wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần Word: Cơ bản và Định dạng (Câu 1-13)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, muốn tắt/ mở thanh Standard ta sử dụng thao tác nào?

a)

Edit/Toolbars/Standard

b)

View/Toolbars/Standard

c)

Format/Toolbars/Standard

d)

Insert/Toolbars/Standard

2.

Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào?

a)

Shift + Tab

b)

Tab

c)

Alt + Tab

d)

Ctrl + Tab

3.

Trong Table/Sort của Word, hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

4.

Trong Word, Format/Drop Cap/Lines to drop có chức năng gì?

a)

Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản

b)

Xác định số dòng cần drop

c)

Xác định font chữ cho kí tự drop cap

d)

Xác định vị trí kí tự drop cap

5.

Trong Word, có mấy cách tạo chữ Word Art?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

6.

Trong Table của Word, có mấy dạng cành lẻ?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

4

7.

Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

8.

Trong Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print chọn Pages

b)

File/ Print chọn Current page

c)

File/ Print chọn All

d)

File/ Print chọn Selection

9.

Trong Word, để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

10.

Trong Word, để cắt vào bộ nhớ tạm một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?

a)

Edit /Cut

b)

Edit/Paste

c)

Edit/Copy

d)

Insert/Cut

11.

Trong Word, để biết đang sử dụng Word phiên bản nào:

a)

Nhấn File/ Properties

b)

Nhấn Windows/ Split

c)

Nhấn Tools/ Options

d)

Nhấn Help, chọn About Microsoft Word

12.

Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ "Dh Ktcn Tp.Hcm" thành chữ "DH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM" ta thực hiện lệnh:

a)

Edit/ Replace

b)

Edit/ Find

c)

Chọn "Dh KtCn Tp.HCM" rồi nhấn tổ hợp phím Shift + F3

d)

Không thể thực hiện được

13.

Trong Word, để gạch ngang một đoạn văn bản giống câu hỏi này, ta chọn thao tác nào?

a)

Format/ Strikethough

b)
c)
d)

Format/Font/ Subscript

14.

Trong Word, để cắt vào bộ nhớ tạm một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

15.

Trong Word hỗ trợ sao lưu văn bản soạn thảo thành các định dạng nào?

a)

*.doc; *.txt và *.exe

b)

*.doc; *.dot; *.htm và *.txt

c)

*.doc; *.htm và *.zip

d)

*.doc; *.dat; *.xls và *.avi

16.

Muốn xem văn bản trước khi in (Print Preview), ta chọn thao tác nào?

a)

View/Print Preview

b)

Edit/ Print Preview

c)

File/Print Preview

d)

File/Print

17.

Để canh thẳng lề trái cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

18.

Trong Word, để gõ công thức toán học, ta chọn thao tác nào?

a)

Tools/Object/Microsoft Equation

b)

Edit/ Microsoft Equation

c)

View/ Microsoft Equation

d)

Insert/Object/Microsoft Equation

19.

Trong Word, để đưa con trỏ về đầu văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Shift + Home

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + End

d)

Shift + End

20.

Biểu tượng giống cây cọ có chức năng gì trong Word?

a)

Sao chép định dạng

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép nội dung văn bản

d)

Mở văn bản đã có

21.

Để kết thúc một đoạn và sang đoạn mới, ta chọn thao tác nào?

a)

Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Shift

22.

Để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Edit /Copy

b)

Edit /Paste

c)

Insert /Cut

d)

File /Copy

23.

Trong Word, để chèn một tập tin hình ảnh trong thư viện hình ảnh (ClipArt) vào văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/Picture/From File

b)

Insert/Picture/ClipArt

c)

Insert/Object

d)

Insert/Picture

24.

Để di chuyển nhanh đến một trang nào đó trong văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl + E

25.

Trong Word, chức năng Table/Convert dùng để làm gì?

a)

Chuyển định dạng đoạn sang chuẩn Normal

b)

Chuyển ảnh sang đối tượng Shape

c)

Chuyển chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

d)

Chuyển văn bản thành bảng hoặc ngược lại

26.

Trong Word để lưu 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Câu B, C đúng

b)

Ctrl – S

c)

Ctrl – O

d)

File / Save

27.

Trong Word để lưu 1 tập tin với tên khác ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl – U

b)

Ctrl – S

c)

File / Save As

d)

Câu A, C đúng

28.

Trong Word để mở 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

File / Open

b)

Ctrl – S

c)

Câu A, C đúng

d)

Ctrl – O

29.

Trong Word để mở 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

File / Open

b)

Câu A, C đúng

c)

Ctrl – I

d)

Ctrl – S

30.

Trong Word để đóng 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

File / close

b)

Ctrl – S

c)

Ctrl – O

d)

Câu A, C đúng

31.

Trong Word để tạo mới 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Câu B, C đúng

b)

Ctrl – I

c)

Ctrl – N

d)

File / New

32.

Trong Word để tạo mới 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl – F

b)

Ctrl – O

c)

Câu B, C đúng

d)

File/New

33.

Trong Word để Tìm kiếm 1 đoạn văn bản ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl – F

b)

Ctrl – S

c)

Edit / Find

34.

Trong Word để Tìm kiếm 1 đoạn văn bản ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Click vào nút Tìm

b)

Ctrl – S

c)

Ctrl – F

d)

Edit / Search

35.

Trong Word để khôi phục 1 thao tác ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Edit / Undo

b)

Ctrl – Y

c)

Ctrl – Z

d)

Redo / Lặp lại

36.

Để gõ được dấu tiếng Việt trong văn bản ta chọn bảng mã và font chữ nào

a)

Bảng mã TCVN3, Font .Vntime

b)

Bảng mã VNI Windows, Font Vni-Times

c)

Bảng mã Unicode, Font Vni-times

d)

Bảng mã Unicode, Font Arial

37.

Để gõ được dấu tiếng Việt trong văn bản ta chọn bảng mã và font chữ nào

a)

Bảng mã VNI, Font Arial

b)

Các câu trên đều sai

c)

Bảng mãUnicode, Font .VNtime

d)

Bảng mã Unicode, Font Vni-times

38.

Để định dạng Font chữ cho văn bản ta dùng lệnh

a)

Edit / Paragraph

b)

Format / Paragraph

c)

Format / Font

d)

Edit / Font

39.

Để tạo Đường viền và màu nền trong văn bản ta dùng lệnh

a)

Format Border and Shading

b)

Format / Shading

c)

Format / paragraph

d)

Format / Border

40.

Để tạo các số đầu đoạn văn bản ta dùng lệnh hay nút lệnh nào

a)

Click vào nút danh sách

b)

Insert / Numbering

c)

Format / Number

d)

Format / Bullets and Numbering

41.

Để tạo các kí tự đặc biệt đầu đoạn văn bản ta dùng lệnh hay nút lệnh nào

a)

Format / Number and Number

b)

Click vào nút ký hiệu

c)

Insert / Symbol list

d)

Format / Bullets

42.

Khi muốn canh trái đoạn văn bản, thao tác nào là đúng?

a)

Dùng Ctrl – R để canh trái đoạn

b)

Chọn Format/Paragraph/Alignment/Right

c)

Bấm nút Justify trên thanh công cụ

d)

Nhấn Ctrl – L để canh trái nhanh

43.

Để canh đều hai bên (Justify) cho đoạn văn, thao tác nào phù hợp nhất?

a)

Nhấn Ctrl – E để canh đều

b)

Chọn Alignment/Right trong Paragraph

c)

Nhấn Ctrl – J để canh đều

d)

Bấm Align Left để canh đều

44.

Để canh giữa đoạn văn, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Nhấn Ctrl – R để canh giữa

b)

Bấm Justify để canh giữa

c)

Chọn Alignment/Right trong Paragraph

d)

Nhấn Ctrl – E để canh giữa

45.

Muốn canh đoạn văn theo lề phải của trang, nên dùng thao tác nào?

a)

Nhấn Ctrl – L để canh phải

b)

Bấm Justify để canh phải

c)

Nhấn Ctrl – R để canh phải

d)

Chọn Alignment/Center để canh phải

46.

Để tạo hoặc bỏ chỉ số trên (superscript), thao tác nhanh nào đúng?

a)

Mở Format/Font/Subscript để bật

b)

Chọn Column/Break để bật

c)

Nhấn Ctrl – + để bật superscript

d)

Nhấn Ctrl – Shift – = để bật/tắt

47.

Để tạo hoặc bỏ chỉ số dưới (subscript), thao tác đúng là gì?

a)

Nhấn Ctrl – Shift – = để bật subscript

b)

Bấm Justify để bật subscript

c)

Chọn Format/Font/Subscript để bật

d)

Nhấn Ctrl – = để bật/tắt subscript

48.

Trong tài liệu dạng cột, để ngắt cột bắt buộc, lệnh phù hợp là gì?

a)

Chọn Insert/Break/Column Break

b)

Nhấn Ctrl – + để ngắt cột

c)

Nhấn Ctrl – L để ngắt cột

d)

Dùng Justify để ngắt cột

49.

Phím tắt nào dùng để chèn ngắt cột trong tài liệu nhiều cột?

a)

Ctrl – Shift – Enter là phím tắt

b)

Ctrl – + là phím tắt

c)

Ctrl – R là phím tắt

d)

Ctrl – J là phím tắt

50.

Trong Excel, để tính tuổi sinh viên dựa trên ngày sinh ở ô C2, công thức nào đúng?

a)

=YEAR(C2) – YEAR(TODAY())

b)

=YEAR(TODAY) – YEAR(C2)

c)

=YEAR(2011) – YEAR(C2)

d)

=YEAR(TODAY()) – YEAR(C2)

51.

Để tính trung bình giá trị Sau Thuế chỉ cho mặt hàng "Gạo" trong bảng, công thức nào đúng?

a)

=DAVERAGE(A1:H8,H1,I2)

b)

=DAVERAGE(A2:H8,H1,I1:I2)

c)

=DAVERAGE(A1:H8,H2,I1:I2)

d)

=DAVERAGE(A1:H8,H1,I1:I2)

52.

Để đếm có bao nhiêu dòng có Tên hàng là "gạo" trong cột C, công thức nào đúng?

a)

=COUNTIF(C1:C8,C1)

b)

=COUNTIF(C1:C8,C4)

c)

=COUNTIF(C1:C8,C2)

d)

=COUNTIF(C1:C8,C3)

53.

Ô A1 chứa ngày 22/05/2011. Giá trị trả về của hàm =DAY(A1) là bao nhiêu?

a)

#VALUE!

b)

22

c)

#NAME?

d)

5

54.

Giá trị trả về của công thức =LEN("ĐH KTCN") là bao nhiêu kí tự?

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

55.

Trong bảng tuyển sinh, để xếp hạng điểm của thí sinh tại ô I3, công thức nào phù hợp?

a)

=RANK(H3, HH 3: HH 6)

b)

=RANK(H3,H3:H6,1)

c)

=RANK(I3, HH 3: HH 6)

d)

=RANK(H3, II 3: II 6)

56.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, kết quả trả về ở ô D4 là bao nhiêu khi copy công thức từ ô D3 xuống?

a)

#NAME?

b)

#VALUE!

c)

KHÔNG

d)

57.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để đếm số lượng học sinh dự thi ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTIF(C2:C8,C2)

b)

=COUNTIF(A2:A8,A4)

c)

=COUNTA(A3:A4)

d)

=COUNTA(A2:A8,A1)

58.

Trong Excel, ô A1 chứa giá trị 8, công thức =IF(A1>=5, "TB", IF(A1>=7, "Khá", IF(A1>=8, "Giỏi", "Xuất sắc"))) trả về kết quả bao nhiêu?

a)

Giỏi

b)

TB

c)

Xuất sắc

d)

Khá

59.

Trong Excel, công thức =INT(AVERAGE(18,12,28,4)) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

15

b)

4

c)

16

d)

15.5

60.

Trong Excel, công thức =MIN(2,3,7,9,e) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

e

b)

2

c)

#Value!

d)

#Name?

61.

Trong Excel, công thức =POWER(2,3) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

3

d)

2

62.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ giá trị trả về của công thức =C2*IF(B2<22,15%,20%) ở ô D2 là bao nhiêu?

a)

525

b)

350

c)

54

d)

52.5

63.

Trong Excel, công thức =OR(5>4, 6<9, 2<1) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

#Name?

b)

#VALUE

c)

False

d)

True

64.

Trong Excel, công thức =OR(5<4, 6<9, 2>1,AND(5<4, 6>9, 2<1)) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

#Value!

b)

#Name?

c)

False

d)

True

65.

Trong Excel, ô A6 chứa chuỗi "8642791X12", công thức

a)

C. ...

b)

D. ...

c)

B. ...

d)

A. ...

66.

=VALUE(RIGHT(A6,7)) trả về giá trị là bao nhiêu?

a)

#VALUE

b)

Không xuất hiện gì cả

c)

8637736

d)

0

67.

Câu 66. Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ công thức =COUNTIF(A1:F1,">0") trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

#Value!

b)

6

c)

#Name?

d)

4

68.

Câu 67. Trong Excel, công thức =ABS(ROUND(3.1416,2)) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

3.14

b)

-13.14

c)

6.2832

d)

3.1416

69.

Câu 68. Trong Excel, ô A2 chứa số 86, ô A3 chứa số 3, công thức =MOD(A2/A3) trả về giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

28

d)

Excel báo lỗi cú pháp

70.

Câu 69. Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính phí bảo hành theo qui định ký tự thứ 3 là M thì được miễn còn lại thì 12% theo đơn giá và số lượng. Ta dùng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

=IF(MID(B2,3,1)="M",0,0.12*D2*E2)

b)

=IF(MID(B2,3,1)="M",0,0.12*D2*E2)

c)

=IF(MID(B2,3,1)="M",0,0.12*G2)

d)

=IF(MID B2,3,1)="M",0,0.12*D2*E2)

71.

Câu 70. Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ công thức =MAX( A1:A1: F2) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

9

b)

#Value!

c)

#Name?

d)

10

72.

Câu 71. Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ công thức =IF(A1>=MAX( AA 1: GG 1),"CO","KHONG") trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

12

b)

KHONG

c)

CO

d)

6

73.

Câu 72. Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, công thức =VLOOKUP(LEFT(B2), AA 8: FF 10,IF(MID(B2,2,1)="N",2,4),0) sẽ cho kết quả là gì?

a)

Tên hàng theo cột B

b)

Giá trị khớp ở cột 2 hoặc 4

c)

Chuỗi Left của B2

d)

Sai vì thiếu tham số

74.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để đếm số kho DN, ta dùng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

=SUMIF(A2:A5, “DN”)

b)

=COUNTA(A2:A5,"DN")

c)

=COUNTIF(A2:A5,A2)

d)

=SUMIF(A2:A5,"DN",B2:B5)

75.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính trung bình thành tiền, ta dùng công thức nào sau đây?

a)

=DAVERAGE(A1:D5,D5,A1:A5)

b)

=DAVERAGE(D2:D5,D1,A1:A5)

c)

=AVERAGE(D2:D5)

d)

=DAVERAGE(D2:D5)

76.

Trong Excel có mấy loại địa chỉ

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

Tất cả đều sai

77.

Trong Excel để chọn rời rạc ta nhấn giữ phím nào trong khi chọn

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Space

d)

Shift

78.

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ

a)

AA 1

b)

A1

c)

A1hocAA1 hoặc A 1

d)

@A1

79.

Trong Excel, các ô A1="X", A2="01", A3="02", A4="03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNT(A2:A4)

a)

Trong Excel không có hàm này

b)

Sẽ báo có nhiều đổi số

c)

0

d)

6

80.

Trong Excel, các ô A1=X, A2="01", A3="02", A4="03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =SUM(A2:A4)

a)

Sẽ báo Num

b)

Sẽ báo Value

c)

0

d)

6

81.

Trong Excel, các ô A1=X, A2="01", A3="02", A4="03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNTA(A1:A4)

a)

6

b)

Sẽ báo Num

c)

0

d)

4

82.

Trong Excel, các ô A1=X, A2="01", A3="02", A4="03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =AVERAGE(A2:A4)

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Sẽ báo #DIV/0!

83.

Trong Excel để lấy n kí tự bên trái của chuỗi m ta dùng

a)

RIGHT(m,n)

b)

LEFT(m,n)

c)

LEFT(n,m)

d)

RIGHT(n,m)

84.

Trong Excel để lấy n kí tự bên phải của chuỗi m ta dùng

a)

LEFT(n,m)

b)

RIGHT(n,m)

c)

LEFT(m,n)

d)

RIGHT(m,n)

85.

Trong Excel để lấy n kí tự từ vị trí s của chuỗi m ta dùng

a)

LEFT(n,m)

b)

MID(m,s,n)

c)

RIGHT(n,m)

d)

RIGHT(m,n)

86.

Trong Excel, ô A1 chứa "Truong Cao Dang Phat Thanh Truyen Hinh II". Kết quả của công thức =MID(A1,8,8) là gì?

a)

Dang Phat

b)

Truyen Hinh

c)

Cao Dang

d)

Phat Thanh

87.

Ô A1 chứa "Truong Cao Dang Phat Thanh Truyen Hinh II". Để trích "Phat Thanh Truyen Hinh II" cần nhập công thức nào?

a)

=MID(A1,17,25)

b)

=MID(A1,8,8)

c)

=LEFT(A1,17)

d)

=RIGHT(A1,25)

88.

Giả sử A3 = "A01B2". Kết quả trả về của hàm: =IF(MID(A3,2,2)="01","ABC","DEF") là gì?

a)

ABC

b)

DEF

c)

AB

d)

Cả các đáp án đều sai

89.

Giả sử A3 = "A01B2". Kết quả trả về của hàm: =IF(MID(A3,2,7)="01B2","ABC","DEF") là gì?

a)

ABC

b)

DEF

c)

AB

d)

Cả các đáp án đều sai

90.

Ô E6 chứa chuỗi ngày sinh dạng dd/mm/yyyy, ví dụ 12/12/1980. Công thức nào đúng để tính tuổi hiện tại?

a)

Các công thức A, B, C đều đúng

b)

YEAR(TODAY())-RIGHT(E6,4)

c)

YEAR(NOW())-VALUE(RIGHT(E6,4))

d)

YEAR(TODAY())-VALUE(RIGHT(E6,4))

91.

Các ô A1, A2, A3 có giá trị lần lượt 12, 28 và "PhatThanh". Giá trị của công thức =SUM(A1:A3) là gì?

a)

Các đáp án A, B, C đều sai

b)

12

c)

Công thức báo lỗi do A3 là chuỗi

d)

40

92.

Kết quả của hàm: LEFT("12AB012",3) là gì?

a)

12A

b)

012

c)

12

d)

Các đáp án đều sai

93.

Kết quả của hàm: RIGHT("ACB192A",4) là gì?

a)

92A

b)

192A

c)

Các đáp án đều sai

d)

CB19

94.

Trong Excel, các ô A1 = 30, A2 = 4, A3 = "AQ", A4 = 2. Kết quả của công thức: =COUNT(A1:A4) là gì?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

95.

Trong Excel, các ô A1 = 30, A2 = 4, A3 = "AQ", A4 = 2. Kết quả của công thức: =COUNTA(A1:A4) là gì?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

96.

Trong Excel, các ô A1 = 30, A2 = 30, A3 = "AQ", A4 = 2. Kết quả của công thức: =COUNTIF(A1:A4, "30") là gì?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

97.

Trong Excel, các ô A1 = 20, A2 = X, A3 = 25. Kết quả của công thức: =AVERAGE(A1:A3) là gì?

a)

25

b)

#NAME

c)

22.5

d)

Báo lỗi

98.

Trong Excel, nếu ô A1 chứa "ABCDE", để lấy chuỗi "CDE" ta nên dùng hàm nào?

a)

RIGHT(A1, 3)

b)

MID(A1, 3, 3)

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

99.

Giả sử ô D4 có công thức: =HLOOKUP(A4, A10:D12, 5, TRUE). Thành phần nào sai trong công thức này?

a)

Thành phần thứ 1

b)

Thành phần thứ 2

c)

Thành phần thứ 3

d)

Thành phần thứ 4

100.

Trong Excel, kết quả của hàm MOD(9,3) là gì?

a)

1

b)

3

c)

#N/A

d)

0