Tế bào nội mô

d)

Nguyên bào sợi

37.

Tỷ lệ hemoglobin bão hòa với O₂ trong máu động mạch từ phổi đến mô khoảng:

a)

60%

b)

64%

c)

80%

d)

96%

38.

Tỷ lệ hemoglobin bão hòa với O₂ trong máu tĩnh mạch về tim khoảng:

a)

60%

b)

64%

c)

80%

d)

96%

39.

Porphyrin được cấu tạo từ:

a)

Nhân purin và các nhóm thế

b)

Nhân porphin và các nhóm thế

c)

Nhân pyrimidin và chuỗi bên

d)

Nhân steroid và acid béo