wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ngày 14/01 tv

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
…… là

a)

b)

lo

c)

2.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
…… lạ

a)

b)

sa

c)

xa

3.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
hoa đậu.........

a)

biết

b)

biếc

c)

biến

4.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
dáng .........

a)

nghiêm

b)

nghiên

c)

nghiêng

5.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
cái .........

a)

kiền

b)

kiềm

c)

kiềng

6.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
gõ .........

a)

biêng

b)

chiêng

c)

diêng

7.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống
........................

a)

khiên

b)

khiêng

c)

thiêng

8.

Em hãy gạch chân các tiếng có chứa âm ô, ơ:

a)

b)

c)

cọ

d)

e)

nợ

9.

Em hãy chọn các tiếng có chứa âm "iêng"

a)

yểng

b)

yên

c)

yêng

d)

yếm

e)

biếng

10.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lọ ………

a)

lo

b)

cổ

c)

cọ

11.

Em hãy nối các tiếng phù hợp để chọn thành từ đúng.

a)

ca

1.

mổ

b)

vỗ

2.

về

c)

3.

cờ

12.

Em hãy cho biết có bao nhiêu từ có tiếng chứa âm “x” trong các từ dưới đây:
xa xôi, kể lể, trị xạ, lá me, sư tử

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

13.

Em hãy chọn các tiếng có chứa âm "ê"

a)

b)

vẽ

c)

che

d)

bế

e)

bỏ

14.

Em hãy chọn các tiếng ghép lại để ghép thành từ phù hợp với tranh.

a)

giỏ

b)

lọ

c)

nho

d)

quả

e)

15.

Em hãy chọn từ phù hợp với tranh

a)

b)

cờ

c)

kem

16.

Cách đánh vần sau là của tiếng nào?

a)

ca

b)

cả

c)

17.

Em hãy chọn từ có tiếng chứa dấu thanh hỏi thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

a)

sư tử

b)

gấu nâu

c)

cá sấu

d)

cún con

18.

Em hãy chọn từ có tiếng chứa dấu thanh hỏi thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

a)

b)

c)

19.

Em hãy ghép các ý ở cột bên trái với nội dung phù hợp ở cột bên phải:

a)

Hổ, sư tử ở

1.

sở thú.

b)

Chú Tư

2.

là y sĩ.

c)

Dì Na cho Hà

3.

quả đu đủ.

d)

Bà và mẹ

4.

đi đò.

20.

Em hãy ghép các ý ở cột bên trái với nội dung phù hợp ở cột bên phải:

a)

Dì Hà cho Lê

1.

vở ô li.

b)

2.

bị ngã ở bờ hồ.

c)

Chú Tư

3.

cho bé bể cá.

d)

Nhà bé Hà

4.

nho nhỏ.

21.

Em hãy ghép các ý ở cột bên trái với nội dung phù hợp ở cột bên phải:

a)

ngốc

1.

nghếch

b)

chênh

2.

vênh

c)

bạc

3.

phếch

d)

nhẹ

4.

tênh

22.

Đây là .....

a)

Cái xẻng

b)

Xà beng

c)

Cái kẻng

23.

Em hãy chọn các tiếng có vần "ong"

a)

sang

b)

tóc

c)

sóng

d)

khóc

e)

đóng

24.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống
H........... khô

a)

ong

b)

oc

c)

ang

25.

Em hãy chọn vần được tạo từ các âm sau :
ê, nh, ch

a)

ê, nh, ch

b)

ênh, ếch

c)

ên, ếch

d)

ênh, êc

e)

ên, êc

26.

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

a)

ngốc

1.

nghếch

b)

chênh

2.

vênh

c)

bạc

3.

phếch

d)

nhẹ

4.

tênh

27.

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

a)

lênh

1.

khênh

b)

chểnh

2.

mảng

c)

mênh

3.

mông

d)

nhạt

4.

thếch

28.

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

chênh ........................- (a)  

​ (b)   ............................... - vực

Choose from the below words
vênh
bênh
29.

Em hãy chọn đúng mô hình của tiếng "hái"

a)

b)

c)

30.

Em hãy điền "oi" hoặc "ây" vào chỗ trống kèm dấu thanh nếu cần để hoàn chỉnh các từ sau:

(a)  

31.

Em hãy điền "oi" hoặc "ây" vào chỗ trống kèm dấu thanh nếu cần để hoàn chỉnh các từ sau:

(a)  

32.

Em hãy điền "oi" hoặc "ây" vào chỗ trống kèm dấu thanh nếu cần để hoàn chỉnh các từ sau:
g (a)   gỗ

33.

Em hãy điền "oi" hoặc "ây" vào chỗ trống kèm dấu thanh nếu cần để hoàn chỉnh các từ sau:


(a)  

34.

Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ chỉ tên gọi của biển.

a)

sầm

b)

Sơn

c)

Sầm

d)

sơn

35.

Em hãy cho biết các từ nào sau đây viết đúng.

a)

dăng nanh

b)

răng nanh

c)

giăng nanh

36.

Em hãy giúp bạn Sóc chọn củ cà rốt có tiếng chứa âm đầu là "r"

a)

b)

c)

d)

37.

Sẻ con yêu mẹ

Ở khu rừng nọ, sẻ mẹ sống vui vẻ bên những chú sẻ non xinh đẹp. Hằng ngày, sẻ mẹ tất tả bay đi bay lại. Ai mời nói chuyện, sẻ mẹ đều từ chối:
“Không được! Tôi còn phải kiếm mồi cho các con tôi”.

Một hôm, mọi người chỉ thấy đàn sẻ con bay đi bay lại hối hả. Ai rủ đi chơi, bầy sẻ cũng lắc đầu:
“Không được, không được!”.
Thì ra, sẻ mẹ đang ốm. Ngày nào sẻ con cũng đi bắt sâu. Chúng lại mớm từng con sâu cho mẹ, như trước đây, mẹ đã mớm mồi cho chúng.

Em hãy chọn ý đúng nói về tình cảm của mẹ con nhà sẻ:

a)

Mẹ con nhà sẻ rất yêu thương nhau.

b)

Mẹ con nhà sẻ chơi đùa với nhau rất vui vẻ

c)

Mẹ con nhà sẻ cùng bay đi bay lại để nói chuyện với mọi người.

38.

Món quà quý nhất

Sinh nhật bà, bé Huệ mang tặng bà một món quà. Quà được đựng trong một chiếc hộp nhỏ.
Bà mở hộp quà, ngạc nhiên:

– Bà không thấy gì ở bên trong, cháu à.

Huệ đáp:

– Đây không phải là cái hộp rỗng đâu ạ. Cháu đã gửi rất nhiều nụ hôn vào đó đến khi đầy ắp mới thôi.

Bà cảm động, ôm cháu:

– Cháu ngoan quá! Quà của cháu là món quà quý nhất!

Em hãy chọn ý đúng nói về tình cảm của Huệ dành cho bà:

a)

Huệ rất khéo tay, làm hộp quà rất đẹp.

b)

Huệ rất yêu thương và biết quan tâm đến bà của mình.

c)

Quà Huệ tặng bà đựng trong chiếc hộp nhỏ.

39.

Con cái phải đối xử với bố mẹ như thế nào?
Trả lời:
……………………………………………………

a)

Con cái

b)

phải

c)

hiếu thảo

d)

với

e)

bố mẹ.

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Học sinh phải đối xử với thầy cô như thế nào?
Trả lời:
……………………………………………………

a)

Học sinh

b)

phải

c)

lễ phép

d)

vâng lời

e)

thầy cô.

1)
2)
3)
4)
5)
41.

m hãy đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi:

“Hôm qua em tới trường
Mẹ dắt tay từng bước
Hôm nay mẹ lên nương
Một mình em tới lớp.”

Đâu là các tiếng có chứa vần “ương” có trong đoạn thơ trên?

a)

trường, nương

b)

nương, thương

c)

trường, thương

42.

“Ngôi trường dễ thương
Đứng bên sườn núi
Có một dòng suối
Lượn qua cổng trường.”

Tiếng có chứa vần “ương” có trong đoạn thơ trên là:

a)

trường, thương

b)

thương, sườn

c)

lượn, trường

43.

Các bạn chăm chú nghe cô …… giảng bài.

a)

gi

b)

d

c)

r

44.

Cả lớp hăng hái phát biểu ……ây dựng bài.

a)

g

b)

x

c)

s

45.

Tôi là học sinh lớp 1

Tôi tên là Nam, học sinh lớp 1A, Trường Tiểu học Lê Quý Đôn. Ngày đầu đi học, mặc bộ đồng phục của trường, tôi hãnh diện lắm.
Hồi đầu năm học, tôi mới học chữ cái. Thế mà bây giờ, tôi đã đọc được truyện tranh. Tôi còn biết làm toán nữa. Tôi có thêm nhiều bạn mới.
Ai cũng bảo từ khi đi học, tôi chững chạc hẳn lên.
(Trung Sơn)

Từ ngữ: đồng phục, hãnh diện, chững chạc

Dựa vào bài đọc trên, em hãy cho biết: “Mọi người bảo, từ khi đi học, Nam đã thay đổi như nào?”

a)

hoạt bát

b)

chững chạc

c)

vui tính