NEW
Font size
Worksheetshoá 40 câu deadline kt
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s²2s²3s²3p⁴
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s¹
1s²2s²2p⁶
Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết
Ion
Cộng hoá trị
Kim loại
Kim loại và cộng hoá trị
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
Tính dẻo, tính dẫn điện , tính khó nóng chảy, ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt , ánh kim
Tính dẫn Điện , tính dẫn nhiệt , ánh kim, tính đàn hồi
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt , dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
Nhiều electron độc thân
Các ion dương chuyển động tự do
Các electron chuyển động tự do
Nhiều ion dương kim loại
Kim loại khác nhau có độ dẫn điện khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi
Khối lượng riêng khác nhau
Kiểu mạng tinh thể khác nhau
Mật độ electron tự do khác nhau
Mật độ ion dương khác nhau
Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron gây ra?
Ánh Kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và Nhiệt
Có các kim loại Cu,Ag,Fe,Al,Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
Ag,Cu,Au,AL,Fe
Ag,Cu,Al,Zn,Fe
Al,Fe,Zn,Cu, Ag
Al,Fe,Cu,Ag,Au
Có các kim loại Cu,Ag,Fe,Al,Zn . Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
Cu,Ag,Fe,Al,Zn
Ag,Cu,Al,Zn,Fe
Al,Fe,Zn,Cu,Ag
Al,Zn,Fe,Cu,Ag
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả kim loại?
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất ca kim loại?
Bạc
Vàng
Nhôm
Đồng
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Sắt
Đồng
Kẽm
Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật vào đời sống là kim loại nào?
Mg
Al
Fe
Cu
Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại?
Kim loại có tính khử, nó bị khử thành oxi âm
Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương
Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương
Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm
Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng
Nguyên tử kim loại có năng lượng hóa nhỏ
Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền
Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
Dãy kim loại tác dụng được với nước ở Nhiệt độ thường là
Fe,Zn,Li,Sn
Cu,Pb,Rb,Ag
K,Na,Ca,Ba
Al,Hg,Cs,Sr
Kim loại M tác dụng được với các dd : HCl, Cu(No3)2, HNO3 đặc nóng và acid H2So4 đặc nóng?
Pt,Au
Cu,Pb
Ag,Pt
Ag,pt,Au
Kim loại M tác dụng được với các dd: HCl, Cu(No3)2 , Hno3 đặc nguội . M là kim loại nào?
Al
Ag
Zn
Fe
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCL và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chlroide
Fe
Ag
Cu
Zn
Kim loại nào dưới đây có thể đẩy sắt ra khỏi dd muối sắt (II) nitrate?
Ni
Sn
Zn
Cu
Cho Na Kim loại vào lượng dư dd Cucl2 sẽ thu được kết tủa nào sau đây?
Cu
Cucl
Cu(oh)2
A,B,C đều đúng
Cặp nào gồm 2 kim loại mà mỗi kim loại đều không tan trong dd Hno3 đặc nguội: H2So4 đặc nguội
Zn,Fe
Fe,Al
Cu,Al
Ag,Fe
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Mg
Fe
Al
Cu
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc . nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu hùynh
Bột Than
Nước
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
Cu
Au
AL
Ag
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?
Cu
Fe
Al
Ag
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế , áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường , X là chất lỏng. Kim loại X là
W
Cr
Hg
Pb
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
Pb
W
Au
Hg
Tất cả kim loại Fe,Zn,Cu,Ah đều tác dụng được với dd là
Hcl
H2SO4 loãng
Hno3 loãng
KOH
Cho dãy các kim loại : Fe,Cu,Mg, Ag, Al,Na,Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng Được với dung dịch HCL là
5
4
6
3
Kim loại Cu không tan trong dung dịch
Hno3 đặc nóng
H2so4 đặc nóng
Hno3 loãng
H2so4 loãng
Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây khi giải phóng khí H2?
Hno3 loãng
Hno3 đặc nóng
H2so4 loãng
H2so4 đặc nóng
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là
Na,Fe,K
Na,Cr,K
Na,Ba,K
Mg,Na,Ca
Cho dãy gồm các kim loại: Al,Cu,Fe,Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2So4 loãng là
1
2
3
4
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch : FeCl3, Cu(No3)2, Agno3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra khi phản ứng hoá học là
1
2
3
4
Nhôm (aluminium) là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất và có trong thành phần của đất sét , khoáng vật Cryolite, quặng Bauxite. Trong bảng tuần hoàn, Nhôm thuộc chu kì 3, Nhóm IIIA. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm ở trạng thái cơ bản là
3s²3p³
3s²3p¹
3s²3p⁴
3s²3p⁵
X là kim loại phản ứng được với đung dịch H2So4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch FE(NO3)3. hai kim loại X,Y lần lượt có thể là
Ag,Mg
Cu,Fe
Fe,Cu
Mg,ag
Sắt là kim loại được con ngườI sử dụng với khối lượng lớn nhất, chiếm trên 90% tổng khối lượng các kim loại. Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử Fe( ở trạng thái cơ bản) là [Ar]3d⁶4s² thì nguyên tố này được xếp vào bảng tuần hoàn ở nhóm
VIB
VIIIB
VIIIA
VIIB
Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là
Na,K,Ba
Mg,Ca,Ba
na,K,Ca
Li,Na,mg
Kim loại dễ bị kéo dài, dát mỏng , dễ bị bẻ cong do có tính chất vật lí đặc trưng là
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Có ánh kim
