wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử dữ liệu chi tiêu được cập nhật trong vùng A3:D10 (Hình 10a.1). Theo em, công thức tại các ô G2, G3,…, G10 là gì để em có thể biết số lần chi tiêu của mỗi khoản?

a)

=COUNTIF(A3:D10,"F2")

b)

=COUNTIF(B3:B10,">F2")

c)

=COUNTIF(B3:B10,F2)

d)

=COUNTIF(B3:B10,"F2")

2.

Phiếu số 2: Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị số lớn hơn 100. Công thức tính nào đúng?

a)

=COUNTIF(A1:A4,">100")

b)

=COUNTIF(A1:A4,">=100")

c)

=COUNTIF(A1:A4,100)

d)

=COUNTIF(A1:A4,"<100")

3.

Phiếu số 2: Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa từ Yes. Công thức tính nào đúng?

a)

=COUNTIF(A1:A4,"Yes")

b)

=COUNTIF(A1:A4,Yes)

c)

=COUNTIF(A1:A4,"YES*")

d)

=COUNTIF(A1:A4,"*Yes*")

4.

Phiếu số 2: Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái Y. Công thức tính nào đúng?

a)

=COUNTIF(A1:A4,"Y*")

b)

=COUNTIF(A1:A4,"*Y")

c)

=COUNTIF(A1:A4,"*Y*")

d)

=COUNTIF(A1:A4,"Y?")

5.

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị giống như ô D2.

a)

=COUNTIF(A1:A4,D2)

b)

=COUNT(A1:A4,D2)

c)

=COUNTA(A1:A4)=D2

d)

=COUNTIF(D2,A1:A4)

6.

Em hãy trình bày công thức chung của hàm COUNTIF.

a)

=COUNTIF(range,criteria)

b)

=COUNT(range,criteria)

c)

=SUMIF(range,criteria)

d)

=COUNTIF(range)

7.

Em hãy trình bày chức năng của hàm COUNTIF.

a)

Đếm số ô trong một vùng thỏa mãn điều kiện cho trước

b)

Cộng các giá trị trong một vùng thỏa mãn điều kiện

c)

Đếm tổng số ô không rỗng trong vùng

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng

8.

Trong hình 10a.2, công thức ở ô G2 là =COUNTIF(B3:B10,F2). Khi sao chép công thức trên các ô G3,…,G10, công thức sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tham chiếu tiêu chí đổi từ F2 sang F3,…,F10

b)

Phạm vi B3:B10 đổi thành B4:B11 nhưng tiêu chí giữ nguyên F2

c)

Cả phạm vi và tiêu chí đều cố định, không đổi

d)

Chỉ phạm vi đổi, tiêu chí cố định

9.

Trong hình 10a.2, nếu công thức ở ô G2 không dùng dấu $ (ví dụ =COUNTIF(B3:B10,F2)) rồi sao chép xuống các ô G2 đến G10, kết quả trả lại có đúng không? Vì sao?

a)

Không đúng vì phạm vi tìm kiếm cũng thay đổi khi sao chép

b)

Đúng vì chỉ sao chép công thức, dữ liệu không đổi

c)

Không đúng vì tiêu chí sẽ cố định ở F2 nên đếm sai

d)

Đúng vì cả phạm vi và tiêu chí đều tự động được neo cố định

10.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90")

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90")

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90)

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90)

11.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The")

b)

=COUNTIF(C1:C6,The)

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The")

d)

=COUNT(C1:C6,The)

12.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNT

b)

SUMIF

c)

COUNTIF

d)

INDEX

13.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7)

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7")

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7")

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7)

14.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNT(range, criteria)

b)

=COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(criteria, range)

d)

=COUNTIF(range, criteria)

15.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ

16.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N")

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_")

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*")

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*)

17.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính

18.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng "an" là

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an")

b)

=COUNTIF(A7:A20,"an")

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an")

d)

=COUNTIF(A7:A20,"an")

19.

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng. Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

=COUNTIF(E4:E11,"C5")

b)

=COUNTIF(E4:E11,"<>C5")

c)

=COUNTIF(E4:E11,"=C5")

d)

=COUNTIF(E4:E11,C5)

20.

Trong Phiếu số 10, em cần sử dụng hàm nào để đếm số lần xuất hiện của mỗi khoản thu và mỗi khoản chi trong bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx?

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

COUNTA

d)

AVERAGE

21.

Dựa vào hình chụp bảng tính trong Phiếu số 10, để đếm số lần giá trị ở ô F3 xuất hiện trong phạm vi B3:B13, công thức đúng là lựa chọn nào?

a)

=COUNTIF(B3:B13;F3)

b)

=COUNTIF(F3;B3:B13)

c)

=COUNTIF(B3:B13;"F3")

d)

=COUNTA(B3:B13) - COUNTIF(B3:B13;F3)