Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Microsoft Word

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ Times New Roman hoặc Tahoma?

a)

VNI Windows

b)

TCVN3 (ABC)

c)

Unicode

d)

UTF-8

2.

Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey). Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để đọc được tiếng Việt:

a)

.VN Times, .VN Arial, .VN Courier

b)

.VN Times, Times New Roman

c)

Tahoma, Arial, Times New Roman

d)

VNI Times, Arial, .VN Avant

3.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:

a)

Home - Font - Change Case

b)

Home - Font - Text Effect - Change Case

c)

Nhấn phím Shift + F3

d)

Nhấn phím F3

4.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên? (ví dụ: x^2)

a)

SHIFT +

b)

CTRL + T

c)

CTRL + SHIFT + +

d)

ALT + F8

5.

Chế độ xem nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in:

a)

Normal View

b)

Web Layout View

c)

Print Layout View

d)

Outline View

6.

Trong Word, để tạo chữ nghệ thuật ta chọn chức năng:

a)

Font - text effects

b)

Insert - symbol

c)

Insert - text - WordArt

d)

Insert - illustrations - pictures

7.

Để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert - Text - QuickPart

b)

Insert - Illustrations - ClipArt

c)

Insert - Text - WordArt

d)

Insert - Illustrations - SmartArt

8.

Khi soạn thảo văn bản Microsoft Word sử dụng phím nào để gọi chức năng thay thế văn bản?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Ctrl + H

9.

Trong Microsoft Word cách nào để chọn một đoạn văn bản:

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

10.

Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Microsoft Word?

a)

Sao chép tất cả định dạng của một phần/ đối tượng trong văn bản

b)

Sao chép đối tượng trong văn bản

c)

Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn

d)

Định dạng trang giấy nằm ngang

11.

Trong Word, công cụ "Format Painter" dùng để:

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

4 lines
13.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

b)

Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu

c)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê

d)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu

14.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

15.

Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

16.

Khi làm việc với văn bản, muốn phục hồi (Undo) lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

17.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn khôi phục (Redo) lại thao tác đã phục hồi vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

18.

Khi một từ trong văn bản Word không có trong danh sách kiểm tra chính tả (Proofing), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

a)

Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

b)

Có đường chấm tím phía dưới

c)

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

d)

Được đánh dấu bằng màu vàng

19.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

20.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

Home - Print Preview

b)

Layout - Print Preview

c)

File - Print

d)

File - Print Preview

21.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột 2 lần liên tiếp vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

22.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X sau đó Ctrl + V

c)

Ctrl + C sau đó Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

23.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word bạn làm như thế nào:

(a)  

24.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word bạn làm như thế nào:

a)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly Ok

b)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c)

Layout - Page borders - Format Page number - Ok

d)

Layout - Page Setup - Orientation - Landscape

25.

Phần mềm Microsoft Word có thể:

a)

Xem và hiệu chỉnh văn bản trước khi in

b)

Soạn thảo văn bản, báo cáo, chứng từ

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Lưu văn bản thành tập tin

e)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)

26.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:

a)

Vẽ hình trong văn bản

b)

Cho phép canh trái, canh phải, canh giữa đoạn văn bản

c)

Hiển thị nhiều Font chữ với nhiều màu sắc khác nhau trong một văn bản

d)

Phóng to, thu nhỏ văn bản trong quá trình soạn thảo

e)

Tất cả các đáp án trên

27.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:

a)

Tạo Dropcap và chia cột

b)

Chia cột và tạo Header and Footer

c)

Tạo Header and Footer và tạo Dropcap

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

28.

Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?

a)

Microsoft Office

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Word

d)

Linux

29.

Cho biết phần mềm nào không dùng để duyệt Web?

a)

Internet Explorer

b)

Google Chrome

c)

Mozilla FireFox

d)

Microsoft Word

30.

Chương trình nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản, để tạo các file văn bản?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Powerpoint

c)

Microsoft Excel

d)

Microsoft Publisher

e)

Microsoft Outlook

31.

Cho biết chức năng (Decrease Indent) trong Microsoft Word:

a)

Tăng lề trái của văn bản

b)

Giảm lề trái của văn bản

c)

Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

d)

Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

32.

Chọn phát biểu đúng về trình soạn thảo Notepad:

a)

Notepad chỉ có thể hiển thị một font chữ tại một thời điểm.

b)

Notepad hiển thị nhiều font chữ khác nhau tại một thời điểm.

c)

Notepad có thể hiển thị nhiều font và màu sắc khác nhau tại 1 thời điểm

d)

Not

33.

ad chỉ có thể hiển thị một font chữ tại một thời điểm.

a)

Notepad hiển thị nhiều font chữ khác nhau tại một thời điểm.

b)

Notepad có thể hiển thị nhiều font và màu sắc khác nhau tại 1 thời điểm

c)

Notepad không thể hiển thị nhiều font chữ khác nhau

34.

Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm:

a)

CTRL + I

b)

CTRL + B

c)

CTRL + L

d)

CTRL + R

35.

Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste:

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Paste

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nhấp vào mục trong Office Clipboard

d)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Cut

36.

Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste:

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Format Painter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Tại thẻ Insert, nhấp vào mục Paste trong Clipboard

d)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Cut

37.

Chương trình nào sau đây không thể sử dụng để soạn thảo văn bản:

a)

Word

b)

Wordpad

c)

Notepad

d)

Winzip

38.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Lùi về vị trí trước

b)

Hủy thao tác vừa làm

c)

Lưu văn bản

d)

Thực hiện lại thao tác

39.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Layout-Merge-Merge Cells

b)

Layout-Merge-Split Cells

c)

Tools-Split Cells

d)

Tools-Merge Cells

40.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

41.

Trong khi làm việc với Word, để chọn một đoạn văn bản đang soạn thảo, ta thực hiện:

a)

Click chuột trái 3 lần vào đoạn văn bản đó.

b)

Alt + A

c)

Shift + A

d)

Ctrl + A

42.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

43.

Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3 (ABC)

a)

Vni-times

b)

.VN Time

c)

Vni-Brush

d)

Tahoma

44.

Chương trình Notepad thường được sử dụng để:

a)

Soạn thảo văn bản đơn giản

b)

Vẽ và xử lý những hình học đơn giản

c)

Nén và giải nén tập tin, thư mục

d)

Chia tập tin thành nhiều tập tin có kích thước nhỏ hơn kích thước của tập tin ban đầu

45.

Trong Microsoft Word có thể đọc những File có phần mở rộng:

(a)  

46.

Trong Microsoft Word có thể đọc những File có phần mở rộng:

a)

.doc

b)

.docx

c)

.txt

d)

.doc, .docx, .txt

47.

Trong Microsoft Word, để canh văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

48.

Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Centimeters và Points

d)

Inches, Points và Centimeters

49.

Trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định:

a)

Khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần chừa trống để đóng thành tập

d)

Lề của văn bản

50.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một file mới, ta thực hiện:

a)

Insert - New

b)

View - New

c)

File - New

d)

Edit - New

51.

Trong soạn thảo Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (bôi đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

52.

Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, bạn thực hiện:

a)

Insert - Bullets and Numbering

b)

Home - Bullets and Numbering

c)

Layout - Bullets and Numbering

d)

Layout - Bullets and Numbering

53.

Ở Việt Nam phổ biến mấy kiểu gõ Tiếng Việt có dấu?

a)

kiểu Vni

b)

kiểu Vni và Telex

c)

kiểu Vni, Telex và VIQR

d)

Kiểu Telex

54.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?

a)

Worms.

b)

Trojan

c)

Spyware

d)

Microsoft Word

55.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Home - Page Numbers

d)

Home - Page Numbers

56.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), bạn thực hiện:

a)

Layout - Columns

b)

View - Columns

c)

Home - Columns

d)

Insert - Columns

57.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + Shift + = dùng để:

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

d)

Trả về dạng mặc định

58.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S:

a)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

b)
59.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Xóa tệp văn bản

d)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

e)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa.

60.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X.

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

61.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang bạn chọn mục:

a)

Portrait

b)

Right

c)

Left

d)

Landscape

62.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, bạn thực hiện:

a)

View - Symbol

b)

Format - Symbol

c)

Tools - Symbol

d)

Insert - Symbol

63.

Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab bạn thực hiện thao tác nào?

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Alt + Tab

64.

Chọn nhận định đúng nhất: Trong Word khi nhóm Font tại thẻ Home chỉ gồm một số chức năng định dạng phổ biến, thì tại hộp thoại Font bạn có thể:

a)

Áp dụng nhiều hiệu ứng cho văn bản hơn

b)

Định dạng cột

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Canh lề văn bản

65.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+

c)

Ctrl+V.

d)

Ctrl+Z.

66.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

67.

Trong Word, Excel và Powerpoint, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

68.

Trong Word, công cụ Change Case có dùng để (chọn hai đáp án đúng):

a)

Viết hoa các ký tự khi được định dạng

b)

Viết hoa các ký tự đầu câu khi được định dạng

c)

Tăng kích thước ký tự khi được định dạng

d)

Tăng thêm ký tự khi được định dạng

69.

Trong Word, công cụ Line and Paragraph Spacing dùng để:

a)

Tăng khoảng cách giữa các chữ trong văn bản

b)

Tăng khoảng cách dòng trong văn bản

c)

Tăng khoảng cách đoạn trong văn bản

d)

Tăng khoảng cách lề trong văn bản

70.

Trong Word, công cụ Clear Formatting trong nhóm Style dùng để:

a)

Xóa ký tự trong word

b)

Xóa tất cả các định dạng trong word

c)

Xóa table (bảng biểu) trong word

d)

Xóa màu chữ trong word

71.

Clear Formatting trong nhóm Style dùng để:

a)

Xóa ký tự trong word

b)

Xóa tất cả các định dạng trong word

c)

Xóa table (bảng biểu) trong word

d)

Xóa màu chữ trong word

72.

Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm:

a)

Canh lề trang in (Left, Top, Right, Bottom) và chọn kích thước trang in (A4, A5,....)

b)

Chọn kích thước trang in (A4, A5, ...)

c)

Chọn hướng giấy (hướng giấy ngang hoặc hướng giấy đứng)

d)

Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy

73.

Trong Page Setup thẻ Margins, mục Mirror Margins dùng để:

a)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

b)

Đặt lề cho các trang chẵn và lẻ đối xứng

c)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

d)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

74.

Tập tin có kiểu .txt dùng phần mềm nào để mở

a)

Winrar

b)

Excel

c)

Powerpoint

d)

Wordpad, Notepad

75.

Tập tin có phần mở rộng là Doc / Docx là tập tin mặc định của ứng dụng:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Excel

d)

Paint

76.

Phần mềm nào dưới đây là chương trình soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft onenote

77.

Phần mềm nào không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft Word

b)

Windows

c)

Linux.

d)

Unix.

78.

Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Office

b)

Microsoft Windows 7

c)

Microsoft Windows XP

d)

Microsoft windows 10

79.

Microsoft Word là loại phần mềm thuộc nhóm:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm sao chép

80.

Tổ hợp phím nào dùng để đóng một ứng dụng đang chạy trên Windows?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + W

81.

Trong Word, hộp thoại Paragraph ngoài việc hiệu chỉnh lề, đoạn, dòng, còn dùng để làm chức năng nào sau đây:

a)

Định dạng cột

b)

Thay đổi font chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Canh lề văn bản

82.

Trong Word, khi làm việc xong, muốn thoát, bạn thực hiện:

a)

View - Exit

b)

Edit - Exit

c)

Window - Exit

d)

File - Close

83.

Trong Word, lệnh File/Close dùng để:

a)

Đóng văn bản hiện hành

b)

Đóng hoàn toàn phần mềm MS Word

c)

Lưu văn bản

d)

Mở tập tin văn bản sẵn có

84.

Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột

(a)  

85.

Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

86.

Trong Word, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, bạn thực hiện:

a)

Home - Drop Cap

b)

Insert - Drop Cap

c)

Layout - Drop Cap

d)

Tất cả các câu đều sai

87.

Trong Word, người dùng có thể:

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

b)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

c)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc/và ở vùng Footer

d)

Chỉ đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc ở không đánh ở vùng Footer

88.

Trong Word, tổ hợp phím CTRL + J dùng để:

a)

Canh trái khối nội dung văn bản đang chọn.

b)

Canh đều 2 lề trái phải của khối nội dung văn bản đang chọn.

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính.

d)

Lưu văn bản đang làm việc

89.

Trong Word, tổ hợp phím CTRL + O dùng để:

a)

Tạo mới 1 văn bản.

b)

Đóng văn bản đang làm việc

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính.

d)

Lưu văn bản đang làm việc

90.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + H dùng để:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Mở hộp thoại Find and Replace.

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

91.

Trong quá trình soạn thảo văn bản bằng Notepad, ta có thể:

a)

Chèn một hình ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản tiếng Việt

c)

In nghiêng đoạn văn bản

d)

Gạch dưới đoạn văn bản

92.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản:

a)

Shift+Home

b)

Atl+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Alt+Home

93.

Trong Word, tổ hợp phím nào sau đây dùng để tăng kích cỡ của font chữ:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + [

c)

Home + L

d)

Ctrl + ]

94.

Trong quá trình soạn thảo văn bản trong Notepad, ta có thể:

a)

Không định dạng đoạn văn bản

b)

Canh giữa, canh đều hai bên đoạn văn bản

c)

In đậm đoạn văn bản

d)

Canh trái, canh phải đoạn văn bản.

95.

Trong quá trình soạn thảo văn bản bằng Wordpad, ta có thể:

a)

Canh trái, canh phải đoạn văn bản

b)

Canh giữa đoạn văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Không thể chèn hình

96.

Trong Word, tổ hợp phím Shift + Enter dùng để:

a)

Xuống hàng nhưng chưa kết thúc paragraph

b)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

Xuống một tr

97.

Trong Word, tổ hợp phím Shift + Enter dùng để:

a)

Xuống hàng nhưng chưa kết thúc paragraph

b)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Xuống hàng để kết thúc paragraph

98.

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm hệ thống

c)

Nhóm phần mềm CSDL

d)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

99.

Trong WordPad, người dùng có thể:

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

b)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

c)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc ở vùng Footer

d)

Chỉ đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc ở không đánh ở vùng Footer

100.

Trong Word, để chèn công thức toán học bạn sử dụng chức năng:

a)

Insert - Symbols - Equation

b)

Home - Symbols - Equation

c)

Insert - Symbols - Symbol

d)

Home - Font - Equation

101.

Trong Word, để chèn một Textbox bạn sử dụng (chọn 2 đáp án đúng):

a)

Insert - Textbox

b)

Insert - Shapes - Textbox

c)

Insert - SmartArt.

d)

Design - Textbox.

102.

Trong Word, để chọn khối toàn bộ nội dung văn bản. Bạn thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

c)

File - Editing - Select - Select All.

d)

View - Select All.

103.

Trong Word, để chuyển đổi từ chữ thường sang chữ hoa và ngược lại bạn sử dụng:

a)

ALT +S

b)

Shift + F1

c)

Shift + F2

d)

Shift + F3

104.

Trong Word, để sử dụng chức năng tìm và thay thế nội dung văn bản, bạn thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.

c)

Home - Editing - Replace.

d)

Home - Editing - Search.

105.

Trong Word, để sử dụng Tab trong Table bạn sử dụng:

a)

Ctrl + Tab

b)

Tab

c)

Shift + Tab

d)

Alt + Tab

106.

Trong Word, để thiết lập Font chữ mặc định khi khởi động bạn sử dụng:

a)

Home - Format Font - chọn Font chữ cần cài mặc định - Set as default - All document

b)

Home - Styles - Heading 1 - Set as default - All document

c)

Home - Format Paragraph - Set as default - Ok

d)

Home - Editing - Find - Go to - Page - Ok

107.

Trong Word, để thiết lập khoảng cách giữa các đoạn, bạn sử dụng:

a)

Home/Paragragh/Before hoặc After

b)

Home/Font

108.

Trong Word, để thiết lập khoảng cách giữa các đoạn, bạn sử dụng:

a)

Home/Paragragh/Before hoặc After

b)

Home/Font/ Character Spacing

c)

Home/Paragragh/ Line Spacing

d)

Home/Paragragh/ Alignment

109.

Trong Word, muốn chèn hình ảnh cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Picture

b)

Home - Shading

c)

Layout - Page Color

d)

View - Zoom

110.

Trong Word, muốn chia cột cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Columns

b)

Home - Columns

c)

Layout - Columns

d)

View - Columns

111.

Trong Word, muốn tạo chữ cái to đầu đoạn cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Dropcap

b)

Home - Dropcap

c)

Layout - Dropcap

d)

View - Dropcap

112.

Trong Word, muốn định dạng màu nền cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Insert - Picture

b)

Home - Text Highlight Color

c)

Page Layout - Margins

d)

Design - Page Borders - Shading

113.

Trong Word, muốn định dạng đường kẻ khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Insert - Picture

b)

Insert - Clip Art

c)

Page Layout - Margins

d)

Design - Page Borders - Border

114.

Trong Word, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bấm Ctrl + C tương đương với nút Copy trên Home

b)

Bấm Ctrl + V tương đương với nút Paste trên Home

c)

Bấm Ctrl + P tương đương với nút Print trên Home

d)

Bấm Ctrl + X tương đương với nút Cut trên Home

115.

Trong Word, phím tắt nào sau đây để định dạng chữ in nghiêng:

a)

CTRL+I

b)

CTRL+B

c)

CTRL+L

d)

CTRL+R

116.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

117.

Trong Word, để hiển thị thanh thước bạn chọn:

a)

View - Ruler

b)

Insert - Ruler

c)

Bấm biểu tượng (View Ruler) ở trên thanh cuộn dọc

d)

Format - Ruler.

118.

Trong Word, để mở 1 tập tin bạn dùng lệnh hay phím tắt nào sau đây:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

File - New

d)

Ctrl + N

119.

Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, bạn thường dùng công cụ:

a)

Microsoft Equation

b)

Ogranization Art

c)

Ogranization Chart

d)

Word Art

120.

Trong Word, để thay đổi hướng trang giấy, bạn chọn thẻ Layout - Page Setup rồi chọn:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Breaks

121.

Trong Word, để thay đổi hướng trang giấy, bạn chọn thẻ Layout - Page Setup rồi chọn:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Breaks

122.

Để chèn dấu ngắt trang trong Word :

a)

Insert - Picture

b)

Layout - Page Setup - Breaks - Page

c)

Insert - Page numer

d)

Insert - Date and Time

123.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

a)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

b)

Home - Paragraph - Line and Paragraph Spacing

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Format - Paragraph - Line spacing

124.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

125.

Để tạo chỉ số dưới, bạn bấm tổ hợp phím nào?

a)

Bấm Ctrl + Alt + =

b)

Bấm Ctrl + Shift + =

c)

Bấm Ctrl + =

d)

Bấm Alt + Shift + =

126.

Để tạo một bảng biểu, bạn sử dụng:

a)

Insert - Tables - Table - Insert Table

b)

Insert - Text - Table - Insert Table

c)

Format - Tables - Table - Insert Table

d)

Insert - Text - Insert Table

127.

Để tắt tính năng kiểu tra lỗi chính tả trong Word ta chọn?

a)

File - options - proofing - bỏ chọn check spelling as you type

b)

File - options - save - bỏ chọn when correcting spelling and grammar in word

c)

File - options - add-ins - bỏ chọn when correcting spelling and grammar in word

d)

File - options - advanced - bỏ chọn typing replaces selected text

128.

Để tô màu và đóng khung cho đoạn văn bản ta chọn công cụ:

a)

Border and shading

b)

Paragraph

c)

Page setup

d)

Styles

129.

Cách để hiển thị toàn bộ các công thức đã dùng trong bảng tính Excel (chọn đáp án sai):

a)

Chọn thẻ File - Option - Advanced - Show formulas in cells instead of their calculated results.

b)

Tổ hợp phím Ctrl + ~ (bên trái số 1).

c)

Chọn thẻ Formulas - Show Formulas.

d)

Chọn thẻ File - Print - Formulas.

130.

Trong Excel, bạn đã nhập số 1500 vào ô C6. Lệnh nào để C6 có giá trị là $1500:

a)

Vào thực đơn Format - Cells - Number Scientific

b)

Vào thực đơn Format - Cells - Alignment Accounting

c)

Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ

d)

Vào thực đơn Format - Cells - Border.

131.

Trong Excel, biểu thức =Sum(4,6,-2,9,A) trả lại kết quả là bao nhiêu?

a)

5

b)

17

c)

#Name?

d)

#Value!

132.

Trong Excel, biểu thức sau =AND(5>4, 6<9, 2<1, 10>7, OR(2<1,3>2)) cho kết quả là:

a)

True

b)

False

c)

#Name?

d)

#Value!

133.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =If(OR(DTB>=8, HK= "A"),1000,300)? Nếu DTB = 9 và HK loại C (trong đó DTB: Điểm trung bình, HK: Hạnh kiểm):

a)

300

b)

1000

c)

False

d)

#Value!

134.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu ngày tháng, kiểu số, kiểu công thức, kiểu hàm

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

135.

Trong Excel, các địa chỉ sau đây A1, B5, L9, DS7 là loại địa chỉ gì:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

136.

Trong Excel, cho biết công thức đúng trong các biểu diễn sau?

a)

=HLOOKUP(A7,I12:L15,2&2,0)

b)

=HLOOKUP(A7,I12:L15,2,2,0)

c)

=HLOOKUP(A7,I12:L15,0,2,0)

d)

=HLOOKUP(A7,I12:L15,2,0)

137.

Cho biết kết quả của công thức = MOD(20,3):

a)

6

b)

20

c)

2

d)

6.66

138.

Cho biết kết quả của phép tính =Mod(10,3) là:

a)

1

b)

3

c)

3.333

d)

1.3333

139.

Trong bảng tính MS Excel, công thức =Mod(25,5) cho kết quả nào?

a)

0

b)

6

c)

4

d)

3

140.

Trong bảng tính MS Excel, công thức =Mod(26,7) cho kết quả quả:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

141.

Cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức/hàm của Excel:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

142.

Khi làm việc với văn bản, muốn hoàn tác thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z (undo)

c)

Ctrl + Y (redo)

d)

Ctrl + X

143.

Khi làm việc với văn bản, muốn làm lại thao tác vừa hoàn tác, thực hiện bạn bấm phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z (undo)

c)

Ctrl + Y (redo)

d)

Ctrl + X

144.

Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Excel là:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

145.

Cho các hàm sau, hàm nào đúng:

a)

ROUND(172.55,0) = 170

b)

ROUND(172.55,2) = 172,6

146.

Câu 534. Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Excel là:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

147.

Câu 535. Cho các hàm sau, hàm nào đúng:

a)

ROUND(172.55,0) = 170

b)

ROUND(172.55,2) = 172,6

c)

ROUND(172.55,-1) = 170

d)

ROUND(172.55,-2) = 180

148.

Câu 536. Chọn công thức đúng

a)

IF((C2<8) AND (C2>5),"Khá","TB")

b)

IF((C2<8 & C2>5),"Khá","TB")

c)

IF((C2<8) OR (C2>5),"Khá","TB","Kém")

d)

IF(AND(C2<8,C2>5),"Khá","TB")

149.

Câu 537. Công thức =Mid("Đại học khoa học tự nhiên",4,9) cho kết quả:

a)

học khoa

b)

khoa học

c)

học khoa

d)

học kho

150.

Câu 538. Công thức sau: = ROUND(136485.22,-3) sẽ cho kết quả:

a)

136,000.22

b)

136000

c)

137,000.22

d)

137000

151.

Câu 539. Công thức thông báo lỗi nào sau đây cho biết người sử dụng nhập sai tên hàm hoặc chuỗi không đặt trong cặp dấu " " :

a)

#Value!

b)

#REF!

c)

#Name?

d)

#Div/0!

152.

Câu 540. Cửa sổ Excel thuộc loại:

a)

Cửa sổ ứng dụng

b)

Cửa sổ tư liệu

c)

Cửa sổ thư mục

d)

Cửa sổ windows

153.

Câu 541. Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18-3-2050; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là:

a)

18-3-2050

b)

#VALUE!

c)

#NAME!

d)

17-3-2050

154.

Câu 543. Giả sử ô B7 chứa chuỗi "10A12050" công thức nào cho kết quả "A" (Chọn các đáp án đúng)

a)

RIGHT(LEFT(B7,3))

b)

MID(B7,3,1)

c)

LEFT(RIGHT(B7,7))

d)

RIGHT(MID(B7,3,3))

155.

Câu 544. Giả sử ô B7 chứa chuỗi "10A12055" công thức nào cho kết quả "A" (Chọn hai đáp án đúng)

a)

RIGHT(LEFT(B7,3))

b)

MID(B7,3,2)

c)

LEFT(RIGHT(B7,7))

d)

RIGHT(MID(B7,3,3))

156.

Câu 545. Giá trị tại ô A1: "ABC", công thức tại ô B1: = Left($A1, 2). Khi copy ô B1 rồi paste vào ô B2 thì công thức tại ô B2 sẽ là:

a)

Left($A1, 2)

b)

Left(A1, 2)

c)

Left($A2, 2)

d)

Left($A1, 3)

157.

Câu 546. Giá trị tại ô C4: "PN01". Công thức tại ô D4: = IF(Left(C4, 2) = "PN", "Nhập", "Xuất"). Kết quả nhận được tại ô D4:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

NAME?

d)

#VALUE!

158.

Câu 547. Hãy cho biết trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào không phải là địa chỉ ô?

a)

M64572

b)

E427

c)

68BK

d)

B527

159.

Câu 548. Kết quả của công thức sau : = INT(-4.5)

a)

2

b)

-4

c)

-5

d)

0.5

160.

Câu 549. Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3, 4<1) sẽ là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

161.

Câu 550. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào:

a)

#

b)

< >

c)

> <

d)

&

162.

Câu 549. Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3, 4<1) sẽ là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

163.

Câu 550. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào:

a)

#

b)

< >

c)

> <

d)

&

164.

Câu 551. Khi dán nội dung đã Copy/Cut, chọn mục Home - Clipboard - Paste Special - chọn mục Comments, chức năng này dùng để:

a)

Chép định dạng

b)

Chép giá trị trong ô

c)

Chép bề rộng ô

d)

Chép ghi chú

165.

Câu 552. Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tìm thấy địa chỉ tham chiếu

c)

Không tìm thấy giá trị dò tìm

d)

Hàm thiếu đối số

166.

Câu 553. Cho biết công thức đúng ?

a)

HLOOKUP(A7, I12:L15, 2&2, FALSE)

b)

HLOOKUP(A7, I12:L15, 2.2, FALSE)

c)

HLOOKUP(A7, I12:L15, 0, 2, FALSE)

d)

HLOOKUP(A7, I12:L15, 2, FALSE)

167.

Câu 554. Chọn lựa nào để ẩn/hiện đường lưới trong worksheet (Chọn 2 đáp án đúng):

a)

Không có chức năng này

b)

View, Show, Gridlines

c)

Home, Paragraph, No Border

d)

File, Options, Advanced, Display Option for this Worksheet, Show Gridlines

168.

Câu 555. Hàm nào dùng để tìm kiếm trong Excel:

a)

Vlookup

b)

IF

c)

Left

d)

Sum

169.

Câu 556. Bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là $15:

a)

Vào thực đơn Format - Cells - Number Scientific

b)

Vào thực đơn Format - Cells - Alignment Accounting

c)

Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ

d)

Vào thực đơn Format - Cells - Border

170.

Câu 557. Khi gõ xong công thức, ấn phím Enter, ô Excel hiện ra #N/A có nghĩa là (Chọn hai đáp án đúng):

a)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

b)

Tập hợp rỗng

c)

Không tham chiếu đến được

d)

Không tìm thấy tên hàm

e)

Giá trị dò tìm không tồn tại

171.

Câu 558. Khi làm việc trên MS Excel muốn chuyển từ sheet này sang sheet khác ta thực hiện:

a)

Page Up hoặc Page Down

b)

Ctrl + Page Up hoặc Ctrl + Page Down

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + End

172.

Câu 559. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính MS Excel thì đáp án nào sau đây đúng? (Chọn hai đáp án đúng)

a)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu chữ sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định cạnh lề trái

e)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

173.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

#Name?

b)

3+4

c)

7

d)

#Ref!

174.

Khi ta gõ công thức : =DAY(DATEVALUE("15/12/2050")) kết quả sẽ là :

a)

12

b)

15

c)

98

d)

Báo lỗi vì công thức sai

175.

Khi ta nhập công thức sau : = LEN(TRIM("ABCDEF")), kết quả sẽ là:

a)

9

b)

7

c)

6

d)

0

176.

Trong Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("TRUNG TAM TIN HOC") là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

177.

Trong MS Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("ĐH KHTN") là bao nhiêu?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

178.

Trong Excel, ô A1 chứa nội dung "TTTH ĐHKHTN". Khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về là giá trị:

a)

6

b)

11

c)

5

d)

0

179.

Trong Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("TTTH DH KHTN TPHCM") là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

180.

Khi thực hiện phép toán giữa 2 giá trị kiểu ngày và số sẽ cho kết quả là:

a)

Ngày

b)

Cả ngày và số

c)

Số

d)

Chuỗi

181.

Lựa chọn nào là địa chỉ tuyệt đối dòng cột (Chọn hai đáp án đúng)

a)

A25

b)

A25

c)

XF104

d)

$XF104

182.

Một tập tin được lưu lên đĩa cứng với kiểu .xlsx thì gọi là gì?

a)

workbook

b)

Sheet

c)

Văn bản

d)

Thư mục

183.

Tài liệu của MS Excel được lưu trên đĩa với phần mở rộng:

a)

.xlsx

b)

.docx

c)

.bmp

d)

.jpg

184.

Muốn sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng/giảm ta chọn lệnh:

a)

File - Sort

b)

Insert - Sort

c)

Data - Sort

d)

Insert - Table

185.

Muốn xuống dòng trong ô dữ liệu Excel bạn chọn:

a)

Shift + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Ctrl + Shift + Enter

d)

Ctrl + Enter

186.

Ở ô B4 ta có công thức là : =B2*C3. Khi sao chép công thức này qua ô D6 thì công thức trở thành:

a)

B2*C3

b)

D2*C5

c)

E2*C3

d)

D4*$F5

187.

Ký tự nào sau đây không thuộc nhóm các ký tự kiểu số trong MS Excel

a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 + -

b)

o

c)

$ ( )

d)